Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang

0 5.141

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022)

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Hà TiênĐường Núi Đồng đến Núi Nhọn-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Hà TiênĐường Núi Đồng đến Núi Nhọn-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Hà TiênĐường Núi Đồng đến Núi Nhọn-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở nông thôn
4Thành phố Hà TiênĐường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược-360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Hà TiênĐường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược-420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Hà TiênĐường liên ấp Rạch Núi đến Rạch Vược-600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở nông thôn
7Thành phố Hà TiênĐường vào Trường cấp 2-3 Thuận Yên-360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Hà TiênĐường vào Trường cấp 2-3 Thuận Yên-420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Hà TiênĐường vào Trường cấp 2-3 Thuận Yên-600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở nông thôn
10Thành phố Hà TiênĐường Tổ 5, ấp Rạch Núi-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Hà TiênĐường Tổ 5, ấp Rạch Núi-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Hà TiênĐường Tổ 5, ấp Rạch Núi-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở nông thôn
13Thành phố Hà TiênĐường Truông Thanh Hòa Tự-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Hà TiênĐường Truông Thanh Hòa Tự-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Hà TiênĐường Truông Thanh Hòa Tự-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở nông thôn
16Thành phố Hà TiênĐường Nam HồTừ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Hà TiênĐường Nam HồTừ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Hà TiênĐường Nam HồTừ cầu Đèn đỏ - Đến Đường N1600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở nông thôn
19Thành phố Hà TiênĐường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Hà TiênĐường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Hà TiênĐường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở nông thôn
22Thành phố Hà TiênĐường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Hà TiênĐường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Hà TiênĐường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở nông thôn
25Thành phố Hà TiênĐường lộ cũ ấp Ngã TưTừ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên -180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Hà TiênĐường lộ cũ ấp Ngã TưTừ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên -210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Hà TiênĐường lộ cũ ấp Ngã TưTừ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên -300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở nông thôn
28Thành phố Hà TiênĐường quanh đảo Hòn Đốc-480.000288.000172.800103.68062.208Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Hà TiênĐường quanh đảo Hòn Đốc-560.000336.000201.600120.96072.576Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Hà TiênĐường quanh đảo Hòn Đốc-800.000480.000288.000172.800103.680Đất ở nông thôn
31Thành phố Hà TiênĐường Rạch Vược-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Hà TiênĐường Rạch Vược-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Hà TiênĐường Rạch Vược-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở nông thôn
34Thành phố Hà TiênĐường Núi Nhọn-300.000180.000108.00064.80038.880Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Hà TiênĐường Núi Nhọn-350.000210.000126.00075.60045.360Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Hà TiênĐường Núi Nhọn-500.000300.000180.000108.00064.800Đất ở nông thôn
37Thành phố Hà TiênĐường Xoa Ảo-300.000180.000108.00064.80038.880Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Hà TiênĐường Xoa Ảo-350.000210.000126.00075.60045.360Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Hà TiênĐường Xoa Ảo-500.000300.000180.000108.00064.800Đất ở nông thôn
40Thành phố Hà TiênĐường Kênh XángTừ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền300.000180.000108.00064.80038.880Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Hà TiênĐường Kênh XángTừ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền350.000210.000126.00075.60045.360Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Hà TiênĐường Kênh XángTừ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh xã Hòa Điền500.000300.000180.000108.00064.800Đất ở nông thôn
43Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành480.000288.000172.800103.68062.208Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành560.000336.000201.600120.96072.576Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ cầu Hà Giang - Đến Giáp ranh huyện Giang Thành800.000480.000288.000172.800103.680Đất ở nông thôn
46Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang600.000360.000216.000129.60077.760Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang700.000420.000252.000151.20090.720Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Hà TiênQuốc lộ N1Từ ngã ba cây Bàng - Đến Cầu Hà Giang1.000.000600.000360.000216.000129.600Đất ở nông thôn
49Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80- Đến Giáp ranh phường Tô Châu900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80- Đến Giáp ranh phường Tô Châu1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80- Đến Giáp ranh phường Tô Châu1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở nông thôn
52Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ đường núi Nhọn - Đến Khu tái định cư (cây Bàng)1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ đường núi Nhọn - Đến Khu tái định cư (cây Bàng)2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ đường núi Nhọn - Đến Khu tái định cư (cây Bàng)3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở nông thôn
55Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ mũi Ông Cọp - Đến Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)600.000360.000216.000129.60077.760Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ mũi Ông Cọp - Đến Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)700.000420.000252.000151.20090.720Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Hà TiênQuốc lộ 80Từ mũi Ông Cọp - Đến Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)1.000.000600.000360.000216.000129.600Đất ở nông thôn
58Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Hoàng Diệu-1.476.000885.600531.360318.816191.290Đất SX-KD đô thị
59Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Hoàng Diệu-1.722.0001.033.200619.920371.952223.171Đất TM-DV đô thị
60Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Hoàng Diệu-2.460.0001.476.000885.600531.360318.816Đất ở đô thị
61Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-810.000486.000291.600174.960104.976Đất SX-KD đô thị
62Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-945.000567.000340.200204.120122.472Đất TM-DV đô thị
63Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-1.350.000810.000486.000291.600174.960Đất ở đô thị
64Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-810.000486.000291.600174.960104.976Đất SX-KD đô thị
65Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-945.000567.000340.200204.120122.472Đất TM-DV đô thị
66Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động-1.350.000810.000486.000291.600174.960Đất ở đô thị
67Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu C từ Lô 5 - Đến Lô 18630.000378.000226.800136.08081.648Đất SX-KD đô thị
68Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu C từ Lô 5 - Đến Lô 18735.000441.000264.600158.76095.256Đất TM-DV đô thị
69Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu C từ Lô 5 - Đến Lô 181.050.000630.000378.000226.800136.080Đất ở đô thị
70Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 31 - Đến Lô 41630.000378.000226.800136.08081.648Đất SX-KD đô thị
71Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 31 - Đến Lô 41735.000441.000264.600158.76095.256Đất TM-DV đô thị
72Thành phố Hà TiênĐường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 31 - Đến Lô 411.050.000630.000378.000226.800136.080Đất ở đô thị
73Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 09 - Đến Lô 22630.000378.000226.800136.08081.648Đất SX-KD đô thị
74Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 09 - Đến Lô 22735.000441.000264.600158.76095.256Đất TM-DV đô thị
75Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu B từ Lô 09 - Đến Lô 221.050.000630.000378.000226.800136.080Đất ở đô thị
76Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu A từ Lô 27 - Đến Lô 40720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
77Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu A từ Lô 27 - Đến Lô 40840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
78Thành phố Hà TiênĐường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch ĐộngKhu A từ Lô 27 - Đến Lô 401.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
79Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Độngtừ Lô 1 - Đến Lô 22990.000594.000356.400213.840128.304Đất SX-KD đô thị
80Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Độngtừ Lô 1 - Đến Lô 221.155.000693.000415.800249.480149.688Đất TM-DV đô thị
81Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Độngtừ Lô 1 - Đến Lô 221.650.000990.000594.000356.400213.840Đất ở đô thị
82Thành phố Hà TiênĐường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức phía tiếp giáp đất củ-270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
83Thành phố Hà TiênĐường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức phía tiếp giáp đất củ-315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
84Thành phố Hà TiênĐường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức phía tiếp giáp đất củ-450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
85Thành phố Hà TiênDự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án-630.000378.000226.800136.08081.648Đất SX-KD đô thị
86Thành phố Hà TiênDự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án-735.000441.000264.600158.76095.256Đất TM-DV đô thị
87Thành phố Hà TiênDự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất ở đô thị
88Thành phố Hà TiênKhu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
89Thành phố Hà TiênKhu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
90Thành phố Hà TiênKhu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
91Thành phố Hà TiênĐường Số 45 - Khu lấn biển C&T-1.332.000799.200479.520287.712172.627Đất SX-KD đô thị
92Thành phố Hà TiênĐường Số 45 - Khu lấn biển C&T-1.554.000932.400559.440335.664201.398Đất TM-DV đô thị
93Thành phố Hà TiênĐường Số 45 - Khu lấn biển C&T-2.220.0001.332.000799.200479.520287.712Đất ở đô thị
94Thành phố Hà TiênĐường Số 44 - Khu lấn biển C&T-1.332.000799.200479.520287.712172.627Đất SX-KD đô thị
95Thành phố Hà TiênĐường Số 44 - Khu lấn biển C&T-1.554.000932.400559.440335.664201.398Đất TM-DV đô thị
96Thành phố Hà TiênĐường Số 44 - Khu lấn biển C&T-2.220.0001.332.000799.200479.520287.712Đất ở đô thị
97Thành phố Hà TiênĐường Số 42 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
98Thành phố Hà TiênĐường Số 42 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
99Thành phố Hà TiênĐường Số 42 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
100Thành phố Hà TiênĐường Số 41 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
101Thành phố Hà TiênĐường Số 41 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
102Thành phố Hà TiênĐường Số 41 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
103Thành phố Hà TiênĐường Số 40 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Hà TiênĐường Số 40 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Hà TiênĐường Số 40 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
106Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 61.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 61.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 62.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
109Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 21.808.4001.085.040651.024390.614234.369Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 22.109.8001.265.880759.528455.717273.430Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Hà TiênĐường Số 39 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 23.014.0001.808.4001.085.040651.024390.614Đất ở đô thị
112Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu biệt thự -1.332.000799.200479.520287.712172.627Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu biệt thự -1.554.000932.400559.440335.664201.398Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu biệt thự -2.220.0001.332.000799.200479.520287.712Đất ở đô thị
115Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Hà TiênĐường Số 38 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
118Thành phố Hà TiênĐường Số 37 - Khu lấn biển C&T-1.351.200810.720486.432291.859175.116Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Hà TiênĐường Số 37 - Khu lấn biển C&T-1.576.400945.840567.504340.502204.301Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Hà TiênĐường Số 37 - Khu lấn biển C&T-2.252.0001.351.200810.720486.432291.859Đất ở đô thị
121Thành phố Hà TiênĐường Số 36 - Khu lấn biển C&T-1.575.000945.000567.000340.200204.120Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Hà TiênĐường Số 36 - Khu lấn biển C&T-1.837.5001.102.500661.500396.900238.140Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Hà TiênĐường Số 36 - Khu lấn biển C&T-2.625.0001.575.000945.000567.000340.200Đất ở đô thị
124Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 - Đến Đường 38981.600588.960353.376212.026127.215Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 - Đến Đường 381.145.200687.120412.272247.363148.418Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 - Đến Đường 381.636.000981.600588.960353.376212.026Đất ở đô thị
127Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 361.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 361.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Hà TiênĐường số 35 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 362.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
130Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 Đường 38 -981.600588.960353.376212.026127.215Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 Đường 38 -1.145.200687.120412.272247.363148.418Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 36 Đường 38 -1.636.000981.600588.960353.376212.026Đất ở đô thị
133Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 361.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 361.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Hà TiênĐường Số 34 - Khu lấn biển C&TTừ đường 33 - Đến Đường 362.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
136Thành phố Hà TiênĐường Số 33 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Hà TiênĐường Số 33 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Hà TiênĐường Số 33 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
139Thành phố Hà TiênĐường Số 32 - Khu lấn biển C&T-1.808.4001.085.040651.024390.614234.369Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Hà TiênĐường Số 32 - Khu lấn biển C&T-2.109.8001.265.880759.528455.717273.430Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Hà TiênĐường Số 32 - Khu lấn biển C&T-3.014.0001.808.4001.085.040651.024390.614Đất ở đô thị
142Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 31.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 31.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 32.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
145Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 21.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 21.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Hà TiênĐường Số 31 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 22.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
148Thành phố Hà TiênĐường Số 30 - Khu lấn biển C&T-1.587.600952.560571.536342.922205.753Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Hà TiênĐường Số 30 - Khu lấn biển C&T-1.852.2001.111.320666.792400.075240.045Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Hà TiênĐường Số 30 - Khu lấn biển C&T-2.646.0001.587.600952.560571.536342.922Đất ở đô thị
151Thành phố Hà TiênĐường Số 29 - Khu lấn biển C&T-1.587.600952.560571.536342.922205.753Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Hà TiênĐường Số 29 - Khu lấn biển C&T-1.852.2001.111.320666.792400.075240.045Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Hà TiênĐường Số 29 - Khu lấn biển C&T-2.646.0001.587.600952.560571.536342.922Đất ở đô thị
154Thành phố Hà TiênĐường Số 28 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Hà TiênĐường Số 28 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Hà TiênĐường Số 28 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
157Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 31.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 31.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 2 - Đến Đường 32.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
160Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 21.587.600952.560571.536342.922205.753Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 21.852.2001.111.320666.792400.075240.045Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Hà TiênĐường Số 27 - Khu lấn biển C&TTừ đường 1 - Đến Đường 22.646.0001.587.600952.560571.536342.922Đất ở đô thị
163Thành phố Hà TiênĐường Số 26 - Khu lấn biển C&T-1.584.000950.400570.240342.144205.286Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Hà TiênĐường Số 26 - Khu lấn biển C&T-1.848.0001.108.800665.280399.168239.501Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Hà TiênĐường Số 26 - Khu lấn biển C&T-2.640.0001.584.000950.400570.240342.144Đất ở đô thị
166Thành phố Hà TiênĐường Số 25 - Khu lấn biển C&T-1.808.4001.085.040651.024390.614234.369Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Hà TiênĐường Số 25 - Khu lấn biển C&T-2.109.8001.265.880759.528455.717273.430Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Hà TiênĐường Số 25 - Khu lấn biển C&T-3.014.0001.808.4001.085.040651.024390.614Đất ở đô thị
169Thành phố Hà TiênĐường Số 24 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Hà TiênĐường Số 24 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Hà TiênĐường Số 24 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
172Thành phố Hà TiênĐường Số 23 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Hà TiênĐường Số 23 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Hà TiênĐường Số 23 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
175Thành phố Hà TiênĐường Số 22 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Hà TiênĐường Số 22 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Hà TiênĐường Số 22 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
178Thành phố Hà TiênĐường Số 21 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Hà TiênĐường Số 21 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Hà TiênĐường Số 21 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
181Thành phố Hà TiênĐường Số 20 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Hà TiênĐường Số 20 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Hà TiênĐường Số 20 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
184Thành phố Hà TiênĐường Số 19 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Hà TiênĐường Số 19 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Hà TiênĐường Số 19 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
187Thành phố Hà TiênĐường Số 18 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Hà TiênĐường Số 18 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Hà TiênĐường Số 18 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
190Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà biệt thự -1.331.400798.840479.304287.582172.549Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà biệt thự -1.553.300931.980559.188335.513201.308Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà biệt thự -2.219.0001.331.400798.840479.304287.582Đất ở đô thị
193Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Hà TiênĐường Số 15 - Khu lấn biển C&TĐoạn khu nhà phố -2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
196Thành phố Hà TiênĐường Số 14 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Hà TiênĐường Số 14 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Hà TiênĐường Số 14 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
199Thành phố Hà TiênĐường Số 13 - Khu lấn biển C&T-1.808.4001.085.040651.024390.614234.369Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Hà TiênĐường Số 13 - Khu lấn biển C&T-2.109.8001.265.880759.528455.717273.430Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Hà TiênĐường Số 13 - Khu lấn biển C&T-3.014.0001.808.4001.085.040651.024390.614Đất ở đô thị
202Thành phố Hà TiênĐường Số 12 - Khu lấn biển C&T-1.380.000828.000496.800298.080178.848Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Hà TiênĐường Số 12 - Khu lấn biển C&T-1.610.000966.000579.600347.760208.656Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Hà TiênĐường Số 12 - Khu lấn biển C&T-2.300.0001.380.000828.000496.800298.080Đất ở đô thị
205Thành phố Hà TiênĐường Số 10 - Khu lấn biển C&T-981.600588.960353.376212.026127.215Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Hà TiênĐường Số 10 - Khu lấn biển C&T-1.145.200687.120412.272247.363148.418Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Hà TiênĐường Số 10 - Khu lấn biển C&T-1.636.000981.600588.960353.376212.026Đất ở đô thị
208Thành phố Hà TiênĐường Số 9 - Khu lấn biển C&T-981.600588.960353.376212.026127.215Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Hà TiênĐường Số 9 - Khu lấn biển C&T-1.145.200687.120412.272247.363148.418Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Hà TiênĐường Số 9 - Khu lấn biển C&T-1.636.000981.600588.960353.376212.026Đất ở đô thị
211Thành phố Hà TiênĐường Số 8 - Khu lấn biển C&T-981.600588.960353.376212.026127.215Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Hà TiênĐường Số 8 - Khu lấn biển C&T-1.145.200687.120412.272247.363148.418Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Hà TiênĐường Số 8 - Khu lấn biển C&T-1.636.000981.600588.960353.376212.026Đất ở đô thị
214Thành phố Hà TiênĐường Số 7 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Hà TiênĐường Số 7 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Hà TiênĐường Số 7 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
217Thành phố Hà TiênĐường Số 6 - Khu lấn biển C&T-1.808.4001.085.040651.024390.614234.369Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Hà TiênĐường Số 6 - Khu lấn biển C&T-2.109.8001.265.880759.528455.717273.430Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Hà TiênĐường Số 6 - Khu lấn biển C&T-3.014.0001.808.4001.085.040651.024390.614Đất ở đô thị
220Thành phố Hà TiênĐường Số 5 - Khu lấn biển C&T-1.584.000950.400570.240342.144205.286Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Hà TiênĐường Số 5 - Khu lấn biển C&T-1.848.0001.108.800665.280399.168239.501Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Hà TiênĐường Số 5 - Khu lấn biển C&T-2.640.0001.584.000950.400570.240342.144Đất ở đô thị
223Thành phố Hà TiênĐường Số 4 - Khu lấn biển C&T-1.683.6001.010.160606.096363.658218.195Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Hà TiênĐường Số 4 - Khu lấn biển C&T-1.964.2001.178.520707.112424.267254.560Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Hà TiênĐường Số 4 - Khu lấn biển C&T-2.806.0001.683.6001.010.160606.096363.658Đất ở đô thị
226Thành phố Hà TiênĐường Số 3 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Hà TiênĐường Số 3 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Hà TiênĐường Số 3 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
229Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Hà TiênĐường Số 2 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
232Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu lấn biển C&T-1.603.800962.280577.368346.421207.852Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu lấn biển C&T-1.871.1001.122.660673.596404.158242.495Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Hà TiênĐường Số 1 - Khu lấn biển C&T-2.673.0001.603.800962.280577.368346.421Đất ở đô thị
235Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 nền số 01 - Đến số 121.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 nền số 01 - Đến số 121.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 nền số 01 - Đến số 122.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
238Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 22 - Đến nền 27;1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 22 - Đến nền 27;1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Hà TiênĐường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 22 - Đến nền 27;2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
241Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 9 - Đến nền 131.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 9 - Đến nền 131.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 9 - Đến nền 132.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
244Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 26 - Đến nền 30;1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 26 - Đến nền 30;1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Hà TiênĐường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 26 - Đến nền 30;2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
247Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 25; Lô L2 nền 14 và nền 21 -1.980.0001.188.000712.800427.680256.608Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 25; Lô L2 nền 14 và nền 21 -2.310.0001.386.000831.600498.960299.376Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 25; Lô L2 nền 14 và nền 21 -3.300.0001.980.0001.188.000712.800427.680Đất ở đô thị
250Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 15 - Đến nền 201.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 15 - Đến nền 202.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 15 - Đến nền 203.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
253Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗitừ nền 22 - Đến nền 24;1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗitừ nền 22 - Đến nền 24;2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Hà TiênĐường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗitừ nền 22 - Đến nền 24;3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
256Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 từ nền 2 - Đến nền 51.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 từ nền 2 - Đến nền 51.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L3 từ nền 2 - Đến nền 52.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
259Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 2 - Đến nền 7;1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 2 - Đến nền 7;1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L2 từ nền 2 - Đến nền 7;2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
262Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 2 - Đến nền 4;1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 2 - Đến nền 4;1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 từ nền 2 - Đến nền 4;2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
265Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 1; Lô L2 nền 1 và nền 8; Lô L3 nền 1 -1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 1; Lô L2 nền 1 và nền 8; Lô L3 nền 1 -1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Hà TiênDự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn TrỗiLô L1 nền 1; Lô L2 nền 1 và nền 8; Lô L3 nền 1 -2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
268Thành phố Hà TiênĐường tuần tra Biên giới-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Hà TiênĐường tuần tra Biên giới-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Hà TiênĐường tuần tra Biên giới-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở đô thị
271Thành phố Hà TiênLê Thị Riêng - Khu dân cư Tô Châu-720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Hà TiênLê Thị Riêng - Khu dân cư Tô Châu-840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Hà TiênLê Thị Riêng - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
274Thành phố Hà TiênTô Vĩnh Diệntừ đường Tỉnh 972 - Đến cột mốc 314600.000360.000216.000129.60077.760Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Hà TiênTô Vĩnh Diệntừ đường Tỉnh 972 - Đến cột mốc 314700.000420.000252.000151.20090.720Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Hà TiênTô Vĩnh Diệntừ đường Tỉnh 972 - Đến cột mốc 3141.000.000600.000360.000216.000129.600Đất ở đô thị
277Thành phố Hà TiênThành phố Hà Tiêntừ cột mốc 313 - Đến 314 đường La Văn Cầu270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Hà TiênThành phố Hà Tiêntừ cột mốc 313 - Đến 314 đường La Văn Cầu315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Hà TiênThành phố Hà Tiêntừ cột mốc 313 - Đến 314 đường La Văn Cầu450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
280Thành phố Hà TiênĐường Mỹ Lộ-270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Hà TiênĐường Mỹ Lộ-315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Hà TiênĐường Mỹ Lộ-450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
283Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Khu du lịch núi Đá Dựng - Đến Quốc lộ 80420.000252.000151.20090.72054.432Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Khu du lịch núi Đá Dựng - Đến Quốc lộ 80490.000294.000176.400105.84063.504Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Khu du lịch núi Đá Dựng - Đến Quốc lộ 80700.000420.000252.000151.20090.720Đất ở đô thị
286Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Quốc lộ 80 - Đến Khu du lịch núi Đá Dựng600.000360.000216.000129.60077.760Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Quốc lộ 80 - Đến Khu du lịch núi Đá Dựng700.000420.000252.000151.20090.720Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Hà TiênĐường Đá DựngTừ Quốc lộ 80 - Đến Khu du lịch núi Đá Dựng1.000.000600.000360.000216.000129.600Đất ở đô thị
289Thành phố Hà TiênĐường Xà Xía-270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Hà TiênĐường Xà Xía-315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Hà TiênĐường Xà Xía-450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
292Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phátngoài Khu dân cư Bình San -1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phátngoài Khu dân cư Bình San -1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phátngoài Khu dân cư Bình San -2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
295Thành phố Hà TiênĐường Hoành Tấu đến Bãi Nòtừ Khu lấn biển C&T - Đến Bãi Nò từ Khu lấn biển C&T Đến Đường Núi Đèn1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Hà TiênĐường Hoành Tấu đến Bãi Nòtừ Khu lấn biển C&T - Đến Bãi Nò từ Khu lấn biển C&T Đến Đường Núi Đèn1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Hà TiênĐường Hoành Tấu đến Bãi Nòtừ Khu lấn biển C&T - Đến Bãi Nò từ Khu lấn biển C&T Đến Đường Núi Đèn2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
298Thành phố Hà TiênĐường lên ngọn Hải Đăngtừ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Hà TiênĐường lên ngọn Hải Đăngtừ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Hà TiênĐường lên ngọn Hải Đăngtừ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn -450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
301Thành phố Hà TiênĐường Xóm Eo-180.000108.00064.80038.88023.328Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Hà TiênĐường Xóm Eo-210.000126.00075.60045.36027.216Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Hà TiênĐường Xóm Eo-300.000180.000108.00064.80038.880Đất ở đô thị
304Thành phố Hà TiênĐường Giếng Tượng-360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Hà TiênĐường Giếng Tượng-420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Hà TiênĐường Giếng Tượng-600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở đô thị
307Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Tà Lu-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Tà Lu-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Hà TiênKhu tái định cư Tà Lu-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
310Thành phố Hà TiênĐường Số 25 đường vào Khu đô thị mới C&T-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Hà TiênĐường Số 25 đường vào Khu đô thị mới C&T-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Hà TiênĐường Số 25 đường vào Khu đô thị mới C&T-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
313Thành phố Hà TiênĐường Bãi Bàng-270.000162.00097.20058.32034.992Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Hà TiênĐường Bãi Bàng-315.000189.000113.40068.04040.824Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Hà TiênĐường Bãi Bàng-450.000270.000162.00097.20058.320Đất ở đô thị
316Thành phố Hà TiênĐường Cánh Cung-4.800.0002.880.0001.728.0001.036.800622.080Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Hà TiênĐường Cánh Cung-5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600725.760Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Hà TiênĐường Cánh Cung-8.000.0004.800.0002.880.0001.728.0001.036.800Đất ở đô thị
319Thành phố Hà TiênĐường Bãi Sau-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Hà TiênĐường Bãi Sau-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Hà TiênĐường Bãi Sau-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
322Thành phố Hà TiênĐường Bãi trước-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Hà TiênĐường Bãi trước-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Hà TiênĐường Bãi trước-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
325Thành phố Hà TiênĐường Xóm Giữa phường Pháo Đài-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Hà TiênĐường Xóm Giữa phường Pháo Đài-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Hà TiênĐường Xóm Giữa phường Pháo Đài-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
328Thành phố Hà TiênĐường Tà Lu-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Hà TiênĐường Tà Lu-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Hà TiênĐường Tà Lu-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
331Thành phố Hà TiênĐường ven biển Khu du lịch Mũi Nai-7.200.0004.320.0002.592.0001.555.200933.120Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Hà TiênĐường ven biển Khu du lịch Mũi Nai-8.400.0005.040.0003.024.0001.814.4001.088.640Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Hà TiênĐường ven biển Khu du lịch Mũi Nai-12.000.0007.200.0004.320.0002.592.0001.555.200Đất ở đô thị
334Thành phố Hà TiênĐường Miếu Cậu-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Hà TiênĐường Miếu Cậu-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Hà TiênĐường Miếu Cậu-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
337Thành phố Hà TiênĐường bê tông xi măng Cừ Đứt cặp theo hai bờ sông Giang Thành-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Hà TiênĐường bê tông xi măng Cừ Đứt cặp theo hai bờ sông Giang Thành-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Hà TiênĐường bê tông xi măng Cừ Đứt cặp theo hai bờ sông Giang Thành-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
340Thành phố Hà TiênThị VạnTừ Cầu Mương Đào - Đến Đường Đá Dựng540.000324.000194.400116.64069.984Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Hà TiênThị VạnTừ Cầu Mương Đào - Đến Đường Đá Dựng630.000378.000226.800136.08081.648Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Hà TiênThị VạnTừ Cầu Mương Đào - Đến Đường Đá Dựng900.000540.000324.000194.400116.640Đất ở đô thị
343Thành phố Hà TiênThị VạnTừ cầu Rạch Ụ - Đến Cầu Mương Đào1.920.0001.152.000691.200414.720248.832Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Hà TiênThị VạnTừ cầu Rạch Ụ - Đến Cầu Mương Đào2.240.0001.344.000806.400483.840290.304Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Hà TiênThị VạnTừ cầu Rạch Ụ - Đến Cầu Mương Đào3.200.0001.920.0001.152.000691.200414.720Đất ở đô thị
346Thành phố Hà TiênĐường Số 19-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Hà TiênĐường Số 19-1.750.0001.050.000630.000378.000226.800Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Hà TiênĐường Số 19-2.500.0001.500.000900.000540.000324.000Đất ở đô thị
349Thành phố Hà TiênĐường đê quốc phòng Vàm Hàng thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Hà TiênĐường đê quốc phòng Vàm Hàng thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Hà TiênĐường đê quốc phòng Vàm Hàng thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
352Thành phố Hà TiênĐường Mương Đào-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Hà TiênĐường Mương Đào-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Hà TiênĐường Mương Đào-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
355Thành phố Hà TiênĐường Lầu Ba Phương Thành đến Rạch Ụ-1.080.000648.000388.800233.280139.968Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Hà TiênĐường Lầu Ba Phương Thành đến Rạch Ụ-1.260.000756.000453.600272.160163.296Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Hà TiênĐường Lầu Ba Phương Thành đến Rạch Ụ-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất ở đô thị
358Thành phố Hà TiênĐường Rạch Ụ-600.000360.000216.000129.60077.760Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Hà TiênĐường Rạch Ụ-700.000420.000252.000151.20090.720Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Hà TiênĐường Rạch Ụ-1.000.000600.000360.000216.000129.600Đất ở đô thị
361Thành phố Hà TiênĐường Cây số 1-360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Hà TiênĐường Cây số 1-420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Hà TiênĐường Cây số 1-600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở đô thị
364Thành phố Hà TiênĐường vườn Cao Su-240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Hà TiênĐường vườn Cao Su-280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Hà TiênĐường vườn Cao Su-400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
367Thành phố Hà TiênQuốc lộ 82Từ Công viên Mũi Tàu - Đến Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Hà TiênQuốc lộ 82Từ Công viên Mũi Tàu - Đến Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Hà TiênQuốc lộ 82Từ Công viên Mũi Tàu - Đến Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
370Thành phố Hà TiênQuốc lộ 81Từ ranh xã Thuận Yên - Đến Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Hà TiênQuốc lộ 81Từ ranh xã Thuận Yên - Đến Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Hà TiênQuốc lộ 81Từ ranh xã Thuận Yên - Đến Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
373Thành phố Hà TiênĐường Số 17-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Hà TiênĐường Số 17-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Hà TiênĐường Số 17-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
376Thành phố Hà TiênNguyễn Phúc Chu-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Hà TiênNguyễn Phúc Chu-3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Hà TiênNguyễn Phúc Chu-5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000Đất ở đô thị
379Thành phố Hà TiênTô ChâuĐường cổng sau Trung đoàn 20 mặt phía bên phường Tô Châu -240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Hà TiênTô ChâuĐường cổng sau Trung đoàn 20 mặt phía bên phường Tô Châu -280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Hà TiênTô ChâuĐường cổng sau Trung đoàn 20 mặt phía bên phường Tô Châu -400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
382Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châutrước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ -1.680.0001.008.000604.800362.880217.728Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châutrước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ -1.960.0001.176.000705.600423.360254.016Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châutrước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ -2.800.0001.680.0001.008.000604.800362.880Đất ở đô thị
385Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châuthuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu -720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châuthuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu -840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châuthuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu -1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
388Thành phố Hà TiênĐường Kênh CụtTừ cầu Cây Mến - Đến Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược Khu tái định cư Chòm Xoài240.000144.00086.40051.84031.104Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Hà TiênĐường Kênh CụtTừ cầu Cây Mến - Đến Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược Khu tái định cư Chòm Xoài280.000168.000100.80060.48036.288Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Hà TiênĐường Kênh CụtTừ cầu Cây Mến - Đến Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược Khu tái định cư Chòm Xoài400.000240.000144.00086.40051.840Đất ở đô thị
391Thành phố Hà TiênNguyễn Chí Thanh-2.400.0001.440.000864.000518.400311.040Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Hà TiênNguyễn Chí Thanh-2.800.0001.680.0001.008.000604.800362.880Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Hà TiênNguyễn Chí Thanh-4.000.0002.400.0001.440.000864.000518.400Đất ở đô thị
394Thành phố Hà TiênCách Mạng Tháng Tám-2.160.0001.296.000777.600466.560279.936Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Hà TiênCách Mạng Tháng Tám-2.520.0001.512.000907.200544.320326.592Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Hà TiênCách Mạng Tháng Tám-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất ở đô thị
397Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường Cây Số 1 - Đến Cầu Đèn đỏ360.000216.000129.60077.76046.656Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường Cây Số 1 - Đến Cầu Đèn đỏ420.000252.000151.20090.72054.432Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường Cây Số 1 - Đến Cầu Đèn đỏ600.000360.000216.000129.60077.760Đất ở đô thị
400Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường 2 Tháng 9 - Đến Đường Cây Số 1480.000288.000172.800103.68062.208Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường 2 Tháng 9 - Đến Đường Cây Số 1560.000336.000201.600120.96072.576Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Hà TiênNam HồTừ đường 2 Tháng 9 - Đến Đường Cây Số 1800.000480.000288.000172.800103.680Đất ở đô thị
403Thành phố Hà TiênKim Dự-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Hà TiênKim Dự-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Hà TiênKim Dự-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
406Thành phố Hà TiênTrần Công Án-720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Hà TiênTrần Công Án-840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Hà TiênTrần Công Án-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
409Thành phố Hà TiênĐường 2 Tháng 9-720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Hà TiênĐường 2 Tháng 9-840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Hà TiênĐường 2 Tháng 9-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
412Thành phố Hà TiênBãi Nò-480.000288.000172.800103.68062.208Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Hà TiênBãi Nò-560.000336.000201.600120.96072.576Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Hà TiênBãi Nò-800.000480.000288.000172.800103.680Đất ở đô thị
415Thành phố Hà TiênNúi Đèn-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Hà TiênNúi Đèn-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Hà TiênNúi Đèn-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
418Thành phố Hà TiênĐường Chữ T-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Hà TiênĐường Chữ T-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Hà TiênĐường Chữ T-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
421Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 975Từ đường vào Bãi Sau - Đến Quốc lộ 80900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 975Từ đường vào Bãi Sau - Đến Quốc lộ 801.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 975Từ đường vào Bãi Sau - Đến Quốc lộ 801.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
424Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 974Từ Nguyễn Phúc Chu - Đến Đường vào Bãi Sau KDL Mũi Nai2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 974Từ Nguyễn Phúc Chu - Đến Đường vào Bãi Sau KDL Mũi Nai2.450.0001.470.000882.000529.200317.520Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 974Từ Nguyễn Phúc Chu - Đến Đường vào Bãi Sau KDL Mũi Nai3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất ở đô thị
427Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 973Từ Ao Sen - Đến Nguyễn Phúc Chu1.350.000810.000486.000291.600174.960Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 973Từ Ao Sen - Đến Nguyễn Phúc Chu1.575.000945.000567.000340.200204.120Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Hà TiênĐường Tỉnh 973Từ Ao Sen - Đến Nguyễn Phúc Chu2.250.0001.350.000810.000486.000291.600Đất ở đô thị
430Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô ChâuCác tuyến đường còn lại -1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô ChâuCác tuyến đường còn lại -1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô ChâuCác tuyến đường còn lại -2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
433Thành phố Hà TiênKim Đồng - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Hà TiênKim Đồng - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Hà TiênKim Đồng - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
436Thành phố Hà TiênNguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu-720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Hà TiênNguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu-840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Hà TiênNguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
439Thành phố Hà TiênBùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Hà TiênBùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Hà TiênBùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
442Thành phố Hà TiênCù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Hà TiênCù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Hà TiênCù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
445Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Hà TiênBế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
448Thành phố Hà TiênCù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Hà TiênCù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Hà TiênCù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
451Thành phố Hà TiênPhan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Hà TiênPhan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Hà TiênPhan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
454Thành phố Hà TiênCao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Hà TiênCao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Hà TiênCao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
457Thành phố Hà TiênĐặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Hà TiênĐặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Hà TiênĐặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
460Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Hà TiênĐường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
463Thành phố Hà TiênHồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Hà TiênHồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Hà TiênHồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
466Thành phố Hà TiênChâu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Hà TiênChâu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Hà TiênChâu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
469Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình SanCác tuyến đường còn lại -900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình SanCác tuyến đường còn lại -1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình SanCác tuyến đường còn lại -1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
472Thành phố Hà TiênPhù Dung - Khu tái định cư Bình San-720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Hà TiênPhù Dung - Khu tái định cư Bình San-840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Hà TiênPhù Dung - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
475Thành phố Hà TiênTrần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Hà TiênTrần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Hà TiênTrần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
478Thành phố Hà TiênTrương Định - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Hà TiênTrương Định - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Hà TiênTrương Định - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
481Thành phố Hà TiênNgô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Hà TiênNgô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Hà TiênNgô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
484Thành phố Hà TiênTừ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Hà TiênTừ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Hà TiênTừ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
487Thành phố Hà TiênLê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Hà TiênLê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Hà TiênLê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
490Thành phố Hà TiênNguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
491Thành phố Hà TiênNguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Hà TiênNguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
493Thành phố Hà TiênĐường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
494Thành phố Hà TiênĐường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Hà TiênĐường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
496Thành phố Hà TiênNguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
497Thành phố Hà TiênNguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Hà TiênNguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
499Thành phố Hà TiênLương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
500Thành phố Hà TiênLương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Hà TiênLương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
502Thành phố Hà TiênHoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
503Thành phố Hà TiênHoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Hà TiênHoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
505Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
506Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
508Thành phố Hà TiênNguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
509Thành phố Hà TiênNguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Hà TiênNguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
511Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
512Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Hà TiênLâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
514Thành phố Hà TiênNguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
515Thành phố Hà TiênNguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Hà TiênNguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
517Thành phố Hà TiênMạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
518Thành phố Hà TiênMạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Hà TiênMạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
520Thành phố Hà TiênVõ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
521Thành phố Hà TiênVõ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Hà TiênVõ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
523Thành phố Hà TiênPhan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
524Thành phố Hà TiênPhan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Hà TiênPhan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
526Thành phố Hà TiênMạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
527Thành phố Hà TiênMạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Hà TiênMạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
529Thành phố Hà TiênMạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
530Thành phố Hà TiênMạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Hà TiênMạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
532Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
533Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Hà TiênChế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
535Thành phố Hà TiênXuân Diệu - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
536Thành phố Hà TiênXuân Diệu - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Hà TiênXuân Diệu - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
538Thành phố Hà TiênMạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
539Thành phố Hà TiênMạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Hà TiênMạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
541Thành phố Hà TiênThoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
542Thành phố Hà TiênThoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Hà TiênThoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
544Thành phố Hà TiênLê Lai - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
545Thành phố Hà TiênLê Lai - Khu tái định cư Bình San-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Hà TiênLê Lai - Khu tái định cư Bình San-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
547Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
548Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Hà TiênNguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
550Thành phố Hà TiênMai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San-900.000540.000324.000194.400116.640Đất SX-KD đô thị
551Thành phố Hà TiênMai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San-1.050.000630.000378.000226.800136.080Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Hà TiênMai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất ở đô thị
553Thành phố Hà TiênChiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San-1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất SX-KD đô thị
554Thành phố Hà TiênChiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San-1.400.000840.000504.000302.400181.440Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Hà TiênChiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San-2.000.0001.200.000720.000432.000259.200Đất ở đô thị
556Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần HầuCác tuyến đường còn lại -3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
557Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần HầuCác tuyến đường còn lại -4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần HầuCác tuyến đường còn lại -6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
559Thành phố Hà TiênMai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
560Thành phố Hà TiênMai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Hà TiênMai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
562Thành phố Hà TiênLê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
563Thành phố Hà TiênLê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Hà TiênLê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
565Thành phố Hà TiênHoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
566Thành phố Hà TiênHoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Hà TiênHoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
568Thành phố Hà TiênNguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
569Thành phố Hà TiênNguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Hà TiênNguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
571Thành phố Hà TiênĐặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
572Thành phố Hà TiênĐặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Hà TiênĐặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
574Thành phố Hà TiênNgô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
575Thành phố Hà TiênNgô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Hà TiênNgô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
577Thành phố Hà TiênPhạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
578Thành phố Hà TiênPhạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Hà TiênPhạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
580Thành phố Hà TiênTrường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
581Thành phố Hà TiênTrường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Hà TiênTrường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
583Thành phố Hà TiênLý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
584Thành phố Hà TiênLý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Hà TiênLý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
586Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
587Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Hà TiênBùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
589Thành phố Hà TiênNgô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu-3.600.0002.160.0001.296.000777.600466.560Đất SX-KD đô thị
590Thành phố Hà TiênNgô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu-4.200.0002.520.0001.512.000907.200544.320Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Hà TiênNgô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất ở đô thị
592Thành phố Hà TiênNguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất SX-KD đô thị
593Thành phố Hà TiênNguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu-7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000907.200Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Hà TiênNguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu-10.000.0006.000.0003.600.0002.160.0001.296.000Đất ở đô thị
595Thành phố Hà TiênNguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu-6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000777.600Đất SX-KD đô thị
596Thành phố Hà TiênNguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu-7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000907.200Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Hà TiênNguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu-10.000.0006.000.0003.600.0002.160.0001.296.000Đất ở đô thị
598Thành phố Hà TiênMạc Công Nương Mạc Mi Cô-480.000288.000172.800103.68062.208Đất SX-KD đô thị
599Thành phố Hà TiênMạc Công Nương Mạc Mi Cô-560.000336.000201.600120.96072.576Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Hà TiênMạc Công Nương Mạc Mi Cô-800.000480.000288.000172.800103.680Đất ở đô thị
601Thành phố Hà TiênLâm Văn Quang-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
602Thành phố Hà TiênLâm Văn Quang-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Hà TiênLâm Văn Quang-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
604Thành phố Hà TiênVõ Văn Ý-1.350.000810.000486.000291.600174.960Đất SX-KD đô thị
605Thành phố Hà TiênVõ Văn Ý-1.575.000945.000567.000340.200204.120Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Hà TiênVõ Văn Ý-2.250.0001.350.000810.000486.000291.600Đất ở đô thị
607Thành phố Hà TiênPhạm Văn Kỷ-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
608Thành phố Hà TiênPhạm Văn Kỷ-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Hà TiênPhạm Văn Kỷ-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
610Thành phố Hà TiênNguyễn Thần Hiến-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
611Thành phố Hà TiênNguyễn Thần Hiến-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Hà TiênNguyễn Thần Hiến-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
613Thành phố Hà TiênNhật Tảo-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
614Thành phố Hà TiênNhật Tảo-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Hà TiênNhật Tảo-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
616Thành phố Hà TiênCầu Câu-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
617Thành phố Hà TiênCầu Câu-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Hà TiênCầu Câu-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
619Thành phố Hà TiênĐống Đa-1.500.000900.000540.000324.000194.400Đất SX-KD đô thị
620Thành phố Hà TiênĐống Đa-1.750.0001.050.000630.000378.000226.800Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Hà TiênĐống Đa-2.500.0001.500.000900.000540.000324.000Đất ở đô thị
622Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Phương Thành - Đến Mạc Cửu1.080.000648.000388.800233.280139.968Đất SX-KD đô thị
623Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Phương Thành - Đến Mạc Cửu1.260.000756.000453.600272.160163.296Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Phương Thành - Đến Mạc Cửu1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất ở đô thị
625Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Đông Hồ - Đến Phương Thành1.350.000810.000486.000291.600174.960Đất SX-KD đô thị
626Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Đông Hồ - Đến Phương Thành1.575.000945.000567.000340.200204.120Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Hà TiênMạc Tử HoàngTừ Đông Hồ - Đến Phương Thành2.250.0001.350.000810.000486.000291.600Đất ở đô thị
628Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
629Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
631Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen1.080.000648.000388.800233.280139.968Đất SX-KD đô thị
632Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen1.260.000756.000453.600272.160163.296Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất ở đô thị
634Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
635Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Hà TiênMạc CửuTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
637Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL281.350.000810.000486.000291.600174.960Đất SX-KD đô thị
638Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL281.575.000945.000567.000340.200204.120Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL282.250.0001.350.000810.000486.000291.600Đất ở đô thị
640Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
641Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Hà TiênChi LăngTừ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
643Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ720.000432.000259.200155.52093.312Đất SX-KD đô thị
644Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ840.000504.000302.400181.440108.864Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ1.200.000720.000432.000259.200155.520Đất ở đô thị
646Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng4.500.0002.700.0001.620.000972.000583.200Đất SX-KD đô thị
647Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000680.400Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Hà TiênMạc Thiên TíchTừ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000972.000Đất ở đô thị
649Thành phố Hà TiênĐông Hồ-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất SX-KD đô thị
650Thành phố Hà TiênĐông Hồ-3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Hà TiênĐông Hồ-5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000Đất ở đô thị
652Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 801.080.000648.000388.800233.280139.968Đất SX-KD đô thị
653Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 801.260.000756.000453.600272.160163.296Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 801.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất ở đô thị
655Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất SX-KD đô thị
656Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Hà TiênPhương ThànhTừ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000Đất ở đô thị
658Thành phố Hà TiênLam Sơn-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
659Thành phố Hà TiênLam Sơn-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Hà TiênLam Sơn-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
661Thành phố Hà TiênBạch Đằng-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất SX-KD đô thị
662Thành phố Hà TiênBạch Đằng-3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Hà TiênBạch Đằng-5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000Đất ở đô thị
664Thành phố Hà TiênTô Châu-1.800.0001.080.000648.000388.800233.280Đất SX-KD đô thị
665Thành phố Hà TiênTô Châu-2.100.0001.260.000756.000453.600272.160Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Hà TiênTô Châu-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất ở đô thị
667Thành phố Hà TiênTham Tướng Sanh-7.200.0004.320.0002.592.0001.555.200933.120Đất SX-KD đô thị
668Thành phố Hà TiênTham Tướng Sanh-8.400.0005.040.0003.024.0001.814.4001.088.640Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Hà TiênTham Tướng Sanh-12.000.0007.200.0004.320.0002.592.0001.555.200Đất ở đô thị
670Thành phố Hà TiênTuần Phủ Đạt-7.200.0004.320.0002.592.0001.555.200933.120Đất SX-KD đô thị
671Thành phố Hà TiênTuần Phủ Đạt-8.400.0005.040.0003.024.0001.814.4001.088.640Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Hà TiênTuần Phủ Đạt-12.000.0007.200.0004.320.0002.592.0001.555.200Đất ở đô thị
673Thành phố Hà TiênMạc Công Du-3.000.0001.800.0001.080.000648.000388.800Đất SX-KD đô thị
674Thành phố Hà TiênMạc Công Du-3.500.0002.100.0001.260.000756.000453.600Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Hà TiênMạc Công Du-5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000Đất ở đô thị
676Thành phố Hà TiênTrần Hầu-7.200.0004.320.0002.592.0001.555.200933.120Đất SX-KD đô thị
677Thành phố Hà TiênTrần Hầu-8.400.0005.040.0003.024.0001.814.4001.088.640Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Hà TiênTrần Hầu-12.000.0007.200.0004.320.0002.592.0001.555.200Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x