• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho ha tien tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Hà Tiên Trần Hầu - Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
2 Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du - Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
3 Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt - Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
4 Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh - Đất ở đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
5 Thành phố Hà Tiên Tô Châu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
6 Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng - Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
7 Thành phố Hà Tiên Lam Sơn - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
8 Thành phố Hà Tiên Phương Thành Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
9 Thành phố Hà Tiên Phương Thành Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
10 Thành phố Hà Tiên Đông Hồ - Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
11 Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
12 Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
13 Thành phố Hà Tiên Chi Lăng Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
14 Thành phố Hà Tiên Chi Lăng Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28 Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
15 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
16 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
17 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
18 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
19 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
20 Thành phố Hà Tiên Đống Đa - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
21 Thành phố Hà Tiên Cầu Câu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
22 Thành phố Hà Tiên Nhật Tảo - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
23 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thần Hiến - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
24 Thành phố Hà Tiên Phạm Văn Kỷ - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
25 Thành phố Hà Tiên Võ Văn Ý - Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
26 Thành phố Hà Tiên Lâm Văn Quang - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
27 Thành phố Hà Tiên Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô) - Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
28 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
29 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
30 Thành phố Hà Tiên Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
31 Thành phố Hà Tiên Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
32 Thành phố Hà Tiên Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
33 Thành phố Hà Tiên Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
34 Thành phố Hà Tiên Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
35 Thành phố Hà Tiên Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
36 Thành phố Hà Tiên Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
37 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
38 Thành phố Hà Tiên Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
39 Thành phố Hà Tiên Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
40 Thành phố Hà Tiên Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
41 Thành phố Hà Tiên Trung tâm thương mại Trần Hầu Các tuyến đường còn lại - Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
42 Thành phố Hà Tiên Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
43 Thành phố Hà Tiên Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
44 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
45 Thành phố Hà Tiên Lê Lai - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
46 Thành phố Hà Tiên Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
47 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
48 Thành phố Hà Tiên Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
49 Thành phố Hà Tiên Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
50 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
51 Thành phố Hà Tiên Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
52 Thành phố Hà Tiên Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
53 Thành phố Hà Tiên Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
54 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
55 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
56 Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
57 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
58 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
59 Thành phố Hà Tiên Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
60 Thành phố Hà Tiên Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
61 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
62 Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
63 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
64 Thành phố Hà Tiên Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
65 Thành phố Hà Tiên Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
66 Thành phố Hà Tiên Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
67 Thành phố Hà Tiên Trương Định - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
68 Thành phố Hà Tiên Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
69 Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu tái định cư Bình San - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
70 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Bình San Các tuyến đường còn lại - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
71 Thành phố Hà Tiên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
72 Thành phố Hà Tiên Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
73 Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
74 Thành phố Hà Tiên Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
75 Thành phố Hà Tiên Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
76 Thành phố Hà Tiên Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
77 Thành phố Hà Tiên Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
78 Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
79 Thành phố Hà Tiên Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
80 Thành phố Hà Tiên Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
81 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
82 Thành phố Hà Tiên Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
83 Thành phố Hà Tiên Khu dân cư Tô Châu Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
84 Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
85 Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
86 Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu dân cư Tô Châu Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
87 Thành phố Hà Tiên Đường Chữ T - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
88 Thành phố Hà Tiên Núi Đèn - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
89 Thành phố Hà Tiên Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
90 Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
91 Thành phố Hà Tiên Đường 2 Tháng 9 - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
92 Thành phố Hà Tiên Trần Công Án - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
93 Thành phố Hà Tiên Kim Dự - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
94 Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Cây Số 1 Đất ở đô thị 1.120.000 672.000 403.200 241.920
95 Thành phố Hà Tiên Nam Hồ - Khu dân cư Tô Châu Từ đường Cây Số 1 - Cầu Đèn đỏ Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
96 Thành phố Hà Tiên Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
97 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.209.600
98 Thành phố Hà Tiên Đường Kênh Cụt - Khu dân cư Tô Châu Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài) Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
99 Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
100 Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 3.920.000 2.352.000 1.411.200 846.720
101 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
102 Thành phố Hà Tiên Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
103 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu Từ tượng đài Mạc Cửu - Tỉnh lộ 792 Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
104 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Phúc Chu - Khu dân cư Tô Châu Từ Tỉnh lộ 972 - Nút giao đường Phương Thành - QL 80 Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
105 Thành phố Hà Tiên Lê Trọng Tấn (Đường Số 17 cũ) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
106 Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu Từ ranh xã Thuận Yên - Nút vòng xoay tượng đài Mạc Cửu Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
107 Thành phố Hà Tiên Quốc lộ 80 - Khu dân cư Tô Châu Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
108 Thành phố Hà Tiên Đường vườn Cao Su - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
109 Thành phố Hà Tiên Đường Cây Số 1 - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
110 Thành phố Hà Tiên Đường Rạch Ụ - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
111 Thành phố Hà Tiên Đường Lầu Ba (Phương Thành - Rạch Ụ) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
112 Thành phố Hà Tiên Đường Mương Đào - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
113 Thành phố Hà Tiên Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
114 Thành phố Hà Tiên Đường Số 19 - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
115 Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào Đất ở đô thị 4.480.000 2.688.000 1.612.800 967.680
116 Thành phố Hà Tiên Thị Vạn - Khu dân cư Tô Châu Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng Đất ở đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
117 Thành phố Hà Tiên Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
118 Thành phố Hà Tiên Đường Miếu Cậu - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
119 Thành phố Hà Tiên Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
120 Thành phố Hà Tiên Đường Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
121 Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Giữa (phường Pháo Đài) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
122 Thành phố Hà Tiên Đường Bãi trước - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
123 Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Sau - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
124 Thành phố Hà Tiên Đường Cánh Cung - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.073.600
125 Thành phố Hà Tiên Đường Bãi Bàng - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
126 Thành phố Hà Tiên Đường Số 25 (đường vào Khu đô thị mới C&T) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
127 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tà Lu - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 560.000 336.000 201.600 150.000
128 Thành phố Hà Tiên Đường Giếng Tượng - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
129 Thành phố Hà Tiên Đường Xóm Eo - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 420.000 252.000 151.200 150.000
130 Thành phố Hà Tiên Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu dân cư Tô Châu từ đường Tỉnh 972 lên Núi Đèn - Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
131 Thành phố Hà Tiên Đường Hoành Tấu - Bãi Nò - Khu dân cư Tô Châu từ Đường Núi Đèn - đường Tỉnh 972 Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
132 Thành phố Hà Tiên Đường vào trường TH và THCS Pháo Đài - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
133 Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phát (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
134 Thành phố Hà Tiên Đường Xà Xía - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
135 Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
136 Thành phố Hà Tiên Đường Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
137 Thành phố Hà Tiên Đường Mỹ Lộ - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
138 Thành phố Hà Tiên đường La Văn Cầu - Khu dân cư Tô Châu Đường từ cột mốc 313 - đến 314 Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
139 Thành phố Hà Tiên Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư Tô Châu từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 504.000 302.400
140 Thành phố Hà Tiên Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
141 Thành phố Hà Tiên Đường tuần tra Biên giới - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 420.000 252.000 151.200 150.000
142 Thành phố Hà Tiên Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 980.000 588.000 352.800 211.680
143 Thành phố Hà Tiên Đường vào Trường THCS Pháo Đài (đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 972) - Khu dân cư Tô Châu - Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.200
144 Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) - Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
145 Thành phố Hà Tiên Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L1 (từ nền 2 - đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
146 Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L1 (từ nền 22 - đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
147 Thành phố Hà Tiên Đường Cách Mạng Tháng Tám - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L1 (nền 25); Lô L2 (nền 14 và nền 21) - Đất ở đô thị 4.620.000 2.772.000 1.663.200 997.920
148 Thành phố Hà Tiên Đường A - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L1 (từ nền 26 - đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
149 Thành phố Hà Tiên Đường B - Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi Lô L2 từ nền 22 - đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
150 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
151 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
152 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
153 Thành phố Hà Tiên Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.414.080 848.448
154 Thành phố Hà Tiên Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.696.000 2.217.600 1.330.560 798.336
155 Thành phố Hà Tiên Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
156 Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
157 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
158 Thành phố Hà Tiên Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
159 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
160 Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
161 Thành phố Hà Tiên Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
162 Thành phố Hà Tiên Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
163 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T Đoạn khu nhà phố - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
164 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T Đoạn khu nhà biệt thự - Đất ở đô thị 3.107.000 1.864.200 1.118.520 671.112
165 Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
166 Thành phố Hà Tiên Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
167 Thành phố Hà Tiên Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
168 Thành phố Hà Tiên Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
169 Thành phố Hà Tiên Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
170 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
171 Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
172 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
173 Thành phố Hà Tiên Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.696.000 2.217.600 1.330.560 798.336
174 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) Đất ở đô thị 3.704.000 2.222.400 1.333.440 800.064
175 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
176 Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
177 Thành phố Hà Tiên Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.704.000 2.222.400 1.333.440 800.064
178 Thành phố Hà Tiên Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.368.000 2.020.800 1.212.480 727.488
179 Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
180 Thành phố Hà Tiên Đường Chu Văn An (Đường số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
181 Thành phố Hà Tiên Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
182 Thành phố Hà Tiên Đường Tú Xương (Đường số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
183 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
184 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
185 Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
186 Thành phố Hà Tiên Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) Đất ở đô thị 2.290.000 1.374.000 824.400 494.640
187 Thành phố Hà Tiên Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.675.000 2.205.000 1.323.000 793.800
188 Thành phố Hà Tiên Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.153.000 1.891.800 1.135.080 681.048
189 Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T Đoạn khu nhà phố - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
190 Thành phố Hà Tiên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T Đoạn khu biệt thự - Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
191 Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
192 Thành phố Hà Tiên Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
193 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
194 Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.220.000 1.932.000 1.159.200 695.520
195 Thành phố Hà Tiên Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.742.000 2.245.200 1.347.120 808.272
196 Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
197 Thành phố Hà Tiên Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.108.000 1.864.800 1.118.880 671.328
198 Thành phố Hà Tiên Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
199 Thành phố Hà Tiên Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
200 Thành phố Hà Tiên Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
201 Thành phố Hà Tiên Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
202 Thành phố Hà Tiên Đường số 5B - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
203 Thành phố Hà Tiên Đường số 26B - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
204 Thành phố Hà Tiên Đường số D2 - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
205 Thành phố Hà Tiên Đường số D3 - Khu lấn biển C&T - Đất ở đô thị 4.220.000 2.532.000 1.519.200 911.520
206 Thành phố Hà Tiên Khu nhà ở giáo viên tất cả các đường trong dự án - Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
207 Thành phố Hà Tiên Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức tất cả các đường trong dự án - Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
208 Thành phố Hà Tiên Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Nguyễn Tấn Phát - Đất ở đô thị 630.000 378.000 226.800 150.000
209 Thành phố Hà Tiên Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động Khu A: từ Lô 1 - Đến Lô 22 Đất ở đô thị 2.310.000 1.386.000 831.600 498.960
210 Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động Khu A từ Lô 27 - Đến Lô 40 Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
211 Thành phố Hà Tiên Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động Khu B từ Lô 09 - Đến Lô 22 Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
212 Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động Khu B từ Lô 31 - Đến Lô 41 Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
213 Thành phố Hà Tiên Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động Khu C từ Lô 5 - Đến Lô 18 Đất ở đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
214 Thành phố Hà Tiên Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động - Đất ở đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
215 Thành phố Hà Tiên Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động - Đất ở đô thị 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
216 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Hoàng Diệu - Đất ở đô thị 3.444.000 2.066.400 1.239.840 743.904
217 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (giáp cầu cảng) - Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.200
218 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Tiên Hải (Khu cũ) - Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 432.000 259.200
219 Thành phố Hà Tiên Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
220 Thành phố Hà Tiên Mạc Công Du - Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
221 Thành phố Hà Tiên Tuần Phủ Đạt - Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
222 Thành phố Hà Tiên Tham Tướng Sanh - Đất TM-DV đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
223 Thành phố Hà Tiên Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
224 Thành phố Hà Tiên Bạch Đằng - Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
225 Thành phố Hà Tiên Lam Sơn - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
226 Thành phố Hà Tiên Phương Thành Từ Trường Sa - Đến Mạc Tử Hoàng Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
227 Thành phố Hà Tiên Phương Thành Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Quốc lộ 80 Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
228 Thành phố Hà Tiên Đông Hồ - Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400
229 Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích Từ Phạm Văn Kỹ - Đến Mạc Tử Hoàng Đất TM-DV đô thị 7.350.000 4.410.000 2.646.000 1.587.600
230 Thành phố Hà Tiên Mạc Thiên Tích Từ Mạc Tử Hoàng - Đến Đường Rạch Ụ Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
231 Thành phố Hà Tiên Chi Lăng Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
232 Thành phố Hà Tiên Chi Lăng Từ Mạc Thiên Tích - Đến Đường Tỉnh 972 TL28 Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
233 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Mạc Thiên Tích Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
234 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ Mạc Thiên Tích - Đến Cổng Ao Sen Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
235 Thành phố Hà Tiên Mạc Cửu Từ cổng Ao Sen - Đến Phương Thành Đất TM-DV đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
236 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng Từ Đông Hồ - Đến Phương Thành Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
237 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Hoàng Từ Phương Thành - Đến Mạc Cửu Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
238 Thành phố Hà Tiên Đống Đa - Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
239 Thành phố Hà Tiên Cầu Câu - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
240 Thành phố Hà Tiên Nhật Tảo - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
241 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thần Hiến - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
242 Thành phố Hà Tiên Phạm Văn Kỷ - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
243 Thành phố Hà Tiên Võ Văn Ý - Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
244 Thành phố Hà Tiên Lâm Văn Quang - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
245 Thành phố Hà Tiên Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô) - Đất TM-DV đô thị 784.000 470.400 282.240 169.344
246 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.116.800
247 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Trung Trực - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.116.800
248 Thành phố Hà Tiên Ngô Mây - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
249 Thành phố Hà Tiên Bùi Chấn - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
250 Thành phố Hà Tiên Lý Chính Thắng - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
251 Thành phố Hà Tiên Trường Sa - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
252 Thành phố Hà Tiên Phạm Ngũ Lão - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
253 Thành phố Hà Tiên Ngô Nhân Tịnh - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
254 Thành phố Hà Tiên Đặng Thùy Trâm - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
255 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Cửu Đàm - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
256 Thành phố Hà Tiên Hoàng Văn Thụ - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
257 Thành phố Hà Tiên Lê Quang Định - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
258 Thành phố Hà Tiên Mai Xuân Thưởng - Trung tâm thương mại Trần Hầu - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
259 Thành phố Hà Tiên Trung tâm thương mại Trần Hầu Các tuyến đường còn lại - Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
260 Thành phố Hà Tiên Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
261 Thành phố Hà Tiên Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
262 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
263 Thành phố Hà Tiên Lê Lai - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
264 Thành phố Hà Tiên Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
265 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
266 Thành phố Hà Tiên Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
267 Thành phố Hà Tiên Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
268 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
269 Thành phố Hà Tiên Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
270 Thành phố Hà Tiên Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
271 Thành phố Hà Tiên Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
272 Thành phố Hà Tiên Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
273 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
274 Thành phố Hà Tiên Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
275 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
276 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
277 Thành phố Hà Tiên Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
278 Thành phố Hà Tiên Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
279 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
280 Thành phố Hà Tiên Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
281 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
282 Thành phố Hà Tiên Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
283 Thành phố Hà Tiên Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
284 Thành phố Hà Tiên Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
285 Thành phố Hà Tiên Trương Định - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
286 Thành phố Hà Tiên Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
287 Thành phố Hà Tiên Phù Dung - Khu tái định cư Bình San - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
288 Thành phố Hà Tiên Khu tái định cư Bình San Các tuyến đường còn lại - Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 529.200 317.520
289 Thành phố Hà Tiên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
290 Thành phố Hà Tiên Hồ Thị Kỷ - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
291 Thành phố Hà Tiên Đường 30 Tháng 4 - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
292 Thành phố Hà Tiên Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
293 Thành phố Hà Tiên Cao Văn Lầu - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
294 Thành phố Hà Tiên Phan Thị Ràng - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
295 Thành phố Hà Tiên Cù Chính Lan - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
296 Thành phố Hà Tiên Bế Văn Đàn - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
297 Thành phố Hà Tiên Cù Huy Cận - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
298 Thành phố Hà Tiên Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
299 Thành phố Hà Tiên Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
300 Thành phố Hà Tiên Kim Đồng - Khu dân cư Tô Châu - Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.8/5 - (906 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.