Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang

0 5.211

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (sửa đổi bởi Quyết định 18/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);

– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;

– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đất nông nghiệp

Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);

– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét

3.1.2. Đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

3.1.3. Đất ở tại đô thị

Thành phố Châu Đốc, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.

Các thị trấn

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).

3.2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh TếĐất ở nông thôn khu vực còn lại -150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
2Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh TếĐất ở nông thôn khu vực còn lại -175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
3Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh TếĐất ở nông thôn khu vực còn lại -250.000150.000---Đất ở nông thôn
4Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
5Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
6Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La250.000150.000---Đất ở nông thôn
7Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
8Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
9Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế900.000540.000---Đất ở nông thôn
10Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
11Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
12Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A600.000360.000---Đất ở nông thôn
13Thành phố Châu ĐốcĐường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
14Thành phố Châu ĐốcĐường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
15Thành phố Châu ĐốcĐường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A500.000300.000---Đất ở nông thôn
16Thành phố Châu ĐốcĐường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
17Thành phố Châu ĐốcĐường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
18Thành phố Châu ĐốcĐường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếQL91 - Tỉnh lộ 955A500.000300.000---Đất ở nông thôn
19Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
20Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
21Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế600.000360.000---Đất ở nông thôn
22Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế162.00097.000---Đất SX-KD nông thôn
23Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế189.000113.000---Đất TM-DV nông thôn
24Thành phố Châu ĐốcTuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế270.000162.000---Đất ở nông thôn
25Thành phố Châu ĐốcTiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
26Thành phố Châu ĐốcTiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
27Thành phố Châu ĐốcTiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế300.000180.000---Đất ở nông thôn
28Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
29Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
30Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TếKênh 7 - Kênh Tha La500.000300.000---Đất ở nông thôn
31Thành phố Châu ĐốcCầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
32Thành phố Châu ĐốcCầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
33Thành phố Châu ĐốcCầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế700.000420.000---Đất ở nông thôn
34Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChâuĐất ở nông thôn khu vực còn lại150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
35Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChâuĐất ở nông thôn khu vực còn lại175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
36Thành phố Châu ĐốcKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChâuĐất ở nông thôn khu vực còn lại250.000150.000---Đất ở nông thôn
37Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuKênh 1 - kênh Tha La150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
38Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuKênh 1 - kênh Tha La175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
39Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuKênh 1 - kênh Tha La250.000150.000---Đất ở nông thôn
40Thành phố Châu ĐốcTDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam330.000198.000---Đất SX-KD nông thôn
41Thành phố Châu ĐốcTDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
42Thành phố Châu ĐốcTDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam550.000330.000---Đất ở nông thôn
43Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
44Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
45Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châucống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu600.000360.000---Đất ở nông thôn
46Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châugiáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
47Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châugiáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
48Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châugiáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào800.000480.000---Đất ở nông thôn
49Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châukênh 7 - kênh tha La180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
50Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châukênh 7 - kênh tha La210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
51Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châukênh 7 - kênh tha La300.000180.000---Đất ở nông thôn
52Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuCuối khu hành chính xã - kênh 7240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
53Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuCuối khu hành chính xã - kênh 7280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
54Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChâuCuối khu hành chính xã - kênh 7400.000240.000---Đất ở nông thôn
55Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châutừ cống kênh 1 - cống kênh 4300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
56Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châutừ cống kênh 1 - cống kênh 4350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
57Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châutừ cống kênh 1 - cống kênh 4500.000300.000---Đất ở nông thôn
58Thành phố Châu ĐốcĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu390.000234.000---Đất SX-KD nông thôn
59Thành phố Châu ĐốcĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu455.000273.000---Đất TM-DV nông thôn
60Thành phố Châu ĐốcĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu650.000390.000---Đất ở nông thôn
61Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTrên địa bàn phường180.000----Đất SX-KD đô thị
62Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTrên địa bàn phường210.000----Đất TM-DV đô thị
63Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTrên địa bàn phường300.000----Đất ở đô thị
64Thành phố Châu ĐốcKDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCác đường nội bộ còn lại -720.000432.000288.000180.000-Đất SX-KD đô thị
65Thành phố Châu ĐốcKDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCác đường nội bộ còn lại -840.000504.000336.000210.000-Đất TM-DV đô thị
66Thành phố Châu ĐốcKDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCác đường nội bộ còn lại -1.200.000720.000480.000300.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Châu ĐốcĐường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn(Suốt tuyến)780.000468.000312.000180.000-Đất SX-KD đô thị
68Thành phố Châu ĐốcĐường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn(Suốt tuyến)910.000546.000364.000210.000-Đất TM-DV đô thị
69Thành phố Châu ĐốcĐường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn(Suốt tuyến)1.300.000780.000520.000300.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTừ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo450.000270.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
71Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTừ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo525.000315.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
72Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnTừ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo750.000450.000300.000300.000-Đất ở đô thị
73Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnChân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
74Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnChân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn910.000546.000364.000182.000-Đất TM-DV đô thị
75Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnChân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông450.000270.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
77Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông525.000315.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
78Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông750.000450.000300.000300.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long600.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
80Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long700.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
81Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnĐình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Châu ĐốcĐường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
83Thành phố Châu ĐốcĐường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
84Thành phố Châu ĐốcĐường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh NgươnCầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh 4 - Kênh 7180.000----Đất SX-KD đô thị
86Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh 4 - Kênh 7210.000----Đất TM-DV đô thị
87Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh 4 - Kênh 7300.000----Đất ở đô thị
88Thành phố Châu ĐốcĐường dẫn khóm Vĩnh PhướcĐường vòng Núi Sam - giáp TDC kênh 7450.000----Đất SX-KD đô thị
89Thành phố Châu ĐốcĐường dẫn khóm Vĩnh PhướcĐường vòng Núi Sam - giáp TDC kênh 7525.000----Đất TM-DV đô thị
90Thành phố Châu ĐốcĐường dẫn khóm Vĩnh PhướcĐường vòng Núi Sam - giáp TDC kênh 7750.000----Đất ở đô thị
91Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu300.000180.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
92Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu350.000210.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
93Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu500.000300.000300.000300.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Châu ĐốcĐường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamQuốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (giáp KDC Đông, Tây Bến Vựa)600.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
95Thành phố Châu ĐốcĐường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamQuốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (giáp KDC Đông, Tây Bến Vựa)700.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
96Thành phố Châu ĐốcĐường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamQuốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (giáp KDC Đông, Tây Bến Vựa)1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Châu ĐốcKhu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamTuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa600.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
98Thành phố Châu ĐốcKhu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamTuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa700.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
99Thành phố Châu ĐốcKhu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi SamTuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Châu ĐốcĐường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)450.000270.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
101Thành phố Châu ĐốcĐường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)525.000315.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
102Thành phố Châu ĐốcĐường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)750.000450.000300.000300.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu600.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
104Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu700.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
105Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Châu ĐốcNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi SamCống 6 nhỏ - Tân Lộ Kiều Lương1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
107Thành phố Châu ĐốcNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi SamCống 6 nhỏ - Tân Lộ Kiều Lương1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
108Thành phố Châu ĐốcNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi SamCống 6 nhỏ - Tân Lộ Kiều Lương2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Châu ĐốcĐường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi SamSuốt đường1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
110Thành phố Châu ĐốcĐường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi SamSuốt đường1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
111Thành phố Châu ĐốcĐường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi SamSuốt đường2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Châu ĐốcHoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
113Thành phố Châu ĐốcHoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
114Thành phố Châu ĐốcHoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamCuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô600.000360.000240.000180.000-Đất SX-KD đô thị
116Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamCuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô700.000420.000280.000210.000-Đất TM-DV đô thị
117Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamCuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Châu ĐốcTrần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi SamMai Văn Tạo - Đường vòng Núi Sam1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
119Thành phố Châu ĐốcTrần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi SamMai Văn Tạo - Đường vòng Núi Sam2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
120Thành phố Châu ĐốcTrần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi SamMai Văn Tạo - Đường vòng Núi Sam3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Châu ĐốcKhu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
122Thành phố Châu ĐốcKhu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
123Thành phố Châu ĐốcKhu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamTrần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
125Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamTrần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
126Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamTrần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
127Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường Lê Hồng Phong - kênh 7480.000288.000192.000180.000-Đất SX-KD đô thị
128Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường Lê Hồng Phong - kênh 7560.000336.000224.000210.000-Đất TM-DV đô thị
129Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường Lê Hồng Phong - kênh 7800.000480.000320.000300.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
131Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
132Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 4 - Phường Núi SamNgã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
134Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
135Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi SamĐường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Tây An - Trần Thị Được2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
137Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Tây An - Trần Thị Được2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
138Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Tây An - Trần Thị Được4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Châu ĐốcMai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lươngngã 3 Trương Gia Mô -2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
140Thành phố Châu ĐốcMai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lươngngã 3 Trương Gia Mô -2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
141Thành phố Châu ĐốcMai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều Lươngngã 3 Trương Gia Mô -4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
143Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
144Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 3 - Phường Núi SamChùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamCác đường còn lại1.920.0001.152.000768.000384.000-Đất SX-KD đô thị
146Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamCác đường còn lại2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
147Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamCác đường còn lại3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường số 2, 32.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
149Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường số 2, 32.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
150Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường số 2, 33.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường Lê Đại Cương2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
152Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường Lê Đại Cương2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
153Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi SamĐường Lê Đại Cương3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamRanh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
155Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamRanh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
156Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamRanh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Châu ĐốcKha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều LươngđếnChâu Thị Tế4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
158Thành phố Châu ĐốcKha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều LươngđếnChâu Thị Tế5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
159Thành phố Châu ĐốcKha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi SamTân Lộ Kiều LươngđếnChâu Thị Tế8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 2 - Phường Núi SamChùa Tây An đến chùa Huệ Hương6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
161Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 2 - Phường Núi SamChùa Tây An đến chùa Huệ Hương7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
162Thành phố Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam - Đường loại 2 - Phường Núi SamChùa Tây An đến chùa Huệ Hương10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
163Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
164Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
165Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
167Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
168Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi SamNgã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
169Thành phố Châu ĐốcChâu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi SamSuốt đường6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
170Thành phố Châu ĐốcChâu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi SamSuốt đường7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
171Thành phố Châu ĐốcChâu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi SamSuốt đường10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTrên địa bàn phường180.000----Đất SX-KD đô thị
173Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTrên địa bàn phường210.000----Đất TM-DV đô thị
174Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTrên địa bàn phường300.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)180.000----Đất SX-KD đô thị
176Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)210.000----Đất TM-DV đô thị
177Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)300.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Châu ĐốcĐường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹđường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1180.000----Đất SX-KD đô thị
179Thành phố Châu ĐốcĐường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹđường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1210.000----Đất TM-DV đô thị
180Thành phố Châu ĐốcĐường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹđường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1300.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào180.000----Đất SX-KD đô thị
182Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào210.000----Đất TM-DV đô thị
183Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào300.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu Chợ Giồng - đếncầu Kênh Đào540.000324.000216.000180.000-Đất SX-KD đô thị
185Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu Chợ Giồng - đếncầu Kênh Đào630.000378.000252.000210.000-Đất TM-DV đô thị
186Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu Chợ Giồng - đếncầu Kênh Đào900.000540.000360.000300.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng450.000270.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
188Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng525.000315.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
189Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng750.000450.000300.000300.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹHết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1450.000270.000180.000180.000-Đất SX-KD đô thị
191Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹHết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1525.000315.000210.000210.000-Đất TM-DV đô thị
192Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹHết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1750.000450.000300.000300.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường Tôn Đức Thắng - Đường đê Hòa Bình900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
194Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường Tôn Đức Thắng - Đường đê Hòa Bình1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
195Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường Tôn Đức Thắng - Đường đê Hòa Bình1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
197Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
198Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 3, 6, 7, 81.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
200Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 3, 6, 7, 81.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
201Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 3, 6, 7, 82.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 1, 2, 4, 51.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
203Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 1, 2, 4, 52.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
204Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹĐường số 1, 2, 4, 53.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Châu ĐốcĐường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
206Thành phố Châu ĐốcĐường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
207Thành phố Châu ĐốcĐường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Châu ĐốcĐường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long540.000324.000216.000180.000-Đất SX-KD đô thị
209Thành phố Châu ĐốcĐường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long630.000378.000252.000210.000-Đất TM-DV đô thị
210Thành phố Châu ĐốcĐường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹTôn Đức ThắngđếnChâu Long900.000540.000360.000300.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
212Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
213Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Châu ĐốcChâu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
215Thành phố Châu ĐốcChâu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
216Thành phố Châu ĐốcChâu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Châu ĐốcMậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
218Thành phố Châu ĐốcMậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
219Thành phố Châu ĐốcMậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹLa Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
221Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹLa Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
222Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh MỹLa Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
224Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ2.940.0001.764.0001.176.000588.000-Đất TM-DV đô thị
225Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Châu ĐốcHồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
227Thành phố Châu ĐốcHồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
228Thành phố Châu ĐốcHồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
229Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ còn lại2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
230Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ còn lại2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
231Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác tuyến đường nội bộ còn lại4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹĐường DL1, 1C3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
233Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹĐường DL1, 1C3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
234Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹĐường DL1, 1C5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ khu dân cư2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất SX-KD đô thị
236Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ khu dân cư2.660.0001.596.0001.064.000532.000-Đất TM-DV đô thị
237Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ khu dân cư3.800.0002.280.0001.520.000760.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNguyễn Tri Phương - cuối KDC Nam Thủ Khoa Huân2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất SX-KD đô thị
239Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNguyễn Tri Phương - cuối KDC Nam Thủ Khoa Huân2.660.0001.596.0001.064.000532.000-Đất TM-DV đô thị
240Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNguyễn Tri Phương - cuối KDC Nam Thủ Khoa Huân3.800.0002.280.0001.520.000760.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/43.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
242Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/44.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
243Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹNgã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/46.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
245Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
246Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹSuốt đường4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
248Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ2.940.0001.764.0001.176.000588.000-Đất TM-DV đô thị
249Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh MỹCác đường nội bộ4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹĐường song song Tôn Đức Thắng4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
251Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹĐường song song Tôn Đức Thắng4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất TM-DV đô thị
252Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹĐường song song Tôn Đức Thắng7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Châu ĐốcTôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
254Thành phố Châu ĐốcTôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
255Thành phố Châu ĐốcTôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh MỹCầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTrên địa bàn phường180.000----Đất SX-KD đô thị
257Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTrên địa bàn phường210.000----Đất TM-DV đô thị
258Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTrên địa bàn phường300.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh Hòa Bình - kênh 4180.000----Đất SX-KD đô thị
260Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh Hòa Bình - kênh 4210.000----Đất TM-DV đô thị
261Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BKênh Hòa Bình - kênh 4300.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương180.000----Đất SX-KD đô thị
263Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương210.000----Đất TM-DV đô thị
264Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương300.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Châu ĐốcĐường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCuối KDC - Đường Lê Hồng Phong180.000----Đất SX-KD đô thị
266Thành phố Châu ĐốcĐường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCuối KDC - Đường Lê Hồng Phong210.000----Đất TM-DV đô thị
267Thành phố Châu ĐốcĐường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCuối KDC - Đường Lê Hồng Phong300.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong720.000432.000288.000180.000-Đất SX-KD đô thị
269Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong840.000504.000336.000210.000-Đất TM-DV đô thị
270Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong1.200.000720.000480.000300.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Châu ĐốcĐường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BNgã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phươnghết khu dân cư1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
272Thành phố Châu ĐốcĐường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BNgã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phươnghết khu dân cư1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
273Thành phố Châu ĐốcĐường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BNgã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phươnghết khu dân cư1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
275Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
276Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
277Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Bờ Tây1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
278Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Bờ Tây1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
279Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Bờ Tây2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Châu ĐốcBờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BPhường B1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
281Thành phố Châu ĐốcBờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BPhường B1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
282Thành phố Châu ĐốcBờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BPhường B2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
283Thành phố Châu ĐốcKDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ -1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
284Thành phố Châu ĐốcKDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ -2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
285Thành phố Châu ĐốcKDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ -3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Châu ĐốcPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
287Thành phố Châu ĐốcPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
288Thành phố Châu ĐốcPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ còn lại1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
290Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ còn lại1.960.0001.176.000784.000392.000-Đất TM-DV đô thị
291Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ còn lại2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
292Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường số 1, 22.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
293Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường số 1, 23.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
294Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BĐường số 1, 24.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
295Thành phố Châu ĐốcĐường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - suốt đường1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
296Thành phố Châu ĐốcĐường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - suốt đường1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
297Thành phố Châu ĐốcĐường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - suốt đường2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - La Thành Thân1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
299Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - La Thành Thân2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
300Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BLê Lợi - La Thành Thân3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Châu ĐốcTôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
302Thành phố Châu ĐốcTôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
303Thành phố Châu ĐốcTôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú BSuốt đường3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Châu ĐốcĐường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
305Thành phố Châu ĐốcĐường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.940.0001.764.0001.176.000588.000-Đất TM-DV đô thị
306Thành phố Châu ĐốcĐường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
307Thành phố Châu ĐốcTrần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BLê Lợi - Phan Đình Phùng3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
308Thành phố Châu ĐốcTrần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BLê Lợi - Phan Đình Phùng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
309Thành phố Châu ĐốcTrần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BLê Lợi - Phan Đình Phùng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Châu ĐốcThi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
311Thành phố Châu ĐốcThi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
312Thành phố Châu ĐốcThi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Hoàng Diệu3.240.0001.944.0001.296.000648.000-Đất SX-KD đô thị
314Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Hoàng Diệu3.780.0002.268.0001.512.000756.000-Đất TM-DV đô thị
315Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BTiếp giáp đường Hoàng Diệu5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Châu ĐốcKDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ2.820.0001.692.0001.128.000564.000-Đất SX-KD đô thị
317Thành phố Châu ĐốcKDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ3.290.0001.974.0001.316.000658.000-Đất TM-DV đô thị
318Thành phố Châu ĐốcKDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ4.700.0002.820.0001.880.000940.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Châu ĐốcHoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BĐường 30/4đếnngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương3.240.0001.944.0001.296.000648.000-Đất SX-KD đô thị
320Thành phố Châu ĐốcHoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BĐường 30/4đếnngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương3.780.0002.268.0001.512.000756.000-Đất TM-DV đô thị
321Thành phố Châu ĐốcHoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BĐường 30/4đếnngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNgã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/43.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
323Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNgã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/44.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
324Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNgã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/46.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Châu ĐốcKDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác đường còn lại1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
326Thành phố Châu ĐốcKDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác đường còn lại2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
327Thành phố Châu ĐốcKDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BCác đường còn lại3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
328Thành phố Châu ĐốcLê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
329Thành phố Châu ĐốcLê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
330Thành phố Châu ĐốcLê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
332Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
333Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Châu ĐốcNguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
335Thành phố Châu ĐốcNguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.940.0001.764.0001.176.000588.000-Đất TM-DV đô thị
336Thành phố Châu ĐốcNguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất SX-KD đô thị
338Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương2.660.0001.596.0001.064.000532.000-Đất TM-DV đô thị
339Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BNguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương3.800.0002.280.0001.520.000760.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Châu ĐốcTrương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường2.580.0001.548.0001.032.000516.000-Đất SX-KD đô thị
341Thành phố Châu ĐốcTrương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường3.010.0001.806.0001.204.000602.000-Đất TM-DV đô thị
342Thành phố Châu ĐốcTrương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú BSuốt đường4.300.0002.580.0001.720.000860.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
344Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
345Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
347Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
348Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BPhan Đình Phùng - Phan Văn Vàng4.560.0002.736.0001.824.000912.000-Đất SX-KD đô thị
350Thành phố Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BPhan Đình Phùng - Phan Văn Vàng5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000-Đất TM-DV đô thị
351Thành phố Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BPhan Đình Phùng - Phan Văn Vàng7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000-Đất SX-KD đô thị
353Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000-Đất TM-DV đô thị
354Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
356Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
357Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Châu ĐốcTrưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BSuốt đường5.820.0003.492.0002.328.0001.164.000-Đất SX-KD đô thị
359Thành phố Châu ĐốcTrưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BSuốt đường6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất TM-DV đô thị
360Thành phố Châu ĐốcTrưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BSuốt đường9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
361Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương5.820.0003.492.0002.328.0001.164.000-Đất SX-KD đô thị
362Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất TM-DV đô thị
363Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại5.820.0003.492.0002.328.0001.164.000-Đất SX-KD đô thị
365Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000-Đất TM-DV đô thị
366Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú BTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Châu ĐốcLê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BSuốt đường9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
368Thành phố Châu ĐốcLê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BSuốt đường10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
369Thành phố Châu ĐốcLê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BSuốt đường15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
370Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BTrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
371Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BTrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất TM-DV đô thị
372Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú BTrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrên địa bàn phường180.000----Đất SX-KD đô thị
374Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrên địa bàn phường210.000----Đất TM-DV đô thị
375Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrên địa bàn phường300.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Châu ĐốcĐường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ASuốt đường180.000----Đất SX-KD đô thị
377Thành phố Châu ĐốcĐường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ASuốt đường210.000----Đất TM-DV đô thị
378Thành phố Châu ĐốcĐường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ASuốt đường300.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Châu ĐốcTỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
380Thành phố Châu ĐốcTỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
381Thành phố Châu ĐốcTỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường đua - đường Cử Trị1.140.000684.000456.000228.000-Đất SX-KD đô thị
383Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường đua - đường Cử Trị1.330.000798.000532.000266.000-Đất TM-DV đô thị
384Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú AĐường Trường đua - đường Cử Trị1.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Châu ĐốcTrường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệuđường Louis Pasteur1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
386Thành phố Châu ĐốcTrường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệuđường Louis Pasteur1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
387Thành phố Châu ĐốcTrường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệuđường Louis Pasteur2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
389Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
390Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
392Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
393Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
395Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
396Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác đường nội bộ còn lại3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác tuyến đường nội bộ còn lại -1.620.000972.000648.000324.000-Đất SX-KD đô thị
398Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác tuyến đường nội bộ còn lại -1.890.0001.134.000756.000378.000-Đất TM-DV đô thị
399Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ACác tuyến đường nội bộ còn lại -2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
401Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
402Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
403Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú AĐường số 42.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
404Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú AĐường số 42.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
405Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú AĐường số 43.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
406Thành phố Châu ĐốcDoãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
407Thành phố Châu ĐốcDoãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
408Thành phố Châu ĐốcDoãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Cử Trị4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
409Thành phố Châu ĐốcCử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
410Thành phố Châu ĐốcCử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
411Thành phố Châu ĐốcCử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
412Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
413Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
414Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
415Thành phố Châu ĐốcTrần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - cuối đường2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
416Thành phố Châu ĐốcTrần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - cuối đường2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
417Thành phố Châu ĐốcTrần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - cuối đường3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
418Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
419Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
420Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú ANguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
421Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
422Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
423Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
424Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
425Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
426Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
427Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
428Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
429Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AGiáp Tân Lộ Kiều Lương7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
431Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
432Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu4.380.0002.628.0001.752.000876.000-Đất SX-KD đô thị
434Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000-Đất TM-DV đô thị
435Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Châu ĐốcNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASuốt đường3.720.0002.232.0001.488.000744.000-Đất SX-KD đô thị
437Thành phố Châu ĐốcNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASuốt đường4.340.0002.604.0001.736.000868.000-Đất TM-DV đô thị
438Thành phố Châu ĐốcNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASuốt đường6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
440Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất TM-DV đô thị
441Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu3.720.0002.232.0001.488.000744.000-Đất SX-KD đô thị
443Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu4.340.0002.604.0001.736.000868.000-Đất TM-DV đô thị
444Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ASương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa Nghĩa - Cử Trị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
446Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa Nghĩa - Cử Trị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
447Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú AThủ Khoa Nghĩa - Cử Trị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh4.560.0002.736.0001.824.000912.000-Đất SX-KD đô thị
449Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000-Đất TM-DV đô thị
450Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000-Đất ở đô thị
451Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
452Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất TM-DV đô thị
453Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000-Đất ở đô thị
454Thành phố Châu ĐốcNguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ALê Công ThànhđếnThủ Khoa Huân -10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
455Thành phố Châu ĐốcNguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ALê Công ThànhđếnThủ Khoa Huân -12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
456Thành phố Châu ĐốcNguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ALê Công ThànhđếnThủ Khoa Huân -18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
457Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
458Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất TM-DV đô thị
459Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000-Đất ở đô thị
460Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
461Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
463Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
464Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
466Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
467Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
469Thành phố Châu ĐốcLê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
470Thành phố Châu ĐốcLê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Châu ĐốcLê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
472Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
473Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ANguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
475Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú APhan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000-Đất SX-KD đô thị
476Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú APhan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa9.450.0005.670.0003.780.0001.890.000-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú APhan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa13.500.0008.100.0005.400.0002.700.000-Đất ở đô thị
478Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
479Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
481Thành phố Châu ĐốcĐống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
482Thành phố Châu ĐốcĐống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Châu ĐốcĐống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ATrần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
484Thành phố Châu ĐốcBạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
485Thành phố Châu ĐốcBạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Châu ĐốcBạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000-Đất ở đô thị
487Thành phố Châu ĐốcChi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
488Thành phố Châu ĐốcChi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Châu ĐốcChi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú ASuốt đường19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận