Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);
– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;
– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đất nông nghiệp
Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:
– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);
– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét
3.1.2. Đất ở tại nông thôn
– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.
3.1.3. Đất ở tại đô thị
Thành phố Châu Đốc, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;
– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.
Các thị trấn
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;
– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).
3.2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Châu Đốc | Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| 2 | Thành phố Châu Đốc | Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| 3 | Thành phố Châu Đốc | Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 4 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 5 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| 6 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 7 | Thành phố Châu Đốc | Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 8 | Thành phố Châu Đốc | Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 9 | Thành phố Châu Đốc | Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 10 | Thành phố Châu Đốc | Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 11 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| 12 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| 13 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| 14 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| 15 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| 16 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 7.450.000 | 4.470.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| 17 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| 18 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất ở đô thị | 7.450.000 | 4.470.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| 19 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 20 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 21 | Thành phố Châu Đốc | KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 22 | Thành phố Châu Đốc | KDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 23 | Thành phố Châu Đốc | Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 24 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 25 | Thành phố Châu Đốc | Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - cuối đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 26 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| 27 | Thành phố Châu Đốc | Cử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 28 | Thành phố Châu Đốc | Doãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 29 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 30 | Thành phố Châu Đốc | Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 31 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 32 | Thành phố Châu Đốc | KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 33 | Thành phố Châu Đốc | KDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 34 | Thành phố Châu Đốc | Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 35 | Thành phố Châu Đốc | Trường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 36 | Thành phố Châu Đốc | Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường đua - đường Cử Trị | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| 37 | Thành phố Châu Đốc | Tỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 38 | Thành phố Châu Đốc | Đường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 39 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 40 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 23.400.000 | 14.040.000 | 9.360.000 | 4.680.000 |
| 41 | Thành phố Châu Đốc | Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| 42 | Thành phố Châu Đốc | Phan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| 43 | Thành phố Châu Đốc | Phan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| 44 | Thành phố Châu Đốc | Trưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| 45 | Thành phố Châu Đốc | Quang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| 46 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| 47 | Thành phố Châu Đốc | Ngọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| 48 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 49 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 50 | Thành phố Châu Đốc | Trương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| 51 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| 52 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| 53 | Thành phố Châu Đốc | La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 54 | Thành phố Châu Đốc | Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 55 | Thành phố Châu Đốc | KDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 56 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/4 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| 57 | Thành phố Châu Đốc | Hoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Đường 30/4đến - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| 58 | Thành phố Châu Đốc | KDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| 59 | Thành phố Châu Đốc | KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| 60 | Thành phố Châu Đốc | Thi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| 61 | Thành phố Châu Đốc | Trần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 62 | Thành phố Châu Đốc | Đường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| 63 | Thành phố Châu Đốc | Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 64 | Thành phố Châu Đốc | Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - La Thành Thân | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 65 | Thành phố Châu Đốc | Đường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - suốt đường | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| 66 | Thành phố Châu Đốc | Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường số 1, 2 - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| 67 | Thành phố Châu Đốc | Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 68 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 69 | Thành phố Châu Đốc | KDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 70 | Thành phố Châu Đốc | Bờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Phường B - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 71 | Thành phố Châu Đốc | KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Tiếp giáp đường Bờ Tây - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 72 | Thành phố Châu Đốc | KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 73 | Thành phố Châu Đốc | Đường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 74 | Thành phố Châu Đốc | Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| 75 | Thành phố Châu Đốc | Đường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 76 | Thành phố Châu Đốc | Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 77 | Thành phố Châu Đốc | Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Kênh Hòa Bình - kênh 4 | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 78 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 79 | Thành phố Châu Đốc | Tôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| 80 | Thành phố Châu Đốc | Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ Đường song song Tôn Đức Thắng - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| 81 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| 82 | Thành phố Châu Đốc | La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 83 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| 84 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| 85 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ khu dân cư - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| 86 | Thành phố Châu Đốc | Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Đường DL1, 1C - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 87 | Thành phố Châu Đốc | Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 88 | Thành phố Châu Đốc | Hồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 89 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| 90 | Thành phố Châu Đốc | Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 91 | Thành phố Châu Đốc | Mậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 92 | Thành phố Châu Đốc | Châu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 93 | Thành phố Châu Đốc | Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 94 | Thành phố Châu Đốc | Đường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 95 | Thành phố Châu Đốc | Đường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 96 | Thành phố Châu Đốc | Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường số 1, 2, 4, 5 - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 97 | Thành phố Châu Đốc | Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường số 3, 6, 7, 8 - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 98 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 99 | Thành phố Châu Đốc | Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| 100 | Thành phố Châu Đốc | Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1 | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 101 | Thành phố Châu Đốc | Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 102 | Thành phố Châu Đốc | Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 103 | Thành phố Châu Đốc | Đường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 104 | Thành phố Châu Đốc | Đường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 105 | Thành phố Châu Đốc | Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội) | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 106 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 107 | Thành phố Châu Đốc | Phùng Văn Cung - Phường Vĩnh Mỹ Đường Châu Long - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 108 | Thành phố Châu Đốc | Châu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Suốt đường - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| 109 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| 110 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| 111 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Chùa Tây An - chùa Huệ Hương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| 112 | Thành phố Châu Đốc | Kha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| 113 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| 114 | Thành phố Châu Đốc | Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Đường Lê Đại Cương - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 115 | Thành phố Châu Đốc | Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Đường số 2, 3 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 116 | Thành phố Châu Đốc | Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| 117 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| 118 | Thành phố Châu Đốc | Mai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 119 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Chùa Tây An - Trần Thị Được | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 120 | Thành phố Châu Đốc | Đường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 121 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 122 | Thành phố Châu Đốc | Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường Lê Hồng Phong - kênh 7 | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| 123 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 124 | Thành phố Châu Đốc | Khu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 125 | Thành phố Châu Đốc | Trần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Mai Văn Tạo - Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 126 | Thành phố Châu Đốc | Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 127 | Thành phố Châu Đốc | Hoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 128 | Thành phố Châu Đốc | Đường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Suốt đường - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 129 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 130 | Thành phố Châu Đốc | Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 131 | Thành phố Châu Đốc | Đường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam) | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 132 | Thành phố Châu Đốc | Khu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 133 | Thành phố Châu Đốc | Đường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 134 | Thành phố Châu Đốc | TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 135 | Thành phố Châu Đốc | Đường dẫn khóm Vĩnh Phước Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7 | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 136 | Thành phố Châu Đốc | Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 - Kênh 7 | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 137 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) Trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 138 | Thành phố Châu Đốc | Đường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 139 | Thành phố Châu Đốc | Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 140 | Thành phố Châu Đốc | Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông - | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 141 | Thành phố Châu Đốc | Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 142 | Thành phố Châu Đốc | Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 143 | Thành phố Châu Đốc | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn (Suốt tuyến) - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 144 | Thành phố Châu Đốc | KDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| 145 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| 146 | Thành phố Châu Đốc | Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| 147 | Thành phố Châu Đốc | Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| 148 | Thành phố Châu Đốc | Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 149 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 150 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.536.000 | 2.268.000 |
| 151 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 152 | Thành phố Châu Đốc | Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 153 | Thành phố Châu Đốc | Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 154 | Thành phố Châu Đốc | Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 155 | Thành phố Châu Đốc | Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 156 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| 157 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Lê Công Thành - đếnThủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| 158 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| 159 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| 160 | Thành phố Châu Đốc | Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| 161 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 5.215.000 | 3.129.000 | 2.086.000 | 1.043.000 |
| 162 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| 163 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 5.215.000 | 3.129.000 | 2.086.000 | 1.043.000 |
| 164 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 165 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 166 | Thành phố Châu Đốc | KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 167 | Thành phố Châu Đốc | KDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 168 | Thành phố Châu Đốc | Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 169 | Thành phố Châu Đốc | Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| 170 | Thành phố Châu Đốc | Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| 171 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 172 | Thành phố Châu Đốc | Cử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| 173 | Thành phố Châu Đốc | Doãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 174 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| 175 | Thành phố Châu Đốc | Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 176 | Thành phố Châu Đốc | Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.365.000 | 910.000 | 455.000 |
| 177 | Thành phố Châu Đốc | KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| 178 | Thành phố Châu Đốc | KDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| 179 | Thành phố Châu Đốc | Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| 180 | Thành phố Châu Đốc | Trường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 181 | Thành phố Châu Đốc | Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường đua - đường Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| 182 | Thành phố Châu Đốc | Tỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 183 | Thành phố Châu Đốc | Đường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 184 | Thành phố Châu Đốc | Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trên địa bàn phường - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| 185 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.552.000 | 3.276.000 |
| 186 | Thành phố Châu Đốc | Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| 187 | Thành phố Châu Đốc | Phan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| 188 | Thành phố Châu Đốc | Phan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| 189 | Thành phố Châu Đốc | Trưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| 190 | Thành phố Châu Đốc | Quang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| 191 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ | Đất TM-DV đô thị | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.968.000 | 1.484.000 |
| 192 | Thành phố Châu Đốc | Ngọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| 193 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 194 | Thành phố Châu Đốc | Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| 195 | Thành phố Châu Đốc | Trương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.548.000 | 1.528.800 | 1.019.200 | 509.600 |
| 196 | Thành phố Châu Đốc | Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 901.600 | 450.800 |
| 197 | Thành phố Châu Đốc | Nguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.499.000 | 1.499.400 | 999.600 | 499.800 |
| 198 | Thành phố Châu Đốc | La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 940.800 | 470.400 |
| 199 | Thành phố Châu Đốc | Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.058.000 | 1.234.800 | 823.200 | 411.600 |
| 200 | Thành phố Châu Đốc | KDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 705.600 | 352.800 |

