• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đất nông nghiệp
3.1.2. Đất ở tại nông thôn
3.1.3. Đất ở tại đô thị
3.2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);

– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;

– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 45/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND và Quyết định 18/2022/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho chau doc tinh an giang
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc – tỉnh An Giang

3. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đất nông nghiệp

Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);

– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét

3.1.2. Đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

3.1.3. Đất ở tại đô thị

Thành phố Châu Đốc, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.

Các thị trấn

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).

3.2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Châu ĐốcChi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
2Thành phố Châu ĐốcBạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
3Thành phố Châu ĐốcĐống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa NghĩaĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
4Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Phan Văn VàngĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
5Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Phan Văn Vàng - Thủ Khoa NghĩaĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
6Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
7Thành phố Châu ĐốcLê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
8Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
9Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
10Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
11Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
12Thành phố Châu ĐốcNguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Lê Công Thành - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
13Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
14Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất ở đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
15Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Nghĩa - Cử TrịĐất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
16Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị7.450.0004.470.0002.980.0001.490.000
17Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
18Thành phố Châu ĐốcNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất ở đô thị7.450.0004.470.0002.980.0001.490.000
19Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng DiệuĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
20Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi SamĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
21Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
22Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
23Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
24Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis PasteurĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
25Thành phố Châu ĐốcTrần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - cuối đườngĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
26Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis PasteurĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
27Thành phố Châu ĐốcCử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Louis PasteurĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
28Thành phố Châu ĐốcDoãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử TrịĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
29Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Đường số 4 -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
30Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử TrịĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
31Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.250.0001.950.0001.300.000650.000
32Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
33Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
34Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
35Thành phố Châu ĐốcTrường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis PasteurĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
36Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường đua - đường Cử TrịĐất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
37Thành phố Châu ĐốcTỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi SamĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
38Thành phố Châu ĐốcĐường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
39Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trên địa bàn phường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
40Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
41Thành phố Châu ĐốcLê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
42Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn ThoạiĐất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
43Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
44Thành phố Châu ĐốcTrưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
45Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn ThoạiĐất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
46Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị10.600.0006.360.0004.240.0002.120.000
47Thành phố Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Phan Đình Phùng - Phan Văn VàngĐất ở đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
48Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu -Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
49Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi SamĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
50Thành phố Châu ĐốcTrương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
51Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
52Thành phố Châu ĐốcNguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
53Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
54Thành phố Châu ĐốcLê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
55Thành phố Châu ĐốcKDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các đường còn lại -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
56Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/4 -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
57Thành phố Châu ĐốcHoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Đường 30/4đến - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều LươngĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
58Thành phố Châu ĐốcKDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ -Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
59Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
60Thành phố Châu ĐốcThi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn ThoạiĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
61Thành phố Châu ĐốcTrần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
62Thành phố Châu ĐốcĐường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
63Thành phố Châu ĐốcTôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
64Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - La Thành ThânĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
65Thành phố Châu ĐốcĐường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Lê Lợi - suốt đườngĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
66Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường số 1, 2 -Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
67Thành phố Châu ĐốcChợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
68Thành phố Châu ĐốcPhạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
69Thành phố Châu ĐốcKDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
70Thành phố Châu ĐốcBờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Phường B -Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
71Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Tiếp giáp đường Bờ Tây -Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
72Thành phố Châu ĐốcKDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ -Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
73Thành phố Châu ĐốcĐường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cưĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
74Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.450.000870.000580.000290.000
75Thành phố Châu ĐốcĐường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Cuối KDC - Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
76Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Đường 30/4 - Tân lộ Kiều LươngĐất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
77Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Kênh Hòa Bình - kênh 4Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
78Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B Trên địa bàn phường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
79Thành phố Châu ĐốcTôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành ThânĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
80Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ Đường song song Tôn Đức Thắng -Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
81Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
82Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Suốt đường -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
83Thành phố Châu ĐốcNguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
84Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
85Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ khu dân cư -Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
86Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Đường DL1, 1C -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
87Thành phố Châu ĐốcKhu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
88Thành phố Châu ĐốcHồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Suốt đường -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
89Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ Các tuyến đường nội bộ -Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
90Thành phố Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ La Thành Thân - Ngã 3 Ven BãiĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
91Thành phố Châu ĐốcMậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
92Thành phố Châu ĐốcChâu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ GiồngĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
93Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh ĐàoĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
94Thành phố Châu ĐốcĐường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Tôn Đức Thắng - Châu LongĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
95Thành phố Châu ĐốcĐường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Tôn Đức Thắng - Châu LongĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
96Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường số 1, 2, 4, 5 -Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
97Thành phố Châu ĐốcKhu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường số 3, 6, 7, 8 -Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
98Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Các đường nội bộ -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
99Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu ThânĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
100Thành phố Châu ĐốcĐường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
101Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ GiồngĐất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
102Thành phố Châu ĐốcĐường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh ĐàoĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
103Thành phố Châu ĐốcĐường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh ĐàoĐất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
104Thành phố Châu ĐốcĐường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
105Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
106Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ Trên địa bàn phường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
107Thành phố Châu ĐốcPhùng Văn Cung - Phường Vĩnh Mỹ Đường Châu Long - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
108Thành phố Châu ĐốcChâu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Suốt đường -Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
109Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị LángĐất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
110Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây AnĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
111Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Chùa Tây An - chùa Huệ HươngĐất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
112Thành phố Châu ĐốcKha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị TếĐất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
113Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại CươngĐất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
114Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Đường Lê Đại Cương -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
115Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Đường số 2, 3 -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
116Thành phố Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Các đường còn lại -Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
117Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua ĐìnhĐất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
118Thành phố Châu ĐốcMai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia MôĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
119Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam Chùa Tây An - Trần Thị ĐượcĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
120Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại CươngĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
121Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 cua Đình - cầu Cống ĐồnĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
122Thành phố Châu ĐốcĐường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường Lê Hồng Phong - kênh 7Đất ở đô thị960.000576.000384.000192.000
123Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia MôĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
124Thành phố Châu ĐốcKhu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 cănĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
125Thành phố Châu ĐốcTrần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Mai Văn Tạo - Phạm Văn BạchĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
126Thành phố Châu ĐốcPhạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia MôĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
127Thành phố Châu ĐốcHoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh NgươnĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
128Thành phố Châu ĐốcĐường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Suốt đường -Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
129Thành phố Châu ĐốcNguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều LươngĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
130Thành phố Châu ĐốcĐường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh ChâuĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
131Thành phố Châu ĐốcĐường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
132Thành phố Châu ĐốcKhu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
133Thành phố Châu ĐốcĐường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955AĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
134Thành phố Châu ĐốcTDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi Sam Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh ChâuĐất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
135Thành phố Châu ĐốcĐường dẫn khóm Vĩnh Phước Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
136Thành phố Châu ĐốcĐường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 - Kênh 7Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
137Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) Trên địa bàn phường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
138Thành phố Châu ĐốcĐường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy BiênĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
139Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích LongĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
140Thành phố Châu ĐốcĐường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông -Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
141Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh NguơnĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
142Thành phố Châu ĐốcĐường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây GáoĐất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
143Thành phố Châu ĐốcĐường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn (Suốt tuyến) -Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
144Thành phố Châu ĐốcKDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị1.450.000870.000580.000290.000
145Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn Trên địa bàn phường -Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
146Thành phố Châu ĐốcChi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
147Thành phố Châu ĐốcBạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
148Thành phố Châu ĐốcĐống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa NghĩaĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
149Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Phan Văn VàngĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
150Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Phan Văn Vàng - Thủ Khoa NghĩaĐất TM-DV đô thị11.340.0006.804.0004.536.0002.268.000
151Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
152Thành phố Châu ĐốcLê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
153Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
154Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
155Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
156Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
157Thành phố Châu ĐốcNguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Lê Công Thành - đếnThủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
158Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
159Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt AnhĐất TM-DV đô thị6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
160Thành phố Châu ĐốcSương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa Nghĩa - Cử TrịĐất TM-DV đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
161Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị5.215.0003.129.0002.086.0001.043.000
162Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV đô thị5.880.0003.528.0002.352.0001.176.000
163Thành phố Châu ĐốcNguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất TM-DV đô thị5.215.0003.129.0002.086.0001.043.000
164Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
165Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi SamĐất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
166Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
167Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
168Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A Giáp Tân Lộ Kiều Lương -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
169Thành phố Châu ĐốcTrần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis PasteurĐất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
170Thành phố Châu ĐốcTrần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
171Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Đình Chiểu - Louis PasteurĐất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
172Thành phố Châu ĐốcCử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Nguyễn Văn Thoại - Louis PasteurĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
173Thành phố Châu ĐốcDoãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử TrịĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
174Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
175Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trần Hưng Đạo - Cử TrịĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
176Thành phố Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các tuyến đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị2.275.0001.365.000910.000455.000
177Thành phố Châu ĐốcKDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
178Thành phố Châu ĐốcKDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
179Thành phố Châu ĐốcKhu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
180Thành phố Châu ĐốcTrường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis PasteurĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
181Thành phố Châu ĐốcLouis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường đua - đường Cử TrịĐất TM-DV đô thị1.610.000966.000644.000322.000
182Thành phố Châu ĐốcTỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi SamĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
183Thành phố Châu ĐốcĐường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Suốt đường -Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
184Thành phố Châu ĐốcCác đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A Trên địa bàn phường -Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
185Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
186Thành phố Châu ĐốcLê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
187Thành phố Châu ĐốcPhan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn ThoạiĐất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
188Thành phố Châu ĐốcPhan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
189Thành phố Châu ĐốcTrưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
190Thành phố Châu ĐốcQuang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn ThoạiĐất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
191Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường TộĐất TM-DV đô thị7.420.0004.452.0002.968.0001.484.000
192Thành phố Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Phan Đình Phùng - Phan Văn VàngĐất TM-DV đô thị6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
193Thành phố Châu ĐốcNguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng DiệuĐất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
194Thành phố Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi SamĐất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
195Thành phố Châu ĐốcTrương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.548.0001.528.8001.019.200509.600
196Thành phố Châu ĐốcThủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị2.254.0001.352.400901.600450.800
197Thành phố Châu ĐốcNguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.499.0001.499.400999.600499.800
198Thành phố Châu ĐốcLa Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.352.0001.411.200940.800470.400
199Thành phố Châu ĐốcLê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.058.0001.234.800823.200411.600
200Thành phố Châu ĐốcKDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B Các đường còn lại -Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400705.600352.800
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (952 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.