Bảng giá đất Thành phố Cà Mau – tỉnh Cà Mau

0 5.232

Bảng giá đất Thành phố Cà Mau – tỉnh Cà Mau mới nhất theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND và Quyết định 33/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
– Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi tại Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021)

– Quyết định 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND và 33/2021/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cà Mau – tỉnh Cà Mau

3. Bảng giá đất Thành phố Cà Mau – tỉnh Cà Mau mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1

3.2. Bảng giá đất Thành phố Cà Mau – tỉnh Cà Mau

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Cà MauNgô QuyềnCông trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
2Thành phố Cà MauNgô QuyềnNguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
3Thành phố Cà MauNgô QuyềnCổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất ở đô thị
4Thành phố Cà MauNgô QuyềnTạ Uyên - Lương Thế Vinh14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000-Đất ở đô thị
5Thành phố Cà MauNgô QuyềnLương Thế Vinh - Võ Văn Tần10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
6Thành phố Cà MauNgô QuyềnVõ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000-Đất ở đô thị
7Thành phố Cà MauĐường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu1.800.0001.080.000720.000450.000-Đất ở đô thị
8Thành phố Cà MauLý Thái TônLê Lợi - Phan Ngọc Hiển10.100.0006.060.0004.040.0002.525.000-Đất ở đô thị
9Thành phố Cà MauLý Thái TônPhan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám9.900.0005.940.0003.960.0002.475.000-Đất ở đô thị
10Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Thái Tôn - Lý Bôn8.500.0005.100.0003.400.0002.125.000-Đất ở đô thị
11Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Bôn - Lâm Thành Mậu8.800.0005.280.0003.520.0002.200.000-Đất ở đô thị
12Thành phố Cà MauLâm Thành MậuCầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
13Thành phố Cà MauLâm Thành MậuPhạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
14Thành phố Cà MauLâm Thành MậuHết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 46.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
15Thành phố Cà MauĐường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4 - Hết ranh phường Tân Xuyên1.700.0001.020.000680.000425.000-Đất ở đô thị
16Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
17Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái6.200.0003.720.0002.480.0001.550.000-Đất ở đô thị
18Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải7.400.0004.440.0002.960.0001.850.000-Đất ở đô thị
19Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)8.200.0004.920.0003.280.0002.050.000-Đất ở đô thị
20Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Bôn - Phan Đình Phùng28.000.00016.800.00011.200.0005.600.000-Đất ở đô thị
21Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000-Đất ở đô thị
22Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnNguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
23Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ14.400.0008.640.0005.760.0003.600.000-Đất ở đô thị
24Thành phố Cà MauPhạm Văn KýNguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh16.200.0009.720.0006.480.0004.050.000-Đất ở đô thị
25Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Chu Trinh - Trưng Trắc24.300.00014.580.0009.720.0006.075.000-Đất ở đô thị
26Thành phố Cà MauLý BônLê Lợi - Hoàng Diệu15.450.0009.270.0006.180.0003.862.500-Đất ở đô thị
27Thành phố Cà MauLý BônHoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ15.400.0009.240.0006.160.0003.850.000-Đất ở đô thị
28Thành phố Cà MauLý BônNguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển42.000.00025.200.00016.800.00010.500.000-Đất ở đô thị
29Thành phố Cà MauLý BônPhan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân13.000.0007.800.0005.200.0003.250.000-Đất ở đô thị
30Thành phố Cà MauLý BônBùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám11.600.0006.960.0004.640.0002.900.000-Đất ở đô thị
31Thành phố Cà MauLý BônPhạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng3.300.0001.980.0001.320.000825.000-Đất ở đô thị
32Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngLê Lợi - Hoàng Diệu15.500.0009.300.0006.200.0003.875.000-Đất ở đô thị
33Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngHoàng Diệu - Ngô Quyền13.600.0008.160.0005.440.0003.400.000-Đất ở đô thị
34Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngNgô Quyền - Bùi Thị Xuân16.500.0009.900.0006.600.0004.125.000-Đất ở đô thị
35Thành phố Cà MauHoàng DiệuCông trường Bạch Đằng - Lý Bôn18.600.00011.160.0007.440.0004.650.000-Đất ở đô thị
36Thành phố Cà MauHoàng DiệuLý Bôn - Phan Đình Phùng14.450.0008.670.0005.780.0003.612.500-Đất ở đô thị
37Thành phố Cà MauHoàng DiệuPhan Đình Phùng - Lý Thái Tôn12.550.0007.530.0005.020.0003.137.500-Đất ở đô thị
38Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Thái Tôn - Lý Bôn21.500.00012.900.0008.600.0005.375.000-Đất ở đô thị
39Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Bôn - Phạm Văn Ký27.150.00016.290.00010.860.0006.787.500-Đất ở đô thị
40Thành phố Cà MauLê LợiTrưng Nhị - Lê Lai24.200.00014.520.0009.680.0006.050.000-Đất ở đô thị
41Thành phố Cà MauLê LợiLê Lai - Nguyễn Trãi20.100.00012.060.0008.040.0005.025.000-Đất ở đô thị
42Thành phố Cà MauLý Văn LâmNguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
43Thành phố Cà MauLý Văn LâmCống bến Tàu A (cũ) - Cổng Công viên Văn hóa18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
44Thành phố Cà MauLý Văn LâmCổng Công viên Văn hóa - Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000-Đất ở đô thị
45Thành phố Cà MauLý Văn LâmHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A - Lương Thế Vinh12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
46Thành phố Cà MauLý Văn LâmLương Thế Vinh - Võ Văn Tần10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
47Thành phố Cà MauLý Văn LâmVõ Văn Tần - Ranh Phường 18.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
48Thành phố Cà MauLý Văn LâmRanh Phường 1 - Cầu Giồng Kè1.250.000750.000500.000312.500-Đất ở đô thị
49Thành phố Cà MauNguyễn TrãiLê Lợi - Phan Ngọc Hiển18.150.00010.890.0007.260.0004.537.500-Đất ở đô thị
50Thành phố Cà MauNguyễn TrãiPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng19.000.00011.400.0007.600.0004.750.000-Đất ở đô thị
51Thành phố Cà MauNguyễn TrãiNguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên18.000.00010.800.0007.200.0004.500.000-Đất ở đô thị
52Thành phố Cà MauNguyễn TrãiTạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
53Thành phố Cà MauNguyễn TrãiHết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
54Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cống Kênh Mới - Cầu số 23.300.0001.980.0001.320.000825.000-Đất ở đô thị
55Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiNguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)1.400.000840.000560.000350.000-Đất ở đô thị
56Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiĐoạn còn lại -1.700.0001.020.000680.000425.000-Đất ở đô thị
57Thành phố Cà MauKênh MớiQuốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên1.100.000660.000440.000275.000-Đất ở đô thị
58Thành phố Cà MauĐề ThámToàn tuyến -45.000.00027.000.00018.000.00011.250.000-Đất ở đô thị
59Thành phố Cà MauPhan Chu TrinhToàn tuyến -26.500.00015.900.00010.600.0006.625.000-Đất ở đô thị
60Thành phố Cà MauTrưng TrắcToàn tuyến -27.000.00016.200.00010.800.0006.750.000-Đất ở đô thị
61Thành phố Cà MauTrưng NhịToàn tuyến -25.450.00015.270.00010.180.0006.362.500-Đất ở đô thị
62Thành phố Cà MauLê LaiToàn tuyến -22.750.00013.650.0009.100.0005.687.500-Đất ở đô thị
63Thành phố Cà MauVưu Văn TỷPhan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000-Đất ở đô thị
64Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngLâm Thành Mậu - Kênh 163.200.0001.920.0001.280.000800.000-Đất ở đô thị
65Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngKênh 16 - Nguyễn Trãi6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
66Thành phố Cà MauBùi Thị XuânLý Bôn - Lý Thái Tôn9.900.0005.940.0003.960.0002.475.000-Đất ở đô thị
67Thành phố Cà MauĐường vào Thành đội Cà MauNguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
68Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuQuang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ19.750.00011.850.0007.900.0004.937.500-Đất ở đô thị
69Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũ - Cầu Gành Hào20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
70Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Gành Hào - Hẻm 1596.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
71Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất ở đô thị
72Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi2.650.0001.590.0001.060.000662.500-Đất ở đô thị
73Thành phố Cà MauQuang TrungPhan Bội Châu - Cầu Cà Mau19.150.00011.490.0007.660.0004.787.500-Đất ở đô thị
74Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Cà Mau - Cầu Phụng Hiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.000.000-Đất ở đô thị
75Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Phụng Hiệp - Bùi Thị Trường6.100.0003.660.0002.440.0001.525.000-Đất ở đô thị
76Thành phố Cà MauQuang TrungBùi Thị Trường - Cầu Bùng Binh4.400.0002.640.0001.760.0001.100.000-Đất ở đô thị
77Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Bùng Binh - Đường 3/23.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
78Thành phố Cà MauQuang TrungĐường 3/2 - Cống Cà Mau2.200.0001.320.000880.000550.000-Đất ở đô thị
79Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangQuang Trung - Vàm Cái Nhúc5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
80Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
81Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành - Cầu Cả Tràm Lớn1.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở đô thị
82Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngQuang Trung - Hùng Vương15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
83Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngHùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
84Thành phố Cà MauTrần Văn ThờiNguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/26.700.0004.020.0002.680.0001.675.000-Đất ở đô thị
85Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
86Thành phố Cà MauLý Thường KiệtĐầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 47.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
87Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCột mốc KM số 4 - Ranh sân bay8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
88Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh: 100m10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
89Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên: 100m15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
90Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: 100m - Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
91Thành phố Cà MauLý Thường KiệtHẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài17.500.00010.500.0007.000.0003.500.000-Đất ở đô thị
92Thành phố Cà MauLý Thường KiệtTượng đài - Mố cầu Cà Mau25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
93Thành phố Cà MauLý Thường KiệtMố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000-Đất ở đô thị
94Thành phố Cà MauAn Dương VươngLý Thường Kiệt - Hùng Vương22.000.00013.200.0008.800.0005.500.000-Đất ở đô thị
95Thành phố Cà MauAn Dương VươngHùng Vương - Hồ Trung Thành19.000.00011.400.0007.600.0004.750.000-Đất ở đô thị
96Thành phố Cà MauAn Dương VươngHồ Trung Thành - Đường 6A, 6B18.600.00011.160.0007.440.0004.650.000-Đất ở đô thị
97Thành phố Cà MauHùng VươngHuỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa10.850.0006.510.0004.340.0002.712.500-Đất ở đô thị
98Thành phố Cà MauHùng VươngBông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường13.100.0007.860.0005.240.0003.275.000-Đất ở đô thị
99Thành phố Cà MauHùng VươngBùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển30.000.00018.000.00012.000.0009.000.000-Đất ở đô thị
100Thành phố Cà MauHùng VươngPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt30.000.00018.000.00012.000.0007.500.000-Đất ở đô thị
101Thành phố Cà MauNgô QuyềnCông trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
102Thành phố Cà MauNgô QuyềnNguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
103Thành phố Cà MauNgô QuyềnCổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất ở đô thị
104Thành phố Cà MauNgô QuyềnTạ Uyên - Lương Thế Vinh14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000-Đất ở đô thị
105Thành phố Cà MauNgô QuyềnLương Thế Vinh - Võ Văn Tần10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
106Thành phố Cà MauNgô QuyềnVõ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000-Đất ở đô thị
107Thành phố Cà MauĐường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu1.800.0001.080.000720.000450.000-Đất ở đô thị
108Thành phố Cà MauLý Thái TônLê Lợi - Phan Ngọc Hiển10.100.0006.060.0004.040.0002.525.000-Đất ở đô thị
109Thành phố Cà MauLý Thái TônPhan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám9.900.0005.940.0003.960.0002.475.000-Đất ở đô thị
110Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Thái Tôn - Lý Bôn8.500.0005.100.0003.400.0002.125.000-Đất ở đô thị
111Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Bôn - Lâm Thành Mậu8.800.0005.280.0003.520.0002.200.000-Đất ở đô thị
112Thành phố Cà MauLâm Thành MậuCầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
113Thành phố Cà MauLâm Thành MậuPhạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
114Thành phố Cà MauLâm Thành MậuHết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 46.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
115Thành phố Cà MauĐường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4 - Hết ranh phường Tân Xuyên1.700.0001.020.000680.000425.000-Đất ở đô thị
116Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
117Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái6.200.0003.720.0002.480.0001.550.000-Đất ở đô thị
118Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải7.400.0004.440.0002.960.0001.850.000-Đất ở đô thị
119Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)8.200.0004.920.0003.280.0002.050.000-Đất ở đô thị
120Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Bôn - Phan Đình Phùng28.000.00016.800.00011.200.0005.600.000-Đất ở đô thị
121Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000-Đất ở đô thị
122Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnNguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất ở đô thị
123Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ14.400.0008.640.0005.760.0003.600.000-Đất ở đô thị
124Thành phố Cà MauPhạm Văn KýNguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh16.200.0009.720.0006.480.0004.050.000-Đất ở đô thị
125Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Chu Trinh - Trưng Trắc24.300.00014.580.0009.720.0006.075.000-Đất ở đô thị
126Thành phố Cà MauLý BônLê Lợi - Hoàng Diệu15.450.0009.270.0006.180.0003.862.500-Đất ở đô thị
127Thành phố Cà MauLý BônHoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ15.400.0009.240.0006.160.0003.850.000-Đất ở đô thị
128Thành phố Cà MauLý BônNguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển42.000.00025.200.00016.800.00010.500.000-Đất ở đô thị
129Thành phố Cà MauLý BônPhan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân13.000.0007.800.0005.200.0003.250.000-Đất ở đô thị
130Thành phố Cà MauLý BônBùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám11.600.0006.960.0004.640.0002.900.000-Đất ở đô thị
131Thành phố Cà MauLý BônPhạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng3.300.0001.980.0001.320.000825.000-Đất ở đô thị
132Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngLê Lợi - Hoàng Diệu15.500.0009.300.0006.200.0003.875.000-Đất ở đô thị
133Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngHoàng Diệu - Ngô Quyền13.600.0008.160.0005.440.0003.400.000-Đất ở đô thị
134Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngNgô Quyền - Bùi Thị Xuân16.500.0009.900.0006.600.0004.125.000-Đất ở đô thị
135Thành phố Cà MauHoàng DiệuCông trường Bạch Đằng - Lý Bôn18.600.00011.160.0007.440.0004.650.000-Đất ở đô thị
136Thành phố Cà MauHoàng DiệuLý Bôn - Phan Đình Phùng14.450.0008.670.0005.780.0003.612.500-Đất ở đô thị
137Thành phố Cà MauHoàng DiệuPhan Đình Phùng - Lý Thái Tôn12.550.0007.530.0005.020.0003.137.500-Đất ở đô thị
138Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Thái Tôn - Lý Bôn21.500.00012.900.0008.600.0005.375.000-Đất ở đô thị
139Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Bôn - Phạm Văn Ký27.150.00016.290.00010.860.0006.787.500-Đất ở đô thị
140Thành phố Cà MauLê LợiTrưng Nhị - Lê Lai24.200.00014.520.0009.680.0006.050.000-Đất ở đô thị
141Thành phố Cà MauLê LợiLê Lai - Nguyễn Trãi20.100.00012.060.0008.040.0005.025.000-Đất ở đô thị
142Thành phố Cà MauLý Văn LâmNguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
143Thành phố Cà MauLý Văn LâmCống bến Tàu A (cũ) - Cổng Công viên Văn hóa18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất ở đô thị
144Thành phố Cà MauLý Văn LâmCổng Công viên Văn hóa - Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000-Đất ở đô thị
145Thành phố Cà MauLý Văn LâmHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A - Lương Thế Vinh12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
146Thành phố Cà MauLý Văn LâmLương Thế Vinh - Võ Văn Tần10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
147Thành phố Cà MauLý Văn LâmVõ Văn Tần - Ranh Phường 18.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
148Thành phố Cà MauLý Văn LâmRanh Phường 1 - Cầu Giồng Kè1.250.000750.000500.000312.500-Đất ở đô thị
149Thành phố Cà MauNguyễn TrãiLê Lợi - Phan Ngọc Hiển18.150.00010.890.0007.260.0004.537.500-Đất ở đô thị
150Thành phố Cà MauNguyễn TrãiPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng19.000.00011.400.0007.600.0004.750.000-Đất ở đô thị
151Thành phố Cà MauNguyễn TrãiNguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên18.000.00010.800.0007.200.0004.500.000-Đất ở đô thị
152Thành phố Cà MauNguyễn TrãiTạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
153Thành phố Cà MauNguyễn TrãiHết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
154Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cống Kênh Mới - Cầu số 23.300.0001.980.0001.320.000825.000-Đất ở đô thị
155Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiNguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)1.400.000840.000560.000350.000-Đất ở đô thị
156Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiĐoạn còn lại -1.700.0001.020.000680.000425.000-Đất ở đô thị
157Thành phố Cà MauKênh MớiQuốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên1.100.000660.000440.000275.000-Đất ở đô thị
158Thành phố Cà MauĐề ThámToàn tuyến -45.000.00027.000.00018.000.00011.250.000-Đất ở đô thị
159Thành phố Cà MauPhan Chu TrinhToàn tuyến -26.500.00015.900.00010.600.0006.625.000-Đất ở đô thị
160Thành phố Cà MauTrưng TrắcToàn tuyến -27.000.00016.200.00010.800.0006.750.000-Đất ở đô thị
161Thành phố Cà MauTrưng NhịToàn tuyến -25.450.00015.270.00010.180.0006.362.500-Đất ở đô thị
162Thành phố Cà MauLê LaiToàn tuyến -22.750.00013.650.0009.100.0005.687.500-Đất ở đô thị
163Thành phố Cà MauVưu Văn TỷPhan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000-Đất ở đô thị
164Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngLâm Thành Mậu - Kênh 163.200.0001.920.0001.280.000800.000-Đất ở đô thị
165Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngKênh 16 - Nguyễn Trãi6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
166Thành phố Cà MauBùi Thị XuânLý Bôn - Lý Thái Tôn9.900.0005.940.0003.960.0002.475.000-Đất ở đô thị
167Thành phố Cà MauĐường vào Thành đội Cà MauNguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
168Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuQuang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ19.750.00011.850.0007.900.0004.937.500-Đất ở đô thị
169Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũ - Cầu Gành Hào20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
170Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Gành Hào - Hẻm 1596.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
171Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất ở đô thị
172Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi2.650.0001.590.0001.060.000662.500-Đất ở đô thị
173Thành phố Cà MauQuang TrungPhan Bội Châu - Cầu Cà Mau19.150.00011.490.0007.660.0004.787.500-Đất ở đô thị
174Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Cà Mau - Cầu Phụng Hiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.000.000-Đất ở đô thị
175Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Phụng Hiệp - Bùi Thị Trường6.100.0003.660.0002.440.0001.525.000-Đất ở đô thị
176Thành phố Cà MauQuang TrungBùi Thị Trường - Cầu Bùng Binh4.400.0002.640.0001.760.0001.100.000-Đất ở đô thị
177Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Bùng Binh - Đường 3/23.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
178Thành phố Cà MauQuang TrungĐường 3/2 - Cống Cà Mau2.200.0001.320.000880.000550.000-Đất ở đô thị
179Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangQuang Trung - Vàm Cái Nhúc5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
180Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
181Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành - Cầu Cả Tràm Lớn1.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở đô thị
182Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngQuang Trung - Hùng Vương15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
183Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngHùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
184Thành phố Cà MauTrần Văn ThờiNguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/26.700.0004.020.0002.680.0001.675.000-Đất ở đô thị
185Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
186Thành phố Cà MauLý Thường KiệtĐầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 47.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
187Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCột mốc KM số 4 - Ranh sân bay8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
188Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh: 100m10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
189Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên: 100m15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
190Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: 100m - Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
191Thành phố Cà MauLý Thường KiệtHẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài17.500.00010.500.0007.000.0003.500.000-Đất ở đô thị
192Thành phố Cà MauLý Thường KiệtTượng đài - Mố cầu Cà Mau25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
193Thành phố Cà MauLý Thường KiệtMố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000-Đất ở đô thị
194Thành phố Cà MauAn Dương VươngLý Thường Kiệt - Hùng Vương22.000.00013.200.0008.800.0005.500.000-Đất ở đô thị
195Thành phố Cà MauAn Dương VươngHùng Vương - Hồ Trung Thành19.000.00011.400.0007.600.0004.750.000-Đất ở đô thị
196Thành phố Cà MauAn Dương VươngHồ Trung Thành - Đường 6A, 6B18.600.00011.160.0007.440.0004.650.000-Đất ở đô thị
197Thành phố Cà MauHùng VươngHuỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa10.850.0006.510.0004.340.0002.712.500-Đất ở đô thị
198Thành phố Cà MauHùng VươngBông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường13.100.0007.860.0005.240.0003.275.000-Đất ở đô thị
199Thành phố Cà MauHùng VươngBùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển30.000.00018.000.00012.000.0009.000.000-Đất ở đô thị
200Thành phố Cà MauHùng VươngPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt30.000.00018.000.00012.000.0007.500.000-Đất ở đô thị
201Thành phố Cà MauHùng VươngLý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
202Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải10.500.0006.300.0004.200.0002.625.000-Đất ở đô thị
203Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái9.150.0005.490.0003.660.0002.287.500-Đất ở đô thị
204Thành phố Cà MauLưu Tấn TàiPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt10.800.0006.480.0004.320.0002.700.000-Đất ở đô thị
205Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)5.350.0003.210.0002.140.0001.337.500-Đất ở đô thị
206Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
207Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
208Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Ngọc Hiển - Đường 3/230.000.00018.000.00012.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
209Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương25.000.00015.000.00010.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
210Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
211Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
212Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpCầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành8.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
213Thành phố Cà MauLê Đại HànhPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt9.000.0005.400.0003.600.0002.250.000-Đất ở đô thị
214Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhNguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo7.200.0004.320.0002.880.0001.800.000-Đất ở đô thị
215Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhTrần Hưng Đạo - Hùng Vương6.800.0004.080.0002.720.0001.700.000-Đất ở đô thị
216Thành phố Cà MauChâu Văn ĐặngTrần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh6.800.0004.080.0002.720.0001.700.000-Đất ở đô thị
217Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc SanhPhan Ngọc Hiển - Đường 30/412.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
218Thành phố Cà MauĐường 30/4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh9.200.0005.520.0003.680.0002.300.000-Đất ở đô thị
219Thành phố Cà MauĐường 30/4Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Văn Thời2.700.0001.620.0001.080.000675.000-Đất ở đô thị
220Thành phố Cà MauĐường 1/5Trần Hưng Đạo - Đường 30/412.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
221Thành phố Cà MauĐường số 1, 2, 3Đường 30/4 - Đường 1/54.550.0002.730.0001.820.0001.137.500-Đất ở đô thị
222Thành phố Cà MauDương Thị Cẩm VânTạ An Khương - Hết ranh phường 55.800.0003.480.0002.320.0001.450.000-Đất ở đô thị
223Thành phố Cà MauĐường 3/2Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời9.000.0005.400.0003.600.0002.250.000-Đất ở đô thị
224Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng5.500.0003.300.0002.200.0001.375.000-Đất ở đô thị
225Thành phố Cà MauĐường 3/2Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo7.500.0004.500.0003.000.0001.875.000-Đất ở đô thị
226Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Hưng Đạo - Quang Trung7.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
227Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngTrần Quang Khải - Đường 3/212.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
228Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu7.050.0004.230.0002.820.0001.762.500-Đất ở đô thị
229Thành phố Cà MauNguyễn DuĐường 3/2 - Quang Trung15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở đô thị
230Thành phố Cà MauLê Công NhânNguyễn Du - Đường 3/26.600.0003.960.0002.640.0001.650.000-Đất ở đô thị
231Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoNguyễn Du - Tôn Đức Thắng3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
232Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
233Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTô Hiến Thành - Đường 3/26.400.0003.840.0002.560.0001.600.000-Đất ở đô thị
234Thành phố Cà MauLê Hoàng TháTô Hiến Thành - Đường 3/25.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
235Thành phố Cà MauLê Hoàng TháĐường 3/2 - Hết đường hiện hữu4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
236Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiTô Hiến Thành - Đường 3/24.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
237Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu3.600.0002.160.0001.440.000900.000-Đất ở đô thị
238Thành phố Cà MauNguyễn Đình ThiĐường 3/2 - Tô Hiến Thành6.600.0003.960.0002.640.0001.650.000-Đất ở đô thị
239Thành phố Cà MauNgô Gia TựHuỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/210.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
240Thành phố Cà MauNgô Gia TựĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
241Thành phố Cà MauNguyễn Việt KháiToàn tuyến -6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
242Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpQuang Trung - Hùng Vương10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
243Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpHùng Vương - Nguyễn Du8.600.0005.160.0003.440.0002.150.000-Đất ở đô thị
244Thành phố Cà MauNguyễn Thái BìnhNguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo5.700.0003.420.0002.280.0001.425.000-Đất ở đô thị
245Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhMạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
246Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Đường 3/26.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
247Thành phố Cà MauTrần Quang KhảiNguyễn Du - Đường Tạ An Khương4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
248Thành phố Cà MauTrần Bình TrọngNguyễn Du - Đường Tạ An Khương4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
249Thành phố Cà MauTôn Thất TùngNgô Gia Tự - Quang Trung4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
250Thành phố Cà MauLê Khắc XươngLý Thường Kiệt - Trần Văn Thời6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
251Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
252Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 83.700.0002.220.0001.480.000925.000-Đất ở đô thị
253Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCao Thắng - Nguyễn Công Trứ28.000.00016.800.00011.200.0005.600.000-Đất ở đô thị
254Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhNguyễn Công Trứ - Cống Hội đồng Nguyên22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000-Đất ở đô thị
255Thành phố Cà MauĐường 19/5Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
256Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)UBND phường 8 - Nguyễn Trung Trực3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
257Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
258Thành phố Cà MauNguyễn Trung Trực (đường số 1)Trương Phùng Xuân - Đường 19/56.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
259Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Trung TrựcĐường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m8.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
260Thành phố Cà MauNguyễn Trung TrựcHết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
261Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)3.400.0002.040.0001.360.000850.000-Đất ở đô thị
262Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào2.900.0001.740.0001.160.000725.000-Đất ở đô thị
263Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập9.000.0005.400.0003.600.0002.250.000-Đất ở đô thị
264Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânKênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
265Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An1.300.000780.000520.000325.000-Đất ở đô thị
266Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng Xuân - Đường 19/52.200.0001.320.000880.000550.000-Đất ở đô thị
267Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5 - Hết ranh phường 81.800.0001.080.000720.000450.000-Đất ở đô thị
268Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/51.800.0001.080.000720.000450.000-Đất ở đô thị
269Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 81.950.0001.170.000780.000487.500-Đất ở đô thị
270Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứCảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong8.500.0005.100.0003.400.0002.125.000-Đất ở đô thị
271Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành12.100.0007.260.0004.840.0003.025.000-Đất ở đô thị
272Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
273Thành phố Cà MauKênh 26/3Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai1.600.000960.000640.000400.000-Đất ở đô thị
274Thành phố Cà MauCao ThắngNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
275Thành phố Cà MauLê Hồng PhongCao Thắng - Nguyễn Công Trứ10.500.0006.300.0004.200.0002.625.000-Đất ở đô thị
276Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu8.250.0004.950.0003.300.0002.062.500-Đất ở đô thị
277Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 86.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
278Thành phố Cà MauLưu Hữu PhướcToàn tuyến -4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
279Thành phố Cà MauNguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến -4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
280Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
281Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu5.500.0003.300.0002.200.0001.375.000-Đất ở đô thị
282Thành phố Cà MauĐường số 5Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm3.050.0001.830.0001.220.000762.500-Đất ở đô thị
283Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Công Trứ - Đường 19/52.250.0001.350.000900.000562.500-Đất ở đô thị
284Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
285Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuGiáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 63.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
286Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCống Đôi, Phường 6 - Cầu Nhum3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
287Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
288Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
289Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 24.200.0002.520.0001.680.0001.050.000-Đất ở đô thị
290Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 - Hết ranh nhà thờ Ao Kho3.180.0001.908.0001.272.000795.000-Đất ở đô thị
291Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 71.850.0001.110.000740.000462.500-Đất ở đô thị
292Thành phố Cà MauĐường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân1.900.0001.140.000760.000475.000-Đất ở đô thị
293Thành phố Cà MauĐường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)1.500.000900.000600.000375.000-Đất ở đô thị
294Thành phố Cà MauĐường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)1.050.000630.000420.000262.500-Đất ở đô thị
295Thành phố Cà MauĐường số 3 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân1.250.000750.000500.000312.500-Đất ở đô thị
296Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa5.300.0003.180.0002.120.0001.325.000-Đất ở đô thị
297Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
298Thành phố Cà MauNguyễn Mai - Khu phường8Toàn tuyến -3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
299Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc Cung - Khu phường8Toàn tuyến đường hiện hữu -3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
300Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
301Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Đoạn còn lại -4.250.0002.550.0001.700.0001.062.500-Đất ở đô thị
302Thành phố Cà MauKhu D - Phường 8-1.500.000900.000600.000375.000-Đất ở đô thị
303Thành phố Cà MauQuách Văn PhẩmKhu D - Phường 8Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
304Thành phố Cà MauTrần Văn ƠnKhu D - Phường 8Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
305Thành phố Cà MauĐại Đức Hữu NhemLý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu8.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
306Thành phố Cà MauĐường vào UBND phường 1 (cũ)Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi3.750.0002.250.0001.500.000937.500-Đất ở đô thị
307Thành phố Cà MauCác đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)-2.600.0001.560.0001.040.000650.000-Đất ở đô thị
308Thành phố Cà MauCác đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9-2.100.0001.260.000840.000525.000-Đất ở đô thị
309Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm7.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
310Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiĐoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -7.500.0004.500.0003.000.0001.875.000-Đất ở đô thị
311Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm7.500.0004.500.0003.000.0001.875.000-Đất ở đô thị
312Thành phố Cà MauBông Văn DĩaHùng Vương - Nguyễn Văn Biên5.900.0003.540.0002.360.0001.475.000-Đất ở đô thị
313Thành phố Cà MauNguyễn Chánh TâmBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu4.450.0002.670.0001.780.0001.112.500-Đất ở đô thị
314Thành phố Cà MauPhạm Chí HiềnBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu4.450.0002.670.0001.780.0001.112.500-Đất ở đô thị
315Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHuỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000-Đất ở đô thị
316Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau - Kênh Cống Đôi9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
317Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngKênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
318Thành phố Cà MauĐường bờ sông Gành Hào phường 7Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
319Thành phố Cà MauĐường vào trụ sở Công ty CaMiMexLê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex2.850.0001.710.0001.140.000712.500-Đất ở đô thị
320Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngPhan Ngọc Hiển - Ngô Quyền15.000.0009.000.0006.000.0003.750.000-Đất ở đô thị
321Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngNgô Quyền - Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)6.100.0003.660.0002.440.0001.525.000-Đất ở đô thị
322Thành phố Cà MauHoa LưToàn tuyến -8.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
323Thành phố Cà MauHồ Trung ThànhĐường số 12 - Đường số 820.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất ở đô thị
324Thành phố Cà MauĐường La Văn CầuĐoạn quanh Siêu thị -9.700.0005.820.0003.880.0002.425.000-Đất ở đô thị
325Thành phố Cà MauĐường Sư Vạn HạnhĐường số 11 - UBND phường 74.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
326Thành phố Cà MauLê Văn Sỹ (Đường số 6A)Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
327Thành phố Cà MauĐường số 6BCuối An Dương Vương - Quang Trung7.250.0004.350.0002.900.0001.812.500-Đất ở đô thị
328Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Thái HọcToàn tuyến -11.000.0006.600.0004.400.0002.750.000-Đất ở đô thị
329Thành phố Cà MauĐường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến -8.500.0005.100.0003.400.0002.125.000-Đất ở đô thị
330Thành phố Cà MauĐường số 10Toàn tuyến -4.800.0002.880.0001.920.0001.200.000-Đất ở đô thị
331Thành phố Cà MauĐường số 13Đường số 10 - Hồ Trung Thành1.600.000960.000640.000400.000-Đất ở đô thị
332Thành phố Cà MauĐường số 11Hùng Vương - Hồ Trung Thành8.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
333Thành phố Cà MauĐường số 11Hồ Trung Thành - Đường số 122.500.0001.500.0001.000.000625.000-Đất ở đô thị
334Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Thái Học - Hẻm 638.500.0005.100.0003.400.0002.125.000-Đất ở đô thị
335Thành phố Cà MauĐường số 12Hẻm 63 - Hồ Trung Thành2.100.0001.260.000840.000525.000-Đất ở đô thị
336Thành phố Cà MauĐường số 8Hồ Trung Thành - Đường số 33.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
337Thành phố Cà MauCác đường xuống Bến tàu BCao Thắng - Trương Phùng Xuân3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
338Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụLý Thường Kiệt - Hết ranh phường 63.100.0001.860.0001.240.000620.000-Đất ở đô thị
339Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụHết ranh phường 6 - Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành)2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
340Thành phố Cà MauTuyến Ông TơKênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp500.000300.000200.000125.000-Đất ở đô thị
341Thành phố Cà MauĐường vào khu tập thể Sở Tài chính-3.650.0002.190.0001.460.000912.500-Đất ở đô thị
342Thành phố Cà MauKênh Cống Đôi (2 bờ kênh)-1.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở đô thị
343Thành phố Cà MauKhu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu-750.000450.000300.000187.500-Đất ở đô thị
344Thành phố Cà MauChung Thành ChâuHùng Vương - Bông Văn Dĩa4.450.0002.670.0001.780.0001.112.500-Đất ở đô thị
345Thành phố Cà MauKhu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)-2.500.0001.500.0001.000.000625.000-Đất ở đô thị
346Thành phố Cà MauĐường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7-6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
347Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 7A - Đến 21A1.600.000960.000640.000400.000-Đất ở đô thị
348Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 22A - Đến 36A1.000.000600.000400.000250.000-Đất ở đô thị
349Thành phố Cà MauTrần Văn PhúTrần Văn Thời - Đường 30/43.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
350Thành phố Cà MauVõ Văn TầnNgô Quyền - Lý Văn Lâm5.200.0003.120.0002.080.0001.300.000-Đất ở đô thị
351Thành phố Cà MauLương Thế VinhNgô Quyền - Lý Văn Lâm4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
352Thành phố Cà MauMậu ThânNguyễn Trãi - Trần Quang Diệu5.000.0003.000.0001.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
353Thành phố Cà MauMậu ThânTrần Quang Diệu - Vòng xoay đường Ngô Quyền3.700.0002.220.0001.480.000925.000-Đất ở đô thị
354Thành phố Cà MauVõ Văn KiệtVòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
355Thành phố Cà MauTạ UyênNguyễn Trãi - Ngô Quyền12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất ở đô thị
356Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuTạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
357Thành phố Cà MauĐoàn GiỏiTrần Quang Diệu - Đường số 163.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
358Thành phố Cà MauNgô Thời NhiệmMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.550.000930.000620.000387.500-Đất ở đô thị
359Thành phố Cà MauNguyễn Hữu NghĩaMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.550.000930.000620.000387.500-Đất ở đô thị
360Thành phố Cà MauTrương ĐịnhMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.550.000930.000620.000387.500-Đất ở đô thị
361Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyếnCầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ1.100.000660.000440.000275.000-Đất ở đô thị
362Thành phố Cà MauĐường Nguyễn BínhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
363Thành phố Cà MauĐường Bà TriệuĐường 3/2 - Đường Nguyễn Bính6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
364Thành phố Cà MauĐường Tạ An KhươngĐường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
365Thành phố Cà MauTạ An KhươngTrần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm7.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
366Thành phố Cà MauĐường Ngô Gia TựĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch6.500.0003.900.0002.600.0001.625.000-Đất ở đô thị
367Thành phố Cà MauĐường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm17.000.00010.200.0006.800.0004.250.000-Đất ở đô thị
368Thành phố Cà MauĐường Võ Thị HồngĐường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu2.600.0001.560.0001.040.000650.000-Đất ở đô thị
369Thành phố Cà MauĐặng Tấn TriệuToàn tuyến -2.850.0001.710.0001.140.000712.500-Đất ở đô thị
370Thành phố Cà MauKênh Bà CaiĐường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm1.050.000630.000420.000262.500-Đất ở đô thị
371Thành phố Cà MauPhạm Ngọc ThạchDương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 66.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
372Thành phố Cà MauThoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)Toàn tuyến -6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
373Thành phố Cà MauĐường H7Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
374Thành phố Cà MauĐường số 2Khu dân cư Đông Nam -3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
375Thành phố Cà MauKênh Ông BổnTrương Phùng Xuân - Đường 26/31.200.000720.000480.000300.000-Đất ở đô thị
376Thành phố Cà MauKênh ĐạoTrương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm1.100.000660.000440.000275.000-Đất ở đô thị
377Thành phố Cà MauKênh Phước ThờiTrương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai1.050.000630.000420.000262.500-Đất ở đô thị
378Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânTrụ sở Khóm 5 - Hết đường1.250.000750.000500.000312.500-Đất ở đô thị
379Thành phố Cà MauĐường H1Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng1.200.000720.000480.000300.000-Đất ở đô thị
380Thành phố Cà MauLê DuẩnNgô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng16.200.0009.720.0006.480.0004.050.000-Đất ở đô thị
381Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnĐinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn16.200.0009.720.0006.480.0004.050.000-Đất ở đô thị
382Thành phố Cà MauHồ Tùng MậuNguyễn Trãi - Sông Cũ5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
383Thành phố Cà MauKênh Thống NhấtMậu Thân - Cầu Thanh Niên500.000300.000200.000125.000-Đất ở đô thị
384Thành phố Cà MauTuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân XuyênSông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
385Thành phố Cà MauKênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu750.000450.000300.000187.500-Đất ở đô thị
386Thành phố Cà MauTuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
387Thành phố Cà MauTuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân XuyênNgã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu740.000444.000296.000148.000-Đất ở đô thị
388Thành phố Cà MauTuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân XuyênTừ cầu Thanh Niên - Mậu Thân5.000.0004.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
389Thành phố Cà MauKênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênQuốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều740.000444.000296.000148.000-Đất ở đô thị
390Thành phố Cà MauHẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D35.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
391Thành phố Cà MauHẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
392Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường D25.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
393Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
394Thành phố Cà MauĐường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
395Thành phố Cà MauĐường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1Đường D2 - Đường D36.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
396Thành phố Cà MauHẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm -5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
397Thành phố Cà MauHẻm 196 rộng 5m - LIA 1Lý Văn Lâm - Đường D25.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
398Thành phố Cà MauHẻm 168 rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
399Thành phố Cà MauNguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1Đường Lý Văn Lâm - Đường D38.000.0004.800.0003.200.0002.000.000-Đất ở đô thị
400Thành phố Cà MauĐường D2 rộng >=12m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2407.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
401Thành phố Cà MauĐường D3 rộng 18m - LIA 1Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H66.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
402Thành phố Cà MauĐường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
403Thành phố Cà MauHẻm 36 rộng >=4m - LIA 2Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
404Thành phố Cà MauHẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2205.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
405Thành phố Cà MauHẻm 132 rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2205.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
406Thành phố Cà MauHẻm 220 rộng >=4m - LIA 2Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 14.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
407Thành phố Cà MauHẻm 26 rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
408Thành phố Cà MauHẻm 48C rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
409Thành phố Cà MauHẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 44.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
410Thành phố Cà MauHẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
411Thành phố Cà MauHẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
412Thành phố Cà MauĐường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
413Thành phố Cà MauĐường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4Nguyễn Trãi - Giáp phường 47.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
414Thành phố Cà MauHẻm 78 rộng 7m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Hẻm 1064.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
415Thành phố Cà MauHẻm 124 rộng 6m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 164.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
416Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
417Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 795.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
418Thành phố Cà MauHẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5Lý Bôn - Lâm Thành Mậu6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
419Thành phố Cà MauHẻm 214 rộng 8m - LIA 6AQuang Trung - Hàng rào công an tỉnh4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
420Thành phố Cà MauHẻm 51 rộng 6m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2146.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
421Thành phố Cà MauHẻm 25 rộng 4m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2142.500.0001.500.0001.000.000625.000-Đất ở đô thị
422Thành phố Cà MauHẻm 320 rộng 6m - LIA 6BQuang Trung - Hùng Vương4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
423Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6CPhan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
424Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6CHết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh6.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
425Thành phố Cà MauHẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6CTrần Hưng Đạo - Cuối hẻm2.500.0001.500.0001.000.000625.000-Đất ở đô thị
426Thành phố Cà MauHẻm 13 rộng 4m - LIA 7Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển3.000.0001.800.0001.200.000750.000-Đất ở đô thị
427Thành phố Cà MauHẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm4.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
428Thành phố Cà MauHẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7Hùng Vương - Hẻm 1594.000.0002.400.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
429Thành phố Cà MauHẻm 221 rộng 6m - LIA 8Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
430Thành phố Cà MauHẻm 430 rộng 5m - LIA 8Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
431Thành phố Cà MauHẻm H6 rộng 6m - LIA 8Đường 3/2 - Hẻm 4305.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
432Thành phố Cà MauHẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8Hẻm 430 - Hẻm 2214.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
433Thành phố Cà MauHẻm 213 rộng 4m - LIA 9Lộ Mới - Trương Phùng Xuân2.000.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
434Thành phố Cà MauĐường số 4 rộng >=4m - LIA 9Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà2.000.0001.200.000800.000500.000-Đất ở đô thị
435Thành phố Cà MauHẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
436Thành phố Cà MauHẻm 96 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
437Thành phố Cà MauHẻm 100 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
438Thành phố Cà MauHẻm 159 rộng 5m - LIA 11Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương3.500.0002.100.0001.400.000875.000-Đất ở đô thị
439Thành phố Cà MauĐường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
440Thành phố Cà MauHẻm 109 rộng >=4m - LIA 12Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)2.200.0001.320.000880.000550.000-Đất ở đô thị
441Thành phố Cà MauTuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu5.000.0003.000.0002.000.0001.250.000-Đất ở đô thị
442Thành phố Cà MauHẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT7.000.0004.200.0002.800.0001.750.000-Đất ở đô thị
443Thành phố Cà MauHẻm 8 rộng 4m - LIA 14Quang Trung - Lý Thường Kiệt4.500.0002.700.0001.800.0001.125.000-Đất ở đô thị
444Thành phố Cà MauĐường ven kè rộng >=12m - LIA 17Cầu Gành Hào - Chợ phường 79.000.0005.400.0003.600.0002.250.000-Đất ở đô thị
445Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -630.000378.000300.000300.000-Đất ở đô thị
446Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -460.000300.000300.000300.000-Đất ở đô thị
447Thành phố Cà MauĐường Đinh Tiên HoàngHết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm5.500.0004.400.0002.200.0001.100.000-Đất ở đô thị
448Thành phố Cà MauĐường số 1Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm5.500.0004.400.0002.200.0001.100.000-Đất ở đô thị
449Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng6.000.0004.800.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
450Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi5.500.0004.400.0002.200.0001.100.000-Đất ở đô thị
451Thành phố Cà MauTrần Nguyên ĐánTạ An Khương - Danh Thị Tươi6.000.0004.800.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
452Thành phố Cà MauNguyễn Văn BiênTrần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi5.900.0004.720.0002.360.0001.180.000-Đất ở đô thị
453Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuHết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng5.000.0004.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
454Thành phố Cà MauÂu CơTrần Hưng Đạo - Lạc Long Quân22.000.00017.600.0008.800.0004.400.000-Đất ở đô thị
455Thành phố Cà MauĐoàn Thị ĐiểmToàn tuyến -14.000.00011.200.0005.600.0002.800.000-Đất ở đô thị
456Thành phố Cà MauTuyến kênh Cái GiữaTừ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều730.000584.000292.000146.000-Đất ở đô thị
457Thành phố Cà MauNguyễn Văn BảyNgô Quyền (Tên cũ: Nguyễn Trung Thành) - Đường số 4 Khóm 3, phường 9 (Tên cũ: Huỳnh Phi Hùng)6.000.0004.800.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
458Thành phố Cà MauPhan Đình GiótNguyễn Văn Bảy (Tên cũ: Tạ Uyên) - Lê Duẩn (Tên cũ: Nguyễn Văn Bảy)5.300.0004.240.0002.120.0001.060.000-Đất ở đô thị
459Thành phố Cà MauNgô QuyềnCông trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
460Thành phố Cà MauNgô QuyềnNguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
461Thành phố Cà MauNgô QuyềnCổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000-Đất TM-DV đô thị
462Thành phố Cà MauNgô QuyềnTạ Uyên - Lương Thế Vinh11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000-Đất TM-DV đô thị
463Thành phố Cà MauNgô QuyềnLương Thế Vinh - Võ Văn Tần8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
464Thành phố Cà MauNgô QuyềnVõ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
465Thành phố Cà MauĐường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu1.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
466Thành phố Cà MauLý Thái TônLê Lợi - Phan Ngọc Hiển8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000-Đất TM-DV đô thị
467Thành phố Cà MauLý Thái TônPhan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
468Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Thái Tôn - Lý Bôn6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
469Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Bôn - Lâm Thành Mậu7.040.0004.224.0002.816.0001.408.000-Đất TM-DV đô thị
470Thành phố Cà MauLâm Thành MậuCầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
471Thành phố Cà MauLâm Thành MậuPhạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
472Thành phố Cà MauLâm Thành MậuHết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 44.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
473Thành phố Cà MauĐường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4 - Hết ranh phường Tân Xuyên1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
474Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
475Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái4.960.0002.976.0001.984.000992.000-Đất TM-DV đô thị
476Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000-Đất TM-DV đô thị
477Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)6.560.0003.936.0002.624.0001.312.000-Đất TM-DV đô thị
478Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Bôn - Phan Đình Phùng22.400.00013.440.0008.960.0004.480.000-Đất TM-DV đô thị
479Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi20.800.00012.480.0008.320.0004.160.000-Đất TM-DV đô thị
480Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnNguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng19.200.00011.520.0007.680.0003.840.000-Đất TM-DV đô thị
481Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ11.520.0006.912.0004.608.0002.304.000-Đất TM-DV đô thị
482Thành phố Cà MauPhạm Văn KýNguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000-Đất TM-DV đô thị
483Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Chu Trinh - Trưng Trắc19.440.00011.664.0007.776.0003.888.000-Đất TM-DV đô thị
484Thành phố Cà MauLý BônLê Lợi - Hoàng Diệu12.360.0007.416.0004.944.0002.472.000-Đất TM-DV đô thị
485Thành phố Cà MauLý BônHoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ12.320.0007.392.0004.928.0002.464.000-Đất TM-DV đô thị
486Thành phố Cà MauLý BônNguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển33.600.00020.160.00013.440.0006.720.000-Đất TM-DV đô thị
487Thành phố Cà MauLý BônPhan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000-Đất TM-DV đô thị
488Thành phố Cà MauLý BônBùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám9.280.0005.568.0003.712.0001.856.000-Đất TM-DV đô thị
489Thành phố Cà MauLý BônPhạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng2.640.0001.584.0001.056.000528.000-Đất TM-DV đô thị
490Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngLê Lợi - Hoàng Diệu12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000-Đất TM-DV đô thị
491Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngHoàng Diệu - Ngô Quyền10.880.0006.528.0004.352.0002.176.000-Đất TM-DV đô thị
492Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngNgô Quyền - Bùi Thị Xuân13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000-Đất TM-DV đô thị
493Thành phố Cà MauHoàng DiệuCông trường Bạch Đằng - Lý Bôn14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000-Đất TM-DV đô thị
494Thành phố Cà MauHoàng DiệuLý Bôn - Phan Đình Phùng11.560.0006.936.0004.624.0002.312.000-Đất TM-DV đô thị
495Thành phố Cà MauHoàng DiệuPhan Đình Phùng - Lý Thái Tôn10.040.0006.024.0004.016.0002.008.000-Đất TM-DV đô thị
496Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Thái Tôn - Lý Bôn17.200.00010.320.0006.880.0003.440.000-Đất TM-DV đô thị
497Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Bôn - Phạm Văn Ký21.720.00013.032.0008.688.0004.344.000-Đất TM-DV đô thị
498Thành phố Cà MauLê LợiTrưng Nhị - Lê Lai19.360.00011.616.0007.744.0003.872.000-Đất TM-DV đô thị
499Thành phố Cà MauLê LợiLê Lai - Nguyễn Trãi16.080.0009.648.0006.432.0003.216.000-Đất TM-DV đô thị
500Thành phố Cà MauLý Văn LâmNguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
501Thành phố Cà MauLý Văn LâmCống bến Tàu A (cũ) - Cổng Công viên Văn hóa14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
502Thành phố Cà MauLý Văn LâmCổng Công viên Văn hóa - Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000-Đất TM-DV đô thị
503Thành phố Cà MauLý Văn LâmHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A - Lương Thế Vinh9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
504Thành phố Cà MauLý Văn LâmLương Thế Vinh - Võ Văn Tần8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
505Thành phố Cà MauLý Văn LâmVõ Văn Tần - Ranh Phường 16.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
506Thành phố Cà MauLý Văn LâmRanh Phường 1 - Cầu Giồng Kè1.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
507Thành phố Cà MauNguyễn TrãiLê Lợi - Phan Ngọc Hiển14.520.0008.712.0005.808.0002.904.000-Đất TM-DV đô thị
508Thành phố Cà MauNguyễn TrãiPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000-Đất TM-DV đô thị
509Thành phố Cà MauNguyễn TrãiNguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
510Thành phố Cà MauNguyễn TrãiTạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
511Thành phố Cà MauNguyễn TrãiHết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
512Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cống Kênh Mới - Cầu số 22.640.0001.584.0001.056.000528.000-Đất TM-DV đô thị
513Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiNguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)1.120.000672.000448.000224.000-Đất TM-DV đô thị
514Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiĐoạn còn lại -1.360.000816.000544.000272.000-Đất TM-DV đô thị
515Thành phố Cà MauKênh MớiQuốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
516Thành phố Cà MauĐề ThámToàn tuyến -36.000.00021.600.00014.400.0007.200.000-Đất TM-DV đô thị
517Thành phố Cà MauPhan Chu TrinhToàn tuyến -21.200.00012.720.0008.480.0004.240.000-Đất TM-DV đô thị
518Thành phố Cà MauTrưng TrắcToàn tuyến -21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000-Đất TM-DV đô thị
519Thành phố Cà MauTrưng NhịToàn tuyến -20.360.00012.216.0008.144.0004.072.000-Đất TM-DV đô thị
520Thành phố Cà MauLê LaiToàn tuyến -18.200.00010.920.0007.280.0003.640.000-Đất TM-DV đô thị
521Thành phố Cà MauVưu Văn TỷPhan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
522Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngLâm Thành Mậu - Kênh 162.560.0001.536.0001.024.000512.000-Đất TM-DV đô thị
523Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngKênh 16 - Nguyễn Trãi4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
524Thành phố Cà MauBùi Thị XuânLý Bôn - Lý Thái Tôn7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
525Thành phố Cà MauĐường vào Thành đội Cà MauNguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
526Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuQuang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ15.800.0009.480.0006.320.0003.160.000-Đất TM-DV đô thị
527Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũ - Cầu Gành Hào16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
528Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Gành Hào - Hẻm 1594.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
529Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000-Đất TM-DV đô thị
530Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi2.120.0001.272.000848.000424.000-Đất TM-DV đô thị
531Thành phố Cà MauQuang TrungPhan Bội Châu - Cầu Cà Mau15.320.0009.192.0006.128.0003.064.000-Đất TM-DV đô thị
532Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Cà Mau - Cầu Phụng Hiệp9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
533Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Phụng Hiệp - Bùi Thị Trường4.880.0002.928.0001.952.000976.000-Đất TM-DV đô thị
534Thành phố Cà MauQuang TrungBùi Thị Trường - Cầu Bùng Binh3.520.0002.112.0001.408.000704.000-Đất TM-DV đô thị
535Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Bùng Binh - Đường 3/22.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
536Thành phố Cà MauQuang TrungĐường 3/2 - Cống Cà Mau1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
537Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangQuang Trung - Vàm Cái Nhúc4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
538Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
539Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành - Cầu Cả Tràm Lớn1.520.000912.000608.000304.000-Đất TM-DV đô thị
540Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngQuang Trung - Hùng Vương12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
541Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngHùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
542Thành phố Cà MauTrần Văn ThờiNguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/25.360.0003.216.0002.144.0001.072.000-Đất TM-DV đô thị
543Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
544Thành phố Cà MauLý Thường KiệtĐầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 45.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
545Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCột mốc KM số 4 - Ranh sân bay6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
546Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh: 100m8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
547Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên: 100m12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
548Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: 100m - Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
549Thành phố Cà MauLý Thường KiệtHẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000-Đất TM-DV đô thị
550Thành phố Cà MauLý Thường KiệtTượng đài - Mố cầu Cà Mau20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
551Thành phố Cà MauLý Thường KiệtMố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000-Đất TM-DV đô thị
552Thành phố Cà MauAn Dương VươngLý Thường Kiệt - Hùng Vương17.600.00010.560.0007.040.0003.520.000-Đất TM-DV đô thị
553Thành phố Cà MauAn Dương VươngHùng Vương - Hồ Trung Thành15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000-Đất TM-DV đô thị
554Thành phố Cà MauAn Dương VươngHồ Trung Thành - Đường 6A, 6B14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000-Đất TM-DV đô thị
555Thành phố Cà MauHùng VươngHuỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa8.680.0005.208.0003.472.0001.736.000-Đất TM-DV đô thị
556Thành phố Cà MauHùng VươngBông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường10.480.0006.288.0004.192.0002.096.000-Đất TM-DV đô thị
557Thành phố Cà MauHùng VươngBùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
558Thành phố Cà MauHùng VươngPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
559Thành phố Cà MauHùng VươngLý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào24.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
560Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
561Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái7.320.0004.392.0002.928.0001.464.000-Đất TM-DV đô thị
562Thành phố Cà MauLưu Tấn TàiPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000-Đất TM-DV đô thị
563Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)4.280.0002.568.0001.712.000856.000-Đất TM-DV đô thị
564Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
565Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
566Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Ngọc Hiển - Đường 3/224.000.00014.400.0009.600.0004.800.000-Đất TM-DV đô thị
567Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000-Đất TM-DV đô thị
568Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
569Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
570Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpCầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
571Thành phố Cà MauLê Đại HànhPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
572Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhNguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000-Đất TM-DV đô thị
573Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhTrần Hưng Đạo - Hùng Vương5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000-Đất TM-DV đô thị
574Thành phố Cà MauChâu Văn ĐặngTrần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000-Đất TM-DV đô thị
575Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc SanhPhan Ngọc Hiển - Đường 30/49.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
576Thành phố Cà MauĐường 30/4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000-Đất TM-DV đô thị
577Thành phố Cà MauĐường 30/4Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Văn Thời2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất TM-DV đô thị
578Thành phố Cà MauĐường 1/5Trần Hưng Đạo - Đường 30/49.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
579Thành phố Cà MauĐường số 1, 2, 3Đường 30/4 - Đường 1/53.640.0002.184.0001.456.000728.000-Đất TM-DV đô thị
580Thành phố Cà MauDương Thị Cẩm VânTạ An Khương - Hết ranh phường 54.640.0002.784.0001.856.000928.000-Đất TM-DV đô thị
581Thành phố Cà MauĐường 3/2Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
582Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng4.400.0002.640.0001.760.000880.000-Đất TM-DV đô thị
583Thành phố Cà MauĐường 3/2Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
584Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Hưng Đạo - Quang Trung5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
585Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngTrần Quang Khải - Đường 3/29.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
586Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu5.640.0003.384.0002.256.0001.128.000-Đất TM-DV đô thị
587Thành phố Cà MauNguyễn DuĐường 3/2 - Quang Trung12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
588Thành phố Cà MauLê Công NhânNguyễn Du - Đường 3/25.280.0003.168.0002.112.0001.056.000-Đất TM-DV đô thị
589Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoNguyễn Du - Tôn Đức Thắng2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
590Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
591Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTô Hiến Thành - Đường 3/25.120.0003.072.0002.048.0001.024.000-Đất TM-DV đô thị
592Thành phố Cà MauLê Hoàng TháTô Hiến Thành - Đường 3/24.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
593Thành phố Cà MauLê Hoàng TháĐường 3/2 - Hết đường hiện hữu3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
594Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiTô Hiến Thành - Đường 3/23.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
595Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu2.880.0001.728.0001.152.000576.000-Đất TM-DV đô thị
596Thành phố Cà MauNguyễn Đình ThiĐường 3/2 - Tô Hiến Thành5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000-Đất TM-DV đô thị
597Thành phố Cà MauNgô Gia TựHuỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/28.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
598Thành phố Cà MauNgô Gia TựĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
599Thành phố Cà MauNguyễn Việt KháiToàn tuyến -4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
600Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpQuang Trung - Hùng Vương8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
601Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpHùng Vương - Nguyễn Du6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000-Đất TM-DV đô thị
602Thành phố Cà MauNguyễn Thái BìnhNguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo4.560.0002.736.0001.824.000912.000-Đất TM-DV đô thị
603Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhMạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
604Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Đường 3/24.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
605Thành phố Cà MauTrần Quang KhảiNguyễn Du - Đường Tạ An Khương3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
606Thành phố Cà MauTrần Bình TrọngNguyễn Du - Đường Tạ An Khương3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
607Thành phố Cà MauTôn Thất TùngNgô Gia Tự - Quang Trung3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
608Thành phố Cà MauLê Khắc XươngLý Thường Kiệt - Trần Văn Thời4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
609Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
610Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 82.960.0001.776.0001.184.000592.000-Đất TM-DV đô thị
611Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCao Thắng - Nguyễn Công Trứ22.400.00013.440.0008.960.0004.480.000-Đất TM-DV đô thị
612Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhNguyễn Công Trứ - Cống Hội đồng Nguyên17.600.00010.560.0007.040.0003.520.000-Đất TM-DV đô thị
613Thành phố Cà MauĐường 19/5Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
614Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)UBND phường 8 - Nguyễn Trung Trực2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
615Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
616Thành phố Cà MauNguyễn Trung Trực (đường số 1)Trương Phùng Xuân - Đường 19/54.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
617Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Trung TrựcĐường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
618Thành phố Cà MauNguyễn Trung TrựcHết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
619Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)2.720.0001.632.0001.088.000544.000-Đất TM-DV đô thị
620Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào2.320.0001.392.000928.000464.000-Đất TM-DV đô thị
621Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
622Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânKênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
623Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
624Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng Xuân - Đường 19/51.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
625Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5 - Hết ranh phường 81.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
626Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/51.440.000864.000576.000288.000-Đất TM-DV đô thị
627Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 81.560.000936.000624.000312.000-Đất TM-DV đô thị
628Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứCảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
629Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành9.680.0005.808.0003.872.0001.936.000-Đất TM-DV đô thị
630Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
631Thành phố Cà MauKênh 26/3Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
632Thành phố Cà MauCao ThắngNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
633Thành phố Cà MauLê Hồng PhongCao Thắng - Nguyễn Công Trứ8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000-Đất TM-DV đô thị
634Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000-Đất TM-DV đô thị
635Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 84.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
636Thành phố Cà MauLưu Hữu PhướcToàn tuyến -3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
637Thành phố Cà MauNguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến -3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
638Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
639Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu4.400.0002.640.0001.760.000880.000-Đất TM-DV đô thị
640Thành phố Cà MauĐường số 5Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm2.440.0001.464.000976.000488.000-Đất TM-DV đô thị
641Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Công Trứ - Đường 19/51.800.0001.080.000720.000360.000-Đất TM-DV đô thị
642Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
643Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuGiáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 62.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
644Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCống Đôi, Phường 6 - Cầu Nhum2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
645Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
646Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)3.360.0002.016.0001.344.000672.000-Đất TM-DV đô thị
647Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 23.360.0002.016.0001.344.000672.000-Đất TM-DV đô thị
648Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 - Hết ranh nhà thờ Ao Kho2.544.0001.526.4001.017.600508.800-Đất TM-DV đô thị
649Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 71.480.000888.000592.000296.000-Đất TM-DV đô thị
650Thành phố Cà MauĐường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân1.520.000912.000608.000304.000-Đất TM-DV đô thị
651Thành phố Cà MauĐường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
652Thành phố Cà MauĐường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
653Thành phố Cà MauĐường số 3 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân1.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
654Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa4.240.0002.544.0001.696.000848.000-Đất TM-DV đô thị
655Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
656Thành phố Cà MauNguyễn Mai - Khu phường8Toàn tuyến -2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
657Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc Cung - Khu phường8Toàn tuyến đường hiện hữu -2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
658Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
659Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Đoạn còn lại -3.400.0002.040.0001.360.000680.000-Đất TM-DV đô thị
660Thành phố Cà MauKhu D - Phường 8-1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV đô thị
661Thành phố Cà MauQuách Văn PhẩmKhu D - Phường 8Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
662Thành phố Cà MauTrần Văn ƠnKhu D - Phường 8Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
663Thành phố Cà MauĐại Đức Hữu NhemLý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
664Thành phố Cà MauĐường vào UBND phường 1 (cũ)Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất TM-DV đô thị
665Thành phố Cà MauCác đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)-2.080.0001.248.000832.000416.000-Đất TM-DV đô thị
666Thành phố Cà MauCác đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9-1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
667Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
668Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiĐoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
669Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
670Thành phố Cà MauBông Văn DĩaHùng Vương - Nguyễn Văn Biên4.720.0002.832.0001.888.000944.000-Đất TM-DV đô thị
671Thành phố Cà MauNguyễn Chánh TâmBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu3.560.0002.136.0001.424.000712.000-Đất TM-DV đô thị
672Thành phố Cà MauPhạm Chí HiềnBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu3.560.0002.136.0001.424.000712.000-Đất TM-DV đô thị
673Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHuỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000-Đất TM-DV đô thị
674Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau - Kênh Cống Đôi7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
675Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngKênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
676Thành phố Cà MauĐường bờ sông Gành Hào phường 7Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho1.040.000624.000416.000208.000-Đất TM-DV đô thị
677Thành phố Cà MauĐường vào trụ sở Công ty CaMiMexLê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất TM-DV đô thị
678Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngPhan Ngọc Hiển - Ngô Quyền12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV đô thị
679Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngNgô Quyền - Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)4.880.0002.928.0001.952.000976.000-Đất TM-DV đô thị
680Thành phố Cà MauHoa LưToàn tuyến -6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
681Thành phố Cà MauHồ Trung ThànhĐường số 12 - Đường số 816.000.0009.600.0006.400.0003.200.000-Đất TM-DV đô thị
682Thành phố Cà MauĐường La Văn CầuĐoạn quanh Siêu thị -7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000-Đất TM-DV đô thị
683Thành phố Cà MauĐường Sư Vạn HạnhĐường số 11 - UBND phường 73.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
684Thành phố Cà MauLê Văn Sỹ (Đường số 6A)Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
685Thành phố Cà MauĐường số 6BCuối An Dương Vương - Quang Trung5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
686Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Thái HọcToàn tuyến -8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000-Đất TM-DV đô thị
687Thành phố Cà MauĐường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến -6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
688Thành phố Cà MauĐường số 10Toàn tuyến -3.840.0002.304.0001.536.000768.000-Đất TM-DV đô thị
689Thành phố Cà MauĐường số 13Đường số 10 - Hồ Trung Thành1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
690Thành phố Cà MauĐường số 11Hùng Vương - Hồ Trung Thành6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
691Thành phố Cà MauĐường số 11Hồ Trung Thành - Đường số 122.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
692Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Thái Học - Hẻm 636.800.0004.080.0002.720.0001.360.000-Đất TM-DV đô thị
693Thành phố Cà MauĐường số 12Hẻm 63 - Hồ Trung Thành1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
694Thành phố Cà MauĐường số 8Hồ Trung Thành - Đường số 32.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
695Thành phố Cà MauCác đường xuống Bến tàu BCao Thắng - Trương Phùng Xuân2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
696Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụLý Thường Kiệt - Hết ranh phường 62.480.0001.488.000992.000496.000-Đất TM-DV đô thị
697Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụHết ranh phường 6 - Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành)1.920.0001.152.000768.000384.000-Đất TM-DV đô thị
698Thành phố Cà MauTuyến Ông TơKênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
699Thành phố Cà MauĐường vào khu tập thể Sở Tài chính-2.920.0001.752.0001.168.000584.000-Đất TM-DV đô thị
700Thành phố Cà MauKênh Cống Đôi (2 bờ kênh)-1.520.000912.000608.000304.000-Đất TM-DV đô thị
701Thành phố Cà MauKhu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu-600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
702Thành phố Cà MauChung Thành ChâuHùng Vương - Bông Văn Dĩa3.560.0002.136.0001.424.000712.000-Đất TM-DV đô thị
703Thành phố Cà MauKhu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)-2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
704Thành phố Cà MauĐường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7-4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
705Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 7A - Đến 21A1.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
706Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 22A - Đến 36A800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV đô thị
707Thành phố Cà MauTrần Văn PhúTrần Văn Thời - Đường 30/42.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
708Thành phố Cà MauVõ Văn TầnNgô Quyền - Lý Văn Lâm4.160.0002.496.0001.664.000832.000-Đất TM-DV đô thị
709Thành phố Cà MauLương Thế VinhNgô Quyền - Lý Văn Lâm3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
710Thành phố Cà MauMậu ThânNguyễn Trãi - Trần Quang Diệu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
711Thành phố Cà MauMậu ThânTrần Quang Diệu - Vòng xoay đường Ngô Quyền2.960.0001.776.0001.184.000592.000-Đất TM-DV đô thị
712Thành phố Cà MauVõ Văn KiệtVòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
713Thành phố Cà MauTạ UyênNguyễn Trãi - Ngô Quyền9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
714Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuTạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
715Thành phố Cà MauĐoàn GiỏiTrần Quang Diệu - Đường số 162.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
716Thành phố Cà MauNgô Thời NhiệmMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.240.000744.000496.000248.000-Đất TM-DV đô thị
717Thành phố Cà MauNguyễn Hữu NghĩaMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.240.000744.000496.000248.000-Đất TM-DV đô thị
718Thành phố Cà MauTrương ĐịnhMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 91.240.000744.000496.000248.000-Đất TM-DV đô thị
719Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyếnCầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
720Thành phố Cà MauĐường Nguyễn BínhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
721Thành phố Cà MauĐường Bà TriệuĐường 3/2 - Đường Nguyễn Bính4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
722Thành phố Cà MauĐường Tạ An KhươngĐường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
723Thành phố Cà MauTạ An KhươngTrần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
724Thành phố Cà MauĐường Ngô Gia TựĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000-Đất TM-DV đô thị
725Thành phố Cà MauĐường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000-Đất TM-DV đô thị
726Thành phố Cà MauĐường Võ Thị HồngĐường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu2.080.0001.248.000832.000416.000-Đất TM-DV đô thị
727Thành phố Cà MauĐặng Tấn TriệuToàn tuyến -2.280.0001.368.000912.000456.000-Đất TM-DV đô thị
728Thành phố Cà MauKênh Bà CaiĐường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
729Thành phố Cà MauPhạm Ngọc ThạchDương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 64.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
730Thành phố Cà MauThoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)Toàn tuyến -4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
731Thành phố Cà MauĐường H7Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
732Thành phố Cà MauĐường số 2Khu dân cư Đông Nam -2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
733Thành phố Cà MauKênh Ông BổnTrương Phùng Xuân - Đường 26/3960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
734Thành phố Cà MauKênh ĐạoTrương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm880.000528.000352.000176.000-Đất TM-DV đô thị
735Thành phố Cà MauKênh Phước ThờiTrương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
736Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânTrụ sở Khóm 5 - Hết đường1.000.000600.000400.000200.000-Đất TM-DV đô thị
737Thành phố Cà MauĐường H1Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng960.000576.000384.000192.000-Đất TM-DV đô thị
738Thành phố Cà MauLê DuẩnNgô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000-Đất TM-DV đô thị
739Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnĐinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000-Đất TM-DV đô thị
740Thành phố Cà MauHồ Tùng MậuNguyễn Trãi - Sông Cũ4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
741Thành phố Cà MauKênh Thống NhấtMậu Thân - Cầu Thanh Niên400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV đô thị
742Thành phố Cà MauTuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân XuyênSông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
743Thành phố Cà MauKênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
744Thành phố Cà MauTuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu600.000360.000240.000120.000-Đất TM-DV đô thị
745Thành phố Cà MauTuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân XuyênNgã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu592.000355.200236.800118.400-Đất TM-DV đô thị
746Thành phố Cà MauTuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân XuyênTừ cầu Thanh Niên - Mậu Thân4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Cà MauKênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênQuốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều592.000355.200236.800118.400-Đất TM-DV đô thị
748Thành phố Cà MauHẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D34.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Cà MauHẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường D24.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
751Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Cà MauĐường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Cà MauĐường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1Đường D2 - Đường D34.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
754Thành phố Cà MauHẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm -4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Cà MauHẻm 196 rộng 5m - LIA 1Lý Văn Lâm - Đường D24.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Cà MauHẻm 168 rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
757Thành phố Cà MauNguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1Đường Lý Văn Lâm - Đường D36.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Cà MauĐường D2 rộng >=12m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2405.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Cà MauĐường D3 rộng 18m - LIA 1Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H64.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
760Thành phố Cà MauĐường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Cà MauHẻm 36 rộng >=4m - LIA 2Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Cà MauHẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2204.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
763Thành phố Cà MauHẻm 132 rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2204.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Cà MauHẻm 220 rộng >=4m - LIA 2Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 13.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Cà MauHẻm 26 rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
766Thành phố Cà MauHẻm 48C rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Cà MauHẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 43.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Cà MauHẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
769Thành phố Cà MauHẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Cà MauĐường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Cà MauĐường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4Nguyễn Trãi - Giáp phường 45.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
772Thành phố Cà MauHẻm 78 rộng 7m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Hẻm 1063.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Cà MauHẻm 124 rộng 6m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 163.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
775Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 794.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Cà MauHẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5Lý Bôn - Lâm Thành Mậu4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Cà MauHẻm 214 rộng 8m - LIA 6AQuang Trung - Hàng rào công an tỉnh3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
778Thành phố Cà MauHẻm 51 rộng 6m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2144.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Cà MauHẻm 25 rộng 4m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2142.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Cà MauHẻm 320 rộng 6m - LIA 6BQuang Trung - Hùng Vương3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
781Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6CPhan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6CHết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Cà MauHẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6CTrần Hưng Đạo - Cuối hẻm2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
784Thành phố Cà MauHẻm 13 rộng 4m - LIA 7Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Cà MauHẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Cà MauHẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7Hùng Vương - Hẻm 1593.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
787Thành phố Cà MauHẻm 221 rộng 6m - LIA 8Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Cà MauHẻm 430 rộng 5m - LIA 8Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Cà MauHẻm H6 rộng 6m - LIA 8Đường 3/2 - Hẻm 4304.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
790Thành phố Cà MauHẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8Hẻm 430 - Hẻm 2213.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Cà MauHẻm 213 rộng 4m - LIA 9Lộ Mới - Trương Phùng Xuân1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Cà MauĐường số 4 rộng >=4m - LIA 9Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
793Thành phố Cà MauHẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Cà MauHẻm 96 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Cà MauHẻm 100 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
796Thành phố Cà MauHẻm 159 rộng 5m - LIA 11Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Cà MauĐường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Cà MauHẻm 109 rộng >=4m - LIA 12Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)1.760.0001.056.000704.000352.000-Đất TM-DV đô thị
799Thành phố Cà MauTuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
800Thành phố Cà MauHẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Cà MauHẻm 8 rộng 4m - LIA 14Quang Trung - Lý Thường Kiệt3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV đô thị
802Thành phố Cà MauĐường ven kè rộng >=12m - LIA 17Cầu Gành Hào - Chợ phường 77.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
803Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -504.000302.400201.600100.800-Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -368.000220.800147.20073.600-Đất TM-DV đô thị
805Thành phố Cà MauĐường Đinh Tiên HoàngHết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm4.400.0002.640.0001.760.000880.000-Đất TM-DV đô thị
806Thành phố Cà MauĐường số 1Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm4.400.0002.640.0001.760.000880.000-Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
808Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi4.400.0002.640.0001.760.000880.000-Đất TM-DV đô thị
809Thành phố Cà MauTrần Nguyên ĐánTạ An Khương - Danh Thị Tươi4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Cà MauNguyễn Văn BiênTrần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi4.720.0002.832.0001.888.000944.000-Đất TM-DV đô thị
811Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuHết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
812Thành phố Cà MauÂu CơTrần Hưng Đạo - Lạc Long Quân17.600.00010.560.0007.040.0003.520.000-Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Cà MauĐoàn Thị ĐiểmToàn tuyến -11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000-Đất TM-DV đô thị
814Thành phố Cà MauTuyến kênh Cái GiữaTừ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều584.000350.400233.600116.800-Đất TM-DV đô thị
815Thành phố Cà MauNguyễn Văn BảyNgô Quyền (Tên cũ: Nguyễn Trung Thành) - Đường số 4 Khóm 3, phường 9 (Tên cũ: Huỳnh Phi Hùng)4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Cà MauPhan Đình GiótNguyễn Văn Bảy (Tên cũ: Tạ Uyên) - Lê Duẩn (Tên cũ: Nguyễn Văn Bảy)4.240.0002.544.0001.696.000848.000-Đất TM-DV đô thị
817Thành phố Cà MauNgô QuyềnCông trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
818Thành phố Cà MauNgô QuyềnNguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
819Thành phố Cà MauNgô QuyềnCổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000-Đất SX-KD đô thị
820Thành phố Cà MauNgô QuyềnTạ Uyên - Lương Thế Vinh8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
821Thành phố Cà MauNgô QuyềnLương Thế Vinh - Võ Văn Tần6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
822Thành phố Cà MauNgô QuyềnVõ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất SX-KD đô thị
823Thành phố Cà MauĐường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
824Thành phố Cà MauLý Thái TônLê Lợi - Phan Ngọc Hiển6.060.0003.636.0002.424.0001.212.000-Đất SX-KD đô thị
825Thành phố Cà MauLý Thái TônPhan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám5.940.0003.564.0002.376.0001.188.000-Đất SX-KD đô thị
826Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Thái Tôn - Lý Bôn5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
827Thành phố Cà MauPhạm Hồng ThámLý Bôn - Lâm Thành Mậu5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000-Đất SX-KD đô thị
828Thành phố Cà MauLâm Thành MậuCầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
829Thành phố Cà MauLâm Thành MậuPhạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
830Thành phố Cà MauLâm Thành MậuHết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 43.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
831Thành phố Cà MauĐường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4 - Hết ranh phường Tân Xuyên1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
832Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
833Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái3.720.0002.232.0001.488.000744.000-Đất SX-KD đô thị
834Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải4.440.0002.664.0001.776.000888.000-Đất SX-KD đô thị
835Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)4.920.0002.952.0001.968.000984.000-Đất SX-KD đô thị
836Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnLý Bôn - Phan Đình Phùng16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
837Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000-Đất SX-KD đô thị
838Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnNguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000-Đất SX-KD đô thị
839Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000-Đất SX-KD đô thị
840Thành phố Cà MauPhạm Văn KýNguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh9.720.0005.832.0003.888.0001.944.000-Đất SX-KD đô thị
841Thành phố Cà MauPhạm Văn KýPhan Chu Trinh - Trưng Trắc14.580.0008.748.0005.832.0002.916.000-Đất SX-KD đô thị
842Thành phố Cà MauLý BônLê Lợi - Hoàng Diệu9.270.0005.562.0003.708.0001.854.000-Đất SX-KD đô thị
843Thành phố Cà MauLý BônHoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ9.240.0005.544.0003.696.0001.848.000-Đất SX-KD đô thị
844Thành phố Cà MauLý BônNguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển25.200.00015.120.00010.080.0005.040.000-Đất SX-KD đô thị
845Thành phố Cà MauLý BônPhan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
846Thành phố Cà MauLý BônBùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám6.960.0004.176.0002.784.0001.392.000-Đất SX-KD đô thị
847Thành phố Cà MauLý BônPhạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng1.980.0001.188.000792.000396.000-Đất SX-KD đô thị
848Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngLê Lợi - Hoàng Diệu9.300.0005.580.0003.720.0001.860.000-Đất SX-KD đô thị
849Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngHoàng Diệu - Ngô Quyền8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000-Đất SX-KD đô thị
850Thành phố Cà MauPhan Đình PhùngNgô Quyền - Bùi Thị Xuân9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000-Đất SX-KD đô thị
851Thành phố Cà MauHoàng DiệuCông trường Bạch Đằng - Lý Bôn11.160.0006.696.0004.464.0002.232.000-Đất SX-KD đô thị
852Thành phố Cà MauHoàng DiệuLý Bôn - Phan Đình Phùng8.670.0005.202.0003.468.0001.734.000-Đất SX-KD đô thị
853Thành phố Cà MauHoàng DiệuPhan Đình Phùng - Lý Thái Tôn7.530.0004.518.0003.012.0001.506.000-Đất SX-KD đô thị
854Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Thái Tôn - Lý Bôn12.900.0007.740.0005.160.0002.580.000-Đất SX-KD đô thị
855Thành phố Cà MauNguyễn Hữu LễLý Bôn - Phạm Văn Ký16.290.0009.774.0006.516.0003.258.000-Đất SX-KD đô thị
856Thành phố Cà MauLê LợiTrưng Nhị - Lê Lai14.520.0008.712.0005.808.0002.904.000-Đất SX-KD đô thị
857Thành phố Cà MauLê LợiLê Lai - Nguyễn Trãi12.060.0007.236.0004.824.0002.412.000-Đất SX-KD đô thị
858Thành phố Cà MauLý Văn LâmNguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
859Thành phố Cà MauLý Văn LâmCống bến Tàu A (cũ) - Cổng Công viên Văn hóa10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
860Thành phố Cà MauLý Văn LâmCổng Công viên Văn hóa - Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
861Thành phố Cà MauLý Văn LâmHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A - Lương Thế Vinh7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
862Thành phố Cà MauLý Văn LâmLương Thế Vinh - Võ Văn Tần6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
863Thành phố Cà MauLý Văn LâmVõ Văn Tần - Ranh Phường 14.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
864Thành phố Cà MauLý Văn LâmRanh Phường 1 - Cầu Giồng Kè750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
865Thành phố Cà MauNguyễn TrãiLê Lợi - Phan Ngọc Hiển10.890.0006.534.0004.356.0002.178.000-Đất SX-KD đô thị
866Thành phố Cà MauNguyễn TrãiPhan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng11.400.0006.840.0004.560.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
867Thành phố Cà MauNguyễn TrãiNguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000-Đất SX-KD đô thị
868Thành phố Cà MauNguyễn TrãiTạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
869Thành phố Cà MauNguyễn TrãiHết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
870Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cống Kênh Mới - Cầu số 21.980.0001.188.000792.000396.000-Đất SX-KD đô thị
871Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiNguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)840.000504.000336.000168.000-Đất SX-KD đô thị
872Thành phố Cà MauĐường Kênh CủiĐoạn còn lại -1.020.000612.000408.000204.000-Đất SX-KD đô thị
873Thành phố Cà MauKênh MớiQuốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
874Thành phố Cà MauĐề ThámToàn tuyến -27.000.00016.200.00010.800.0005.400.000-Đất SX-KD đô thị
875Thành phố Cà MauPhan Chu TrinhToàn tuyến -15.900.0009.540.0006.360.0003.180.000-Đất SX-KD đô thị
876Thành phố Cà MauTrưng TrắcToàn tuyến -16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000-Đất SX-KD đô thị
877Thành phố Cà MauTrưng NhịToàn tuyến -15.270.0009.162.0006.108.0003.054.000-Đất SX-KD đô thị
878Thành phố Cà MauLê LaiToàn tuyến -13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000-Đất SX-KD đô thị
879Thành phố Cà MauVưu Văn TỷPhan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
880Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngLâm Thành Mậu - Kênh 161.920.0001.152.000768.000384.000-Đất SX-KD đô thị
881Thành phố Cà MauNguyễn Thiện NăngKênh 16 - Nguyễn Trãi3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
882Thành phố Cà MauBùi Thị XuânLý Bôn - Lý Thái Tôn5.940.0003.564.0002.376.0001.188.000-Đất SX-KD đô thị
883Thành phố Cà MauĐường vào Thành đội Cà MauNguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
884Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuQuang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ11.850.0007.110.0004.740.0002.370.000-Đất SX-KD đô thị
885Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũ - Cầu Gành Hào12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
886Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Gành Hào - Hẻm 1593.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
887Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuHẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000-Đất SX-KD đô thị
888Thành phố Cà MauPhan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi1.590.000954.000636.000318.000-Đất SX-KD đô thị
889Thành phố Cà MauQuang TrungPhan Bội Châu - Cầu Cà Mau11.490.0006.894.0004.596.0002.298.000-Đất SX-KD đô thị
890Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Cà Mau - Cầu Phụng Hiệp7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
891Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Phụng Hiệp - Bùi Thị Trường3.660.0002.196.0001.464.000732.000-Đất SX-KD đô thị
892Thành phố Cà MauQuang TrungBùi Thị Trường - Cầu Bùng Binh2.640.0001.584.0001.056.000528.000-Đất SX-KD đô thị
893Thành phố Cà MauQuang TrungCầu Bùng Binh - Đường 3/21.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
894Thành phố Cà MauQuang TrungĐường 3/2 - Cống Cà Mau1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
895Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangQuang Trung - Vàm Cái Nhúc3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
896Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
897Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành - Cầu Cả Tràm Lớn1.140.000684.000456.000228.000-Đất SX-KD đô thị
898Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngQuang Trung - Hùng Vương9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
899Thành phố Cà MauBùi Thị TrườngHùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
900Thành phố Cà MauTrần Văn ThờiNguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/24.020.0002.412.0001.608.000804.000-Đất SX-KD đô thị
901Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
902Thành phố Cà MauLý Thường KiệtĐầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 44.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
903Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCột mốc KM số 4 - Ranh sân bay4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
904Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRanh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh: 100m6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
905Thành phố Cà MauLý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên: 100m9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
906Thành phố Cà MauLý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: 100m - Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
907Thành phố Cà MauLý Thường KiệtHẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000-Đất SX-KD đô thị
908Thành phố Cà MauLý Thường KiệtTượng đài - Mố cầu Cà Mau15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
909Thành phố Cà MauLý Thường KiệtMố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu)6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
910Thành phố Cà MauAn Dương VươngLý Thường Kiệt - Hùng Vương13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000-Đất SX-KD đô thị
911Thành phố Cà MauAn Dương VươngHùng Vương - Hồ Trung Thành11.400.0006.840.0004.560.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
912Thành phố Cà MauAn Dương VươngHồ Trung Thành - Đường 6A, 6B11.160.0006.696.0004.464.0002.232.000-Đất SX-KD đô thị
913Thành phố Cà MauHùng VươngHuỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa6.510.0003.906.0002.604.0001.302.000-Đất SX-KD đô thị
914Thành phố Cà MauHùng VươngBông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường7.860.0004.716.0003.144.0001.572.000-Đất SX-KD đô thị
915Thành phố Cà MauHùng VươngBùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất SX-KD đô thị
916Thành phố Cà MauHùng VươngPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất SX-KD đô thị
917Thành phố Cà MauHùng VươngLý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất SX-KD đô thị
918Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
919Thành phố Cà MauHùng VươngMố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái5.490.0003.294.0002.196.0001.098.000-Đất SX-KD đô thị
920Thành phố Cà MauLưu Tấn TàiPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000-Đất SX-KD đô thị
921Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)3.210.0001.926.0001.284.000642.000-Đất SX-KD đô thị
922Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
923Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
924Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhan Ngọc Hiển - Đường 3/218.000.00010.800.0007.200.0003.600.000-Đất SX-KD đô thị
925Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất SX-KD đô thị
926Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
927Thành phố Cà MauTrần Hưng ĐạoPhạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
928Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpCầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
929Thành phố Cà MauLê Đại HànhPhan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
930Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhNguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo4.320.0002.592.0001.728.000864.000-Đất SX-KD đô thị
931Thành phố Cà MauTrần Văn BỉnhTrần Hưng Đạo - Hùng Vương4.080.0002.448.0001.632.000816.000-Đất SX-KD đô thị
932Thành phố Cà MauChâu Văn ĐặngTrần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh4.080.0002.448.0001.632.000816.000-Đất SX-KD đô thị
933Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc SanhPhan Ngọc Hiển - Đường 30/47.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
934Thành phố Cà MauĐường 30/4Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000-Đất SX-KD đô thị
935Thành phố Cà MauĐường 30/4Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Văn Thời1.620.000972.000648.000324.000-Đất SX-KD đô thị
936Thành phố Cà MauĐường 1/5Trần Hưng Đạo - Đường 30/47.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
937Thành phố Cà MauĐường số 1, 2, 3Đường 30/4 - Đường 1/52.730.0001.638.0001.092.000546.000-Đất SX-KD đô thị
938Thành phố Cà MauDương Thị Cẩm VânTạ An Khương - Hết ranh phường 53.480.0002.088.0001.392.000696.000-Đất SX-KD đô thị
939Thành phố Cà MauĐường 3/2Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
940Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
941Thành phố Cà MauĐường 3/2Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất SX-KD đô thị
942Thành phố Cà MauĐường 3/2Trần Hưng Đạo - Quang Trung4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
943Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngTrần Quang Khải - Đường 3/27.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
944Thành phố Cà MauTôn Đức ThắngĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu4.230.0002.538.0001.692.000846.000-Đất SX-KD đô thị
945Thành phố Cà MauNguyễn DuĐường 3/2 - Quang Trung9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
946Thành phố Cà MauLê Công NhânNguyễn Du - Đường 3/23.960.0002.376.0001.584.000792.000-Đất SX-KD đô thị
947Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoNguyễn Du - Tôn Đức Thắng2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
948Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
949Thành phố Cà MauPhạm Ngũ LãoTô Hiến Thành - Đường 3/23.840.0002.304.0001.536.000768.000-Đất SX-KD đô thị
950Thành phố Cà MauLê Hoàng TháTô Hiến Thành - Đường 3/23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
951Thành phố Cà MauLê Hoàng TháĐường 3/2 - Hết đường hiện hữu2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
952Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiTô Hiến Thành - Đường 3/22.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
953Thành phố Cà MauMạc Đĩnh ChiĐường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu2.160.0001.296.000864.000432.000-Đất SX-KD đô thị
954Thành phố Cà MauNguyễn Đình ThiĐường 3/2 - Tô Hiến Thành3.960.0002.376.0001.584.000792.000-Đất SX-KD đô thị
955Thành phố Cà MauNgô Gia TựHuỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/26.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
956Thành phố Cà MauNgô Gia TựĐường 3/2 - Đường Tạ An Khương4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
957Thành phố Cà MauNguyễn Việt KháiToàn tuyến -3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
958Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpQuang Trung - Hùng Vương6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
959Thành phố Cà MauHuỳnh Ngọc ĐiệpHùng Vương - Nguyễn Du5.160.0003.096.0002.064.0001.032.000-Đất SX-KD đô thị
960Thành phố Cà MauNguyễn Thái BìnhNguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo3.420.0002.052.0001.368.000684.000-Đất SX-KD đô thị
961Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhMạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
962Thành phố Cà MauTô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Đường 3/23.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
963Thành phố Cà MauTrần Quang KhảiNguyễn Du - Đường Tạ An Khương2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
964Thành phố Cà MauTrần Bình TrọngNguyễn Du - Đường Tạ An Khương2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
965Thành phố Cà MauTôn Thất TùngNgô Gia Tự - Quang Trung2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
966Thành phố Cà MauLê Khắc XươngLý Thường Kiệt - Trần Văn Thời3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
967Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
968Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 82.220.0001.332.000888.000444.000-Đất SX-KD đô thị
969Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCao Thắng - Nguyễn Công Trứ16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000-Đất SX-KD đô thị
970Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhNguyễn Công Trứ - Cống Hội đồng Nguyên13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000-Đất SX-KD đô thị
971Thành phố Cà MauĐường 19/5Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
972Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)UBND phường 8 - Nguyễn Trung Trực1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
973Thành phố Cà MauĐường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
974Thành phố Cà MauNguyễn Trung Trực (đường số 1)Trương Phùng Xuân - Đường 19/53.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
975Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Trung TrựcĐường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
976Thành phố Cà MauNguyễn Trung TrựcHết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
977Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)2.040.0001.224.000816.000408.000-Đất SX-KD đô thị
978Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào1.740.0001.044.000696.000348.000-Đất SX-KD đô thị
979Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
980Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânKênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
981Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânCống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
982Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng Xuân - Đường 19/51.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
983Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5 - Hết ranh phường 81.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
984Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/51.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
985Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 81.170.000702.000468.000234.000-Đất SX-KD đô thị
986Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứCảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
987Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành7.260.0004.356.0002.904.0001.452.000-Đất SX-KD đô thị
988Thành phố Cà MauNguyễn Công TrứNguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
989Thành phố Cà MauKênh 26/3Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
990Thành phố Cà MauCao ThắngNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
991Thành phố Cà MauLê Hồng PhongCao Thắng - Nguyễn Công Trứ6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
992Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu4.950.0002.970.0001.980.000990.000-Đất SX-KD đô thị
993Thành phố Cà MauLê Hồng PhongNguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 83.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
994Thành phố Cà MauLưu Hữu PhướcToàn tuyến -2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
995Thành phố Cà MauNguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến -2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
996Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
997Thành phố Cà MauNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
998Thành phố Cà MauĐường số 5Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm1.830.0001.098.000732.000366.000-Đất SX-KD đô thị
999Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Công Trứ - Đường 19/51.350.000810.000540.000270.000-Đất SX-KD đô thị
1000Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1001Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuGiáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 62.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1002Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCống Đôi, Phường 6 - Cầu Nhum1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1003Thành phố Cà MauKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1004Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
1005Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángMố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 22.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
1006Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 - Hết ranh nhà thờ Ao Kho1.908.0001.144.800763.200381.600-Đất SX-KD đô thị
1007Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 71.110.000666.000444.000222.000-Đất SX-KD đô thị
1008Thành phố Cà MauĐường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân1.140.000684.000456.000228.000-Đất SX-KD đô thị
1009Thành phố Cà MauĐường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1010Thành phố Cà MauĐường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)630.000378.000252.000126.000-Đất SX-KD đô thị
1011Thành phố Cà MauĐường số 3 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8Cao Thắng - Trương Phùng Xuân750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1012Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa3.180.0001.908.0001.272.000636.000-Đất SX-KD đô thị
1013Thành phố Cà MauLê Anh Xuân - Khu phường8Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1014Thành phố Cà MauNguyễn Mai - Khu phường8Toàn tuyến -1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1015Thành phố Cà MauNguyễn Ngọc Cung - Khu phường8Toàn tuyến đường hiện hữu -2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1016Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1017Thành phố Cà MauLê Vĩnh Hòa - Khu phường8Đoạn còn lại -2.550.0001.530.0001.020.000510.000-Đất SX-KD đô thị
1018Thành phố Cà MauKhu D - Phường 8-900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1019Thành phố Cà MauQuách Văn PhẩmKhu D - Phường 8Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1020Thành phố Cà MauTrần Văn ƠnKhu D - Phường 8Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1021Thành phố Cà MauĐại Đức Hữu NhemLý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1022Thành phố Cà MauĐường vào UBND phường 1 (cũ)Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi2.250.0001.350.000900.000450.000-Đất SX-KD đô thị
1023Thành phố Cà MauCác đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)-1.560.000936.000624.000312.000-Đất SX-KD đô thị
1024Thành phố Cà MauCác đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9-1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
1025Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1026Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiĐoạn song song với đường Trần Hưng Đạo -4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất SX-KD đô thị
1027Thành phố Cà MauNguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất SX-KD đô thị
1028Thành phố Cà MauBông Văn DĩaHùng Vương - Nguyễn Văn Biên3.540.0002.124.0001.416.000708.000-Đất SX-KD đô thị
1029Thành phố Cà MauNguyễn Chánh TâmBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu2.670.0001.602.0001.068.000534.000-Đất SX-KD đô thị
1030Thành phố Cà MauPhạm Chí HiềnBông Văn Dĩa - Chung Thành Châu2.670.0001.602.0001.068.000534.000-Đất SX-KD đô thị
1031Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHuỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
1032Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau - Kênh Cống Đôi5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
1033Thành phố Cà MauHải Thượng Lãn ÔngKênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1034Thành phố Cà MauĐường bờ sông Gành Hào phường 7Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
1035Thành phố Cà MauĐường vào trụ sở Công ty CaMiMexLê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex1.710.0001.026.000684.000342.000-Đất SX-KD đô thị
1036Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngPhan Ngọc Hiển - Ngô Quyền9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
1037Thành phố Cà MauĐinh Tiên HoàngNgô Quyền - Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)3.660.0002.196.0001.464.000732.000-Đất SX-KD đô thị
1038Thành phố Cà MauHoa LưToàn tuyến -4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1039Thành phố Cà MauHồ Trung ThànhĐường số 12 - Đường số 812.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
1040Thành phố Cà MauĐường La Văn CầuĐoạn quanh Siêu thị -5.820.0003.492.0002.328.0001.164.000-Đất SX-KD đô thị
1041Thành phố Cà MauĐường Sư Vạn HạnhĐường số 11 - UBND phường 72.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1042Thành phố Cà MauLê Văn Sỹ (Đường số 6A)Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1043Thành phố Cà MauĐường số 6BCuối An Dương Vương - Quang Trung4.350.0002.610.0001.740.000870.000-Đất SX-KD đô thị
1044Thành phố Cà MauĐường Nguyễn Thái HọcToàn tuyến -6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000-Đất SX-KD đô thị
1045Thành phố Cà MauĐường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến -5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
1046Thành phố Cà MauĐường số 10Toàn tuyến -2.880.0001.728.0001.152.000576.000-Đất SX-KD đô thị
1047Thành phố Cà MauĐường số 13Đường số 10 - Hồ Trung Thành960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
1048Thành phố Cà MauĐường số 11Hùng Vương - Hồ Trung Thành4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1049Thành phố Cà MauĐường số 11Hồ Trung Thành - Đường số 121.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1050Thành phố Cà MauĐường số 12Nguyễn Thái Học - Hẻm 635.100.0003.060.0002.040.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
1051Thành phố Cà MauĐường số 12Hẻm 63 - Hồ Trung Thành1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
1052Thành phố Cà MauĐường số 8Hồ Trung Thành - Đường số 32.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1053Thành phố Cà MauCác đường xuống Bến tàu BCao Thắng - Trương Phùng Xuân1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1054Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụLý Thường Kiệt - Hết ranh phường 61.860.0001.116.000744.000372.000-Đất SX-KD đô thị
1055Thành phố Cà MauHoàng Văn ThụHết ranh phường 6 - Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành)1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
1056Thành phố Cà MauTuyến Ông TơKênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1057Thành phố Cà MauĐường vào khu tập thể Sở Tài chính-2.190.0001.314.000876.000438.000-Đất SX-KD đô thị
1058Thành phố Cà MauKênh Cống Đôi (2 bờ kênh)-1.140.000684.000456.000228.000-Đất SX-KD đô thị
1059Thành phố Cà MauKhu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu-450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1060Thành phố Cà MauChung Thành ChâuHùng Vương - Bông Văn Dĩa2.670.0001.602.0001.068.000534.000-Đất SX-KD đô thị
1061Thành phố Cà MauKhu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)-1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1062Thành phố Cà MauĐường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7-3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1063Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 7A - Đến 21A960.000576.000384.000192.000-Đất SX-KD đô thị
1064Thành phố Cà MauĐường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 22A - Đến 36A600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1065Thành phố Cà MauTrần Văn PhúTrần Văn Thời - Đường 30/41.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1066Thành phố Cà MauVõ Văn TầnNgô Quyền - Lý Văn Lâm3.120.0001.872.0001.248.000624.000-Đất SX-KD đô thị
1067Thành phố Cà MauLương Thế VinhNgô Quyền - Lý Văn Lâm2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1068Thành phố Cà MauMậu ThânNguyễn Trãi - Trần Quang Diệu3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1069Thành phố Cà MauMậu ThânTrần Quang Diệu - Vòng xoay đường Ngô Quyền2.220.0001.332.000888.000444.000-Đất SX-KD đô thị
1070Thành phố Cà MauVõ Văn KiệtVòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1071Thành phố Cà MauTạ UyênNguyễn Trãi - Ngô Quyền7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
1072Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuTạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1073Thành phố Cà MauĐoàn GiỏiTrần Quang Diệu - Đường số 161.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1074Thành phố Cà MauNgô Thời NhiệmMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9930.000558.000372.000186.000-Đất SX-KD đô thị
1075Thành phố Cà MauNguyễn Hữu NghĩaMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9930.000558.000372.000186.000-Đất SX-KD đô thị
1076Thành phố Cà MauTrương ĐịnhMậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9930.000558.000372.000186.000-Đất SX-KD đô thị
1077Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyếnCầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
1078Thành phố Cà MauĐường Nguyễn BínhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1079Thành phố Cà MauĐường Bà TriệuĐường 3/2 - Đường Nguyễn Bính3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1080Thành phố Cà MauĐường Tạ An KhươngĐường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1081Thành phố Cà MauTạ An KhươngTrần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1082Thành phố Cà MauĐường Ngô Gia TựĐường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch3.900.0002.340.0001.560.000780.000-Đất SX-KD đô thị
1083Thành phố Cà MauĐường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000-Đất SX-KD đô thị
1084Thành phố Cà MauĐường Võ Thị HồngĐường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu1.560.000936.000624.000312.000-Đất SX-KD đô thị
1085Thành phố Cà MauĐặng Tấn TriệuToàn tuyến -1.710.0001.026.000684.000342.000-Đất SX-KD đô thị
1086Thành phố Cà MauKênh Bà CaiĐường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm630.000378.000252.000126.000-Đất SX-KD đô thị
1087Thành phố Cà MauPhạm Ngọc ThạchDương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 63.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1088Thành phố Cà MauThoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)Toàn tuyến -3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1089Thành phố Cà MauĐường H7Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1090Thành phố Cà MauĐường số 2Khu dân cư Đông Nam -1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1091Thành phố Cà MauKênh Ông BổnTrương Phùng Xuân - Đường 26/3720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
1092Thành phố Cà MauKênh ĐạoTrương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
1093Thành phố Cà MauKênh Phước ThờiTrương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai630.000378.000252.000126.000-Đất SX-KD đô thị
1094Thành phố Cà MauTrương Phùng XuânTrụ sở Khóm 5 - Hết đường750.000450.000300.000150.000-Đất SX-KD đô thị
1095Thành phố Cà MauĐường H1Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
1096Thành phố Cà MauLê DuẩnNgô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng9.720.0005.832.0003.888.0001.944.000-Đất SX-KD đô thị
1097Thành phố Cà MauPhan Ngọc HiểnĐinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn9.720.0005.832.0003.888.0001.944.000-Đất SX-KD đô thị
1098Thành phố Cà MauHồ Tùng MậuNguyễn Trãi - Sông Cũ3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1099Thành phố Cà MauKênh Thống NhấtMậu Thân - Cầu Thanh Niên300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1100Thành phố Cà MauTuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân XuyênSông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1101Thành phố Cà MauKênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1102Thành phố Cà MauTuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1103Thành phố Cà MauTuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân XuyênNgã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu444.000266.400177.60088.800-Đất SX-KD đô thị
1104Thành phố Cà MauTuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân XuyênTừ cầu Thanh Niên - Mậu Thân3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1105Thành phố Cà MauKênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênQuốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều444.000266.400177.60088.800-Đất SX-KD đô thị
1106Thành phố Cà MauHẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D33.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1107Thành phố Cà MauHẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1108Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường D23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1109Thành phố Cà MauHẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1110Thành phố Cà MauĐường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1111Thành phố Cà MauĐường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1Đường D2 - Đường D33.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1112Thành phố Cà MauHẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm -3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1113Thành phố Cà MauHẻm 196 rộng 5m - LIA 1Lý Văn Lâm - Đường D23.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1114Thành phố Cà MauHẻm 168 rộng >=4m - LIA 1Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1115Thành phố Cà MauNguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1Đường Lý Văn Lâm - Đường D34.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất SX-KD đô thị
1116Thành phố Cà MauĐường D2 rộng >=12m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2404.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1117Thành phố Cà MauĐường D3 rộng 18m - LIA 1Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H63.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1118Thành phố Cà MauĐường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1119Thành phố Cà MauHẻm 36 rộng >=4m - LIA 2Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1120Thành phố Cà MauHẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2203.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1121Thành phố Cà MauHẻm 132 rộng 6m - LIA 2Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 2203.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1122Thành phố Cà MauHẻm 220 rộng >=4m - LIA 2Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 12.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1123Thành phố Cà MauHẻm 26 rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1124Thành phố Cà MauHẻm 48C rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1125Thành phố Cà MauHẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 42.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1126Thành phố Cà MauHẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1127Thành phố Cà MauHẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1128Thành phố Cà MauĐường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1129Thành phố Cà MauĐường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4Nguyễn Trãi - Giáp phường 44.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1130Thành phố Cà MauHẻm 78 rộng 7m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Hẻm 1062.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1131Thành phố Cà MauHẻm 124 rộng 6m - LIA 4Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 162.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1132Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5Đoạn Hẻm 48 -Hẻm79 - Cuối tuyến2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1133Thành phố Cà MauHẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - hẻm 793.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1134Thành phố Cà MauHẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5Lý Bôn - Lâm Thành Mậu3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1135Thành phố Cà MauHẻm 214 rộng 8m - LIA 6AQuang Trung - Hàng rào công an tỉnh2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1136Thành phố Cà MauHẻm 51 rộng 6m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2143.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1137Thành phố Cà MauHẻm 25 rộng 4m - LIA 6APhan Ngọc Hiển - Hẻm 2141.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1138Thành phố Cà MauHẻm 320 rộng 6m - LIA 6BQuang Trung - Hùng Vương2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1139Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m - LIA 6CPhan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1140Thành phố Cà MauHẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m - LIA 6CHết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1141Thành phố Cà MauHẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m - LIA 6CTrần Hưng Đạo - Cuối hẻm1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1142Thành phố Cà MauHẻm 13 rộng 4m - LIA 7Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1143Thành phố Cà MauHẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m - LIA 7Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1144Thành phố Cà MauHẻm 50 Hùng Vương rộng >4m - LIA 7Hùng Vương - Hẻm 1592.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1145Thành phố Cà MauHẻm 221 rộng 6m - LIA 8Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430)3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1146Thành phố Cà MauHẻm 430 rộng 5m - LIA 8Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1147Thành phố Cà MauHẻm H6 rộng 6m - LIA 8Đường 3/2 - Hẻm 4303.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1148Thành phố Cà MauHẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m - LIA 8Hẻm 430 - Hẻm 2212.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1149Thành phố Cà MauHẻm 213 rộng 4m - LIA 9Lộ Mới - Trương Phùng Xuân1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1150Thành phố Cà MauĐường số 4 rộng >=4m - LIA 9Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1151Thành phố Cà MauHẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1152Thành phố Cà MauHẻm 96 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1153Thành phố Cà MauHẻm 100 rộng 4m - LIA 11Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1154Thành phố Cà MauHẻm 159 rộng 5m - LIA 11Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1155Thành phố Cà MauĐường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m - LIA 12Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1156Thành phố Cà MauHẻm 109 rộng >=4m - LIA 12Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)1.320.000792.000528.000264.000-Đất SX-KD đô thị
1157Thành phố Cà MauTuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m - LIA 12Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1158Thành phố Cà MauHẻm BV Sản nhi rộng 10m - LIA 13Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1159Thành phố Cà MauHẻm 8 rộng 4m - LIA 14Quang Trung - Lý Thường Kiệt2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
1160Thành phố Cà MauĐường ven kè rộng >=12m - LIA 17Cầu Gành Hào - Chợ phường 75.400.0003.240.0002.160.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
1161Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -378.000226.800151.20075.600-Đất SX-KD đô thị
1162Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầng - LIA 17Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -276.000165.600110.40055.200-Đất SX-KD đô thị
1163Thành phố Cà MauĐường Đinh Tiên HoàngHết đường hiện hữu (Hướng về phường 1 - Hẻm 68) - đường Lý Văn Lâm3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
1164Thành phố Cà MauĐường số 1Đường Ngô Quyền - đường Lý Văn Lâm3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
1165Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Tôn Đức Thắng3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1166Thành phố Cà MauTuyến nối Quốc lộ 63Cầu Phụng Hiệp - Nguyễn Trãi3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
1167Thành phố Cà MauTrần Nguyên ĐánTạ An Khương - Danh Thị Tươi3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1168Thành phố Cà MauNguyễn Văn BiênTrần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi3.540.0002.124.0001.416.000708.000-Đất SX-KD đô thị
1169Thành phố Cà MauTrần Quang DiệuHết ranh trường trung cấp nghề - Hết đường hiện trạng3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1170Thành phố Cà MauÂu CơTrần Hưng Đạo - Lạc Long Quân13.200.0007.920.0005.280.0002.640.000-Đất SX-KD đô thị
1171Thành phố Cà MauĐoàn Thị ĐiểmToàn tuyến -8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000-Đất SX-KD đô thị
1172Thành phố Cà MauTuyến kênh Cái GiữaTừ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều438.000262.800175.20087.600-Đất SX-KD đô thị
1173Thành phố Cà MauNguyễn Văn BảyNgô Quyền (Tên cũ: Nguyễn Trung Thành) - Đường số 4 Khóm 3, phường 9 (Tên cũ: Huỳnh Phi Hùng)3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
1174Thành phố Cà MauPhan Đình GiótNguyễn Văn Bảy (Tên cũ: Tạ Uyên) - Lê Duẩn (Tên cũ: Nguyễn Văn Bảy)3.180.0001.908.0001.272.000636.000-Đất SX-KD đô thị
1175Thành phố Cà MauLộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3Quốc Lộ 63 - Ranh phường Tân Xuyên625.000375.000250.000125.000-Đất ở nông thôn
1176Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m1.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở nông thôn
1177Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 31.400.000840.000560.000280.000-Đất ở nông thôn
1178Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)430.000258.000172.00086.000-Đất ở nông thôn
1179Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1180Thành phố Cà MauKênh xáng Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1181Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangRanh Phường Tân Thành - Giáp Cống Kênh Mới560.000336.000224.000112.000-Đất ở nông thôn
1182Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh tỉnh Bạc Liêu - Hết ranh chùa Hưng Vân Tự2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở nông thôn
1183Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh chùa Hưng Vân Tự - Phía Đông nhà thờ Tin Lành4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở nông thôn
1184Thành phố Cà MauQuốc lộ 1APhía Đông nhà thờ Tin Lành - Hết ranh cổng Phân Viện6.450.0003.870.0002.580.0001.290.000-Đất ở nông thôn
1185Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh cổng Phân Viện - Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở nông thôn
1186Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh Xưởng X 195 Quân đội - Ranh xã Định Bình6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở nông thôn
1187Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh xã Định Bình - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở nông thôn
1188Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy Nhiệt điện4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở nông thôn
1189Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết Nhà máy Nhiệt điện - Ranh phường 64.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở nông thôn
1190Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000-Đất ở nông thôn
1191Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Hội đồng Nguyên - Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở nông thôn
1192Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhLê Văn Tám - Đường vào Đình Thạnh Phú15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở nông thôn
1193Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhĐường vào Đình Thạnh Phú - Cống Bà Điều15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000-Đất ở nông thôn
1194Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất ở nông thôn
1195Thành phố Cà MauLê Văn TámNguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở nông thôn
1196Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân650.000390.000260.000130.000-Đất ở nông thôn
1197Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1198Thành phố Cà MauLê Hồng PhongGiáp ranh phường 8 - Sông Gành Hào6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở nông thôn
1199Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángRanh phường 7 - Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở nông thôn
1200Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángNgã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành - Hết ranh xã Hoà Thành1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở nông thôn
1201Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) - Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1202Thành phố Cà MauTuyến ô tô về trung tâm xã Định BìnhKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1203Thành phố Cà MauTuyến Ô tô về trung tâm xã Định BìnhNgã tư UBND xã Định Bình - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1204Thành phố Cà MauTuyến Cầu Lá DanhKhu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Lá Danh480.000288.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1205Thành phố Cà MauLộ nhựa (Xã Hòa Tân)Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)560.000336.000224.000112.000-Đất ở nông thôn
1206Thành phố Cà MauTuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1207Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1208Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Trường Mầm non Bình Minh - Cống Xã Đạt450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1209Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Kênh Cái Tắc - Kênh Trâm Bầu430.000258.000172.00086.000-Đất ở nông thôn
1210Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Sông Trại Sập - Kênh Cái Tắc430.000258.000172.00086.000-Đất ở nông thôn
1211Thành phố Cà MauĐường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m-550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1212Thành phố Cà MauĐường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Cầu Hòa Trung - Cầu Giồng Nổi1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở nông thôn
1213Thành phố Cà MauĐường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Bến phà đi Đầm Dơi - Cầu Cái Su550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1214Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Thành)Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1215Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Thành)Trường THCS Hòa Thành - Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1216Thành phố Cà MauKênh cầu NhumToàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -480.000288.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1217Thành phố Cà MauRạch Cái Ngang (Hòa Thành)Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1218Thành phố Cà MauLộ Cây DươngCầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1219Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m -500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1220Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m -370.000222.000148.00074.000-Đất ở nông thôn
1221Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m -420.000252.000168.00084.000-Đất ở nông thôn
1222Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m -315.000189.000126.00063.000-Đất ở nông thôn
1223Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m -360.000216.000144.00072.000-Đất ở nông thôn
1224Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m -410.000246.000164.00082.000-Đất ở nông thôn
1225Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1226Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1227Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1228Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -320.000192.000128.00064.000-Đất ở nông thôn
1229Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -370.000222.000148.00074.000-Đất ở nông thôn
1230Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -420.000252.000168.00084.000-Đất ở nông thôn
1231Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -350.000210.000140.00070.000-Đất ở nông thôn
1232Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -400.000240.000160.00080.000-Đất ở nông thôn
1233Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -450.000270.000180.00090.000-Đất ở nông thôn
1234Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -340.000204.000136.00068.000-Đất ở nông thôn
1235Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -370.000222.000148.00074.000-Đất ở nông thôn
1236Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -420.000252.000168.00084.000-Đất ở nông thôn
1237Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1238Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1239Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânTrường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1240Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1241Thành phố Cà MauLộ Chảng Le - Xã Hòa TânTrạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1242Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânĐường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình480.000384.000192.00096.000-Đất ở nông thôn
1243Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -330.000198.000132.00066.000-Đất ở nông thôn
1244Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -380.000228.000152.00076.000-Đất ở nông thôn
1245Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -430.000258.000172.00086.000-Đất ở nông thôn
1246Thành phố Cà MauĐường số 3 rộng >=14m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Nhà bà Dương Thị Châu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở nông thôn
1247Thành phố Cà MauĐường số 2 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1248Thành phố Cà MauĐường số 1 rộng 7m - LIA 16 - Xã Tắc VânNgân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở nông thôn
1249Thành phố Cà MauĐường số 4 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1250Thành phố Cà MauĐường số 6 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1251Thành phố Cà MauĐường số 8 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânGiáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1252Thành phố Cà MauĐường số 9 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1253Thành phố Cà MauĐường số 10 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1254Thành phố Cà MauĐường số 12 rộng >=8m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong3.700.0002.220.0001.480.000740.000-Đất ở nông thôn
1255Thành phố Cà MauĐường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1256Thành phố Cà MauHẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1257Thành phố Cà MauHẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1258Thành phố Cà MauĐường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1259Thành phố Cà MauHẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânTrụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở nông thôn
1260Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc VânCầu Cái Nhum - Kênh Xáng Phụng Hiệp500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1261Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc VânCầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1262Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -320.000192.000128.00064.000-Đất ở nông thôn
1263Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -370.000222.000148.00074.000-Đất ở nông thôn
1264Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -420.000252.000168.00084.000-Đất ở nông thôn
1265Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhĐường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) -1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
1266Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -500.000300.000200.000100.000-Đất ở nông thôn
1267Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -550.000330.000220.000110.000-Đất ở nông thôn
1268Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
1269Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -300.000180.000120.00060.000-Đất ở nông thôn
1270Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -200.000120.00080.00040.000-Đất ở nông thôn
1271Thành phố Cà MauLộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3Quốc Lộ 63 - Ranh phường Tân Xuyên500.000300.000200.000100.000-Đất TM-DV nông thôn
1272Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m1.520.000912.000608.000304.000-Đất TM-DV nông thôn
1273Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 31.120.000672.000448.000224.000-Đất TM-DV nông thôn
1274Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)344.000206.400137.60068.800-Đất TM-DV nông thôn
1275Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1276Thành phố Cà MauKênh xáng Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1277Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangRanh Phường Tân Thành - Giáp Cống Kênh Mới448.000268.800179.20089.600-Đất TM-DV nông thôn
1278Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh tỉnh Bạc Liêu - Hết ranh chùa Hưng Vân Tự1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
1279Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh chùa Hưng Vân Tự - Phía Đông nhà thờ Tin Lành3.360.0002.016.0001.344.000672.000-Đất TM-DV nông thôn
1280Thành phố Cà MauQuốc lộ 1APhía Đông nhà thờ Tin Lành - Hết ranh cổng Phân Viện5.160.0003.096.0002.064.0001.032.000-Đất TM-DV nông thôn
1281Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh cổng Phân Viện - Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
1282Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh Xưởng X 195 Quân đội - Ranh xã Định Bình4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
1283Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh xã Định Bình - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV nông thôn
1284Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy Nhiệt điện3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV nông thôn
1285Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết Nhà máy Nhiệt điện - Ranh phường 63.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất TM-DV nông thôn
1286Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu4.160.0002.496.0001.664.000832.000-Đất TM-DV nông thôn
1287Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Hội đồng Nguyên - Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV nông thôn
1288Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhLê Văn Tám - Đường vào Đình Thạnh Phú12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV nông thôn
1289Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhĐường vào Đình Thạnh Phú - Cống Bà Điều12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000-Đất TM-DV nông thôn
1290Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân2.880.0001.728.0001.152.000576.000-Đất TM-DV nông thôn
1291Thành phố Cà MauLê Văn TámNguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV nông thôn
1292Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân520.000312.000208.000104.000-Đất TM-DV nông thôn
1293Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1294Thành phố Cà MauLê Hồng PhongGiáp ranh phường 8 - Sông Gành Hào4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
1295Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángRanh phường 7 - Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
1296Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángNgã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành - Hết ranh xã Hoà Thành1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
1297Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) - Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1298Thành phố Cà MauTuyến ô tô về trung tâm xã Định BìnhKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1299Thành phố Cà MauTuyến Ô tô về trung tâm xã Định BìnhNgã tư UBND xã Định Bình - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1300Thành phố Cà MauTuyến Cầu Lá DanhKhu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Lá Danh384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1301Thành phố Cà MauLộ nhựa (Xã Hòa Tân)Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)448.000268.800179.20089.600-Đất TM-DV nông thôn
1302Thành phố Cà MauTuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1303Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1304Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Trường Mầm non Bình Minh - Cống Xã Đạt360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1305Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Kênh Cái Tắc - Kênh Trâm Bầu344.000206.400137.60068.800-Đất TM-DV nông thôn
1306Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Sông Trại Sập - Kênh Cái Tắc344.000206.400137.60068.800-Đất TM-DV nông thôn
1307Thành phố Cà MauĐường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m-440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1308Thành phố Cà MauĐường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Cầu Hòa Trung - Cầu Giồng Nổi1.200.000720.000480.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
1309Thành phố Cà MauĐường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Bến phà đi Đầm Dơi - Cầu Cái Su440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1310Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Thành)Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1311Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Thành)Trường THCS Hòa Thành - Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1312Thành phố Cà MauKênh cầu NhumToàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1313Thành phố Cà MauRạch Cái Ngang (Hòa Thành)Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1314Thành phố Cà MauLộ Cây DươngCầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1315Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m -256.000153.600102.40051.200-Đất TM-DV nông thôn
1316Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m -296.000177.600118.40059.200-Đất TM-DV nông thôn
1317Thành phố Cà MauXã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Tràm A)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m -336.000201.600134.40067.200-Đất TM-DV nông thôn
1318Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m -252.000151.200100.80050.400-Đất TM-DV nông thôn
1319Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m -288.000172.800115.20057.600-Đất TM-DV nông thôn
1320Thành phố Cà MauXã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m -328.000196.800131.20065.600-Đất TM-DV nông thôn
1321Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1322Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1323Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1324Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -256.000153.600102.40051.200-Đất TM-DV nông thôn
1325Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -296.000177.600118.40059.200-Đất TM-DV nông thôn
1326Thành phố Cà MauXã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -336.000201.600134.40067.200-Đất TM-DV nông thôn
1327Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV nông thôn
1328Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -320.000192.000128.00064.000-Đất TM-DV nông thôn
1329Thành phố Cà MauXã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -360.000216.000144.00072.000-Đất TM-DV nông thôn
1330Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -272.000163.200108.80054.400-Đất TM-DV nông thôn
1331Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -296.000177.600118.40059.200-Đất TM-DV nông thôn
1332Thành phố Cà MauXã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -336.000201.600134.40067.200-Đất TM-DV nông thôn
1333Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1334Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1335Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânTrường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1336Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânCầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1337Thành phố Cà MauLộ Chảng Le - Xã Hòa TânTrạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1338Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã Hoà Tân) - Xã Hòa TânĐường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình384.000230.400153.60076.800-Đất TM-DV nông thôn
1339Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -264.000158.400105.60052.800-Đất TM-DV nông thôn
1340Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -304.000182.400121.60060.800-Đất TM-DV nông thôn
1341Thành phố Cà MauXã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -344.000206.400137.60068.800-Đất TM-DV nông thôn
1342Thành phố Cà MauĐường số 3 rộng >=14m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) - Nhà bà Dương Thị Châu3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV nông thôn
1343Thành phố Cà MauĐường số 2 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1344Thành phố Cà MauĐường số 1 rộng 7m - LIA 16 - Xã Tắc VânNgân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
1345Thành phố Cà MauĐường số 4 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1346Thành phố Cà MauĐường số 6 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1347Thành phố Cà MauĐường số 8 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânGiáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1348Thành phố Cà MauĐường số 9 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1349Thành phố Cà MauĐường số 10 rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1350Thành phố Cà MauĐường số 12 rộng >=8m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong2.960.0001.776.0001.184.000592.000-Đất TM-DV nông thôn
1351Thành phố Cà MauĐường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1352Thành phố Cà MauHẻm chợ Khu B rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1353Thành phố Cà MauHẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1354Thành phố Cà MauĐường Xi Măng mở rộng rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânNhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1355Thành phố Cà MauHẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m - LIA 16 - Xã Tắc VânTrụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV nông thôn
1356Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc VânCầu Cái Nhum - Kênh Xáng Phụng Hiệp400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1357Thành phố Cà MauTuyến sông Cái Nhúc - LIA 16 - Xã Tắc VânCầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1358Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -256.000153.600102.40051.200-Đất TM-DV nông thôn
1359Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -296.000177.600118.40059.200-Đất TM-DV nông thôn
1360Thành phố Cà MauXã An XuyênCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -336.000201.600134.40067.200-Đất TM-DV nông thôn
1361Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhĐường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) -800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
1362Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét -400.000240.000160.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
1363Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét -440.000264.000176.00088.000-Đất TM-DV nông thôn
1364Thành phố Cà MauXã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét -480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
1365Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -240.000144.00096.00048.000-Đất TM-DV nông thôn
1366Thành phố Cà MauĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -160.00096.00064.00032.000-Đất TM-DV nông thôn
1367Thành phố Cà MauLộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3Quốc Lộ 63 - Ranh phường Tân Xuyên375.000150.000100.00075.000-Đất SX-KD nông thôn
1368Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m1.140.000456.000304.000228.000-Đất SX-KD nông thôn
1369Thành phố Cà MauQuốc lộ 63Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3840.000336.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
1370Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)258.000103.20068.80051.600-Đất SX-KD nông thôn
1371Thành phố Cà MauLộ GTNT (xã An Xuyên)Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)300.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
1372Thành phố Cà MauKênh xáng Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu390.000156.000104.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
1373Thành phố Cà MauNguyễn Văn LangRanh Phường Tân Thành - Giáp Cống Kênh Mới336.000134.40089.60067.200-Đất SX-KD nông thôn
1374Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh tỉnh Bạc Liêu - Hết ranh chùa Hưng Vân Tự1.200.000480.000320.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
1375Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh chùa Hưng Vân Tự - Phía Đông nhà thờ Tin Lành2.520.0001.008.000672.000504.000-Đất SX-KD nông thôn
1376Thành phố Cà MauQuốc lộ 1APhía Đông nhà thờ Tin Lành - Hết ranh cổng Phân Viện3.870.0001.548.0001.032.000774.000-Đất SX-KD nông thôn
1377Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh cổng Phân Viện - Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
1378Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh Xưởng X 195 Quân đội - Ranh xã Định Bình3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
1379Thành phố Cà MauQuốc lộ 1ARanh xã Định Bình - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
1380Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy Nhiệt điện2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
1381Thành phố Cà MauQuốc lộ 1AHết Nhà máy Nhiệt điện - Ranh phường 62.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
1382Thành phố Cà MauQuản lộ Phụng HiệpRanh phường Tân Thành - Ranh tỉnh Bạc Liêu3.120.0001.248.000832.000624.000-Đất SX-KD nông thôn
1383Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Hội đồng Nguyên - Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
1384Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhLê Văn Tám - Đường vào Đình Thạnh Phú9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
1385Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhĐường vào Đình Thạnh Phú - Cống Bà Điều9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
1386Thành phố Cà MauNguyễn Tất ThànhCống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân2.160.000864.000576.000432.000-Đất SX-KD nông thôn
1387Thành phố Cà MauLê Văn TámNguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
1388Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân390.000156.000104.00078.000-Đất SX-KD nông thôn
1389Thành phố Cà MauĐường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân300.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
1390Thành phố Cà MauLê Hồng PhongGiáp ranh phường 8 - Sông Gành Hào3.600.0001.440.000960.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
1391Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángRanh phường 7 - Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành1.200.000480.000320.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
1392Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángNgã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành - Hết ranh xã Hoà Thành900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
1393Thành phố Cà MauHuỳnh Thúc KhángHết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) - Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân330.000132.00088.00066.000-Đất SX-KD nông thôn
1394Thành phố Cà MauTuyến ô tô về trung tâm xã Định BìnhKênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình300.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
1395Thành phố Cà MauTuyến Ô tô về trung tâm xã Định BìnhNgã tư UBND xã Định Bình - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)300.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
1396Thành phố Cà MauTuyến Cầu Lá DanhKhu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Lá Danh288.000115.20076.80057.600-Đất SX-KD nông thôn
1397Thành phố Cà MauLộ nhựa (Xã Hòa Tân)Khu hành chính mới xã Hòa Tân - Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)336.000134.40089.60067.200-Đất SX-KD nông thôn
1398Thành phố Cà MauTuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)300.000120.00080.00060.000-Đất SX-KD nông thôn
1399Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su270.000108.00072.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
1400Thành phố Cà MauLộ GTNT (Xã Hòa Tân)Trường Mầm non Bình Minh - Cống Xã Đạt270.000108.00072.00054.000-Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap