Bảng giá đất tại Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh

0 40.119

Bảng giá đất Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0.8 của vị trí 3

3.2. Bảng giá đất Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Quận 8VÕ LIÊM SƠN (ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
2Quận 8VÕ LIÊM SƠN (ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
3Quận 8VÕ LIÊM SƠN (ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
4Quận 8THANH LOAN (ĐƯỜNG SỐ 318 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
5Quận 8THANH LOAN (ĐƯỜNG SỐ 318 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
6Quận 8THANH LOAN (ĐƯỜNG SỐ 318 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG QUANG ĐÔNG9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
7Quận 8TRẦN THỊ NGÔI (ĐƯỜNG SỐ 284 CAO LÕ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
8Quận 8TRẦN THỊ NGÔI (ĐƯỜNG SỐ 284 CAO LÕ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
9Quận 8TRẦN THỊ NGÔI (ĐƯỜNG SỐ 284 CAO LÕ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
10Quận 8TRẦN THỊ NƠI (ĐƯỜNG SỐ 130 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
11Quận 8TRẦN THỊ NƠI (ĐƯỜNG SỐ 130 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
12Quận 8TRẦN THỊ NƠI (ĐƯỜNG SỐ 130 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
13Quận 8TÁM DANH (ĐƯỜNG SỐ 13 CŨ)BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG (CẮT QUA ĐƯỜNG TẠ QUANG BỬU)5.280.0002.640.0002.112.0001.689.600-Đất SX-KD đô thị
14Quận 8TÁM DANH (ĐƯỜNG SỐ 13 CŨ)BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG (CẮT QUA ĐƯỜNG TẠ QUANG BỬU)7.040.0003.520.0002.816.0002.252.800-Đất TM-DV đô thị
15Quận 8TÁM DANH (ĐƯỜNG SỐ 13 CŨ)BÙI ĐIỀN - HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG (CẮT QUA ĐƯỜNG TẠ QUANG BỬU)8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất ở đô thị
16Quận 8QUẢN TRỌNG LINH (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BÌNH ĐIỀN)NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
17Quận 8QUẢN TRỌNG LINH (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BÌNH ĐIỀN)NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
18Quận 8QUẢN TRỌNG LINH (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BÌNH ĐIỀN)NGUYỄN VĂN LINH - SÔNG CẦN GIUỘC8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
19Quận 8PHẠM THỊ TÁNH (ĐƯỜNG SỐ 152 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
20Quận 8PHẠM THỊ TÁNH (ĐƯỜNG SỐ 152 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
21Quận 8PHẠM THỊ TÁNH (ĐƯỜNG SỐ 152 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
22Quận 8PHẠM NHỮ TĂNG (ĐƯỜNG SỐ 643 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
23Quận 8PHẠM NHỮ TĂNG (ĐƯỜNG SỐ 643 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
24Quận 8PHẠM NHỮ TĂNG (ĐƯỜNG SỐ 643 TẠ QUANG BỬU CŨ)TẠ QUANG BỬU - TRẦN THỊ NGÔI9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
25Quận 8NGUYỄN THỊ MƯỜI (ĐƯỜNG SỐ 204 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
26Quận 8NGUYỄN THỊ MƯỜI (ĐƯỜNG SỐ 204 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
27Quận 8NGUYỄN THỊ MƯỜI (ĐƯỜNG SỐ 204 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
28Quận 8NGUYỄN ĐỨC NGỮ (ĐƯỜNG SỐ 2 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
29Quận 8NGUYỄN ĐỨC NGỮ (ĐƯỜNG SỐ 2 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
30Quận 8NGUYỄN ĐỨC NGỮ (ĐƯỜNG SỐ 2 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 31 - ĐÔNG HỒ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
31Quận 8LÊ QUYÊN (ĐƯỜNG SỐ 12 CŨ)DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
32Quận 8LÊ QUYÊN (ĐƯỜNG SỐ 12 CŨ)DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
33Quận 8LÊ QUYÊN (ĐƯỜNG SỐ 12 CŨ)DƯƠNG QUANG ĐÔNG - ĐÔNG HỒ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
34Quận 8LÊ NINH (ĐƯỜNG SỐ 4 CŨ)HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 315.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
35Quận 8LÊ NINH (ĐƯỜNG SỐ 4 CŨ)HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 317.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
36Quận 8LÊ NINH (ĐƯỜNG SỐ 4 CŨ)HUỲNH THỊ PHỤNG - ĐƯỜNG SỐ 319.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
37Quận 8HOÀNG KIM GIAO (ĐƯỜNG SỐ 332 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG BẠCH MAI5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
38Quận 8HOÀNG KIM GIAO (ĐƯỜNG SỐ 332 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG BẠCH MAI7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
39Quận 8HOÀNG KIM GIAO (ĐƯỜNG SỐ 332 PHẠM HÙNG CŨ)PHẠM HÙNG - DƯƠNG BẠCH MAI9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
40Quận 8HỒ THÀNH BIÊN (ĐƯỜNG SỐ 16 CŨ)PHẠM HÙNG - RẠCH DU5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
41Quận 8HỒ THÀNH BIÊN (ĐƯỜNG SỐ 16 CŨ)PHẠM HÙNG - RẠCH DU7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
42Quận 8HỒ THÀNH BIÊN (ĐƯỜNG SỐ 16 CŨ)PHẠM HÙNG - RẠCH DU9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
43Quận 8ĐỖ NGỌC QUANG (ĐƯỜNG SỐ 23 CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN5.280.0002.640.0002.112.0001.689.600-Đất SX-KD đô thị
44Quận 8ĐỖ NGỌC QUANG (ĐƯỜNG SỐ 23 CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN7.040.0003.520.0002.816.0002.252.800-Đất TM-DV đô thị
45Quận 8ĐỖ NGỌC QUANG (ĐƯỜNG SỐ 23 CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - HỒ THÀNH BIÊN8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất ở đô thị
46Quận 8ĐẶNG THÚC LIÊNG (ĐƯỜNG SỐ 10 CŨ)ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
47Quận 8ĐẶNG THÚC LIÊNG (ĐƯỜNG SỐ 10 CŨ)ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
48Quận 8ĐẶNG THÚC LIÊNG (ĐƯỜNG SỐ 10 CŨ)ĐỖ NGỌC QUANG - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
49Quận 8CHÂU THỊ HÓA (ĐƯỜNG SỐ 198 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
50Quận 8CHÂU THỊ HÓA (ĐƯỜNG SỐ 198 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
51Quận 8CHÂU THỊ HÓA (ĐƯỜNG SỐ 198 CAO LỖ CŨ)ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU - CAO LỖ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
52Quận 8BÙI ĐIỀN (ĐƯỜNG SỐ 8 CŨ)HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
53Quận 8BÙI ĐIỀN (ĐƯỜNG SỐ 8 CŨ)HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
54Quận 8BÙI ĐIỀN (ĐƯỜNG SỐ 8 CŨ)HỒ THÀNH BIÊN - CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG)9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
55Quận 8Võ TrứTRỌN ĐƯỜNG6.120.0003.060.0002.448.0001.958.400-Đất SX-KD đô thị
56Quận 8Võ TrứTRỌN ĐƯỜNG8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất TM-DV đô thị
57Quận 8Võ TrứTRỌN ĐƯỜNG10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000-Đất ở đô thị
58Quận 8Vĩnh NamTRỌN ĐƯỜNG6.120.0003.060.0002.448.0001.958.400-Đất SX-KD đô thị
59Quận 8Vĩnh NamTRỌN ĐƯỜNG8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất TM-DV đô thị
60Quận 8Vĩnh NamTRỌN ĐƯỜNG10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000-Đất ở đô thị
61Quận 8VẠN KIẾPTRỌN ĐƯỜNG7.260.0003.630.0002.904.0002.323.200-Đất SX-KD đô thị
62Quận 8VẠN KIẾPTRỌN ĐƯỜNG9.680.0004.840.0003.872.0003.097.600-Đất TM-DV đô thị
63Quận 8VẠN KIẾPTRỌN ĐƯỜNG12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000-Đất ở đô thị
64Quận 8Ưu LongTRỌN ĐƯỜNG6.120.0003.060.0002.448.0001.958.400-Đất SX-KD đô thị
65Quận 8Ưu LongTRỌN ĐƯỜNG8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất TM-DV đô thị
66Quận 8Ưu LongTRỌN ĐƯỜNG10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000-Đất ở đô thị
67Quận 8Tuy Lý VươngTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
68Quận 8Tuy Lý VươngTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
69Quận 8Tuy Lý VươngTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
70Quận 8Tùng Thiện VươngĐINH HÒA - CUỐI ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
71Quận 8Tùng Thiện VươngĐINH HÒA - CUỐI ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
72Quận 8Tùng Thiện VươngĐINH HÒA - CUỐI ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
73Quận 8Tùng Thiện VươngNGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HÒA10.920.0005.460.0004.368.0003.494.400-Đất SX-KD đô thị
74Quận 8Tùng Thiện VươngNGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HÒA14.560.0007.280.0005.824.0004.659.200-Đất TM-DV đô thị
75Quận 8Tùng Thiện VươngNGUYỄN VĂN CỦA - ĐINH HÒA18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000-Đất ở đô thị
76Quận 8Tùng Thiện VươngCẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA5.940.0002.970.0002.376.0001.900.800-Đất SX-KD đô thị
77Quận 8Tùng Thiện VươngCẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA7.920.0003.960.0003.168.0002.534.400-Đất TM-DV đô thị
78Quận 8Tùng Thiện VươngCẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) - NGUYỄN VĂN CỦA9.900.0004.950.0003.960.0003.168.000-Đất ở đô thị
79Quận 8Trương Đình HộiTRỌN ĐƯỜNG3.720.0001.860.0001.488.0001.190.400-Đất SX-KD đô thị
80Quận 8Trương Đình HộiTRỌN ĐƯỜNG4.960.0002.480.0001.984.0001.587.200-Đất TM-DV đô thị
81Quận 8Trương Đình HộiTRỌN ĐƯỜNG6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000-Đất ở đô thị
82Quận 8Trịnh Quang NghịTRỌN ĐƯỜNG3.000.0001.500.0001.200.000960.000-Đất SX-KD đô thị
83Quận 8Trịnh Quang NghịTRỌN ĐƯỜNG4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
84Quận 8Trịnh Quang NghịTRỌN ĐƯỜNG5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000-Đất ở đô thị
85Quận 8Trần Văn ThànhTRỌN ĐƯỜNG5.520.0002.760.0002.208.0001.766.400-Đất SX-KD đô thị
86Quận 8Trần Văn ThànhTRỌN ĐƯỜNG7.360.0003.680.0002.944.0002.355.200-Đất TM-DV đô thị
87Quận 8Trần Văn ThànhTRỌN ĐƯỜNG9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000-Đất ở đô thị
88Quận 8Trần Nguyên HãnTRỌN ĐƯỜNG7.320.0003.660.0002.928.0002.342.400-Đất SX-KD đô thị
89Quận 8Trần Nguyên HãnTRỌN ĐƯỜNG9.760.0004.880.0003.904.0003.123.200-Đất TM-DV đô thị
90Quận 8Trần Nguyên HãnTRỌN ĐƯỜNG12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000-Đất ở đô thị
91Quận 8Tạ Quang BửuQUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
92Quận 8Tạ Quang BửuQUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
93Quận 8Tạ Quang BửuQUỐC LỘ 50 - RẠCH BÀ TÀNG9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
94Quận 8Tạ Quang BửuBÔNG SAO - QUỐC LỘ 508.760.0004.380.0003.504.0002.803.200-Đất SX-KD đô thị
95Quận 8Tạ Quang BửuBÔNG SAO - QUỐC LỘ 5011.680.0005.840.0004.672.0003.737.600-Đất TM-DV đô thị
96Quận 8Tạ Quang BửuBÔNG SAO - QUỐC LỘ 5014.600.0007.300.0005.840.0004.672.000-Đất ở đô thị
97Quận 8Tạ Quang BửuPHẠM HÙNG - BÔNG SAO9.720.0004.860.0003.888.0003.110.400-Đất SX-KD đô thị
98Quận 8Tạ Quang BửuPHẠM HÙNG - BÔNG SAO12.960.0006.480.0005.184.0004.147.200-Đất TM-DV đô thị
99Quận 8Tạ Quang BửuPHẠM HÙNG - BÔNG SAO16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000-Đất ở đô thị
100Quận 8Tạ Quang BửuÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
101Quận 8Tạ Quang BửuÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG8.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
102Quận 8Tạ Quang BửuÂU DƯƠNG LÂN - PHẠM HÙNG11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
103Quận 8Tạ Quang BửuDƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
104Quận 8Tạ Quang BửuDƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN8.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
105Quận 8Tạ Quang BửuDƯƠNG BÁ TRẠC - ÂU DƯƠNG LÂN11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
106Quận 8Tạ Quang BửuCẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
107Quận 8Tạ Quang BửuCẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC8.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
108Quận 8Tạ Quang BửuCẢNG PHƯỜNG 1 - DƯƠNG BÁ TRẠC11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
109Quận 8RẠCH LỒNG ĐÈNTRỌN ĐƯỜNG1.680.000840.000672.000537.600-Đất SX-KD đô thị
110Quận 8RẠCH LỒNG ĐÈNTRỌN ĐƯỜNG2.240.0001.120.000896.000716.800-Đất TM-DV đô thị
111Quận 8RẠCH LỒNG ĐÈNTRỌN ĐƯỜNG2.800.0001.400.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
112Quận 8Rạch CùngTRỌN ĐƯỜNG1.680.000840.000672.000537.600-Đất SX-KD đô thị
113Quận 8Rạch CùngTRỌN ĐƯỜNG2.240.0001.120.000896.000716.800-Đất TM-DV đô thị
114Quận 8Rạch CùngTRỌN ĐƯỜNG2.800.0001.400.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
115Quận 8Rạch CátTRỌN ĐƯỜNG3.180.0001.590.0001.272.0001.017.600-Đất SX-KD đô thị
116Quận 8Rạch CátTRỌN ĐƯỜNG4.240.0002.120.0001.696.0001.356.800-Đất TM-DV đô thị
117Quận 8Rạch CátTRỌN ĐƯỜNG5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
118Quận 8Quốc Lộ 50CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH9.840.0004.920.0003.936.0003.148.800-Đất SX-KD đô thị
119Quận 8Quốc Lộ 50CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH13.120.0006.560.0005.248.0004.198.400-Đất TM-DV đô thị
120Quận 8Quốc Lộ 50CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000-Đất ở đô thị
121Quận 8Quốc Lộ 50PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
122Quận 8Quốc Lộ 50PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
123Quận 8Quốc Lộ 50PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
124Quận 8Phong PhúTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
125Quận 8Phong PhúTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
126Quận 8Phong PhúTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
127Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG4.020.0002.010.0001.608.0001.286.400-Đất SX-KD đô thị
128Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG5.360.0002.680.0002.144.0001.715.200-Đất TM-DV đô thị
129Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU BÀ TÀNG - CUỐI ĐƯỜNG6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000-Đất ở đô thị
130Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000-Đất SX-KD đô thị
131Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất TM-DV đô thị
132Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG - CẦU BÀ TÀNG12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000-Đất ở đô thị
133Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất SX-KD đô thị
134Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG10.880.0005.440.0004.352.0003.481.600-Đất TM-DV đô thị
135Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)CẦU RẠCH ÔNG - CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000-Đất ở đô thị
136Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
137Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
138Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)HƯNG PHÚ - NGUYỄN DUY8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
139Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất SX-KD đô thị
140Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ10.240.0005.120.0004.096.0003.276.800-Đất TM-DV đô thị
141Quận 8PHẠM HÙNG (P9, P10)BA ĐÌNH - HƯNG PHÚ12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000-Đất ở đô thị
142Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH15.480.0007.740.0006.192.0004.953.600-Đất SX-KD đô thị
143Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH20.640.00010.320.0008.256.0006.604.800-Đất TM-DV đô thị
144Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000-Đất ở đô thị
145Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất SX-KD đô thị
146Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG10.240.0005.120.0004.096.0003.276.800-Đất TM-DV đô thị
147Quận 8PHẠM HÙNG (P4, P5)PHẠM THẾ HIỂN - CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000-Đất ở đô thị
148Quận 8Nguyễn Văn LinhTRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
149Quận 8Nguyễn Văn LinhTRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
150Quận 8Nguyễn Văn LinhTRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
151Quận 8Nguyễn Văn CủaTRỌN ĐƯỜNG7.320.0003.660.0002.928.0002.342.400-Đất SX-KD đô thị
152Quận 8Nguyễn Văn CủaTRỌN ĐƯỜNG9.760.0004.880.0003.904.0003.123.200-Đất TM-DV đô thị
153Quận 8Nguyễn Văn CủaTRỌN ĐƯỜNG12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000-Đất ở đô thị
154Quận 8Nguyễn Thị TầnTRỌN ĐƯỜNG11.880.0005.940.0004.752.0003.801.600-Đất SX-KD đô thị
155Quận 8Nguyễn Thị TầnTRỌN ĐƯỜNG15.840.0007.920.0006.336.0005.068.800-Đất TM-DV đô thị
156Quận 8Nguyễn Thị TầnTRỌN ĐƯỜNG19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000-Đất ở đô thị
157Quận 8Nguyễn Thị ThậpTRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
158Quận 8Nguyễn Thị ThậpTRỌN ĐƯỜNG8.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
159Quận 8Nguyễn Thị ThậpTRỌN ĐƯỜNG11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
160Quận 8NGUYỄN SĨ CỐTRỌN ĐƯỜNG3.000.0001.500.0001.200.000960.000-Đất SX-KD đô thị
161Quận 8NGUYỄN SĨ CỐTRỌN ĐƯỜNG4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
162Quận 8NGUYỄN SĨ CỐTRỌN ĐƯỜNG5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000-Đất ở đô thị
163Quận 8Nguyễn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG6.120.0003.060.0002.448.0001.958.400-Đất SX-KD đô thị
164Quận 8Nguyễn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất TM-DV đô thị
165Quận 8Nguyễn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000-Đất ở đô thị
166Quận 8NGUYỄN NHƯỢC THỊTRỌN ĐƯỜNG3.360.0001.680.0001.344.0001.075.200-Đất SX-KD đô thị
167Quận 8NGUYỄN NHƯỢC THỊTRỌN ĐƯỜNG4.480.0002.240.0001.792.0001.433.600-Đất TM-DV đô thị
168Quận 8NGUYỄN NHƯỢC THỊTRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất ở đô thị
169Quận 8Nguyễn Ngọc CungTRỌN ĐƯỜNG2.760.0001.380.0001.104.000883.200-Đất SX-KD đô thị
170Quận 8Nguyễn Ngọc CungTRỌN ĐƯỜNG3.680.0001.840.0001.472.0001.177.600-Đất TM-DV đô thị
171Quận 8Nguyễn Ngọc CungTRỌN ĐƯỜNG4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000-Đất ở đô thị
172Quận 8Bến Nguyễn DuyTRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
173Quận 8Bến Nguyễn DuyTRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
174Quận 8Bến Nguyễn DuyTRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
175Quận 8Nguyễn Chế NghĩaTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
176Quận 8Nguyễn Chế NghĩaTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
177Quận 8Nguyễn Chế NghĩaTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
178Quận 8NGÔ SĨ LIÊNTRỌN ĐƯỜNG3.360.0001.680.0001.344.0001.075.200-Đất SX-KD đô thị
179Quận 8NGÔ SĨ LIÊNTRỌN ĐƯỜNG4.480.0002.240.0001.792.0001.433.600-Đất TM-DV đô thị
180Quận 8NGÔ SĨ LIÊNTRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất ở đô thị
181Quận 8Bến Mễ CốcTRỌN ĐƯỜNG3.180.0001.590.0001.272.0001.017.600-Đất SX-KD đô thị
182Quận 8Bến Mễ CốcTRỌN ĐƯỜNG4.240.0002.120.0001.696.0001.356.800-Đất TM-DV đô thị
183Quận 8Bến Mễ CốcTRỌN ĐƯỜNG5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
184Quận 8Mai AmTRỌN ĐƯỜNG3.360.0001.680.0001.344.0001.075.200-Đất SX-KD đô thị
185Quận 8Mai AmTRỌN ĐƯỜNG4.480.0002.240.0001.792.0001.433.600-Đất TM-DV đô thị
186Quận 8Mai AmTRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất ở đô thị
187Quận 8Mai Hắc ĐếTRỌN ĐƯỜNG3.180.0001.590.0001.272.0001.017.600-Đất SX-KD đô thị
188Quận 8Mai Hắc ĐếTRỌN ĐƯỜNG4.240.0002.120.0001.696.0001.356.800-Đất TM-DV đô thị
189Quận 8Mai Hắc ĐếTRỌN ĐƯỜNG5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
190Quận 8MẶC VÂNTRỌN ĐƯỜNG4.320.0002.160.0001.728.0001.382.400-Đất SX-KD đô thị
191Quận 8MẶC VÂNTRỌN ĐƯỜNG5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất TM-DV đô thị
192Quận 8MẶC VÂNTRỌN ĐƯỜNG7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
193Quận 8Lý Đạo ThànhTRỌN ĐƯỜNG2.760.0001.380.0001.104.000883.200-Đất SX-KD đô thị
194Quận 8Lý Đạo ThànhTRỌN ĐƯỜNG3.680.0001.840.0001.472.0001.177.600-Đất TM-DV đô thị
195Quận 8Lý Đạo ThànhTRỌN ĐƯỜNG4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000-Đất ở đô thị
196Quận 8Lưu Quý KỳTRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
197Quận 8Lưu Quý KỳTRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
198Quận 8Lưu Quý KỳTRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
199Quận 8Lưu Hữu PhướcTRỌN ĐƯỜNG3.120.0001.560.0001.248.000998.400-Đất SX-KD đô thị
200Quận 8Lưu Hữu PhướcTRỌN ĐƯỜNG4.160.0002.080.0001.664.0001.331.200-Đất TM-DV đô thị
201Quận 8Lưu Hữu PhướcTRỌN ĐƯỜNG5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000-Đất ở đô thị
202Quận 8Lương Văn CanTRỌN ĐƯỜNG4.140.0002.070.0001.656.0001.324.800-Đất SX-KD đô thị
203Quận 8Lương Văn CanTRỌN ĐƯỜNG5.520.0002.760.0002.208.0001.766.400-Đất TM-DV đô thị
204Quận 8Lương Văn CanTRỌN ĐƯỜNG6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000-Đất ở đô thị
205Quận 8Lương Ngọc QuyếnTRỌN ĐƯỜNG6.360.0003.180.0002.544.0002.035.200-Đất SX-KD đô thị
206Quận 8Lương Ngọc QuyếnTRỌN ĐƯỜNG8.480.0004.240.0003.392.0002.713.600-Đất TM-DV đô thị
207Quận 8Lương Ngọc QuyếnTRỌN ĐƯỜNG10.600.0005.300.0004.240.0003.392.000-Đất ở đô thị
208Quận 8Lê Thành PhươngTRỌN ĐƯỜNG3.000.0001.500.0001.200.000960.000-Đất SX-KD đô thị
209Quận 8Lê Thành PhươngTRỌN ĐƯỜNG4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
210Quận 8Lê Thành PhươngTRỌN ĐƯỜNG5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000-Đất ở đô thị
211Quận 8Lê Quang KimTRỌN ĐƯỜNG4.560.0002.280.0001.824.0001.459.200-Đất SX-KD đô thị
212Quận 8Lê Quang KimTRỌN ĐƯỜNG6.080.0003.040.0002.432.0001.945.600-Đất TM-DV đô thị
213Quận 8Lê Quang KimTRỌN ĐƯỜNG7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000-Đất ở đô thị
214Quận 8Huỳnh Thị PhụngTRỌN ĐƯỜNG6.240.0003.120.0002.496.0001.996.800-Đất SX-KD đô thị
215Quận 8Huỳnh Thị PhụngTRỌN ĐƯỜNG8.320.0004.160.0003.328.0002.662.400-Đất TM-DV đô thị
216Quận 8Huỳnh Thị PhụngTRỌN ĐƯỜNG10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000-Đất ở đô thị
217Quận 8Hoàng Sĩ KhảiTRỌN ĐƯỜNG3.360.0001.680.0001.344.0001.075.200-Đất SX-KD đô thị
218Quận 8Hoàng Sĩ KhảiTRỌN ĐƯỜNG4.480.0002.240.0001.792.0001.433.600-Đất TM-DV đô thị
219Quận 8Hoàng Sĩ KhảiTRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất ở đô thị
220Quận 8HOÀNG ĐẠO THUÝTRỌN ĐƯỜNG1.860.000930.000744.000595.200-Đất SX-KD đô thị
221Quận 8HOÀNG ĐẠO THUÝTRỌN ĐƯỜNG2.480.0001.240.000992.000793.600-Đất TM-DV đô thị
222Quận 8HOÀNG ĐẠO THUÝTRỌN ĐƯỜNG3.100.0001.550.0001.240.000992.000-Đất ở đô thị
223Quận 8Hoài ThanhTRỌN ĐƯỜNG4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
224Quận 8Hoài ThanhTRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất TM-DV đô thị
225Quận 8Hoài ThanhTRỌN ĐƯỜNG7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000-Đất ở đô thị
226Quận 8Hưng PhúTRỌN ĐƯỜNG8.760.0004.380.0003.504.0002.803.200-Đất SX-KD đô thị
227Quận 8Hưng PhúTRỌN ĐƯỜNG11.680.0005.840.0004.672.0003.737.600-Đất TM-DV đô thị
228Quận 8Hưng PhúTRỌN ĐƯỜNG14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000-Đất ở đô thị
229Quận 8Hoàng Minh ĐạoTRỌN ĐƯỜNG6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000-Đất SX-KD đô thị
230Quận 8Hoàng Minh ĐạoTRỌN ĐƯỜNG8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận 8Hoàng Minh ĐạoTRỌN ĐƯỜNG11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000-Đất ở đô thị
232Quận 8Hồ Học LãmTRỌN ĐƯỜNG4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000-Đất SX-KD đô thị
233Quận 8Hồ Học LãmTRỌN ĐƯỜNG6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận 8Hồ Học LãmTRỌN ĐƯỜNG7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000-Đất ở đô thị
235Quận 8ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNGTRỌN ĐƯỜNG4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000-Đất SX-KD đô thị
236Quận 8ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNGTRỌN ĐƯỜNG6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận 8ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNGTRỌN ĐƯỜNG8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000-Đất ở đô thị
238Quận 8ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9)TRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
239Quận 8ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9)TRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
240Quận 8ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9)TRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
241Quận 8LÊ BÔI (ĐƯỜNG NỐI BA TƠ - PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ (BA TƠ CŨ)2.520.0001.260.0001.008.000806.400-Đất SX-KD đô thị
242Quận 8LÊ BÔI (ĐƯỜNG NỐI BA TƠ - PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ (BA TƠ CŨ)3.360.0001.680.0001.344.0001.075.200-Đất TM-DV đô thị
243Quận 8LÊ BÔI (ĐƯỜNG NỐI BA TƠ - PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ (BA TƠ CŨ)4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000-Đất ở đô thị
244Quận 8PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 - 44 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI3.720.0001.860.0001.488.0001.190.400-Đất SX-KD đô thị
245Quận 8PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 - 44 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI4.960.0002.480.0001.984.0001.587.200-Đất TM-DV đô thị
246Quận 8PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 - 44 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000-Đất ở đô thị
247Quận 8HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ)AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH3.720.0001.860.0001.488.0001.190.400-Đất SX-KD đô thị
248Quận 8HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ)AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH4.960.0002.480.0001.984.0001.587.200-Đất TM-DV đô thị
249Quận 8HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ)AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000-Đất ở đô thị
250Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000-Đất SX-KD đô thị
251Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận 8DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000-Đất ở đô thị
253Quận 8DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU8.160.0004.080.0003.264.0002.611.200-Đất SX-KD đô thị
254Quận 8DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU10.880.0005.440.0004.352.0003.481.600-Đất TM-DV đô thị
255Quận 8DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 PHẠM THẾ HIỂN CŨ)PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000-Đất ở đô thị
256Quận 8ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)TRỌN ĐƯỜNG6.060.0003.030.0002.424.0001.939.200-Đất SX-KD đô thị
257Quận 8ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)TRỌN ĐƯỜNG8.080.0004.040.0003.232.0002.585.600-Đất TM-DV đô thị
258Quận 8ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)TRỌN ĐƯỜNG10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000-Đất ở đô thị
259Quận 8Đinh HòaTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
260Quận 8Đinh HòaTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
261Quận 8Đinh HòaTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
262Quận 8Đình An TàiTRỌN ĐƯỜNG1.680.000840.000672.000537.600-Đất SX-KD đô thị
263Quận 8Đình An TàiTRỌN ĐƯỜNG2.240.0001.120.000896.000716.800-Đất TM-DV đô thị
264Quận 8Đình An TàiTRỌN ĐƯỜNG2.800.0001.400.0001.120.000896.000-Đất ở đô thị
265Quận 8ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ)TRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
266Quận 8ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ)TRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
267Quận 8ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ)TRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
268Quận 8Đào Cam MộcTRỌN ĐƯỜNG5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
269Quận 8Đào Cam MộcTRỌN ĐƯỜNG7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
270Quận 8Đào Cam MộcTRỌN ĐƯỜNG9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
271Quận 8Đặng ChấtTRỌN ĐƯỜNG8.580.0004.290.0003.432.0002.745.600-Đất SX-KD đô thị
272Quận 8Đặng ChấtTRỌN ĐƯỜNG11.440.0005.720.0004.576.0003.660.800-Đất TM-DV đô thị
273Quận 8Đặng ChấtTRỌN ĐƯỜNG14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000-Đất ở đô thị
274Quận 8Dương Bá TrạcTRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 19.240.0004.620.0003.696.0002.956.800-Đất SX-KD đô thị
275Quận 8Dương Bá TrạcTRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 112.320.0006.160.0004.928.0003.942.400-Đất TM-DV đô thị
276Quận 8Dương Bá TrạcTRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 115.400.0007.700.0006.160.0004.928.000-Đất ở đô thị
277Quận 8Dương Bá TrạcPHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG15.480.0007.740.0006.192.0004.953.600-Đất SX-KD đô thị
278Quận 8Dương Bá TrạcPHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG20.640.00010.320.0008.256.0006.604.800-Đất TM-DV đô thị
279Quận 8Dương Bá TrạcPHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000-Đất ở đô thị
280Quận 8Dã TượngTRỌN ĐƯỜNG6.360.0003.180.0002.544.0002.035.200-Đất SX-KD đô thị
281Quận 8Dã TượngTRỌN ĐƯỜNG8.480.0004.240.0003.392.0002.713.600-Đất TM-DV đô thị
282Quận 8Dã TượngTRỌN ĐƯỜNG10.600.0005.300.0004.240.0003.392.000-Đất ở đô thị
283Quận 8Dạ NamTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
284Quận 8Dạ NamTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
285Quận 8Dạ NamTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
286Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M2.340.0001.170.000936.000748.800-Đất SX-KD đô thị
287Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M3.120.0001.560.0001.248.000998.400-Đất TM-DV đô thị
288Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000-Đất ở đô thị
289Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M2.700.0001.350.0001.080.000864.000-Đất SX-KD đô thị
290Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000-Đất TM-DV đô thị
291Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000-Đất ở đô thị
292Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M1.980.000990.000792.000633.600-Đất SX-KD đô thị
293Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M2.640.0001.320.0001.056.000844.800-Đất TM-DV đô thị
294Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000-Đất ở đô thị
295Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M2.400.0001.200.000960.000768.000-Đất SX-KD đô thị
296Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000-Đất TM-DV đô thị
297Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000-Đất ở đô thị
298Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
299Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất TM-DV đô thị
300Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000-Đất ở đô thị
301Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M4.560.0002.280.0001.824.0001.459.200-Đất SX-KD đô thị
302Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M6.080.0003.040.0002.432.0001.945.600-Đất TM-DV đô thị
303Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000-Đất ở đô thị
304Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M5.520.0002.760.0002.208.0001.766.400-Đất SX-KD đô thị
305Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M7.360.0003.680.0002.944.0002.355.200-Đất TM-DV đô thị
306Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000-Đất ở đô thị
307Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000-Đất SX-KD đô thị
308Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất TM-DV đô thị
309Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000-Đất ở đô thị
310Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
311Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
312Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
313Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
314Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
315Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
316Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
317Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
318Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
319Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
320Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
321Quận 8CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
322Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG5.280.0002.640.0002.112.0001.689.600-Đất SX-KD đô thị
323Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG7.040.0003.520.0002.816.0002.252.800-Đất TM-DV đô thị
324Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000-Đất ở đô thị
325Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
326Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
327Quận 8CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5TRỌN ĐƯỜNG9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
328Quận 8CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10TRỌN ĐƯỜNG4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
329Quận 8CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10TRỌN ĐƯỜNG5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất TM-DV đô thị
330Quận 8CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10TRỌN ĐƯỜNG7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000-Đất ở đô thị
331Quận 8Cao Xuân DụcTRỌN ĐƯỜNG7.560.0003.780.0003.024.0002.419.200-Đất SX-KD đô thị
332Quận 8Cao Xuân DụcTRỌN ĐƯỜNG10.080.0005.040.0004.032.0003.225.600-Đất TM-DV đô thị
333Quận 8Cao Xuân DụcTRỌN ĐƯỜNG12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000-Đất ở đô thị
334Quận 8Cao LỗPHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
335Quận 8Cao LỗPHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG8.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
336Quận 8Cao LỗPHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
337Quận 8Cây SungTRỌN ĐƯỜNG4.140.0002.070.0001.656.0001.324.800-Đất SX-KD đô thị
338Quận 8Cây SungTRỌN ĐƯỜNG5.520.0002.760.0002.208.0001.766.400-Đất TM-DV đô thị
339Quận 8Cây SungTRỌN ĐƯỜNG6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000-Đất ở đô thị
340Quận 8Bùi Minh TrựcQUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000-Đất SX-KD đô thị
341Quận 8Bùi Minh TrựcQUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất TM-DV đô thị
342Quận 8Bùi Minh TrựcQUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000-Đất ở đô thị
343Quận 8Bùi Minh TrựcBÔNG SAO - QUỐC LỘ 506.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất SX-KD đô thị
344Quận 8Bùi Minh TrựcBÔNG SAO - QUỐC LỘ 508.960.0004.480.0003.584.0002.867.200-Đất TM-DV đô thị
345Quận 8Bùi Minh TrựcBÔNG SAO - QUỐC LỘ 5011.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất ở đô thị
346Quận 8Bùi Huy BíchTRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
347Quận 8Bùi Huy BíchTRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
348Quận 8Bùi Huy BíchTRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
349Quận 8Bông SaoBÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU4.320.0002.160.0001.728.0001.382.400-Đất SX-KD đô thị
350Quận 8Bông SaoBÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất TM-DV đô thị
351Quận 8Bông SaoBÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
352Quận 8Bông SaoPHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
353Quận 8Bông SaoPHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000-Đất TM-DV đô thị
354Quận 8Bông SaoPHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000-Đất ở đô thị
355Quận 8Bình ĐứcTRỌN ĐƯỜNG -3.180.0001.590.0001.272.0001.017.600-Đất SX-KD đô thị
356Quận 8Bình ĐứcTRỌN ĐƯỜNG -4.240.0002.120.0001.696.0001.356.800-Đất TM-DV đô thị
357Quận 8Bình ĐứcTRỌN ĐƯỜNG -5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000-Đất ở đô thị
358Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU4.320.0002.160.0001.728.0001.382.400-Đất SX-KD đô thị
359Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất TM-DV đô thị
360Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000-Đất ở đô thị
361Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 18.760.0004.380.0003.504.0002.803.200-Đất SX-KD đô thị
362Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 111.680.0005.840.0004.672.0003.737.600-Đất TM-DV đô thị
363Quận 8Bến Bình ĐôngCẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 114.600.0007.300.0005.840.0004.672.000-Đất ở đô thị
364Quận 8Bến Bình ĐôngCUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
365Quận 8Bến Bình ĐôngCUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
366Quận 8Bến Bình ĐôngCUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
367Quận 8BẾN Ụ CÂYCẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN2.880.0001.440.0001.152.000921.600-Đất SX-KD đô thị
368Quận 8BẾN Ụ CÂYCẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN3.840.0001.920.0001.536.0001.228.800-Đất TM-DV đô thị
369Quận 8BẾN Ụ CÂYCẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000-Đất ở đô thị
370Quận 8BẾN XÓM CỦITRỌN ĐƯỜNG5.040.0002.520.0002.016.0001.612.800-Đất SX-KD đô thị
371Quận 8BẾN XÓM CỦITRỌN ĐƯỜNG6.720.0003.360.0002.688.0002.150.400-Đất TM-DV đô thị
372Quận 8BẾN XÓM CỦITRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất ở đô thị
373Quận 8Bến Phú ĐịnhTRỌN ĐƯỜNG3.720.0001.860.0001.488.0001.190.400-Đất SX-KD đô thị
374Quận 8Bến Phú ĐịnhTRỌN ĐƯỜNG4.960.0002.480.0001.984.0001.587.200-Đất TM-DV đô thị
375Quận 8Bến Phú ĐịnhTRỌN ĐƯỜNG6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000-Đất ở đô thị
376Quận 8BẾN CẦN GIUỘCTRỌN ĐƯỜNG6.240.0003.120.0002.496.0001.996.800-Đất SX-KD đô thị
377Quận 8BẾN CẦN GIUỘCTRỌN ĐƯỜNG8.320.0004.160.0003.328.0002.662.400-Đất TM-DV đô thị
378Quận 8BẾN CẦN GIUỘCTRỌN ĐƯỜNG10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000-Đất ở đô thị
379Quận 8Ba ĐìnhTRỌN ĐƯỜNG5.880.0002.940.0002.352.0001.881.600-Đất SX-KD đô thị
380Quận 8Ba ĐìnhTRỌN ĐƯỜNG7.840.0003.920.0003.136.0002.508.800-Đất TM-DV đô thị
381Quận 8Ba ĐìnhTRỌN ĐƯỜNG9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000-Đất ở đô thị
382Quận 8Âu Dương LânTRỌN ĐƯỜNG8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000-Đất SX-KD đô thị
383Quận 8Âu Dương LânTRỌN ĐƯỜNG11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000-Đất TM-DV đô thị
384Quận 8Âu Dương LânTRỌN ĐƯỜNG14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000-Đất ở đô thị
385Quận 8An Dương VươngCẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN5.160.0002.580.0002.064.0001.651.200-Đất SX-KD đô thị
386Quận 8An Dương VươngCẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN6.880.0003.440.0002.752.0002.201.600-Đất TM-DV đô thị
387Quận 8An Dương VươngCẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000-Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận