Bảng giá đất tại Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh

0 18.876

Bảng giá đất Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0.8 của vị trí 3

3.2. Bảng giá đất Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Quận 11Kênh Tân HóaHÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA7.722.0003.861.0003.088.8002.471.040-Đất SX-KD đô thị
2Quận 11Kênh Tân HóaHÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA10.296.0005.148.0004.118.4003.294.720-Đất TM-DV đô thị
3Quận 11Kênh Tân HóaHÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA12.870.0006.435.0005.148.0004.118.400-Đất ở đô thị
4Quận 11Xóm ĐấtTRỌN ĐƯỜNG12.120.0006.060.0004.848.0003.878.400-Đất SX-KD đô thị
5Quận 11Xóm ĐấtTRỌN ĐƯỜNG16.160.0008.080.0006.464.0005.171.200-Đất TM-DV đô thị
6Quận 11Xóm ĐấtTRỌN ĐƯỜNG20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000-Đất ở đô thị
7Quận 11Vĩnh ViễnTRỌN ĐƯỜNG13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
8Quận 11Vĩnh ViễnTRỌN ĐƯỜNG17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
9Quận 11Vĩnh ViễnTRỌN ĐƯỜNG22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
10Quận 11Tuệ TĩnhTRỌN ĐƯỜNG11.640.0005.820.0004.656.0003.724.800-Đất SX-KD đô thị
11Quận 11Tuệ TĩnhTRỌN ĐƯỜNG15.520.0007.760.0006.208.0004.966.400-Đất TM-DV đô thị
12Quận 11Tuệ TĩnhTRỌN ĐƯỜNG19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000-Đất ở đô thị
13Quận 11Trịnh Đình TrọngÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN5.184.0002.592.0002.073.6001.658.880-Đất SX-KD đô thị
14Quận 11Trịnh Đình TrọngÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN6.912.0003.456.0002.764.8002.211.840-Đất TM-DV đô thị
15Quận 11Trịnh Đình TrọngÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN8.640.0004.320.0003.456.0002.764.800-Đất ở đô thị
16Quận 11Trần QuýTẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ12.360.0006.180.0004.944.0003.955.200-Đất SX-KD đô thị
17Quận 11Trần QuýTẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ16.480.0008.240.0006.592.0005.273.600-Đất TM-DV đô thị
18Quận 11Trần QuýTẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000-Đất ở đô thị
19Quận 11Trần QuýLÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN14.760.0007.380.0005.904.0004.723.200-Đất SX-KD đô thị
20Quận 11Trần QuýLÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN19.680.0009.840.0007.872.0006.297.600-Đất TM-DV đô thị
21Quận 11Trần QuýLÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN24.600.00012.300.0009.840.0007.872.000-Đất ở đô thị
22Quận 11Tống Văn TrânTRỌN ĐƯỜNG8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
23Quận 11Tống Văn TrânTRỌN ĐƯỜNG11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
24Quận 11Tống Văn TrânTRỌN ĐƯỜNG14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
25Quận 11Tổng LungTRỌN ĐƯỜNG7.290.0003.645.0002.916.0002.332.800-Đất SX-KD đô thị
26Quận 11Tổng LungTRỌN ĐƯỜNG9.720.0004.860.0003.888.0003.110.400-Đất TM-DV đô thị
27Quận 11Tổng LungTRỌN ĐƯỜNG12.150.0006.075.0004.860.0003.888.000-Đất ở đô thị
28Quận 11Tôn Thất HiệpTRỌN ĐƯỜNG12.120.0006.060.0004.848.0003.878.400-Đất SX-KD đô thị
29Quận 11Tôn Thất HiệpTRỌN ĐƯỜNG16.160.0008.080.0006.464.0005.171.200-Đất TM-DV đô thị
30Quận 11Tôn Thất HiệpTRỌN ĐƯỜNG20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000-Đất ở đô thị
31Quận 11Thuận KiềuTRỌN ĐƯỜNG12.120.0006.060.0004.848.0003.878.400-Đất SX-KD đô thị
32Quận 11Thuận KiềuTRỌN ĐƯỜNG16.160.0008.080.0006.464.0005.171.200-Đất TM-DV đô thị
33Quận 11Thuận KiềuTRỌN ĐƯỜNG20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000-Đất ở đô thị
34Quận 11Thiên PhướcNGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000-Đất SX-KD đô thị
35Quận 11Thiên PhướcNGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000-Đất TM-DV đô thị
36Quận 11Thiên PhướcNGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000-Đất ở đô thị
37Quận 11Thái PhiênĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000-Đất SX-KD đô thị
38Quận 11Thái PhiênĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000-Đất TM-DV đô thị
39Quận 11Thái PhiênĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000-Đất ở đô thị
40Quận 11Thái PhiênĐỘI CUNG - ĐƯỜNG 3/28.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
41Quận 11Thái PhiênĐỘI CUNG - ĐƯỜNG 3/211.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
42Quận 11Thái PhiênĐỘI CUNG - ĐƯỜNG 3/214.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
43Quận 11Tạ UyênTRỌN ĐƯỜNG22.440.00011.220.0008.976.0007.180.800-Đất SX-KD đô thị
44Quận 11Tạ UyênTRỌN ĐƯỜNG29.920.00014.960.00011.968.0009.574.400-Đất TM-DV đô thị
45Quận 11Tạ UyênTRỌN ĐƯỜNG37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000-Đất ở đô thị
46Quận 11Tân ThànhNGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
47Quận 11Tân ThànhNGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
48Quận 11Tân ThànhNGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
49Quận 11Tân PhướcLÊ ĐẠI HÀNH - LÊ THỊ RIÊNG13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
50Quận 11Tân PhướcLÊ ĐẠI HÀNH - LÊ THỊ RIÊNG17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
51Quận 11Tân PhướcLÊ ĐẠI HÀNH - LÊ THỊ RIÊNG22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
52Quận 11Tân PhướcLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ10.560.0005.280.0004.224.0003.379.200-Đất SX-KD đô thị
53Quận 11Tân PhướcLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ14.080.0007.040.0005.632.0004.505.600-Đất TM-DV đô thị
54Quận 11Tân PhướcLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất ở đô thị
55Quận 11Tân KhaiTRỌN ĐƯỜNG11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000-Đất SX-KD đô thị
56Quận 11Tân KhaiTRỌN ĐƯỜNG15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000-Đất TM-DV đô thị
57Quận 11Tân KhaiTRỌN ĐƯỜNG19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000-Đất ở đô thị
58Quận 11Kênh Tân HóaTRỌN ĐƯỜNG7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000-Đất SX-KD đô thị
59Quận 11Kênh Tân HóaTRỌN ĐƯỜNG9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất TM-DV đô thị
60Quận 11Kênh Tân HóaTRỌN ĐƯỜNG12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000-Đất ở đô thị
61Quận 11Cư xá Phú Thọ HòaTRỌN ĐƯỜNG9.234.0004.617.0003.693.6002.954.880-Đất SX-KD đô thị
62Quận 11Cư xá Phú Thọ HòaTRỌN ĐƯỜNG12.312.0006.156.0004.924.8003.939.840-Đất TM-DV đô thị
63Quận 11Cư xá Phú Thọ HòaTRỌN ĐƯỜNG15.390.0007.695.0006.156.0004.924.800-Đất ở đô thị
64Quận 11Phó Cơ ĐiềuĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ15.840.0007.920.0006.336.0005.068.800-Đất SX-KD đô thị
65Quận 11Phó Cơ ĐiềuĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ21.120.00010.560.0008.448.0006.758.400-Đất TM-DV đô thị
66Quận 11Phó Cơ ĐiềuĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000-Đất ở đô thị
67Quận 11Phan Xích LongTRỌN ĐƯỜNG10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000-Đất SX-KD đô thị
68Quận 11Phan Xích LongTRỌN ĐƯỜNG14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000-Đất TM-DV đô thị
69Quận 11Phan Xích LongTRỌN ĐƯỜNG18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000-Đất ở đô thị
70Quận 11Ông Ích KhiêmTRỌN ĐƯỜNG15.360.0007.680.0006.144.0004.915.200-Đất SX-KD đô thị
71Quận 11Ông Ích KhiêmTRỌN ĐƯỜNG20.480.00010.240.0008.192.0006.553.600-Đất TM-DV đô thị
72Quận 11Ông Ích KhiêmTRỌN ĐƯỜNG25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000-Đất ở đô thị
73Quận 11Phó Cơ ĐiềuTRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH14.520.0007.260.0005.808.0004.646.400-Đất SX-KD đô thị
74Quận 11Phó Cơ ĐiềuTRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH19.360.0009.680.0007.744.0006.195.200-Đất TM-DV đô thị
75Quận 11Phó Cơ ĐiềuTRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH24.200.00012.100.0009.680.0007.744.000-Đất ở đô thị
76Quận 11Nhật TảoLÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
77Quận 11Nhật TảoLÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
78Quận 11Nhật TảoLÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
79Quận 11Nhật TảoLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ12.960.0006.480.0005.184.0004.147.200-Đất SX-KD đô thị
80Quận 11Nhật TảoLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ17.280.0008.640.0006.912.0005.529.600-Đất TM-DV đô thị
81Quận 11Nhật TảoLÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ21.600.00010.800.0008.640.0006.912.000-Đất ở đô thị
82Quận 11Nguyễn Văn PhúTRỌN ĐƯỜNG6.804.0003.402.0002.721.6002.177.280-Đất SX-KD đô thị
83Quận 11Nguyễn Văn PhúTRỌN ĐƯỜNG9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất TM-DV đô thị
84Quận 11Nguyễn Văn PhúTRỌN ĐƯỜNG11.340.0005.670.0004.536.0003.628.800-Đất ở đô thị
85Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC11.640.0005.820.0004.656.0003.724.800-Đất SX-KD đô thị
86Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC15.520.0007.760.0006.208.0004.966.400-Đất TM-DV đô thị
87Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000-Đất ở đô thị
88Quận 11Nguyễn Thị NhỏĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG14.580.0007.290.0005.832.0004.665.600-Đất SX-KD đô thị
89Quận 11Nguyễn Thị NhỏĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG19.440.0009.720.0007.776.0006.220.800-Đất TM-DV đô thị
90Quận 11Nguyễn Thị NhỏĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000-Đất ở đô thị
91Quận 11Nguyễn Chí ThanhNGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/214.256.0007.128.0005.702.4004.561.920-Đất SX-KD đô thị
92Quận 11Nguyễn Chí ThanhNGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/219.008.0009.504.0007.603.2006.082.560-Đất TM-DV đô thị
93Quận 11Nguyễn Chí ThanhNGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/223.760.00011.880.0009.504.0007.603.200-Đất ở đô thị
94Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ19.440.0009.720.0007.776.0006.220.800-Đất SX-KD đô thị
95Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ25.920.00012.960.00010.368.0008.294.400-Đất TM-DV đô thị
96Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000-Đất ở đô thị
97Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH21.060.00010.530.0008.424.0006.739.200-Đất SX-KD đô thị
98Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH28.080.00014.040.00011.232.0008.985.600-Đất TM-DV đô thị
99Quận 11Nguyễn Chí ThanhLÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000-Đất ở đô thị
100Quận 11Nguyễn Bá HọcTRỌN ĐƯỜNG11.640.0005.820.0004.656.0003.724.800-Đất SX-KD đô thị
101Quận 11Nguyễn Bá HọcTRỌN ĐƯỜNG15.520.0007.760.0006.208.0004.966.400-Đất TM-DV đô thị
102Quận 11Nguyễn Bá HọcTRỌN ĐƯỜNG19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000-Đất ở đô thị
103Quận 11Minh PhụngTRỌN ĐƯỜNG14.280.0007.140.0005.712.0004.569.600-Đất SX-KD đô thị
104Quận 11Minh PhụngTRỌN ĐƯỜNG19.040.0009.520.0007.616.0006.092.800-Đất TM-DV đô thị
105Quận 11Minh PhụngTRỌN ĐƯỜNG23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000-Đất ở đô thị
106Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTTHIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH23.760.00011.880.0009.504.0007.603.200-Đất SX-KD đô thị
107Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTTHIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH31.680.00015.840.00012.672.00010.137.600-Đất TM-DV đô thị
108Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTTHIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH39.600.00019.800.00015.840.00012.672.000-Đất ở đô thị
109Quận 11Lý Nam ĐếĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
110Quận 11Lý Nam ĐếĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
111Quận 11Lý Nam ĐếĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
112Quận 11Lò SiêuĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000-Đất SX-KD đô thị
113Quận 11Lò SiêuĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000-Đất TM-DV đô thị
114Quận 11Lò SiêuĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000-Đất ở đô thị
115Quận 11Lò SiêuQUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/27.290.0003.645.0002.916.0002.332.800-Đất SX-KD đô thị
116Quận 11Lò SiêuQUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/29.720.0004.860.0003.888.0003.110.400-Đất TM-DV đô thị
117Quận 11Lò SiêuQUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/212.150.0006.075.0004.860.0003.888.000-Đất ở đô thị
118Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIALÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ20.880.00010.440.0008.352.0006.681.600-Đất SX-KD đô thị
119Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIALÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ27.840.00013.920.00011.136.0008.908.800-Đất TM-DV đô thị
120Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIALÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000-Đất ở đô thị
121Quận 11Lê TungTRỌN ĐƯỜNG6.804.0003.402.0002.721.6002.177.280-Đất SX-KD đô thị
122Quận 11Lê TungTRỌN ĐƯỜNG9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất TM-DV đô thị
123Quận 11Lê TungTRỌN ĐƯỜNG11.340.0005.670.0004.536.0003.628.800-Đất ở đô thị
124Quận 11Lê Thị Bạch CátTRỌN ĐƯỜNG9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
125Quận 11Lê Thị Bạch CátTRỌN ĐƯỜNG12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
126Quận 11Lê Thị Bạch CátTRỌN ĐƯỜNG15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
127Quận 11Lê Đại HànhĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI21.960.00010.980.0008.784.0007.027.200-Đất SX-KD đô thị
128Quận 11Lê Đại HànhĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI29.280.00014.640.00011.712.0009.369.600-Đất TM-DV đô thị
129Quận 11Lê Đại HànhĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI36.600.00018.300.00014.640.00011.712.000-Đất ở đô thị
130Quận 11Lê Đại HànhNGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/213.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
131Quận 11Lê Đại HànhNGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/217.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
132Quận 11Lê Đại HànhNGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/222.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
133Quận 11Lãnh Binh ThăngĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
134Quận 11Lãnh Binh ThăngĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
135Quận 11Lãnh Binh ThăngĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
136Quận 11LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)TRỌN ĐƯỜNG -9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
137Quận 11LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)TRỌN ĐƯỜNG -12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
138Quận 11LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)TRỌN ĐƯỜNG -15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
139Quận 11Lạc Long QuânHÒA BÌNH - ÂU CƠ13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
140Quận 11Lạc Long QuânHÒA BÌNH - ÂU CƠ17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
141Quận 11Lạc Long QuânHÒA BÌNH - ÂU CƠ22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
142Quận 11Lạc Long QuânLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH12.360.0006.180.0004.944.0003.955.200-Đất SX-KD đô thị
143Quận 11Lạc Long QuânLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH16.480.0008.240.0006.592.0005.273.600-Đất TM-DV đô thị
144Quận 11Lạc Long QuânLẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000-Đất ở đô thị
145Quận 11Khuông ViệtTRỌN ĐƯỜNG8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
146Quận 11Khuông ViệtTRỌN ĐƯỜNG11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
147Quận 11Khuông ViệtTRỌN ĐƯỜNG14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
148Quận 11Huyện ToạiTRỌN ĐƯỜNG6.804.0003.402.0002.721.6002.177.280-Đất SX-KD đô thị
149Quận 11Huyện ToạiTRỌN ĐƯỜNG9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất TM-DV đô thị
150Quận 11Huyện ToạiTRỌN ĐƯỜNG11.340.0005.670.0004.536.0003.628.800-Đất ở đô thị
151Quận 11Hòa HảoTRỌN ĐƯỜNG15.840.0007.920.0006.336.0005.068.800-Đất SX-KD đô thị
152Quận 11Hòa HảoTRỌN ĐƯỜNG21.120.00010.560.0008.448.0006.758.400-Đất TM-DV đô thị
153Quận 11Hòa HảoTRỌN ĐƯỜNG26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000-Đất ở đô thị
154Quận 11Hòa BìnhLẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ11.880.0005.940.0004.752.0003.801.600-Đất SX-KD đô thị
155Quận 11Hòa BìnhLẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ15.840.0007.920.0006.336.0005.068.800-Đất TM-DV đô thị
156Quận 11Hòa BìnhLẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000-Đất ở đô thị
157Quận 11Hoàng Đức TươngTRỌN ĐƯỜNG9.396.0004.698.0003.758.4003.006.720-Đất SX-KD đô thị
158Quận 11Hoàng Đức TươngTRỌN ĐƯỜNG12.528.0006.264.0005.011.2004.008.960-Đất TM-DV đô thị
159Quận 11Hoàng Đức TươngTRỌN ĐƯỜNG15.660.0007.830.0006.264.0005.011.200-Đất ở đô thị
160Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA14.580.0007.290.0005.832.0004.665.600-Đất SX-KD đô thị
161Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA19.440.0009.720.0007.776.0006.220.800-Đất TM-DV đô thị
162Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000-Đất ở đô thị
163Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG9.720.0004.860.0003.888.0003.110.400-Đất SX-KD đô thị
164Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG12.960.0006.480.0005.184.0004.147.200-Đất TM-DV đô thị
165Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000-Đất ở đô thị
166Quận 11Hàn Hải NguyênTRỌN ĐƯỜNG13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000-Đất SX-KD đô thị
167Quận 11Hàn Hải NguyênTRỌN ĐƯỜNG17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000-Đất TM-DV đô thị
168Quận 11Hàn Hải NguyênTRỌN ĐƯỜNG22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000-Đất ở đô thị
169Quận 11Hà Tôn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000-Đất SX-KD đô thị
170Quận 11Hà Tôn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000-Đất TM-DV đô thị
171Quận 11Hà Tôn QuyềnTRỌN ĐƯỜNG19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000-Đất ở đô thị
172Quận 11Dương Tử GiangTRỌN ĐƯỜNG11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000-Đất SX-KD đô thị
173Quận 11Dương Tử GiangTRỌN ĐƯỜNG15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000-Đất TM-DV đô thị
174Quận 11Dương Tử GiangTRỌN ĐƯỜNG19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000-Đất ở đô thị
175Quận 11Dương Đình NghệTRỌN ĐƯỜNG11.340.0005.670.0004.536.0003.628.800-Đất SX-KD đô thị
176Quận 11Dương Đình NghệTRỌN ĐƯỜNG15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất TM-DV đô thị
177Quận 11Dương Đình NghệTRỌN ĐƯỜNG18.900.0009.450.0007.560.0006.048.000-Đất ở đô thị
178Quận 11Số 7A Cư xá Bình ThớiCƯ XÁ BÌNH THỚI9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
179Quận 11Số 7A Cư xá Bình ThớiCƯ XÁ BÌNH THỚI12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
180Quận 11Số 7A Cư xá Bình ThớiCƯ XÁ BÌNH THỚI15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
181Quận 11Số 5ACƯ XÁ BÌNH THỚI9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
182Quận 11Số 5ACƯ XÁ BÌNH THỚI12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
183Quận 11Số 5ACƯ XÁ BÌNH THỚI15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
184Quận 11ĐƯỜNG SỐ 4.6.8CƯ XÁ BÌNH THỚI9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
185Quận 11ĐƯỜNG SỐ 4.6.8CƯ XÁ BÌNH THỚI12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
186Quận 11ĐƯỜNG SỐ 4.6.8CƯ XÁ BÌNH THỚI15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
187Quận 11Số 3ACƯ XÁ BÌNH THỚI9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất SX-KD đô thị
188Quận 11Số 3ACƯ XÁ BÌNH THỚI12.096.0006.048.0004.838.4003.870.720-Đất TM-DV đô thị
189Quận 11Số 3ACƯ XÁ BÌNH THỚI15.120.0007.560.0006.048.0004.838.400-Đất ở đô thị
190Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3. 7CƯ XÁ BÌNH THỚI10.530.0005.265.0004.212.0003.369.600-Đất SX-KD đô thị
191Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3. 7CƯ XÁ BÌNH THỚI14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất TM-DV đô thị
192Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3. 7CƯ XÁ BÌNH THỚI17.550.0008.775.0007.020.0005.616.000-Đất ở đô thị
193Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2. 5. 9CƯ XÁ BÌNH THỚI10.530.0005.265.0004.212.0003.369.600-Đất SX-KD đô thị
194Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2. 5. 9CƯ XÁ BÌNH THỚI14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất TM-DV đô thị
195Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2. 5. 9CƯ XÁ BÌNH THỚI17.550.0008.775.0007.020.0005.616.000-Đất ở đô thị
196Quận 11Số 3 Cư xá Lữ GiaLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ12.720.0006.360.0005.088.0004.070.400-Đất SX-KD đô thị
197Quận 11Số 3 Cư xá Lữ GiaLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ16.960.0008.480.0006.784.0005.427.200-Đất TM-DV đô thị
198Quận 11Số 3 Cư xá Lữ GiaLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000-Đất ở đô thị
199Quận 11Số 2 Cư Xá Lữ GiaĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT12.720.0006.360.0005.088.0004.070.400-Đất SX-KD đô thị
200Quận 11Số 2 Cư Xá Lữ GiaĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT16.960.0008.480.0006.784.0005.427.200-Đất TM-DV đô thị
201Quận 11Số 2 Cư Xá Lữ GiaĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000-Đất ở đô thị
202Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)6.480.0003.240.0002.592.0002.073.600-Đất SX-KD đô thị
203Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)8.640.0004.320.0003.456.0002.764.800-Đất TM-DV đô thị
204Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000-Đất ở đô thị
205Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG7.290.0003.645.0002.916.0002.332.800-Đất SX-KD đô thị
206Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG9.720.0004.860.0003.888.0003.110.400-Đất TM-DV đô thị
207Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNGHỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG12.150.0006.075.0004.860.0003.888.000-Đất ở đô thị
208Quận 113/2LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG20.574.00010.287.0008.229.6006.583.680-Đất SX-KD đô thị
209Quận 113/2LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG27.432.00013.716.00010.972.8008.778.240-Đất TM-DV đô thị
210Quận 113/2LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG34.290.00017.145.00013.716.00010.972.800-Đất ở đô thị
211Quận 113/2LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH21.870.00010.935.0008.748.0006.998.400-Đất SX-KD đô thị
212Quận 113/2LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH29.160.00014.580.00011.664.0009.331.200-Đất TM-DV đô thị
213Quận 113/2LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH36.450.00018.225.00014.580.00011.664.000-Đất ở đô thị
214Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ10.320.0005.160.0004.128.0003.302.400-Đất SX-KD đô thị
215Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ13.760.0006.880.0005.504.0004.403.200-Đất TM-DV đô thị
216Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆTLÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000-Đất ở đô thị
217Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚIBÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM6.804.0003.402.0002.721.6002.177.280-Đất SX-KD đô thị
218Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚIBÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM9.072.0004.536.0003.628.8002.903.040-Đất TM-DV đô thị
219Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚIBÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM11.340.0005.670.0004.536.0003.628.800-Đất ở đô thị
220Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
221Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
222Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
223Quận 11Đỗ Ngọc ThạnhTRỌN ĐƯỜNG11.640.0005.820.0004.656.0003.724.800-Đất SX-KD đô thị
224Quận 11Đỗ Ngọc ThạnhTRỌN ĐƯỜNG15.520.0007.760.0006.208.0004.966.400-Đất TM-DV đô thị
225Quận 11Đỗ Ngọc ThạnhTRỌN ĐƯỜNG19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000-Đất ở đô thị
226Quận 11Đào Nguyên PhổTRỌN ĐƯỜNG10.320.0005.160.0004.128.0003.302.400-Đất SX-KD đô thị
227Quận 11Đào Nguyên PhổTRỌN ĐƯỜNG13.760.0006.880.0005.504.0004.403.200-Đất TM-DV đô thị
228Quận 11Đào Nguyên PhổTRỌN ĐƯỜNG17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000-Đất ở đô thị
229Quận 11Đặng Minh KhiêmTRỌN ĐƯỜNG10.320.0005.160.0004.128.0003.302.400-Đất SX-KD đô thị
230Quận 11Đặng Minh KhiêmTRỌN ĐƯỜNG13.760.0006.880.0005.504.0004.403.200-Đất TM-DV đô thị
231Quận 11Đặng Minh KhiêmTRỌN ĐƯỜNG17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000-Đất ở đô thị
232Quận 11Công Chúa Ngọc HânTRỌN ĐƯỜNG8.424.0004.212.0003.369.6002.695.680-Đất SX-KD đô thị
233Quận 11Công Chúa Ngọc HânTRỌN ĐƯỜNG11.232.0005.616.0004.492.8003.594.240-Đất TM-DV đô thị
234Quận 11Công Chúa Ngọc HânTRỌN ĐƯỜNG14.040.0007.020.0005.616.0004.492.800-Đất ở đô thị
235Quận 113A Cư Xá Bình ThớiMINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN10.206.0005.103.0004.082.4003.265.920-Đất SX-KD đô thị
236Quận 113A Cư Xá Bình ThớiMINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN13.608.0006.804.0005.443.2004.354.560-Đất TM-DV đô thị
237Quận 113A Cư Xá Bình ThớiMINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN17.010.0008.505.0006.804.0005.443.200-Đất ở đô thị
238Quận 113A Cư Xá Bình ThớiLÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG11.640.0005.820.0004.656.0003.724.800-Đất SX-KD đô thị
239Quận 113A Cư Xá Bình ThớiLÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG15.520.0007.760.0006.208.0004.966.400-Đất TM-DV đô thị
240Quận 113A Cư Xá Bình ThớiLÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000-Đất ở đô thị
241Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM5.760.0002.880.0002.304.0001.843.200-Đất SX-KD đô thị
242Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM7.680.0003.840.0003.072.0002.457.600-Đất TM-DV đô thị
243Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000-Đất ở đô thị
244Quận 11Âu CơBÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH12.120.0006.060.0004.848.0003.878.400-Đất SX-KD đô thị
245Quận 11Âu CơBÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH16.160.0008.080.0006.464.0005.171.200-Đất TM-DV đô thị
246Quận 11Âu CơBÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000-Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận