• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 11ÂU CƠ BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất ở đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
2Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃ ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊMĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
3Quận 11BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
4Quận 11BÌNH THỚI MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂNĐất ở đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
5Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA -Đất ở đô thị101.700.00050.850.00040.680.00032.544.000
6Quận 11CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
7Quận 11ĐẶNG MINH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị124.600.00062.300.00049.840.00039.872.000
8Quận 11ĐÀO NGUYÊN PHỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
9Quận 11ĐỖ NGỌC THẠNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.400.00063.700.00050.960.00040.768.000
10Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNGĐất ở đô thị91.200.00045.600.00036.480.00029.184.000
11Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNGĐất ở đô thị70.200.00035.100.00028.080.00022.464.000
12Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚIĐất ở đô thị91.200.00045.600.00036.480.00029.184.000
13Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊMĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
14Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị124.600.00062.300.00049.840.00039.872.000
15Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNHĐất ở đô thị182.300.00091.150.00072.920.00058.336.000
16Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất ở đô thị182.300.00091.150.00072.920.00058.336.000
17Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNGĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
18Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
19Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị153.500.00076.750.00061.400.00049.120.000
20Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị153.500.00076.750.00061.400.00049.120.000
21Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
22Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3, 7 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
23Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
24Quận 11ĐƯỜNG SỐ 4,6,8 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
25Quận 11ĐƯỜNG SỐ 5A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
26Quận 11ĐƯỜNG SỐ 7A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
27Quận 11DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
28Quận 11DƯƠNG TỬ GIANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
29Quận 11HÀ TÔN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
30Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị142.600.00071.300.00057.040.00045.632.000
31Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI) PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
32Quận 11HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓAĐất ở đô thị141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
33Quận 11HOÀNG ĐỨC TƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
34Quận 11HÒA BÌNH LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚĐất ở đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
35Quận 11HÒA HẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
36Quận 11HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
37Quận 11KHUÔNG VIỆT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
38Quận 11LẠC LONG QUÂN LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNHĐất ở đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
39Quận 11LẠC LONG QUÂN HÒA BÌNH - ÂU CƠĐất ở đô thị137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
40Quận 11LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
41Quận 11LÃNH BINH THĂNG ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚIĐất ở đô thị143.400.00071.700.00057.360.00045.888.000
42Quận 11LÊ ĐẠI HÀNH NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2Đất ở đô thị159.300.00079.650.00063.720.00050.976.000
43Quận 11LÊ ĐẠI HÀNH ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚIĐất ở đô thị202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
44Quận 11LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
45Quận 11LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.400.00029.200.00023.360.00018.688.000
46Quận 11LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
47Quận 11LÒ SIÊU QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2Đất ở đô thị93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
48Quận 11LÒ SIÊU ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
49Quận 11LÝ NAM ĐẾ ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
50Quận 11LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị210.600.000105.300.00084.240.00067.392.000
51Quận 11MINH PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
52Quận 11NGUYỄN BÁ HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
53Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNHĐất ở đô thị180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
54Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị157.500.00078.750.00063.000.00050.400.000
55Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2Đất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
56Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
57Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚCĐất ở đô thị105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
58Quận 11NGUYỄN VĂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
59Quận 11NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾĐất ở đô thị128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
60Quận 11NHẬT TẢO LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
61Quận 11PHÓ CƠ ĐIỀU TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở đô thị124.200.00062.100.00049.680.00039.744.000
62Quận 11PHÓ CƠ ĐIỀU ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝĐất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
63Quận 11ÔNG ÍCH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
64Quận 11PHAN XÍCH LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
65Quận 11PHÚ THỌ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
66Quận 11QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.300.00036.150.00028.920.00023.136.000
67Quận 11TÂN HÓA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
68Quận 11TÂN KHAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.600.00068.800.00055.040.00044.032.000
69Quận 11TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾĐất ở đô thị96.900.00048.450.00038.760.00031.008.000
70Quận 11TÂN PHƯỚC LÝ NAM ĐẾ - LÊ ĐẠI HÀNHĐất ở đô thị74.600.00037.300.00029.840.00023.872.000
71Quận 11TÂN PHƯỚC LÊ ĐẠI HÀNH - NHÀ 538 TÂN PHƯỚCĐất ở đô thị106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
72Quận 11TÂN PHƯỚC NHÀ 540 TÂN PHƯỚC - HẺM 168 TRẦN QUÝĐất ở đô thị82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
73Quận 11TÂN THÀNH NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊUĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
74Quận 11TẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị171.100.00085.550.00068.440.00054.752.000
75Quận 11THÁI PHIÊN NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN - ĐƯỜNG 3/2Đất ở đô thị78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
76Quận 11THÁI PHIÊN ĐỘI CUNG - NHÀ SỐ 90 THÁI PHIÊNĐất ở đô thị102.400.00051.200.00040.960.00032.768.000
77Quận 11THÁI PHIÊN NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN - ĐỘI CUNGĐất ở đô thị78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
78Quận 11THÁI PHIÊN ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
79Quận 11THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở đô thị97.700.00048.850.00039.080.00031.264.000
80Quận 11THUẬN KIỀU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị107.000.00053.500.00042.800.00034.240.000
81Quận 11TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
82Quận 11TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
83Quận 11TỐNG VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
84Quận 11TRẦN QUÝ LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊNĐất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
85Quận 11TRẦN QUÝ TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất ở đô thị110.300.00055.150.00044.120.00035.296.000
86Quận 11TRỊNH ĐÌNH TRỌNG ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂNĐất ở đô thị65.500.00032.750.00026.200.00020.960.000
87Quận 11TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
88Quận 11VĨNH VIỄN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị103.200.00051.600.00041.280.00033.024.000
89Quận 11XÓM ĐẤT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.000.00055.500.00044.400.00035.520.000
90Quận 11ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓAĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
91Quận 11ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẦM SEN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
92Quận 11ÂU CƠ BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất TM - DV đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
93Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃ ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊMĐất TM - DV đô thị51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
94Quận 11BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
95Quận 11BÌNH THỚI MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂNĐất TM - DV đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
96Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị81.400.00040.700.00032.560.00026.048.000
97Quận 11CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị74.600.00037.300.00029.840.00023.872.000
98Quận 11ĐẶNG MINH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị99.700.00049.850.00039.880.00031.904.000
99Quận 11ĐÀO NGUYÊN PHỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị100.200.00050.100.00040.080.00032.064.000
100Quận 11ĐỖ NGỌC THẠNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
101Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNGĐất TM - DV đô thị73.000.00036.500.00029.200.00023.360.000
102Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNGĐất TM - DV đô thị56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
103Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚIĐất TM - DV đô thị73.000.00036.500.00029.200.00023.360.000
104Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊMĐất TM - DV đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
105Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị99.700.00049.850.00039.880.00031.904.000
106Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNHĐất TM - DV đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
107Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất TM - DV đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
108Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNGĐất TM - DV đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
109Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)Đất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
110Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
111Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị122.800.00061.400.00049.120.00039.296.000
112Quận 11ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
113Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3, 7 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
114Quận 11ĐƯỜNG SỐ 3A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
115Quận 11ĐƯỜNG SỐ 4,6,8 CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
116Quận 11ĐƯỜNG SỐ 5A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
117Quận 11ĐƯỜNG SỐ 7A CƯ XÁ BÌNH THỚI -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
118Quận 11DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
119Quận 11DƯƠNG TỬ GIANG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.100.00055.050.00044.040.00035.232.000
120Quận 11HÀ TÔN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.100.00055.050.00044.040.00035.232.000
121Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị114.100.00057.050.00045.640.00036.512.000
122Quận 11HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI) PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
123Quận 11HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓAĐất TM - DV đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
124Quận 11HOÀNG ĐỨC TƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị90.400.00045.200.00036.160.00028.928.000
125Quận 11HÒA BÌNH LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚĐất TM - DV đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
126Quận 11HÒA HẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị102.600.00051.300.00041.040.00032.832.000
127Quận 11HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
128Quận 11KHUÔNG VIỆT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.900.00035.950.00028.760.00023.008.000
129Quận 11LẠC LONG QUÂN LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNHĐất TM - DV đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
130Quận 11LẠC LONG QUÂN HÒA BÌNH - ÂU CƠĐất TM - DV đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
131Quận 11LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
132Quận 11LÃNH BINH THĂNG ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚIĐất TM - DV đô thị114.700.00057.350.00045.880.00036.704.000
133Quận 11LÊ ĐẠI HÀNH NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2Đất TM - DV đô thị127.400.00063.700.00050.960.00040.768.000
134Quận 11LÊ ĐẠI HÀNH ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚIĐất TM - DV đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
135Quận 11LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị77.100.00038.550.00030.840.00024.672.000
136Quận 11LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
137Quận 11LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.00067.400.00053.920.000
138Quận 11LÒ SIÊU QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2Đất TM - DV đô thị74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
139Quận 11LÒ SIÊU ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
140Quận 11LÝ NAM ĐẾ ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
141Quận 11LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị168.500.00084.250.00067.400.00053.920.000
142Quận 11MINH PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
143Quận 11NGUYỄN BÁ HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị90.400.00045.200.00036.160.00028.928.000
144Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNHĐất TM - DV đô thị144.500.00072.250.00057.800.00046.240.000
145Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị126.000.00063.000.00050.400.00040.320.000
146Quận 11NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2Đất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
147Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
148Quận 11NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚCĐất TM - DV đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
149Quận 11NGUYỄN VĂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
150Quận 11NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾĐất TM - DV đô thị102.600.00051.300.00041.040.00032.832.000
151Quận 11NHẬT TẢO LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị85.500.00042.750.00034.200.00027.360.000
152Quận 11PHÓ CƠ ĐIỀU TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANHĐất TM - DV đô thị99.400.00049.700.00039.760.00031.808.000
153Quận 11PHÓ CƠ ĐIỀU ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝĐất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
154Quận 11ÔNG ÍCH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
155Quận 11PHAN XÍCH LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
156Quận 11PHÚ THỌ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
157Quận 11QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị57.800.00028.900.00023.120.00018.496.000
158Quận 11TÂN HÓA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị66.100.00033.050.00026.440.00021.152.000
159Quận 11TÂN KHAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.100.00055.050.00044.040.00035.232.000
160Quận 11TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾĐất TM - DV đô thị77.500.00038.750.00031.000.00024.800.000
161Quận 11TÂN PHƯỚC LÝ NAM ĐẾ - LÊ ĐẠI HÀNHĐất TM - DV đô thị59.700.00029.850.00023.880.00019.104.000
162Quận 11TÂN PHƯỚC LÊ ĐẠI HÀNH - NHÀ 538 TÂN PHƯỚCĐất TM - DV đô thị85.500.00042.750.00034.200.00027.360.000
163Quận 11TÂN PHƯỚC NHÀ 540 TÂN PHƯỚC - HẺM 168 TRẦN QUÝĐất TM - DV đô thị65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
164Quận 11TÂN THÀNH NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊUĐất TM - DV đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
165Quận 11TẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị136.900.00068.450.00054.760.00043.808.000
166Quận 11THÁI PHIÊN NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN - ĐƯỜNG 3/2Đất TM - DV đô thị63.000.00031.500.00025.200.00020.160.000
167Quận 11THÁI PHIÊN ĐỘI CUNG - NHÀ SỐ 90 THÁI PHIÊNĐất TM - DV đô thị81.900.00040.950.00032.760.00026.208.000
168Quận 11THÁI PHIÊN NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN - ĐỘI CUNGĐất TM - DV đô thị63.000.00031.500.00025.200.00020.160.000
169Quận 11THÁI PHIÊN ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
170Quận 11THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất TM - DV đô thị78.200.00039.100.00031.280.00025.024.000
171Quận 11THUẬN KIỀU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị85.600.00042.800.00034.240.00027.392.000
172Quận 11TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
173Quận 11TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị50.100.00025.050.00020.040.00016.032.000
174Quận 11TỐNG VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
175Quận 11TRẦN QUÝ LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊNĐất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
176Quận 11TRẦN QUÝ TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎĐất TM - DV đô thị88.200.00044.100.00035.280.00028.224.000
177Quận 11TRỊNH ĐÌNH TRỌNG ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂNĐất TM - DV đô thị52.400.00026.200.00020.960.00016.768.000
178Quận 11TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
179Quận 11VĨNH VIỄN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
180Quận 11XÓM ĐẤT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị88.800.00044.400.00035.520.00028.416.000
181Quận 11ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓAĐất TM - DV đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
182Quận 11ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẦM SEN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị74.600.00037.300.00029.840.00023.872.000
183Quận 11ÂU CƠ BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNHĐất SX - KD đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
184Quận 11BÌNH DƯƠNG THI XÃ ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊMĐất SX - KD đô thị38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
185Quận 11BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất SX - KD đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
186Quận 11BÌNH THỚI MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂNĐất SX - KD đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
187Quận 11CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị61.000.00030.500.00024.400.00019.520.000
188Quận 11CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
189Quận 11ĐẶNG MINH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị74.800.00037.400.00029.920.00023.936.000
190Quận 11ĐÀO NGUYÊN PHỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị75.100.00037.550.00030.040.00024.032.000
191Quận 11ĐỖ NGỌC THẠNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị76.400.00038.200.00030.560.00024.448.000
192Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) MINH PHỤNG - LÃNH BINH THĂNGĐất SX - KD đô thị54.700.00027.350.00021.880.00017.504.000
193Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG - NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNGĐất SX - KD đô thị42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
194Quận 11ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG - BÌNH THỚIĐất SX - KD đô thị54.700.00027.350.00021.880.00017.504.000
195Quận 11ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊMĐất SX - KD đô thị46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
196Quận 11ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎĐất SX - KD đô thị74.800.00037.400.00029.920.00023.936.000
197Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNHĐất SX - KD đô thị109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
198Quận 11ĐƯỜNG 3/2 LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNGĐất SX - KD đô thị109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
199Quận 11ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNGĐất SX - KD đô thị48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
200Quận 11ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)Đất SX - KD đô thị43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (942 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.