Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên
Phường Vũ Phúc Sắp xếp từ: Phường Phú Khánh và các xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Song An, Trung An, Vũ Phúc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép | Đất ở đô thị | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư | Đất ở đô thị | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 37.400.000 | 13.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 28.800.000 | 11.700.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất ở đô thị | 23.500.000 | 11.700.000 | 9.500.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung | Đất ở đô thị | 27.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 6.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông | Đất ở đô thị | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất ở đô thị | 48.500.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm | Đất ở đô thị | 41.300.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 82.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 33.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 42.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 80.700.000 | 22.000.000 | 15.400.000 | 11.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - | Đất ở đô thị | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở đô thị | 0 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các thửa đất còn lại - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất ở đô thị | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - | Đất ở đô thị | 80.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - | Đất ở đô thị | 32.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - | Đất ở đô thị | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - | Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - | Đất ở đô thị | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - | Đất ở đô thị | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - | Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 19.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư | Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An | Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư | Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 | Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông | Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông | Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - | Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - | Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - | Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - | Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - | Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư | Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm | Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông | Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm | Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông | Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - | Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - | Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - | Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC | Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
