• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên

Phường Vũ Phúc Sắp xếp từ: Phường Phú Khánh và các xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Song An, Trung An, Vũ Phúc.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
3919 PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư Đất ở đô thị 23.500.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
3920 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê Đất ở đô thị 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
3921 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam Đất ở đô thị 15.600.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
3922 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép Đất ở đô thị 13.700.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
3923 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
3924 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
3925 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An Đất ở đô thị 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
3926 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam Đất ở đô thị 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
3927 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
3928 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
3929 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư Đất ở đô thị 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
3930 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City Đất ở đô thị 48.000.000 16.400.000 11.500.000 8.200.000
3931 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 Đất ở đô thị 33.000.000 10.400.000 7.300.000 6.600.000
3932 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa Đất ở đô thị 37.400.000 13.700.000 11.000.000 7.300.000
3933 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm Đất ở đô thị 28.800.000 11.700.000 10.700.000 7.100.000
3934 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất ở đô thị 23.500.000 11.700.000 9.500.000 7.000.000
3935 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung Đất ở đô thị 27.100.000 10.800.000 7.600.000 6.300.000
3936 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
3937 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
3938 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông Đất ở đô thị 23.100.000 10.600.000 7.500.000 6.200.000
3939 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc Đất ở đô thị 25.500.000 10.600.000 7.500.000 6.200.000
3940 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc Đất ở đô thị 48.500.000 14.600.000 13.000.000 10.400.000
3941 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm Đất ở đô thị 41.300.000 14.600.000 13.000.000 10.400.000
3942 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông Đất ở đô thị 82.000.000 35.100.000 24.600.000 17.600.000
3943 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An Đất ở đô thị 33.100.000 0 0 0
3944 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 42.900.000 0 0 0
3945 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc Đất ở đô thị 25.500.000 10.600.000 7.500.000 6.200.000
3946 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 80.700.000 22.000.000 15.400.000 11.000.000
3947 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
3948 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
3949 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - Đất ở đô thị 23.100.000 10.600.000 7.500.000 6.200.000
3950 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
3951 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
3952 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở đô thị 0 3.000.000 2.100.000 1.500.000
3953 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại - Đất ở đô thị 0 0 0 1.500.000
3954 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - Đất ở đô thị 18.700.000 0 0 0
3955 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
3956 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
3957 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đất ở đô thị 80.700.000 0 0 0
3958 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - Đất ở đô thị 32.700.000 0 0 0
3959 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
3960 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Đất ở đô thị 21.100.000 0 0 0
3961 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
3962 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
3963 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
3964 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
3965 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
3966 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
3967 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
3968 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Đất ở đô thị 13.100.000 0 0 0
3969 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
3970 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - Đất ở đô thị 8.300.000 0 0 0
3971 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
3972 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
3973 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
3974 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
3975 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
3976 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Đất ở đô thị 41.000.000 0 0 0
3977 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
3978 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
3979 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
3980 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
3981 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
3982 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - Đất ở đô thị 19.300.000 0 0 0
3983 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
3984 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
3985 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
3986 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
3987 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
3988 PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
3989 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
3990 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.400.000 1.000.000 700.000
3991 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
3992 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
3993 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
3994 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An Đất TM-DV đô thị 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
3995 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
3996 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
3997 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
3998 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư Đất TM-DV đô thị 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
3999 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.100.000 2.900.000 2.100.000
4000 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 Đất TM-DV đô thị 8.300.000 2.600.000 1.900.000 1.700.000
4001 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa Đất TM-DV đô thị 9.400.000 3.500.000 2.800.000 1.900.000
4002 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.000.000 2.700.000 1.800.000
4003 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
4004 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung Đất TM-DV đô thị 6.800.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
4005 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
4006 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
4007 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
4008 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
4009 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc Đất TM-DV đô thị 12.200.000 3.700.000 3.300.000 2.600.000
4010 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm Đất TM-DV đô thị 10.400.000 3.700.000 3.300.000 2.600.000
4011 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông Đất TM-DV đô thị 20.500.000 8.800.000 6.200.000 4.400.000
4012 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An Đất TM-DV đô thị 8.300.000 0 0 0
4013 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
4014 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
4015 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 20.200.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
4016 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
4017 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
4018 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.700.000 1.900.000 1.600.000
4019 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
4020 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 700.000
4021 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV đô thị 0 900.000 800.000 700.000
4022 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 700.000
4023 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - Đất TM-DV đô thị 4.700.000 0 0 0
4024 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
4025 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
4026 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đất TM-DV đô thị 20.200.000 0 0 0
4027 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - Đất TM-DV đô thị 8.200.000 0 0 0
4028 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
4029 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
4030 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
4031 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
4032 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
4033 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
4034 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
4035 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
4036 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
4037 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
4038 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
4039 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
4040 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
4041 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
4042 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
4043 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
4044 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
4045 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Đất TM-DV đô thị 10.300.000 0 0 0
4046 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
4047 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
4048 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
4049 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
4050 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
4051 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - Đất TM-DV đô thị 4.900.000 0 0 0
4052 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
4053 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
4054 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
4055 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
4056 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
4057 PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
4058 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.200.000 900.000 600.000
4059 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.100.000 800.000 600.000
4060 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.000.000 700.000 500.000
4061 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
4062 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
4063 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.200.000 900.000 600.000
4064 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
4065 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 600.000 500.000
4066 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 900.000
4067 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư Đất SX-KD đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
4068 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
4069 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.100.000 1.500.000 1.400.000
4070 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa Đất SX-KD đô thị 7.500.000 2.800.000 2.200.000 1.500.000
4071 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm Đất SX-KD đô thị 5.800.000 2.400.000 2.200.000 1.500.000
4072 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.400.000 1.900.000 1.400.000
4073 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.200.000 1.600.000 1.300.000
4074 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
4075 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
4076 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.200.000 1.500.000 1.300.000
4077 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.200.000 1.500.000 1.300.000
4078 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc Đất SX-KD đô thị 9.700.000 3.000.000 2.600.000 2.100.000
4079 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm Đất SX-KD đô thị 8.300.000 3.000.000 2.600.000 2.100.000
4080 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông Đất SX-KD đô thị 16.400.000 7.100.000 5.000.000 3.600.000
4081 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
4082 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo Đất SX-KD đô thị 8.600.000 0 0 0
4083 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.200.000 1.500.000 1.300.000
4084 PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo Đất SX-KD đô thị 16.200.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
4085 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
4086 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
4087 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.200.000 1.500.000 1.300.000
4088 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
4089 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
4090 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD đô thị 0 800.000 700.000 600.000
4091 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD đô thị 0 0 0 600.000
4092 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
4093 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
4094 PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
4095 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
4096 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
4097 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
4098 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Đất SX-KD đô thị 4.300.000 0 0 0
4099 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Đất SX-KD đô thị 3.100.000 0 0 0
4100 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Đất SX-KD đô thị 4.900.000 0 0 0
4101 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
4102 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
4103 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
4104 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - Đất SX-KD đô thị 1.300.000 0 0 0
4105 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
4106 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
4107 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
4108 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
4109 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
4110 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
4111 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
4112 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
4113 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD đô thị 3.100.000 0 0 0
4114 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
4115 PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
4116 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
4117 PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
4118 PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.9/5 - (1107 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.