• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

Phường Thục Phán Sắp xếp từ: Các phường Sông Hiến, Đề Thám, Hợp Giang, xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng), xã Hoàng Tung.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
317 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
318 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
319 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đất ở đô thị 44.928.000 33.696.000 25.272.000 17.971.000
320 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
321 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
322 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
323 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
324 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
325 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đất ở đô thị 28.495.000 21.372.000 16.029.000 11.398.000
326 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
327 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm Đất ở đô thị 24.053.000 18.040.000 13.530.000 9.621.000
328 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
329 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
330 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
331 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
332 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
333 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) - Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
334 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
335 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đất ở đô thị 20.846.000 15.635.000 11.726.000 8.340.000
336 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ Đất ở đô thị 19.115.000 14.336.000 10.752.000 7.646.000
337 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung Đất ở đô thị 19.115.000 14.336.000 10.752.000 7.646.000
338 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ - Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
339 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường tránh Sân vận động - Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
340 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
341 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 16.219.000 12.164.000 9.123.000 6.487.000
342 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
343 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
344 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
345 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
346 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
347 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ - Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
348 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ Đất ở đô thị 12.138.000 9.104.000 6.828.000 4.855.000
349 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) Đất ở đô thị 11.000.000 8.250.000 6.188.000 4.400.000
350 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) Đất ở đô thị 10.200.000 7.650.000 5.738.000 4.080.000
351 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
352 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
353 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
354 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
355 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
356 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
357 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
358 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
359 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
360 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
361 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) Đất ở đô thị 8.200.000 6.150.000 4.613.000 3.280.000
362 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ Đất ở đô thị 7.560.000 5.670.000 4.253.000 3.024.000
363 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - Đất ở đô thị 7.560.000 5.670.000 4.253.000 3.024.000
364 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.220.000 3.000.000
365 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 4.050.000 2.880.000
366 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 4.050.000 2.880.000
367 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Đất ở đô thị 6.050.000 4.538.000 3.400.000 2.420.000
368 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
369 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 - đến cổng trường Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
370 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ - đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16 Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
371 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
372 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ) Đất ở đô thị 5.682.000 4.261.000 3.196.000 2.273.000
373 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 5.500.000 4.125.000 3.095.000 2.200.000
374 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ) Đất ở đô thị 5.110.000 3.833.000 2.874.000 2.044.000
375 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3 Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
376 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) - đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
377 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
378 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp - đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
379 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) - đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
380 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
381 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
382 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng Công ty Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
383 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
384 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
385 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
386 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
387 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04 Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
388 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
389 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
390 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
391 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
392 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
393 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ) Đất ở đô thị 4.735.000 3.551.000 2.663.000 1.894.000
394 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 - đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
395 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
396 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
397 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng) Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
398 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
399 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3 Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
400 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
401 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 - Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
402 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đất ở đô thị 3.642.000 2.732.000 2.050.000 1.457.000
403 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 3.419.000 2.564.000 1.923.000 1.368.000
404 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
405 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12) Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
406 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
407 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh Đất ở đô thị 3.137.000 2.352.000 1.764.000 1.255.000
408 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông) Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
409 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
410 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám Đất ở đô thị 2.960.000 2.220.000 1.665.000 1.184.000
411 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ) Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
412 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
413 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
414 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
415 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh) Đất ở đô thị 2.063.000 1.547.000 1.160.000 825.000
416 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) Đất ở đô thị 2.063.000 1.547.000 1.160.000 825.000
417 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
418 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
419 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ - Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
420 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) - Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
421 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Tuyến đường i42, 43 - Đất ở đô thị 1.585.000 1.189.000 892.000 634.000
422 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34 Đất ở đô thị 1.260.000 945.000 709.000 504.000
423 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình Đất ở đô thị 1.260.000 945.000 709.000 504.000
424 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
425 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn - theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
426 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
427 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình - Nam Phong Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
428 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
429 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
430 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường Tỉnh lộ 203 Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
431 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) - vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
432 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
433 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34 Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
434 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
435 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu tổ dân phố Bến Đò Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
436 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
437 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
438 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
439 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
440 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
441 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
442 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 - Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
443 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng - theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3 Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
444 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra - đến đường Cao Bình - Nam Phong Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
445 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong - Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
446 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
447 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) - Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
448 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến - Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
449 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm… Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
450 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra - đến khu Tam Bảo Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
451 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch. Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
452 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
453 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò - đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An) Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
454 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
455 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
456 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
457 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An) Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
458 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc - đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
459 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông - đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
460 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch - đến Khuổi Áng Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
461 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc - đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
462 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy - đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
463 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào - đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
464 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào - đến Khuổi Diễn Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
465 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
466 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
467 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đất TM-DV đô thị 35.942.400 26.956.800 20.217.600 14.376.800
468 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
469 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
470 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
471 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
472 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
473 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đất TM-DV đô thị 22.796.000 17.097.600 12.823.200 9.118.400
474 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) Đất TM-DV đô thị 19.242.400 14.432.000 10.824.000 7.696.800
475 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm Đất TM-DV đô thị 19.242.400 14.432.000 10.824.000 7.696.800
476 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
477 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
478 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
479 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
480 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
481 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) - Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
482 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
483 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đất TM-DV đô thị 16.676.800 12.508.000 9.380.800 6.672.000
484 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ Đất TM-DV đô thị 15.292.000 11.468.800 8.601.600 6.116.800
485 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung Đất TM-DV đô thị 15.292.000 11.468.800 8.601.600 6.116.800
486 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ - Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
487 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường tránh Sân vận động - Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
488 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
489 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ Đất TM-DV đô thị 12.975.200 9.731.200 7.298.400 5.189.600
490 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
491 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
492 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
493 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
494 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
495 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ - Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
496 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ Đất TM-DV đô thị 9.710.400 7.283.200 5.462.400 3.884.000
497 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.600.000 4.950.400 3.520.000
498 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) Đất TM-DV đô thị 8.160.000 6.120.000 4.590.400 3.264.000
499 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
500 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
501 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
502 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
503 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
504 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
505 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
506 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
507 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
508 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
509 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) Đất TM-DV đô thị 6.560.000 4.920.000 3.690.400 2.624.000
510 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.400 2.419.200
511 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.400 2.419.200
512 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.376.000 2.400.000
513 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.320.000 3.240.000 2.304.000
514 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) Đất TM-DV đô thị 5.760.000 4.320.000 3.240.000 2.304.000
515 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.630.400 2.720.000 1.936.000
516 Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp Đất TM-DV đô thị 4.545.600 3.408.800 2.556.800 1.818.400
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.8/5 - (1488 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.