Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng
Phường Thục Phán Sắp xếp từ: Các phường Sông Hiến, Đề Thám, Hợp Giang, xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng), xã Hoàng Tung.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến | Đất ở đô thị | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng | Đất ở đô thị | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - | Đất ở đô thị | 44.928.000 | 33.696.000 | 25.272.000 | 17.971.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hoàng Như - | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - | Đất ở đô thị | 28.495.000 | 21.372.000 | 16.029.000 | 11.398.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) | Đất ở đô thị | 24.053.000 | 18.040.000 | 13.530.000 | 9.621.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm | Đất ở đô thị | 24.053.000 | 18.040.000 | 13.530.000 | 9.621.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) - | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - | Đất ở đô thị | 20.846.000 | 15.635.000 | 11.726.000 | 8.340.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ | Đất ở đô thị | 19.115.000 | 14.336.000 | 10.752.000 | 7.646.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung | Đất ở đô thị | 19.115.000 | 14.336.000 | 10.752.000 | 7.646.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ - | Đất ở đô thị | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường tránh Sân vận động - | Đất ở đô thị | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 16.219.000 | 12.164.000 | 9.123.000 | 6.487.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ - | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ | Đất ở đô thị | 12.138.000 | 9.104.000 | 6.828.000 | 4.855.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.188.000 | 4.400.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 7.650.000 | 5.738.000 | 4.080.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 | Đất ở đô thị | 8.770.000 | 6.577.000 | 4.933.000 | 3.508.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.613.000 | 3.280.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.024.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - | Đất ở đô thị | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.024.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.220.000 | 3.000.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.880.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.880.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 | Đất ở đô thị | 6.050.000 | 4.538.000 | 3.400.000 | 2.420.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 - đến cổng trường | Đất ở đô thị | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ - đến ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16 | Đất ở đô thị | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp | Đất ở đô thị | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ) | Đất ở đô thị | 5.682.000 | 4.261.000 | 3.196.000 | 2.273.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.095.000 | 2.200.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103)(tờ 41 cũ) | Đất ở đô thị | 5.110.000 | 3.833.000 | 2.874.000 | 2.044.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3 | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường bờ kè trái Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) - đến giáp ranh Phường Hoà Chung cũ | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Nà Cáp - đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ bản đồ 53 cũ) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất số 2) - đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng Công ty | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04 | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường 1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ) | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.551.000 | 2.663.000 | 1.894.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua tổ 18, 19, 20 - đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám 12 - đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng) | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3 | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba Km5 đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường nối giữa đường Quốc lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11 - | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - | Đất ở đô thị | 3.642.000 | 2.732.000 | 2.050.000 | 1.457.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 3.419.000 | 2.564.000 | 1.923.000 | 1.368.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12) | Đất ở đô thị | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) | Đất ở đô thị | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 3.137.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.255.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ rẽ đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông) | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám | Đất ở đô thị | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 | 1.184.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường rẽ Hồ Nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh Quang cũ) | Đất ở đô thị | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung | Đất ở đô thị | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân | Đất ở đô thị | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) | Đất ở đô thị | 2.476.000 | 1.857.000 | 1.393.000 | 990.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh) | Đất ở đô thị | 2.063.000 | 1.547.000 | 1.160.000 | 825.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) | Đất ở đô thị | 2.063.000 | 1.547.000 | 1.160.000 | 825.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng thuộc Phường Đề Thám cũ - | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường tuyến tránh thành phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ) - | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Tuyến đường i42, 43 - | Đất ở đô thị | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 | 634.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34 | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 | 504.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 | 504.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn - theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố tính cách cầu 200m | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng Chúp | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình - Nam Phong | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường Tỉnh lộ 203 | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) - vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 3 vào tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34 | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 | 428.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu tổ dân phố Bến Đò | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3 - | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng - theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3 | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra - đến đường Cao Bình - Nam Phong | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong - | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) - | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường cống hộp thuộc tổ dân phố Ngọc Quyến - | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm… | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường rẽ từ nhà văn hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra - đến khu Tam Bảo | Đất ở đô thị | 892.000 | 670.000 | 502.000 | 357.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường rẽ tổ dân phố Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch. | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ cầu vẹ tổ dân phố Bến Đò - đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An) | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã Minh Tâm | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An) | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc - đến ngã ba Bó Cóc tổ dân phố Hào Lịch | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông - đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch - đến Khuổi Áng | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc - đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ dân phố Na Lữ | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba thua cấu qua Rỏng rầy - đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào - đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay là Xã Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào - đến Khuổi Diễn | Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 330.000 | 234.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến | Đất TM-DV đô thị | 35.942.400 | 26.956.800 | 20.217.600 | 14.376.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng | Đất TM-DV đô thị | 35.942.400 | 26.956.800 | 20.217.600 | 14.376.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - | Đất TM-DV đô thị | 35.942.400 | 26.956.800 | 20.217.600 | 14.376.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân Giang) | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hoàng Như - | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - | Đất TM-DV đô thị | 22.796.000 | 17.097.600 | 12.823.200 | 9.118.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) | Đất TM-DV đô thị | 19.242.400 | 14.432.000 | 10.824.000 | 7.696.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) - đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm | Đất TM-DV đô thị | 19.242.400 | 14.432.000 | 10.824.000 | 7.696.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) - | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp - đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - | Đất TM-DV đô thị | 16.676.800 | 12.508.000 | 9.380.800 | 6.672.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ | Đất TM-DV đô thị | 15.292.000 | 11.468.800 | 8.601.600 | 6.116.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung | Đất TM-DV đô thị | 15.292.000 | 11.468.800 | 8.601.600 | 6.116.800 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ - | Đất TM-DV đô thị | 12.975.200 | 9.731.200 | 7.298.400 | 5.189.600 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường tránh Sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 12.975.200 | 9.731.200 | 7.298.400 | 5.189.600 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 12.975.200 | 9.731.200 | 7.298.400 | 5.189.600 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 12.975.200 | 9.731.200 | 7.298.400 | 5.189.600 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa bàn Phường Đề Thám cũ - | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm - đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ | Đất TM-DV đô thị | 9.710.400 | 7.283.200 | 5.462.400 | 3.884.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ) | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.950.400 | 3.520.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ) | Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 6.120.000 | 4.590.400 | 3.264.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Các đoạn đường nối từ trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 - đến cầu Sông Hiến thửa 154 tờ 368) tờ 93 cũ | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám - đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu đô thị mới Đề Thám) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp Phường Đề Thám cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa số 36, tờ bản đồ số 367 - đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 | Đất TM-DV đô thị | 7.016.000 | 5.261.600 | 3.946.400 | 2.806.400 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường bắt đầu từ điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực tổ dân phố Sông Hiến 19 - đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2, BT3, BT4) | Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.690.400 | 2.624.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.400 | 2.419.200 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - | Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.402.400 | 2.419.200 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.376.000 | 2.400.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường giao thông nội bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các dãy lô nhóm lô A, B, C) - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.304.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đường tránh Quốc lộ 3 theo đường bê tông - vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.304.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3 | Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.630.400 | 2.720.000 | 1.936.000 |
| Phường Thục Phán | Phường Thục Phán Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 4.545.600 | 3.408.800 | 2.556.800 | 1.818.400 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
