• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

Phường Tân Giang Sắp xếp từ: Các phường Tân Giang, Duyệt Trung, Hòa Chung, xã Chu Trinh, xã Lê Chung.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
162 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang Đất ở đô thị 22.000.000 16.510.000 12.383.000 8.800.000
163 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang Đất ở đô thị 18.000.000 13.508.000 10.131.000 7.200.000
164 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực Đất ở đô thị 18.000.000 13.500.000 10.124.000 7.200.000
165 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 6.749.000 4.800.000
166 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 6.749.000 4.800.000
167 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh Đất ở đô thị 10.000.000 7.505.000 5.628.000 4.000.000
168 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 Đất ở đô thị 10.000.000 7.505.000 5.628.000 4.000.000
169 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê Đất ở đô thị 9.000.000 6.750.000 5.062.000 3.600.000
170 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
171 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh Đất ở đô thị 9.000.000 6.750.000 5.062.000 3.600.000
172 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông Đất ở đô thị 9.000.000 6.750.000 5.062.000 3.600.000
173 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 Đất ở đô thị 9.000.000 6.750.000 5.062.000 3.600.000
174 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu Đất ở đô thị 9.000.000 6.750.000 5.062.000 3.600.000
175 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
176 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
177 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
178 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
179 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
180 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
181 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
182 Phường Tân Giang Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
183 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
184 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
185 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
186 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
187 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy Đất ở đô thị 7.500.000 5.625.000 4.218.000 3.000.000
188 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
189 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
190 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
191 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
192 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
193 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
194 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
195 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 3.375.000 2.400.000
196 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) Đất ở đô thị 5.500.000 4.125.000 3.093.000 2.200.000
197 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) Đất ở đô thị 4.500.000 3.375.000 2.531.000 1.800.000
198 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng Đất ở đô thị 4.000.000 2.657.000 1.992.000 1.600.000
199 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 Đất ở đô thị 4.000.000 2.657.000 1.992.000 1.600.000
200 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) Đất ở đô thị 4.000.000 2.657.000 1.992.000 1.600.000
201 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) Đất ở đô thị 4.000.000 2.657.000 1.992.000 1.600.000
202 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được Đất ở đô thị 3.200.000 2.400.000 1.800.000 1.280.000
203 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 Đất ở đô thị 3.200.000 2.400.000 1.800.000 1.280.000
204 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) Đất ở đô thị 3.200.000 2.400.000 1.800.000 1.280.000
205 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) Đất ở đô thị 3.200.000 2.400.000 1.800.000 1.280.000
206 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - Đất ở đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
207 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - Đất ở đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
208 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam Đất ở đô thị 2.500.000 1.875.000 1.406.000 1.000.000
209 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ Đất ở đô thị 2.500.000 1.875.000 1.406.000 1.000.000
210 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn Đất ở đô thị 2.500.000 1.875.000 1.406.000 1.000.000
211 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang Đất TM-DV đô thị 17.600.000 13.208.000 9.906.400 7.040.000
212 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.806.400 8.104.800 5.760.000
213 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.800.000 8.099.200 5.760.000
214 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.200.000 5.399.200 3.840.000
215 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.200.000 5.399.200 3.840.000
216 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.004.000 4.502.400 3.200.000
217 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.004.000 4.502.400 3.200.000
218 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.600 2.880.000
219 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
220 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.600 2.880.000
221 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.600 2.880.000
222 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.600 2.880.000
223 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.600 2.880.000
224 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
225 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
226 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
227 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
228 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
229 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
230 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
231 Phường Tân Giang Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
232 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
233 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
234 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
235 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
236 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.374.400 2.400.000
237 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
238 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
239 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
240 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
241 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
242 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
243 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
244 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.600.000 2.700.000 1.920.000
245 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.300.000 2.474.400 1.760.000
246 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 2.024.800 1.440.000
247 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.125.600 1.593.600 1.280.000
248 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.125.600 1.593.600 1.280.000
249 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.125.600 1.593.600 1.280.000
250 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.125.600 1.593.600 1.280.000
251 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
252 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
253 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
254 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.920.000 1.440.000 1.024.000
255 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.536.000 1.152.000 819.200
256 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.536.000 1.152.000 819.200
257 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.124.800 800.000
258 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.124.800 800.000
259 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.124.800 800.000
260 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang Đất SX-KD đô thị 13.200.000 9.906.000 7.429.800 5.280.000
261 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.104.800 6.078.600 4.320.000
262 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.100.000 6.074.400 4.320.000
263 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.400 2.880.000
264 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.400.000 4.049.400 2.880.000
265 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.503.000 3.376.800 2.400.000
266 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.503.000 3.376.800 2.400.000
267 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.050.000 3.037.200 2.160.000
268 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
269 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.050.000 3.037.200 2.160.000
270 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.050.000 3.037.200 2.160.000
271 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.050.000 3.037.200 2.160.000
272 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.050.000 3.037.200 2.160.000
273 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
274 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
275 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
276 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
277 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
278 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
279 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
280 Phường Tân Giang Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
281 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
282 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
283 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
284 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
285 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.375.000 2.530.800 1.800.000
286 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
287 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
288 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
289 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
290 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
291 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
292 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
293 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.700.000 2.025.000 1.440.000
294 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.475.000 1.855.800 1.320.000
295 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.025.000 1.518.600 1.080.000
296 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.594.200 1.195.200 960.000
297 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.594.200 1.195.200 960.000
298 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.594.200 1.195.200 960.000
299 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.594.200 1.195.200 960.000
300 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.440.000 1.080.000 768.000
301 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.440.000 1.080.000 768.000
302 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.440.000 1.080.000 768.000
303 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.440.000 1.080.000 768.000
304 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - Đất SX-KD đô thị 1.536.000 1.152.000 864.000 614.400
305 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - Đất SX-KD đô thị 1.536.000 1.152.000 864.000 614.400
306 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.125.000 843.600 600.000
307 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.125.000 843.600 600.000
308 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.125.000 843.600 600.000
309 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đất chuyên trồng lúa - Đất trồng lúa 144.000 115.000 101.000 0
310 Phường Tân Giang Phường Tân Giang Đất trồng lúa còn lại - Đất trồng lúa 135.000 108.000 94.000 0
311 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất trồng cây hàng năm 123.000 98.000 86.000 0
312 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất trồng cây lâu năm 117.000 94.000 82.000 0
313 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất rừng sản xuất 21.000 21.000 21.000 0
314 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất rừng phòng hộ 21.000 21.000 21.000 0
315 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất rừng đặc dụng 21.000 21.000 21.000 0
316 Phường Tân Giang Phường Tân Giang - Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.000 56.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.8/5 - (1384 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.