Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng
Phường Tân Giang Sắp xếp từ: Các phường Tân Giang, Duyệt Trung, Hòa Chung, xã Chu Trinh, xã Lê Chung.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 16.510.000 | 12.383.000 | 8.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 13.508.000 | 10.131.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 13.500.000 | 10.124.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.749.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.749.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.505.000 | 5.628.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.505.000 | 5.628.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.062.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.218.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.093.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.531.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.657.000 | 1.992.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - | Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.406.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang | Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 13.208.000 | 9.906.400 | 7.040.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 10.806.400 | 8.104.800 | 5.760.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 10.800.000 | 8.099.200 | 5.760.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.200.000 | 5.399.200 | 3.840.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.200.000 | 5.399.200 | 3.840.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.004.000 | 4.502.400 | 3.200.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.004.000 | 4.502.400 | 3.200.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.600 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.600 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.600 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.600 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.600 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.374.400 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.920.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.474.400 | 1.760.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.024.800 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.125.600 | 1.593.600 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.125.600 | 1.593.600 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.125.600 | 1.593.600 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.125.600 | 1.593.600 | 1.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.024.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - | Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 819.200 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - | Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 819.200 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.124.800 | 800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.124.800 | 800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.124.800 | 800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang | Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 9.906.000 | 7.429.800 | 5.280.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.104.800 | 6.078.600 | 4.320.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê - đến cầu Sóc Lực | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.074.400 | 4.320.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê - đến đầu cầu Sóc Lực | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.400 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê - đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.049.400 | 2.880.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.503.000 | 3.376.800 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 - đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.503.000 | 3.376.800 | 2.400.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, - đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.037.200 | 2.160.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, - đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An - đến giao cắt đường tránh | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.037.200 | 2.160.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên - đến ngã ba Công ty Thủy nông | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.037.200 | 2.160.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 - đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.037.200 | 2.160.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê - đến cầu Cốc Nghịu | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.037.200 | 2.160.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối - đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 - đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố cũ - đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 - đến cổng Trường tiểu học Tân An | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông - đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 - đến cầu Pác Cáy | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.530.800 | 1.800.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng - đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an - đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ đường tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi - đến hết đất khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Pác Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai - đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.440.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu Cốc Ngịu theo đường Quốc lộ 34 - đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.475.000 | 1.855.800 | 1.320.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) - đến hết địa phận Phường Tân Giang (giáp Xã Kim Đồng) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.518.600 | 1.080.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.594.200 | 1.195.200 | 960.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến thửa 161, tờ bản đồ 03 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.594.200 | 1.195.200 | 960.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp Xã Kim Đồng) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.594.200 | 1.195.200 | 960.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.594.200 | 1.195.200 | 960.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối Quốc lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang - đến hết đường ô tô đi lại được | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 768.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường nối từ Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn - đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 768.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 768.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ ranh giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 - đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 768.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8 gặp đường tỉnh lộ 209 - | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 | 614.400 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7 - | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 | 614.400 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4 - đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.125.000 | 843.600 | 600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ Nhà văn hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa - đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.125.000 | 843.600 | 600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đoạn đường từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn - đến cầu Bản Nứn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.125.000 | 843.600 | 600.000 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đất chuyên trồng lúa - | Đất trồng lúa | 144.000 | 115.000 | 101.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang Đất trồng lúa còn lại - | Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 94.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất trồng cây hàng năm | 123.000 | 98.000 | 86.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 94.000 | 82.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất rừng sản xuất | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 0 |
| Phường Tân Giang | Phường Tân Giang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 81.000 | 64.000 | 56.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
