• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên

Phường Sơn Nam Sắp xếp từ: Phường Lam Sơn, các xã Phú Cường, Hùng Cường, Bảo Khê và phần còn lại của xã Ngọc Thanh.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1519 PHƯỜNG SƠN NAM Quốc lộ 39A Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối - Hết địa phận phường Sơn Nam Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1520 PHƯỜNG SƠN NAM Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ) Từ nút giao Quốc lộ 39 - Hết địa phận phường Sơn Nam Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
1521 PHƯỜNG SƠN NAM Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 39A - Giáp xã Hiệp Cường Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1522 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Văn Linh Phố Sơn Nam - Ngã tư Chợ Gạo Đất ở đô thị 60.000.000 15.600.000 11.000.000 7.800.000
1523 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư Chợ Gạo - Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối Đất ở đô thị 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
1524 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Phạm Bạch Hổ Giáp phường Phố Hiến - Đường Đinh Điền Đất ở đô thị 38.000.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
1525 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Đinh Điền Ngã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ Đất ở đô thị 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
1526 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Tây Sông Điện Biên Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1527 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Lương Bằng Phố Sơn Nam - Đường Đinh Điền Đất ở đô thị 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
1528 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Trần Quang Khải Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
1529 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Tô Ngọc Vân Đường Tam Đằng - Đê sông Hồng Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1530 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Văn Miếu Giáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
1531 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Tam Đằng Đường Đinh Điền - Phố Mai Hắc Đế Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1532 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Trần Hưng Đạo Dốc Suối - Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ Đất ở đô thị 40.500.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
1533 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Lạc Long Quân Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giáp phường Phố Hiến Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1534 PHƯỜNG SƠN NAM Đường trục qua UBND Quốc lộ 39A - Đường Tây Sông Điện Biên Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1535 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài Đường Phạm Bạch Hổ - Khu dân cư Xích Đằng Đất ở đô thị 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
1536 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Sơn Nam Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
1537 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Sơn Nam Đường Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1538 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Huỳnh Thúc Kháng Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng Đất ở đô thị 29.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1539 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Tô Chấn Đường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến Đất ở đô thị 29.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1540 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lương Văn Can Đường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1541 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Đinh Gia Quế Đường Đinh Điền - Phố Sơn Nam Đất ở đô thị 44.000.000 12.900.000 9.100.000 6.500.000
1542 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lương Ngọc Quyến Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải Đất ở đô thị 29.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1543 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Nguyễn Hữu Huân Đường Trần Quang Khải - Phố Sơn Nam Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
1544 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Bạch Thái Bưởi Giáp phường Phố Hiến - Đường Tô Ngọc Vân Đất ở đô thị 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
1545 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Nguyễn Trung Trực Đường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Nguyên Hãn Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
1546 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Trần Nguyên Hãn Đê sông Hồng - Phố Sơn Nam Đất ở đô thị 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
1547 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Mai Hắc Đế Đê sông Hồng - Phố Sơn Nam Đất ở đô thị 23.500.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
1548 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Cao Xá Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
1549 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lê Quý Đôn Giáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
1550 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Phan Chu Trinh Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Lương Văn Can Đất ở đô thị 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
1551 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 1 Đê sông Hồng - Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu Đất ở đô thị 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
1552 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 2 Đường Lạc Long Quân - Đền Bà chúa Sơn Lâm Đất ở đô thị 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
1553 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 3 Chợ Dốc Lã - Sông Con Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1554 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 4 Chợ Dốc Lã - Chùa Hoàng Bà Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1555 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 5: Đường tây Sông Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường ĐH.72 Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1556 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung Nghĩa Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Phố Hiến Đất ở đô thị 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
1557 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 7 Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng) - Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
1558 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 8 Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1 - Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2 Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
1559 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 9 Bờ sông phường Sơn Nam - Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2 Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
1560 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 10 Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2 - Đê xã Hùng Cường (cũ) Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1561 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 11 Đình Đồng Bồng - Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2 Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1562 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 12 Khu dân cư mới Kệ Châu 3 - Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1563 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 13 Tổ dân phố Kệ Châu 3 - Đường Hùng Cường cũ Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1564 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 14 Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) - Đường Hùng Cường Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1565 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 15 Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1 - Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2 Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1566 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 16 Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ - Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1567 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 17 Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường) - Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ) Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1568 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 18 Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ) - Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ) Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1569 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 19 Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng - Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1 Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1570 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
1571 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
1572 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở đô thị 0 4.600.000 3.300.000 2.300.000
1573 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ) - Đất ở đô thị 0 0 0 4.000.000
1574 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ) - Đất ở đô thị 0 0 0 3.400.000
1575 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ) - Đất ở đô thị 0 0 0 3.000.000
1576 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ) - Đất ở đô thị 0 0 0 1.800.000
1577 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài - Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
1578 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường Lê Thanh Nghị kéo dài - Đất ở đô thị 26.200.000 0 0 0
1579 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 24m - Đất ở đô thị 26.200.000 0 0 0
1580 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 20,5m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1581 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 24.200.000 0 0 0
1582 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 13m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1583 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực) Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
1584 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 20,5m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1585 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 19m - Đất ở đô thị 24.400.000 0 0 0
1586 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 18,5m - Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
1587 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 13m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1588 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 12,7m - Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
1589 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 25m - Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
1590 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 24 m - Đất ở đô thị 28.700.000 0 0 0
1591 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 20,5m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1592 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 18,5m - Đất ở đô thị 24.400.000 0 0 0
1593 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 17,5m - Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
1594 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 16m - Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
1595 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
1596 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 12,5m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1597 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân) Đường Tô Ngọc Vân - Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
1598 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân) Đường rộng từ 15,5m đến 19,5m - Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
1599 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân) Đường rộng 14,5m - Đất ở đô thị 24.800.000 0 0 0
1600 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường Trần Hưng Đạo - Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
1601 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 24m - Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
1602 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 27.700.000 0 0 0
1603 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 14,5m - Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
1604 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 13,5m - Đất ở đô thị 25.400.000 0 0 0
1605 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 12,5m - Đất ở đô thị 24.600.000 0 0 0
1606 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo) Đường rộng 12m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1607 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long) Đường rộng 25m - Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
1608 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long) Đường rộng 24m - Đất ở đô thị 29.400.000 0 0 0
1609 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long) Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1610 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long) Đường rộng 13,5m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1611 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc Vân Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1612 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc Vân Đường rộng 13m - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1613 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích Đằng Đường rộng 24m - Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
1614 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích Đằng Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
1615 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ) Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 23.800.000 0 0 0
1616 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ) Đường rộng 13,5m - Đất ở đô thị 21.700.000 0 0 0
1617 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ) Đường rộng 11,5m - Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
1618 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ) Đường rộng 10,2m - Đất ở đô thị 18.900.000 0 0 0
1619 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03 Đường rộng 24m - Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
1620 PHƯỜNG SƠN NAM Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
1621 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2) Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m) - Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
1622 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2) Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m) - Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
1623 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 25.900.000 0 0 0
1624 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2) Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
1625 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha) Đường rộng 34 m (Lòng đường 10,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 5m, dải cây xanh 3m) - Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
1626 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14, vỉa hè mỗi bên 5m) - Đất ở đô thị 25.900.000 0 0 0
1627 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 24.300.000 0 0 0
1628 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04) Đường rộng 11,28m (Lòng đường 6m và vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 1,28m) - Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
1629 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04) Đường rộng 14m (Lòng đường 6, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
1630 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
1631 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - Đất ở đô thị 24.500.000 0 0 0
1632 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 22.400.000 0 0 0
1633 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 2,5m) - Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
1634 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 3m, 1 bên 4m) - Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
1635 PHƯỜNG SƠN NAM Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
1636 PHƯỜNG SƠN NAM Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 1,5m) - Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
1637 PHƯỜNG SƠN NAM Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ) Đường rộng 12,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 2m) - Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
1638 PHƯỜNG SƠN NAM Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở đô thị 18.500.000 0 0 0
1639 PHƯỜNG SƠN NAM Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
1640 PHƯỜNG SƠN NAM Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
1641 PHƯỜNG SƠN NAM Quốc lộ 39A Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối - Hết địa phận phường Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1642 PHƯỜNG SƠN NAM Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ) Từ nút giao Quốc lộ 39 - Hết địa phận phường Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
1643 PHƯỜNG SƠN NAM Đường ĐH.72 Từ Quốc lộ 39A - Giáp xã Hiệp Cường Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1644 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Văn Linh Phố Sơn Nam - Ngã tư Chợ Gạo Đất TM-DV đô thị 15.000.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
1645 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư Chợ Gạo - Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối Đất TM-DV đô thị 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
1646 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Phạm Bạch Hổ Giáp phường Phố Hiến - Đường Đinh Điền Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
1647 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Đinh Điền Ngã tư Chợ Gạo - Đường Phạm Bạch Hổ Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
1648 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Tây Sông Điện Biên Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1649 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Nguyễn Lương Bằng Phố Sơn Nam - Đường Đinh Điền Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
1650 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Trần Quang Khải Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Nguyễn Văn Linh Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
1651 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Tô Ngọc Vân Đường Tam Đằng - Đê sông Hồng Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1652 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Văn Miếu Giáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
1653 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Tam Đằng Đường Đinh Điền - Phố Mai Hắc Đế Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1654 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Trần Hưng Đạo Dốc Suối - Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ Đất TM-DV đô thị 10.200.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
1655 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Lạc Long Quân Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giáp phường Phố Hiến Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1656 PHƯỜNG SƠN NAM Đường trục qua UBND Quốc lộ 39A - Đường Tây Sông Điện Biên Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1657 PHƯỜNG SƠN NAM Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài Đường Phạm Bạch Hổ - Khu dân cư Xích Đằng Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1658 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Sơn Nam Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
1659 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Sơn Nam Đường Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1660 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Huỳnh Thúc Kháng Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng Đất TM-DV đô thị 7.300.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1661 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Tô Chấn Đường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến Đất TM-DV đô thị 7.300.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1662 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lương Văn Can Đường Nguyễn Lương Bằng - Phố Lương Ngọc Quyến Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1663 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Đinh Gia Quế Đường Đinh Điền - Phố Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 11.000.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
1664 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lương Ngọc Quyến Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải Đất TM-DV đô thị 7.300.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1665 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Nguyễn Hữu Huân Đường Trần Quang Khải - Phố Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
1666 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Bạch Thái Bưởi Giáp phường Phố Hiến - Đường Tô Ngọc Vân Đất TM-DV đô thị 8.300.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
1667 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Nguyễn Trung Trực Đường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Nguyên Hãn Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1668 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Trần Nguyên Hãn Đê sông Hồng - Phố Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
1669 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Mai Hắc Đế Đê sông Hồng - Phố Sơn Nam Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
1670 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Cao Xá Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Trần Hưng Đạo Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
1671 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Lê Quý Đôn Giáp phường Phố Hiến - Đê sông Hồng Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
1672 PHƯỜNG SƠN NAM Phố Phan Chu Trinh Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Lương Văn Can Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
1673 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 1 Đê sông Hồng - Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
1674 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 2 Đường Lạc Long Quân - Đền Bà chúa Sơn Lâm Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
1675 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 3 Chợ Dốc Lã - Sông Con Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1676 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 4 Chợ Dốc Lã - Chùa Hoàng Bà Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1677 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 5: Đường tây Sông Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường ĐH.72 Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1678 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung Nghĩa Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Phố Hiến Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
1679 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 7 Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng) - Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
1680 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 8 Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1 - Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2 Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
1681 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 9 Bờ sông phường Sơn Nam - Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2 Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
1682 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 10 Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2 - Đê xã Hùng Cường (cũ) Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1683 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 11 Đình Đồng Bồng - Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2 Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1684 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 12 Khu dân cư mới Kệ Châu 3 - Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1685 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 13 Tổ dân phố Kệ Châu 3 - Đường Hùng Cường cũ Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1686 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 14 Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) - Đường Hùng Cường Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1687 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 15 Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1 - Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2 Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1688 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 16 Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ - Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1689 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 17 Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường) - Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ) Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1690 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 18 Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ) - Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ) Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1691 PHƯỜNG SƠN NAM Tuyến 19 Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng - Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1 Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1692 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
1693 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
1694 PHƯỜNG SƠN NAM Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV đô thị 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
1695 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ) - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
1696 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ) - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
1697 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ) - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
1698 PHƯỜNG SƠN NAM Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ) - Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
1699 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài - Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
1700 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường Lê Thanh Nghị kéo dài - Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
1701 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 24m - Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
1702 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 20,5m - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
1703 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 15,5m - Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
1704 PHƯỜNG SƠN NAM Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02 Đường rộng 13m - Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
1705 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực) Đường rộng 15,5m - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
1706 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 20,5m - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
1707 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 19m - Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
1708 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 18,5m - Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
1709 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 13m - Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
1710 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình) Đường rộng 12,7m - Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
1711 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 25m - Đất TM-DV đô thị 7.400.000 0 0 0
1712 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 24 m - Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
1713 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 20,5m - Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
1714 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 18,5m - Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
1715 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 17,5m - Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
1716 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 16m - Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
1717 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 15,5m - Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
1718 PHƯỜNG SƠN NAM Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2) Đường rộng 12,5m - Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.8/5 - (1340 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.