Bảng giá đất huyện Yên Lạc – tỉnh Vĩnh Phúc

0 5.027

Bảng giá đất huyện Yên Lạc – tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024;

– Quyết định 52/2022/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Lạc – tỉnh Vĩnh Phúc

3. Bảng giá đất huyện Yên Lạc – tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Đối với các phường, xã thuộc huyện Yên Lạc và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Yên Lạc, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.

– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Yên Lạc và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Lạc – tỉnh Vĩnh Phúc

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Yên LạcĐất làng nghề thị trấn Yên Lạc1.800.000----Đất SX-KD
2Huyện Yên LạcĐất làng nghề thị trấn Yên Lạc-----Đất TM-DV
3Huyện Yên LạcĐất làng nghề thị trấn Yên Lạc-----Đất ở
4Huyện Yên LạcCụm công nghiệp Tề Lỗ1.100.000----Đất SX-KD
5Huyện Yên LạcCụm công nghiệp Tề Lỗ-----Đất TM-DV
6Huyện Yên LạcCụm công nghiệp Tề Lỗ-----Đất ở
7Huyện Yên LạcCụm Công nghiệp Yên Đồng1.100.000----Đất SX-KD
8Huyện Yên LạcCụm Công nghiệp Yên Đồng-----Đất TM-DV
9Huyện Yên LạcCụm Công nghiệp Yên Đồng-----Đất ở
10Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -528.000435.600396.000--Đất SX-KD
11Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -704.000580.800528.000--Đất TM-DV
12Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.200.000726.000660.000--Đất ở
13Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài990.000693.000396.000--Đất SX-KD
14Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài1.320.000924.000528.000--Đất TM-DV
15Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến - đi thôn Xuân Đài2.160.000972.000660.000--Đất ở
16Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi1.650.0001.155.000396.000--Đất SX-KD
17Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi2.200.0001.500.000528.000--Đất TM-DV
18Huyện Yên LạcVăn TiếnĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đi Can Bi3.360.0001.512.000660.000--Đất ở
19Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -480.000----Đất SX-KD
20Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -640.000----Đất TM-DV
21Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -800.000----Đất ở
22Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -480.000----Đất SX-KD
23Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -640.000----Đất TM-DV
24Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -800.000----Đất ở
25Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -1.500.000----Đất SX-KD
26Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -2.000.000----Đất TM-DV
27Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcKhu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) -2.500.000----Đất ở
28Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương990.000693.000528.000--Đất SX-KD
29Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương1.320.000900.000704.000--Đất TM-DV
30Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương2.040.000918.000880.000--Đất ở
31Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương660.000580.800528.000--Đất SX-KD
32Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương880.000774.400704.000--Đất TM-DV
33Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương1.560.000968.000880.000--Đất ở
34Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -660.000580.800528.000--Đất SX-KD
35Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -880.000774.400704.000--Đất TM-DV
36Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.800.000968.000880.000--Đất ở
37Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức-2.310.0001.617.000528.000--Đất SX-KD
38Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức-3.080.0002.156.000704.000--Đất TM-DV
39Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Nguyệt Đức-6.000.0002.700.000880.000--Đất ở
40Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW2.640.0001.848.000528.000--Đất SX-KD
41Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW3.520.0002.464.000704.000--Đất TM-DV
42Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình - đến giáp đê TW7.200.0003.240.000880.000--Đất ở
43Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến1.584.0001.108.800528.000--Đất SX-KD
44Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến2.112.0001.478.400704.000--Đất TM-DV
45Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài - đến giáp đất xã Văn Tiến3.600.0001.620.000880.000--Đất ở
46Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên1.650.0001.155.000528.000--Đất SX-KD
47Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên2.200.0001.540.000704.000--Đất TM-DV
48Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW - đi Trung Kiên4.200.0001.890.000880.000--Đất ở
49Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức1.980.0001.386.000528.000--Đất SX-KD
50Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức2.640.0001.848.000704.000--Đất TM-DV
51Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức6.000.0002.700.000880.000--Đất ở
52Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đê Trung ương -1.650.0001.155.000528.000--Đất SX-KD
53Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đê Trung ương -2.200.0001.540.000704.000--Đất TM-DV
54Huyện Yên LạcNguyệt ĐứcĐất 2 bên đê Trung ương -4.200.0001.890.000880.000--Đất ở
55Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -900.000----Đất SX-KD
56Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -1.200.000----Đất TM-DV
57Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch -1.500.000----Đất ở
58Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá1.725.000----Đất SX-KD
59Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá2.200.000----Đất TM-DV
60Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc - Xã Trung KiênCác ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá4.800.000----Đất ở
61Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -414.000289.800211.200--Đất SX-KD
62Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -528.000369.600352.000--Đất TM-DV
63Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.200.000540.000440.000--Đất ở
64Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối1.380.000966.000211.200--Đất SX-KD
65Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối1.760.0001.232.000352.000--Đất TM-DV
66Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối4.200.0001.890.000440.000--Đất ở
67Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá1.725.0001.207.500211.200--Đất SX-KD
68Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá2.200.0001.540.000352.000--Đất TM-DV
69Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên - đến Ghềnh Đá4.800.0002.160.000440.000--Đất ở
70Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đê bối -1.380.000966.000211.200--Đất SX-KD
71Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đê bối -1.760.0001.232.000352.000--Đất TM-DV
72Huyện Yên LạcTrung KiênĐất 2 bên đường đê bối -4.200.0001.890.000440.000--Đất ở
73Huyện Yên LạcTrung HàKhu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong -1.440.000----Đất SX-KD
74Huyện Yên LạcTrung HàKhu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong -2.400.000----Đất TM-DV
75Huyện Yên LạcTrung HàKhu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong -3.000.000----Đất ở
76Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất trong khu quy hoạch -600.000----Đất SX-KD
77Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất trong khu quy hoạch -800.000----Đất TM-DV
78Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất trong khu quy hoạch -1.000.000----Đất ở
79Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương - đi đê Bối1.800.000----Đất SX-KD
80Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương - đi đê Bối2.400.000----Đất TM-DV
81Huyện Yên LạcKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Xã Trung HàĐất 2 ven đường từ đê Trung Ương qua xã Hồng Phương - đi đê Bối3.000.000----Đất ở
82Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -462.000323.400264.000--Đất SX-KD
83Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -616.000431.200352.000--Đất TM-DV
84Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.080.000486.000440.000--Đất ở
85Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường đê bối -1.320.000924.000264.000--Đất SX-KD
86Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường đê bối -1.760.0001.232.000352.000--Đất TM-DV
87Huyện Yên LạcTrung HàĐất 2 bên đường đê bối -4.200.0001.890.000440.000--Đất ở
88Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -414.000363.000330.000--Đất SX-KD
89Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -528.000484.000440.000--Đất TM-DV
90Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã -1.350.000607.500550.000--Đất ở
91Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối1.380.000966.000330.000--Đất SX-KD
92Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối1.760.0001.232.000440.000--Đất TM-DV
93Huyện Yên LạcHồng PhươngĐất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW (dốc Lũng Hạ) - đến đê bối-----Đất ở
94Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -480.000----Đất SX-KD
95Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -640.000----Đất TM-DV
96Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 xã Đại Tự -800.000----Đất ở
97Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -480.000----Đất SX-KD
98Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -640.000----Đất TM-DV
99Huyện Yên LạcĐại TựKhu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm -800.000----Đất ở
100Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -480.000----Đất SX-KD
101Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -640.000----Đất TM-DV
102Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự -800.000----Đất ở
103Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng1.800.000----Đất SX-KD
104Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng2.400.000----Đất TM-DV
105Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ đốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng3.000.000----Đất ở
106Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học1.200.000----Đất SX-KD
107Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học1.600.000----Đất TM-DV
108Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ - đến hết trường tiểu học2.000.000----Đất ở
109Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I1.320.000924.000330.000--Đất SX-KD
110Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I1.760.0001.232.000440.000--Đất TM-DV
111Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) - đến hết trường tiểu học I4.200.0001.890.000550.000--Đất ở
112Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường1.980.0001.386.000330.000--Đất SX-KD
113Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường2.640.0001.848.000440.000--Đất TM-DV
114Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) - đến giáp đất huyện Vĩnh Tường4.800.0002.160.000550.000--Đất ở
115Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -480.000----Đất SX-KD
116Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -640.000----Đất TM-DV
117Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -800.000----Đất ở
118Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng1.980.0001.386.000330.000--Đất SX-KD
119Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng2.640.0001.848.000440.000--Đất TM-DV
120Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã - đến giáp địa giới xã Yên Đồng4.800.0002.160.000550.000--Đất ở
121Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường đê bối -1.320.000924.000330.000--Đất SX-KD
122Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường đê bối -1.760.0001.232.000440.000--Đất TM-DV
123Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đường đê bối -4.200.0001.890.000550.000--Đất ở
124Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đê Trung ương -1.650.0001.155.000330.000--Đất SX-KD
125Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đê Trung ương -2.200.0001.540.000440.000--Đất TM-DV
126Huyện Yên LạcĐại TựĐất 2 bên đê Trung ương -4.200.0001.890.000550.000--Đất ở
127Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -1.320.000----Đất SX-KD
128Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -1.760.000----Đất TM-DV
129Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu -4.200.000----Đất ở
130Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
131Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
132Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối - đi dốc Lũng Hạ3.000.0001.350.000660.000--Đất ở
133Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -660.000462.000396.000--Đất SX-KD
134Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -880.000616.000528.000--Đất TM-DV
135Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.800.000810.000660.000--Đất ở
136Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
137Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
138Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã - đến bến phà Vân Phúc3.000.0001.350.000660.000--Đất ở
139Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đê bối -1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
140Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đê bối -1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
141Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đường đê bối -4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
142Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đê TW -1.650.0001.155.000396.000--Đất SX-KD
143Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đê TW -2.200.0001.540.000528.000--Đất TM-DV
144Huyện Yên LạcHồng ChâuĐất 2 bên đê TW -4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
145Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác trong đê TW -396.000----Đất SX-KD
146Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác trong đê TW -528.000----Đất TM-DV
147Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác trong đê TW -660.000----Đất ở
148Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác ngoài đê TW -396.000----Đất SX-KD
149Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác ngoài đê TW -528.000----Đất TM-DV
150Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất khu vực khác ngoài đê TW -660.000----Đất ở
151Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
152Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
153Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên trục đường từ nghĩa trang liệt sĩ kéo dài - đến cổng chợ Rau6.600.0002.970.000660.000--Đất ở
154Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
155Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
156Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ - đến giáp xã Hồng Phương4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
157Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -590.000413.000396.000--Đất SX-KD
158Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -600.000580.800528.000--Đất TM-DV
159Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.440.000726.000660.000--Đất ở
160Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng660.000462.000396.000--Đất SX-KD
161Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng880.000616.000528.000--Đất TM-DV
162Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng1.680.000756.000660.000--Đất ở
163Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu1.650.0001.155.000396.000--Đất SX-KD
164Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu2.200.0001.540.000528.000--Đất TM-DV
165Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực - đến hết trạm điện Nhật Chiêu4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
166Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
167Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
168Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu - đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
169Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
170Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
171Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển - đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
172Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đê bối -1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
173Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đê bối -1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
174Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường đê bối -4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
175Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW -990.000693.000396.000--Đất SX-KD
176Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW -1.320.000924.000528.000--Đất TM-DV
177Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW -4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
178Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đê Trung ương -1.650.0001.155.000396.000--Đất SX-KD
179Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đê Trung ương -2.200.0001.540.000528.000--Đất TM-DV
180Huyện Yên LạcLiên ChâuĐất 2 bên đê Trung ương -4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
181Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -621.000----Đất SX-KD
182Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -792.000----Đất TM-DV
183Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại khu Đồng Ngà -1.500.000----Đất ở
184Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -621.000----Đất SX-KD
185Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -792.000----Đất TM-DV
186Huyện Yên LạcYên PhươngKhu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ -1.500.000----Đất ở
187Huyện Yên LạcYên PhươngĐường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
188Huyện Yên LạcYên PhươngĐường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
189Huyện Yên LạcYên PhươngĐường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) - qua Tam Hồng đi xã Liên Châu4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
190Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương990.000693.000396.000--Đất SX-KD
191Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương1.320.000924.000528.000--Đất TM-DV
192Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân - đến Phương Trù xã Yên Phương2.400.0001.080.000660.000--Đất ở
193Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương660.000462.000396.000--Đất SX-KD
194Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương880.000616.000528.000--Đất TM-DV
195Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức - đi Yên Thư xã Yên Phương1.680.000756.000660.000--Đất ở
196Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -594.000415.800396.000--Đất SX-KD
197Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -792.000554.400528.000--Đất TM-DV
198Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.440.000726.000660.000--Đất ở
199Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
200Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
201Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đường tỉnh lộ 305 -4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
202Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đê Trung ương -1.650.0001.155.000396.000--Đất SX-KD
203Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đê Trung ương -2.200.0001.540.000528.000--Đất TM-DV
204Huyện Yên LạcYên PhươngĐất 2 bên đê Trung ương -3.600.0001.620.000660.000--Đất ở
205Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A119 - đến thửa đất số A2234.200.000----Đất SX-KD
206Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A119 - đến thửa đất số A2235.600.000----Đất TM-DV
207Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A119 - đến thửa đất số A2237.000.000----Đất ở
208Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A112 - đến thửa đất số A2184.500.000----Đất SX-KD
209Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A112 - đến thửa đất số A2186.000.000----Đất TM-DV
210Huyện Yên LạcKhu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng - Xã Yên ĐồngTừ thửa đất số A112 - đến thửa đất số A2187.500.000----Đất ở
211Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
212Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
213Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên từ đền Thính - đến giáp đất xã Văn Xuân4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
214Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -594.000415.800396.000--Đất SX-KD
215Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -792.000554.400528.000--Đất TM-DV
216Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.800.000810.000660.000--Đất ở
217Huyện Yên LạcĐường Nhật Tiến - Xã Yên ĐồngĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc660.000462.000396.000--Đất SX-KD
218Huyện Yên LạcĐường Nhật Tiến - Xã Yên ĐồngĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc880.000616.000528.000--Đất TM-DV
219Huyện Yên LạcĐường Nhật Tiến - Xã Yên ĐồngĐất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu - đến Yên Đồng thuộc3.000.0001.350.000660.000--Đất ở
220Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
221Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
222Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 - đến giáp đất xã Đại Tự4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
223Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
224Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
225Huyện Yên LạcYên ĐồngĐất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng - đến giáp Vĩnh Tường4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
226Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng -2.640.000----Đất SX-KD
227Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng -3.520.000----Đất TM-DV
228Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng -6.000.000----Đất ở
229Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ -1.584.000----Đất SX-KD
230Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ -2.112.000----Đất TM-DV
231Huyện Yên LạcĐường 305b - Xã Đồng CươngKhu đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ -5.000.000----Đất ở
232Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ1.188.000831.600462.000--Đất SX-KD
233Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ1.584.0001.108.800616.000--Đất TM-DV
234Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ3.000.0001.350.000770.000--Đất ở
235Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương-3.300.0002.310.000462.000--Đất SX-KD
236Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương-4.400.0003.080.000616.000--Đất TM-DV
237Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc - Vĩnh Yên - Xã Đồng Cương-7.200.0003.240.000770.000--Đất ở
238Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -792.000554.400462.000--Đất SX-KD
239Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.056.000739.200616.000--Đất TM-DV
240Huyện Yên LạcĐồng CươngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -2.400.0001.080.000770.000--Đất ở
241Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương-1.584.0001.108.800462.000--Đất SX-KD
242Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương-2.112.0001.478.400616.000--Đất TM-DV
243Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Đồng Cương-4.200.0001.890.000770.000--Đất ở
244Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cươngđoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -3.630.0002.541.000462.000--Đất SX-KD
245Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cươngđoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -4.840.0003.388.000616.000--Đất TM-DV
246Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2 - Xã Đồng Cươngđoạn tránh thành phố Vĩnh Yên -7.800.0003.510.000770.000--Đất ở
247Huyện Yên LạcĐường 2A - Xã Đồng Cươngtừ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -1.584.0001.108.800462.000--Đất SX-KD
248Huyện Yên LạcĐường 2A - Xã Đồng Cươngtừ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -2.112.0001.478.400616.000--Đất TM-DV
249Huyện Yên LạcĐường 2A - Xã Đồng Cươngtừ đường 305b thuộc xã Đồng Cương -4.680.0002.106.000770.000--Đất ở
250Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -720.000----Đất SX-KD
251Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -960.000----Đất TM-DV
252Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định -1.200.000----Đất ở
253Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -990.000----Đất SX-KD
254Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -1.320.000----Đất TM-DV
255Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư -2.400.000----Đất ở
256Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -1.386.000----Đất SX-KD
257Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -1.848.000----Đất TM-DV
258Huyện Yên LạcBình ĐịnhKhu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -3.300.000----Đất ở
259Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định-3.300.0002.310.000396.000--Đất SX-KD
260Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định-4.400.0003.080.000528.000--Đất TM-DV
261Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Bình Định-7.200.0003.240.000660.000--Đất ở
262Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
263Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
264Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên -3.000.0001.350.000660.000--Đất ở
265Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -792.000554.400396.000--Đất SX-KD
266Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -1.056.000739.200528.000--Đất TM-DV
267Huyện Yên LạcBình ĐịnhĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội -1.800.000810.000660.000--Đất ở
268Huyện Yên LạcĐường 305 - Xã Bình Định-1.452.0001.016.400396.000--Đất SX-KD
269Huyện Yên LạcĐường 305 - Xã Bình Định-1.936.0001.355.200528.000--Đất TM-DV
270Huyện Yên LạcĐường 305 - Xã Bình Định-4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
271Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -480.000----Đất SX-KD
272Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -640.000----Đất TM-DV
273Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên -800.000----Đất ở
274Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -480.000----Đất SX-KD
275Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -640.000----Đất TM-DV
276Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên -800.000----Đất ở
277Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên -480.000----Đất SX-KD
278Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên -640.000----Đất TM-DV
279Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên -800.000----Đất ở
280Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên -2.640.000----Đất SX-KD
281Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên -3.520.000----Đất TM-DV
282Huyện Yên LạcTrung NguyênKhu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên -6.600.000----Đất ở
283Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ1.320.000924.000396.000--Đất SX-KD
284Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ1.760.0001.232.000528.000--Đất TM-DV
285Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ4.200.0001.890.000660.000--Đất ở
286Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -528.000435.600396.000--Đất SX-KD
287Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -704.000580.800528.000--Đất TM-DV
288Huyện Yên LạcTrung NguyênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.800.000810.000660.000--Đất ở
289Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên-3.300.0002.310.000396.000--Đất SX-KD
290Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên-4.400.0003.080.000528.000--Đất TM-DV
291Huyện Yên LạcĐường Yên Lạc-Vĩnh Yên - Xã Trung Nguyên-7.200.0003.240.000660.000--Đất ở
292Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên-1.386.000970.200396.000--Đất SX-KD
293Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên-1.848.0001.293.600528.000--Đất TM-DV
294Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 305 - Xã Trung Nguyên-4.800.0002.160.000660.000--Đất ở
295Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên-2.970.0002.079.000396.000--Đất SX-KD
296Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên-3.960.0002.772.000528.000--Đất TM-DV
297Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Trung Nguyên-7.200.0003.240.000660.000--Đất ở
298Huyện Yên LạcĐường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên-1.980.0001.386.000396.000--Đất SX-KD
299Huyện Yên LạcĐường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên-2.640.0001.848.000528.000--Đất TM-DV
300Huyện Yên LạcĐường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) - Xã Trung Nguyên-5.400.0002.430.000660.000--Đất ở
301Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ1.650.0001.155.000528.000--Đất SX-KD
302Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ2.200.0001.540.000704.000--Đất TM-DV
303Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên từ Đồng Cương - đi làng nghề Tề Lỗ6.000.0002.700.000880.000--Đất ở
304Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -792.000554.400528.000--Đất SX-KD
305Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.056.000739.200704.000--Đất TM-DV
306Huyện Yên LạcTề LỗĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -3.600.0001.620.000880.000--Đất ở
307Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ-3.300.0002.310.000528.000--Đất SX-KD
308Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ-4.400.0003.080.000704.000--Đất TM-DV
309Huyện Yên LạcĐường tỉnh lộ 303 - Xã Tề Lỗ-10.800.0004.860.000880.000--Đất ở
310Huyện Yên LạcĐường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ-3.300.0002.310.000528.000--Đất SX-KD
311Huyện Yên LạcĐường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ-4.400.0003.080.000704.000--Đất TM-DV
312Huyện Yên LạcĐường Quốc Lộ 2C (cũ) - Xã Tề Lỗ-10.800.0004.860.000880.000--Đất ở
313Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -1.500.000----Đất SX-KD
314Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -2.000.000----Đất TM-DV
315Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, dãn dân, đấu giá QSD đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -2.500.000----Đất ở
316Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -1.500.000----Đất SX-KD
317Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -2.000.000----Đất TM-DV
318Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -2.500.000----Đất ở
319Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đấu giá Đồng Lỗ (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -792.000----Đất SX-KD
320Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đấu giá Đồng Lỗ (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -1.056.000----Đất TM-DV
321Huyện Yên LạcĐồng VănKhu đấu giá Đồng Lỗ (Trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -4.800.000----Đất ở
322Huyện Yên LạcĐồng VănĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -792.000554.400462.000--Đất SX-KD
323Huyện Yên LạcĐồng VănĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -1.056.000739.200616.000--Đất TM-DV
324Huyện Yên LạcĐồng VănĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã -3.000.0001.350.000770.000--Đất ở
325Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)3.300.0002.310.000462.000--Đất SX-KD
326Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)4.400.0003.080.000616.000--Đất TM-DV
327Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường - Đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)12.000.0005.400.000770.000--Đất ở
328Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương3.300.0002.310.000462.000--Đất SX-KD
329Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương4.400.0003.080.000616.000--Đất TM-DV
330Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C - Xã Đồng VănTừ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương9.600.0004.320.000770.000--Đất ở
331Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn-3.300.0002.310.000462.000--Đất SX-KD
332Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn-4.400.0003.080.000616.000--Đất TM-DV
333Huyện Yên LạcĐường Quốc lộ 2C (mới) - Xã Đồng Văn-12.000.0005.400.000770.000--Đất ở
334Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Vănđoạn tránh TP Vĩnh Yên -3.630.0002.541.000462.000--Đất SX-KD
335Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Vănđoạn tránh TP Vĩnh Yên -4.840.0003.388.000616.000--Đất TM-DV
336Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Vănđoạn tránh TP Vĩnh Yên -14.400.0006.480.000770.000--Đất ở
337Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Văn-3.960.0002.772.000462.000--Đất SX-KD
338Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Văn-5.280.0003.696.000616.000--Đất TM-DV
339Huyện Yên LạcĐường QL 2 - Xã Đồng Văn-15.000.0006.750.000770.000--Đất ở
340Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -462.000----Đất SX-KD
341Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -616.000----Đất TM-DV
342Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -1.000.000----Đất ở
343Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -462.000----Đất SX-KD
344Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -616.000----Đất TM-DV
345Huyện Yên LạcTam HồngKhu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) -1.000.000----Đất ở
346Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương2.640.0001.848.000462.000--Đất SX-KD
347Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương3.520.0002.464.000616.000--Đất TM-DV
348Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) - Đến giáp đất xã Yên Phương6.600.0002.970.000770.000--Đất ở
349Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)3.960.0002.772.000462.000--Đất SX-KD
350Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)5.280.0003.696.000616.000--Đất TM-DV
351Huyện Yên LạcTam HồngTừ giáp TT Yên Lạc - Đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề)8.700.0003.915.000770.000--Đất ở
352Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng2.970.0002.079.000462.000--Đất SX-KD
353Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng3.960.0002.772.000616.000--Đất TM-DV
354Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng Trạm y tế - Đến giáp xã Yên Đồng8.400.0003.780.000770.000--Đất ở
355Huyện Yên LạcTam HồngTừ gốc Đề - Đến đình Man Để2.970.0002.079.000462.000--Đất SX-KD
356Huyện Yên LạcTam HồngTừ gốc Đề - Đến đình Man Để3.960.0002.772.000616.000--Đất TM-DV
357Huyện Yên LạcTam HồngTừ gốc Đề - Đến đình Man Để8.400.0003.780.000770.000--Đất ở
358Huyện Yên LạcTam HồngTừ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 14.620.0003.234.000462.000--Đất SX-KD
359Huyện Yên LạcTam HồngTừ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 16.160.0004.312.000616.000--Đất TM-DV
360Huyện Yên LạcTam HồngTừ ngã tư đường 304 - Đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 111.100.0004.995.000770.000--Đất ở
361Huyện Yên LạcTam HồngTừ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 3044.620.0003.234.000462.000--Đất SX-KD
362Huyện Yên LạcTam HồngTừ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 3046.160.0004.312.000616.000--Đất TM-DV
363Huyện Yên LạcTam HồngTừ Đình Man Để - Đến ngã tư đường 30411.100.0004.995.000770.000--Đất ở
364Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 3052.640.0001.848.000462.000--Đất SX-KD
365Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 3053.520.0002.464.000616.000--Đất TM-DV
366Huyện Yên LạcTam HồngTừ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 - Đến tỉnh lộ 3056.600.0002.970.000770.000--Đất ở
367Huyện Yên LạcTam HồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -594.000508.200462.000--Đất SX-KD
368Huyện Yên LạcTam HồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -792.000677.600616.000--Đất TM-DV
369Huyện Yên LạcTam HồngĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) -2.700.0001.215.000770.000--Đất ở
370Huyện Yên LạcĐất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam HồngTừ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)4.224.0002.956.800462.000--Đất SX-KD
371Huyện Yên LạcĐất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam HồngTừ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)5.632.0003.942.400616.000--Đất TM-DV
372Huyện Yên LạcĐất 2 bên ĐT lộ 304 - Xã Tam HồngTừ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)9.900.0004.455.000770.000--Đất ở
373Huyện Yên LạcYên LạcTừ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
374Huyện Yên LạcYên LạcTừ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
375Huyện Yên LạcYên LạcTừ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc2.500.0001.610.0001.400.000--Đất ở
376Huyện Yên LạcVĩnh Hòa - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
377Huyện Yên LạcVĩnh Hòa - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
378Huyện Yên LạcVĩnh Hòa - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc10.800.0004.860.0003.500.000--Đất ở
379Huyện Yên LạcVăn Vĩ - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái1.188.000924.000840.000--Đất SX-KD
380Huyện Yên LạcVăn Vĩ - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái1.584.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
381Huyện Yên LạcVăn Vĩ - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái7.200.0003.240.0002.160.000--Đất ở
382Huyện Yên LạcTrần Hùng Quán - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
383Huyện Yên LạcTrần Hùng Quán - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
384Huyện Yên LạcTrần Hùng Quán - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ6.000.0002.700.0001.800.000--Đất ở
385Huyện Yên LạcTô Ngọc Vân - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu1.188.000924.000840.000--Đất SX-KD
386Huyện Yên LạcTô Ngọc Vân - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu1.584.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
387Huyện Yên LạcTô Ngọc Vân - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu4.200.0001.890.0001.400.000--Đất ở
388Huyện Yên LạcTạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
389Huyện Yên LạcTạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
390Huyện Yên LạcTạ Hiển Đạo - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình4.800.0002.160.0001.440.000--Đất ở
391Huyện Yên LạcPhùng Dong Oánh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
392Huyện Yên LạcPhùng Dong Oánh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
393Huyện Yên LạcPhùng Dong Oánh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính3.000.0001.610.0001.400.000--Đất ở
394Huyện Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
395Huyện Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
396Huyện Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh9.000.0004.050.0003.100.000--Đất ở
397Huyện Yên LạcPhạm Du - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
398Huyện Yên LạcPhạm Du - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
399Huyện Yên LạcPhạm Du - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình4.800.0002.160.0001.440.000--Đất ở
400Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)5.610.0003.366.0003.085.500--Đất SX-KD
401Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)7.480.0004.488.0004.114.000--Đất TM-DV
402Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND xã Tam Hồng)15.000.0006.750.0004.500.000--Đất ở
403Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh3.960.0002.376.0002.178.000--Đất SX-KD
404Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh5.280.0003.168.0002.904.000--Đất TM-DV
405Huyện Yên LạcPhạm Công Bình - Thị trấn Yên LạcĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thị trấn Yên Lạc - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh9.000.0004.050.0003.100.000--Đất ở
406Huyện Yên LạcNguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.188.000924.000840.000--Đất SX-KD
407Huyện Yên LạcNguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình1.584.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
408Huyện Yên LạcNguyễn Viết Tú - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình4.800.0002.160.0001.440.000--Đất ở
409Huyện Yên LạcNguyễn Tuân - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
410Huyện Yên LạcNguyễn Tuân - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
411Huyện Yên LạcNguyễn Tuân - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng7.200.0003.240.0002.160.000--Đất ở
412Huyện Yên LạcNguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
413Huyện Yên LạcNguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
414Huyện Yên LạcNguyến Tông Lỗi - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan4.200.0001.890.0001.400.000--Đất ở
415Huyện Yên LạcNguyễn Phấn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
416Huyện Yên LạcNguyễn Phấn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
417Huyện Yên LạcNguyễn Phấn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính3.000.0001.610.0001.400.000--Đất ở
418Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)2.310.0001.386.0001.270.500--Đất SX-KD
419Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)3.080.0001.848.0001.694.000--Đất TM-DV
420Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCống ao Náu - Xã Nguyệt Đức (ngã tư Cầu Trắng xã Nguyệt Đức)6.000.0002.700.0001.800.000--Đất ở
421Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu3.960.0002.376.0002.178.000--Đất SX-KD
422Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu5.280.0003.168.0002.904.000--Đất TM-DV
423Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu9.000.0004.050.0003.100.000--Đất ở
424Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi5.940.0003.564.0003.267.000--Đất SX-KD
425Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi7.920.0004.752.0004.356.000--Đất TM-DV
426Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi21.000.0009.450.0006.300.000--Đất ở
427Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện3.960.0002.376.0002.178.000--Đất SX-KD
428Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện5.280.0003.168.0002.904.000--Đất TM-DV
429Huyện Yên LạcNguyễn Khoan - Thị trấn Yên LạcCầu Đảm xã Trung Nguyên - Đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện9.000.0004.050.0003.100.000--Đất ở
430Huyện Yên LạcNguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Dương Tĩnh3.960.0002.376.0002.178.000--Đất SX-KD
431Huyện Yên LạcNguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Dương Tĩnh5.280.0003.168.0002.904.000--Đất TM-DV
432Huyện Yên LạcNguyễn Khắc Cần - Thị trấn Yên LạcPhạm Công Bình - Dương Tĩnh12.000.0005.400.0003.600.000--Đất ở
433Huyện Yên LạcNgô Văn Độ - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
434Huyện Yên LạcNgô Văn Độ - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
435Huyện Yên LạcNgô Văn Độ - Thị trấn Yên LạcLê Hiến - Đặng Văn Bảng7.200.0003.240.0002.160.000--Đất ở
436Huyện Yên LạcLê Ninh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
437Huyện Yên LạcLê Ninh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
438Huyện Yên LạcLê Ninh - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái7.200.0003.240.0002.160.000--Đất ở
439Huyện Yên LạcLê Lai - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
440Huyện Yên LạcLê Lai - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
441Huyện Yên LạcLê Lai - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - cuối thôn Đông4.200.0001.890.0001.400.000--Đất ở
442Huyện Yên LạcLê Hiến - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
443Huyện Yên LạcLê Hiến - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
444Huyện Yên LạcLê Hiến - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái9.600.0004.320.0003.200.000--Đất ở
445Huyện Yên LạcLê Chính - Thị trấn Yên LạcBiện Sơn - Dương Đôn Cương1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
446Huyện Yên LạcLê Chính - Thị trấn Yên LạcBiện Sơn - Dương Đôn Cương1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
447Huyện Yên LạcLê Chính - Thị trấn Yên LạcBiện Sơn - Dương Đôn Cương3.000.0001.610.0001.400.000--Đất ở
448Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng5.280.0003.168.0002.904.000--Đất SX-KD
449Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng7.040.0004.224.0003.872.000--Đất TM-DV
450Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng16.500.0007.425.0004.950.000--Đất ở
451Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ4.620.0002.772.0002.541.000--Đất SX-KD
452Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ6.160.0003.696.0003.388.000--Đất TM-DV
453Huyện Yên LạcDương Tĩnh - Thị trấn Yên LạcTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ10.500.0004.725.0003.500.000--Đất ở
454Huyện Yên LạcDương Đôn Cương - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
455Huyện Yên LạcDương Đôn Cương - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
456Huyện Yên LạcDương Đôn Cương - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính3.000.0001.610.0001.400.000--Đất ở
457Huyện Yên LạcĐồng Đậu - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh1.188.000924.000840.000--Đất SX-KD
458Huyện Yên LạcĐồng Đậu - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh1.584.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
459Huyện Yên LạcĐồng Đậu - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh4.200.0001.890.0001.400.000--Đất ở
460Huyện Yên LạcĐặng Văn Bảng - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
461Huyện Yên LạcĐặng Văn Bảng - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
462Huyện Yên LạcĐặng Văn Bảng - Thị trấn Yên LạcNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái7.200.0003.240.0002.160.000--Đất ở
463Huyện Yên LạcĐào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
464Huyện Yên LạcĐào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
465Huyện Yên LạcĐào Sùng Nhạc - Thị trấn Yên LạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ4.800.0002.160.0001.440.000--Đất ở
466Huyện Yên LạcBùi Xuân Phái - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Lê Hiến1.320.000924.000840.000--Đất SX-KD
467Huyện Yên LạcBùi Xuân Phái - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Lê Hiến1.760.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
468Huyện Yên LạcBùi Xuân Phái - Thị trấn Yên LạcDương Tĩnh - Lê Hiến10.800.0004.860.0003.500.000--Đất ở
469Huyện Yên LạcBiện Sơn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.188.000924.000840.000--Đất SX-KD
470Huyện Yên LạcBiện Sơn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính1.584.0001.232.0001.120.000--Đất TM-DV
471Huyện Yên LạcBiện Sơn - Thị trấn Yên LạcNguyễn Khoan - Lê Chính3.000.0001.610.0001.400.000--Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x