• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 850.000 700.000
2 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 850.000 700.000
3 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng Đất ở đô thị 3.600.000 1.500.000 850.000 700.000
4 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
5 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
6 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
7 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 3.600.000 1.600.000 850.000 700.000
8 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
9 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
10 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
11 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
12 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
13 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
14 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
15 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
16 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
17 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
18 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
19 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
20 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
21 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
22 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
23 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
24 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
25 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
26 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 1.500.000 700.000 600.000 500.000
27 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
28 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
29 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
30 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
31 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
32 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
33 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc Đất ở đô thị 2.600.000 1.200.000 850.000 700.000
34 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
35 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
36 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
37 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
38 Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
39 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
40 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
41 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
42 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
43 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
44 Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4 - Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
45 Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
46 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
47 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
48 Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
49 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
50 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu - Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
51 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
52 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ - Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
53 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
54 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
55 Huyện Xuân Lộc Đường Lê A - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
56 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế - Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
57 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
58 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
59 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
60 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
61 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
62 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
63 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
64 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
65 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
66 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu - Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
67 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
68 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
69 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang - Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
70 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
71 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
72 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
73 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
74 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
75 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
76 Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
77 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
78 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản - Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
79 Huyện Xuân Lộc Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
80 Huyện Xuân Lộc Đường số 2 - Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
81 Huyện Xuân Lộc Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
82 Huyện Xuân Lộc Đường số 4 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
83 Huyện Xuân Lộc Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
84 Huyện Xuân Lộc Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
85 Huyện Xuân Lộc Đường số 7 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
86 Huyện Xuân Lộc Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
87 Huyện Xuân Lộc Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
88 Huyện Xuân Lộc Đường số 10 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
89 Huyện Xuân Lộc Đường số 11 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
90 Huyện Xuân Lộc Đường số 12 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
91 Huyện Xuân Lộc Đường số 13 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
92 Huyện Xuân Lộc Đường số 14 - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
93 Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - Đất ở đô thị 3.800.000 1.400.000 850.000 700.000
94 Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan - Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
95 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
96 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
97 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc Đất TM - DV đô thị 2.660.000 1.050.000 600.000 490.000
98 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.050.000 600.000 490.000
99 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng Đất TM - DV đô thị 2.520.000 1.050.000 600.000 490.000
100 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng Đất TM - DV đô thị 2.100.000 980.000 600.000 490.000
101 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
102 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.050.000 600.000 490.000
103 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 2.520.000 1.120.000 600.000 490.000
104 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ Đất TM - DV đô thị 2.100.000 980.000 600.000 490.000
105 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
106 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
107 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.050.000 600.000 490.000
108 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
109 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
110 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
111 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
112 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
113 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
114 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
115 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
116 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
117 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
118 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
119 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
120 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
121 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
122 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất TM - DV đô thị 1.050.000 490.000 420.000 350.000
123 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
124 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
125 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
126 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
127 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
128 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
129 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc Đất TM - DV đô thị 1.820.000 840.000 600.000 490.000
130 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
131 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
132 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
133 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
134 Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
135 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
136 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
137 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
138 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
139 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
140 Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4 - Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
141 Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
142 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
143 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
144 Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
145 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
146 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu - Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
147 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
148 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ - Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
149 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
150 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
151 Huyện Xuân Lộc Đường Lê A - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
152 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế - Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
153 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
154 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
155 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
156 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
157 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
158 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
159 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
160 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
161 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
162 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu - Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
163 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
164 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
165 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang - Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
166 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
167 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
168 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
169 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
170 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
171 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
172 Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
173 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
174 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản - Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
175 Huyện Xuân Lộc Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
176 Huyện Xuân Lộc Đường số 2 - Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
177 Huyện Xuân Lộc Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
178 Huyện Xuân Lộc Đường số 4 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
179 Huyện Xuân Lộc Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
180 Huyện Xuân Lộc Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
181 Huyện Xuân Lộc Đường số 7 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
182 Huyện Xuân Lộc Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
183 Huyện Xuân Lộc Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
184 Huyện Xuân Lộc Đường số 10 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
185 Huyện Xuân Lộc Đường số 11 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
186 Huyện Xuân Lộc Đường số 12 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
187 Huyện Xuân Lộc Đường số 13 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
188 Huyện Xuân Lộc Đường số 14 - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
189 Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - Đất TM - DV đô thị 2.660.000 980.000 600.000 490.000
190 Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan - Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
191 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
192 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
193 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc Đất SX - KD đô thị 2.280.000 900.000 510.000 420.000
194 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái Đất SX - KD đô thị 2.400.000 900.000 510.000 420.000
195 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng Đất SX - KD đô thị 2.160.000 900.000 510.000 420.000
196 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng Đất SX - KD đô thị 1.800.000 840.000 510.000 420.000
197 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
198 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương Đất SX - KD đô thị 2.040.000 900.000 510.000 420.000
199 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 2.160.000 960.000 510.000 420.000
200 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ Đất SX - KD đô thị 1.800.000 840.000 510.000 420.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
5/5 - (1047 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.