Bảng giá đất huyện Xuân Lộc – tỉnh Đồng Nai

0 5.313

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến giáp Nhà thờ Tân Hữu780.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến giáp Nhà thờ Tân Hữu910.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Xuân LộcĐường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)Đoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến giáp Nhà thờ Tân Hữu1.300.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Xuân LộcĐường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Xuân LộcĐường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Xuân LộcĐường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Xuân LộcĐường 3/2 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Xuân LộcĐường 3/2 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Xuân LộcĐường 3/2 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Xuân LộcĐường 19/5 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Xuân LộcĐường 19/5 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Xuân LộcĐường 19/5 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Xuân LộcĐường 30/4 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Xuân LộcĐường 30/4 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Xuân LộcĐường 30/4 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Xuân LộcĐường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Xuân LộcĐường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Xuân LộcĐường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Xuân LộcĐường lô 13 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Xuân LộcĐường lô 13 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Xuân LộcĐường lô 13 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Xuân LộcĐường 8/3 (xã Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Xuân LộcĐường 8/3 (xã Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Xuân LộcĐường 8/3 (xã Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã 3 ông Sang780.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã 3 ông Sang910.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Xuân LộcĐường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã 3 ông Sang1.300.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Xuân LộcĐường Trường An (xã Xuân Phú)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Xuân LộcĐường Trường An (xã Xuân Phú)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Xuân LộcĐường Trường An (xã Xuân Phú)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Xuân LộcĐường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Xuân LộcĐường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Xuân LộcĐường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Xuân LộcĐường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Xuân LộcĐường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Xuân LộcĐường Bà Rết540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Xuân LộcĐường Bà Rết630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Xuân LộcĐường Bà Rết900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Xuân LộcĐường hẻm cầu Gia Trấp540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Xuân LộcĐường hẻm cầu Gia Trấp630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Xuân LộcĐường hẻm cầu Gia Trấp900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Xuân LộcĐường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Xuân LộcĐường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Xuân LộcĐường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Xuân LộcĐường SaBi (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Xuân LộcĐường SaBi (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Xuân LộcĐường SaBi (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Xuân LộcĐường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Xuân LộcĐường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Xuân LộcĐường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Xuân LộcĐường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Xuân LộcĐường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Xuân LộcĐường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Xuân LộcĐường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Xuân LộcĐường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Xuân LộcĐường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Xuân LộcĐường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Xuân LộcĐường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Xuân LộcĐường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Xuân LộcĐường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Xuân LộcĐường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Xuân LộcĐường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Xuân LộcĐường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Xuân LộcĐường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Xuân LộcĐường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 25720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 25840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 251.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 17720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 17840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 171.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 16720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 16840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 161.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 10720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 10840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 101.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 9720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 9840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 91.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 8720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 8840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 81.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 7720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 7840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 71.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 6720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 6840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 61.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 5720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 5840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 51.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 4720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 4840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 41.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 3720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 3840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 31.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Lang Minh900.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Lang Minh1.050.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Lang Minh1.500.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Xuân LộcĐường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Xuân LộcĐường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Xuân LộcĐường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 221.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 14720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 14840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 141.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 12720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 12840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 121.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Xuân LộcĐường vào UBND xã Xuân Hiệp840.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Xuân LộcĐường vào UBND xã Xuân Hiệp980.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Xuân LộcĐường vào UBND xã Xuân Hiệp1.400.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Xuân LộcĐường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)900.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Xuân LộcĐường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.050.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Xuân LộcĐường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.500.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Xuân LộcĐường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Xuân LộcĐường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Xuân LộcĐường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Xuân LộcĐường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Xuân LộcĐường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Xuân LộcĐường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Xuân LộcĐường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Xuân LộcĐường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Xuân LộcĐường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Xuân LộcĐường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Xuân LộcĐường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Xuân LộcĐường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Xuân LộcĐường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Xuân LộcĐường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Xuân LộcĐường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Xuân LộcĐường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Xuân LộcĐường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Xuân LộcĐường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Xuân LộcĐường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Xuân LộcĐường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Xuân LộcĐường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Xuân LộcĐường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Xuân LộcĐường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Xuân LộcĐường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Xuân LộcĐường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Xuân LộcĐường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Xuân LộcĐường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Xuân LộcĐường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Xuân LộcĐường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Xuân LộcĐường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Trường1.320.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Trường1.540.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Trường2.200.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Hiệp1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Hiệp2.100.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Xuân LộcHùng VươngĐoạn qua xã Xuân Hiệp3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Xuân LộcĐường NaGoa (xã Xuân Bắc)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Xuân LộcĐường NaGoa (xã Xuân Bắc)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Xuân LộcĐường NaGoa (xã Xuân Bắc)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)900.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.050.000490.000350.000780.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.500.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)900.000420.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.050.000490.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.500.000700.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Xuân LộcĐường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Xuân LộcĐường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Xuân LộcĐường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Xuân LộcĐường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Xuân LộcĐường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Xuân LộcĐường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Xuân LộcĐường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Xuân LộcĐường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Xuân LộcĐường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Xuân LộcĐường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Xuân LộcĐường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Xuân LộcĐường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Xuân LộcĐường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Bình Hòa720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Bình Hòa840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Xuân LộcĐường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Bình Hòa1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Xuân LộcĐường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Xuân LộcĐường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Xuân LộcĐường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Xuân LộcĐường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Xuân LộcĐường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Xuân LộcĐường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Xuân LộcĐường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Xuân LộcĐường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Xuân LộcĐường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Xuân LộcĐường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Xuân LộcĐường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Xuân LộcĐường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Xuân LộcĐường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 11720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 11840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp 111.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Xuân LộcĐường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Xuân LộcĐường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Xuân LộcĐường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến suối Cạn780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến suối Cạn910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến suối Cạn1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường Tổ 13780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường Tổ 13910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Xuân LộcĐường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường Tổ 131.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Xuân LộcĐường Thành Công (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Xuân LộcĐường Thành Công (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Xuân LộcĐường Thành Công (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Xuân LộcĐường Trung Tín (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Xuân LộcĐường Trung Tín (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Xuân LộcĐường Trung Tín (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Xuân LộcĐường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Xuân LộcĐường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Xuân LộcĐường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Xuân LộcĐường cây số 2 (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Xuân LộcĐường cây số 2 (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Xuân LộcĐường cây số 2 (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Xuân LộcĐường Cây Keo (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Xuân LộcĐường Cây Keo (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Xuân LộcĐường Cây Keo (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Xuân LộcĐường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Xuân LộcĐường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Xuân LộcĐường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Xuân LộcĐường cây số 5 (xã Xuân Trường)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Xuân LộcĐường cây số 5 (xã Xuân Trường)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Xuân LộcĐường cây số 5 (xã Xuân Trường)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Xuân LộcĐường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Xuân LộcĐường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Xuân LộcĐường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Xuân LộcĐường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Xuân LộcĐường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Xuân LộcĐường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Xuân LộcĐường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Xuân LộcĐường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Xuân LộcĐường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Xuân LộcĐường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Xuân LộcĐường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Xuân LộcĐường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Xuân LộcĐường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Xuân LộcĐường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Xuân LộcĐường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Các Đoạn còn lại540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Các Đoạn còn lại630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Các Đoạn còn lại900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 300 m720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 300 m840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Xuân LộcĐường Tà Lú (xã Xuân Hưng)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 300 m1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Các Đoạn còn lại540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Các Đoạn còn lại630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Các Đoạn còn lại900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 500 m720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 500 m840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Xuân LộcĐường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến 500 m1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến 500 m780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến 500 m910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến 500 m1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.440.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.680.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Xuân LộcĐường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)2.400.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Bắc480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Bắc560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Bắc800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ cầu Suối Tre - Đến cầu Số 2540.000270.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ cầu Suối Tre - Đến cầu Số 2630.000320.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ cầu Suối Tre - Đến cầu Số 2900.000450.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 763 - Đến cầu Suối Tre720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 763 - Đến cầu Suối Tre840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 763 - Đến cầu Suối Tre1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Suối Cao480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Suối Cao560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Suối Cao800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Thành480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Thành560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn còn lại qua xã Xuân Thành800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 Ông Sáng Chùa780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 Ông Sáng Chùa910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân BắcĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 Ông Sáng Chùa1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường Xuân Hòa 5780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường Xuân Hòa 5910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Xuân LộcĐường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến giáp đường Xuân Hòa 51.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
355Huyện Xuân LộcĐường Suối Rết B (xã Xuân Định)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Xuân LộcĐường Suối Rết B (xã Xuân Định)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Xuân LộcĐường Suối Rết B (xã Xuân Định)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
358Huyện Xuân LộcĐường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)1.200.000540.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Xuân LộcĐường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)1.400.000630.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Xuân LộcĐường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)2.000.000900.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
361Huyện Xuân LộcĐường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Xuân LộcĐường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Xuân LộcĐường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Xuân LộcĐường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Xuân LộcĐường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Xuân LộcĐường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Xuân LộcĐường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Xuân LộcĐường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Xuân LộcĐường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Xuân LộcĐường vào thác Trời (xã Xuân Bắc)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Xuân LộcĐường vào thác Trời (xã Xuân Bắc)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Xuân LộcĐường vào thác Trời (xã Xuân Bắc)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Xuân LộcĐường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đoạn còn lại480.000240.000210.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đoạn còn lại560.000280.000250.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đoạn còn lại800.000400.000350.000300.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đường trung tâm xã (phạm vi 250 m)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đường trung tâm xã (phạm vi 250 m)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Xuân LộcĐường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)Đường trung tâm xã (phạm vi 250 m)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Xuân LộcĐường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Xuân LộcĐường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Xuân LộcĐường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn còn lại xã Suối Cao540.000270.000240.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn còn lại xã Suối Cao630.000320.000280.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn còn lại xã Suối Cao900.000450.000400.000350.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đến đường Chà Rang - Xuân Thọ780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đến đường Chà Rang - Xuân Thọ910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đến đường Chà Rang - Xuân Thọ1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
397Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc - Đến giáp ranh xã Suối Cao780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc - Đến giáp ranh xã Suối Cao910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc - Đến giáp ranh xã Suối Cao1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
400Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối CaoĐoạn từ Đường tỉnh 766 - Đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
403Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
406Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
409Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - Đến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)960.000480.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - Đến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)1.120.000560.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - Đến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)1.600.000800.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
412Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn còn lại1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến qua Nhà máy cồn 200 m720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến qua Nhà máy cồn 200 m840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến qua Nhà máy cồn 200 m1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến 400 m840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến 400 m980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn tiếp theo - Đến 400 m1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu 100m960.000480.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu 100m1.120.000560.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Xuân LộcĐường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)Đoạn đầu 100m1.600.000800.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn qua xã Suối Cao840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn qua xã Suối Cao980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn qua xã Suối Cao1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhCác đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhCác đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhCác đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.200.000540.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.400.000630.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m2.000.000900.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhTrung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.080.000540.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhTrung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.260.000630.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long KhánhTrung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.800.000900.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
436Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - Đến cầu Gió Bay960.000480.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - Đến cầu Gió Bay1.120.000560.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - Đến cầu Gió Bay1.600.000800.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
439Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã ba Trung Nghĩa1.080.000540.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã ba Trung Nghĩa1.260.000630.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long KhánhĐoạn từ đường tỉnh 766 - Đến ngã ba Trung Nghĩa1.800.000900.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
442Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Đoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Đoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Đoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
445Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Từ Quốc lộ 1 vào 300m840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Từ Quốc lộ 1 vào 300m980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)Từ Quốc lộ 1 vào 300m1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
448Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
451Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú600.000300.000240.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú700.000350.000280.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - Đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
454Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Xuân LộcĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
457Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - Đến giáp ranh xã Xuân Bảo1.320.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - Đến giáp ranh xã Xuân Bảo1.540.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - Đến giáp ranh xã Xuân Bảo2.200.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
460Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m Đến hết nghĩa địa Bảo Thị1.440.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m Đến hết nghĩa địa Bảo Thị1.680.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m Đến hết nghĩa địa Bảo Thị2.400.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
463Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.680.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.960.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Xuân LộcĐường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m2.800.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
466Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Bắc1.320.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Bắc1.540.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Bắc2.200.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
469Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn giáp ranh huyện Định Quán1.560.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn giáp ranh huyện Định Quán1.820.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn giáp ranh huyện Định Quán2.600.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
472Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - Đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300 m)1.320.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - Đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300 m)1.540.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - Đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300 m)2.200.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
475Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 02 hướng (phạm vi 300 m)1.440.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 02 hướng (phạm vi 300 m)1.680.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 02 hướng (phạm vi 300 m)2.400.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
478Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.200.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.400.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn còn lại xã Xuân Thọ2.000.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
481Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đến cầu Cao1.320.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đến cầu Cao1.540.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đến cầu Cao2.200.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
484Huyện Xuân LộcKhu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Từ giáp cây xăng Tín Nghĩa - Đi Xuân Bắc 400 m1.680.000660.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Xuân LộcKhu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Từ giáp cây xăng Tín Nghĩa - Đi Xuân Bắc 400 m1.960.000770.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Xuân LộcKhu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Từ giáp cây xăng Tín Nghĩa - Đi Xuân Bắc 400 m2.800.0001.100.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
487Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa1.440.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa1.680.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - Đến hết cây xăng Tín Nghĩa2.400.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
490Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh - Đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.560.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh - Đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.820.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh - Đến giáp ranh xã Xuân Thọ2.600.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
493Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cây xăng Gia Nguyễn Minh1.680.000660.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cây xăng Gia Nguyễn Minh1.960.000770.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cây xăng Gia Nguyễn Minh2.800.0001.100.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
496Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.320.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.540.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh2.200.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
499Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)1.560.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)1.820.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)2.600.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
502Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.440.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.680.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn qua xã Xuân Hiệp2.400.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
505Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát1.440.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát1.680.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát2.400.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
508Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Đình Hường - Đến giáp ranh xã Xuân Hiệp1.500.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Đình Hường - Đến giáp ranh xã Xuân Hiệp1.750.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Đình Hường - Đến giáp ranh xã Xuân Hiệp2.500.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
511Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - Đến hết cây xăng Đình Hường1.560.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - Đến hết cây xăng Đình Hường1.820.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - Đến hết cây xăng Đình Hường2.600.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
514Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến - hết Trường THCS Nguyễn Hiền1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến - hết Trường THCS Nguyễn Hiền2.100.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến - hết Trường THCS Nguyễn Hiền3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
517Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.040.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.380.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m3.400.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
520Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ chợ Tân Hữu - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.200.000600.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ chợ Tân Hữu - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.400.000700.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ chợ Tân Hữu - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận2.000.0001.000.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
523Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ cây xăng số 9 - Đến chợ Tân Hữu960.000480.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ cây xăng số 9 - Đến chợ Tân Hữu1.120.000560.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ cây xăng số 9 - Đến chợ Tân Hữu1.600.000800.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
526Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - Đến cây xăng số 91.080.000540.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - Đến cây xăng số 91.260.000630.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - Đến cây xăng số 91.800.000900.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
529Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường -960.000480.000360.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường -1.120.000560.000420.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường -1.600.000800.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
532Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ ngã ba Suối Cao - Đến đường số 3 ấp Trung Lương1.080.000540.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ ngã ba Suối Cao - Đến đường số 3 ấp Trung Lương1.260.000630.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ ngã ba Suối Cao - Đến đường số 3 ấp Trung Lương1.800.000900.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
535Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ giáp Chùa Long Quang - Đến ngã ba Suối Cao1.320.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ giáp Chùa Long Quang - Đến ngã ba Suối Cao1.540.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ giáp Chùa Long Quang - Đến ngã ba Suối Cao2.200.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
538Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ cầu Phước Hưng - Đến hết Chùa Long Quang1.200.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ cầu Phước Hưng - Đến hết Chùa Long Quang1.400.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766Từ cầu Phước Hưng - Đến hết Chùa Long Quang2.000.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
541Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ đường Sóc Ba Buông - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.320.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ đường Sóc Ba Buông - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.540.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ đường Sóc Ba Buông - Đến ranh giới tỉnh Bình Thuận2.200.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
544Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - Đến đường Sóc Ba Buông1.200.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - Đến đường Sóc Ba Buông1.400.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - Đến đường Sóc Ba Buông2.000.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
547Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Hòa1.320.000600.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Hòa1.540.000700.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Hòa2.200.0001.000.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
550Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - Đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng1.620.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - Đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng1.890.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - Đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng2.700.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
553Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường Tà Lú + 800m Đến hết Giáo xứ Long Thuận1.740.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường Tà Lú + 800m Đến hết Giáo xứ Long Thuận2.030.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ đường Tà Lú + 800m Đến hết Giáo xứ Long Thuận2.900.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
556Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp cây xăng Huy Hoàng - Đến đường Tà Lú + 800m1.620.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp cây xăng Huy Hoàng - Đến đường Tà Lú + 800m1.890.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp cây xăng Huy Hoàng - Đến đường Tà Lú + 800m2.700.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
559Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - Đến hết cây xăng Huy Hoàng1.440.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - Đến hết cây xăng Huy Hoàng1.680.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - Đến hết cây xăng Huy Hoàng2.400.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
562Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Xuân Hưng1.620.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Xuân Hưng1.890.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Xuân Hưng2.700.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
565Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long - Đến cầu Trắng1.800.000720.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long - Đến cầu Trắng2.100.000840.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long - Đến cầu Trắng3.000.0001.200.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
568Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - Đến hết Chùa Quảng Long1.440.000660.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - Đến hết Chùa Quảng Long1.680.000770.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - Đến hết Chùa Quảng Long2.400.0001.100.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
571Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến hết Trường Mầm non ấp 61.680.000720.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến hết Trường Mầm non ấp 61.960.000840.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến hết Trường Mầm non ấp 62.800.0001.200.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
574Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.680.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.960.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại2.800.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
577Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ suối - Đến hết Giáo xứ RuSeyKeo1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ suối - Đến hết Giáo xứ RuSeyKeo2.100.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ suối - Đến hết Giáo xứ RuSeyKeo3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
580Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến suối1.920.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến suối2.240.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - Đến suối3.200.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
583Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại2.100.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
586Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m) -1.920.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m) -2.240.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m) -3.200.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
589Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Suối Cát B20 (phạm vi 200 m) -2.100.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Suối Cát B20 (phạm vi 200 m) -2.450.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1Khu vực ngã ba Suối Cát B20 (phạm vi 200 m) -3.500.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
592Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.560.000720.000390.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.820.000840.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại2.600.0001.200.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
595Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m-----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m1.960.000840.000460.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m2.800.0001.200.000650.000500.000-Đất ở nông thôn
598Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo - Tới giáp ranh xã Xuân Phú1.680.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo - Tới giáp ranh xã Xuân Phú1.960.000840.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn tiếp theo - Tới giáp ranh xã Xuân Phú2.800.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
601Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình - qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình - qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình - qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
604Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - Đến hết Giáo xứ Xuân Bình1.680.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - Đến hết Giáo xứ Xuân Bình1.960.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - Đến hết Giáo xứ Xuân Bình2.800.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
607Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.620.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại1.890.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Các Đoạn còn lại2.700.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
610Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m) -1.800.000720.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m) -2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Xuân LộcĐoạn qua xã Xuân Định - Quốc lộ 1Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m) -3.000.0001.200.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
613Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
614Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
615Huyện Xuân LộcĐường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
616Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
617Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
618Huyện Xuân LộcĐường Xuân Hiệp - Gia Lào - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
619Huyện Xuân LộcĐường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)2.280.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
620Huyện Xuân LộcĐường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)2.660.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
621Huyện Xuân LộcĐường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)3.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
622Huyện Xuân LộcĐường số 14 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
623Huyện Xuân LộcĐường số 14 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
624Huyện Xuân LộcĐường số 14 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
625Huyện Xuân LộcĐường số 13 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
626Huyện Xuân LộcĐường số 13 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
627Huyện Xuân LộcĐường số 13 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
628Huyện Xuân LộcĐường số 12 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
629Huyện Xuân LộcĐường số 12 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
630Huyện Xuân LộcĐường số 12 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
631Huyện Xuân LộcĐường số 11 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
632Huyện Xuân LộcĐường số 11 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
633Huyện Xuân LộcĐường số 11 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
634Huyện Xuân LộcĐường số 10 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
635Huyện Xuân LộcĐường số 10 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
636Huyện Xuân LộcĐường số 10 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
637Huyện Xuân LộcĐường số 9 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
638Huyện Xuân LộcĐường số 9 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
639Huyện Xuân LộcĐường số 9 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
640Huyện Xuân LộcĐường số 8 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
641Huyện Xuân LộcĐường số 8 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
642Huyện Xuân LộcĐường số 8 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
643Huyện Xuân LộcĐường số 7 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
644Huyện Xuân LộcĐường số 7 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
645Huyện Xuân LộcĐường số 7 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
646Huyện Xuân LộcĐường số 6 - Thị trấn Gia RayTừ đường Ngô Quyền - Đến giáp suối Ông Hai1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
647Huyện Xuân LộcĐường số 6 - Thị trấn Gia RayTừ đường Ngô Quyền - Đến giáp suối Ông Hai1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
648Huyện Xuân LộcĐường số 6 - Thị trấn Gia RayTừ đường Ngô Quyền - Đến giáp suối Ông Hai1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
649Huyện Xuân LộcĐường số 5 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
650Huyện Xuân LộcĐường số 5 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
651Huyện Xuân LộcĐường số 5 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
652Huyện Xuân LộcĐường số 4 - Thị trấn Gia Ray1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
653Huyện Xuân LộcĐường số 4 - Thị trấn Gia Ray1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
654Huyện Xuân LộcĐường số 4 - Thị trấn Gia Ray1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
655Huyện Xuân LộcĐường số 3 - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
656Huyện Xuân LộcĐường số 3 - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
657Huyện Xuân LộcĐường số 3 - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
658Huyện Xuân LộcĐường số 2 - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
659Huyện Xuân LộcĐường số 2 - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
660Huyện Xuân LộcĐường số 2 - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
661Huyện Xuân LộcĐường số 1 - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
662Huyện Xuân LộcĐường số 1 - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
663Huyện Xuân LộcĐường số 1 - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
664Huyện Xuân LộcĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
665Huyện Xuân LộcĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
666Huyện Xuân LộcĐường Võ Trường Toản - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
667Huyện Xuân LộcĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
668Huyện Xuân LộcĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
669Huyện Xuân LộcĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
670Huyện Xuân LộcĐường Trường Chinh - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
671Huyện Xuân LộcĐường Trường Chinh - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
672Huyện Xuân LộcĐường Trường Chinh - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
673Huyện Xuân LộcĐường Trần Quý Cáp - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
674Huyện Xuân LộcĐường Trần Quý Cáp - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
675Huyện Xuân LộcĐường Trần Quý Cáp - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
676Huyện Xuân LộcĐường Trần Quang Diệu - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
677Huyện Xuân LộcĐường Trần Quang Diệu - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
678Huyện Xuân LộcĐường Trần Quang Diệu - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
679Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh960.000480.000390.000300.000-Đất SX-KD đô thị
680Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.120.000560.000460.000350.000-Đất TM-DV đô thị
681Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.600.000800.000650.000500.000-Đất ở đô thị
682Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
683Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
684Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
685Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
686Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
687Huyện Xuân LộcĐường Trần Nhân Tông - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
688Huyện Xuân LộcĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
689Huyện Xuân LộcĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
690Huyện Xuân LộcĐường Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
691Huyện Xuân LộcĐường Trương Văn Bang - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
692Huyện Xuân LộcĐường Trương Văn Bang - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
693Huyện Xuân LộcĐường Trương Văn Bang - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
694Huyện Xuân LộcĐường Trương Công Định - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
695Huyện Xuân LộcĐường Trương Công Định - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
696Huyện Xuân LộcĐường Trương Công Định - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
697Huyện Xuân LộcĐường Phan Văn Trị - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
698Huyện Xuân LộcĐường Phan Văn Trị - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
699Huyện Xuân LộcĐường Phan Văn Trị - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
700Huyện Xuân LộcĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
701Huyện Xuân LộcĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Gia Ray1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
702Huyện Xuân LộcĐường Phan Bội Châu - Thị trấn Gia Ray2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
703Huyện Xuân LộcĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
704Huyện Xuân LộcĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
705Huyện Xuân LộcĐường Phan Đình Giót - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
706Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
707Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
708Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
709Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
710Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
711Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
712Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
713Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
714Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
715Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
716Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
717Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
718Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
719Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
720Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
721Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Duẩn1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
722Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Duẩn1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
723Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Duẩn2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
724Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
725Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
726Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
727Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
728Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
729Huyện Xuân LộcĐường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
730Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
731Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
732Huyện Xuân LộcĐường Ngô Đức Kế - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
733Huyện Xuân LộcĐường Lê A - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
734Huyện Xuân LộcĐường Lê A - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
735Huyện Xuân LộcĐường Lê A - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
736Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
737Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
738Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
739Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
740Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
741Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
742Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
743Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Gia Ray1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
744Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Gia Ray2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
745Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
746Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
747Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
748Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Diệu - Thị trấn Gia Ray1.200.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
749Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Diệu - Thị trấn Gia Ray1.400.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
750Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Diệu - Thị trấn Gia Ray2.000.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
751Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Đình Thương - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
752Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Đình Thương - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
753Huyện Xuân LộcĐường Hoàng Đình Thương - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
754Huyện Xuân LộcĐường Hồ Thị Hương - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
755Huyện Xuân LộcĐường Hồ Thị Hương - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
756Huyện Xuân LộcĐường Hồ Thị Hương - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
757Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
758Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
759Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
760Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
761Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
762Huyện Xuân LộcĐường Chu Văn An - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
763Huyện Xuân LộcĐường Chi Lăng - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
764Huyện Xuân LộcĐường Chi Lăng - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
765Huyện Xuân LộcĐường Chi Lăng - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
766Huyện Xuân LộcĐường 9 Tháng 4 - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
767Huyện Xuân LộcĐường 9 Tháng 4 - Thị trấn Gia Ray1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
768Huyện Xuân LộcĐường 9 Tháng 4 - Thị trấn Gia Ray2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
769Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại960.000480.000390.000300.000-Đất SX-KD đô thị
770Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.120.000560.000460.000350.000-Đất TM-DV đô thị
771Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.600.000800.000650.000500.000-Đất ở đô thị
772Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Gia Ui1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
773Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Gia Ui1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
774Huyện Xuân LộcĐường 21 Tháng 3 - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Gia Ui1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
775Huyện Xuân LộcĐường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
776Huyện Xuân LộcĐường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
777Huyện Xuân LộcĐường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
778Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
779Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
780Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
781Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
782Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
783Huyện Xuân LộcĐường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Ngô Quyền2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
784Huyện Xuân LộcĐường Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
785Huyện Xuân LộcĐường Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
786Huyện Xuân LộcĐường Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
787Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại960.000480.000390.000300.000-Đất SX-KD đô thị
788Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.120.000560.000460.000350.000-Đất TM-DV đô thị
789Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.600.000800.000650.000500.000-Đất ở đô thị
790Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường 21 Tháng 3 - Đến đường Trương Công Định1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
791Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường 21 Tháng 3 - Đến đường Trương Công Định1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
792Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường 21 Tháng 3 - Đến đường Trương Công Định1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
793Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường 21 Tháng 3 nối dài1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
794Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường 21 Tháng 3 nối dài1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
795Huyện Xuân LộcĐường vào hồ Núi Le - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường 21 Tháng 3 nối dài2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
796Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
797Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
798Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
799Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến giáp KCN Xuân Lộc1.560.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
800Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến giáp KCN Xuân Lộc1.820.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
801Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến giáp KCN Xuân Lộc2.600.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
802Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
803Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
804Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
805Huyện Xuân LộcĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
806Huyện Xuân LộcĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
807Huyện Xuân LộcĐường Lê Quý Đôn - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
808Huyện Xuân LộcĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Gia Ray1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
809Huyện Xuân LộcĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Gia Ray1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
810Huyện Xuân LộcĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Gia Ray2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
811Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
812Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
813Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
814Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
815Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
816Huyện Xuân LộcĐường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
817Huyện Xuân LộcĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Gia Ray1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
818Huyện Xuân LộcĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Gia Ray1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
819Huyện Xuân LộcĐường Phan Chu Trinh - Thị trấn Gia Ray2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
820Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại900.000420.000360.000300.000-Đất SX-KD đô thị
821Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.050.000490.000420.000350.000-Đất TM-DV đô thị
822Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.500.000700.000600.000500.000-Đất ở đô thị
823Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
824Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
825Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
826Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại960.000480.000390.000300.000-Đất SX-KD đô thị
827Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.120.000560.000460.000350.000-Đất TM-DV đô thị
828Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.600.000800.000650.000500.000-Đất ở đô thị
829Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
830Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
831Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
832Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.080.000540.000480.000420.000-Đất SX-KD đô thị
833Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.260.000630.000560.000490.000-Đất TM-DV đô thị
834Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.800.000900.000800.000700.000-Đất ở đô thị
835Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu1.320.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
836Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu1.540.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
837Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu2.200.0001.200.000850.000700.000-Đất ở đô thị
838Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.560.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
839Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại1.820.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
840Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn còn lại2.600.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
841Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Huệ1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
842Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Huệ1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
843Huyện Xuân LộcĐường Lê Duẩn - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Huệ2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
844Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - Đến đường Hùng Vương1.920.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
845Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - Đến đường Hùng Vương2.240.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
846Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - Đến đường Hùng Vương3.200.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
847Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hoàng Đình Thương - Đến giáp Xí nghiệp Phong Phú1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
848Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hoàng Đình Thương - Đến giáp Xí nghiệp Phong Phú1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
849Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hoàng Đình Thương - Đến giáp Xí nghiệp Phong Phú2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
850Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Văn Vận - Đến đường Hoàng Đình Thương1.560.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
851Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Văn Vận - Đến đường Hoàng Đình Thương1.820.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
852Huyện Xuân LộcĐường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Lê Văn Vận - Đến đường Hoàng Đình Thương2.600.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
853Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.920.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
854Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm2.240.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
855Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm3.200.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
856Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
857Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
858Huyện Xuân LộcĐường Ngô Gia Tự (song hành) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
859Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
860Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
861Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Núi Le - Tới giáp ranh xã Xuân Tâm2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
862Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le1.920.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
863Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le2.240.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
864Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến ngã ba Núi Le3.200.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
865Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.040.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
866Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.380.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
867Huyện Xuân LộcĐường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai3.400.0001.500.000850.000700.000-Đất ở đô thị
868Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn An Ninh - Đến ngã ba Núi Le1.560.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
869Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn An Ninh - Đến ngã ba Núi Le1.820.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
870Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Nguyễn An Ninh - Đến ngã ba Núi Le2.600.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
871Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Nguyễn An Ninh1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
872Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Nguyễn An Ninh1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
873Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Nguyễn An Ninh2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
874Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ1.800.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
875Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ2.100.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
876Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Võ Thị Sáu - Đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ3.000.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
877Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu2.160.000960.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
878Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu2.520.0001.120.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
879Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường Võ Thị Sáu3.600.0001.600.000850.000700.000-Đất ở đô thị
880Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Hùng Vương2.040.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
881Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Hùng Vương2.380.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
882Huyện Xuân LộcĐường Trần Phú - Thị trấn Gia RayĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường Hùng Vương3.400.0001.500.000850.000700.000-Đất ở đô thị
883Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ cầu Phước Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Trường1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
884Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ cầu Phước Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Trường1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
885Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ cầu Phước Hưng - Đến giáp ranh xã Xuân Trường2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
886Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - Đến cầu Phước Hưng1.800.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
887Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - Đến cầu Phước Hưng2.100.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
888Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - Đến cầu Phước Hưng3.000.0001.400.000850.000700.000-Đất ở đô thị
889Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - Đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng2.160.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
890Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - Đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng2.520.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
891Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - Đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng3.600.0001.500.000850.000700.000-Đất ở đô thị
892Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - Đến hết Nhà thờ Tam Thái2.400.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
893Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - Đến hết Nhà thờ Tam Thái2.800.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
894Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ giáp Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - Đến hết Nhà thờ Tam Thái4.000.0001.500.000850.000700.000-Đất ở đô thị
895Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ bưu điện - Đến hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc2.280.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD đô thị
896Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ bưu điện - Đến hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc2.660.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV đô thị
897Huyện Xuân LộcĐường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Gia RayĐoạn từ bưu điện - Đến hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc3.800.0001.500.000850.000700.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x