Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đại Phước | Tại đây | 49 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 2 | Xã Nhơn Trạch | Tại đây | 50 | Xã Thiện Hưng | Tại đây |
| 3 | Xã Phước An | Tại đây | 51 | Xã Hưng Phước | Tại đây |
| 4 | Xã Phước Thái | Tại đây | 52 | Xã Phú Nghĩa | Tại đây |
| 5 | Xã Long Phước | Tại đây | 53 | Xã Đa Kia | Tại đây |
| 6 | Xã Long Thành | Tại đây | 54 | Xã Bình Tân | Tại đây |
| 7 | Xã Bình An | Tại đây | 55 | Xã Long Hà | Tại đây |
| 8 | Xã An Phước | Tại đây | 56 | Xã Phú Riềng | Tại đây |
| 9 | Xã An Viễn | Tại đây | 57 | Xã Phú Trung | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Minh | Tại đây | 58 | Xã Thuận Lợi | Tại đây |
| 11 | Xã Trảng Bom | Tại đây | 59 | Xã Đồng Tâm | Tại đây |
| 12 | Xã Bàu Hàm | Tại đây | 60 | Xã Tân Lợi | Tại đây |
| 13 | Xã Hưng Thịnh | Tại đây | 61 | Xã Đồng Phú | Tại đây |
| 14 | Xã Dầu Giây | Tại đây | 62 | Xã Phước Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Gia Kiệm | Tại đây | 63 | Xã Nghĩa Trung | Tại đây |
| 16 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 64 | Xã Bù Đăng | Tại đây |
| 17 | Xã Xuân Quế | Tại đây | 65 | Xã Thọ Sơn | Tại đây |
| 18 | Xã Xuân Đường | Tại đây | 66 | Xã Đak Nhau | Tại đây |
| 19 | Xã Cẩm Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Bom Bo | Tại đây |
| 20 | Xã Sông Ray | Tại đây | 68 | Phường Biên Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Đông | Tại đây | 69 | Phường Trấn Biên | Tại đây |
| 22 | Xã Xuân Định | Tại đây | 70 | Phường Tam Hiệp | Tại đây |
| 23 | Xã Xuân Phú | Tại đây | 71 | Phường Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 72 | Phường Trảng Dài | Tại đây |
| 25 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 73 | Phường Hố Nai | Tại đây |
| 26 | Xã Xuân Thành | Tại đây | 74 | Phường Long Hưng | Tại đây |
| 27 | Xã Xuân Bắc | Tại đây | 75 | Phường Bình Lộc | Tại đây |
| 28 | Xã La Ngà | Tại đây | 76 | Phường Bảo Vinh | Tại đây |
| 29 | Xã Định Quán | Tại đây | 77 | Phường Xuân Lập | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Vinh | Tại đây | 78 | Phường Long Khánh | Tại đây |
| 31 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 79 | Phường Hàng Gòn | Tại đây |
| 32 | Xã Tà Lài | Tại đây | 80 | Phường Tân Triều | Tại đây |
| 33 | Xã Nam Cát Tiên | Tại đây | 81 | Phường Minh Hưng | Tại đây |
| 34 | Xã Tân Phú | Tại đây | 82 | Phường Chơn Thành | Tại đây |
| 35 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 83 | Phường Bình Long | Tại đây |
| 36 | Xã Trị An | Tại đây | 84 | Phường An Lộc | Tại đây |
| 37 | Xã Tân An | Tại đây | 85 | Phường Phước Bình | Tại đây |
| 38 | Xã Nha Bích | Tại đây | 86 | Phường Phước Long | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Quan | Tại đây | 87 | Phường Đồng Xoài | Tại đây |
| 40 | Xã Tân Hưng | Tại đây | 88 | Phường Bình Phước | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khai | Tại đây | 89 | Phường Phước Tân | Tại đây |
| 42 | Xã Minh Đức | Tại đây | 90 | Phường Tam Phước | Tại đây |
| 43 | Xã Lộc Thành | Tại đây | 91 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Lộc Ninh | Tại đây | 92 | Xã Đak Lua | Tại đây |
| 45 | Xã Lộc Hưng | Tại đây | 93 | Xã Phú Lý | Tại đây |
| 46 | Xã Lộc Tấn | Tại đây | 94 | Xã Bù Gia Mập | Tại đây |
| 47 | Xã Lộc Thạnh | Tại đây | 95 | Xã Đăk Ơ | Tại đây |
| 48 | Xã Lộc Quang | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Chu Trinh - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 9 tháng 4 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hồ Thị Hương - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Văn Thụ - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê A - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Đức Kế - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Trường Tộ - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Đình Giót - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Bội Châu - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Văn Trị - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Công Định - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Văn Bang - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Quý Cáp - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Võ Trường Toản - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 13 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường quanh núi Chứa Chan - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái | Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Chu Trinh - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Quý Đôn - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc | Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường 9 tháng 4 - | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hồ Thị Hương - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Diệu - | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Hoa Thám - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hoàng Văn Thụ - | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Lê A - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Đức Kế - | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Trường Tộ - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Đình Giót - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Bội Châu - | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Phan Văn Trị - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Công Định - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Văn Bang - | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Quý Cáp - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Võ Thị Sáu - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Võ Trường Toản - | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 2 - | Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 4 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 7 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 10 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 11 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 12 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 13 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường số 14 - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - | Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường quanh núi Chứa Chan - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc | Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường | Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 2.040.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc | Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
