Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũ Quang | Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang | Đất ở đô thị | 1.780.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đường một chiều | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi | Đất ở đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh | Đất ở đô thị | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - | Đất ở đô thị | 1.540.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động | Đất ở đô thị | 910.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp | Đất ở đô thị | 2.350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang | Đất ở đô thị | 1.430.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bờ sông | Đất ở đô thị | 740.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi | Đất ở đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng | Đất ở đô thị | 1.190.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo | Đất ở đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP1 còn lại - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 4 - | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP2, 3 và 5 - | Đất ở đô thị | 820.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 6 - | Đất ở đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi | Đất TM-DV đô thị | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang | Đất TM-DV đô thị | 1.068.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đường một chiều | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi | Đất TM-DV đô thị | 462.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy | Đất TM-DV đô thị | 444.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bờ sông | Đất TM-DV đô thị | 444.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng | Đất TM-DV đô thị | 714.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo | Đất TM-DV đô thị | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn | Đất TM-DV đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP1 còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 4 - | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP2, 3 và 5 - | Đất TM-DV đô thị | 492.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 6 - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi | Đất SX-KD đô thị | 725.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang | Đất SX-KD đô thị | 890.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đường một chiều | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh | Đất SX-KD đô thị | 525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.175.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh | Đất SX-KD đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận | Đất SX-KD đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến bờ sông | Đất SX-KD đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng | Đất SX-KD đô thị | 595.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ | Đất SX-KD đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 475.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo | Đất SX-KD đô thị | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP1 còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 4 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP2, 3 và 5 - | Đất SX-KD đô thị | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Khu vực TDP 6 - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương | Đất ở nông thôn | 4.970.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đất xã Đức Bồng | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông | Đất ở nông thôn | 1.970.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến Chông cao | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương) | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến cầu Đồng Văn | Đất ở nông thôn | 3.160.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ - | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m - | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ | Đất ở nông thôn | 710.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 290.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6 | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 135 đoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5) | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Trục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường 71cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến đất ông Long (giáp trường THCS) | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 | Đất ở nông thôn | 490.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6 | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7 | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Tiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Nhà Văn hóa thôn 2 Văn Giang - đến hết đất Nhà bà Lưu Thị Hường thôn 2 Văn Giang | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Từ Đất bà Lê Thị Hồng Lan - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Vũ Quang | Đường Bàu Choăng ( Đoạn từ Cổng chào thôn 1 Văn Giang - Ngã 3 Cống Choăng xóm 1 Văn Giang) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
