• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2.2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thạch LạcTại đây36Xã Đan HảiTại đây
2Xã Đồng TiếnTại đây37Xã Đức ThọTại đây
3Xã Thạch KhêTại đây38Xã Đức ĐồngTại đây
4Xã Cẩm BìnhTại đây39Xã Đức QuangTại đây
5Xã Kỳ XuânTại đây40Xã Đức ThịnhTại đây
6Xã Kỳ AnhTại đây41Xã Đức MinhTại đây
7Xã Kỳ HoaTại đây42Xã Hương SơnTại đây
8Xã Kỳ VănTại đây43Xã Sơn TâyTại đây
9Xã Kỳ KhangTại đây44Xã Tứ MỹTại đây
10Xã Kỳ LạcTại đây45Xã Sơn GiangTại đây
11Xã Kỳ ThượngTại đây46Xã Sơn TiếnTại đây
12Xã Cẩm XuyênTại đây47Xã Sơn HồngTại đây
13Xã Thiên CầmTại đây48Xã Kim HoaTại đây
14Xã Cẩm DuệTại đây49Xã Vũ QuangTại đây
15Xã Cẩm HưngTại đây50Xã Mai HoaTại đây
16Xã Cẩm LạcTại đây51Xã Thượng ĐứcTại đây
17Xã Cẩm TrungTại đây52Xã Hương KhêTại đây
18Xã Yên HòaTại đây53Xã Hương PhốTại đây
19Xã Thạch HàTại đây54Xã Hương ĐôTại đây
20Xã Toàn LưuTại đây55Xã Hà LinhTại đây
21Xã Việt XuyênTại đây56Xã Hương BìnhTại đây
22Xã Đông KinhTại đây57Xã Phúc TrạchTại đây
23Xã Thạch XuânTại đây58Xã Hương XuânTại đây
24Xã Lộc HàTại đây59Phường Thành SenTại đây
25Xã Hồng LộcTại đây60Phường Trần PhúTại đây
26Xã Mai PhụTại đây61Phường Hà Huy TậpTại đây
27Xã Can LộcTại đây62Phường Vũng ÁngTại đây
28Xã Tùng LộcTại đây63Phường Sông TríTại đây
29Xã Gia HanhTại đây64Phường Hoành SơnTại đây
30Xã Trường LưuTại đây65Phường Hải NinhTại đây
31Xã Xuân LộcTại đây66Phường Bắc Hồng LĩnhTại đây
32Xã Đồng LộcTại đây67Phường Nam Hồng LĩnhTại đây
33Xã Tiên ĐiềnTại đây68Xã Sơn Kim 1Tại đây
34Xã Nghi XuânTại đây69Xã Sơn Kim 2Tại đây
35Xã Cổ ĐạmTại đây

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vũ Quang Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy Đất ở đô thị 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều Đất ở đô thị 2.800.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại Đất ở đô thị 4.200.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - Đất ở đô thị 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi Đất ở đô thị 1.450.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang Đất ở đô thị 1.780.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) Đất ở đô thị 2.800.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đường một chiều Đất ở đô thị 2.100.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đất thị trấn Đất ở đô thị 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U Đất ở đô thị 1.260.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh Đất ở đô thị 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi Đất ở đô thị 770.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh Đất ở đô thị 560.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U Đất ở đô thị 2.200.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - Đất ở đô thị 2.200.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ Đất ở đô thị 1.760.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - Đất ở đô thị 1.760.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - Đất ở đô thị 1.540.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện Đất ở đô thị 1.260.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động Đất ở đô thị 910.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp Đất ở đô thị 2.350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện Đất ở đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh Đất ở đô thị 950.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - Đất ở đô thị 1.560.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - Đất ở đô thị 1.760.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; Đất ở đô thị 1.500.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy Đất ở đô thị 740.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh Đất ở đô thị 800.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang Đất ở đô thị 800.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang Đất ở đô thị 1.430.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận Đất ở đô thị 950.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bờ sông Đất ở đô thị 740.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am Đất ở đô thị 600.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi Đất ở đô thị 1.520.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng Đất ở đô thị 1.190.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh Đất ở đô thị 1.000.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ Đất ở đô thị 950.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh Đất ở đô thị 950.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo Đất ở đô thị 680.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn Đất ở đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - Đất ở đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP1 còn lại - Đất ở đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 4 - Đất ở đô thị 720.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP2, 3 và 5 - Đất ở đô thị 820.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 6 - Đất ở đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại Đất ở đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy Đất TM-DV đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều Đất TM-DV đô thị 1.680.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại Đất TM-DV đô thị 2.520.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - Đất TM-DV đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi Đất TM-DV đô thị 870.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang Đất TM-DV đô thị 1.068.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) Đất TM-DV đô thị 1.680.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đường một chiều Đất TM-DV đô thị 1.260.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đất thị trấn Đất TM-DV đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U Đất TM-DV đô thị 756.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh Đất TM-DV đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi Đất TM-DV đô thị 462.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh Đất TM-DV đô thị 336.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U Đất TM-DV đô thị 1.320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - Đất TM-DV đô thị 1.320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ Đất TM-DV đô thị 1.056.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - Đất TM-DV đô thị 1.056.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - Đất TM-DV đô thị 924.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện Đất TM-DV đô thị 756.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động Đất TM-DV đô thị 546.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp Đất TM-DV đô thị 1.410.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện Đất TM-DV đô thị 840.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh Đất TM-DV đô thị 570.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - Đất TM-DV đô thị 936.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - Đất TM-DV đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - Đất TM-DV đô thị 1.056.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; Đất TM-DV đô thị 900.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy Đất TM-DV đô thị 444.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh Đất TM-DV đô thị 480.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang Đất TM-DV đô thị 480.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang Đất TM-DV đô thị 858.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận Đất TM-DV đô thị 570.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bờ sông Đất TM-DV đô thị 444.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy Đất TM-DV đô thị 360.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am Đất TM-DV đô thị 360.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi Đất TM-DV đô thị 912.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng Đất TM-DV đô thị 714.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh Đất TM-DV đô thị 600.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ Đất TM-DV đô thị 570.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh Đất TM-DV đô thị 570.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ Đất TM-DV đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo Đất TM-DV đô thị 408.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn Đất TM-DV đô thị 378.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - Đất TM-DV đô thị 252.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP1 còn lại - Đất TM-DV đô thị 252.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 4 - Đất TM-DV đô thị 432.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP2, 3 và 5 - Đất TM-DV đô thị 492.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 6 - Đất TM-DV đô thị 252.000 - - -
Huyện Vũ Quang đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại Đất TM-DV đô thị 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy Đất SX-KD đô thị 525.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều Đất SX-KD đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại Đất SX-KD đô thị 2.100.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m - Đất SX-KD đô thị 525.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi Đất SX-KD đô thị 725.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang Đất SX-KD đô thị 890.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp) Đất SX-KD đô thị 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đường một chiều Đất SX-KD đô thị 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đất thị trấn Đất SX-KD đô thị 525.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U Đất SX-KD đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh Đất SX-KD đô thị 525.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi Đất SX-KD đô thị 385.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh Đất SX-KD đô thị 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U Đất SX-KD đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi - Đất SX-KD đô thị 1.100.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ Đất SX-KD đô thị 880.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư - Đất SX-KD đô thị 880.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - Đất SX-KD đô thị 770.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện Đất SX-KD đô thị 630.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động Đất SX-KD đô thị 455.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp Đất SX-KD đô thị 1.175.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện Đất SX-KD đô thị 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh Đất SX-KD đô thị 475.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) - Đất SX-KD đô thị 780.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) - Đất SX-KD đô thị 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) - Đất SX-KD đô thị 880.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; Đất SX-KD đô thị 750.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy Đất SX-KD đô thị 370.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh Đất SX-KD đô thị 400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang Đất SX-KD đô thị 400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang Đất SX-KD đô thị 715.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận Đất SX-KD đô thị 475.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến bờ sông Đất SX-KD đô thị 370.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy Đất SX-KD đô thị 300.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am Đất SX-KD đô thị 300.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi Đất SX-KD đô thị 760.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng Đất SX-KD đô thị 595.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh Đất SX-KD đô thị 500.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ Đất SX-KD đô thị 475.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh Đất SX-KD đô thị 475.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ Đất SX-KD đô thị 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo Đất SX-KD đô thị 340.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn Đất SX-KD đô thị 315.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh - Đất SX-KD đô thị 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP1 còn lại - Đất SX-KD đô thị 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 4 - Đất SX-KD đô thị 360.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP2, 3 và 5 - Đất SX-KD đô thị 410.000 - - -
Huyện Vũ Quang Khu vực TDP 6 - Đất SX-KD đô thị 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại Đất SX-KD đô thị 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương Đất ở nông thôn 4.970.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1 Đất ở nông thôn 3.500.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đất xã Đức Bồng Đất ở nông thôn 2.800.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng Đất ở nông thôn 3.360.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông Đất ở nông thôn 1.970.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng Đất ở nông thôn 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai Đất ở nông thôn 530.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến Chông cao Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552 - Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 540.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 220.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 170.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 150.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích - Đất ở nông thôn 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ - Đất ở nông thôn 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - Đất ở nông thôn 1.000.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác Đất ở nông thôn 390.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương) Đất ở nông thôn 3.510.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến cầu Đồng Văn Đất ở nông thôn 3.160.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương Đất ở nông thôn 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m - Đất ở nông thôn 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - Đất ở nông thôn 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan Đất ở nông thôn 440.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế Đất ở nông thôn 390.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ - Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 270.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 260.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 160.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh Đất ở nông thôn 2.100.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh Đất ở nông thôn 1.750.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh Đất ở nông thôn 1.400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu Đất ở nông thôn 1.090.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m - Đất ở nông thôn 840.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ Đất ở nông thôn 710.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh Đất ở nông thôn 560.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý Đất ở nông thôn 460.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 290.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 180.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng Đất ở nông thôn 1.760.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ - Đất ở nông thôn 1.280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình Đất ở nông thôn 700.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh Đất ở nông thôn 920.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu Đất ở nông thôn 600.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6 Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 135 đoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh) Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5) Đất ở nông thôn 480.000 - - -
Huyện Vũ Quang Trục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ Đất ở nông thôn 380.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3 Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã) Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường 71cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ) Đất ở nông thôn 400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh - Đất ở nông thôn 400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến đất ông Long (giáp trường THCS) Đất ở nông thôn 510.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em Đất ở nông thôn 430.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5 Đất ở nông thôn 400.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 Đất ở nông thôn 490.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6 Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7 Đất ở nông thôn 430.000 - - -
Huyện Vũ Quang Tiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 510.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 280.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 320.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 180.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5 - Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3 Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ - Đất ở nông thôn 360.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học Đất ở nông thôn 420.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 210.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 180.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 160.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 5 m - Đất ở nông thôn 130.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - Đất ở nông thôn 120.000 - - -
Huyện Vũ Quang Độ rộng đường < 3 m - Đất ở nông thôn 110.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé - Đất ở nông thôn 1.430.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Nhà Văn hóa thôn 2 Văn Giang - đến hết đất Nhà bà Lưu Thị Hường thôn 2 Văn Giang Đất ở nông thôn 560.000 - - -
Huyện Vũ Quang Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào - Đất ở nông thôn 1.050.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang Đất ở nông thôn 330.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang Đất ở nông thôn 300.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Từ Đất bà Lê Thị Hồng Lan - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang Đất ở nông thôn 350.000 - - -
Huyện Vũ Quang Đường Bàu Choăng ( Đoạn từ Cổng chào thôn 1 Văn Giang - Ngã 3 Cống Choăng xóm 1 Văn Giang) - Đất ở nông thôn 350.000 - - -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.9/5 - (938 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.