Bảng giá đất huyện Vũ Quang – tỉnh Hà Tĩnh

0 5.024

Bảng giá đất huyện Vũ Quang – tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sửa đổi bởi Quyết định 23/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sửa đổi tại Nghị quyết 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021);

– Quyết định 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụ

ng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũ Quang – tỉnh Hà Tĩnh

3. Bảng giá đất huyện Vũ Quang – tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm) mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành từ 01 đến 03 vị trí để xác định giá cụ thể:

+ Vị trí 1: Gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh, huyện quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp, giáp đường theo hướng vuông góc;

+ Vị trí 2: Gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m-600m;

+ Vị trí 3: Gồm các thửa đất còn lại.

+ Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hơn cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

– Đối với đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Mỗi đơn vị hành chính cấp xã chỉ phân thành 01 vị trí để xác định giá.

– Đối với đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí như đối với đất sản xuất nông nghiệp.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị và nông thôn được xác định theo đoạn đường, tuyến đường. Riêng đối với đất sản xuất, kinh doanh tại 10 Khu công nghiệp và 21 cụm Công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo Quyết định 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

3.2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang – tỉnh Hà Tĩnh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 6-8 m trong khu tái định cư Hói Trung72.000----Đất TM-DV nông thôn
2Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 0160.000----Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 0172.000----Đất TM-DV nông thôn
4Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 01120.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm60.000----Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm72.000----Đất TM-DV nông thôn
7Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm120.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Bưu điện tái định cư - đến cầu Hói Trung75.000----Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Bưu điện tái định cư - đến cầu Hói Trung90.000----Đất TM-DV nông thôn
10Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung55.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung66.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung110.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp60.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp72.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp120.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km560.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km572.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km5120.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư60.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư72.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư120.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m đến Cầu Miếu60.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m đến Cầu Miếu72.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m đến Cầu Miếu120.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trụ sở UBND xã Hương Quang - đến cách phía Tây và Bắc mỗi bên 200m80.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trụ sở UBND xã Hương Quang - đến cách phía Tây và Bắc mỗi bên 200m96.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trụ sở UBND xã Hương Quang - đến cách phía Tây và Bắc mỗi bên 200m160.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Cầu Khe Sim - đến cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m70.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Cầu Khe Sim - đến cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m84.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Cầu Khe Sim - đến cách trụ sở UBND xã Hương Quang 200m140.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu II70.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu II84.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu II140.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 290.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 2108.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 2180.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Hương đi Hương Thọ -70.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Hương đi Hương Thọ -84.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Hương đi Hương Thọ -140.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp xã Đức Liên70.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp xã Đức Liên84.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp xã Đức Liên140.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ75.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ90.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ150.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đến hết Cầu Trại85.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đến hết Cầu Trại102.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đến hết Cầu Trại170.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết trường cấp I175.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết trường cấp I210.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết trường cấp I350.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh125.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh150.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh250.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 570.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 584.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 5140.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 470.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 484.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 4140.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 388.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 3105.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 3175.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 395.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 3114.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 3190.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 395.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 3114.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 3190.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 375.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 390.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 3150.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông70.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông84.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông140.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ -90.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ -108.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ -180.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ150.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ180.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ300.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê75.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê90.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê150.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ175.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ210.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ350.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt110.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt132.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt220.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Mưu - đến Eo Cú75.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Mưu - đến Eo Cú90.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Mưu - đến Eo Cú150.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Hiền - đến Eo Cú125.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Hiền - đến Eo Cú150.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 anh Hiền - đến Eo Cú250.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac70.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac84.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac140.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang125.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang150.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang250.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng125.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng150.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng250.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng150.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng180.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng300.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong175.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong210.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong350.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh250.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh500.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng75.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng90.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng150.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn100.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn120.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn200.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng175.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng210.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng350.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)475.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)570.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)950.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281350.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281420.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281700.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh250.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh300.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh500.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận200.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận240.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận400.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến ngã ba Khe Xuôi150.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến ngã ba Khe Xuôi180.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến ngã ba Khe Xuôi300.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh200.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh240.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh400.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Cầu Đen225.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Cầu Đen270.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Cầu Đen450.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh300.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh360.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh600.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất anh Trần Hiếu - đến đất anh Hà Văn Nhâm75.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất anh Trần Hiếu - đến đất anh Hà Văn Nhâm90.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất anh Trần Hiếu - đến đất anh Hà Văn Nhâm150.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 Đập Địa Mạch - đến đất anh Trần Hiếu125.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 Đập Địa Mạch - đến đất anh Trần Hiếu150.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 Đập Địa Mạch - đến đất anh Trần Hiếu250.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Hoàng Ánh Dương - Đất Trần Văn Duyệt -190.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Hoàng Ánh Dương - Đất Trần Văn Duyệt -228.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Hoàng Ánh Dương - Đất Trần Văn Duyệt -380.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộng Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát70.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộng Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát84.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộng Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát140.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang75.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang90.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang150.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang75.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang90.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang150.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Vũ QuangÂn PhúNhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang75.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Vũ QuangÂn PhúNhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang90.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Vũ QuangÂn PhúNhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang150.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Vũ QuangÂn PhúCầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Vũ QuangÂn PhúCầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Vũ QuangÂn PhúCầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang150.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 nhà Bà Vân - đến đất anh Chiến75.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 nhà Bà Vân - đến đất anh Chiến90.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Vũ QuangÂn PhúNgã 3 nhà Bà Vân - đến đất anh Chiến150.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu Hói Đọi - đến đất Ông Phong thôn Hợp Phát75.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu Hói Đọi - đến đất Ông Phong thôn Hợp Phát90.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu Hói Đọi - đến đất Ông Phong thôn Hợp Phát150.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Trạm Y tế xã - đến đất ông Minh Xóm 1 Văn75.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Trạm Y tế xã - đến đất ông Minh Xóm 1 Văn90.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Trạm Y tế xã - đến đất ông Minh Xóm 1 Văn150.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào đập bàu Trạng từ Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang80.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào đập bàu Trạng từ Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang96.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào đập bàu Trạng từ Đường Ân Phú - Cửa Rào - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang160.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Binh - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Binh - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Binh - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang150.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Ái Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 4 Cơn Nổ75.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Ái Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 4 Cơn Nổ90.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Ái Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 4 Cơn Nổ150.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ75.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ90.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ150.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nhà ông lợi - đến nhà ông Anh Xóm 2 Văn Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nhà ông lợi - đến nhà ông Anh Xóm 2 Văn Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nhà ông lợi - đến nhà ông Anh Xóm 2 Văn Giang150.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Trường THCS Ân Giang - đến Nhà bà Hồng Xóm 2 Văn Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Trường THCS Ân Giang - đến Nhà bà Hồng Xóm 2 Văn Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Trường THCS Ân Giang - đến Nhà bà Hồng Xóm 2 Văn Giang150.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang150.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang75.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang90.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang150.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng75.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng90.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng150.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Trần Văn Nam190.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Trần Văn Nam228.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Trần Văn Nam380.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé190.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé228.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé380.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học75.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học90.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học150.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc60.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc72.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc120.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền75.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền90.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền150.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Vũ QuangÂn PhúCác trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -60.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Vũ QuangÂn PhúCác trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -72.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Vũ QuangÂn PhúCác trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -120.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 360.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 372.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3120.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước75.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước90.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước150.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư75.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư90.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư150.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non75.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non90.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non150.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai60.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai72.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai120.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 260.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 272.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2120.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 160.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 172.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1120.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương60.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương72.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương120.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây60.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây72.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây120.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 360.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 372.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3120.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm75.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm90.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm150.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai60.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai72.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai120.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 66160.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 66172.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661120.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 560.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 572.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5120.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 770.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 784.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7140.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 770.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 784.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7140.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 675.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 690.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6150.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 590.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5108.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5180.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 770.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 784.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7140.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 675.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 690.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6150.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận75.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận90.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận150.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5110.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5132.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5220.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em135.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em162.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em270.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến nhà ông Long (giáp trường THCS)150.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến nhà ông Long (giáp trường THCS)180.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến nhà ông Long (giáp trường THCS)300.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ85.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ102.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ170.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -110.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -132.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -220.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)110.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)132.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)220.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)85.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)102.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)170.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 370.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 384.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3140.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long70.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long84.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long140.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ75.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ90.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ150.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương70.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương84.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương140.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ100.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ120.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ200.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)125.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)150.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)250.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 670.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 684.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6140.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 670.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 684.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6140.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)75.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)90.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)150.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Vũ QuangÂn Phúđoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang90.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Vũ QuangÂn Phúđoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang108.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Vũ QuangÂn Phúđoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang180.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6110.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6132.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6220.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu150.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu180.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu300.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh175.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh210.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh350.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình75.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình90.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình150.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -190.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -228.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -380.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng225.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng270.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng450.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý175.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý210.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý350.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý125.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý150.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý250.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ75.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ90.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ150.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn85.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn102.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn170.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh100.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh120.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh200.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ100.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ120.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ200.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -200.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -240.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -400.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu125.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu150.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu250.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh150.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh180.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh300.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh200.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh240.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh400.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh225.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh270.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh450.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -70.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -84.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -140.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế70.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế84.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế140.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan75.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan90.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan150.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành70.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành84.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành140.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu75.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu90.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu150.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ70.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ84.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ140.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố70.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố84.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố140.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế70.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế84.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế140.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -150.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -180.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -300.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -190.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -228.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -380.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương250.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương300.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương500.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu Đồng Văn450.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu Đồng Văn540.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cầu Đồng Văn900.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)450.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)540.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)900.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh75.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh90.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh150.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy75.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy90.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy150.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn75.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn90.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn150.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác80.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác96.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác160.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán85.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán102.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán170.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ70.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ84.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ140.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2110.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2132.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2220.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào160.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào192.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào320.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ200.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ240.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ400.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -200.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -240.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -400.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường < 3m40.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường < 3m48.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường < 3m80.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 3 m đến < 5m45.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 3 m đến < 5m54.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 3 m đến < 5m90.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 5m55.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 5m66.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Vũ QuangÂn PhúĐộ rộng đường ≥ 5m110.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận70.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận84.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận140.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn70.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn84.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn140.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy75.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy90.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy150.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt75.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt90.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt150.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 55275.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 55290.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552150.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ75.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ90.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ150.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh75.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh90.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh150.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Chông cao85.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Chông cao102.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến Chông cao170.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai170.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai204.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai340.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng85.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng102.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng170.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động80.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động96.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động160.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh70.000----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh84.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh140.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 575.000----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 590.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5150.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương70.000----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương84.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương140.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng170.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng204.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng340.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông425.000----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông510.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông850.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng600.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng720.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng1.200.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất xã Đức Bồng425.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất xã Đức Bồng510.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất xã Đức Bồng850.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1600.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1720.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 11.200.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương675.000----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương810.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương1.350.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 6100.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 6120.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 6200.000----Đất ở đô thị
532Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 2, 3 và 5125.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 2, 3 và 5150.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 2, 3 và 5250.000----Đất ở đô thị
535Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 4140.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 4168.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP 4280.000----Đất ở đô thị
538Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP1 còn lại110.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP1 còn lại132.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Vũ QuangÂn PhúKhu vực TDP1 còn lại220.000----Đất ở đô thị
541Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh100.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh120.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh200.000----Đất ở đô thị
544Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn165.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn198.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn330.000----Đất ở đô thị
547Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo225.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo270.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo450.000----Đất ở đô thị
550Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ250.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ300.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ500.000----Đất ở đô thị
553Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh250.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh300.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh500.000----Đất ở đô thị
556Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ250.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ300.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ500.000----Đất ở đô thị
559Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh250.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh300.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh500.000----Đất ở đô thị
562Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng350.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng420.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng700.000----Đất ở đô thị
565Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi400.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi480.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi800.000----Đất ở đô thị
568Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am150.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am180.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am300.000----Đất ở đô thị
571Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy150.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy180.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy300.000----Đất ở đô thị
574Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bờ sông175.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bờ sông210.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bờ sông350.000----Đất ở đô thị
577Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết vườn nhà ông Cận225.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết vườn nhà ông Cận270.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết vườn nhà ông Cận450.000----Đất ở đô thị
580Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường Tiểu học Thị Trấn325.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường Tiểu học Thị Trấn390.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường Tiểu học Thị Trấn650.000----Đất ở đô thị
583Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang250.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang300.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang500.000----Đất ở đô thị
586Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đường Hồ Chí Minh250.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đường Hồ Chí Minh300.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến đường Hồ Chí Minh500.000----Đất ở đô thị
589Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường 15m từ nhà ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy175.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường 15m từ nhà ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy210.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường 15m từ nhà ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy350.000----Đất ở đô thị
592Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đập Lành đến trường Tiểu học Thị trấn375.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đập Lành đến trường Tiểu học Thị trấn450.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đập Lành đến trường Tiểu học Thị trấn750.000----Đất ở đô thị
595Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4)325.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4)390.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4)650.000----Đất ở đô thị
598Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại)165.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại)198.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại)330.000----Đất ở đô thị
601Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư (Đồng Nậy)165.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư (Đồng Nậy)198.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Vũ QuangÂn PhúCác vị trí bám trục đường 7m-15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư (Đồng Nậy)330.000----Đất ở đô thị
604Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh225.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh270.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh450.000----Đất ở đô thị
607Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện225.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện270.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện450.000----Đất ở đô thị
610Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Tỉnh lộ 5 (đổi diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp200.000----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Tỉnh lộ 5 (đổi diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp240.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ Tỉnh lộ 5 (đổi diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp400.000----Đất ở đô thị
613Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động250.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động300.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động500.000----Đất ở đô thị
616Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện250.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện300.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện500.000----Đất ở đô thị
619Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4350.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4420.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Vũ QuangÂn PhúĐường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4700.000----Đất ở đô thị
622Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư400.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư480.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư800.000----Đất ở đô thị
625Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục Đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ400.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục Đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ480.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục Đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ800.000----Đất ở đô thị
628Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi500.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi600.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi1.000.000----Đất ở đô thị
631Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U500.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U600.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U1.000.000----Đất ở đô thị
634Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp đất xã Hương Minh125.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp đất xã Hương Minh150.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp đất xã Hương Minh250.000----Đất ở đô thị
637Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi175.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi210.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi350.000----Đất ở đô thị
640Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh300.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh360.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh600.000----Đất ở đô thị
643Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U300.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U360.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Vũ QuangÂn PhúTrục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U600.000----Đất ở đô thị
646Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất thị trấn325.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất thị trấn390.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đất thị trấn650.000----Đất ở đô thị
649Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đường một chiều425.000----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đường một chiều510.000----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến hết đường một chiều850.000----Đất ở đô thị
652Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)700.000----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)840.000----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)1.400.000----Đất ở đô thị
655Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nam cầu Ngăn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang400.000----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nam cầu Ngăn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang480.000----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ Nam cầu Ngăn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang800.000----Đất ở đô thị
658Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi190.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi228.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Vũ QuangÂn PhúĐoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi380.000----Đất ở đô thị
661Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m250.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m300.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m500.000----Đất ở đô thị
664Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại750.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại900.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại1.500.000----Đất ở đô thị
667Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều500.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều600.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều1.000.000----Đất ở đô thị
670Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện200.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện240.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện400.000----Đất ở đô thị
673Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí200.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí240.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Vũ QuangÂn PhúTiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí400.000----Đất ở đô thị
676Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy175.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy210.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Vũ QuangÂn PhúTừ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy350.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x