Bảng giá đất huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên

0 5.304

Bảng giá đất huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên

3. Bảng giá đất huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo quy định tại Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)

3.2. Bảng giá đất huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-10.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Văn LâmĐường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiUBND thị trấn - Giao đường ĐH.196.000.000----Đất ở đô thị
3Huyện Văn LâmĐường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A13.000.000----Đất ở đô thị
4Huyện Văn LâmKhu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất8.000.000----Đất ở đô thị
5Huyện Văn LâmKhu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp đường lai lên quốc lộ 5A -14.200.000----Đất ở đô thị
6Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiCầu Như Quỳnh - Bưu Điện12.500.000----Đất ở đô thị
7Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiBưu Điện - Cầu vượt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
8Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ 240 - Đến cầu Sắt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
9Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn còn lại -7.500.000----Đất ở đô thị
11Huyện Văn LâmKhu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.100.000----Đất ở đô thị
12Huyện Văn LâmKhu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
13Huyện Văn LâmĐường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
14Huyện Văn LâmĐường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.500.000----Đất ở đô thị
15Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ Quốc lộ 5A - Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan10.000.000----Đất ở đô thị
16Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn còn lại -3.700.000----Đất ở đô thị
17Huyện Văn LâmTừ Cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ cầu chui -12.000.000----Đất ở đô thị
18Huyện Văn LâmKhu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiPhía đông đường lên QL 5A -14.000.000----Đất ở đô thị
19Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
20Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Văn LâmKhu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
22Huyện Văn LâmKhu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
23Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.000.000----Đất ở đô thị
24Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-6.800.000----Đất ở đô thị
25Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-4.500.000----Đất ở đô thị
26Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.500.000----Đất ở đô thị
27Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.200.000----Đất ở đô thị
28Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt < 2,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-800.000----Đất ở đô thị
29Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.400.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Văn LâmĐường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiUBND thị trấn - Giao đường ĐH.195.400.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Văn LâmĐường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A4.500.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Văn LâmKhu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất2.600.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Văn LâmKhu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp đường lai lên quốc lộ 5A -2.600.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiCầu Như Quỳnh - Bưu Điện5.000.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh4.000.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Văn LâmKhu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Văn LâmĐường 385 (đường 19 cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Văn LâmKhu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Văn LâmĐường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.500.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Văn LâmĐường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-3.000.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
44Huyện Văn LâmĐường Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.200.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Văn LâmKhu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.200.000----Đất TM-DV đô thị
46Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
47Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Văn LâmKhu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Văn LâmKhu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.900.000----Đất TM-DV đô thị
52Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
53Huyện Văn LâmVen quốc lộ - Huyện Văn Lâm-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
54Huyện Văn LâmVen đường tỉnh - Huyện Văn Lâm-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
55Huyện Văn LâmVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m - Huyện Văn Lâm-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Huyện Văn Lâm-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
57Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangTiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang12.100.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -11.500.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân QuangĐường huyện 10 - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD8.500.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân Quang-7.300.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Tân QuangGiao đường tỉnh 385 - Kênh C17.300.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -3.700.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Văn LâmĐường huyện 20 - Xã Tân Quang-2.400.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang-6.100.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang-4.900.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Tân Quang-3.700.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Tân Quang-2.400.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Quang-1.200.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Quang-1.000.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc-9.700.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Văn LâmĐường huyện 17 - Xã Trưng Trắc-6.000.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Văn LâmĐường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) - Xã Trưng Trắc-4.900.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng TrắcQuốc lộ 5A - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD4.900.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Văn LâmĐường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Trưng Trắc-3.700.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã - Xã Trưng TrắcTrụ sở UBND xã - Về các hướng 500m4.900.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Trưng Trắc-2.400.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc-6.100.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc-4.900.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Trưng Trắc-3.700.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Trưng Trắc-2.400.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trưng Trắc-1.200.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trưng Trắc-1.000.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Đình Dù-9.800.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) - Xã Đình Dù-7.300.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Văn LâmĐường ĐH12B - Xã Đình Dù-5.000.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Đình Dù-2.400.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã - Xã Đình DùTừ QL5 - Đường tỉnh 3853.100.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Dù-4.900.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Dù-4.300.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Đình Dù-3.000.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-2.500.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-1.200.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Văn LâmCác trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-800.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đình Dù-1.200.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đình Dù-1.000.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Lạc Hồng-9.100.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Văn LâmĐường ĐH 11B - Xã Lạc Hồng-4.000.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Văn LâmĐường trục xã - Xã Lạc HồngTrụ sở UBND xã - Về các hướng 500m3.000.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Lạc Hồng-2.200.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Hồng-3.700.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-10.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Văn LâmĐường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiUBND thị trấn - Giao đường ĐH.196.000.000----Đất ở đô thị
103Huyện Văn LâmĐường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A13.000.000----Đất ở đô thị
104Huyện Văn LâmKhu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất8.000.000----Đất ở đô thị
105Huyện Văn LâmKhu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp đường lai lên quốc lộ 5A -14.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiCầu Như Quỳnh - Bưu Điện12.500.000----Đất ở đô thị
107Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiBưu Điện - Cầu vượt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
108Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ 240 - Đến cầu Sắt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
109Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh10.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn còn lại -7.500.000----Đất ở đô thị
111Huyện Văn LâmKhu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.100.000----Đất ở đô thị
112Huyện Văn LâmKhu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
113Huyện Văn LâmĐường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
114Huyện Văn LâmĐường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.500.000----Đất ở đô thị
115Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ Quốc lộ 5A - Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan10.000.000----Đất ở đô thị
116Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn còn lại -3.700.000----Đất ở đô thị
117Huyện Văn LâmTừ Cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiTừ cầu chui -12.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Văn LâmKhu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiPhía đông đường lên QL 5A -14.000.000----Đất ở đô thị
119Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
120Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Văn LâmKhu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
122Huyện Văn LâmKhu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.000.000----Đất ở đô thị
123Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-8.000.000----Đất ở đô thị
124Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-6.800.000----Đất ở đô thị
125Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-4.500.000----Đất ở đô thị
126Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.500.000----Đất ở đô thị
127Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.200.000----Đất ở đô thị
128Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt < 2,5m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-800.000----Đất ở đô thị
129Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-5.400.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Văn LâmĐường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiUBND thị trấn - Giao đường ĐH.195.400.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Văn LâmĐường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiao đường tỉnh 385 - Giao Quốc lộ 5 A4.500.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Văn LâmKhu dân cư phía giáp đường tàu - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiĐoạn đường Quốc lộ 5A - Khu địa chất2.600.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Văn LâmKhu dân cư phố Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp đường lai lên quốc lộ 5A -2.600.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiCầu Như Quỳnh - Bưu Điện5.000.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiGiáp thành phố Hà Nội - Cầu vượt Như Quỳnh4.000.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Văn LâmKhu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Văn LâmĐường 385 (đường 19 cũ) - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Văn LâmKhu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Văn LâmĐường ĐH.11 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.500.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Văn LâmĐường trục chính trong chợ Như Quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-3.000.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Văn LâmĐH.19 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Văn LâmĐường Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.200.000----Đất TM-DV đô thị
145Huyện Văn LâmKhu dân cư Cầu Chui - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.200.000----Đất TM-DV đô thị
146Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Văn LâmTrung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Văn LâmKhu đô thị Cao Hà - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Văn LâmKhu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1 - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt ≥ 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-2.300.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Văn LâmĐường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.900.000----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Văn LâmVen quốc lộ - Huyện Văn Lâm-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
154Huyện Văn LâmVen đường tỉnh - Huyện Văn Lâm-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Văn LâmVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m - Huyện Văn Lâm-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
156Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Huyện Văn Lâm-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
157Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangTiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang12.100.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -11.500.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân QuangĐường huyện 10 - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD8.500.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân Quang-7.300.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Tân QuangGiao đường tỉnh 385 - Kênh C17.300.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -3.700.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Văn LâmĐường huyện 20 - Xã Tân Quang-2.400.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang-6.100.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang-4.900.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Tân Quang-3.700.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Tân Quang-2.400.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Quang-1.200.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Quang-1.000.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc-9.700.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Văn LâmĐường huyện 17 - Xã Trưng Trắc-6.000.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Văn LâmĐường tỉnh 376 (Đường 200 cũ) - Xã Trưng Trắc-4.900.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng TrắcQuốc lộ 5A - Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD4.900.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Văn LâmĐường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Trưng Trắc-3.700.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã - Xã Trưng TrắcTrụ sở UBND xã - Về các hướng 500m4.900.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Trưng Trắc-2.400.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc-6.100.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc-4.900.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Trưng Trắc-3.700.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Trưng Trắc-2.400.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trưng Trắc-1.200.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trưng Trắc-1.000.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Đình Dù-9.800.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ) - Xã Đình Dù-7.300.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Văn LâmĐường ĐH12B - Xã Đình Dù-5.000.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Đình Dù-2.400.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã - Xã Đình DùTừ QL5 - Đường tỉnh 3853.100.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Dù-4.900.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Dù-4.300.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Đình Dù-3.000.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-2.500.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-1.200.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Văn LâmCác trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Đình Dù-800.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đình Dù-1.200.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đình Dù-1.000.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Lạc Hồng-9.100.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Văn LâmĐường ĐH 11B - Xã Lạc Hồng-4.000.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Văn LâmĐường trục xã - Xã Lạc HồngTrụ sở UBND xã - Về các hướng 500m3.000.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Lạc Hồng-2.200.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Hồng-3.700.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Hồng-3.100.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lạc Hồng-2.700.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Lạc Hồng-2.400.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lạc Hồng-1.200.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lạc Hồng-1.000.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Lạc Đạo-7.300.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Văn LâmĐường vào chợ Đậu - Xã Lạc ĐạoĐường tỉnh 385 - Chợ Đậu5.500.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Văn LâmĐường huyện 19 - Xã Lạc Đạo-3.700.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Văn LâmĐường huyện 13 - Xã Lạc Đạo-3.600.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Đạo-5.500.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Đạo-4.800.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lạc Đạo-3.000.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo-2.500.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo-1.200.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Văn LâmCác trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá) - Xã Lạc Đạo-750.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lạc Đạo-1.200.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lạc Đạo-1.000.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Chỉ Đạo-4.900.000----Đất ở nông thôn
219Huyện Văn LâmĐường tỉnh 380 - Xã Chỉ Đạo-3.100.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Văn LâmĐường huyện 15 - Xã Chỉ Đạo-2.500.000----Đất ở nông thôn
221Huyện Văn LâmĐường huyện 19 - Xã Chỉ Đạo-3.100.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chỉ Đạo-3.700.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chỉ Đạo-3.100.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Chỉ Đạo-2.500.000----Đất ở nông thôn
225Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Chỉ Đạo-1.800.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Chỉ Đạo-1.000.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Chỉ Đạo-750.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Văn LâmĐường tỉnh 380 - Xã Minh Hải-3.700.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Văn LâmĐường huyện 13 - Xã Minh Hải-3.700.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Hải-3.600.000----Đất ở nông thôn
231Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Hải-2.500.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Minh Hải-2.300.000----Đất ở nông thôn
233Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Minh Hải-1.800.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Hải-1.200.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Hải-1.000.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Văn LâmĐường tỉnh 380 - Xã Đại Đồng-3.100.000----Đất ở nông thôn
237Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Đại Đồng-3.100.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Văn LâmĐường huyện 15 - Xã Đại Đồng-2.400.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Văn LâmĐường trục kinh tế bắc nam - Xã Đại Đồng-3.600.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đại Đồng-2.400.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đại Đồng-1.900.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Đại Đồng-1.900.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Đại Đồng-1.800.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đại Đồng-1.000.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đại Đồng-750.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Việt Hưng-3.000.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Văn LâmĐường huyện 15 - Xã Việt Hưng-2.400.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Văn LâmĐường huyện 16 - Xã Việt Hưng-1.800.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Việt Hưng-2.400.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Việt Hưng-2.200.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Việt Hưng-2.000.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Việt Hưng-1.800.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Việt Hưng-1.000.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Việt Hưng-750.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Văn LâmĐường qua phố Tài vào UBND xã - Xã Lương Tài-2.500.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Văn LâmĐường qua phố Tài vào UBND xã - Xã Lương TàiĐường tỉnh 385 - Đường huyện 15 (gần UBND xã)3.000.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Lương Tài-3.000.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Văn LâmĐường huyện 15 - Xã Lương Tài-2.500.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Văn LâmĐường ĐH 10B - Xã Lương Tài-2.400.000----Đất ở nông thôn
260Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lương Tài-2.500.000----Đất ở nông thôn
261Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lương Tài-2.200.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Xã Lương Tài-2.000.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Xã Lương Tài-1.800.000----Đất ở nông thôn
264Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lương Tài-1.200.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lương Tài-750.000----Đất ở nông thôn
266Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangTiếp giáp TT Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Văn LâmĐường ĐH 18 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu) - Xã Tân QuangGiáp thị trấn Như Quỳnh - UBND xã Tân Quang2.900.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) - Xã Tân QuangĐường huyện 10 - Cổng trường2.900.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Văn LâmĐường huyện 10 (Đường 5B cũ) - Xã Tân QuangGiao đường tỉnh 385 - Về phía xã Trưng Trắc 250m2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 phía đường tầu - Xã Tân QuangThuộc địa phận xã Tân Quang - Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Văn LâmĐường Khu CN Tân Quang - Xã Tân QuangUBND xã Tân Quang - Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Tân QuangĐoạn còn lại -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Văn LâmĐường huyện 20 - Xã Tân QuangThuộc địa phận xã Tân Quang -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Quang-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Quang-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Xã Tân Quang-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Trưng Trắc-3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Văn LâmĐường huyện 17 - Xã Trưng Trắc-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Văn LâmĐường tỉnh 376 - Xã Trưng Trắc-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Văn LâmĐường huyện 13 - Xã Trưng Trắc-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Văn LâmĐường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) - Xã Trưng Trắc-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Văn LâmĐường huyện 10 - Xã Trưng Trắc-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trưng Trắc-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trưng Trắc-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
286Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Xã Trưng Trắc-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Đình Dù-3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Văn LâmĐường tỉnh 385 - Xã Đình Dù-2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Văn LâmĐường ĐH12B - Xã Đình Dù-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
290Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Đình Dù-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Văn LâmĐường vào UBND xã - Xã Đình Dù-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
292Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đình Dù-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đình Dù-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Văn LâmCác vị trí còn lại - Xã Đình Dù-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Văn LâmQuốc lộ 5A - Xã Lạc Hồng-3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Văn LâmĐường ĐH 11B - Xã Lạc Hồng-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Văn LâmĐường trục xã - Xã Lạc Hồng-1.300.000----Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Văn LâmCác tuyến đường ĐH còn lại (nếu có) - Xã Lạc Hồng-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lạc Hồng-1.700.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Văn LâmCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lạc Hồng-1.500.000----Đất TM-DV nông thôn

5/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap