Bảng giá đất Huyện Tu Mơ Rông – tỉnh Kon Tum

0 5.094

Bảng giá đất Huyện Tu Mơ Rông – tỉnh Kon Tum mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 68/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Huyện Tu Mơ Rông – tỉnh Kon Tum

3. Bảng giá đất Huyện Tu Mơ Rông – tỉnh Kon Tum mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường (của tất cả các loại đường)

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

3.2. Bảng giá đất Huyện Tu Mơ Rông – tỉnh Kon Tum

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo55.000----Đất ở nông thôn
2Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS68.000----Đất ở nông thôn
3Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu220.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng250.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang135.000----Đất ở nông thôn
6Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông40.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -30.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu68.000----Đất ở nông thôn
9Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun95.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -68.000----Đất ở nông thôn
11Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -95.000----Đất ở nông thôn
12Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Hà-30.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo55.000----Đất ở nông thôn
14Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng50.000----Đất ở nông thôn
15Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông-35.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông-30.000----Đất ở nông thôn
17Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông55.000----Đất ở nông thôn
18Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông45.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan-30.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 140.000----Đất ở nông thôn
21Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan33.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông-25.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ25.000----Đất ở nông thôn
24Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 240.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na25.000----Đất ở nông thôn
26Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -30.000----Đất ở nông thôn
27Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung20.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Sao-20.000----Đất ở nông thôn
29Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaDọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -25.000----Đất ở nông thôn
30Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaCác khu vực còn lại -20.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi25.000----Đất ở nông thôn
32Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên30.000----Đất ở nông thôn
33Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri25.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -40.000----Đất ở nông thôn
35Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -25.000----Đất ở nông thôn
36Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -25.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
38Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
39Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -22.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
41Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông -22.000----Đất ở nông thôn
42Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông -22.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Tu Thó -25.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó -25.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngCác khu vực còn lại -20.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Tu Mơ RôngDọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng RiTừ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri30.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Tu Mơ RôngDọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng RiTừ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn30.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Măng Ri-20.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 224.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen27.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu24.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi-20.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu25.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu27.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 125.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Tu Mơ RôngĐường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc YêuTừ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)25.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu-20.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 240.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây45.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây40.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây-20.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo44.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS54.400----Đất TM-DV nông thôn
64Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu176.000----Đất TM-DV nông thôn
65Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng200.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang108.000----Đất TM-DV nông thôn
67Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông32.000----Đất TM-DV nông thôn
68Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -24.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu54.400----Đất TM-DV nông thôn
70Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun76.000----Đất TM-DV nông thôn
71Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -54.400----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -76.000----Đất TM-DV nông thôn
73Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Hà-24.000----Đất TM-DV nông thôn
74Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo44.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng40.000----Đất TM-DV nông thôn
76Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông-28.000----Đất TM-DV nông thôn
77Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông-24.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông44.000----Đất TM-DV nông thôn
79Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông36.000----Đất TM-DV nông thôn
80Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan-24.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 132.000----Đất TM-DV nông thôn
82Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan26.400----Đất TM-DV nông thôn
83Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông-20.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ20.000----Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 232.000----Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na20.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -24.000----Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung16.000----Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Sao-16.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaDọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -20.000----Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaCác khu vực còn lại -16.000----Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi20.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên24.000----Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri20.000----Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -32.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -20.000----Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -20.000----Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Đăk Viên -20.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -20.000----Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -17.600----Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo55.000----Đất ở nông thôn
102Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS68.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu220.000----Đất ở nông thôn
104Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng250.000----Đất ở nông thôn
105Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang135.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông40.000----Đất ở nông thôn
107Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -30.000----Đất ở nông thôn
108Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu68.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun95.000----Đất ở nông thôn
110Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -68.000----Đất ở nông thôn
111Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -95.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Hà-30.000----Đất ở nông thôn
113Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo55.000----Đất ở nông thôn
114Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng50.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông-35.000----Đất ở nông thôn
116Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông-30.000----Đất ở nông thôn
117Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông55.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông45.000----Đất ở nông thôn
119Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan-30.000----Đất ở nông thôn
120Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 140.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan33.000----Đất ở nông thôn
122Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông-25.000----Đất ở nông thôn
123Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ25.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 240.000----Đất ở nông thôn
125Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na25.000----Đất ở nông thôn
126Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -30.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung20.000----Đất ở nông thôn
128Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Sao-20.000----Đất ở nông thôn
129Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaDọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -25.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaCác khu vực còn lại -20.000----Đất ở nông thôn
131Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi25.000----Đất ở nông thôn
132Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên30.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri25.000----Đất ở nông thôn
134Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -40.000----Đất ở nông thôn
135Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -25.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -25.000----Đất ở nông thôn
137Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
138Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -22.000----Đất ở nông thôn
140Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -25.000----Đất ở nông thôn
141Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông -22.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông -22.000----Đất ở nông thôn
143Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Tu Thó -25.000----Đất ở nông thôn
144Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó -25.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngCác khu vực còn lại -20.000----Đất ở nông thôn
146Huyện Tu Mơ RôngDọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng RiTừ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri30.000----Đất ở nông thôn
147Huyện Tu Mơ RôngDọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng RiTừ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn30.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Măng Ri-20.000----Đất ở nông thôn
149Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 224.000----Đất ở nông thôn
150Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen27.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Văn XuôiĐoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu24.000----Đất ở nông thôn
152Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi-20.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu25.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu27.000----Đất ở nông thôn
155Huyện Tu Mơ RôngDọc theo trục đường chính - Xã Ngọc YêuTừ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 125.000----Đất ở nông thôn
156Huyện Tu Mơ RôngĐường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc YêuTừ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)25.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu-20.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 240.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây45.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Tu Mơ RôngXã Ngọc LâyTừ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây40.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây-20.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo44.000----Đất TM-DV nông thôn
163Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS54.400----Đất TM-DV nông thôn
164Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu176.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng200.000----Đất TM-DV nông thôn
166Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang108.000----Đất TM-DV nông thôn
167Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàTừ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông32.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Tu Mơ RôngDọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà -24.000----Đất TM-DV nông thôn
169Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu54.400----Đất TM-DV nông thôn
170Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTừ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun76.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàCác vị trí còn lại trong khu QH trung tâm -54.400----Đất TM-DV nông thôn
172Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk HàTuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) -76.000----Đất TM-DV nông thôn
173Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Hà-24.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo44.000----Đất TM-DV nông thôn
175Huyện Tu Mơ RôngDọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ RôngĐoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng40.000----Đất TM-DV nông thôn
176Huyện Tu Mơ RôngCác tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông-28.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông-24.000----Đất TM-DV nông thôn
178Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông44.000----Đất TM-DV nông thôn
179Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ KanTừ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông36.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan-24.000----Đất TM-DV nông thôn
181Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 132.000----Đất TM-DV nông thôn
182Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ ÔngTừ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan26.400----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông-20.000----Đất TM-DV nông thôn
184Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ20.000----Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 232.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na20.000----Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -24.000----Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Tu Mơ RôngDọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk SaoTừ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung16.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Tu Mơ RôngCác khu vực còn lại - Xã Đăk Sao-16.000----Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaDọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính -20.000----Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Tu Mơ RôngXã Đăk NaCác khu vực còn lại -16.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi20.000----Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên24.000----Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngTừ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri20.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngDọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã -32.000----Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) -20.000----Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba -20.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường nội thôn Đăk Viên -20.000----Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên -20.000----Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Tu Mơ RôngXã Tê XăngĐường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên -17.600----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x