Bảng giá đất huyện Trảng Bom – tỉnh Đồng Nai

0 6.089

Bảng giá đất huyện Trảng Bom – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trảng Bom – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Trảng Bom – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)1.920.000960.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)2.240.0001.120.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)3.200.0001.600.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)3.000.0001.500.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)3.500.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)5.000.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)1.560.000780.000600.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)1.820.000910.000700.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)2.600.0001.300.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)1.560.000780.000600.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)1.820.000910.000700.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)2.600.0001.300.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.020.000480.000420.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.190.000560.000490.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.700.000800.000700.000600.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.500.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.750.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)2.500.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)2.400.0001.260.000840.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)2.800.0001.470.000980.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)4.000.0002.100.0001.400.0001.000.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)3.600.0001.800.0001.080.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)4.200.0002.100.0001.260.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp5.100.0002.040.0001.380.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp5.950.0002.380.0001.610.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp8.500.0003.400.0002.300.0001.400.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)3.300.0001.500.000900.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)3.850.0001.750.0001.050.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)5.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 614.500.0002.040.0001.440.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 615.250.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 617.500.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu6.000.0002.280.0001.620.0001.020.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu7.000.0002.660.0001.890.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu10.000.0003.800.0002.700.0001.700.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại1.200.000600.000480.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại1.400.000700.000560.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m1.680.000840.000660.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m1.960.000980.000770.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m2.800.0001.400.0001.100.000700.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)720.000360.000300.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)720.000360.000300210.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)720.000360.000300.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)1.920.000960.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)780.000360.000270.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)910.000420.000320.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)1.300.000600.000450.000350.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)720.000360.000270.000180.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)840.000420.000320.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)1.200.000600.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình900.000480.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình1.050.000560.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình1.500.000800.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại1.560.000780.000660.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại1.820.000910.000770.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại2.600.0001.300.0001.100.000800.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm900.000480.000370.000250.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm1.050.000560.000430.000290.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm1.500.000800.000620.000420.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao960.000480.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao1.120.000560.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao1.600.000800.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)3.900.0001.500.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)4.550.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)6.500.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)3.300.0001.560.0001.020.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)3.850.0001.820.0001.190.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)5.500.0002.600.0001.700.0001.100.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại4.920.0002.100.0001.440.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại5.740.0002.450.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại8.200.0003.500.0002.400.0001.500.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)4.500.0001.980.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)5.250.0002.310.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)7.500.0003.300.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m Đoạn còn lại2.400.0001.200.0001.020.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m Đoạn còn lại2.800.0001.400.0001.190.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m Đoạn còn lại4.000.0002.000.0001.700.0001.100.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)4.800.0002.100.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)5.600.0002.450.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)8.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại3.900.0001.920.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại4.550.0002.240.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại6.500.0003.200.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu4.380.0002.100.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu5.110.0002.450.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu7.300.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.360.0001.500.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.920.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc5.600.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)4.320.0001.800.0001.260.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)5.040.0002.100.0001.470.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)7.200.0003.000.0002.100.0001.400.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.100.0001.800.0001.260.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.950.0002.100.0001.470.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa8.500.0003.000.0002.100.0001.400.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa4.200.0001.680.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa4.900.0001.960.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa7.000.0002.800.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa5.100.0001.680.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa5.950.0001.960.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa8.500.0002.800.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn qua xã Quảng Tiến -5.700.0002.220.0001.560.0001.020.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn qua xã Quảng Tiến -6.650.0002.590.0001.820.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn qua xã Quảng Tiến -9.500.0003.700.0002.600.0001.700.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến5.400.0002.040.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến6.300.0002.380.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến9.000.0003.400.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp4.920.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp5.740.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp8.200.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa4.320.0001.800.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa5.040.0002.100.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa7.200.0003.000.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn5.700.0002.280.0001.500.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn6.650.0002.660.0001.750.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn9.500.0003.800.0002.500.0002.000.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu7.200.0003.360.0002.100.0001.680.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu8.400.0003.920.0002.450.0001.960.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu12.000.0005.600.0003.500.0002.800.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An10.200.0004.800.0003.000.0002.400.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An11.900.0005.600.0003.500.0002.800.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An17.000.0008.000.0005.000.0004.000.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Trảng BomĐường Dốc ĐộcTừ đường 20 - Đến đường Đông Hòa 7 km (đoạn từ đường ray xe lửa Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.380.000660.000480.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Trảng BomĐường Dốc ĐộcTừ đường 20 - Đến đường Đông Hòa 7 km (đoạn từ đường ray xe lửa Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.610.000770.000560.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Trảng BomĐường Dốc ĐộcTừ đường 20 - Đến đường Đông Hòa 7 km (đoạn từ đường ray xe lửa Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)2.300.0001.100.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến ngã ba Yên Thành1.500.000720.000540.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến ngã ba Yên Thành1.750.000840.000630.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến ngã ba Yên Thành2.500.0001.200.000900.000700.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa2.100.0001.020.000840.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa2.450.0001.190.000980.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Trảng BomĐường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa3.500.0001.700.0001.400.0001.100.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ cầu Ông Đinh - Đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)1.500.000720.000540.000450.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ cầu Ông Đinh - Đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)1.750.000840.000630.000530.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ cầu Ông Đinh - Đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)2.500.0001.200.000900.000750.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)1.920.000960.000780.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)2.240.0001.120.000910.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Trảng BomĐường Tây Hòa - Trung HòaĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)3.200.0001.600.0001.300.000900.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lợi Hà - Tân ThànhTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Hương lộ 24780.000360.000300.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lợi Hà - Tân ThànhTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Hương lộ 24910.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lợi Hà - Tân ThànhTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Hương lộ 241.300.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Trảng BomĐường tổ 1 ấp Tân Lập 2Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu780.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Trảng BomĐường tổ 1 ấp Tân Lập 2Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu910.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Trảng BomĐường tổ 1 ấp Tân Lập 2Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu1.300.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Trảng BomĐường Vĩnh Tân - Cây ĐiệpĐường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu960.000480.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Trảng BomĐường Vĩnh Tân - Cây ĐiệpĐường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu1.120.000560.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Trảng BomĐường Vĩnh Tân - Cây ĐiệpĐường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu1.600.000800.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường 19 Tháng 5 (xã Sông Thao)780.000360.000300.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường 19 Tháng 5 (xã Sông Thao)910.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường 19 Tháng 5 (xã Sông Thao)1.300.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)900.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)1.050.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Trảng BomĐường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qĐoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)1.500.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)------Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)-2.240.0001.120.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Trảng BomĐường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)-3.200.0001.600.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Trảng BomĐường ấp 5 - ấp 6Từ đường ấp 4 - ấp 5 - Đến cuối đường xã An Viễn1.680.000840.000720.000510.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Trảng BomĐường ấp 5 - ấp 6Từ đường ấp 4 - ấp 5 - Đến cuối đường xã An Viễn1.960.000980.000840.000600.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Trảng BomĐường ấp 5 - ấp 6Từ đường ấp 4 - ấp 5 - Đến cuối đường xã An Viễn2.800.0001.400.0001.200.000850.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Trảng BomĐường ấp 2Từ đường Trảng Bom - An Viễn - Đến đường lô cao su xã An Viễn1.380.000660.000540.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Trảng BomĐường ấp 2Từ đường Trảng Bom - An Viễn - Đến đường lô cao su xã An Viễn1.610.000770.000630.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Trảng BomĐường ấp 2Từ đường Trảng Bom - An Viễn - Đến đường lô cao su xã An Viễn2.300.0001.100.000900.000800.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Trảng BomĐường liên ấp 2-3-4Từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành - Đến đường ấp 2, xã An Viễn1.560.000780.000660.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Trảng BomĐường liên ấp 2-3-4Từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành - Đến đường ấp 2, xã An Viễn1.820.000910.000770.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Trảng BomĐường liên ấp 2-3-4Từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành - Đến đường ấp 2, xã An Viễn2.600.0001.300.0001.100.000800.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)------Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)-3.500.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Trảng BomĐường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)-5.000.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Trảng BomĐường số 25Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh2.100.0001.020.000900.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Trảng BomĐường số 25Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh2.450.0001.190.0001.050.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Trảng BomĐường số 25Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh3.500.0001.700.0001.500.0001.000.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)------Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)-1.820.000910.000700.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Trảng BomĐường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)-2.600.0001.300.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)------Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)-1.820.000910.000700.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Trảng BomĐường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)-2.600.0001.300.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)------Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)-1.190.000560.000490.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Trảng BomĐường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)-1.700.000800.000700.000600.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)------Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)-1.750.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Trảng BomĐường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)-2.500.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)------Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)-2.800.0001.470.000980.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Trảng BomĐường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)-4.000.0002.100.0001.400.0001.000.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)------Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)-4.200.0002.100.0001.260.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Trảng BomĐường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu tái định cư Bình Minh)-6.000.0003.000.0001.800.0001.200.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Trảng BomĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh960.000480.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Trảng BomĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh1.120.000560.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Trảng BomĐường Hưng NghĩaĐoạn từ đường ray xe lửa - Đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh1.600.000800.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.080.000540.000450.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.260.000630.000530.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800.000900.000750.000600.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường sắt - Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa1.680.000840.000720.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường sắt - Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa1.960.000980.000840.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ đường sắt - Đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa2.800.0001.400.0001.200.000800.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt2.280.0001.080.000900.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt2.660.0001.260.0001.050.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Trảng BomĐường Đông Hòa 7kmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt3.800.0001.800.0001.500.0001.200.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp------Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp-5.950.0002.380.0001.610.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Trảng BomVõ Nguyên Giáp-8.500.0003.400.0002.300.0001.400.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)------Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)-3.850.0001.750.0001.050.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Trảng BomĐường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)-5.500.0002.500.0001.500.0001.000.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61------Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61-5.250.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Trảng BomĐường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61-7.500.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu------Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu-7.000.0002.660.0001.890.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Trảng BomĐường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu-10.000.0003.800.0002.700.0001.700.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại ------Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại -1.400.000700.000560.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại -2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m ------Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -1.960.000980.000770.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Trảng BomĐường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500 m -2.800.0001.400.0001.100.000700.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)------Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)-840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Trảng BomĐường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)-1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)---300--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)-840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)-1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)------Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)-840.000420.000350.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)-1.200.000600.000500.000350.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - Đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa1.920.000960.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - Đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - Đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - Đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa1.920.000960.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - Đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - Đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) ------Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) -2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Trảng BomĐường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) -3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa - Đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)1.440.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa - Đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)1.680.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa - Đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)2.400.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn giáp Quốc lộ 1 - Đến Trường THCS Tây Hòa1.920.000960.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn giáp Quốc lộ 1 - Đến Trường THCS Tây Hòa2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Trảng BomĐường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1xã Tây Hòa)Đoạn giáp Quốc lộ 1 - Đến Trường THCS Tây Hòa3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Trảng BomĐường liên xã Tây Hòa - Sông TrầuĐoạn từ Quốc lộ 1đi qua khu tái định cư Tây Hòa - Đến cầu 1 Tấn xã Tây Hòa1.920.000960.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Trảng BomĐường liên xã Tây Hòa - Sông TrầuĐoạn từ Quốc lộ 1đi qua khu tái định cư Tây Hòa - Đến cầu 1 Tấn xã Tây Hòa2.240.0001.120.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Trảng BomĐường liên xã Tây Hòa - Sông TrầuĐoạn từ Quốc lộ 1đi qua khu tái định cư Tây Hòa - Đến cầu 1 Tấn xã Tây Hòa3.200.0001.600.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)------Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)-910.000420.000320.000250.000-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Trảng BomHương lộ 24 (xã Thanh Bình)-1.300.000600.000450.000350.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)------Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)-840.000420.000320.000210.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Trảng BomĐường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)-1.200.000600.000450.000300.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Trảng BomThác Đá HànTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu1.800.000900.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Trảng BomThác Đá HànTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Trảng BomThác Đá HànTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu3.000.0001.500.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Trảng BomĐường vào công ty gỗ Rừng ThôngTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo1.800.000900.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Trảng BomĐường vào công ty gỗ Rừng ThôngTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo2.100.0001.050.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Trảng BomĐường vào công ty gỗ Rừng ThôngTừ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo3.000.0001.500.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình ------Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình -1.050.000560.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình -1.500.000800.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhTừ ngã tư Tân Lập - Đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)1.380.000660.000570.000390.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhTừ ngã tư Tân Lập - Đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)1.610.000770.000670.000460.000-Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhTừ ngã tư Tân Lập - Đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)2.300.0001.100.000950.000650.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ đường vào công ty Đông Nhi - Đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)1.500.000720.000600.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ đường vào công ty Đông Nhi - Đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)1.750.000840.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ đường vào công ty Đông Nhi - Đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)2.500.0001.200.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.080.000540.000420.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.260.000630.000490.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - Đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.800.000900.000700.000600.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ cầu số 6 - Đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)1.800.000840.000600.000450.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ cầu số 6 - Đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)2.100.000980.000700.000530.000-Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ cầu số 6 - Đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)3.000.0001.400.0001.000.000750.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)2.400.0001.080.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)2.800.0001.260.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Trảng BomĐường Trảng Bom - Thanh BìnhĐoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)4.000.0001.800.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Trảng BomĐường 15Từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh2.100.0001.020.000900.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Trảng BomĐường 15Từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh2.450.0001.190.0001.050.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Trảng BomĐường 15Từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh3.500.0001.700.0001.500.0001.200.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại),1.080.000540.000450.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại),1.260.000630.000530.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ đường ray xe lửa - Đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại),1.800.000900.000750.000600.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa1.620.000780.000600.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa1.890.000910.000700.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Trảng BomĐường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa2.700.0001.300.0001.000.000700.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại -1.560.000780.000660.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại -1.820.000910.000770.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn còn lại -2.600.0001.300.0001.100.000800.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa2.580.0001.260.0001.020.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa3.010.0001.470.0001.190.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Trảng BomĐường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường ray xe lửa4.300.0002.100.0001.700.0001.200.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm -900.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm -1.050.000560.000430.000290.000-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Bàu Hàm -1.500.000800.000620.000420.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao -960.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao -1.120.000560.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn qua xã Sông Thao -1.600.000800.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ cầu số 1 - Đến giáp ranh xã Sông Thao1.440.000720.000540.000390.000-Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ cầu số 1 - Đến giáp ranh xã Sông Thao1.680.000840.000630.000460.000-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ cầu số 1 - Đến giáp ranh xã Sông Thao2.400.0001.200.000900.000650.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu số 12.100.0001.080.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu số 12.450.0001.260.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Trảng BomĐường Sông Thao - Bàu HàmĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cầu số 13.500.0001.800.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)-3.900.0001.500.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)-4.550.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Trảng BomĐường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)-6.500.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)-3.300.0001.560.0001.020.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)-3.850.0001.820.0001.190.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Trảng BomĐường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)-5.500.0002.600.0001.700.0001.100.000-Đất ở nông thôn
331Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng - Đến phường Tam Phước TP, Biên Hòa3.600.0001.440.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng - Đến phường Tam Phước TP, Biên Hòa4.200.0001.680.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng - Đến phường Tam Phước TP, Biên Hòa6.000.0002.400.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - Đến cây xăng Xuân Dũng2.280.0001.020.000660.000480.000-Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - Đến cây xăng Xuân Dũng2.660.0001.190.000770.000560.000-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - Đến cây xăng Xuân Dũng3.800.0001.700.0001.100.000800.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m -2.520.0001.080.000720.000510.000-Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m -2.940.0001.260.000840.000600.000-Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m -4.200.0001.800.0001.200.000850.000-Đất ở nông thôn
340Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã An Viễn1.800.000960.000660.000450.000-Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã An Viễn2.100.0001.120.000770.000530.000-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã An Viễn3.000.0001.600.0001.100.000750.000-Đất ở nông thôn
343Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến đường sắt3.300.0001.560.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến đường sắt3.850.0001.820.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến đường sắt5.500.0002.600.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
346Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại -4.920.0002.100.0001.440.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại -5.740.0002.450.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn còn lại -8.200.0003.500.0002.400.0001.500.000-Đất ở nông thôn
349Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 3 Tháng 24.920.0002.100.0001.440.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 3 Tháng 25.740.0002.450.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Trảng BomĐường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 3 Tháng 28.200.0003.500.0002.400.0001.500.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - Đến đường Bình Minh - Giang Điền3.900.0001.920.0001.440.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - Đến đường Bình Minh - Giang Điền4.550.0002.240.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - Đến đường Bình Minh - Giang Điền6.500.0003.200.0002.400.0001.500.000-Đất ở nông thôn
355Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn giáp ranh thị trấn - Đến đường vào UBND xã Quảng Tiến4.320.0002.100.0001.440.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn giáp ranh thị trấn - Đến đường vào UBND xã Quảng Tiến5.040.0002.450.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang ĐiềnĐoạn giáp ranh thị trấn - Đến đường vào UBND xã Quảng Tiến7.200.0003.500.0002.400.0001.500.000-Đất ở nông thôn
358Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (cũ)từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến cuối đường2.040.0001.020.000840.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (cũ)từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến cuối đường2.380.0001.190.000980.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (cũ)từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến cuối đường3.400.0001.700.0001.400.0001.000.000-Đất ở nông thôn
361Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông - Đến ranh giới xã An Viễn)3.300.0001.380.000840.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông - Đến ranh giới xã An Viễn)3.850.0001.610.000980.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông - Đến ranh giới xã An Viễn)5.500.0002.300.0001.400.0001.000.000-Đất ở nông thôn
364Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - Đến cầu Sông Buông3.900.0001.680.0001.080.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - Đến cầu Sông Buông4.550.0001.960.0001.260.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - Đến cầu Sông Buông6.500.0002.800.0001.800.0001.200.000-Đất ở nông thôn
367Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã Giang Điền3.780.0001.500.0001.080.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã Giang Điền4.410.0001.750.0001.260.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ đường sắt - Đến giáp ranh xã Giang Điền6.300.0002.500.0001.800.0001.200.000-Đất ở nông thôn
370Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt4.500.0002.040.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt5.250.0002.380.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Trảng BomĐường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt7.500.0003.400.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
373Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ đường sắt - Đến hết ranh xã Bắc Sơn3.600.0001.560.0001.200.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ đường sắt - Đến hết ranh xã Bắc Sơn4.200.0001.820.0001.400.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ đường sắt - Đến hết ranh xã Bắc Sơn6.000.0002.600.0002.000.0001.300.000-Đất ở nông thôn
376Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt5.100.0001.980.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt5.950.0002.310.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Trảng BomĐường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt8.500.0003.300.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
379Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Giáo xứ Đông Vinh2.520.0001.200.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Giáo xứ Đông Vinh2.940.0001.400.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Giáo xứ Đông Vinh4.200.0002.000.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
382Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Nhà thờ Lai Ổn2.700.0001.200.000840.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Nhà thờ Lai Ổn3.150.0001.400.000980.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - Đến Nhà thờ Lai Ổn4.500.0002.000.0001.400.000900.000-Đất ở nông thôn
385Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ Công ty Phương Sinh - Đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh3.120.0001.560.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ Công ty Phương Sinh - Đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh3.640.0001.820.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Trảng BomĐường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)Đoạn từ Công ty Phương Sinh - Đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh5.200.0002.600.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
388Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)-4.500.0001.980.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)-5.250.0002.310.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Trảng BomĐường vào Cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)-7.500.0003.300.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
391Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m đoạn còn lại -2.400.0001.200.0001.020.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m đoạn còn lại -2.800.0001.400.0001.190.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)1,800 m đoạn còn lại -4.000.0002.000.0001.700.0001.100.000-Đất ở nông thôn
394Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu -3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu -4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Trảng BomĐường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)200 m đoạn đầu -6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
397Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)-3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)-4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Trảng BomĐường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)-6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
400Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)-3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)-4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Trảng BomĐường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400 m xã Hố Nai 3)-6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
403Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)-3.600.0001.800.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)-4.200.0002.100.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Trảng BomTuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)-6.000.0003.000.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
406Huyện Trảng BomĐường vào trại heo Yên ThếTừ Quốc lộ 1 - đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)4.080.0001.980.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Trảng BomĐường vào trại heo Yên ThếTừ Quốc lộ 1 - đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)4.760.0002.310.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Trảng BomĐường vào trại heo Yên ThếTừ Quốc lộ 1 - đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)6.800.0003.300.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
409Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)-4.800.0002.100.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)-5.600.0002.450.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Trảng BomĐường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)-8.000.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
412Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại -3.900.0001.920.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại -4.550.0002.240.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn còn lại -6.500.0003.200.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
415Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu -4.380.0002.100.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu -5.110.0002.450.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Trảng BomĐường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3Đoạn 300 m đầu -7.300.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
418Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây - Đến cầu Sông Thao3.540.0001.380.0001.080.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây - Đến cầu Sông Thao4.130.0001.610.0001.260.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây - Đến cầu Sông Thao5.900.0002.300.0001.800.0001.100.000-Đất ở nông thôn
421Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - Đến Trường Tiểu học Sông Mây5.040.0002.400.0001.500.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - Đến Trường Tiểu học Sông Mây5.880.0002.800.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - Đến Trường Tiểu học Sông Mây8.400.0004.000.0002.500.0001.500.000-Đất ở nông thôn
424Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Công ty Việt Vinh - Đến ngã 3 Hươu Nai7.200.0003.360.0002.100.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Công ty Việt Vinh - Đến ngã 3 Hươu Nai8.400.0003.920.0002.450.0001.470.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ Công ty Việt Vinh - Đến ngã 3 Hươu Nai12.000.0005.600.0003.500.0002.100.000-Đất ở nông thôn
427Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến Công ty Việt Vinh10.200.0004.800.0003.000.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến Công ty Việt Vinh11.900.0005.600.0003.500.0002.100.000-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Trảng BomĐường tỉnh 767Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến Công ty Việt Vinh17.000.0008.000.0005.000.0003.000.000-Đất ở nông thôn
430Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn còn lại (đường tỉnh 762) -900.000480.000390.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn còn lại (đường tỉnh 762) -1.050.000560.000460.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn còn lại (đường tỉnh 762) -1.500.000800.000650.000450.000-Đất ở nông thôn
433Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn từ ngã tư Tân Lập - Đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km1.380.000720.000540.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn từ ngã tư Tân Lập - Đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km1.610.000840.000630.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Trảng BomĐường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)Các đoạn từ ngã tư Tân Lập - Đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km2.300.0001.200.000900.000600.000-Đất ở nông thôn
436Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.360.0001.500.000960.000660.000-Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.920.0001.750.0001.120.000770.000-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Đến giáp ranh xã Hưng Lộc5.600.0002.500.0001.600.0001.100.000-Đất ở nông thôn
439Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)4.320.0001.800.0001.260.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)5.040.0002.100.0001.470.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - Đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)7.200.0003.000.0002.100.0001.400.000-Đất ở nông thôn
442Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.100.0001.800.0001.260.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.950.0002.100.0001.470.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - Đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa8.500.0003.000.0002.100.0001.400.000-Đất ở nông thôn
445Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa4.200.0001.680.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa4.900.0001.960.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa - Đến UBND xã Trung Hòa7.000.0002.800.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
448Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa5.100.0001.680.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa5.950.0001.960.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Đến Nhà thờ Lộc Hòa8.500.0002.800.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
451Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn qua xã Quảng Tiến -5.700.0002.220.0001.560.0001.020.000-Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn qua xã Quảng Tiến -6.650.0002.590.0001.820.0001.190.000-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn qua xã Quảng Tiến -9.500.0003.700.0002.600.0001.700.000-Đất ở nông thôn
454Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến5.400.0002.040.0001.380.000900.000-Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến6.300.0002.380.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp ranh xã Quảng Tiến9.000.0003.400.0002.300.0001.500.000-Đất ở nông thôn
457Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp4.920.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp5.740.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ suối Đĩa - Đến đường Võ Nguyên Giáp8.200.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở nông thôn
460Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa4.320.0001.800.0001.200.000840.000-Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa5.040.0002.100.0001.400.000980.000-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - Đến cầu Suối Đĩa7.200.0003.000.0002.000.0001.400.000-Đất ở nông thôn
463Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn5.700.0002.280.0001.500.0001.200.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn6.650.0002.660.0001.750.0001.400.000-Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - Đến UBND xã Bắc Sơn9.500.0003.800.0002.500.0002.000.000-Đất ở nông thôn
466Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu7.200.0003.360.0002.100.0001.680.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu8.400.0003.920.0002.450.0001.960.000-Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn từ ngã 3 Trị An - Đến giáp Nhà thờ Bùi Chu12.000.0005.600.0003.500.0002.800.000-Đất ở nông thôn
469Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An10.200.0004.800.0003.000.0002.400.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An11.900.0005.600.0003.500.0002.800.000-Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)Đoạn giáp ranh TP, Biên Hòa - Đến ngã 3 Trị An17.000.0008.000.0005.000.0004.000.000-Đất ở nông thôn
472Huyện Trảng BomHưng Đạo VươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương3.600.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
473Huyện Trảng BomHưng Đạo VươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương4.200.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
474Huyện Trảng BomHưng Đạo VươngTừ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương6.000.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
475Huyện Trảng BomĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương3.900.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Trảng BomĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương4.550.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Trảng BomĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương6.500.000----Đất ở đô thị
478Huyện Trảng BomBa đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)4.500.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Trảng BomBa đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)5.250.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Trảng BomBa đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)7.500.000----Đất ở đô thị
481Huyện Trảng BomĐường Đặng Đức Thuật3.300.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Trảng BomĐường Đặng Đức Thuật3.850.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Trảng BomĐường Đặng Đức Thuật5.500.000----Đất ở đô thị
484Huyện Trảng BomĐường Hoàng Hoa Thám3.000.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Trảng BomĐường Hoàng Hoa Thám3.500.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Trảng BomĐường Hoàng Hoa Thám5.000.000----Đất ở đô thị
487Huyện Trảng BomĐường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Trảng BomĐường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)3.500.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Trảng BomĐường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)5.000.000----Đất ở đô thị
490Huyện Trảng BomBa đường song song với đường Nguyễn Huệ3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
491Huyện Trảng BomBa đường song song với đường Nguyễn Huệ3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
492Huyện Trảng BomBa đường song song với đường Nguyễn Huệ5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
493Huyện Trảng BomĐường Phan Bội Châu3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
494Huyện Trảng BomĐường Phan Bội Châu3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
495Huyện Trảng BomĐường Phan Bội Châu5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
496Huyện Trảng BomĐường Hà Huy Giáp2.580.0001.260.000960.000840.000-Đất SX-KD đô thị
497Huyện Trảng BomĐường Hà Huy Giáp3.010.0001.470.0001.120.000980.000-Đất TM-DV đô thị
498Huyện Trảng BomĐường Hà Huy Giáp4.300.0002.100.0001.600.0001.400.000-Đất ở đô thị
499Huyện Trảng BomĐường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)4.500.0002.700.0001.920.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
500Huyện Trảng BomĐường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)5.250.0003.150.0002.240.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
501Huyện Trảng BomĐường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)7.500.0004.500.0003.200.0001.700.000-Đất ở đô thị
502Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh xã Đồi 614.800.0002.160.0001.440.000840.000-Đất SX-KD đô thị
503Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh xã Đồi 615.600.0002.520.0001.680.000980.000-Đất TM-DV đô thị
504Huyện Trảng BomĐường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ranh xã Đồi 618.000.0003.600.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
505Huyện Trảng BomĐường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)2.580.0001.260.000960.000780.000-Đất SX-KD đô thị
506Huyện Trảng BomĐường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)3.010.0001.470.0001.120.000910.000-Đất TM-DV đô thị
507Huyện Trảng BomĐường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)4.300.0002.100.0001.600.0001.300.000-Đất ở đô thị
508Huyện Trảng BomĐường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai3.600.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
509Huyện Trảng BomĐường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai4.200.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
510Huyện Trảng BomĐường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai6.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
511Huyện Trảng BomĐường Trương Văn Bang3.600.0002.040.0001.440.000840.000-Đất SX-KD đô thị
512Huyện Trảng BomĐường Trương Văn Bang4.200.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV đô thị
513Huyện Trảng BomĐường Trương Văn Bang6.000.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
514Huyện Trảng BomĐường Trương ĐịnhTừ đường Lê Quý Đôn - Đến đường Nguyễn Huệ2.700.0001.350.0001.080.000840.000-Đất SX-KD đô thị
515Huyện Trảng BomĐường Trương ĐịnhTừ đường Lê Quý Đôn - Đến đường Nguyễn Huệ3.150.0001.580.0001.260.000980.000-Đất TM-DV đô thị
516Huyện Trảng BomĐường Trương ĐịnhTừ đường Lê Quý Đôn - Đến đường Nguyễn Huệ4.500.0002.250.0001.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
517Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn tiếp theo - Đến đường Cách Mạng Tháng 83.480.0001.920.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
518Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn tiếp theo - Đến đường Cách Mạng Tháng 84.060.0002.240.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
519Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn tiếp theo - Đến đường Cách Mạng Tháng 85.800.0003.200.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
520Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 2 Tháng 96.000.0002.280.0001.620.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
521Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 2 Tháng 97.000.0002.660.0001.890.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
522Huyện Trảng BomTrường ChinhĐoạn từ Quốc lộ 1 - Đến đường 2 Tháng 910.000.0003.800.0002.700.0001.700.000-Đất ở đô thị
523Huyện Trảng BomĐường Trần Quang Diệu2.700.0001.320.0001.080.000840.000-Đất SX-KD đô thị
524Huyện Trảng BomĐường Trần Quang Diệu3.150.0001.540.0001.260.000980.000-Đất TM-DV đô thị
525Huyện Trảng BomĐường Trần Quang Diệu4.500.0002.200.0001.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
526Huyện Trảng BomTrần Phú4.920.0002.100.0001.500.000900.000-Đất SX-KD đô thị
527Huyện Trảng BomTrần Phú5.740.0002.450.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
528Huyện Trảng BomTrần Phú8.200.0003.500.0002.500.0001.500.000-Đất ở đô thị
529Huyện Trảng BomĐường Trần Nhật Duật2.700.0001.320.000960.000600.000-Đất SX-KD đô thị
530Huyện Trảng BomĐường Trần Nhật Duật3.150.0001.540.0001.120.000700.000-Đất TM-DV đô thị
531Huyện Trảng BomĐường Trần Nhật Duật4.500.0002.200.0001.600.0001.000.000-Đất ở đô thị
532Huyện Trảng BomĐường Trần Nhân Tông3.900.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
533Huyện Trảng BomĐường Trần Nhân Tông4.550.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
534Huyện Trảng BomĐường Trần Nhân Tông6.500.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
535Huyện Trảng BomĐường Trần Nguyên Hãn3.000.0001.500.0001.140.000840.000-Đất SX-KD đô thị
536Huyện Trảng BomĐường Trần Nguyên Hãn3.500.0001.750.0001.330.000980.000-Đất TM-DV đô thị
537Huyện Trảng BomĐường Trần Nguyên Hãn5.000.0002.500.0001.900.0001.400.000-Đất ở đô thị
538Huyện Trảng BomĐường Tạ Uyên3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
539Huyện Trảng BomĐường Tạ Uyên3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
540Huyện Trảng BomĐường Tạ Uyên5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
541Huyện Trảng BomĐường Phan Đăng Lưu4.500.0002.040.0001.440.000840.000-Đất SX-KD đô thị
542Huyện Trảng BomĐường Phan Đăng Lưu5.250.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV đô thị
543Huyện Trảng BomĐường Phan Đăng Lưu7.500.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
544Huyện Trảng BomPhan Chu Trinh3.600.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
545Huyện Trảng BomPhan Chu Trinh4.200.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
546Huyện Trảng BomPhan Chu Trinh6.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
547Huyện Trảng BomĐường Phạm Văn Thuận3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
548Huyện Trảng BomĐường Phạm Văn Thuận3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
549Huyện Trảng BomĐường Phạm Văn Thuận5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
550Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Linh5.100.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
551Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Linh5.950.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
552Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Linh8.500.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
553Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Huyên3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
554Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Huyên3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
555Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Văn Huyên5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
556Huyện Trảng BomNguyễn Văn Cừ4.200.0002.160.0001.440.000900.000-Đất SX-KD đô thị
557Huyện Trảng BomNguyễn Văn Cừ4.900.0002.520.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
558Huyện Trảng BomNguyễn Văn Cừ7.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
559Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
560Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
561Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Tri PhươngTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Hùng Vương5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
562Huyện Trảng BomNguyễn TrãiTừ đường Lý Nam Đế - Đến đường An Dương Vương3.600.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
563Huyện Trảng BomNguyễn TrãiTừ đường Lý Nam Đế - Đến đường An Dương Vương4.200.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
564Huyện Trảng BomNguyễn TrãiTừ đường Lý Nam Đế - Đến đường An Dương Vương6.000.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
565Huyện Trảng BomNguyễn Sơn Hà3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
566Huyện Trảng BomNguyễn Sơn Hà3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
567Huyện Trảng BomNguyễn Sơn Hà5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
568Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Khuyến3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Khuyến3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
570Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Khuyến5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
571Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ trụ sở Hội người mù - Đến cây xăng Thành Thái6.600.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ trụ sở Hội người mù - Đến cây xăng Thành Thái7.700.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
573Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ trụ sở Hội người mù - Đến cây xăng Thành Thái11.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
574Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ Ngô Quyền - Đến đường Đinh Tiên Hoàng6.600.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ Ngô Quyền - Đến đường Đinh Tiên Hoàng7.700.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
576Huyện Trảng BomNguyễn Hữu CảnhĐoạn từ Ngô Quyền - Đến đường Đinh Tiên Hoàng11.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
577Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đế4.800.0002.520.0001.800.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
578Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đế5.600.0002.940.0002.100.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
579Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đế8.000.0004.200.0003.000.0001.700.000-Đất ở đô thị
580Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu3.900.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
581Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu4.550.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
582Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu6.500.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
583Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ QL1A - Đến đường Hùng Vương4.800.0002.280.0001.500.000960.000-Đất SX-KD đô thị
584Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ QL1A - Đến đường Hùng Vương5.600.0002.660.0001.750.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
585Huyện Trảng BomNguyễn HoàngĐoạn từ QL1A - Đến đường Hùng Vương8.000.0003.800.0002.500.0001.600.000-Đất ở đô thị
586Huyện Trảng BomNguyễn Đức Cảnh4.200.0002.160.0001.440.000900.000-Đất SX-KD đô thị
587Huyện Trảng BomNguyễn Đức Cảnh4.900.0002.520.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
588Huyện Trảng BomNguyễn Đức Cảnh7.000.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
589Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Du3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
590Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Du3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
591Huyện Trảng BomĐường Nguyễn Du5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
592Huyện Trảng BomNgô Quyền4.500.0002.160.0001.440.000900.000-Đất SX-KD đô thị
593Huyện Trảng BomNgô Quyền5.250.0002.520.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
594Huyện Trảng BomNgô Quyền7.500.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
595Huyện Trảng BomĐường Lý Thường Kiệt3.900.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
596Huyện Trảng BomĐường Lý Thường Kiệt4.550.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
597Huyện Trảng BomĐường Lý Thường Kiệt6.500.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
598Huyện Trảng BomĐường Lý Thái Tổ3.900.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
599Huyện Trảng BomĐường Lý Thái Tổ4.550.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
600Huyện Trảng BomĐường Lý Thái Tổ6.500.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
601Huyện Trảng BomLý Nam Đế3.900.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
602Huyện Trảng BomLý Nam Đế4.550.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
603Huyện Trảng BomLý Nam Đế6.500.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
604Huyện Trảng BomĐường Lê Văn HưuTừ Bùi Thị Xuân - Đến Trần Nguyên Hãn3.000.0001.500.0001.140.000840.000-Đất SX-KD đô thị
605Huyện Trảng BomĐường Lê Văn HưuTừ Bùi Thị Xuân - Đến Trần Nguyên Hãn3.500.0001.750.0001.330.000980.000-Đất TM-DV đô thị
606Huyện Trảng BomĐường Lê Văn HưuTừ Bùi Thị Xuân - Đến Trần Nguyên Hãn5.000.0002.500.0001.900.0001.400.000-Đất ở đô thị
607Huyện Trảng BomĐường Lê Quý Đôn2.700.0001.350.0001.080.000840.000-Đất SX-KD đô thị
608Huyện Trảng BomĐường Lê Quý Đôn3.150.0001.580.0001.260.000980.000-Đất TM-DV đô thị
609Huyện Trảng BomĐường Lê Quý Đôn4.500.0002.250.0001.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
610Huyện Trảng BomLê Lợi4.500.0002.160.0001.440.000900.000-Đất SX-KD đô thị
611Huyện Trảng BomLê Lợi5.250.0002.520.0001.680.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
612Huyện Trảng BomLê Lợi7.500.0003.600.0002.400.0001.500.000-Đất ở đô thị
613Huyện Trảng BomLê LaiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Nguyễn Hoàng3.900.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
614Huyện Trảng BomLê LaiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Nguyễn Hoàng4.550.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
615Huyện Trảng BomLê LaiTừ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Nguyễn Hoàng6.500.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
616Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 3 Tháng 2 - Đến đường 2 Tháng 92.700.0001.320.0001.080.000840.000-Đất SX-KD đô thị
617Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 3 Tháng 2 - Đến đường 2 Tháng 93.150.0001.540.0001.260.000980.000-Đất TM-DV đô thị
618Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 3 Tháng 2 - Đến đường 2 Tháng 94.500.0002.200.0001.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
619Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 29 Tháng 4 - Đến đường 3 Tháng 23.300.0001.920.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
620Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 29 Tháng 4 - Đến đường 3 Tháng 23.850.0002.240.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
621Huyện Trảng BomĐường Lê Hồng PhongĐoạn từ đường 29 Tháng 4 - Đến đường 3 Tháng 25.500.0003.200.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
622Huyện Trảng BomLê Duẩn4.500.0002.040.0001.440.000840.000-Đất SX-KD đô thị
623Huyện Trảng BomLê Duẩn5.250.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV đô thị
624Huyện Trảng BomLê Duẩn7.500.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
625Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn còn lại2.100.0001.020.000840.000660.000-Đất SX-KD đô thị
626Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn còn lại2.450.0001.190.000980.000770.000-Đất TM-DV đô thị
627Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn còn lại3.500.0001.700.0001.400.0001.100.000-Đất ở đô thị
628Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lý Nam Đế3.900.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
629Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lý Nam Đế4.550.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
630Huyện Trảng BomĐường Lê Đại HànhĐoạn từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lý Nam Đế6.500.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
631Huyện Trảng BomHuỳnh Văn Nghệ3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
632Huyện Trảng BomHuỳnh Văn Nghệ3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
633Huyện Trảng BomHuỳnh Văn Nghệ5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
634Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường D64.500.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
635Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường D65.250.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
636Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Ngô Quyền - Đến đường D67.500.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
637Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến đường Ngô Quyền6.600.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
638Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến đường Ngô Quyền7.700.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
639Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến đường Ngô Quyền11.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
640Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo6.000.0002.280.0001.620.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
641Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo7.000.0002.660.0001.890.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
642Huyện Trảng BomHùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng - Đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo10.000.0003.800.0002.700.0001.700.000-Đất ở đô thị
643Huyện Trảng BomĐường Hoàng Việt3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
644Huyện Trảng BomĐường Hoàng Việt3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
645Huyện Trảng BomĐường Hoàng Việt5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
646Huyện Trảng BomĐường Hoàng Tam Kỳ3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
647Huyện Trảng BomĐường Hoàng Tam Kỳ3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
648Huyện Trảng BomĐường Hoàng Tam Kỳ5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
649Huyện Trảng BomĐường Hai Bà TrưngTừ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương3.600.0002.040.0001.380.000870.000-Đất SX-KD đô thị
650Huyện Trảng BomĐường Hai Bà TrưngTừ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương4.200.0002.380.0001.610.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
651Huyện Trảng BomĐường Hai Bà TrưngTừ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương6.000.0003.400.0002.300.0001.450.000-Đất ở đô thị
652Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu2.220.0001.080.000900.000720.000-Đất SX-KD đô thị
653Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu2.590.0001.260.0001.050.000840.000-Đất TM-DV đô thị
654Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường An Dương Vương - Đến giáp ranh xã Sông Trầu3.700.0001.800.0001.500.0001.200.000-Đất ở đô thị
655Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4.200.0002.040.0001.380.000900.000-Đất SX-KD đô thị
656Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4.900.0002.380.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
657Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)7.000.0003.400.0002.300.0001.500.000-Đất ở đô thị
658Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ QL1 - Đến đường Hùng Vương4.500.0002.280.0001.500.000960.000-Đất SX-KD đô thị
659Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ QL1 - Đến đường Hùng Vương5.250.0002.660.0001.750.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
660Huyện Trảng BomĐường Đinh Tiên HoàngĐoạn từ QL1 - Đến đường Hùng Vương7.500.0003.800.0002.500.0001.600.000-Đất ở đô thị
661Huyện Trảng BomĐiện Biên Phủ3.000.0001.800.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
662Huyện Trảng BomĐiện Biên Phủ3.500.0002.100.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
663Huyện Trảng BomĐiện Biên Phủ5.000.0003.000.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
664Huyện Trảng BomĐường Cách Mạng Tháng 8Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trương Văn Bang3.900.0002.040.0001.440.000840.000-Đất SX-KD đô thị
665Huyện Trảng BomĐường Cách Mạng Tháng 8Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trương Văn Bang4.550.0002.380.0001.680.000980.000-Đất TM-DV đô thị
666Huyện Trảng BomĐường Cách Mạng Tháng 8Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trương Văn Bang6.500.0003.400.0002.400.0001.400.000-Đất ở đô thị
667Huyện Trảng BomĐường Bùi Thị Xuân3.900.0001.980.0001.320.000840.000-Đất SX-KD đô thị
668Huyện Trảng BomĐường Bùi Thị Xuân4.550.0002.310.0001.540.000980.000-Đất TM-DV đô thị
669Huyện Trảng BomĐường Bùi Thị Xuân6.500.0003.300.0002.200.0001.400.000-Đất ở đô thị
670Huyện Trảng BomAn Dương VươngTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Ngô Quyền4.200.0002.040.0001.380.000900.000-Đất SX-KD đô thị
671Huyện Trảng BomAn Dương VươngTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Ngô Quyền4.900.0002.380.0001.610.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
672Huyện Trảng BomAn Dương VươngTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Ngô Quyền7.000.0003.400.0002.300.0001.500.000-Đất ở đô thị
673Huyện Trảng BomĐường 2 Tháng 94.800.0002.160.0001.560.000960.000-Đất SX-KD đô thị
674Huyện Trảng BomĐường 2 Tháng 95.600.0002.520.0001.820.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
675Huyện Trảng BomĐường 2 Tháng 98.000.0003.600.0002.600.0001.600.000-Đất ở đô thị
676Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 82.520.0001.260.0001.020.000840.000-Đất SX-KD đô thị
677Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 82.940.0001.470.0001.190.000980.000-Đất TM-DV đô thị
678Huyện Trảng BomĐường 19 Tháng 84.200.0002.100.0001.700.0001.400.000-Đất ở đô thị
679Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa6.000.0002.400.0001.680.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
680Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa7.000.0002.800.0001.960.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
681Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.000.0004.000.0002.800.0001.800.000-Đất ở đô thị
682Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường An Dương Vương6.600.0002.520.0001.740.0001.140.000-Đất SX-KD đô thị
683Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường An Dương Vương7.700.0002.940.0002.030.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
684Huyện Trảng BomĐường 30 Tháng 4Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường An Dương Vương11.000.0004.200.0002.900.0001.900.000-Đất ở đô thị
685Huyện Trảng BomĐường từ 29 Tháng 46.600.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
686Huyện Trảng BomĐường từ 29 Tháng 47.700.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
687Huyện Trảng BomĐường từ 29 Tháng 411.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
688Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn6.600.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
689Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn7.700.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
690Huyện Trảng BomĐường 3 Tháng 2Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn11.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
691Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)6.000.0002.520.0001.800.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
692Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)7.000.0002.940.0002.100.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
693Huyện Trảng BomQuốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)10.000.0004.200.0003.000.0001.800.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap