Bảng giá đất huyện Trà Lĩnh – tỉnh Cao Bằng

0 5.076
STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Trà LĩnhXã Lưu Ngọc - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở ủy ban nhân dân xã (Lũng Pán) -117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Trà LĩnhXã Lưu Ngọc - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở ủy ban nhân dân xã (Lũng Pán) -156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Trà LĩnhXã Lưu Ngọc - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở ủy ban nhân dân xã (Lũng Pán) -196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Trà LĩnhXã Quang Vinh - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã (Lũng Nặm) -117.60088.20066.00052.800-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Trà LĩnhXã Quang Vinh - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã (Lũng Nặm) -156.800117.60088.00070.400-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Trà LĩnhXã Quang Vinh - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã (Lũng Nặm) -196.000147.000110.00088.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn đường QL4A đi qua các xóm Lũng Tung, Nà Ngỏn - Lũng Noọc, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn đường QL4A đi qua các xóm Lũng Tung, Nà Ngỏn - Lũng Noọc, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiĐoạn đường QL4A đi qua các xóm Lũng Tung, Nà Ngỏn - Lũng Noọc, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiKhu vực trung tâm Ủy ban nhân dân xã Xuân Nội -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiKhu vực trung tâm Ủy ban nhân dân xã Xuân Nội -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Trà LĩnhXã Xuân Nội - Xã miền núiKhu vực trung tâm Ủy ban nhân dân xã Xuân Nội -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Trà LĩnhXã Cô Mười - Xã miền núiTheo đường 210, từ xóm Bản Tám - đến xóm Bó Hoạt214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Trà LĩnhXã Cô Mười - Xã miền núiTheo đường 210, từ xóm Bản Tám - đến xóm Bó Hoạt286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Trà LĩnhXã Cô Mười - Xã miền núiTheo đường 210, từ xóm Bản Tám - đến xóm Bó Hoạt358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Sác Hạ, Lũng Ngùa -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Sác Hạ, Lũng Ngùa -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A đi qua các xóm Sác Hạ, Lũng Ngùa -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường liên xã từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường liên xã từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường liên xã từ đường QL4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTừ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (Giáp xóm Bản Chang)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTừ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (Giáp xóm Bản Chang)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTừ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (Giáp xóm Bản Chang)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A từ Km13 thuộc xóm Tắng Giường - đến đỉnh đèo Kéo Quang (thuộc xóm Roỏng Khuất)252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A từ Km13 thuộc xóm Tắng Giường - đến đỉnh đèo Kéo Quang (thuộc xóm Roỏng Khuất)336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiTheo đường QL4A từ Km13 thuộc xóm Tắng Giường - đến đỉnh đèo Kéo Quang (thuộc xóm Roỏng Khuất)420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiKhu vực trung tâm chợ xã Quang Trung -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiKhu vực trung tâm chợ xã Quang Trung -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Trà LĩnhXã Quang Trung - Xã miền núiKhu vực trung tâm chợ xã Quang Trung -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiĐường vào hồ Thăng Hen thuộc các xóm Bản Danh, Lũng Táo -182.400136.800102.60082.200-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiĐường vào hồ Thăng Hen thuộc các xóm Bản Danh, Lũng Táo -243.200182.400136.800109.600-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiĐường vào hồ Thăng Hen thuộc các xóm Bản Danh, Lũng Táo -304.000228.000171.000137.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Lũng Sặp, Lũng Riệc, Bản Quang, Nhòm Nhèm, Cao Xuyên, Pác Vầu (trừ khu vực ng -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Lũng Sặp, Lũng Riệc, Bản Quang, Nhòm Nhèm, Cao Xuyên, Pác Vầu (trừ khu vực ng -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Lũng Sặp, Lũng Riệc, Bản Quang, Nhòm Nhèm, Cao Xuyên, Pác Vầu (trừ khu vực ng -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiKhu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên -252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiKhu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên -336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Trà LĩnhXã Quốc Toản - Xã miền núiKhu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên -420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường giao thông các xóm Kủng Kẹo, Nà Giốc, Bản Soa, Nà Đán, Nà Hán, Lũng Nặm, Lũng Pầu, Lũng Thiến, Đông Căm, Lũng Lão, Bình Chỉnh Trên, Bình Ch -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường giao thông các xóm Kủng Kẹo, Nà Giốc, Bản Soa, Nà Đán, Nà Hán, Lũng Nặm, Lũng Pầu, Lũng Thiến, Đông Căm, Lũng Lão, Bình Chỉnh Trên, Bình Ch -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường giao thông các xóm Kủng Kẹo, Nà Giốc, Bản Soa, Nà Đán, Nà Hán, Lũng Nặm, Lũng Pầu, Lũng Thiến, Đông Căm, Lũng Lão, Bình Chỉnh Trên, Bình Ch -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ dầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ dầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiĐoạn đường liên xã từ dầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tri Phương (Háng Soa) -214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tri Phương (Háng Soa) -286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Trà LĩnhXã Tri Phương - Xã miền núiKhu vực trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tri Phương (Háng Soa) -358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đầu cầu xóm Pò Mán - đến cầu Trạm Đan (Thuộc xóm Nà Pò)214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đầu cầu xóm Pò Mán - đến cầu Trạm Đan (Thuộc xóm Nà Pò)286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đầu cầu xóm Pò Mán - đến cầu Trạm Đan (Thuộc xóm Nà Pò)358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ bia tưởng niệm - đến hết địa phận hành chính xã Quang Hán214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ bia tưởng niệm - đến hết địa phận hành chính xã Quang Hán286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ bia tưởng niệm - đến hết địa phận hành chính xã Quang Hán358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đường 210 rẽ (đi xã Quang Vinh) - đến đầu cầu Pò Mán252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đường 210 rẽ (đi xã Quang Vinh) - đến đầu cầu Pò Mán336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTừ đường 210 rẽ (đi xã Quang Vinh) - đến đầu cầu Pò Mán420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ xóm Đoỏng Rỷ - đến bia tưởng niệm312.000234.000175.800140.400-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ xóm Đoỏng Rỷ - đến bia tưởng niệm416.000312.000234.400187.200-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Trà LĩnhXã Quang Hán - Xã miền núiTheo đường 210 từ xóm Đoỏng Rỷ - đến bia tưởng niệm520.000390.000293.000234.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa phận xóm Khuổi Luông214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa phận xóm Khuổi Luông286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa phận xóm Khuổi Luông358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa phận hành chính xã Cao Chương214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa phận hành chính xã Cao Chương286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa phận hành chính xã Cao Chương358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTừ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng214.800161.400120.60096.600-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTừ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng286.400215.200160.800128.800-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTừ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng358.000269.000201.000161.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài), đến hết Km số 7252.000189.000141.600113.400-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài), đến hết Km số 7336.000252.000188.800151.200-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài), đến hết Km số 7420.000315.000236.000189.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duĐường vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện -312.000234.000175.800140.400-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duĐường vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện -416.000312.000234.400187.200-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duĐường vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện -520.000390.000293.000234.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài)312.000234.000175.800140.400-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài)416.000312.000234.400187.200-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Trà LĩnhXã Cao Chương - Xã Trung duTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài)520.000390.000293.000234.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Khun -505.800379.200284.400199.200-Đất SX-KD đô thị
86Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Khun -674.400505.600379.200265.600-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Khun -843.000632.000474.000332.000-Đất ở đô thị
88Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Hía -505.800379.200284.400199.200-Đất SX-KD đô thị
89Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Hía -674.400505.600379.200265.600-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Bản Hía -843.000632.000474.000332.000-Đất ở đô thị
91Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Pò Rẫy -505.800379.200284.400199.200-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Pò Rẫy -674.400505.600379.200265.600-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Pò Rẫy -843.000632.000474.000332.000-Đất ở đô thị
94Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào Bản Lang - Nà Mương -505.800379.200284.400199.200-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào Bản Lang - Nà Mương -674.400505.600379.200265.600-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào Bản Lang - Nà Mương -843.000632.000474.000332.000-Đất ở đô thị
97Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Nà Rạo - Khốc Khoác -505.800379.200284.400199.200-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Nà Rạo - Khốc Khoác -674.400505.600379.200265.600-Đất TM-DV đô thị
99Huyện Trà LĩnhĐường phố loại IV - Thị trấn Hùng QuốcĐường vào xóm Nà Rạo - Khốc Khoác -843.000632.000474.000332.000-Đất ở đô thị
100Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường 211 đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc699.600525.000393.600275.400-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường 211 đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc932.800700.000524.800367.200-Đất TM-DV đô thị
102Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường 211 đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc1.166.000875.000656.000459.000-Đất ở đô thị
103Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị Trấn - đến đập Phai Bó699.600525.000393.600275.400-Đất SX-KD đô thị
104Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị Trấn - đến đập Phai Bó932.800700.000524.800367.200-Đất TM-DV đô thị
105Huyện Trà LĩnhĐường phố loại III - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị Trấn - đến đập Phai Bó1.166.000875.000656.000459.000-Đất ở đô thị
106Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcCác đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng -1.029.000771.600579.000405.000-Đất SX-KD đô thị
107Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcCác đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng -1.372.0001.028.800772.000540.000-Đất TM-DV đô thị
108Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcCác đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng -1.715.0001.286.000965.000675.000-Đất ở đô thị
109Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc1.029.000771.600579.000405.000-Đất SX-KD đô thị
110Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc1.372.0001.028.800772.000540.000-Đất TM-DV đô thị
111Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc1.715.0001.286.000965.000675.000-Đất ở đô thị
112Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao - đến giáp đường 2101.029.000771.600579.000405.000-Đất SX-KD đô thị
113Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao - đến giáp đường 2101.372.0001.028.800772.000540.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao - đến giáp đường 2101.715.0001.286.000965.000675.000-Đất ở đô thị
115Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường 210 - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Quang Hán1.029.000771.600579.000405.000-Đất SX-KD đô thị
116Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường 210 - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Quang Hán1.372.0001.028.800772.000540.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Trà LĩnhĐường phố loại II - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường 210 - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Quang Hán1.715.0001.286.000965.000675.000-Đất ở đô thị
118Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường lối mở Nà Đoỏng (Tiếp giáp từ đường 34 kéo dài - đến hết địa phận huyện Trà Lĩnh)1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
119Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường lối mở Nà Đoỏng (Tiếp giáp từ đường 34 kéo dài - đến hết địa phận huyện Trà Lĩnh)2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường lối mở Nà Đoỏng (Tiếp giáp từ đường 34 kéo dài - đến hết địa phận huyện Trà Lĩnh)2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
121Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTừ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến bưu điện huyện Trà Lĩnh1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTừ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến bưu điện huyện Trà Lĩnh2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTừ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến bưu điện huyện Trà Lĩnh2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
124Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Cao Chương (kéo Nạc)1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Cao Chương (kéo Nạc)2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Cao Chương (kéo Nạc)2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
127Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 2 đoạn đường từ đầu cầu Việt-Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 2 đoạn đường từ đầu cầu Việt-Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 2 đoạn đường từ đầu cầu Việt-Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
130Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường nội vùng thị trấn từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường nội vùng thị trấn từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐoạn đường nội vùng thị trấn từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
133Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường 210)1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường 210)2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcĐường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường 210)2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
136Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Hùng Quốc, Trà Lĩnh1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Hùng Quốc, Trà Lĩnh2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Hùng Quốc, Trà Lĩnh2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
139Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm huyện, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh c - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm huyện, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh c - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm huyện, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh c - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
142Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 210 đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc (nhà ông Nại Văn Giang (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5))1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 210 đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc (nhà ông Nại Văn Giang (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5))2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường 210 đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc (nhà ông Nại Văn Giang (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5))2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
145Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn1.675.2001.256.400942.600659.400-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn2.233.6001.675.2001.256.800879.200-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Trà LĩnhĐường phố loại I - Thị trấn Hùng QuốcTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x