• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
3.2. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tra cu tinh tra vinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trà Cú – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với huyện Trà Cú, các phường thuộc huyện Trà Cú và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
591Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà CúĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
592Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.650.000
593Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy SàoĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
594Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
595Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
596Huyện Trà CúĐường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.650.000
597Huyện Trà CúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
598Huyện Trà CúDãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
599Huyện Trà CúĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
600Huyện Trà CúĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
601Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
602Huyện Trà CúĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
603Huyện Trà CúĐường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
604Huyện Trà CúĐường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.800.000
605Huyện Trà CúĐường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
606Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
607Huyện Trà CúĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
608Huyện Trà CúĐường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
609Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh ĐộĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
610Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
611Huyện Trà CúĐường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
612Huyện Trà CúĐường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
613Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
614Huyện Trà CúCác đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú -Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
615Huyện Trà CúĐường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn HuệĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
616Huyện Trà CúĐường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh việnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
617Huyện Trà CúĐường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
618Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
619Huyện Trà CúĐường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)Đất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
620Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất ở đô thị800.000480.000320.000300.000
621Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
622Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
623Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
624Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
625Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
626Huyện Trà CúLô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
627Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
628Huyện Trà CúĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
629Huyện Trà CúĐường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
630Huyện Trà CúHai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
631Huyện Trà CúDãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
632Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
633Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
634Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá LócĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
635Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
636Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định AnĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
637Huyện Trà CúĐường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
638Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
639Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
640Huyện Trà CúĐường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông KhoenĐất ở đô thị900.000540.000360.000300.000
641Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại AnĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000390.000
642Huyện Trà CúHai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
643Huyện Trà CúĐường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000660.000
644Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
645Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà CúĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
646Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0001.320.000
647Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy SàoĐất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
648Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
649Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
650Huyện Trà CúĐường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0001.320.000
651Huyện Trà CúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
652Huyện Trà CúDãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000432.000
653Huyện Trà CúĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
654Huyện Trà CúĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
655Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
656Huyện Trà CúĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000960.000
657Huyện Trà CúĐường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
658Huyện Trà CúĐường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
659Huyện Trà CúĐường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
660Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
661Huyện Trà CúĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000432.000
662Huyện Trà CúĐường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
663Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh ĐộĐất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000432.000
664Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
665Huyện Trà CúĐường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
666Huyện Trà CúĐường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
667Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
668Huyện Trà CúCác đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú -Đất TM-DV đô thị400.000240.000240.000240.000
669Huyện Trà CúĐường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
670Huyện Trà CúĐường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh việnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
671Huyện Trà CúĐường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
672Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
673Huyện Trà CúĐường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)Đất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
674Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất TM-DV đô thị640.000384.000256.000240.000
675Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
676Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất TM-DV đô thị400.000240.000240.000240.000
677Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)Đất ở đô thị960.000576.000384.000288.000
678Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000840.000
679Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
680Huyện Trà CúLô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh BốĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
681Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
682Huyện Trà CúĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
683Huyện Trà CúĐường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
684Huyện Trà CúHai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An -Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
685Huyện Trà CúDãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An -Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
686Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
687Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000432.000
688Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá LócĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
689Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
690Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định AnĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
691Huyện Trà CúĐường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh BốĐất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
692Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
693Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
694Huyện Trà CúĐường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông KhoenĐất TM-DV đô thị720.000432.000288.000240.000
695Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại AnĐất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000312.000
696Huyện Trà CúHai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An -Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
697Huyện Trà CúĐường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh BốĐất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000528.000
698Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
699Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà CúĐất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
700Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị3.025.0001.375.000200.0000
701Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy SàoĐất SX-KD đô thị2.475.0001.125.000200.0000
702Huyện Trà CúĐường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
703Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
704Huyện Trà CúĐường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị3.025.0001.375.000200.0000
705Huyện Trà CúĐường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
706Huyện Trà CúDãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị990.000450.000200.0000
707Huyện Trà CúĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
708Huyện Trà CúĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
709Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
710Huyện Trà CúĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị2.200.0001.000.000200.0000
711Huyện Trà CúĐường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị3.300.0001.500.000200.0000
712Huyện Trà CúĐường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị3.300.0001.500.000200.0000
713Huyện Trà CúĐường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
714Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
715Huyện Trà CúĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị990.000450.000200.0000
716Huyện Trà CúĐường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
717Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh ĐộĐất SX-KD đô thị990.000450.000200.0000
718Huyện Trà CúĐường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
719Huyện Trà CúĐường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
720Huyện Trà CúĐường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấnĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
721Huyện Trà CúĐường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất SX-KD đô thị660.000300.000200.0000
722Huyện Trà CúCác đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú -Đất SX-KD đô thị275.000200.000200.0000
723Huyện Trà CúĐường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
724Huyện Trà CúĐường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh việnĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
725Huyện Trà CúĐường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
726Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53Đất SX-KD đô thị660.000300.000200.0000
727Huyện Trà CúĐường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)Đất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
728Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh SơnĐất SX-KD đô thị440.000200.000200.0000
729Huyện Trà CúĐường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
730Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất SX-KD đô thị275.000200.000200.0000
731Huyện Trà CúĐường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)Đất SX-KD đô thị660.000300.000200.0000
732Huyện Trà CúĐường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53Đất SX-KD đô thị1.925.000875.000200.0000
733Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
734Huyện Trà CúLô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh BốĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
735Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
736Huyện Trà CúĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
737Huyện Trà CúĐường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh BốĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
738Huyện Trà CúHai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An -Đất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
739Huyện Trà CúDãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An -Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
740Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
741Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13Đất SX-KD đô thị990.000450.000200.0000
742Huyện Trà CúĐường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá LócĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
743Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14Đất SX-KD đô thị660.000300.000200.0000
744Huyện Trà CúLý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định AnĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
745Huyện Trà CúĐường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh BốĐất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
746Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -Đất SX-KD đô thị660.000300.000200.0000
747Huyện Trà CúThị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
748Huyện Trà CúĐường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông KhoenĐất SX-KD đô thị495.000225.000200.0000
749Huyện Trà CúĐường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại AnĐất SX-KD đô thị715.000325.000200.0000
750Huyện Trà CúHai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An -Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
751Huyện Trà CúĐường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh BốĐất SX-KD đô thị1.210.000550.000200.0000
752Huyện Trà CúCác đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn -Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
753Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập SơnĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
754Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc BiênĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
755Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng SenĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
756Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2Đất ở nông thôn1.900.0001.140.000760.000570.000
757Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
758Huyện Trà CúQuốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng NguyênĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
759Huyện Trà CúQuốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
760Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại AnĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
761Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Đại An Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đalĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
762Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Đại An Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại AnĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
763Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Đại An Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000690.000
764Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Xã Đại An Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại AnĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
765Huyện Trà CúQuốc lộ 53 - Thị trấn Định An Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh BốĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
766Huyện Trà CúĐường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh HoàngĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
767Huyện Trà CúĐường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa KoslaĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
768Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu GiồngĐất ở nông thôn900.000540.000360.000270.000
769Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận PhátĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
770Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
771Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước HưngĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
772Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
773Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm ChuốiĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
774Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước HưngĐất ở nông thôn900.000540.000360.000270.000
775Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)Đất ở nông thôn900.000540.000360.000270.000
776Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập SơnĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
777Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến TrịĐất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000510.000
778Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập SơnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
779Huyện Trà CúQuốc lộ 54 - Xã Tân Sơn Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu CầnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
780Huyện Trà CúĐường tỉnh 914 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
781Huyện Trà CúĐường tỉnh 914 - Xã Đại An Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại AnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
782Huyện Trà CúĐường tỉnh 915 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại AnĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
783Huyện Trà CúĐường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu CầnĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
784Huyện Trà CúĐường tỉnh 914C (xã Hàm Tân) Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm RayĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
785Huyện Trà CúĐường tỉnh 914C Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53Đất ở nông thôn650.000390.000260.000240.000
786Huyện Trà CúĐường huyện 12 - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7Đất ở nông thôn600.000360.000240.000240.000
787Huyện Trà CúĐường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần AĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
788Huyện Trà CúĐường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch BótĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
789Huyện Trà CúĐường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
790Huyện Trà CúĐường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu NgangĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (954 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.