Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
a) Đối với huyện Trà Cú, các phường thuộc huyện Trà Cú và các thị trấn:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
b) Đối với các xã còn lại:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.
a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.
b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)
– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này
– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.
4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.
– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.
5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên
3.2. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú | Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) | Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú | Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào | Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.125.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen | Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Đại An Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Đại An Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Đại An Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Xã Đại An Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 915 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân) Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường tỉnh 914C Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú | Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |

