Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Hải Phòng

0 20.014

Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại quận Kiến An – Hải Phòng

3. Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau:

– Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;

– Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:

Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.

Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 01 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:

Ngõ, ngách, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3 m trở lên; cách vỉa hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.

c) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.

d) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Hết chợ Đôi21.600.00012.960.0009.720.0005.400.000-Đất ở đô thị
2Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc20.000.00012.000.0009.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
3Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Cầu Minh Đức18.000.00010.800.0008.160.0004.560.000-Đất ở đô thị
4Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Đê Khuể12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
5Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngĐê Khuể - chân Cầu Khuể7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
6Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngChân Cầu Khuể - Bến phà Khuể4.200.0002.500.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
7Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Huyện đội20.000.00012.000.0009.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
8Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện đội - Ngã 3 đường Rồng18.000.00010.800.0008.160.0004.560.000-Đất ở đô thị
9Huyện Tiên LãngĐường Rồng (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
10Huyện Tiên LãngPhố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Trại Cá12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
11Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cầu Chè15.000.0009.000.0006.750.0003.750.000-Đất ở đô thị
12Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Chè - Hết thị trấn12.000.0007.250.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
13Huyện Tiên LãngNgõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Xóm Đoài3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
14Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 64.000.0002.400.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
15Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Chùa Triều Đông4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
16Huyện Tiên LãngPhố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngTrường Tiểu học khu 6 - Ngã 3 Gò Công4.000.0002.400.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
17Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngChùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
18Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi7.500.0004.500.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
19Huyện Tiên LãngPhố Cựu Đôi (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngHết chợ Đôi - Ngã tư huyện9.000.0005.400.0004.100.0002.300.000-Đất ở đô thị
20Huyện Tiên LãngĐoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường4.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Tiên LãngPhố Phú Kê (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngNgã tư huyện - Bến Vua8.000.0004.800.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
22Huyện Tiên LãngĐường cổng phía Nam chợ Đôi - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Vào chợ Đôi7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
23Huyện Tiên LãngĐường trạm điện (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức6.500.0003.900.0002.900.0001.600.000-Đất ở đô thị
24Huyện Tiên LãngĐường Lò Mổ (ngõ số 88) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
25Huyện Tiên LãngĐường ngõ Dốc (ngõ số 154) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
26Huyện Tiên LãngĐường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
27Huyện Tiên LãngĐường vào nhà văn hóa khu 4 - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
28Huyện Tiên LãngĐoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.800.0001.700.0001.300.000700.000-Đất ở đô thị
29Huyện Tiên LãngĐoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
30Huyện Tiên LãngTuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
31Huyện Tiên LãngNgõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối đường5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
32Huyện Tiên LãngNgõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
33Huyện Tiên LãngNgõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
34Huyện Tiên LãngNgõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
35Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông số 57 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
36Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
37Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
38Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu ông Giẳng - Bến Vua3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
39Huyện Tiên LãngĐường Xóm Đoài số 62 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Bến Vua - Cuối đường3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
40Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Bình Minh6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
41Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Bình Minh - Đường Điểm Đông6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
42Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngĐường Điểm Đông - Phố Nhữ Văn Lan6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
43Huyện Tiên LãngĐường trong khu dân cư mới (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường6.000.000----Đất ở đô thị
44Huyện Tiên LãngĐường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
45Huyện Tiên LãngĐường trường tiểu học Minh Đức - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phú kê - Cuối đường2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
46Huyện Tiên LãngĐường nhà văn hóa khu 2 (số 60) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
47Huyện Tiên LãngĐường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
48Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
49Huyện Tiên LãngĐường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
50Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
51Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
52Huyện Tiên LãngĐường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
53Huyện Tiên LãngNgõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
54Huyện Tiên LãngNgõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
55Huyện Tiên LãngNgõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ3.500.0001.500.0001.100.000600.000-Đất ở đô thị
56Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường2.500.0001.400.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
57Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường3.000.0001.400.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
58Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.500.000800.000600.000500.000-Đất ở đô thị
59Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.200.000700.000500.000400.000-Đất ở đô thị
60Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Hết chợ Đôi12.960.0007.780.0005.830.0003.240.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Cầu Minh Đức10.800.0006.480.0004.900.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Đê Khuể7.200.0004.320.0003.340.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngĐê Khuể - chân Cầu Khuể4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngChân Cầu Khuể - Bến phà Khuể2.520.0001.500.0001.140.000660.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Huyện đội12.000.0007.200.0005.400.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện đội - Ngã 3 đường Rồng10.800.0006.480.000490.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Tiên LãngĐường Rồng (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Tiên LãngPhố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Trại Cá9.000.0005.400.0004.050.0002.250.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cầu Chè9.000.0005.400.0004.050.0002.250.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Chè - Hết thị trấn7.200.0004.350.0003.240.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Tiên LãngNgõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Xóm Đoài1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 62.400.0001.440.0001.080.000600.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Chùa Triều Đông2.700.0001.620.0001.200.000660.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Tiên LãngPhố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngTrường Tiểu học khu 6 - Ngã 3 Gò Công2.400.0001.440.0001.080.000600.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngChùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc2.700.0001.620.0001.200.000660.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi4.500.0002.700.0002.040.0001.140.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Tiên LãngPhố Cựu Đôi (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngHết chợ Đôi - Ngã tư huyện5.400.0003.240.0002.460.0001.380.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Tiên LãngĐoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Tiên LãngPhố Phú Kê (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngNgã tư huyện - Bến Vua4.800.0002.880.0002.160.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Tiên LãngĐường cổng phía Nam chợ Đôi - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Vào chợ Đôi4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Tiên LãngĐường trạm điện (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức3.900.0002.340.0001.740.000960.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Tiên LãngĐường Lò Mổ (ngõ số 88) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Tiên LãngĐường ngõ Dốc (ngõ số 154) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Tiên LãngĐường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Tiên LãngĐường vào nhà văn hóa khu 4 - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Tiên LãngĐoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.680.0001.020.000780.000420.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Tiên LãngĐoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Tiên LãngTuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Tiên LãngNgõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối đường3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Tiên LãngNgõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Tiên LãngNgõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Tiên LãngNgõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông số 57 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu ông Giẳng - Bến Vua2.100.0001.260.000960.000540.000-Đất TM-DV đô thị
98Huyện Tiên LãngĐường Xóm Đoài số 62 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Bến Vua - Cuối đường2.100.0001.260.000960.000540.000-Đất TM-DV đô thị
99Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Bình Minh3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
100Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Bình Minh - Đường Điểm Đông3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
101Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Hết chợ Đôi21.600.00012.960.0009.720.0005.400.000-Đất ở đô thị
102Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc20.000.00012.000.0009.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
103Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Cầu Minh Đức18.000.00010.800.0008.160.0004.560.000-Đất ở đô thị
104Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Đê Khuể12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
105Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngĐê Khuể - chân Cầu Khuể7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
106Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngChân Cầu Khuể - Bến phà Khuể4.200.0002.500.0001.900.0001.100.000-Đất ở đô thị
107Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Huyện đội20.000.00012.000.0009.000.0005.000.000-Đất ở đô thị
108Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện đội - Ngã 3 đường Rồng18.000.00010.800.0008.160.0004.560.000-Đất ở đô thị
109Huyện Tiên LãngĐường Rồng (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
110Huyện Tiên LãngPhố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Trại Cá12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
111Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cầu Chè15.000.0009.000.0006.750.0003.750.000-Đất ở đô thị
112Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Chè - Hết thị trấn12.000.0007.250.0005.400.0003.000.000-Đất ở đô thị
113Huyện Tiên LãngNgõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Xóm Đoài3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
114Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 64.000.0002.400.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
115Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Chùa Triều Đông4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
116Huyện Tiên LãngPhố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngTrường Tiểu học khu 6 - Ngã 3 Gò Công4.000.0002.400.0001.800.0001.000.000-Đất ở đô thị
117Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngChùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
118Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi7.500.0004.500.0003.400.0001.900.000-Đất ở đô thị
119Huyện Tiên LãngPhố Cựu Đôi (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngHết chợ Đôi - Ngã tư huyện9.000.0005.400.0004.100.0002.300.000-Đất ở đô thị
120Huyện Tiên LãngĐoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường4.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Tiên LãngPhố Phú Kê (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngNgã tư huyện - Bến Vua8.000.0004.800.0003.600.0002.000.000-Đất ở đô thị
122Huyện Tiên LãngĐường cổng phía Nam chợ Đôi - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Vào chợ Đôi7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
123Huyện Tiên LãngĐường trạm điện (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức6.500.0003.900.0002.900.0001.600.000-Đất ở đô thị
124Huyện Tiên LãngĐường Lò Mổ (ngõ số 88) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức7.000.0004.200.0003.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
125Huyện Tiên LãngĐường ngõ Dốc (ngõ số 154) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
126Huyện Tiên LãngĐường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
127Huyện Tiên LãngĐường vào nhà văn hóa khu 4 - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
128Huyện Tiên LãngĐoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.800.0001.700.0001.300.000700.000-Đất ở đô thị
129Huyện Tiên LãngĐoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
130Huyện Tiên LãngTuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
131Huyện Tiên LãngNgõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối đường5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
132Huyện Tiên LãngNgõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
133Huyện Tiên LãngNgõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
134Huyện Tiên LãngNgõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
135Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông số 57 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
136Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
137Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng5.000.0003.000.0002.300.0001.300.000-Đất ở đô thị
138Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu ông Giẳng - Bến Vua3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
139Huyện Tiên LãngĐường Xóm Đoài số 62 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Bến Vua - Cuối đường3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
140Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Bình Minh6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
141Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Bình Minh - Đường Điểm Đông6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
142Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngĐường Điểm Đông - Phố Nhữ Văn Lan6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất ở đô thị
143Huyện Tiên LãngĐường trong khu dân cư mới (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường6.000.000----Đất ở đô thị
144Huyện Tiên LãngĐường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
145Huyện Tiên LãngĐường trường tiểu học Minh Đức - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phú kê - Cuối đường2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
146Huyện Tiên LãngĐường nhà văn hóa khu 2 (số 60) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất ở đô thị
147Huyện Tiên LãngĐường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
148Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
149Huyện Tiên LãngĐường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất ở đô thị
150Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
151Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
152Huyện Tiên LãngĐường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên4.500.0002.700.0002.000.0001.100.000-Đất ở đô thị
153Huyện Tiên LãngNgõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.500.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
154Huyện Tiên LãngNgõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên3.000.0001.800.0001.400.000800.000-Đất ở đô thị
155Huyện Tiên LãngNgõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ3.500.0001.500.0001.100.000600.000-Đất ở đô thị
156Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường2.500.0001.400.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
157Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường3.000.0001.400.0001.000.000600.000-Đất ở đô thị
158Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.500.000800.000600.000500.000-Đất ở đô thị
159Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.200.000700.000500.000400.000-Đất ở đô thị
160Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Hết chợ Đôi12.960.0007.780.0005.830.0003.240.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc12.000.0007.200.0005.400.0003.000.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Cầu Minh Đức10.800.0006.480.0004.900.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Đê Khuể7.200.0004.320.0003.340.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngĐê Khuể - chân Cầu Khuể4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngChân Cầu Khuể - Bến phà Khuể2.520.0001.500.0001.140.000660.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Huyện đội12.000.0007.200.0005.400.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện đội - Ngã 3 đường Rồng10.800.0006.480.000490.0002.740.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Tiên LãngĐường Rồng (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Tiên LãngPhố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Trại Cá9.000.0005.400.0004.050.0002.250.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cầu Chè9.000.0005.400.0004.050.0002.250.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Chè - Hết thị trấn7.200.0004.350.0003.240.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Tiên LãngNgõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Xóm Đoài1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 62.400.0001.440.0001.080.000600.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Chùa Triều Đông2.700.0001.620.0001.200.000660.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Tiên LãngPhố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngTrường Tiểu học khu 6 - Ngã 3 Gò Công2.400.0001.440.0001.080.000600.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngChùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc2.700.0001.620.0001.200.000660.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi4.500.0002.700.0002.040.0001.140.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Tiên LãngPhố Cựu Đôi (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngHết chợ Đôi - Ngã tư huyện5.400.0003.240.0002.460.0001.380.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Tiên LãngĐoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Tiên LãngPhố Phú Kê (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngNgã tư huyện - Bến Vua4.800.0002.880.0002.160.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Tiên LãngĐường cổng phía Nam chợ Đôi - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Vào chợ Đôi4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Tiên LãngĐường trạm điện (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức3.900.0002.340.0001.740.000960.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Tiên LãngĐường Lò Mổ (ngõ số 88) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức4.200.0002.520.0001.920.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Tiên LãngĐường ngõ Dốc (ngõ số 154) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Tiên LãngĐường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Tiên LãngĐường vào nhà văn hóa khu 4 - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Tiên LãngĐoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.680.0001.020.000780.000420.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Tiên LãngĐoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Tiên LãngTuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Tiên LãngNgõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối đường3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Tiên LãngNgõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Tiên LãngNgõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Tiên LãngNgõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông số 57 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
196Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng3.000.0001.800.0001.380.000780.000-Đất TM-DV đô thị
197Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu ông Giẳng - Bến Vua2.100.0001.260.000960.000540.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Tiên LãngĐường Xóm Đoài số 62 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Bến Vua - Cuối đường2.100.0001.260.000960.000540.000-Đất TM-DV đô thị
199Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Bình Minh3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
200Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Bình Minh - Đường Điểm Đông3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngĐường Điểm Đông - Phố Nhữ Văn Lan3.600.0002.160.0001.620.000900.000-Đất TM-DV đô thị
202Huyện Tiên LãngĐường trong khu dân cư mới (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.600.000----Đất TM-DV đô thị
203Huyện Tiên LãngĐường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Tiên LãngĐường trường tiểu học Minh Đức - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phú kê - Cuối đường1.200.000720.000540.000300.000-Đất TM-DV đô thị
205Huyện Tiên LãngĐường nhà văn hóa khu 2 (số 60) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên2.100.0001.360.000960.000540.000-Đất TM-DV đô thị
206Huyện Tiên LãngĐường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên1.200.000720.000540.000300.000-Đất TM-DV đô thị
208Huyện Tiên LãngĐường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.200.000720.000540.000300.000-Đất TM-DV đô thị
209Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
211Huyện Tiên LãngĐường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.700.0001.620.0001.200.000660.000-Đất TM-DV đô thị
212Huyện Tiên LãngNgõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.500.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Tiên LãngNgõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.800.0001.080.000840.000480.000-Đất TM-DV đô thị
214Huyện Tiên LãngNgõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ2.100.000900.000660.000360.000-Đất TM-DV đô thị
215Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường1.500.000840.000600.000360.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường1.800.000840.000600.000360.000-Đất TM-DV đô thị
217Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường900.000480.000360.000300.000-Đất TM-DV đô thị
218Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường720.000420.000300.000240.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Hết chợ Đôi10.800.0006.480.0004.860.0002.700.000-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc10.000.0006.000.0004.500.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Tiên LãngPhố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Cầu Minh Đức9.000.0005.400.0004.080.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Đê Khuể6.000.0003.600.0002.700.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngĐê Khuể - chân Cầu Khuể3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Tiên LãngPhố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngChân Cầu Khuể - Bến phà Khuể2.100.0001.250.000950.000550.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Huyện đội10.000.0006.000.0004.500.0002.500.000-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện đội - Ngã 3 đường Rồng9.000.0005.400.0004.080.0002.280.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Tiên LãngĐường Rồng (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Tiên LãngPhố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) - Thị Trấn Tiên LãngNgã 3 Bưu điện - Cầu Trại Cá7.500.0004.500.0003.380.0001.880.000-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cầu Chè7.500.0004.500.0003.380.0001.880.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Tiên LãngPhố Nhữ Văn Lan (đường 212) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Chè - Hết thị trấn6.000.0003.630.0002.700.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Tiên LãngNgõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Xóm Đoài1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 62.000.0001.200.000900.000500.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Tiên LãngPhố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Triều Đông - Chùa Triều Đông2.250.0001.350.0001.000.000550.000-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Tiên LãngPhố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) - Thị Trấn Tiên LãngTrường Tiểu học khu 6 - Ngã 3 Gò Công2.000.0001.200.000900.000500.000-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngChùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc2.250.0001.350.0001.000.000550.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Tiên LãngPhố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngHết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi3.750.0002.250.0001.700.000950.000-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Tiên LãngPhố Cựu Đôi (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngHết chợ Đôi - Ngã tư huyện4.500.0002.700.0002.050.0001.150.000-Đất SX-KD đô thị
238Huyện Tiên LãngĐoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.000.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Tiên LãngPhố Phú Kê (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngNgã tư huyện - Bến Vua4.000.0002.400.0001.800.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Tiên LãngĐường cổng phía Nam chợ Đôi - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Vào chợ Đôi3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất SX-KD đô thị
241Huyện Tiên LãngĐường trạm điện (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức3.250.0001.950.0001.450.000800.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Tiên LãngĐường Lò Mổ (ngõ số 88) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.500.0002.100.0001.600.000900.000-Đất SX-KD đô thị
243Huyện Tiên LãngĐường ngõ Dốc (ngõ số 154) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
244Huyện Tiên LãngĐường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Tiên LãngĐường vào nhà văn hóa khu 4 - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Minh Đức3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
246Huyện Tiên LãngĐoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.400.000850.000650.000350.000-Đất SX-KD đô thị
247Huyện Tiên LãngĐoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường2.500.0001.500.0001.150.000650.000-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Tiên LãngTuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
249Huyện Tiên LãngNgõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối đường2.500.0001.500.0001.150.000650.000-Đất SX-KD đô thị
250Huyện Tiên LãngNgõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Minh Đức1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Tiên LãngNgõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
252Huyện Tiên LãngNgõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngĐường 25 - Cuối ngõ1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
253Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông số 57 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Tiên LãngNgõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu ngõ - Cuối ngõ1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
255Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng2.500.0001.500.0001.150.000650.000-Đất SX-KD đô thị
256Huyện Tiên LãngPhố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngCầu ông Giẳng - Bến Vua1.750.0001.050.000800.000450.000-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Tiên LãngĐường Xóm Đoài số 62 (khu 1) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Bến Vua - Cuối đường1.750.0001.050.000800.000450.000-Đất SX-KD đô thị
258Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Huyện Đội - Cầu Bình Minh3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
259Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Bình Minh - Đường Điểm Đông3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Tiên LãngPhố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngĐường Điểm Đông - Phố Nhữ Văn Lan3.000.0001.800.0001.350.000750.000-Đất SX-KD đô thị
261Huyện Tiên LãngĐường trong khu dân cư mới (khu 8) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
262Huyện Tiên LãngĐường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Tiên LãngĐường trường tiểu học Minh Đức - Thị Trấn Tiên LãngPhố Phú kê - Cuối đường1.000.000600.000450.000250.000-Đất SX-KD đô thị
264Huyện Tiên LãngĐường nhà văn hóa khu 2 (số 60) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên1.750.0001.050.000800.000450.000-Đất SX-KD đô thị
265Huyện Tiên LãngĐường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Cựu Đôi - Phố Phạm Đình Nguyên1.000.000600.000450.000250.000-Đất SX-KD đô thị
267Huyện Tiên LãngĐường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.000.000600.000450.000250.000-Đất SX-KD đô thị
268Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Tiên LãngNgõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
270Huyện Tiên LãngĐường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên2.250.0001.350.0001.000.000550.000-Đất SX-KD đô thị
271Huyện Tiên LãngNgõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.250.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Tiên LãngNgõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Trung Lăng - Phố Phạm Đình Nguyên1.500.000900.000700.000400.000-Đất SX-KD đô thị
273Huyện Tiên LãngNgõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) - Thị Trấn Tiên LãngPhố Minh Đức - Cuối ngõ1.750.000750.000550.000300.000-Đất SX-KD đô thị
274Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường1.250.000700.000500.000300.000-Đất SX-KD đô thị
275Huyện Tiên LãngĐường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) - Thị Trấn Tiên LãngCầu Minh Đức - Cuối đường1.500.000700.000500.000300.000-Đất SX-KD đô thị
276Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường750.000400.000300.000250.000-Đất SX-KD đô thị
277Huyện Tiên LãngNgõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) - Thị Trấn Tiên LãngĐầu đường - Cuối đường600.000350.000250.000180.000-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngTừ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng -11.000.0006.600.0004.950.000--Đất ở nông thôn
279Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đại ThắngCác đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng -9.500.0005.700.0004.280.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngNgã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng - đến kênh, vào thôn Lãng Niên5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
281Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại Thắngtừ kênh vào thôn Lãng Niên - đến cống ông An4.000.0002.400.0001.800.000--Đất ở nông thôn
282Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngCống ông An - Đò Mía -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đại Thắngđoạn từ QL 10 - đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê)3.000.0001.790.0001.350.000--Đất ở nông thôn
284Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đại Thắng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
285Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đại ThắngĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường -11.000.0006.600.0004.950.000--Đất ở nông thôn
287Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngCác đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường -9.500.0005.700.0004.280.000--Đất ở nông thôn
288Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)6.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđoạn từ cầu sông Mới - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
290Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
291Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngĐường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
293Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngĐường 25 đi Đại Công -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
294Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngCống ông Ngũ đi đường 10 cũ -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Cường-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
296Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên CườngĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
297Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tự Cường-3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống ông Nhạc - đến cầu Kim2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
299Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống Ba Gian - đến chân đê hữu Văn Úc2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
300Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐường trục thôn -900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tự CườngĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
302Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
303Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCống Ba Gian - đến cống ông Ngũ2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCổng trụ sở UBND xã - đến cầu Kim - Cẩm La2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
305Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Tiến-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
306Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên TiếnĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Trại Cá - đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
308Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m - đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m6.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở nông thôn
309Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến25 đoạn qua cầu Ngân Cầu 50m - đến hết đất của ông Chu Văn Sơ5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
311Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến-3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
312Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ngân Cầu - đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy2.500.0001.500.0001.130.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Phú Cơ - đến UBND xã2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
314Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã tư Phú Cơ về Tất Cầu -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
315Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnTừ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ấn cũ - đến Chùa Nghiện2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
317Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
318Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quyết TiếnĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Khởi NghĩaThuộc địa phận xã Khởi Nghĩa -6.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở nông thôn
321Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Khởi Nghĩa-3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
323Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
324Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khởi NghĩaĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên ThanhĐường liên xã -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
326Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
327Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên Thanh-500.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến -7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
330Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ cầu ông - Đến đến ngã 4 trạm xá3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến cầu ông Khuynh3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
332Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến ngã 3 đồng chua3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
333Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cấp TiếnCầu Trạm Xá - đến cầu Kênh Nương2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
335Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cấp TiếnĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn từ cầu Đầm - đến cầu Hàn7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
338Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến - đến UBND xã Kiến Thiết5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
339Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã - đến Cầu phao Đăng4.500.0002.700.0002.025.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-2.760.0001.660.0001.250.000--Đất ở nông thôn
341Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-1.080.000650.000490.000--Đất ở nông thôn
342Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Kiến ThiếtĐất các khu vực còn lại -600.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpGiáp đất Bạch Đằng - đến cầu Đầm12.000.0007.200.0005.400.000--Đất ở nông thôn
344Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpTừ cuối làng Tuần Tiến - đến Cầu Hàn7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
345Huyện Tiên LãngĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐoạn từ ngã 3 đường 354 - đến giáp xã Cấp Tiến10.000.0006.000.0004.500.000--Đất ở nông thôn
346Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐường liên xã từ đường 354 - đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến)5.000.0003.010.0002.250.000--Đất ở nông thôn
347Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ nhà ông Bạo - đến Cầu Chỗ2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
348Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Cầu Chỗ - đến ngã tư Tử Đôi1.800.0001.080.000810.000--Đất ở nông thôn
349Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Trạm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại -1.200.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
350Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Tử Đôi - đến Chùa Trắng1.200.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
351Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng -1.200.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn Lậptừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
353Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Lập-1.000.000600.000500.000--Đất ở nông thôn
354Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đoàn Lập-500.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Bạch ĐằngĐoạn từ đường Rồng - đến hết địa phận xã Bạch Đằng12.000.0007.200.0005.400.000--Đất ở nông thôn
356Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Bạch ĐằngNgã 3 đường Rồng - đến cầu ông Đến5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
357Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bạch ĐằngĐoạn Bạch Đằng - Đoàn Lập -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ Cổng UBND xã - đến đường 2122.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
359Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ cổng chào - đến UBND xã2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
360Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ UBND xã - đến cầu Xuân Quang1.500.000900.000680.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ cầu Xuân Quang - đến cầu Bốn Gian1.200.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
362Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngCầu Xuân Quang đi Đoàn Lập -1.200.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
363Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bạch Đằng-500.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Quang PhụcĐoạn từ giáp đất thị trấn - đến hết địa phận xã Quang Phục8.000.0004.800.0003.600.000--Đất ở nông thôn
366Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Quang Phục-3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcCầu Chợ - đến đê hữu Văn Úc2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
368Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ Lật Dương đi Kỹ Vỹ Hạ -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
369Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ Bình Huệ đi Kỳ Vỹ Thượng -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcCầu Sắt đi thôn Lêu -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
371Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Phục-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
372Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang PhụcĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Toàn ThắngĐoạn từ giáp địa phận xã Quang Phục - đến hết địa phận xã Toàn Thắng8.000.0004.800.0003.600.000--Đất ở nông thôn
374Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ cầu Chợ - đến đê hữu sông Văn Úc2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
375Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ cầu Đông Quy - đến Quán Chó2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ đường 212 - đến Tự Tiên2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
377Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ đình Đốc Hậu - đến đường nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
378Huyện Tiên LãngKhu vực 2 - Xã Quang PhụcĐường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcĐường trục thôn -900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
380Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Phục-500.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhTừ đường 212 - đến ngõ ông Tung2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhTừ đường 212 - đến đê tả Thái Bình2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
383Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCầu ông Thái - đến cầu ông Tung đến đấu làng Ngọc Khánh2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
384Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCầu Đông Côn - đến đê tả Thái Bình2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCống Đông Côn - đến cống Thần2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
386Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Minh-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
387Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên MinhĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Tiên ThắngĐoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng - đến hết địa phận xã Tiên Thắng7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
389Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên ThắngĐường Cầu Trù - Bến Sứa -4.000.0002.400.0001.800.000--Đất ở nông thôn
390Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên ThắngTừ cầu Lộ Đông - đến cửa hàng mua bán HTX cũ2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
391Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Thắng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
392Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên ThắngĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngĐoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng - đến hết địa phận xã Bắc Hưng10.000.0006.010.0004.500.000--Đất ở nông thôn
394Huyện Tiên LãngĐường quán Cháy - Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngĐoạn Quán cháy - hết địa phận xã Bắc Hưng10.000.0006.010.0004.500.000--Đất ở nông thôn
395Huyện Tiên LãngĐường từ quán Cháy - Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngNgã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng -7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
396Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bắc Hưng-2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
397Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Bắc Hưng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
398Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bắc Hưng-500.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Tiên LãngĐường từ quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Nam HưngĐoạn từ cầu cửa hàng - đến cầu Nam Hưng7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Tiên LãngĐường quán Cháy đến Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Nam HưngĐoạn từ cầu cửa hàng - đến phòng khám 410.000.0006.010.0004.500.000--Đất ở nông thôn
401Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Nam HưngPhòng khám 4 đi cống Dầu -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
402Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hưngcống Dầu đi cống Thần -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nam HưngCầu ông Trội đi cầu ông Giáo -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
404Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nam Hưng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
405Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nam Hưng-500.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Tiên LãngĐường từ Quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Đông HưngĐoạn từ ngã 4 phòng khám 4 - đến ngã tư đường 8 mét7.000.0004.200.0003.150.000--Đất ở nông thôn
407Huyện Tiên LãngĐường từ Quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Đông HưngĐoạn đường 8 mét - đến đê biển5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
408Huyện Tiên LãngĐoạn đường 8 mét - Khu vực 1 - Xã Đông HưngTừ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Đông HưngTừ nhà ông Tài đi Tiên Hưng -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
410Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Đông HưngNgã tư phòng khám 4 đi cống Dầu -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
411Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đông HưngĐường trục Sân Phơi -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đông HưngĐường đê Nông trường cũ -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
413Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đông Hưng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
414Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đông Hưng-500.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tây HưngĐường 8 m đoạn từ cống DT2 (cống Nam) đi Đông Hưng -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
416Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tây HưngĐoạn từ cống DT2 đi đê biển -1.500.000900.000680.000--Đất ở nông thôn
417Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tây HưngCống Dầu - đến cống C12.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
418Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tây HưngCầu ông Hàng - đến đường 8 m2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
419Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tây Hưng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
420Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tây Hưng-500.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng - đến đê biển).4.000.0002.400.0001.800.000--Đất ở nông thôn
422Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngĐường liên xã (Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng - đến ngã 4 Tiên Hưng)3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
423Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã ba Tân Thắng đi cống ông Đàng -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
424Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã tư ông Đoàn đi Vinh Quang -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
425Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã tư ông Trưởng đi Vinh Quang -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
426Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngQuán bà Tầm đi nhà ông Thế -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
427Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Hưng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
428Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên Hưng-500.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng - đến sân vận động xã7.200.0004.320.0003.240.000--Đất ở nông thôn
430Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐoạn từ sân vận động - đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng9.600.0005.760.0004.320.000--Đất ở nông thôn
431Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngTừ ngã 3 Thái Hòa - đến hết địa phận xã Hùng Thắng7.200.0004.320.0003.240.000--Đất ở nông thôn
432Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngTừ cầu Thái Hòa - đến hết địa phận xã Hùng Thắng3.500.0002.100.0001.575.000--Đất ở nông thôn
433Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo -3.500.0002.100.0001.575.000--Đất ở nông thôn
434Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐường từ cầu Dương Áo đi cầu Thái Hòa -3.500.0002.100.0001.575.000--Đất ở nông thôn
435Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngCầu Dương Áo - đến địa phận Bắc Hưng2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
436Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngĐoạn cầu Trữ Khê - đến cầu ông Thọ2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
437Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngCầu Thái Hòa - đến cầu Đồng Cầm2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
438Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Thắng-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
439Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hùng ThắngĐất các khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Viinh QuangTừ địa phận xã Vinh Quang - đến cống Rộc xã Vinh Quang6.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở nông thôn
441Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển - Khu vực 1 - Xã Tiên Hưngtừ địa phận xã Tiên Hưng cũ - đến đê biển5.000.0003.000.0002.250.000--Đất ở nông thôn
442Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngTừ địa phận xã Tiên Hưng cũ giáp xã Đông Hưng - đến ngã 4 Tiên Hưng cũ3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
443Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Nước - đến đê biển2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
444Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Nước - đến xóm Nam2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
445Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Cửa Hàng đi đê biển -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
446Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Cửa Hàng đi Tư Sinh -2.300.0001.380.0001.035.000--Đất ở nông thôn
447Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Đen đi đê biển 3 -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
448Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Đen đi Tư Sinh - Thái Ninh -2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
449Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Vững - đến Thái Ninh2.300.0001.380.0001.040.000--Đất ở nông thôn
450Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Viinh Quang-900.000540.000405.000--Đất ở nông thôn
451Huyện Tiên LãngĐất các Khu vực còn lại - Khu vực 2 - Xã Viinh Quang-500.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngTừ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng -6.600.0003.960.0002.970.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đại ThắngCác đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng -5.700.0003.420.0002.570.000--Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngNgã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng - đến kênh, vào thôn Lãng Niên3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại Thắngtừ kênh vào thôn Lãng Niên - đến cống ông An2.400.0001.440.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngCống ông An - Đò Mía -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đại Thắngđoạn từ QL 10 - đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê)1.800.0001.070.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đại Thắng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đại ThắngĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường -6.600.0003.960.0002.970.000--Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngCác đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường -5.700.0003.420.0002.570.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)3.600.0002.160.0001.620.000--Đất TM-DV nông thôn
463Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđoạn từ cầu sông Mới - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
464Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngĐường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
466Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
467Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngĐường 25 đi Đại Công -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngCống ông Ngũ đi đường 10 cũ -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
469Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Cường-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
470Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên CườngĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tự Cường-1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
472Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống ông Nhạc - đến cầu Kim1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
473Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống Ba Gian - đến chân đê hữu Văn Úc1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐường trục thôn -540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
475Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tự CườngĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
476Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCống Ba Gian - đến cống ông Ngũ1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
478Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCổng trụ sở UBND xã - đến cầu Kim - Cẩm La1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
479Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Tiến-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên TiếnĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
481Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Trại Cá - đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
482Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m - đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m3.600.0002.160.0001.620.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiếnđoạn qua cầu Ngân Cầu 50m - đến hết đất của ông Chu Văn Sơ3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
484Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
485Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến-1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ngân Cầu - đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy1.500.000900.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
487Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Phú Cơ - đến UBND xã1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
488Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã tư Phú Cơ về Tất Cầu -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnTừ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
490Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ấn cũ - đến Chùa Nghiện1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
491Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
493Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quyết TiếnĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
494Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Khởi NghĩaThuộc địa phận xã Khởi Nghĩa -3.600.0002.160.0001.620.000--Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Khởi Nghĩa-1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
496Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
497Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khởi NghĩaĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
499Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên ThanhĐường liên xã -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên Thanh-300.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến -4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ cầu ông - Đến đến ngã 4 trạm xá1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến cầu ông Khuynh1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến ngã 3 đồng chua1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cấp TiếnCầu Trạm Xá - đến cầu Kênh Nương1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cấp TiếnĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn từ cầu Đầm - đến cầu Hàn4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến - đến UBND xã Kiến Thiết3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã - đến Cầu phao Đăng2.700.0001.620.0001.220.000--Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-1.660.0001.000.000750.000--Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-650.000390.000290.000--Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Kiến ThiếtĐất các khu vực còn lại -360.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpGiáp đất Bạch Đằng - đến cầu Đầm7.200.0004.320.0003.240.000--Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpTừ cuối làng Tuần Tiến - đến Cầu Hàn4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Tiên LãngĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐoạn từ ngã 3 đường 354 - đến giáp xã Cấp Tiến7.200.0004.320.0003.240.000--Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐường liên xã từ đường 354 - đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến)3.000.0001.810.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ nhà ông Bạo - đến Cầu Chỗ1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Cầu Chỗ - đến ngã tư Tử Đôi1.080.000650.000490.000--Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Trạm bơm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại -720.000430.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Tử Đôi - đến Chùa Trắng720.000430.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng -720.000430.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn Lậptừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng1.380.000820.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Lập-600.000360.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đoàn Lập-300.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Bạch ĐằngĐoạn từ đường Rồng - đến hết địa phận xã Bạch Đằng7.200.0004.320.0003.240.000--Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Bạch ĐằngNgã 3 đường Rồng - đến cầu ông Đến3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bạch ĐằngĐoạn Bạch Đằng - Đoàn Lập -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ Cổng UBND xã - đến đường 2121.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ cổng chào - đến UBND xã1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ UBND xã - đến cầu Xuân Quang900.000540.000410.000--Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngTừ cầu Xuân Quang - đến cầu Bốn Gian720.000430.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bạch ĐằngCầu Xuân Quang đi Đoàn Lập -720.000430.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bạch Đằng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Quang PhụcĐoạn từ giáp đất thị trấn - đến hết địa phận xã Quang Phục4.800.0002.880.0002.160.000--Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Quang Phục-1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcCầu Chợ - đến đê hữu Văn Úc1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ Lật Dương đi Kỹ Vỹ Hạ -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ Bình Huệ đi Kỳ Vỹ Thượng -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcCầu Sắt đi thôn Lêu -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Phục-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang PhụcĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Toàn ThắngĐoạn từ giáp địa phận xã Quang Phục - đến hết địa phận xã Toàn Thắng4.800.0002.880.0002.160.000--Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ cầu Chợ - đến đê hữu sông Văn Úc1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ cầu Đông Quy - đến Quán Chó1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ đường 212 - đến Tự Tiên1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcTừ đình Đốc Hậu - đến đường nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Tiên LãngKhu vực 2 - Xã Quang PhụcĐường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quang PhụcĐường trục thôn -540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Phục-300.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhTừ đường 212 - đến ngõ ông Tung1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhTừ đường 212 - đến đê tả Thái Bình1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCầu ông Thái - đến cầu ông Tung đến đấu làng Ngọc Khánh1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCầu Đông Côn - đến đê tả Thái Bình1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên MinhCống Đông Côn - đến cống Thần1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Minh-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên MinhĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Tiên ThắngĐoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng - đến hết địa phận xã Tiên Thắng4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên ThắngĐường Cầu Trù - Bến Sứa -2.400.0001.440.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên ThắngTừ cầu Lộ Đông - đến cửa hàng mua bán HTX cũ1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Thắng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên ThắngĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngĐoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng - đến hết địa phận xã Bắc Hưng6.000.0003.610.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Tiên LãngĐường quán Cháy - Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngĐoạn Quán cháy - hết địa phận xã Bắc Hưng6.000.0003.610.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Tiên LãngĐường từ quán Cháy - Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Bắc HưngNgã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng -4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Bắc Hưng-1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Bắc Hưng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bắc Hưng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Tiên LãngĐường từ quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Nam HưngĐoạn từ cầu cửa hàng - đến cầu Nam Hưng4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Tiên LãngĐường quán Cháy đến Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Nam HưngĐoạn từ cầu cửa hàng - đến phòng khám 46.000.0003.610.0002.700.000--Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Nam HưngPhòng khám 4 đi cống Dầu -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Nam Hưngcống Dầu đi cống Thần -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nam HưngCầu ông Trội đi cầu ông Giáo -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nam Hưng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nam Hưng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Tiên LãngĐường từ Quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Đông HưngĐoạn từ ngã 4 phòng khám 4 - đến ngã tư đường 8 mét4.200.0002.520.0001.890.000--Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Tiên LãngĐường từ Quán Cháy đi Cống C4 - Khu vực 1 - Xã Đông HưngĐoạn đường 8 mét - đến đê biển3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Tiên LãngĐoạn đường 8 mét - Khu vực 1 - Xã Đông HưngTừ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Đông HưngTừ nhà ông Tài đi Tiên Hưng -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Đông HưngNgã tư phòng khám 4 đi cống Dầu -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đông HưngĐường trục Sân Phơi -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đông HưngĐường đê Nông trường cũ -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đông Hưng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đông Hưng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tây HưngĐường 8 m đoạn từ cống DT2 (cống Nam) đi Đông Hưng -1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tây HưngĐoạn từ cống DT2 đi đê biển -900.000540.000410.000--Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tây HưngCống Dầu - đến cống C11.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tây HưngCầu ông Hàng - đến đường 8 m1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tây Hưng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tây Hưng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng - đến đê biển).2.400.0001.440.0001.080.000--Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngĐường liên xã (Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng - đến ngã 4 Tiên Hưng)1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã ba Tân Thắng đi cống ông Đàng -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã tư ông Đoàn đi Vinh Quang -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngNgã tư ông Trưởng đi Vinh Quang -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Tiên LãngTuyến đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên HưngQuán bà Tầm đi nhà ông Thế -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Hưng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên Hưng-300.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng - đến sân vận động xã4.320.0002.590.0001.940.000--Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐoạn từ sân vận động - đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng5.760.0003.460.0002.590.000--Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngTừ ngã 3 Thái Hòa - đến hết địa phận xã Hùng Thắng4.320.0002.590.0001.940.000--Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Hùng ThắngTừ cầu Thái Hòa - đến hết địa phận xã Hùng Thắng2.100.0001.260.000950.000--Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo -2.100.0001.260.000950.000--Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Hùng ThắngĐường từ cầu Dương Áo đi cầu Thái Hòa -2.100.0001.260.000950.000--Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngCầu Dương Áo - đến địa phận Bắc Hưng1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngĐoạn cầu Trữ Khê - đến cầu ông Thọ1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hùng ThắngCầu Thái Hòa - đến cầu Đồng Cầm1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Thắng-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hùng ThắngĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Tiên LãngHuyện lộ 212 - Khu vực 1 - Xã Viinh QuangTừ địa phận xã Vinh Quang - đến cống Rộc xã Vinh Quang3.600.0002.160.0001.620.000--Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Tiên LãngĐường ngã ba Thái Hòa - đê biển - Khu vực 1 - Xã Tiên Hưngtừ địa phận xã Tiên Hưng cũ - đến đê biển3.000.0001.800.0001.350.000--Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên HưngĐường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng cũ giáp xã Đông Hưng - đến ngã 4 Tiên Hưng cũ1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Nước - đến đê biển1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Nước - đến xóm Nam1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Cửa Hàng đi đê biển -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Cửa Hàng đi Tư Sinh -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Đen đi đê biển 3 -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu Đen đi Tư Sinh - Thái Ninh -1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Viinh QuangCầu ông Vững - đến Thái Ninh1.380.000830.000620.000--Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Viinh Quang-540.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Tiên LãngĐất các Khu vực còn lại - Khu vực 2 - Xã Viinh Quang-300.000----Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngTừ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng -5.500.0003.300.0002.480.000--Đất SX-KD nông thôn
627Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đại ThắngCác đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng -4.750.0002.850.0002.140.000--Đất SX-KD nông thôn
628Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngNgã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng - đến kênh, vào thôn Lãng Niên2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại Thắngtừ kênh vào thôn Lãng Niên - đến cống ông An2.000.0001.200.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
630Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Đại ThắngCống ông An - Đò Mía -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
631Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đại Thắngđoạn từ QL 10 - đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê)1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đại Thắng-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
633Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đại ThắngĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
634Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường -5.500.0003.300.0002.480.000--Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngCác đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường -4.750.0002.850.0002.140.000--Đất SX-KD nông thôn
636Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã 4 Hòa Bình - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)3.000.0001.800.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
637Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđoạn từ cầu sông Mới - đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Tiên LãngQuốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngđường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng -1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
639Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Tiên CườngĐường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường -1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
640Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên Cườngtừ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường -1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngĐường 25 đi Đại Công -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
642Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên CườngCống ông Ngũ đi đường 10 cũ -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
643Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Cường-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên CườngĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
645Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tự Cường-1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
646Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống ông Nhạc - đến cầu Kim1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐoạn từ Cống Ba Gian - đến chân đê hữu Văn Úc1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
648Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tự CườngĐường trục thôn -450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
649Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tự CườngĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Tiên TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
651Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCống Ba Gian - đến cống ông Ngũ1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
652Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên TiếnCổng trụ sở UBND xã - đến cầu Kim - Cẩm La1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Tiến-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
654Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên TiếnĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
655Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Trại Cá - đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m3.500.0002.100.0001.580.000--Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m - đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m3.000.0001.800.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
657Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiếnđoạn qua cầu Ngân Cầu 50m - đến hết đất của ông Chu Văn Sơ2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
658Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Quyết TiếnĐoạn từ cầu Ấn - đến cầu sông Mới2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến-1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
660Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ngân Cầu - đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy1.250.000750.000570.000--Đất SX-KD nông thôn
661Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Phú Cơ - đến UBND xã1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã tư Phú Cơ về Tất Cầu -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
663Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnTừ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
664Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnCầu Ấn cũ - đến Chùa Nghiện1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quyết TiếnNgã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
666Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
667Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quyết TiếnĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Tiên LãngHuyện lộ 25 - Khu vực 1 - Xã Khởi NghĩaThuộc địa phận xã Khởi Nghĩa -3.000.0001.800.0001.350.000--Đất SX-KD nông thôn
669Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Khởi Nghĩa-1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
670Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Khởi Nghĩa-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
672Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Khởi NghĩaĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
673Huyện Tiên LãngĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Tiên ThanhĐường liên xã -1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
675Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Tiên Thanh-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
676Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tiên Thanh-250.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến -3.500.0002.100.0001.580.000--Đất SX-KD nông thôn
678Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ cầu ông - Đến đến ngã 4 trạm xá1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
679Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến cầu ông Khuynh1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Cấp TiếnĐoạn từ ngã 4 trạm xá - đến ngã 3 đồng chua1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
681Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Cấp TiếnCầu Trạm Xá - đến cầu Kênh Nương1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
682Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến-450.000270.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cấp TiếnĐất các khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
684Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn từ cầu Đầm - đến cầu Hàn3.500.0002.100.0001.580.000--Đất SX-KD nông thôn
685Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết3.500.0002.100.0001.580.000--Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến - đến UBND xã Kiến Thiết2.500.0001.500.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
687Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Kiến ThiếtĐường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã - đến Cầu phao Đăng2.250.0001.350.0001.010.000--Đất SX-KD nông thôn
688Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-1.380.000830.000630.000--Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Tiên LãngĐường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết-540.000330.000250.000--Đất SX-KD nông thôn
690Huyện Tiên LãngĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Kiến ThiếtĐất các khu vực còn lại -300.000----Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpGiáp đất Bạch Đằng - đến cầu Đầm6.000.0003.600.0002.700.000--Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Tiên LãngTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpTừ cuối làng Tuần Tiến - đến Cầu Hàn3.500.0002.100.0001.580.000--Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Tiên LãngĐoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng - Khu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐoạn từ ngã 3 đường 354 - đến giáp xã Cấp Tiến6.000.0003.600.0002.700.000--Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Tiên LãngKhu vực 1 - Xã Đoàn LậpĐường liên xã từ đường 354 - đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến)2.500.0001.510.0001.130.000--Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ nhà ông Bạo - đến Cầu Chỗ1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Cầu Chỗ - đến ngã tư Tử Đôi900.000540.000410.000--Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Trạm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại -600.000360.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpNgã ba Tử Đôi - đến Chùa Trắng600.000360.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn LậpTừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng -600.000360.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Tiên LãngĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Đoàn Lậptừ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang - Bạch Đằng -1.150.000690.000520.000--Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap