Bảng giá đất huyện Thạnh Trị – tỉnh Sóc Trăng

0 5.095

Bảng giá đất huyện Thạnh Trị – tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Trị – tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Thạnh Trị – tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Thạnh Trị –  tỉnh Sóc Trăng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Châu HưngLộ đal còn lại xã Châu Hưng -120.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Châu HưngLộ đal còn lại xã Châu Hưng -160.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Châu HưngLộ đal còn lại xã Châu Hưng -200.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13150.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13200.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13250.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Quang Vinh - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong150.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Quang Vinh - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong200.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Quang Vinh - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong250.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Thạnh TrịKênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm150.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thạnh TrịKênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm200.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thạnh TrịKênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu HưngNgã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm250.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Thạnh TrịLộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu HưngGiáp cầu 23 - Cuối đường150.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thạnh TrịLộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu HưngGiáp cầu 23 - Cuối đường200.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thạnh TrịLộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu HưngGiáp cầu 23 - Cuối đường250.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Thạnh TrịLộ đal 13-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường150.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thạnh TrịLộ đal 13-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường200.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thạnh TrịLộ đal 13-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường250.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu HưngCầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ150.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu HưngCầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ200.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu HưngCầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ250.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Xã Châu HưngHuyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước150.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Xã Châu HưngHuyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước200.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thạnh TrịLộ đal 13 - Xã Châu HưngHuyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước250.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn150.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn200.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn250.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngCầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước150.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngCầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước200.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngCầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước250.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước150.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước200.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 13 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước250.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B150.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B200.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B250.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn216.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn288.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu HưngCầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn360.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó180.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó240.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thạnh TrịLộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó300.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B150.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B200.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B250.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu150.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu200.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu250.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2150.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2200.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2250.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu HưngCầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh150.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu HưngCầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh200.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu HưngCầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh250.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến, xã Châu HưngĐầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)150.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến, xã Châu HưngĐầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)200.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến, xã Châu HưngĐầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)250.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo180.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo240.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thạnh TrịLộ đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu HưngCầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo300.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)150.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)200.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)250.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương150.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương200.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương250.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2150.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2200.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2250.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu HưngCầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó150.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu HưngCầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó200.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu HưngCầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó250.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm150.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm200.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu HưngĐầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm250.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương150.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương200.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tàn Dù - Xã Châu HưngCầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương250.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Châu HưngGiáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành252.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Châu HưngGiáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành336.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Châu HưngGiáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành420.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngCầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi288.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngCầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi384.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngCầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi480.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngGiáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm360.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngGiáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm480.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 - Xã Châu HưngGiáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm600.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm TânLộ đal còn lại xã Lâm Tân -120.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm TânLộ đal còn lại xã Lâm Tân -160.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm TânLộ đal còn lại xã Lâm Tân -200.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Thạnh TrịLộ kênh 14/9 - Xã Lâm TânSuốt tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thạnh TrịLộ kênh 14/9 - Xã Lâm TânSuốt tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thạnh TrịLộ kênh 14/9 - Xã Lâm TânSuốt tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 62 - Xã Lâm TânGiáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới180.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 62 - Xã Lâm TânGiáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới240.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 62 - Xã Lâm TânGiáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới300.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết180.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết240.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết300.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết180.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết240.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết300.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc192.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc256.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânKênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc320.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức180.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức240.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm TânGiáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức300.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm KiếtLộ đal còn lại xã Lâm Kiết -120.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm KiếtLộ đal còn lại xã Lâm Kiết -160.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Lâm KiếtLộ đal còn lại xã Lâm Kiết -200.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân180.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân240.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân300.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtGiáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu216.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtGiáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu288.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thạnh TrịĐoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm KiếtGiáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu360.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Thạnh TrịLộ Kiết Thắng - Xã Lâm KiếtCầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng150.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thạnh TrịLộ Kiết Thắng - Xã Lâm KiếtCầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng200.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thạnh TrịLộ Kiết Thắng - Xã Lâm KiếtCầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng250.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang180.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang240.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang300.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia288.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia384.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thạnh TrịLộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm KiếtĐoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia480.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trà Do - Xã Lâm KiếtCầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol180.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trà Do - Xã Lâm KiếtCầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol240.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trà Do - Xã Lâm KiếtCầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol300.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl180.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl240.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Lợi - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl300.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm KiếtCống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm180.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm KiếtCống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm240.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm KiếtCống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm300.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều150.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều200.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều250.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtĐường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtĐường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Thạnh TrịLộ đal Kiết Bình - Xã Lâm KiếtĐường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân250.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Thạnh TrịĐường liên Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái174.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Thạnh TrịĐường liên Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái232.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Thạnh TrịĐường liên Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái290.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm KiếtĐầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân216.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm KiếtĐầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân288.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm KiếtĐầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân360.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Thạnh TrịTrung tâm Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Q1270.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Thạnh TrịTrung tâm Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Q1360.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Thạnh TrịTrung tâm Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Q1450.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Thạnh TrịKhu dân Cư - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền240.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Thạnh TrịKhu dân Cư - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền320.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Thạnh TrịKhu dân Cư - Xã Lâm KiếtĐầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền400.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Thạnh TrịKhu vực Xóm Phố - Xã Lâm KiếtĐầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết432.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Thạnh TrịKhu vực Xóm Phố - Xã Lâm KiếtĐầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết576.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Thạnh TrịKhu vực Xóm Phố - Xã Lâm KiếtĐầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết720.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)240.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)320.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtCống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)400.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)240.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)320.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)400.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) - Cống Tuân Tức240.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) - Cống Tuân Tức320.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 940 - Xã Lâm KiếtGiáp ranh xã Thạnh Phú (cũ) - Cống Tuân Tức400.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TânLộ đal còn lại xã Thạnh Tân -120.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TânLộ đal còn lại xã Thạnh Tân -160.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TânLộ đal còn lại xã Thạnh Tân -200.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thạnh TrịLộ 9 Sạn - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc150.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Thạnh TrịLộ 9 Sạn - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc200.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Thạnh TrịLộ 9 Sạn - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc250.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thạnh TrịLộ đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng150.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Thạnh TrịLộ đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng200.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Thạnh TrịLộ đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng250.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thạnh TrịLộ kênh 8 mét - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị150.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Thạnh TrịLộ kênh 8 mét - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị200.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Thạnh TrịLộ kênh 8 mét - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị250.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thạnh TrịLộ đal Cái Trầu - Xã Thạnh TânCầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Thạnh TrịLộ đal Cái Trầu - Xã Thạnh TânCầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Thạnh TrịLộ đal Cái Trầu - Xã Thạnh TânCầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân250.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Thạnh TrịLộ đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An150.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Thạnh TrịLộ đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An200.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Thạnh TrịLộ đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An250.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânCầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m150.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânCầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m200.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânCầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m250.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânĐầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt150.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânĐầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt200.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thạnh TrịLộ đal (xóm cá) - Xã Thạnh TânĐầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt250.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Thạnh TrịLộ B1- A2-21 - Xã Thạnh TânCầu treo - Giáp ranh Tân Long150.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Thạnh TrịLộ B1- A2-21 - Xã Thạnh TânCầu treo - Giáp ranh Tân Long200.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thạnh TrịLộ B1- A2-21 - Xã Thạnh TânCầu treo - Giáp ranh Tân Long250.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Thạnh TrịLộ 14/9 - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Thạnh TrịLộ 14/9 - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thạnh TrịLộ 14/9 - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân250.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Thạnh TrịLộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Thạnh TrịLộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thạnh TrịLộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân250.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị150.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị200.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 61 - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị250.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức180.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức240.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức300.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức180.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức240.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh TânĐầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức300.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)360.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)480.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânCầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)600.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9420.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9560.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9700.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS360.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS480.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TânGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS600.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh ThànhLộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -120.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh ThànhLộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -160.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh ThànhLộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -200.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ252.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ336.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ420.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)198.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)264.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)330.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái312.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái416.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái520.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung216.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung288.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhGiáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung360.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi312.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi416.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh ThànhĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi520.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh LợiLộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -120.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh LợiLộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -160.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh LợiLộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -200.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ210.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ280.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ350.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền360.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền480.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền600.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất Trần Văn Hừng - Hết ranh đất ông Thái Xe360.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất Trần Văn Hừng - Hết ranh đất ông Thái Xe480.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất Trần Văn Hừng - Hết ranh đất ông Thái Xe600.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2210.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2280.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2350.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn198.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn264.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thạnh TrịLộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh LợiCầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn330.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm198.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm264.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Thạnh TrịLộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm330.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 67 - Xã Vĩnh LợiTừ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh288.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 67 - Xã Vĩnh LợiTừ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh384.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 67 - Xã Vĩnh LợiTừ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh480.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 68 - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng288.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 68 - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng384.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Thạnh TrịHuyện Lộ 68 - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng480.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành360.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành480.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh LợiĐầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành600.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B360.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B480.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B600.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc300.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc400.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc500.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Cầu Miễu390.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Cầu Miễu520.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Thạnh TrịKhu Chợ - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Cầu Miễu650.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiKênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)270.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiKênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)360.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiKênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)450.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền300.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền400.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền500.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự480.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự640.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiCầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự800.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ360.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ480.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ600.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng270.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng360.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh LợiGiáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng450.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Tuân TứcLộ đal còn lại xã Tuân Tức -120.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Tuân TứcLộ đal còn lại xã Tuân Tức -160.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Tuân TứcLộ đal còn lại xã Tuân Tức -200.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcGiáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà150.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcGiáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà200.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcGiáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà250.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Thạnh TrịLộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình180.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thạnh TrịLộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình240.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Thạnh TrịLộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình300.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)270.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)360.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)450.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên180.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên240.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên300.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng180.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng240.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng300.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcCầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng234.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcCầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng312.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân TứcCầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng390.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcKênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc150.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcKênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc200.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Thạnh TrịLộ ấp Trung Thành - Xã Tuân TứcKênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc250.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân180.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân240.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân300.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân180.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân240.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcĐầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân300.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương222.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương296.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương370.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân250.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành222.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành296.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành370.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức198.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức264.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân TứcGiáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức330.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TrịLộ đal còn lại xã Thạnh Trị -120.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TrịLộ đal còn lại xã Thạnh Trị -160.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Xã Thạnh TrịLộ đal còn lại xã Thạnh Trị -200.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh TrịSuốt tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh TrịSuốt tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh TrịSuốt tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn150.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn200.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn250.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm150.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm200.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm250.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Thạnh TrịLộ đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân150.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Thạnh TrịLộ đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân200.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Thạnh TrịLộ đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân250.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh TrịCầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền150.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh TrịCầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền200.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh TrịCầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền250.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Thạnh TrịLộ đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng150.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Thạnh TrịLộ đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng200.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Thạnh TrịLộ đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng250.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út150.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út200.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út250.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)150.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)200.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịĐầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)250.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịCầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc150.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịCầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc200.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Thạnh TrịLộ đal Mây Dóc - Xã Thạnh TrịCầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc250.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)150.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)200.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)250.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Thạnh TrịLộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp150.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Thạnh TrịLộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp200.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Thạnh TrịLộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh TrịGiáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp250.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Thạnh TrịLộ kinh 8 thước - Xã Thạnh TrịCầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân156.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Thạnh TrịLộ kinh 8 thước - Xã Thạnh TrịCầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân208.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Thạnh TrịLộ kinh 8 thước - Xã Thạnh TrịCầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân260.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi162.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi216.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Xã Thạnh TrịĐầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi270.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B240.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B320.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B400.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B216.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B288.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B360.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịCầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân360.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịCầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân480.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịCầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân600.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh TrịGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di1.800.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Thạnh TrịĐường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng LợiGiáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến1.200.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Thạnh TrịĐường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng LợiGiáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến1.600.000----Đất TM-DV đô thị
387Huyện Thạnh TrịĐường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng LợiGiáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến2.000.000----Đất ở đô thị
388Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng LợiLộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -150.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng LợiLộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -200.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng LợiLộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -250.000----Đất ở đô thị
391Huyện Thạnh TrịLộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương180.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Thạnh TrịLộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương240.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Thạnh TrịLộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương300.000----Đất ở đô thị
394Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng180.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng240.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng300.000----Đất ở đô thị
397Huyện Thạnh TrịLộ đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh180.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Thạnh TrịLộ đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh240.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Thạnh TrịLộ đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh300.000----Đất ở đô thị
400Huyện Thạnh TrịKhu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiSuốt tuyến -210.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Thạnh TrịKhu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiSuốt tuyến -280.000----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Thạnh TrịKhu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiSuốt tuyến -350.000----Đất ở đô thị
403Huyện Thạnh TrịLộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng180.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Thạnh TrịLộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng240.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Thạnh TrịLộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng300.000----Đất ở đô thị
406Huyện Thạnh TrịLộ đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel165.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Thạnh TrịLộ đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel220.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Thạnh TrịLộ đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel275.000----Đất ở đô thị
409Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang180.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang240.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang300.000----Đất ở đô thị
412Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc180.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc240.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc300.000----Đất ở đô thị
415Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu240.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu320.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu400.000----Đất ở đô thị
418Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi240.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi320.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi400.000----Đất ở đô thị
421Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền240.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền320.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Thạnh TrịLộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền400.000----Đất ở đô thị
424Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu420.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu560.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu700.000----Đất ở đô thị
427Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa420.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa560.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Thạnh TrịKinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa700.000----Đất ở đô thị
430Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay420.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay560.000----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay700.000----Đất ở đô thị
433Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)420.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)560.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Thạnh TrịĐường cặp sông - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)700.000----Đất ở đô thị
436Huyện Thạnh TrịĐường đal - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)150.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Thạnh TrịĐường đal - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)200.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Thạnh TrịĐường đal - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)250.000----Đất ở đô thị
439Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt180.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt240.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt300.000----Đất ở đô thị
442Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy150.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy200.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy250.000----Đất ở đô thị
445Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi150.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi200.000----Đất TM-DV đô thị
447Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi250.000----Đất ở đô thị
448Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị150.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị200.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị250.000----Đất ở đô thị
451Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi150.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi200.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi250.000----Đất ở đô thị
454Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị240.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị320.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị400.000----Đất ở đô thị
457Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng480.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng640.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng800.000----Đất ở đô thị
460Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen420.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen560.000----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen700.000----Đất ở đô thị
463Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiCầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa360.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiCầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa480.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiCầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa600.000----Đất ở đô thị
466Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa360.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa480.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa600.000----Đất ở đô thị
469Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel150.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel200.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel250.000----Đất ở đô thị
472Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng360.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng480.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng600.000----Đất ở đô thị
475Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl600.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl800.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl1.000.000----Đất ở đô thị
478Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol360.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol480.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol600.000----Đất ở đô thị
481Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên150.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên200.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên250.000----Đất ở đô thị
484Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong150.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong200.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong250.000----Đất ở đô thị
487Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng150.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng200.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Thạnh TrịLộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng250.000----Đất ở đô thị
490Huyện Thạnh TrịĐường số 4 - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng1.920.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Thạnh TrịĐường số 4 - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng2.560.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Thạnh TrịĐường số 4 - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng3.200.000----Đất ở đô thị
493Huyện Thạnh TrịĐường số 3 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành1.800.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Thạnh TrịĐường số 3 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành2.400.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Thạnh TrịĐường số 3 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành3.000.000----Đất ở đô thị
496Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại1.500.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại2.000.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại2.500.000----Đất ở đô thị
499Huyện Thạnh TrịĐường số 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ2.040.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Thạnh TrịĐường số 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ2.720.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Thạnh TrịĐường số 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ3.400.000----Đất ở đô thị
502Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công540.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công720.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công900.000----Đất ở đô thị
505Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ540.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ720.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ900.000----Đất ở đô thị
508Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa540.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa720.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa900.000----Đất ở đô thị
511Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức1.110.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức1.480.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức1.850.000----Đất ở đô thị
514Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía1.110.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía1.480.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Thạnh TrịĐường Chợ - Thị trấn Hưng LợiĐường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía1.850.000----Đất ở đô thị
517Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng390.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng520.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng650.000----Đất ở đô thị
520Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh510.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh680.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiGiáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh850.000----Đất ở đô thị
523Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiTừ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ900.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiTừ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ1.200.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiTừ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ1.500.000----Đất ở đô thị
526Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiVòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế1.260.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiVòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế1.680.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Thạnh TrịHuyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng LợiVòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế2.100.000----Đất ở đô thị
529Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng150.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng200.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng250.000----Đất ở đô thị
532Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ150.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ200.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ250.000----Đất ở đô thị
535Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban150.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban200.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban250.000----Đất ở đô thị
538Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiTừ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin360.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiTừ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin480.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiTừ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin600.000----Đất ở đô thị
541Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng360.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng480.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng600.000----Đất ở đô thị
544Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm180.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm240.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm300.000----Đất ở đô thị
547Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh180.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh240.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh300.000----Đất ở đô thị
550Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh180.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh240.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh300.000----Đất ở đô thị
553Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc150.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc200.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc250.000----Đất ở đô thị
556Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch150.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch200.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch250.000----Đất ở đô thị
559Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch180.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch240.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch300.000----Đất ở đô thị
562Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)180.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)240.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Thạnh TrịLộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng LợiĐầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)300.000----Đất ở đô thị
565Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng252.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng336.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng420.000----Đất ở đô thị
568Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1462.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1616.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1770.000----Đất ở đô thị
571Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà1.140.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà1.520.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà1.900.000----Đất ở đô thị
574Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ1.140.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ1.520.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiGiáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ1.900.000----Đất ở đô thị
577Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn840.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn1.120.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn1.400.000----Đất ở đô thị
580Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trắng - Cầu Cống600.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trắng - Cầu Cống800.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng LợiCầu Trắng - Cầu Cống1.000.000----Đất ở đô thị
583Huyện Thạnh TrịLộ đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên900.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Thạnh TrịLộ đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên1.200.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Thạnh TrịLộ đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên1.500.000----Đất ở đô thị
586Huyện Thạnh TrịĐường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -600.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Thạnh TrịĐường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -800.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Thạnh TrịĐường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -1.000.000----Đất ở đô thị
589Huyện Thạnh TrịLộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị300.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Thạnh TrịLộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị400.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Thạnh TrịLộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị500.000----Đất ở đô thị
592Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú LộcĐường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -150.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú LộcĐường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -200.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Thạnh TrịCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú LộcĐường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -250.000----Đất ở đô thị
595Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -180.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -240.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Thạnh TrịLộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -300.000----Đất ở đô thị
598Huyện Thạnh TrịLộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu252.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Thạnh TrịLộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu336.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Thạnh TrịLộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu420.000----Đất ở đô thị
601Huyện Thạnh TrịLộ đal, thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành300.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Thạnh TrịLộ đal, thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành400.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Thạnh TrịLộ đal, thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành500.000----Đất ở đô thị
604Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy300.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy400.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy500.000----Đất ở đô thị
607Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng210.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng280.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng350.000----Đất ở đô thị
610Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành đai210.000----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành đai280.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Thạnh TrịLộ đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành đai350.000----Đất ở đô thị
613Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8300.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8400.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8500.000----Đất ở đô thị
616Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8360.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8480.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Thạnh TrịLộ đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Hẻm 8600.000----Đất ở đô thị
619Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo1.320.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo1.760.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Thạnh TrịĐường số 2 - Thị trấn Phú LộcGiáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo2.200.000----Đất ở đô thị
622Huyện Thạnh TrịHẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ300.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Thạnh TrịHẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ400.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Thạnh TrịHẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ500.000----Đất ở đô thị
625Huyện Thạnh TrịHẻm 12 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp lộ Vành Đai300.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Thạnh TrịHẻm 12 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp lộ Vành Đai400.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Thạnh TrịHẻm 12 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp lộ Vành Đai500.000----Đất ở đô thị
628Huyện Thạnh TrịHẻm 11 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật336.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Thạnh TrịHẻm 11 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật448.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Thạnh TrịHẻm 11 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật560.000----Đất ở đô thị
631Huyện Thạnh TrịHẻm 10 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành Đai336.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Thạnh TrịHẻm 10 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành Đai448.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Thạnh TrịHẻm 10 - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Vành Đai560.000----Đất ở đô thị
634Huyện Thạnh TrịHẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai360.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Thạnh TrịHẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai480.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Thạnh TrịHẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai600.000----Đất ở đô thị
637Huyện Thạnh TrịHẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -390.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Thạnh TrịHẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -520.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Thạnh TrịHẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -650.000----Đất ở đô thị
640Huyện Thạnh TrịHẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến360.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Thạnh TrịHẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến480.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Thạnh TrịHẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến600.000----Đất ở đô thị
643Huyện Thạnh TrịHẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Nguyễn Huệ - Hết đất bà Trần Thị Phượng300.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Thạnh TrịHẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Nguyễn Huệ - Hết đất bà Trần Thị Phượng400.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Thạnh TrịHẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú LộcGiáp đường Nguyễn Huệ - Hết đất bà Trần Thị Phượng500.000----Đất ở đô thị
646Huyện Thạnh TrịHẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -336.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Thạnh TrịHẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -448.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Thạnh TrịHẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú LộcSuốt tuyến -560.000----Đất ở đô thị
649Huyện Thạnh TrịHẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8336.000----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Thạnh TrịHẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8448.000----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Thạnh TrịHẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8560.000----Đất ở đô thị
652Huyện Thạnh TrịĐường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy336.000----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Thạnh TrịĐường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy448.000----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Thạnh TrịĐường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú LộcGiáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy560.000----Đất ở đô thị
655Huyện Thạnh TrịLộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới240.000----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Thạnh TrịLộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới320.000----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Thạnh TrịLộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới400.000----Đất ở đô thị
658Huyện Thạnh TrịTuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức210.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Thạnh TrịTuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức280.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Thạnh TrịTuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức350.000----Đất ở đô thị
661Huyện Thạnh TrịĐường vành đai - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B1.500.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Thạnh TrịĐường vành đai - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B2.000.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Thạnh TrịĐường vành đai - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B2.500.000----Đất ở đô thị
664Huyện Thạnh TrịLộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu300.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Thạnh TrịLộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu400.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Thạnh TrịLộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú LộcCầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu500.000----Đất ở đô thị
667Huyện Thạnh TrịLộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú LộcRanh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức240.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Thạnh TrịLộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú LộcRanh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức320.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Thạnh TrịLộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú LộcRanh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức400.000----Đất ở đô thị
670Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 93 7B - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Trắng660.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 93 7B - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Trắng880.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Thạnh TrịĐường Tỉnh 93 7B - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Trắng1.100.000----Đất ở đô thị
673Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức300.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức400.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức500.000----Đất ở đô thị
676Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcĐầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba360.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcĐầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba480.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Thạnh TrịĐường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú LộcĐầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba600.000----Đất ở đô thị
679Huyện Thạnh TrịĐường Trần Phú - Thị trấn Phú LộcSuốt đường -1.080.000----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Thạnh TrịĐường Trần Phú - Thị trấn Phú LộcSuốt đường -1.440.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Thạnh TrịĐường Trần Phú - Thị trấn Phú LộcSuốt đường -1.800.000----Đất ở đô thị
682Huyện Thạnh TrịĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền600.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Thạnh TrịĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền800.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Thạnh TrịĐường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền1.000.000----Đất ở đô thị
685Huyện Thạnh TrịĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú LộcĐầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 641.200.000----Đất SX-KD đô thị
686Huyện Thạnh TrịĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú LộcĐầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 641.600.000----Đất TM-DV đô thị
687Huyện Thạnh TrịĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú LộcĐầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 642.000.000----Đất ở đô thị
688Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Huệ - Đường 30/41.620.000----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Huệ - Đường 30/42.160.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Huệ - Đường 30/42.700.000----Đất ở đô thị
691Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị1.800.000----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị2.400.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Huệ - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị3.000.000----Đất ở đô thị
694Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)600.000----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)800.000----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)1.000.000----Đất ở đô thị
697Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực1.080.000----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực1.440.000----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Thạnh TrịĐường Ngô Quyền - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực1.800.000----Đất ở đô thị
700Huyện Thạnh TrịĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
701Huyện Thạnh TrịĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Thạnh TrịĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)2.000.000----Đất ở đô thị
703Huyện Thạnh TrịĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/41.320.000----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Thạnh TrịĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/41.760.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Thạnh TrịĐường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.200.000----Đất ở đô thị
706Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi180.000----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi240.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Thạnh TrịLộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi300.000----Đất ở đô thị
709Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực480.000----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực640.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcCầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực800.000----Đất ở đô thị
712Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcĐ, Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/41.860.000----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcĐ, Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/42.480.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcĐ, Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/43.100.000----Đất ở đô thị
715Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực2.100.000----Đất SX-KD đô thị
716Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực2.800.000----Đất TM-DV đô thị
717Huyện Thạnh TrịĐường 30/4 - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực3.500.000----Đất ở đô thị
718Huyện Thạnh TrịĐường cặp công Viên - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất ông Nguyễn Ngọc Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài1.200.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Thạnh TrịĐường cặp công Viên - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất ông Nguyễn Ngọc Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài1.600.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Thạnh TrịĐường cặp công Viên - Thị trấn Phú LộcĐầu ranh đất ông Nguyễn Ngọc Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài2.000.000----Đất ở đô thị
721Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcNgã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền660.000----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcNgã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền880.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcNgã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền1.100.000----Đất ở đô thị
724Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcHẻm 12 - Ngã 3 đường 937B900.000----Đất SX-KD đô thị
725Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcHẻm 12 - Ngã 3 đường 937B1.200.000----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcHẻm 12 - Ngã 3 đường 937B1.500.000----Đất ở đô thị
727Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcĐầu Hẻm 10 - Hẻm 12960.000----Đất SX-KD đô thị
728Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcĐầu Hẻm 10 - Hẻm 121.280.000----Đất TM-DV đô thị
729Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcĐầu Hẻm 10 - Hẻm 121.600.000----Đất ở đô thị
730Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 101.200.000----Đất SX-KD đô thị
731Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 101.600.000----Đất TM-DV đô thị
732Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcGiáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 102.000.000----Đất ở đô thị
733Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcCầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện1.800.000----Đất SX-KD đô thị
734Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcCầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện2.400.000----Đất TM-DV đô thị
735Huyện Thạnh TrịQuốc lộ 1A - Thị trấn Phú LộcCầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện3.000.000----Đất ở đô thị
736Huyện Thạnh TrịĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/41.680.000----Đất SX-KD đô thị
737Huyện Thạnh TrịĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.240.000----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Thạnh TrịĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.800.000----Đất ở đô thị
739Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực1.200.000----Đất SX-KD đô thị
740Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực1.600.000----Đất TM-DV đô thị
741Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực2.000.000----Đất ở đô thị
742Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt1.920.000----Đất SX-KD đô thị
743Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt2.560.000----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Thạnh TrịĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt3.200.000----Đất ở đô thị
745Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.100.000----Đất SX-KD đô thị
746Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.800.000----Đất TM-DV đô thị
747Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/43.500.000----Đất ở đô thị
748Huyện Thạnh TrịĐường 1/5 - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/41.860.000----Đất SX-KD đô thị
749Huyện Thạnh TrịĐường 1/5 - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/42.480.000----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Thạnh TrịĐường 1/5 - Thị trấn Phú LộcĐường Văn Ngọc Chính - Đường 30/43.100.000----Đất ở đô thị
751Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn510.000----Đất SX-KD đô thị
752Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn680.000----Đất TM-DV đô thị
753Huyện Thạnh TrịĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú LộcQuốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn850.000----Đất ở đô thị
754Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn540.000----Đất SX-KD đô thị
755Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn720.000----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn900.000----Đất ở đô thị
757Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Ông Chánh600.000----Đất SX-KD đô thị
758Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Ông Chánh800.000----Đất TM-DV đô thị
759Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Ông Chánh1.000.000----Đất ở đô thị
760Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực1.800.000----Đất SX-KD đô thị
761Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực2.400.000----Đất TM-DV đô thị
762Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực3.000.000----Đất ở đô thị
763Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt1.860.000----Đất SX-KD đô thị
764Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt2.480.000----Đất TM-DV đô thị
765Huyện Thạnh TrịĐường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú LộcCầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt3.100.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap