• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);

– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);

– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

3. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1

3.1.2. Đối với nhóm đất khác

Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).

3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
2Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
3Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ)Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
4Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
5Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
6Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
7Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
8Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
9Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
10Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
11Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 -Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
12Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên SơnĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
13Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đườngĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
14Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
15Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
16Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
17Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
18Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
19Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
20Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
21Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
22Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
23Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
24Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
25Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồngĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
26Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
27Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
28Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
29Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
30Huyện Thạch ThànhĐường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
31Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
32Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành KimĐất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
33Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim HungĐất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
34Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
35Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
36Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
37Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
38Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
39Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
40Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
41Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
42Huyện Thạch ThànhĐường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
43Huyện Thạch ThànhĐường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
44Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
45Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông HạnhĐất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
46Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
47Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành KimĐất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
48Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
49Huyện Thạch ThànhĐường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch ThànhĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
50Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
51Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa)Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
52Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên -Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
53Huyện Thạch ThànhĐường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
54Huyện Thạch ThànhĐường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
55Huyện Thạch ThànhĐường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
56Huyện Thạch ThànhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân -Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
57Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên SơnĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
58Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
59Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân SơnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
60Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân SơnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
61Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân SơnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
62Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà HảiĐất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
63Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên SơnĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
64Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên SơnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
65Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh ĐanĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
66Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân SơnĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
67Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi CàĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
68Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi CàĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
69Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân SơnĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
70Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông HoànhĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
71Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân SơnĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
72Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông KimĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
73Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú SơnĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
74Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái KhoaiĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
75Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông ThuỳĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
76Huyện Thạch ThànhĐường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
77Huyện Thạch ThànhĐường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
78Huyện Thạch ThànhĐường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên -Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
79Huyện Thạch ThànhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
80Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
81Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
82Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông ThảoĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
83Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
84Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
85Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
86Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long VânĐất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
87Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long VânĐất ở đô thị160.000128.00096.00064.000
88Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
89Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
90Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1Đất ở đô thị290.000232.000174.000116.000
91Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát)Đất ở đô thị230.000184.000138.00092.000
92Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
93Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
94Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
95Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4Đất ở đô thị160.000128.00096.00064.000
96Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1Đất ở đô thị160.000128.00096.00064.000
97Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông KhayĐất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
98Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân -Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
99Huyện Thạch ThànhThị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng)Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
100Huyện Thạch ThànhĐường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu - đến 100 mĐất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
101Huyện Thạch ThànhĐường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên -Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
102Huyện Thạch ThànhĐường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
103Huyện Thạch ThànhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du -Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
104Huyện Thạch ThànhĐường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành VânĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
105Huyện Thạch ThànhĐường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 mĐất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
106Huyện Thạch ThànhĐường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
107Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành VânĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
108Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 mĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
109Huyện Thạch ThànhĐường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
110Huyện Thạch ThànhĐường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
111Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
112Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
113Huyện Thạch ThànhĐường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên QuangĐất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
114Huyện Thạch ThànhĐường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên QuangĐất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
115Huyện Thạch ThànhĐường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
116Huyện Thạch ThànhĐường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
117Huyện Thạch ThànhĐường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành ThọĐất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
118Huyện Thạch ThànhĐường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
119Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
120Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
121Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
122Huyện Thạch ThànhXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
123Huyện Thạch ThànhĐất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị90.00072.00054.00036.000
124Huyện Thạch ThànhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) -Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
125Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
126Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
127Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ)Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
128Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
129Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
130Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
131Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
132Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
133Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
134Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
135Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 -Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
136Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên SơnĐất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
137Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đườngĐất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
138Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
139Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
140Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
141Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
142Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
143Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
144Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
145Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
146Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
147Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
148Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
149Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồngĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
150Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5Đất TM-DV đô thị325.000260.000195.000130.000
151Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
152Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
153Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41Đất TM-DV đô thị325.000260.000195.000130.000
154Huyện Thạch ThànhĐường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4Đất TM-DV đô thị200.000160.000120.00080.000
155Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4Đất TM-DV đô thị200.000160.000120.00080.000
156Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành KimĐất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
157Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim HungĐất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
158Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
159Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
160Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
161Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
162Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
163Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
164Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
165Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
166Huyện Thạch ThànhĐường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân -Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
167Huyện Thạch ThànhĐường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân -Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
168Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân -Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
169Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông HạnhĐất TM-DV đô thị325.000260.000195.000130.000
170Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
171Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành KimĐất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
172Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân -Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
173Huyện Thạch ThànhĐường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch ThànhĐất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
174Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
175Huyện Thạch ThànhThị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa)Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
176Huyện Thạch ThànhĐất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên -Đất TM-DV đô thị75.00060.00045.00030.000
177Huyện Thạch ThànhĐường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường -Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
178Huyện Thạch ThànhĐường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6Đất TM-DV đô thị200.000160.000120.00080.000
179Huyện Thạch ThànhĐường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
180Huyện Thạch ThànhĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân -Đất TM-DV đô thị50.00040.00030.00020.000
181Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên SơnĐất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
182Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
183Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân SơnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
184Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân SơnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
185Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân SơnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
186Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà HảiĐất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
187Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên SơnĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
188Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên SơnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
189Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh ĐanĐất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
190Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân SơnĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
191Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi CàĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
192Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi CàĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
193Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân SơnĐất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
194Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông HoànhĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
195Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân SơnĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
196Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông KimĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
197Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú SơnĐất TM-DV đô thị200.000160.000120.00080.000
198Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái KhoaiĐất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
199Huyện Thạch ThànhXã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông ThuỳĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
200Huyện Thạch ThànhĐường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) -Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.9/5 - (67 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.