Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 231/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022);
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022);
– Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1
3.1.2. Đối với nhóm đất khác
Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).
3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 2 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 3 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 4 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 5 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 6 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 7 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 8 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 9 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 10 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 11 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 12 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 13 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 14 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 15 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 16 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 17 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 18 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 19 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 20 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 21 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 22 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 23 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 24 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 25 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 26 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5 | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 27 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 28 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 29 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41 | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 30 | Huyện Thạch Thành | Đường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 31 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 32 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành Kim | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 33 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim Hung | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 34 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 35 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 36 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 37 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 38 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 39 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 40 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 41 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 42 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 43 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 44 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 45 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông Hạnh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| 46 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 47 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành Kim | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 48 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 49 | Huyện Thạch Thành | Đường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch Thành | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 50 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 51 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 52 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 53 | Huyện Thạch Thành | Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 54 | Huyện Thạch Thành | Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 55 | Huyện Thạch Thành | Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 56 | Huyện Thạch Thành | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 57 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 58 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 59 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 60 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 61 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 62 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 63 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 64 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 65 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 66 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 67 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 68 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 69 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 70 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 71 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 72 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 73 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 74 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 75 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 76 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 77 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 78 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 79 | Huyện Thạch Thành | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 80 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cầu đội 6 giáp nhà ông Lan khu phố 1 | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| 81 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2; 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ II khu phố 2.3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 82 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Thứ khu phố 3 - đến ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 83 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 3 cạnh nhà ông Thứ khu phố 3 - đến đường 30/4 cạnh nhà ông Đệ khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 84 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường từ nhà ông Đệ khu phố 3 - đến cuối đường cạnh nhà ông Xuân khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 85 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 3 cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 - đến ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 86 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Ngã 3 đường 20/11 cạnh nhà ông Hùng khu phố 3 - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 87 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Thể khu phố Long Vân - đến cuối đường giáp nhà ông Tuệ khu phố Long Vân | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| 88 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 2 (cạnh nhà ông Chức) - đến cuối đường giáp đất ông Nên khu phố 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 89 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 2 cạnh nhà ông Sương - đến cuối đường giáp đất ông Cảnh khu phố 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 90 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ I khu phố 1 cạnh nhà ông Thảo - đến cuối đường giáp đất bà Quỳnh khu phố 1 | Đất ở đô thị | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 116.000 |
| 91 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tám công an thị trấn - đến đất nhà ông Thư (bí thư khu Phố cát) | Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| 92 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngõ II khu phố 1 cạnh nhà bà Thuận - đến cuối đường giáp đất nhà bà Khoảng khu phố 1 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 93 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đường Ngã 3 khu phố 1 cạnh nhà bà Dung - đến ngã tư giáp đất nhà ông Phái khu phố1 | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 94 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Tâm khu phố 2 - đến cuối đường giáp đất nhà ông Hường khu phố 2 | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 95 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà truyền thanh thị trấn cạnh nhà ông Tuyến khu phố 1 - đến cuối đường giáp đất nhà bà Giao khu phố 4 | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| 96 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà bà Quỳnh khu phố 1 - đến ngã 4 giáp đất nhà ông Phái khu phố 1 | Đất ở đô thị | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| 97 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã 3 khu phố Lọng Ngọc cạnh nhà ông Khay | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 98 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Từ nhà bà Huệ khu phố Long Vân đấn nhà ông Công khu phố Long Vân - | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 99 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du Đoạn từ nhà ông Khay Lọng Ngọc - đến đất nhà ông Bá (trực đảng) | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 100 | Huyện Thạch Thành | Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu - đến 100 m | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 101 | Huyện Thạch Thành | Đường khu đấu giá QSD đất tại khu phố Long Vân - Thị trấn Vân Du từ đường Quốc lộ 217B vào sâu từ trên 100m trở lên - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 102 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ, hẻm rộng từ 4 m trở lên có chiều sâu đến 60 m nối với các tuyến đường hoa phượng đỏ. Đường 20 tháng 11. Đường 30 tháng 4 được giới hạn từ đường đến điểm nối với ngõ, hẻm vào sâu không quá 80 m mà chưa được nêu trên - Thị trấn Vân Du - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 103 | Huyện Thạch Thành | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Vân Du - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 104 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 105 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| 106 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với QL 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 m - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 107 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ cây xăng Thành Vân - đến Trường mầm non Thành Vân | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 108 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp mặt ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) ngõ hẻm nối trực tiếp với đoạn từ giáp thị trấn Vân Du - đến đường rẽ vào thôn Yên Lão có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 109 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b không thuộc diện nêu trên có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 110 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ hẻm có mặt cắt dưới 2 m nối trực tiếp với đường Quốc lộ 45 và ngõ hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu từ đường vào đến 100 mXã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 111 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Phố Cát - đến hết thôn Phố Cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 112 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã ba Trường Mẫm non Thành Vân đi vào làng Phố Cát 2 - đến giáp ranh thị trấn Vân Du không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 113 | Huyện Thạch Thành | Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã ba vào thôn Tuyên Quang - đến hết thôn Tuyên Quang | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 114 | Huyện Thạch Thành | Đường liên thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) từ Quốc lộ 45 - đến giáp ranh thôn 8 với thôn Tuyên Quang | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 115 | Huyện Thạch Thành | Đường vào thôn Yên Lão, cách QL 217b trên 50 mét đến chân đập thôn Yên Lão - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 116 | Huyện Thạch Thành | Đường vào thôn Sơn Để, cách QL 217b trên 50 mét qua Nhà văn hóa thôn Sơn Để đến giáp ranh thôn Phố Cát - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 117 | Huyện Thạch Thành | Đường, từ QL 45 đi qua giáp ranh 3 thôn - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Xóm Sắn, xóm Yên và xóm Đầm - đến giáp ranh xã Thành Thọ | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 118 | Huyện Thạch Thành | Đường vào thôn 7 - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) đoạn từ ngã 3 tiếp giáp với đường Quốc lộ 45 - đến giáp ranh với xã thành thọ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 119 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ tiếp giáp ranh giữa thôn 8 với thôn Tiên Quang - đến hết thôn 8 không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 120 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ Nhà văn hoá trạm Thành Vân (đường đi không đanh) - đến tiếp giáp với xã Thành Tân không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 121 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đường vào đội Lý Thông đoạn ngã 3 tiếp giáp với đường quốc lộ 45 - đến tiếp giáp với huyện Hà Trung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 122 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) Đoạn từ ngã 3 nhà Văn Hoá thôn 1, đi vào trạm Phố cát xã Thành Vân - đến giáp ranh với trạm phố cát không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 123 | Huyện Thạch Thành | Đất ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| 124 | Huyện Thạch Thành | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vân ( nay là thị trấn Vân Du) - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 125 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường vào cổng chợ Thành Kim - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 126 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường vào bệnh viện huyện - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 127 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà Ô.Tuấn đi Đồi lau - đến giáp xã Thành Kim (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 128 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Phàn - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 129 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô. Hậu Dung - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 130 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Hạnh Bắc - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 131 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp hạt Kiểm lâm - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 132 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Ô.Thủy - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 133 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp cửa hàng T. Nghiệp - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 134 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Kiên Lương - đến kênh N5 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 135 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp Bưu điện huyện vào khu phố 4 - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 136 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ Trạm thực vật - đến nhà may Tiên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 137 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía đường | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 138 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà ông Cảnh KP4 - đến giáp xã Thành Kim (cũ) về phía mương N1 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 139 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ Đài truyền hình - đến giáp Trường tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 140 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ nhà bà Hạnh KP2 - đến nhà ông Ba KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 141 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên - đến nhà ông Giao khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 142 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thống - đến nhà ông Trường KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 143 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Khôi KP2 - đến nhà ông Bình KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 144 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Chi - đến nhà ông Trương KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 145 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Tước KP2 - đến nhà ông Yên KP2 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 146 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lanh - đến nhà bà Hậu KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 147 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp Đài truyền hình - đến nhà ông Lược KP4 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 148 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Lan KP4 - đến nhà ông Truỳ KP4 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 149 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Việt KP6 - đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 150 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường từ nhà ông Biên - đến giáp nhà ông Nghê KP5 | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 151 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thành Ngân - đến nhà ông Thành Tuyết KP6 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 152 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lưu KP6 - đến nhà ông Chính KP6 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 153 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Giang KP6 - đến lô 41 | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 154 | Huyện Thạch Thành | Đường nhánh dọc kênh N6 - Thị trấn Kim Tân Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân - đến nhà Yến Ba KP4 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 155 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Ư KP4 - đến giáp nhà ông Thuấn KP4 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 156 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Thân KP2 - đến giáp xã Thành Kim | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 157 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Trang KP6 - đến trạm bom Kim Hung | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 158 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hoàn KP4 - đến giáp đất nhà ông Quang KP 4 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 159 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Điểm KP3 - đến nhà ông Tâm KP3 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 160 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Chiến KP2 - đến nhà ông Tình KP2 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 161 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Nghĩa KP3 - đến nhà ông Trường tới KP3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 162 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hân KP3 - đến nhà ông Thành Thủy khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 163 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Đức KP3 - đến nhà ông Long khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 164 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Niệm KP1 - đến nhà ông Tiến Vui KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 165 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà Văn hoá KP1 - đến nhà ông Trung KP1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 166 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 167 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ vào nhà ông Tự KP5 - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 168 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 169 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Lân khu B đồng hậu - đến nhà ông Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| 170 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà ông Hùng Phượng KP3 - đến nhà ông Ba KP3 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 171 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Đường giáp nhà Bà Thảo - đến giáp xã Thành Kim | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 172 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với QL 45, Tỉnh lộ 516B không thuộc các đoạn đường đã nêu trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| 173 | Huyện Thạch Thành | Đường dọc kênh N5 - Thị trấn Kim Tân từ Bưu Điện huyện - đến Bệnh viện huyện Thạch Thành | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 174 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ giáp nhà bà Duyên KP1 - đến nhà ông Khang KP1 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 175 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân Từ lô số 13 - đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 176 | Huyện Thạch Thành | Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - Thị trấn Kim Tân Đất tiếp giáp với các đường nhánh nối trực tiếp với các đoạn đường nêu trên - | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| 177 | Huyện Thạch Thành | Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - Thị trấn Kim Tân Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 178 | Huyện Thạch Thành | Đường quy hoạch - Thị trấn Kim Tân từ lô số 25 - đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa KP6 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 179 | Huyện Thạch Thành | Đường nhánh quy hoạch Lô 2 - Thị trấn Kim Tân từ giáp đất nhà ông Minh KP5 - đến giáp đất nhà ông Cường KP5 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 180 | Huyện Thạch Thành | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| 181 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) qua Trạm y tế - đến công tiêu (giáp ông Tư) thôn 11iên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 182 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống tiêu (ông Chín) dọc kênh N5 - đến Bệnh viện cũ | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 183 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim - đến ngã ba nhà ông Tuyên Thôn 5 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 184 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn - đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 185 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Văn - đến giáp đất ông Huy thôn 5 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 186 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trường Phạm Văn Hinh - đến ngã ba giáp đất Bà Hải | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 187 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá - đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 188 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoàn từ Ngã ba ông Xá - đến giáp đất ông Hành thôn 11iên Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 189 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Từ trụ sở UBND xã qua Nhà văn hoá thôn 6 Tân Sơn - đến ngã ba nhà Thanh Đan | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 190 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử - đến Ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 191 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ trái - đến chân đê Đồi Cà | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 192 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 7 Tân Sơn rẽ phải - đến chân đê Đồi Cà | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 193 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp ranh khu 1 thị trấn Kim Tân qua ngã ba Đồng Kéo - đến ngã tư giáp đất ông Hợp thôn 2 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 194 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua NVH thôn 2 Tân Sơn - đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 195 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp đất thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Dũng) qua ngã ba giáp đất ông Thắng - đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 196 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua NVH thôn 3 Tân Sơn (cũ) - đến giáp đất ông Kim | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 197 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ Nhà máy nước thị trấn Kim Tân - đến NVH thôn Phú Sơn | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| 198 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn giáp thị trấn Kim Tân (cạnh đất ông Lam) - đến ngã ba đường rẽ Bái Khoai | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| 199 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) Đoạn từ ngã ba Bái Khoai - đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 200 | Huyện Thạch Thành | Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Kim ( nay là thị trấn Kim Tân) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
