• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Mường KimTại đây20Xã Hồng ThuTại đây
2Xã Khoen OnTại đây21Xã Nậm TămTại đây
3Xã Than UyênTại đây22Xã Pu Sam CápTại đây
4Xã Mường ThanTại đây23Xã Nậm CuổiTại đây
5Xã Pắc TaTại đây24Xã Nậm MạTại đây
6Xã Nậm SỏTại đây25Xã Lê LợiTại đây
7Xã Tân UyênTại đây26Xã Nậm HàngTại đây
8Xã Mường KhoaTại đây27Xã Mường MôTại đây
9Xã Bản BoTại đây28Xã Hua BumTại đây
10Xã Bình LưTại đây29Xã Pa TầnTại đây
11Xã Tả LèngTại đây30Xã Bum NưaTại đây
12Xã Khun HáTại đây31Xã Bum TởTại đây
13Xã Sin Suối HồTại đây32Xã Mường TèTại đây
14Xã Phong ThổTại đây33Xã Thu LũmTại đây
15Xã Dào SanTại đây34Xã Pa ỦTại đây
16Xã Sì Lở LầuTại đây35Phường Tân PhongTại đây
17Xã Khổng LàoTại đây36Phường Đoàn KếtTại đây
18Xã Tủa Sín ChảiTại đây37Xã Mù CảTại đây
19Xã Sìn HồTại đây38Xã Tà TổngTại đây

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.500.000-
2Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000-
3Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuếĐất ở đô thị2.300.0001.400.0001.100.000-
4Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)Đất ở đô thị2.200.0001.400.0001.100.000-
5Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)Đất ở đô thị850.000520.000410.000-
6Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21Đất ở đô thị850.000520.000410.000-
7Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than UyênĐất ở đô thị850.000520.000410.000-
8Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thịĐất ở đô thị850.000520.000410.000-
9Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà BanĐất ở đô thị700.000480.000310.000-
10Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mớiĐất ở đô thị760.000520.000330.000-
11Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mớiĐất ở đô thị1.100.000600.000460.000-
12Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dânĐất ở đô thị700.000480.000310.000-
13Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đườngĐất ở đô thị360.000250.000200.000-
14Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)Đất ở đô thị760.000470.000310.000-
15Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)Đất ở đô thị760.000470.000310.000-
16Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7Đất ở đô thị580.000390.000270.000-
17Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũĐất ở đô thị550.000370.000260.000-
18Huyện Tân UyênĐường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợĐất ở đô thị850.000520.000410.000-
19Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quanĐất ở đô thị540.000370.000260.000-
20Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17Đất ở đô thị460.000370.000240.000-
21Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đườngĐất ở đô thị400.000280.000210.000-
22Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ -Đất ở đô thị1.500.000---
23Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7 -Đất ở đô thị410.000230.000180.000-
24Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại -Đất ở đô thị230.000200.000160.000-
25Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyệnĐất ở đô thị1.000.000---
26Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyệnĐất ở đô thị1.000.000---
27Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyệnĐất ở đô thị1.000.000---
28Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyệnĐất ở đô thị1.000.000---
29Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện -Đất ở đô thị790.000---
30Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuĐất TM-DV đô thị2.100.0001.300.0001.100.000-
31Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3Đất TM-DV đô thị1.500.000980.000770.000-
32Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuếĐất TM-DV đô thị1.600.000980.000770.000-
33Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)Đất TM-DV đô thị1.500.000980.000770.000-
34Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000-
35Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21Đất TM-DV đô thị600.000360.000290.000-
36Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than UyênĐất TM-DV đô thị600.000360.000290.000-
37Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thịĐất TM-DV đô thị600.000360.000290.000-
38Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà BanĐất TM-DV đô thị490.000340.000220.000-
39Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mớiĐất TM-DV đô thị530.000360.000230.000-
40Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mớiĐất TM-DV đô thị770.000420.000320.000-
41Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dânĐất TM-DV đô thị490.000340.000220.000-
42Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị250.000180.000140.000-
43Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)Đất TM-DV đô thị530.000330.000220.000-
44Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)Đất TM-DV đô thị530.000330.000220.000-
45Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7Đất TM-DV đô thị410.000270.000190.000-
46Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũĐất TM-DV đô thị390.000260.000180.000-
47Huyện Tân UyênĐường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợĐất TM-DV đô thị600.000360.000290.000-
48Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quanĐất TM-DV đô thị380.000260.000180.000-
49Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17Đất TM-DV đô thị320.000260.000170.000-
50Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị280.000200.000150.000-
51Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ -Đất TM-DV đô thị1.100.000---
52Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7 -Đất TM-DV đô thị290.000160.000130.000-
53Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại -Đất TM-DV đô thị160.000140.000110.000-
54Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyệnĐất TM-DV đô thị700.000---
55Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyệnĐất TM-DV đô thị700.000---
56Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyệnĐất TM-DV đô thị700.000---
57Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyệnĐất TM-DV đô thị700.000---
58Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện -Đất TM-DV đô thị550.000---
59Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuĐất SX-KD đô thị1.500.000900.000750.000-
60Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3Đất SX-KD đô thị1.100.000700.000550.000-
61Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuếĐất SX-KD đô thị1.200.000700.000550.000-
62Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)Đất SX-KD đô thị1.100.000700.000550.000-
63Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000-
64Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21Đất SX-KD đô thị430.000260.000210.000-
65Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than UyênĐất SX-KD đô thị430.000260.000210.000-
66Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thịĐất SX-KD đô thị430.000260.000210.000-
67Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà BanĐất SX-KD đô thị350.000240.000160.000-
68Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mớiĐất SX-KD đô thị380.000260.000170.000-
69Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mớiĐất SX-KD đô thị550.000300.000230.000-
70Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dânĐất SX-KD đô thị350.000240.000160.000-
71Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị180.000130.000100.000-
72Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)Đất SX-KD đô thị380.000240.000160.000-
73Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)Đất SX-KD đô thị380.000240.000160.000-
74Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7Đất SX-KD đô thị290.000200.000140.000-
75Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũĐất SX-KD đô thị280.000190.000130.000-
76Huyện Tân UyênĐường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợĐất SX-KD đô thị430.000260.000210.000-
77Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quanĐất SX-KD đô thị270.000190.000130.000-
78Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17Đất SX-KD đô thị230.000190.000120.000-
79Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị200.000140.000110.000-
80Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ -Đất SX-KD đô thị800.000---
81Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7 -Đất SX-KD đô thị210.000120.00090.000-
82Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại -Đất SX-KD đô thị120.000100.00080.000-
83Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyệnĐất SX-KD đô thị500.000---
84Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyệnĐất SX-KD đô thị500.000---
85Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyệnĐất SX-KD đô thị500.000---
86Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyệnĐất SX-KD đô thị500.000---
87Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện -Đất SX-KD đô thị400.000---
88Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân ThuộcĐất ở nông thôn860.000520.000410.000-
89Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030Đất ở nông thôn750.000470.000360.000-
90Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư -Đất ở nông thôn540.000310.000260.000-
91Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất ở nông thôn500.000360.000250.000-
92Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất ở nông thôn450.000300.000210.000-
93Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất ở nông thôn190.000140.000110.000-
94Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất ở nông thôn120.00090.00070.000-
95Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất ở nông thôn300.000180.000--
96Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất ở nông thôn270.000180.000--
97Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất ở nông thôn140.00090.000--
98Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất ở nông thôn100.00070.000--
99Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất ở nông thôn130.000---
100Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất ở nông thôn110.000---
101Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất ở nông thôn70.000---
102Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất ở nông thôn60.000---
103Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân ThuộcĐất TM-DV nông thôn600.000360.000290.000-
104Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030Đất TM-DV nông thôn530.000330.000250.000-
105Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư -Đất TM-DV nông thôn380.000220.000180.000-
106Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất TM-DV nông thôn350.000250.000180.000-
107Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất TM-DV nông thôn320.000210.000150.000-
108Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất TM-DV nông thôn130.000100.00080.000-
109Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất TM-DV nông thôn80.00060.00050.000-
110Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất TM-DV nông thôn210.000130.000--
111Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất TM-DV nông thôn190.000130.000--
112Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất TM-DV nông thôn100.00060.000--
113Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất TM-DV nông thôn70.00050.000--
114Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất TM-DV nông thôn90.000---
115Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất TM-DV nông thôn80.000---
116Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất TM-DV nông thôn50.000---
117Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít -Đất TM-DV nông thôn40.000---
118Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe Chợ xã Thân ThuộcĐất SX-KD nông thôn430.000260.000210.000-
119Huyện Tân UyênQuốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030Đất SX-KD nông thôn380.000240.000180.000-
120Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư -Đất SX-KD nông thôn270.000160.000130.000-
121Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất SX-KD nông thôn250.000180.000130.000-
122Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất SX-KD nông thôn230.000150.000110.000-
123Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất SX-KD nông thôn100.00070.00060.000-
124Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít -Đất SX-KD nông thôn60.00050.00040.000-
125Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất SX-KD nông thôn150.00090.000--
126Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất SX-KD nông thôn140.00090.000--
127Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất SX-KD nông thôn70.00050.000--
128Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít -Đất SX-KD nông thôn50.00040.000--
129Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất SX-KD nông thôn70.000---
130Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta -Đất SX-KD nông thôn60.000---
131Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần -Đất SX-KD nông thôn40.000---
132Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít -Đất SX-KD nông thôn30.000---
133Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa39.00035.00033.000-
134Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa39.00035.00033.000-
135Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa37.00034.00032.000-
136Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất trồng lúa nước 2 vụ -Đất trồng lúa34.00032.00029.000-
137Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa37.00033.00028.000-
138Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa37.00033.00028.000-
139Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa35.00031.00026.000-
140Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất trồng lúa nước 1 vụ -Đất trồng lúa31.00029.00024.000-
141Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000-
142Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00027.000-
143Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần -Đất trồng cây hàng năm33.00029.00025.000-
144Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất trồng cây hàng năm29.00025.00023.000-
145Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000-
146Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất trồng cây lâu năm37.00033.00028.000-
147Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần -Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000-
148Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000-
149Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000-
150Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa -Đất nuôi trồng thủy sản37.00033.00028.000-
151Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần -Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000-
152Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000-
153Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800-
154Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản22.20019.80016.800-
155Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600-
156Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400-
157Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất rừng sản xuất7.000---
158Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất rừng sản xuất7.000---
159Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất rừng phòng hộ3.500---
160Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất rừng phòng hộ3.500---
161Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên -Đất rừng đặc dụng3.500---
162Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít -Đất rừng đặc dụng3.500---
163Huyện Tân UyênThị trấn Tân Uyên Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác302722-
164Huyện Tân UyênCác xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác302722-
165Huyện Tân UyênCác xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác282520-
166Huyện Tân UyênCác xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất nương rẫy -Đất nông nghiệp khác252318-
4.9/5 - (993 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.