Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
2.1.2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
2.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lai Châu theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Kim | Tại đây | 20 | Xã Hồng Thu | Tại đây |
| 2 | Xã Khoen On | Tại đây | 21 | Xã Nậm Tăm | Tại đây |
| 3 | Xã Than Uyên | Tại đây | 22 | Xã Pu Sam Cáp | Tại đây |
| 4 | Xã Mường Than | Tại đây | 23 | Xã Nậm Cuổi | Tại đây |
| 5 | Xã Pắc Ta | Tại đây | 24 | Xã Nậm Mạ | Tại đây |
| 6 | Xã Nậm Sỏ | Tại đây | 25 | Xã Lê Lợi | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Uyên | Tại đây | 26 | Xã Nậm Hàng | Tại đây |
| 8 | Xã Mường Khoa | Tại đây | 27 | Xã Mường Mô | Tại đây |
| 9 | Xã Bản Bo | Tại đây | 28 | Xã Hua Bum | Tại đây |
| 10 | Xã Bình Lư | Tại đây | 29 | Xã Pa Tần | Tại đây |
| 11 | Xã Tả Lèng | Tại đây | 30 | Xã Bum Nưa | Tại đây |
| 12 | Xã Khun Há | Tại đây | 31 | Xã Bum Tở | Tại đây |
| 13 | Xã Sin Suối Hồ | Tại đây | 32 | Xã Mường Tè | Tại đây |
| 14 | Xã Phong Thổ | Tại đây | 33 | Xã Thu Lũm | Tại đây |
| 15 | Xã Dào San | Tại đây | 34 | Xã Pa Ủ | Tại đây |
| 16 | Xã Sì Lở Lầu | Tại đây | 35 | Phường Tân Phong | Tại đây |
| 17 | Xã Khổng Lào | Tại đây | 36 | Phường Đoàn Kết | Tại đây |
| 18 | Xã Tủa Sín Chải | Tại đây | 37 | Xã Mù Cả | Tại đây |
| 19 | Xã Sìn Hồ | Tại đây | 38 | Xã Tà Tổng | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa) | Đất ở đô thị | 850.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 | Đất ở đô thị | 850.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | Đất ở đô thị | 850.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị | Đất ở đô thị | 850.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban | Đất ở đô thị | 700.000 | 480.000 | 310.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | Đất ở đô thị | 760.000 | 520.000 | 330.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân | Đất ở đô thị | 700.000 | 480.000 | 310.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 360.000 | 250.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) | Đất ở đô thị | 760.000 | 470.000 | 310.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) | Đất ở đô thị | 760.000 | 470.000 | 310.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | Đất ở đô thị | 580.000 | 390.000 | 270.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ | Đất ở đô thị | 550.000 | 370.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | Đất ở đô thị | 850.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan | Đất ở đô thị | 540.000 | 370.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17 | Đất ở đô thị | 460.000 | 370.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường | Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường xung quanh Chợ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tổ: 1, 3, 7 - | Đất ở đô thị | 410.000 | 230.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các Bản và Tổ dân phố còn lại - | Đất ở đô thị | 230.000 | 200.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện - | Đất ở đô thị | 790.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 980.000 | 770.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 980.000 | 770.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 980.000 | 770.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 340.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 360.000 | 230.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 420.000 | 320.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 340.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 180.000 | 140.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 330.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 330.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | 270.000 | 190.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 260.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 260.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17 | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 260.000 | 170.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 200.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường xung quanh Chợ - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tổ: 1, 3, 7 - | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | 160.000 | 130.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các Bản và Tổ dân phố còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 140.000 | 110.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 | Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị | Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 260.000 | 170.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 300.000 | 230.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 130.000 | 100.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 290.000 | 200.000 | 140.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 190.000 | 130.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17 | Đất SX-KD đô thị | 230.000 | 190.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 140.000 | 110.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Đường xung quanh Chợ - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tổ: 1, 3, 7 - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các Bản và Tổ dân phố còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Chi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Nhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện Công an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc | Đất ở nông thôn | 860.000 | 520.000 | 410.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 470.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 310.000 | 260.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 360.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 140.000 | 110.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 70.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 180.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất ở nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất ở nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 290.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 | Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 330.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 220.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 130.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 130.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe Chợ xã Thân Thuộc | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 260.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Quốc lộ 32 Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 240.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 160.000 | 130.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 180.000 | 130.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 150.000 | 110.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 1 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 90.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 50.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 2 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Khu vực 3 - Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 39.000 | 35.000 | 33.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 39.000 | 35.000 | 33.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 34.000 | 32.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 34.000 | 32.000 | 29.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 27.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 27.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 29.000 | 25.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 25.000 | 23.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 33.000 | 28.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 29.000 | 24.000 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.200 | 19.800 | 16.800 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.200 | 19.800 | 16.800 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 18.600 | 15.600 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.600 | 17.400 | 14.400 | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất rừng phòng hộ | 3.500 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất rừng phòng hộ | 3.500 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên - | Đất rừng đặc dụng | 3.500 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít - | Đất rừng đặc dụng | 3.500 | - | - | - |
| Huyện Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 30 | 27 | 22 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 30 | 27 | 22 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 28 | 25 | 20 | - |
| Huyện Tân Uyên | Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 25 | 23 | 18 | - |
