Bảng giá đất huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa

0 5.018

Bảng giá đất huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).


1. Căn cứ pháp lý 

– Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Nghị quyết 319/2022/NQ-HĐND ngày 28/7/2022)
– Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa

3. Bảng giá đất huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, có mặt cắt ngõ (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường, phố được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0 m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

* Khu kinh tế Nghi Sơn hệ số vị trí được xác định như sau: Vị trí 2, hệ số bằng 0,90 so với vị trí 1; vị trí 3, hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1; vị trí 4, hệ số bằng 0,70 so với vị trí 1

3.1.2. Đối với nhóm đất khác

Được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 quy định Bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sửa đổi tại Quyết định 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022).

3.2. Bảng giá đất huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)-630----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)-700----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)-1.400.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -2.700.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) -6.000.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã - Đến đường 4C3.000.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C900----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Lợi (nay là xã Tiên Trang)từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng - Đến đường 4C2.000.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính-180----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính-200----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Chính-400----Đất ở nông thôn
16Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp450----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp500----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã cũ - Đến hộ nhà Bà Diệp1.000.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính900----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A qua UBND xã mới - Đến Trường THCS Quảng Chính2.000.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )450----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )500----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch )1.000.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến đê sông Yên360----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến đê sông Yên400----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng ChínhTừ QL 1A - Đến đê sông Yên800----Đất ở nông thôn
28Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu-225----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu-250----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lưu-500----Đất ở nông thôn
31Huyện Quảng XươngQuảng Lưutừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -540----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Quảng XươngQuảng Lưutừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -600----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Quảng XươngQuảng Lưutừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) -1.200.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng LưuTừ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu900----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng LưuTừ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng LưuTừ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu2.000.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung-180----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung-200----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trung-400----Đất ở nông thôn
40Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến450----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến500----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL1A - Đến hết làng Thạch Tiến1.000.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng450----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng500----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A qua làng Lọc Tiến - Đến đê Sông Hoàng1.000.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng450----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng500----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Quảng XươngTuyến đường trong xã - Xã Quảng TrungTừ QL 1A - Đến chùa xóm Dũng1.000.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải-225----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải-250----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hải-500----Đất ở nông thôn
52Huyện Quảng XươngQuảng Hảitừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -675----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Quảng XươngQuảng Hảitừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -750----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Quảng XươngQuảng Hảitừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) -1.500.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Quảng XươngQuảng HảiTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -450----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Quảng XươngQuảng HảiTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -500----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Quảng XươngQuảng HảiTừ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao -1.000.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Quảng XươngĐường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải-450----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Quảng XươngĐường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải-500----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Quảng XươngĐường chợ Đai đi thôn 9 - Xã Quảng Hải-1.000.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng HảiTừ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C450----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng HảiTừ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C500----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng HảiTừ giáp địa phận xã Quảng Nhân - Đến giáp đường 4C1.000.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hảitừ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -495----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hảitừ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -550----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hảitừ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 -1.100.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định-270----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định-300----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Định-600----Đất ở nông thôn
70Huyện Quảng XươngĐường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định-900----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Quảng XươngĐường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Quảng XươngĐường phạm tiến năng kéo dài - Xã Quảng Định-2.000.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐịnhTừ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định720----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐịnhTừ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định800----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐịnhTừ giáp địa phận xã Quảng Đông - Đến hết địa phận xã Quảng Định1.600.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Quảng XươngĐường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng ĐịnhTừ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH540----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Quảng XươngĐường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng ĐịnhTừ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH600----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Quảng XươngĐường bờ bắc kênh Bắc - Xã Quảng ĐịnhTừ đường Đông-Định-Đức - Đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH1.200.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Quảng XươngĐường Tân Định Cát - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -450----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Quảng XươngĐường Tân Định Cát - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -500----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Quảng XươngĐường Tân Định Cát - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -1.000.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Quảng XươngĐường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -900----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Quảng XươngĐường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Quảng XươngĐường Ba Voi đi Sầm sơn - Xã Quảng ĐịnhĐoạn qua địa phận xã Quảng Định -2.000.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch-135----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch-150----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thạch-300----Đất ở nông thôn
88Huyện Quảng XươngQuảng Thạchtừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Quảng XươngQuảng Thạchtừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Quảng XươngQuảng Thạchtừ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham) -4.000.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -450----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -500----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) ) -1.000.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)270----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)300----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Thạchtừ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2 ) - Đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch)600----Đất ở nông thôn
97Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc-225----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc-250----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lộc-500----Đất ở nông thôn
100Huyện Quảng XươngQuảng Lộctừ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.360----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Quảng XươngQuảng Lộctừ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.400----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Quảng XươngQuảng Lộctừ Triều Công (nhà ông Kiên) đi Lĩnh Thái - Đến nhà ông Trịnh Đình Võ.800----Đất ở nông thôn
103Huyện Quảng XươngĐường Triều Công - Xã Quảng Lộctừ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)450----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Quảng XươngĐường Triều Công - Xã Quảng Lộctừ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)500----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Quảng XươngĐường Triều Công - Xã Quảng Lộctừ 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc (đi Quảng Thái)1.000.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)450----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)500----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Kênh Bắc - Đến Quảng Thái)1.000.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)450----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)500----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lộctừ Quảng Lĩnh (cũ) - Đến Kênh Bắc)1.000.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộctừ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc360----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộctừ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc400----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng Lộctừ đường 4B - Đến hết địa phận xã Quảng Lộc800----Đất ở nông thôn
115Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng LộcTừ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B450----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng LộcTừ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B500----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng LộcTừ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc - Đến đường 4B1.000.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)-90----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)-100----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)-200----Đất ở nông thôn
121Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc225----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc250----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ bà Nhân - Đến giáp thôn Văn Bình xã Quảng Phúc500----Đất ở nông thôn
124Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường225----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường250----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ trước ông Miêng - Đến giáp Quảng Trường500----Đất ở nông thôn
127Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -225----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -250----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống -500----Đất ở nông thôn
130Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng - Đến hết địa phận xã Quảng Vọng270----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng - Đến hết địa phận xã Quảng Vọng300----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Từ đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng - Đến hết địa phận xã Quảng Vọng600----Đất ở nông thôn
133Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng360----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng400----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng Vọng (nay là xã Quảng Phúc)Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng800----Đất ở nông thôn
136Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh-225----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh-250----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Ninh-500----Đất ở nông thôn
139Huyện Quảng XươngĐường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng NinhĐoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh315----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Quảng XươngĐường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng NinhĐoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh350----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Quảng XươngĐường liên xã Đức - Ninh - Xã Quảng NinhĐoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong - Đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh700----Đất ở nông thôn
142Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NinhTừ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh450----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NinhTừ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh500----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NinhTừ giáp QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Ninh1.000.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).315----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).350----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km).700----Đất ở nông thôn
148Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.315----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.350----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A đi qua thôn Ninh Dụ - Đến đường Cung - Cầu Lý.700----Đất ở nông thôn
151Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ QL 1A - Đến trường cấp II315----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ QL 1A - Đến trường cấp II350----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ QL 1A - Đến trường cấp II700----Đất ở nông thôn
154Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba dốc đình thôn Phúc Thành (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung).450----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba dốc đình thôn Phúc Thành (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung).500----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NinhTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba dốc đình thôn Phúc Thành (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung).1.000.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân-180----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân-200----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nhân-400----Đất ở nông thôn
160Huyện Quảng XươngĐường Ninh - Nhân - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A450----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Quảng XươngĐường Ninh - Nhân - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A500----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Quảng XươngĐường Ninh - Nhân - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A1.000.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân450----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân500----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp đường 4A - Đến hết địa phận xã Quảng Nhân1.000.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A450----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A500----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Quảng XươngĐường Ninh-Nhân-Hải - Xã Quảng NhânTừ giáp địa phận xã Quảng Ninh - Đến đường 4A1.000.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình-180----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình-200----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Bình-400----Đất ở nông thôn
172Huyện Quảng XươngĐường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình-1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Quảng XươngĐường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình-1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Quảng XươngĐường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái - Xã Quảng Bình-2.500.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Quảng XươngĐường Trần Cầu - Xã Quảng Bình-360----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Quảng XươngĐường Trần Cầu - Xã Quảng Bình-400----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Quảng XươngĐường Trần Cầu - Xã Quảng Bình-800----Đất ở nông thôn
178Huyện Quảng XươngĐường Bình Trường - Xã Quảng Bình-360----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Quảng XươngĐường Bình Trường - Xã Quảng Bình-400----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Quảng XươngĐường Bình Trường - Xã Quảng Bình-800----Đất ở nông thôn
181Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng BìnhTừ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng BìnhTừ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng BìnhTừ QL 1A - Đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình2.500.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp-225----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp-250----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hợp-500----Đất ở nông thôn
187Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Con đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Con đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Con đi Quảng Ngọc - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Quảng XươngĐường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Quảng XươngĐường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Quảng XươngĐường thôn Linh Hưng - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Quảng XươngĐường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Quảng XươngĐường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Quảng XươngĐường thôn Phương Cỏ - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Quảng XươngĐường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Quảng XươngĐường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Quảng XươngĐường thôn Bình Danh - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Ém Giang - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Quảng XươngĐường thôn Hợp Lực - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Quảng XươngĐường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp-450----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Quảng XươngĐường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp-500----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Quảng XươngĐường cụm làng nghề - Xã Quảng Hợp-1.000.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợptừ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực360----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợptừ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực400----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Hợptừ UBND xã - Đến SVĐ thôn Hợp Lực800----Đất ở nông thôn
211Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng HợpĐường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh450----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng HợpĐường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh500----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng HợpĐường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh1.000.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê-135----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê-150----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Khê-300----Đất ở nông thôn
217Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ đầu cầu xã đi thôn T6 -180----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ đầu cầu xã đi thôn T6 -200----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ đầu cầu xã đi thôn T6 -400----Đất ở nông thôn
220Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã225----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã250----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp âu Hoà Trường (xã Quảng Trường) - Đến UBND xã500----Đất ở nông thôn
223Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh,cũ (QL 1A) - Đến cầu sông Lý (UBND xã)315----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh,cũ (QL 1A) - Đến cầu sông Lý (UBND xã)350----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh,cũ (QL 1A) - Đến cầu sông Lý (UBND xã)700----Đất ở nông thôn
226Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ QL 1A - Đến bờ sông Lý thôn Thạch Phương270----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ QL 1A - Đến bờ sông Lý thôn Thạch Phương300----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng KhêTừ QL 1A - Đến bờ sông Lý thôn Thạch Phương600----Đất ở nông thôn
229Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham-450----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham-500----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Nham-1.000.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Quảng XươngĐường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham-675----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Quảng XươngĐường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham-750----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Quảng XươngĐường nhựa thôn Tân - Xã Quảng Nham-1.500.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Quảng XươngQuảng NhamTừ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân675----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Quảng XươngQuảng NhamTừ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân750----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Quảng XươngQuảng NhamTừ cổng Đền Phúc - Đến đầu thôn Tân1.500.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Quảng XươngĐường đê sông Yên - Xã Quảng NhamĐường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)225----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Quảng XươngĐường đê sông Yên - Xã Quảng NhamĐường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)250----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Quảng XươngĐường đê sông Yên - Xã Quảng NhamĐường đê sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch - Đến đầu thôn Tân)500----Đất ở nông thôn
241Huyện Quảng XươngĐường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham-360----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Quảng XươngĐường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham-400----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Quảng XươngĐường Chợ Quảng Nham - Xã Quảng Nham-800----Đất ở nông thôn
244Huyện Quảng XươngĐường 257 - Xã Quảng Nhamtừ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan270----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Quảng XươngĐường 257 - Xã Quảng Nhamtừ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan300----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Quảng XươngĐường 257 - Xã Quảng Nhamtừ nhà Anh Nông - Đến nhà Hà Ngoan600----Đất ở nông thôn
247Huyện Quảng XươngĐường đi Cảng cá - Xã Quảng Nhamtừ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng360----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Quảng XươngĐường đi Cảng cá - Xã Quảng Nhamtừ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng400----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Quảng XươngĐường đi Cảng cá - Xã Quảng Nhamtừ giáp xã Quảng Thạch - Đến cầu Cảng800----Đất ở nông thôn
250Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nhamtừ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nhamtừ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Nhamtừ đường 4B (xã Quảng Thạch) - Đến đường 4C xã Quảng Nham3.000.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ đường 4C thôn Bắc - Đến hết thôn Đông3.000.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -900----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng NhamTừ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá -2.000.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc-158----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc-175----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phúc-350----Đất ở nông thôn
262Huyện Quảng XươngĐường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc-225----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Quảng XươngĐường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc-250----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Quảng XươngĐường đi đến Thạch Trụ Đại Vương - Xã Quảng Phúc-500----Đất ở nông thôn
265Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúctừ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -225----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúctừ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -250----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Phúctừ nhà ông Dinh đi nhà ông Mai thôn Ngọc Đới -500----Đất ở nông thôn
268Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng PhúcĐoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc225----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng PhúcĐoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc250----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng PhúcĐoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng - Đến đê sông Yên xã Quảng Phúc500----Đất ở nông thôn
271Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch-135----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch-150----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trạch-300----Đất ở nông thôn
274Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45 cũ - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
277Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -225----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -250----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn -500----Đất ở nông thôn
280Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -225----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -250----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Quảng XươngQuảng Trạchtừ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) -500----Đất ở nông thôn
283Huyện Quảng XươngĐường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-540----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Quảng XươngĐường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-600----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Quảng XươngĐường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-1.200.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Quảng XươngNhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Quảng XươngNhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Quảng XươngNhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
289Huyện Quảng XươngNhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Quảng XươngNhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Quảng XươngNhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
292Huyện Quảng XươngNgã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Quảng XươngNgã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Quảng XươngNgã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
295Huyện Quảng XươngNhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Quảng XươngNhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Quảng XươngNhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
298Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - nhà bà Bích - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
301Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch-225----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch-250----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Quảng XươngNgã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng - Xã Quảng Trạch-500----Đất ở nông thôn
304Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch-405----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch-450----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 - Xã Quảng Trạch-900----Đất ở nông thôn
307Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch-540----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch-600----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Quảng XươngNgã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 - Xã Quảng Trạch-1.200.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Quảng XươngĐường Tân-Trạch - Xã Quảng TrạchTừ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)990----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Quảng XươngĐường Tân-Trạch - Xã Quảng TrạchTừ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Quảng XươngĐường Tân-Trạch - Xã Quảng TrạchTừ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch)2.200.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạchtừ QL 45 đi thôn Mỹ Khê -270----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạchtừ QL 45 đi thôn Mỹ Khê -300----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Trạchtừ QL 45 đi thôn Mỹ Khê -600----Đất ở nông thôn
316Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng TrạchTừ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -540----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng TrạchTừ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -600----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng TrạchTừ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú -1.200.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -315----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -350----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý -700----Đất ở nông thôn
322Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -315----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -350----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Quảng XươngĐường thôn Yên Vực - Xã Quảng Yêntừ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 -700----Đất ở nông thôn
325Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yêntừ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -315----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yêntừ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -350----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn - Xã Quảng Yêntừ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 -700----Đất ở nông thôn
328Huyện Quảng XươngĐường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yêntừ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -315----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Quảng XươngĐường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yêntừ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -350----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Quảng XươngĐường thôn Cổ Duệ - Xã Quảng Yêntừ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ -700----Đất ở nông thôn
331Huyện Quảng XươngĐường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yêntừ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -315----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Quảng XươngĐường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yêntừ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -350----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Quảng XươngĐường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào - Xã Quảng Yêntừ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên -700----Đất ở nông thôn
334Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yêntừ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -315----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yêntừ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -350----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã - Xã Quảng Yêntừ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 -700----Đất ở nông thôn
337Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường-135----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường-150----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Trường-300----Đất ở nông thôn
340Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)180----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)200----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 447; TBĐ số: 14 ông Phạm Văn Lặng thôn Trường Thành - Đến thửa số: 708; TBĐ số: 18 ông Nguyễn Ngọc Da thôn Châu Sơn)400----Đất ở nông thôn
343Huyện Quảng XươngĐoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)315----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Quảng XươngĐoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)350----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Quảng XươngĐoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm - Xã Quảng Trườngtừ thửa số 532; TBĐ số 09 Hoàng Văn Tỉnh - Đến thửa số 259; TBĐ số: 14 ông Lê Văn Sỹ)700----Đất ở nông thôn
346Huyện Quảng XươngĐường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trườngtừ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).270----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Quảng XươngĐường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trườngtừ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).300----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Quảng XươngĐường Quảng Trường - Quảng Hợp - Xã Quảng Trườngtừ ông Luật thôn Đồng Tâm - Đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62: TBĐ số: 08 Phạm Văn Luật Đến thửa số 12 TBĐ số: 14 Bà Vũ Thị Nê).600----Đất ở nông thôn
349Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trườngtừ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)315----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trườngtừ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)350----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh - Quảng Trường - Quảng Vọng (cũ) - Xã Quảng Trườngtừ cầu Lộc xã Quảng Trường - Đến hết thôn Phú Cường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 842; TBĐ số: 14, bà Bùi Thị Thiện Đến thửa số: 521; TBĐ số: 17 ông Trương Văn Dũng)700----Đất ở nông thôn
352Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng TrườngTừ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)450----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng TrườngTừ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)500----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng TrườngTừ giáp địa phận xã Quảng Ngọc - Đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189; TBĐ số: 13 ông Hà Văn Thủy Đến thửa số: TBĐ số: 18 ông Bùi Huy Quang)1.000.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức-225----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức-250----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đức-500----Đất ở nông thôn
358Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức900----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) - Đến hết địa phận xã Quảng Đức2.000.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)1.125.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)1.250.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng ĐứcTừ giáp địa phận xã Quảng Phong - Đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức)2.500.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐứcTừ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định450----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐứcTừ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định500----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Quảng XươngĐường Đông-Định-Đức - Xã Quảng ĐứcTừ đường Thanh Niên (Quảng Đức) - Đến giáp địa phận xã Quảng Định1.000.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa315----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa350----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên - Đến hết thôn 3 Phú Đa700----Đất ở nông thôn
370Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -315----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -350----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Đứctừ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong -700----Đất ở nông thôn
373Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa-180----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa-200----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hòa-400----Đất ở nông thôn
376Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.225----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.250----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Cường thôn Hòa Văn đi thôn Hòa Đạt, - Đến đường từ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái.500----Đất ở nông thôn
379Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A225----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A250----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành - Đến cầu qua sông B22A500----Đất ở nông thôn
382Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.225----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.250----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Đạt đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.500----Đất ở nông thôn
385Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.225----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.250----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Hoà Đông, - Đến đường Ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp.500----Đất ở nông thôn
388Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.225----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.250----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Hòatừ cổng làng Hòa Trinh đi thôn Tân Thái, - Đến đường cầu sông Lý xã Quảng Hòa đi đường Bình Yên.500----Đất ở nông thôn
391Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa360----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa400----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long - Đến hết địa phận xã Quảng Hòa800----Đất ở nông thôn
394Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)450----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)500----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng HòaTừ giáp địa phận Quảng Phong - Đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà)1.000.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)315----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)350----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà - Đến giáp địa phận xã Quảng Yên)700----Đất ở nông thôn
400Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -315----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -350----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng HòaĐường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp -700----Đất ở nông thôn
403Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng NgọcĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -135----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng NgọcĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -150----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng NgọcĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -300----Đất ở nông thôn
406Huyện Quảng XươngĐường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọcđoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng225----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Quảng XươngĐường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọcđoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng250----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Quảng XươngĐường Hợp - Ngọc - Xã Quảng Ngọcđoạn từ Nghè Trắng - Đến nhà thờ Phúc Lãng500----Đất ở nông thôn
409Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện225----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện250----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐoạn từ chợ Hội - Đến mương huyện500----Đất ở nông thôn
412Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại180----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại200----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Quảng XươngQuảng NgọcĐường từ ngã 4 thôn Xuân Mọc - Đến giáp thôn Gia Đại400----Đất ở nông thôn
415Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng NgọcTừ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc450----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng NgọcTừ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc500----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Quảng XươngĐường Quảng Ngọc đi Quảng Khê - Xã Quảng NgọcTừ ngã ba Xuân Mộc - Đến hết địa phận xã Quảng Ngọc1.000.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng450----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng500----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc - Đến giáp địa phận xã Quảng Vọng1.000.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc900----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Quảng XươngĐường Văn Trinh đi Quảng Phúc - Xã Quảng NgọcĐoạn từ ngã ba núi Văn Trinh xã Quảng Ngọc - Đến ngã tư thôn Xuân Mộc xã Quảng Ngọc2.000.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng GiaoĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -135----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng GiaoĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -150----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng GiaoĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -300----Đất ở nông thôn
427Huyện Quảng XươngĐường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-225----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Quảng XươngĐường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-250----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Quảng XươngĐường 4A đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-500----Đất ở nông thôn
430Huyện Quảng XươngĐường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-225----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Quảng XươngĐường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-250----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Quảng XươngĐường thôn 9 đi Quảng Hải - Xã Quảng Giao-500----Đất ở nông thôn
433Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Giaotừ đường 4A đi qua thôn 9 -225----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Giaotừ đường 4A đi qua thôn 9 -250----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Quảng XươngĐường liên thôn - Xã Quảng Giaotừ đường 4A đi qua thôn 9 -500----Đất ở nông thôn
436Huyện Quảng XươngĐường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao-225----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Quảng XươngĐường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao-250----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Quảng XươngĐường thôn 7 đi thôn 9 - Xã Quảng Giao-500----Đất ở nông thôn
439Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng GiaoTừ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A585----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng GiaoTừ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A650----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng GiaoTừ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức - Đến tiếp giáp đường 4 A1.300.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Quảng XươngĐường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng GiaoTừ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao585----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Quảng XươngĐường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng GiaoTừ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao650----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Quảng XươngĐường Quảng Giao đi Quảng Đại - Xã Quảng GiaoTừ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) - Đến hết địa phận xã Quảng Giao1.300.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng GiaoĐoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -270----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng GiaoĐoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -300----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng GiaoĐoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao -600----Đất ở nông thôn
448Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)-135----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)-150----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)-300----Đất ở nông thôn
451Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ450----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ500----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Thái - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)đoạn từ QL 1A - Đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ1.000.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến kênh 37450----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến kênh 37500----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Khê - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến kênh 371.000.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc450----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc500----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Quảng XươngVen đường Lĩnh - Trường - Xã Quảng Lĩnh (nay là xã Tiên Trang)Từ QL 1A - Đến Cầu Lộc1.000.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long-158----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long-175----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Long-350----Đất ở nông thôn
463Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ180----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ200----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ ngã tư Lộc Long - Đến ngã tư nhà văn hóa làng Thổ Ngõ400----Đất ở nông thôn
466Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp203----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp225----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường thôn từ cầu Xi Long Thọ - Đến ông Tiệp450----Đất ở nông thôn
469Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa270----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa300----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Quảng XươngQuảng LongĐường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) - Đến giáp địa phận xã Quảng Hòa600----Đất ở nông thôn
472Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long-270----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long-300----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Quảng XươngĐường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn - Xã Quảng Long-600----Đất ở nông thôn
475Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng LongTừ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long360----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng LongTừ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long400----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng LongTừ giáp địa phận xã Quảng Hòa - Đến hết địa phận xã Quảng Long800----Đất ở nông thôn
478Huyện Quảng XươngTỉnh lộ - Xã Quảng LongĐường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã540----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Quảng XươngTỉnh lộ - Xã Quảng LongĐường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã600----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Quảng XươngTỉnh lộ - Xã Quảng LongĐường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn - Đến tiếp giáp xã1.200.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn-180----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn-200----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Văn-400----Đất ở nông thôn
484Huyện Quảng XươngĐường Văn Phong - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -270----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Quảng XươngĐường Văn Phong - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -300----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Quảng XươngĐường Văn Phong - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình Yên đi xã Quảng Long -600----Đất ở nông thôn
487Huyện Quảng XươngĐường Nghè Lim - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm270----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Quảng XươngĐường Nghè Lim - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm300----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Quảng XươngĐường Nghè Lim - Xã Quảng VănTiếp giáp đường Bình - Yên - Đến cổng làng Văn Lâm600----Đất ở nông thôn
490Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái-225----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái-250----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Thái-500----Đất ở nông thôn
493Huyện Quảng XươngKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Qu-675----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Quảng XươngKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Qu-750----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Quảng XươngKhu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) - Xã Qu-1.500.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Quảng XươngTuyến Đường ven biển - Xã Quảng TháiTừ giáp Công Ty CP Long Phú - Đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến đường Thái Lĩnh từ giáp Công ty Long Phú Đến đường rẽ thôn 4675----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Quảng XươngTuyến Đường ven biển - Xã Quảng TháiTừ giáp Công Ty CP Long Phú - Đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến đường Thái Lĩnh từ giáp Công ty Long Phú Đến đường rẽ thôn 4750----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Quảng XươngTuyến Đường ven biển - Xã Quảng TháiTừ giáp Công Ty CP Long Phú - Đến giáp địa phận xã Quảng Lưu và tuyến đường Thái Lĩnh từ giáp Công ty Long Phú Đến đường rẽ thôn 41.500.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.360----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.400----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Quảng XươngĐường Lĩnh -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến hết địa phận xã Quảng Thái.800----Đất ở nông thôn
502Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)675----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)750----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Quảng XươngĐường Lưu - Bình -Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến đường 4C (xã Quảng Thái)1.500.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái450----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái500----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Quảng XươngĐường Quảng Lộc - Quảng Thái - Xã Quảng TháiTừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến đường 4C xã Quảng Thái1.000.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Quảng XươngĐường Duyên hải ven biển-495----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Quảng XươngĐường Duyên hải ven biển-550----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Quảng XươngĐường Duyên hải ven biển-1.100.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường QL 45từ cầu Cảnh - Đến Cầu Vạy (xã QuảngYên)675----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường QL 45từ cầu Cảnh - Đến Cầu Vạy (xã QuảngYên)750----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường QL 45từ cầu Cảnh - Đến Cầu Vạy (xã QuảngYên)1.500.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)450----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)500----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Quảng XươngVị trí 2: Đường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)1.000.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Quảng XươngĐường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)450----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Quảng XươngĐường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)500----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Quảng XươngĐường Tỉnh lộ 504từ đầu đường QL 45 - Đến ngã 3 ông Đôn (xã Quảng Yên)1.000.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Văn450----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Văn500----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Văn1.000.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) - Đến ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) - Đến ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp) - Đến ngã ba xã Quảng Ngọc (Bách hóa cũ)3.000.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)675----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)750----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ giáp địa phận xã Quảng Bình - Đến ngã ba đầu núi Văn Trinh (xã Quảng Hợp)1.500.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình900----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Quảng XươngTỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45)Từ QL1A - Đến hết địa phận xã Quảng Bình2.000.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thạch - Đến hết địa phận xã Quảng Nham1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thạch - Đến hết địa phận xã Quảng Nham2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thạch - Đến hết địa phận xã Quảng Nham4.000.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch2.700.000----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch6.000.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thái - Đến địa phận xã Quảng Lợi (cũ)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thái - Đến địa phận xã Quảng Lợi (cũ)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Thái - Đến địa phận xã Quảng Lợi (cũ)3.000.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến hết địa phận xã Quảng Thái900----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến hết địa phận xã Quảng Thái1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Lưu - Đến hết địa phận xã Quảng Thái2.000.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Hải - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu675----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Hải - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu750----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4CTừ giáp địa phận xã Quảng Hải - Đến hết địa phận xã Quảng Lưu1.500.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch585----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch650----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Lợi (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Thạch1.300.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Hùng - Đến hết địa phận xã Quảng Thái585----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Hùng - Đến hết địa phận xã Quảng Thái650----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Quảng XươngĐường huyện: Đường 4BTừ giáp địa phận xã Quảng Hùng - Đến hết địa phận xã Quảng Thái1.300.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ cổng làng Thủ Lộc - Đến Công ty SOTO và Đến giáp Quảng Lĩnh (cũ), Quốc lộ 1A (Ngã ba núi Chẹt, địa phận xã Quảng Lợi, cũ)1.575.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ cổng làng Thủ Lộc - Đến Công ty SOTO và Đến giáp Quảng Lĩnh (cũ), Quốc lộ 1A (Ngã ba núi Chẹt, địa phận xã Quảng Lợi, cũ)1.750.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ cổng làng Thủ Lộc - Đến Công ty SOTO và Đến giáp Quảng Lĩnh (cũ), Quốc lộ 1A (Ngã ba núi Chẹt, địa phận xã Quảng Lợi, cũ)3.500.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến cổng làng thôn Thủ Lộc (Địa phận xã Quảng Lợi, cũ)900----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến cổng làng thôn Thủ Lộc (Địa phận xã Quảng Lợi, cũ)1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Quảng XươngTỉnh lộ 4ATừ giáp địa phận xã Quảng Lộc - Đến cổng làng thôn Thủ Lộc (Địa phận xã Quảng Lợi, cũ)2.000.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)810----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)900----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch - Đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy)1.800.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch990----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Quảng XươngQuốc lộ 45Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Trạch2.200.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) - Đến hết địa phận xã Quảng Trung4.000.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) - Đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung)3.000.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) - Đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính)3.000.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)1.500.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) - Đến ngã ba đường Bình Yên (Cống Trúc)3.000.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung)4.000.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-500----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-600----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-1.000.000----Đất ở đô thị
583Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-4.250.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-5.100.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Quảng XươngVen đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)-8.500.000----Đất ở đô thị
586Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng1.100.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng1.320.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng - Đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng2.200.000----Đất ở đô thị
589Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định3.000.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định3.600.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến đường Tân Định6.000.000----Đất ở đô thị
592Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định1.250.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định1.500.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đường huyện đội (hộ ông Duy) - Đến nối đường Tân Định2.500.000----Đất ở đô thị
595Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)1.250.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)1.500.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Đoạn QL1A Tượng đài liệt sỹ xã Quảng Tân - Đến hết thôn Tân Tân Hưng (hộ ông Nhu)2.500.000----Đất ở đô thị
598Huyện Quảng XươngĐường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 061.600.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Quảng XươngĐường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 061.920.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Quảng XươngĐường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB81 Đông Á - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Tùng Trang - Đến nối đường cột số 063.200.000----Đất ở đô thị
601Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)1.350.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)1.620.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 - Đến hết địa phận Quảng Tân (cũ)2.700.000----Đất ở đô thị
604Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 31.600.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 31.920.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Quảng XươngVen đường Tân Định - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL1A - Đến kênh Tân Phong 33.200.000----Đất ở đô thị
607Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc750----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc900----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 - Đến hết thôn Bái Trúc1.500.000----Đất ở đô thị
610Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu900----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu1.080.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ - Đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu1.800.000----Đất ở đô thị
613Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu1.000.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu1.200.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ - Đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu2.000.000----Đất ở đô thị
616Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú1.000.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú1.200.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ đội thuế - Đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú2.000.000----Đất ở đô thị
619Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú1.000.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú1.200.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ ông Minh Xê - Đến hết địa phận thôn Dục Tú2.000.000----Đất ở đô thị
622Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú1.000.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú1.200.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Quảng XươngTừ QL1A - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hộ bà Cúc Mừng - Đến hết địa phận thôn Dục Tú2.000.000----Đất ở đô thị
625Huyện Quảng XươngVen đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -1.000.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Quảng XươngVen đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Quảng XươngVen đường - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Tân Dục -2.000.000----Đất ở đô thị
628Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa1.000.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa1.200.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ cổng chào thôn Tân Đa - Đến hết địa phận thôn Tân Đa2.000.000----Đất ở đô thị
631Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -1.000.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài -2.000.000----Đất ở đô thị
634Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền1.000.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền1.200.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Quảng XươngCác tuyến đường trong xã (cũ) - Xã Quảng Tân (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A đi vào UBND xã củ - Đến hết thôn Tân Tiền2.000.000----Đất ở đô thị
637Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)-300----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)-360----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Quảng XươngĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)-600----Đất ở đô thị
640Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)1.250.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)1.500.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)2.500.000----Đất ở đô thị
643Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)1.000.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Quảng XươngĐường Tri Hòa - Quảng Long - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) - Đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ)2.000.000----Đất ở đô thị
646Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại600----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại720----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đầu làng Ước Ngoại1.200.000----Đất ở đô thị
649Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên600----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên720----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A đi - Đến hết làng Xuân Uyên1.200.000----Đất ở đô thị
652Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung600----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung720----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ QL 1A - Đến đường quai thôn Thanh Trung1.200.000----Đất ở đô thị
655Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới500----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới600----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Quảng XươngCác đường trong xã - Xã Quảng Phong (nay là thị trấn Tân Phong)Từ Ql 1A (Cống Dể) đi - Đến nhà ông Trung làng Mới1.000.000----Đất ở đô thị
658Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)4.250.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)5.100.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)8.500.000----Đất ở đô thị
661Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)4.000.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Quảng XươngQuốc lộ 1ATừ giáp địa phận xã Quảng Thịnh - Đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ)8.000.000----Đất ở đô thị
664Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.800.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB55 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.000.000----Đất ở đô thị
667Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.250.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.700.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc đi MB 37 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-4.500.000----Đất ở đô thị
670Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.800.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 35 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.000.000----Đất ở đô thị
673Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.750.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.100.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị đi MB 64 - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.500.000----Đất ở đô thị
676Huyện Quảng XươngĐường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.000.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Quảng XươngĐường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Quảng XươngĐường Lê Hồng Thịnh - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-4.000.000----Đất ở đô thị
679Huyện Quảng XươngĐường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-900----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Quảng XươngĐường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.080.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Quảng XươngĐường Đắc Thọ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.800.000----Đất ở đô thị
682Huyện Quảng XươngĐường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.000.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Quảng XươngĐường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Quảng XươngĐường Lê Thế Bùi - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.000.000----Đất ở đô thị
685Huyện Quảng XươngĐường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.000.000----Đất SX-KD đô thị
686Huyện Quảng XươngĐường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
687Huyện Quảng XươngĐường Đa Lộc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.000.000----Đất ở đô thị
688Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)1.000.000----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ QL 1A đi Giếng Chua - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)2.000.000----Đất ở đô thị
691Huyện Quảng XươngVen các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.750.000----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Quảng XươngVen các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.100.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Quảng XươngVen các đường còn lại khu TTVH - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.500.000----Đất ở đô thị
694Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong1.750.000----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong2.100.000----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Quảng XươngĐường khu trung tâm văn hóa huyện - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Đường từ đường huyên đội qua nhà thi đấu - Đến mương Tân Phong3.500.000----Đất ở đô thị
697Huyện Quảng XươngĐường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-1.750.000----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Quảng XươngĐường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.100.000----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Quảng XươngĐường Vũ Phi Trừ - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.500.000----Đất ở đô thị
700Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.000.000----Đất SX-KD đô thị
701Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Xuân Nguyên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-4.000.000----Đất ở đô thị
703Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.500.000----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.000.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Quảng XươngĐường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-5.000.000----Đất ở đô thị
706Huyện Quảng XươngĐường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-2.500.000----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Quảng XươngĐường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-3.000.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Quảng XươngĐường Phạm Tiến Năng - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)-5.000.000----Đất ở đô thị
709Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)1.750.000----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Quảng XươngĐường Lê Bùi Vị - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường QL1 A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)3.500.000----Đất ở đô thị
712Huyện Quảng XươngĐường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)1.750.000----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Quảng XươngĐường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)2.100.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Quảng XươngĐường Hoàng Bùi Hoàn - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)3.500.000----Đất ở đô thị
715Huyện Quảng XươngĐường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài2.500.000----Đất SX-KD đô thị
716Huyện Quảng XươngĐường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài3.000.000----Đất TM-DV đô thị
717Huyện Quảng XươngĐường Bùi Sỹ Lâm - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến hết đường huyện đội kéo dài5.000.000----Đất ở đô thị
718Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)2.000.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đầu cống Tân Phong - Đến hết địa phận thị trấn (cũ)4.000.000----Đất ở đô thị
721Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong2.500.000----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong3.000.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Quảng XươngĐường Thanh Niên - Thị trấn Quảng Xương (nay là thị trấn Tân Phong)Từ đường 1A - Đến đầu cống Tân Phong5.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x