Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn Lư | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn Lư | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn Lư | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông Lò | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông Lò | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan Sơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5 | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn Hà | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà. | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - đến bờ Sông Lò | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - đến hết đất Khu Păng | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - đến giáp đất xã Tam Lư | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Sỏi | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Sỏi | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16 | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông Lò | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn Lư | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn Lư | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn Lư | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện. | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m. | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan Sơn | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà. | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Păng | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam Lư | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Sỏi | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Sỏi | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16 | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông Lò | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn Lư | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn Lư | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn Lư | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện. | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m. | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đường | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan Sơn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn Hà | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Sơn | Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà. | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Păng | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam Lư | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Sỏi | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Sỏi | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16 | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông Lò | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD đô thị | 41.000 | 32.800 | 24.600 | 16.400 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lang xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến hết bản Lang xã Trung Hạ. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bá xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Din, xã Trung Hạ. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Din xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến cầu ranh giới hai xã Trung Hạ và xã Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu km 22 tính 2 bên đường lên qua đường sang bản Toong xã Trung Tiến 500m (năm trăm mét) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lốc xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến đường sang bản Lầm xã Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đường sang Bản Lầm xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Chè xã Trung Tiến. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Bách xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bách xã Trung thượng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Ngàm xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bôn xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trường mầm non khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến giáp đất Khu Păng thị trấn Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư lên - đến hết đất Khu Păng, thị trấn Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Bon thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất Khu Hao thị trấn Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Hẹ thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất thị trấn Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu Km 54 xã Sơn Điện | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hạt giao thông xã Sơn Điện | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cây xăng xã Sơn Điện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính 2 bên đường - Đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu suối Yên xã Mường Mìn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Sộp Huối xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Sộp Huối xã Na Mèo | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu Km 83 xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến giáp đất Bản Na Mèo | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới đường vào phân viện bản Na Mèo xã Na Mèo 300 m (ba trăm mét) tính 2 bên đường lên - Đến cống Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cấu Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo giáp nhà ông Xuân tính 2 bên đường lên - Đến CK Na Mèo | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên - Đến giáp đất bản Sộp Huối xã Na Mèo | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ theo trục chính đường vào xã Trung Xuân - Đến giáp đất bản Piềng Phố | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Piềng Phố | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Phú Nam | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phụn tính 2 bên đường - Đến đập thủy điện Trung Xuân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu đất bản La tính 2 bên đường - Đến hết đất bản La | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản cạn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường - Đến giáp đất huyện Quan Hóa | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường - Đến giáp đất xã Trung Hạ (đường bên kia sông) | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đường đi Quan Hóa tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Phú Nam | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến đất Bản Xanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường QL217 bản Bá tính 2 bên đường - Đến hết đất Bản Xanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ km19 bản Xầy tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Xầy (giáp xã Lâm phú huyện Lang Chánh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ 57) Bản Din | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ 57) Bản Din | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Lợi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung Xuân | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra - Đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân bên kia sông tính hai bên đường - Đến cầu treo bản Lợi xã Trung Hạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Hạ - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi BQL rừng PH Sông Lò km 22 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến Trường Tiểu học xã Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Tong xã Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp đất bản Tong tính 2 bên đường vào - Đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lốc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lầm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ 94) bản Chè tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Cum | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ 96) bản Chè - Đến hộ ông Lương Văn Duyên Bản Chè | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào - Đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung Thượng (đường cứu hộ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Tiến - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ UBND xã Trung Thượng tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Ngàm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ 112) bản Ngàm vào - Đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ 112) bản Ngàm xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ QL 217 đi qua bản Mẩy tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Bàng xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ 108) bản Mẩy - Đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ 109) bản Mảy xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ đầu bản Khạn tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Khạn xã Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất xã Trung Tiến tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng tính hai bên đường ra - Đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Thượng - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu Sơn Hà tính 2 bên đường - Đến cầu Bản Hạ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến giáp ranh giới bản Làng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến Bưu điện văn hoá xã Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Na Ơi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Lầu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu bản Hạ tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Xum | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến hết đất bản Làng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ 133) bản Làng - Đến giáp đất Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất khu 2 thị trấn tính hai bên đường ra - Đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào - Đến hết đất bản Nà Sắng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ Quốc lộ 16 tính hai bên đường vào - Đến đập tràn bản Hạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Hà - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ đầu bản Hát tính 2 bên đường - Đến hết bản Hậu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản Hậu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cươi bản Hậu tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản Hậu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Tình | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Lương Văn Mún bản Hậu tính 2 bên đường - Đến Trường TH xã Tam Lư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ câù treo xã Tam Lư - Đến hết đất bản Piềng Khoé | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ câù treo xã Tam Lư - Đến hết đất bản Muống | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Sơn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Lư - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Thanh Đoạn từ bên dưới Đồn 501 xã Tam Thanh 400 m - Đến đập tràn bản Piềng Pa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Sơn | Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Thanh Đoạn từ hộ ông Lò Văn Mun bản Piềng Pa - Đến cầu treo xã Tam Thanh bản Piềng Pa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
