• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn LưĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
2Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn LưĐất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
3Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn LưĐất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
4Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấnĐất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
5Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấnĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
6Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấnĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
7Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
8Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
9Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện.Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
10Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m.Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
11Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông LòĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
12Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
13Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn LưĐất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
14Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
15Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư)Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
16Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông LòĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
17Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
18Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
19Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đườngĐất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
20Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan SơnĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
21Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
22Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
23Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn HàĐất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
24Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
25Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch)Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
26Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
27Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà.Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
28Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - đến bờ Sông LòĐất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
29Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - đến hết đất Khu PăngĐất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
30Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông LòĐất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
31Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - đến giáp đất xã Tam LưĐất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
32Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản SỏiĐất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
33Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản SỏiĐất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
34Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
35Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông LòĐất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
36Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất ở đô thị90.00072.00054.00036.000
37Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn LưĐất TM-DV đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
38Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn LưĐất TM-DV đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
39Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn LưĐất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
40Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấnĐất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
41Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấnĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
42Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấnĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
43Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
44Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
45Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện.Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
46Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m.Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
47Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông LòĐất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
48Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
49Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn LưĐất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
50Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
51Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư)Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
52Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông LòĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
53Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
54Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
55Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đườngĐất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
56Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan SơnĐất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
57Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
58Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
59Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn HàĐất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
60Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn -Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
61Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch)Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
62Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) -Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
63Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà.Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
64Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông LòĐất TM-DV đô thị125.000100.00075.00050.000
65Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản PăngĐất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
66Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông LòĐất TM-DV đô thị125.000100.00075.00050.000
67Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam LưĐất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
68Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản SỏiĐất TM-DV đô thị125.000100.00075.00050.000
69Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản SỏiĐất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
70Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16Đất TM-DV đô thị125.000100.00075.00050.000
71Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông LòĐất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
72Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất TM-DV đô thị45.00036.00027.00018.000
73Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến trạm hạ thế km34 thị trấn Sơn LưĐất SX-KD đô thị1.170.000936.000702.000468.000
74Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến cầu thị trấn Sơn LưĐất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000756.000504.000
75Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu cứng thị trấn Sơn Lư, tính 2 bên đường lên - đến trường Mầm non khu I thị trấn Sơn LưĐất SX-KD đô thị1.440.0001.152.000864.000576.000
76Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 tính 2 bên đường vào - Đến hết nhà bà Quyên (thửa 128 tờ 34) đầu sân chợ thị trấnĐất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
77Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính 2 bên đường - Đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ thị trấnĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
78Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ nhà Bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ 34) khu 4 tính 2 bên đường ra - Đến bờ kè sông Lò thị trấnĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
79Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cây xăng thị trấn Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
80Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra - Đến bờ kè Sông LòĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
81Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính 2 bên đường - Đến Trạm y tế thị trấn và đường đi lên đồi truyền hình huyện.Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
82Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1, thị trấn tính 2 bên đường - Đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ 34) khu 1, thị trấn 100 m.Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
83Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ UB Dân số khu 5 tính 2 bên đường - Đến Bờ kè Sông LòĐất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
84Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ 28) khu 5 tính 2 bên đường đến bãi bắn sau - đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) khu 5Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
85Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn hòa (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính 2 bên đường vào - đến Bãi rác cũ thị trấn Sơn LưĐất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
86Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m ( một trăm mét) tính 2 bên đường - Đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
87Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào - đến giáp đất xã Sơn Hà ( Đường Trung Thượng - Sơn Lư)Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
88Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ ngã 3 khu 2 đi Sơn Hà tính 2 bên đường đi ra - Đến Sông LòĐất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
89Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp Trường PTTH tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
90Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ 41) khu 1 tính 2 bên đường ra - Đến Sông LòĐất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
91Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào - Đến cuối tuyến đườngĐất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
92Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe khách Quan SơnĐất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
93Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ 22) tính hai bên đường vào - đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ 22) khu 5Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
94Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào - đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
95Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ BĐ 41) khu 2 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Làng xã Sơn HàĐất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
96Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ QL 217 tại suối Ban Trường thị trấn Quan Sơn tính hai bên đường vào phía sau trường thị trấn -Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
97Huyện Quan SơnThị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn tính hai bên đường vào - Đến hết đất bãi bắn (Đường quy hoạch)Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
98Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quan Sơn ( nay là thị trấn Sơn Lư) -Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
99Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ cầu Quan Sơn tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Sơn Hà.Đất SX-KD đô thị810.000648.000486.000324.000
100Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông LòĐất SX-KD đô thị113.00090.40067.80045.200
101Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường - Đến hết đất bản PăngĐất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
102Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Bưu điện văn hóa thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường ra - Đến bờ Sông LòĐất SX-KD đô thị113.00090.40067.80045.200
103Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Km 149+200 Quốc lộ 217 thuộc địa phận khu Bon tính 2 bên đường - Đến giáp đất xã Tam LưĐất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
104Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ đầu đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản SỏiĐất SX-KD đô thị113.00090.40067.80045.200
105Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất khu Bìn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản SỏiĐất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
106Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Sơn Hà ra - Đến đường Quốc lộ 16Đất SX-KD đô thị113.00090.40067.80045.200
107Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống - Đến bờ Sông LòĐất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
108Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Lư (nay là thị trấn Sơn Lư) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất SX-KD đô thị41.00032.80024.60016.400
109Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lang xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến hết bản Lang xã Trung Hạ.Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
110Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bá xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến giáp đất bản Din, xã Trung Hạ.Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
111Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Din xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến cầu ranh giới hai xã Trung Hạ và xã Trung TiếnĐất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
112Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu km 22 tính 2 bên đường lên qua đường sang bản Toong xã Trung Tiến 500m (năm trăm mét) -Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
113Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lốc xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến đường sang bản Lầm xã Trung TiếnĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
114Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đường sang Bản Lầm xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Chè xã Trung Tiến.Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
115Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Bách xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bách xã Trung thượngĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
116Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Ngàm xã Trung ThượngĐất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
117Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bôn xã Trung ThượngĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
118Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trường mầm non khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến giáp đất Khu Păng thị trấn Sơn LưĐất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
119Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn LưĐất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
120Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư lên - đến hết đất Khu Păng, thị trấn Sơn LưĐất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
121Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Bon thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất Khu Hao thị trấn Sơn LưĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
122Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Hẹ thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất thị trấn Sơn LưĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
123Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu Km 54 xã Sơn ĐiệnĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
124Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hạt giao thông xã Sơn ĐiệnĐất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
125Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Ban xã Sơn ĐiệnĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
126Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cây xăng xã Sơn ĐiệnĐất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
127Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét)Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
128Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính 2 bên đường - Đến hết bản Na Nghịu xã Sơn ĐiệnĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
129Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu suối Yên xã Mường MìnĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
130Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường MìnĐất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
131Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Mìn xã Mường MìnĐất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
132Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Sộp Huối xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Sộp Huối xã Na MèoĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
133Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu Km 83 xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến giáp đất Bản Na MèoĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
134Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới đường vào phân viện bản Na Mèo xã Na Mèo 300 m (ba trăm mét) tính 2 bên đường lên - Đến cống Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na MèoĐất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
135Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ cấu Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo giáp nhà ông Xuân tính 2 bên đường lên - Đến CK Na MèoĐất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
136Huyện Quan SơnĐường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên - Đến giáp đất bản Sộp Huối xã Na MèoĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
137Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ theo trục chính đường vào xã Trung Xuân - Đến giáp đất bản Piềng PhốĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
138Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Piềng PhốĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
139Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Phú NamĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
140Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phụn tính 2 bên đường - Đến đập thủy điện Trung XuânĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
141Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu đất bản La tính 2 bên đường - Đến hết đất bản LaĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
142Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản cạnĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
143Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
144Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường - Đến giáp đất huyện Quan HóaĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
145Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường - Đến giáp đất xã Trung Hạ (đường bên kia sông)Đất ở nông thôn170.000136.000102.00068.000
146Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đường đi Quan Hóa tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Phú NamĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
147Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
148Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản LangĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
149Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến đất Bản XanhĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
150Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường QL217 bản Bá tính 2 bên đường - Đến hết đất Bản XanhĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
151Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ km19 bản Xầy tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Xầy (giáp xã Lâm phú huyện Lang Chánh)Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
152Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ 57) Bản DinĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
153Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ 57) Bản DinĐất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
154Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường - Đến hết đất bản LợiĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
155Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung XuânĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
156Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra - Đến Xưởng chế biến lâm sản bản DinĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
157Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân bên kia sông tính hai bên đường - Đến cầu treo bản Lợi xã Trung HạĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
158Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Hạ -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
159Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi BQL rừng PH Sông Lò km 22 -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
160Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến Trường Tiểu học xã Trung TiếnĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
161Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
162Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Tong xã Trung TiếnĐất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
163Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp đất bản Tong tính 2 bên đường vào - Đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe NọiĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
164Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản LốcĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
165Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản LầmĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
166Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ 94) bản Chè tính 2 bên đường - Đến hết đất bản CumĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
167Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ 96) bản Chè - Đến hộ ông Lương Văn Duyên Bản ChèĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
168Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào - Đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
169Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung Thượng (đường cứu hộ)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
170Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Tiến -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
171Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ UBND xã Trung Thượng tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản NgàmĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
172Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ 112) bản Ngàm vào - Đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ 112) bản Ngàm xã Trung ThượngĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
173Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ QL 217 đi qua bản Mẩy tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Bàng xã Trung ThượngĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
174Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ 108) bản Mẩy - Đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ 109) bản Mảy xã Trung ThượngĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
175Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ đầu bản Khạn tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Khạn xã Trung ThượngĐất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
176Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất xã Trung Tiến tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
177Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng tính hai bên đường ra - Đến đất bản Mảy (đường cứu hộ)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
178Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Thượng -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
179Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu Sơn Hà tính 2 bên đường - Đến cầu Bản HạĐất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
180Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến giáp ranh giới bản LàngĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
181Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến Bưu điện văn hoá xã Sơn HàĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
182Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Na ƠiĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
183Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản LầuĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
184Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu bản Hạ tính 2 bên đường - Đến hết đất bản XumĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
185Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến hết đất bản LàngĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
186Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ 133) bản Làng - Đến giáp đất Sơn LưĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
187Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất khu 2 thị trấn tính hai bên đường ra - Đến giáo đất bản Păng xã Sơn LưĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
188Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào - Đến hết đất bản Nà SắngĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
189Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ Quốc lộ 16 tính hai bên đường vào - Đến đập tràn bản HạĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
190Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Hà -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
191Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ đầu bản Hát tính 2 bên đường - Đến hết bản HậuĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
192Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản HậuĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
193Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cươi bản Hậu tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản HậuĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
194Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản TìnhĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
195Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Lương Văn Mún bản Hậu tính 2 bên đường - Đến Trường TH xã Tam LưĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
196Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ câù treo xã Tam Lư - Đến hết đất bản Piềng KhoéĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
197Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ câù treo xã Tam Lư - Đến hết đất bản MuốngĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
198Huyện Quan SơnĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Lư -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
199Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Thanh Đoạn từ bên dưới Đồn 501 xã Tam Thanh 400 m - Đến đập tràn bản Piềng PaĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
200Huyện Quan SơnTrục đường giao thông liên xã - Xã Tam Thanh Đoạn từ hộ ông Lò Văn Mun bản Piềng Pa - Đến cầu treo xã Tam Thanh bản Piềng PaĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (984 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026
Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 2026

18/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.