• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang

Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang kèm theo Quyết định 27/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020, Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 và Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023);

– Quyết định 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020, Quyết định 17/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021, Quyết định 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 và Quyết định 39/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023);

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang kèm theo Quyết định 27/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phung hiep tinh hau giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp – tỉnh Hậu Giang

3. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị tríPhương thức xác địnhMức giá đất
Vị trí 1Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm trong thâm hậu 20 mét đối với đô thị và 30 mét đối với nông thônTheo mức giá đất cụ thể của từng loại đất trong các Phụ lục kèm theo Quy định này
Vị trí 2Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm ngoài thâm hậu 20 mét được kéo dài đến hết mét thứ 40 đối với đô thị và ngoài thâm hậu 30 mét được kéo dài đến hết mét thứ 60 đối với nông thôn.Bằng 60% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này.
Vị trí 3Áp dụng cho một trong những trường hợp sau:
Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm ngoài mét thứ 40 được kéo dài đến hết mét thứ 60 đối với đô thị và ngoài mét thứ 60 đối với nông thôn được kéo dài đến hết mét thứ 90 đối với nông thôn;
Thửa đất không nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng đối với phần diện tích đất nằm trong phạm vi 60 mét đối với khu vực đô thị và 90 mét đối với khu vực nông thôn.
Bằng 40% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này.
Vị trí 4Thửa đất nằm ở các vị trí còn lại (ngoài 03 vị trí trên) của tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương).Bằng 20% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này.
Xác định vị trí đất và giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh GiữaĐất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
2Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ TânĐất ở đô thị5.220.0003.132.0002.088.0001.044.000
3Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười ThànhĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
4Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai BìnhĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
5Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
6Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa AnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
7Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3Đất ở đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
8Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây DươngĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
9Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
10Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị PhấnĐất ở đô thị2.760.0001.656.0001.104.000552.000
11Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
12Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82Đất ở đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
13Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
14Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái HiếuĐất ở đô thị3.450.0002.070.0001.380.000690.000
15Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
16Huyện Phụng HiệpĐường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
17Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
18Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
19Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
20Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai HùngĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
21Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộĐất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
22Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
23Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh ThiệnĐất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
24Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường họcĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
25Huyện Phụng HiệpĐường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
26Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
27Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
28Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)Đất ở đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
29Huyện Phụng HiệpĐường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
30Huyện Phụng HiệpĐường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20Đất ở đô thị3.750.0002.250.0001.500.000750.000
31Huyện Phụng HiệpĐường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cưĐất ở đô thị1.760.0001.056.000704.000375.000
32Huyện Phụng HiệpĐường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại -Đất ở đô thị1.750.0001.050.000700.000375.000
33Huyện Phụng HiệpĐường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi KiệmĐất ở đô thị1.175.000705.000470.000375.000
34Huyện Phụng HiệpĐường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc TrăngĐất ở đô thị1.875.0001.125.000750.000375.000
35Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười BiếuĐất ở đô thị1.269.000762.000507.600375.000
36Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp HưngĐất ở đô thị1.269.000762.000507.600375.000
37Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh ÁnĐất ở đô thị1.272.000764.000508.800375.000
38Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)Đất ở đô thị2.363.0001.417.800946.000472.600
39Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn MỹĐất ở đô thị2.363.0001.417.800946.000472.600
40Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)Đất ở đô thị1.760.0001.056.000704.000375.000
41Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp HưngĐất ở đô thị1.575.000945.000630.000375.000
42Huyện Phụng HiệpHai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai ThànhĐất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
43Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh CùngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
44Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nướcĐất ở đô thị5.610.0003.366.0002.244.0001.122.000
45Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụtĐất ở đô thị5.610.0003.366.0002.244.0001.122.000
46Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụtĐất ở đô thị5.610.0003.366.0002.244.0001.122.000
47Huyện Phụng HiệpHai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) -Đất ở đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
48Huyện Phụng HiệpHai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m -Đất ở đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
49Huyện Phụng HiệpĐường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh CùngĐất ở đô thị4.810.0002.886.0001.924.000962.000
50Huyện Phụng HiệpĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất ở đô thị4.810.0002.886.0001.924.000962.000
51Huyện Phụng HiệpĐường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ TràmĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000375.000
52Huyện Phụng HiệpĐường số 22 Đường số 29 - Hùng VươngĐất ở đô thị4.840.0002.904.0001.936.000968.000
53Huyện Phụng HiệpĐường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy ChồnĐất ở đô thị1.080.000648.000432.000375.000
54Huyện Phụng HiệpĐường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
55Huyện Phụng HiệpĐường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
56Huyện Phụng HiệpĐường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
57Huyện Phụng HiệpĐường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
58Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
59Huyện Phụng HiệpĐường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
60Huyện Phụng HiệpĐường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
61Huyện Phụng HiệpĐường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
62Huyện Phụng HiệpĐường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
63Huyện Phụng HiệpĐường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
64Huyện Phụng HiệpĐường số 1 Đường số 5 - Đường số 6Đất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
65Huyện Phụng HiệpĐường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám NhỏĐất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
66Huyện Phụng HiệpĐường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1Đất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
67Huyện Phụng HiệpĐường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
68Huyện Phụng HiệpĐường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựaĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
69Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) -Đất ở đô thị5.115.0003.069.0002.046.0001.023.000
70Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
71Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
72Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
73Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
74Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
75Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất ở đô thị3.928.0002.356.8001.572.000785.600
76Huyện Phụng HiệpKhu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu -Đất ở đô thị4.810.0002.886.0001.924.000962.000
77Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) -Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
78Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) -Đất ở đô thị5.035.0003.021.0002.014.0001.007.000
79Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) -Đất ở đô thị5.035.0003.021.0002.014.0001.007.000
80Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) -Đất ở đô thị5.035.0003.021.0002.014.0001.007.000
81Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) -Đất ở đô thị5.035.0003.021.0002.014.0001.007.000
82Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) -Đất ở đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
83Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) -Đất ở đô thị4.988.0002.992.8001.996.000997.600
84Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) -Đất ở đô thị4.725.0002.835.0001.890.000945.000
85Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) -Đất ở đô thị4.725.0002.835.0001.890.000945.000
86Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) -Đất ở đô thị4.725.0002.835.0001.890.000945.000
87Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) -Đất ở đô thị4.725.0002.835.0001.890.000945.000
88Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) -Đất ở đô thị4.725.0002.835.0001.890.000945.000
89Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi KiệmĐất ở đô thị1.269.000762.000507.600375.000
90Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh GiữaĐất TM-DV đô thị4.560.0002.736.0001.824.000912.000
91Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ TânĐất TM-DV đô thị4.176.0002.505.6001.671.000836.000
92Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười ThànhĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
93Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai BìnhĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
94Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
95Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa AnĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
96Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3Đất TM-DV đô thị2.912.0001.748.0001.164.800583.000
97Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây DươngĐất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
98Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
99Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị PhấnĐất TM-DV đô thị2.208.0001.324.800884.000441.600
100Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
101Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82Đất TM-DV đô thị1.792.0001.076.000716.800359.000
102Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
103Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái HiếuĐất TM-DV đô thị2.760.0001.656.0001.104.000552.000
104Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
105Huyện Phụng HiệpĐường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
106Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
107Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
108Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
109Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai HùngĐất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
110Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộĐất TM-DV đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
111Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
112Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh ThiệnĐất TM-DV đô thị2.720.0001.632.0001.088.000544.000
113Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường họcĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
114Huyện Phụng HiệpĐường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
115Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
116Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
117Huyện Phụng HiệpĐường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)Đất TM-DV đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
118Huyện Phụng HiệpĐường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
119Huyện Phụng HiệpĐường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20Đất TM-DV đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
120Huyện Phụng HiệpĐường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cưĐất TM-DV đô thị1.408.000844.800564.000300.000
121Huyện Phụng HiệpĐường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại -Đất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000300.000
122Huyện Phụng HiệpĐường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi KiệmĐất TM-DV đô thị940.000564.000376.000300.000
123Huyện Phụng HiệpĐường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc TrăngĐất TM-DV đô thị1.500.000900.000600.000300.000
124Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười BiếuĐất TM-DV đô thị1.016.000609.600407.000300.000
125Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp HưngĐất TM-DV đô thị1.016.000609.600407.000300.000
126Huyện Phụng HiệpĐường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh ÁnĐất TM-DV đô thị1.018.000610.800408.000300.000
127Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)Đất TM-DV đô thị1.891.0001.134.600757.000379.000
128Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn MỹĐất TM-DV đô thị1.891.0001.134.600757.000379.000
129Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)Đất TM-DV đô thị1.408.000844.800564.000300.000
130Huyện Phụng HiệpĐường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp HưngĐất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000300.000
131Huyện Phụng HiệpHai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai ThànhĐất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
132Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh CùngĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
133Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nướcĐất TM-DV đô thị4.488.0002.692.8001.796.000897.600
134Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụtĐất TM-DV đô thị4.488.0002.692.8001.796.000897.600
135Huyện Phụng HiệpChợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụtĐất TM-DV đô thị4.488.0002.692.8001.796.000897.600
136Huyện Phụng HiệpHai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) -Đất TM-DV đô thị4.736.0002.841.6001.895.000948.000
137Huyện Phụng HiệpHai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
138Huyện Phụng HiệpĐường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh CùngĐất TM-DV đô thị3.848.0002.308.8001.540.000769.600
139Huyện Phụng HiệpĐường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụtĐất TM-DV đô thị3.848.0002.308.8001.540.000769.600
140Huyện Phụng HiệpĐường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ TràmĐất TM-DV đô thị960.000576.000384.000300.000
141Huyện Phụng HiệpĐường số 22 Đường số 29 - Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.872.0002.324.0001.548.800775.000
142Huyện Phụng HiệpĐường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy ChồnĐất TM-DV đô thị864.000519.000345.600300.000
143Huyện Phụng HiệpĐường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
144Huyện Phụng HiệpĐường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
145Huyện Phụng HiệpĐường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
146Huyện Phụng HiệpĐường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
147Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn QuangĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
148Huyện Phụng HiệpĐường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
149Huyện Phụng HiệpĐường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
150Huyện Phụng HiệpĐường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn ChiaĐất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
151Huyện Phụng HiệpĐường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
152Huyện Phụng HiệpĐường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
153Huyện Phụng HiệpĐường số 1 Đường số 5 - Đường số 6Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
154Huyện Phụng HiệpĐường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám NhỏĐất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
155Huyện Phụng HiệpĐường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
156Huyện Phụng HiệpĐường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4Đất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
157Huyện Phụng HiệpĐường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựaĐất TM-DV đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
158Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) -Đất TM-DV đô thị4.092.0002.456.0001.636.800819.000
159Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
160Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
161Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
162Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
163Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
164Huyện Phụng HiệpKhu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) -Đất TM-DV đô thị3.143.0001.885.8001.258.000628.600
165Huyện Phụng HiệpKhu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.848.0002.308.8001.540.000769.600
166Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) -Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
167Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) -Đất TM-DV đô thị4.028.0002.416.8001.612.000805.600
168Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) -Đất TM-DV đô thị4.028.0002.416.8001.612.000805.600
169Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) -Đất TM-DV đô thị4.028.0002.416.8001.612.000805.600
170Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) -Đất TM-DV đô thị4.028.0002.416.8001.612.000805.600
171Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
172Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) -Đất TM-DV đô thị3.991.0002.394.6001.597.000799.000
173Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) -Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
174Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) -Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
175Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) -Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
176Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) -Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
177Huyện Phụng HiệpKhu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) -Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
178Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi KiệmĐất TM-DV đô thị1.016.000609.600407.000300.000
179Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh GiữaĐất SX-KD đô thị3.420.0002.052.0001.368.000684.000
180Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ TânĐất SX-KD đô thị3.132.0001.880.0001.252.800627.000
181Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười ThànhĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
182Huyện Phụng HiệpQuốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai BìnhĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
183Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương PhúĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
184Huyện Phụng HiệpĐường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa AnĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
185Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3Đất SX-KD đô thị2.184.0001.311.000873.600436.800
186Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây DươngĐất SX-KD đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
187Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn ChiaĐất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
188Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị PhấnĐất SX-KD đô thị1.656.000993.600663.000332.000
189Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
190Huyện Phụng HiệpĐường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82Đất SX-KD đô thị1.344.000807.000537.600268.800
191Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất SX-KD đô thị2.550.0001.530.0001.020.000510.000
192Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái HiếuĐất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.000414.000
193Huyện Phụng HiệpĐường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn ChiaĐất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
194Huyện Phụng HiệpĐường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất SX-KD đô thị2.640.0001.584.0001.056.000528.000
195Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29Đất SX-KD đô thị2.640.0001.584.0001.056.000528.000
196Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20Đất SX-KD đô thị2.250.0001.350.000900.000450.000
197Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1Đất SX-KD đô thị2.550.0001.530.0001.020.000510.000
198Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai HùngĐất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
199Huyện Phụng HiệpĐường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộĐất SX-KD đô thị1.620.000972.000648.000324.000
200Huyện Phụng HiệpĐường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (97 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.