Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang kèm theo Quyết định 27/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020, Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 và Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023);
– Quyết định 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020, Quyết định 17/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021, Quyết định 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 và Quyết định 39/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023);
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang kèm theo Quyết định 27/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Vị trí | Phương thức xác định | Mức giá đất |
|---|---|---|
| Vị trí 1 | Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm trong thâm hậu 20 mét đối với đô thị và 30 mét đối với nông thôn | Theo mức giá đất cụ thể của từng loại đất trong các Phụ lục kèm theo Quy định này |
| Vị trí 2 | Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm ngoài thâm hậu 20 mét được kéo dài đến hết mét thứ 40 đối với đô thị và ngoài thâm hậu 30 mét được kéo dài đến hết mét thứ 60 đối với nông thôn. | Bằng 60% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này. |
| Vị trí 3 | Áp dụng cho một trong những trường hợp sau: Thửa đất nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nằm ngoài mét thứ 40 được kéo dài đến hết mét thứ 60 đối với đô thị và ngoài mét thứ 60 đối với nông thôn được kéo dài đến hết mét thứ 90 đối với nông thôn; Thửa đất không nằm vị trí mặt tiền các tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương): Áp dụng đối với phần diện tích đất nằm trong phạm vi 60 mét đối với khu vực đô thị và 90 mét đối với khu vực nông thôn. | Bằng 40% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này. |
| Vị trí 4 | Thửa đất nằm ở các vị trí còn lại (ngoài 03 vị trí trên) của tuyến đường bộ (hoặc sông, rạch, kênh mương). | Bằng 20% mức giá đất vị trí 1 nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của các loại đất ban hành tại Quy định này. |
3.2. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| 2 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân | Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| 3 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 4 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 5 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 6 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 7 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| 8 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 9 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 10 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| 11 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 12 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| 13 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 14 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu | Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| 15 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 16 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| 17 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| 18 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 19 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 20 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 21 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| 22 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 23 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 24 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 25 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 26 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 27 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| 28 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| 29 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 30 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| 31 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 375.000 |
| 32 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 375.000 |
| 33 | Huyện Phụng Hiệp | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm | Đất ở đô thị | 1.175.000 | 705.000 | 470.000 | 375.000 |
| 34 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 375.000 |
| 35 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu | Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| 36 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng | Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| 37 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 764.000 | 508.800 | 375.000 |
| 38 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) | Đất ở đô thị | 2.363.000 | 1.417.800 | 946.000 | 472.600 |
| 39 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | Đất ở đô thị | 2.363.000 | 1.417.800 | 946.000 | 472.600 |
| 40 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 375.000 |
| 41 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng | Đất ở đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 375.000 |
| 42 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 43 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 44 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| 45 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| 46 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| 47 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) - | Đất ở đô thị | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| 48 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m - | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| 49 | Huyện Phụng Hiệp | Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| 50 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| 51 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 375.000 |
| 52 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.840.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| 53 | Huyện Phụng Hiệp | Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 375.000 |
| 54 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| 55 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 56 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 57 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| 58 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 59 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 60 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 61 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 62 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 63 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| 64 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 65 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 66 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| 67 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 68 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 69 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) - | Đất ở đô thị | 5.115.000 | 3.069.000 | 2.046.000 | 1.023.000 |
| 70 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 71 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 72 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 73 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 74 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 75 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| 76 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu - | Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| 77 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| 78 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) - | Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| 79 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) - | Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| 80 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) - | Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| 81 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) - | Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| 82 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) - | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| 83 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) - | Đất ở đô thị | 4.988.000 | 2.992.800 | 1.996.000 | 997.600 |
| 84 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| 85 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| 86 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| 87 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| 88 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) - | Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| 89 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm | Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| 90 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| 91 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân | Đất TM-DV đô thị | 4.176.000 | 2.505.600 | 1.671.000 | 836.000 |
| 92 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 93 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| 94 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 95 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 96 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| 97 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| 98 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 99 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn | Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.324.800 | 884.000 | 441.600 |
| 100 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| 101 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.076.000 | 716.800 | 359.000 |
| 102 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 103 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| 104 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 105 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| 106 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| 107 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 108 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 109 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 110 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| 111 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 112 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| 113 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 114 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 115 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| 116 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 117 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| 118 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 119 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 120 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 844.800 | 564.000 | 300.000 |
| 121 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| 122 | Huyện Phụng Hiệp | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 300.000 |
| 123 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 124 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu | Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| 125 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| 126 | Huyện Phụng Hiệp | Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án | Đất TM-DV đô thị | 1.018.000 | 610.800 | 408.000 | 300.000 |
| 127 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) | Đất TM-DV đô thị | 1.891.000 | 1.134.600 | 757.000 | 379.000 |
| 128 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.891.000 | 1.134.600 | 757.000 | 379.000 |
| 129 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 844.800 | 564.000 | 300.000 |
| 130 | Huyện Phụng Hiệp | Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 300.000 |
| 131 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 132 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| 133 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| 134 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| 135 | Huyện Phụng Hiệp | Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt | Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| 136 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) - | Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 2.841.600 | 1.895.000 | 948.000 |
| 137 | Huyện Phụng Hiệp | Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 138 | Huyện Phụng Hiệp | Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng | Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| 139 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| 140 | Huyện Phụng Hiệp | Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 300.000 |
| 141 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.324.000 | 1.548.800 | 775.000 |
| 142 | Huyện Phụng Hiệp | Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 300.000 |
| 143 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| 144 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 145 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 146 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| 147 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| 148 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 149 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 150 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 151 | Huyện Phụng Hiệp | Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 152 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| 153 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 154 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 155 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| 156 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 157 | Huyện Phụng Hiệp | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 158 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) - | Đất TM-DV đô thị | 4.092.000 | 2.456.000 | 1.636.800 | 819.000 |
| 159 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 160 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 161 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 162 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 163 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 164 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) - | Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| 165 | Huyện Phụng Hiệp | Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu - | Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| 166 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| 167 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| 168 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| 169 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| 170 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| 171 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| 172 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.991.000 | 2.394.600 | 1.597.000 | 799.000 |
| 173 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 174 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 175 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 176 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 177 | Huyện Phụng Hiệp | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| 178 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| 179 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| 180 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân | Đất SX-KD đô thị | 3.132.000 | 1.880.000 | 1.252.800 | 627.000 |
| 181 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| 182 | Huyện Phụng Hiệp | Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| 183 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 184 | Huyện Phụng Hiệp | Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 185 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 | Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| 186 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| 187 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 188 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn | Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 993.600 | 663.000 | 332.000 |
| 189 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| 190 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| 191 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 192 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 414.000 |
| 193 | Huyện Phụng Hiệp | Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| 194 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 195 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 196 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| 197 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 198 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| 199 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| 200 | Huyện Phụng Hiệp | Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |

