Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn) | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.350.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 650.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 | 380.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 730.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25 | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3 | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 330.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn) | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3 | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 260.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 1 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến giáp đường tránh Quốc lộ 1A (Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đến nhà ông Quý (thuộc p | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 9.100.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến cầu ông Nhân cũ) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường cao tốc Bắc Nam giáp xã Hòa Thắng (Đoạn từ cầu ông Nhân - đến ranh giới xã Hòa Thắng cũ) | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - Hòa An - đến ranh giới xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến QL 25 | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Quốc lộ 1 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến cầu ông Nhân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ câu ông Nhân - đến Đường ĐH 27 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) - đến ranh giới xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường D2 quy hoạch rộng 20m - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 27 - đến giáp nhà ông Lý Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) các đường nội bộ trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m - | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m - | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường quy hoạch rộng 20m - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m - | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m - | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dự - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An - đến trụ Km8 | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km8 - đến trụ Km9 | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km 9 - đến giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa An - đến Quốc lộ 25 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Đông Lộc - đến ranh giới xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ kè dọc sông Ba, - đến đường ĐH 27 | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng - đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 28 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến giáp xã Hòa Định Đông | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Đông Tây nối dài - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thị trấn Phú Hòa - đến ĐH 28 | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông) | Đất ở nông thôn | 8.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 7.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH4 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH3 - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH8 - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH1, QH2 - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH5, QH6, QH7 - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phúc - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 - đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 28 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến giáp xã Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến giáp xã Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N1 - đến cầu ông Chủng | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Chủng - đến Chùa An Thành | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành - đến Chợ Lò Tre | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến cầu Dư Trường | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến nhà ông Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam - đến thôn Định Thái | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường D2, D3 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến trụ Km22 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km22 - đến ranh giới xã Hòa Hội | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường bờ vùng hàng dừa - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX - đến nhà ông Gộc)) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường từ cầu UBND xã - đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường bờ vùng sân kho 3 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường bờ vùng suối bà Lượng - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường dọc kênh N2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa An - đến cầu chui thôn Phước Khánh | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh - đến UBND xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ UBND xã Hòa Trị - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.050.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - đến ranh giới xã Hòa Thắng (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - đến dọc Kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - đến giáp xã Hòa Kiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ): Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 5m - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 11.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 8.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N1 rộng khoảng 9,0 m - | Đất ở nông thôn | 7.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N3 rộng 6,0m - | Đất ở nông thôn | 7.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D3 và D4 rộng 4,0m - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 16m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 11m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 7,5m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến cầu Bà Bông (Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m cũ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Bông - đến đến dốc Hào Hai (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 cũ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ dốc Hào Hai - đến giáp ranh kênh N1 (Đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ xã lộ 22 - đến cầu Vôi núi Miếu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - đến ranh giới kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - đến giáp xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - đến giáp ranh xã Hòa Quang Nam (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông:Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam c | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Phú Hòa | Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Phú Hòa | Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Phú Hòa | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường D2, D4 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường N4 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc - | Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến chợ Hạnh lâm + 100m | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Trị | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Quang Bắc | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - đến kênh N3 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N3 - đến ngã ba cầu Phú Thạnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Phú Thạnh - đến tổ hợp tác Sơn Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc và xã Hòa Định Đông (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông: Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - đến thôn Quang Hưng cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phú Hòa | Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã - đến chợ Quang Hưng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Phú Hòa | Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - đến trụ Km28 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km28 - đến Km29 +600 (Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội); Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100; Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200 và Đoạ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Phú Hòa | Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km29 +600 - đến ranh giới xã Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


