• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
5294Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)Đất ở đô thị5.100.0003.400.0002.200.0001.400.000
5295Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định TâyĐất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000750.000
5296Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông ĐặngĐất ở đô thị4.600.0002.600.0001.500.0001.000.000
5297Huyện Phú HòaĐường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị5.100.0003.200.0002.200.0001.350.000
5298Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía ĐôngĐất ở đô thị5.100.0003.400.0002.200.0001.450.000
5299Huyện Phú HòaĐường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị4.800.0003.100.0002.000.0001.300.000
5300Huyện Phú HòaĐường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25Đất ở đô thị2.000.0001.400.000950.000600.000
5301Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)Đất ở đô thị3.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
5302Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên -Đất ở đô thị4.100.000000
5303Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m -Đất ở đô thị3.200.000000
5304Huyện Phú HòaĐường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3Đất ở đô thị2.300.000000
5305Huyện Phú HòaĐường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất ở đô thị2.300.000000
5306Huyện Phú HòaĐường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất ở đô thị2.400.000000
5307Huyện Phú HòaĐường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị2.100.0001.400.000900.000600.000
5308Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)Đất ở đô thị2.000.0001.300.000800.000500.000
5309Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5310Huyện Phú HòaĐường D3 - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5311Huyện Phú HòaĐường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5312Huyện Phú HòaĐường N4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5313Huyện Phú HòaĐường R4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5314Huyện Phú HòaĐường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.200.000900.000
5315Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất ở đô thị2.000.0001.400.000900.000650.000
5316Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)Đất TM-DV đô thị2.550.0001.700.0001.100.000700.000
5317Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định TâyĐất TM-DV đô thị1.300.000850.000550.000380.000
5318Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông ĐặngĐất TM-DV đô thị2.300.0001.300.000750.000500.000
5319Huyện Phú HòaĐường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị2.550.0001.600.0001.100.000680.000
5320Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía ĐôngĐất TM-DV đô thị2.550.0001.700.0001.100.000730.000
5321Huyện Phú HòaĐường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.550.0001.000.000650.000
5322Huyện Phú HòaĐường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25Đất TM-DV đô thị1.000.000700.000480.000300.000
5323Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)Đất TM-DV đô thị1.500.0001.250.0001.000.000750.000
5324Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.050.000000
5325Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m -Đất TM-DV đô thị1.600.000000
5326Huyện Phú HòaĐường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3Đất TM-DV đô thị1.150.000000
5327Huyện Phú HòaĐường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất TM-DV đô thị1.150.000000
5328Huyện Phú HòaĐường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất TM-DV đô thị1.200.000000
5329Huyện Phú HòaĐường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị1.050.000700.000450.000300.000
5330Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.000.000650.000400.000250.000
5331Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5332Huyện Phú HòaĐường D3 - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5333Huyện Phú HòaĐường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5334Huyện Phú HòaĐường N4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5335Huyện Phú HòaĐường R4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5336Huyện Phú HòaĐường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa -Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000600.000450.000
5337Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.000.000700.000450.000330.000
5338Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)Đất SX-KD đô thị2.040.0001.360.000880.000560.000
5339Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định TâyĐất SX-KD đô thị1.040.000680.000440.000300.000
5340Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường bao phía Đông - đến nhà ông ĐặngĐất SX-KD đô thị1.840.0001.040.000600.000400.000
5341Huyện Phú HòaĐường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị2.040.0001.280.000880.000540.000
5342Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía ĐôngĐất SX-KD đô thị2.040.0001.360.000880.000580.000
5343Huyện Phú HòaĐường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị1.920.0001.240.000800.000520.000
5344Huyện Phú HòaĐường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25Đất SX-KD đô thị800.000560.000380.000240.000
5345Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)Đất SX-KD đô thị1.200.0001.000.000800.000600.000
5346Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng từ 11,5m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.640.000000
5347Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa Đường rộng dưới 11,5m -Đất SX-KD đô thị1.280.000000
5348Huyện Phú HòaĐường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3Đất SX-KD đô thị920.000000
5349Huyện Phú HòaĐường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất SX-KD đô thị920.000000
5350Huyện Phú HòaĐường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1Đất SX-KD đô thị960.000000
5351Huyện Phú HòaĐường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị840.000560.000360.000240.000
5352Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)Đất SX-KD đô thị800.000520.000320.000200.000
5353Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5354Huyện Phú HòaĐường D3 - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5355Huyện Phú HòaĐường D5 - Thị trấn Phú Hòa Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5356Huyện Phú HòaĐường N4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5357Huyện Phú HòaĐường R4 - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5358Huyện Phú HòaĐường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa -Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000480.000360.000
5359Huyện Phú HòaThị trấn Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -Đất SX-KD đô thị800.000560.000360.000260.000
5360Huyện Phú HòaQuốc lộ 1 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn8.500.000000
5361Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến giáp đường tránh Quốc lộ 1A (Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đến nhà ông Quý (thuộc pĐất ở nông thôn14.000.0009.100.0004.200.0003.500.000
5362Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa ThắngĐất ở nông thôn10.000.0007.000.0003.000.0002.500.000
5363Huyện Phú HòaĐường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến cầu ông Nhân cũ)Đất ở nông thôn8.000.0005.900.0003.000.0002.000.000
5364Huyện Phú HòaĐường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường cao tốc Bắc Nam giáp xã Hòa Thắng (Đoạn từ cầu ông Nhân - đến ranh giới xã Hòa Thắng cũ)Đất ở nông thôn6.400.0004.000.0003.000.0002.000.000
5365Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - Hòa An - đến ranh giới xã Hòa TrịĐất ở nông thôn12.000.0007.800.0003.000.0002.000.000
5366Huyện Phú HòaĐường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến QL 25Đất ở nông thôn10.500.0008.000.0003.000.0002.000.000
5367Huyện Phú HòaĐường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Quốc lộ 1Đất ở nông thôn4.500.0003.200.0002.200.0001.500.000
5368Huyện Phú HòaĐường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa ThắngĐất ở nông thôn3.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
5369Huyện Phú HòaĐường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến cầu ông NhânĐất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
5370Huyện Phú HòaĐường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ câu ông Nhân - đến Đường ĐH 27Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000700.000
5371Huyện Phú HòaĐường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) - đến ranh giới xã Hòa TrịĐất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000700.000
5372Huyện Phú HòaĐường D2 quy hoạch rộng 20m - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 27 - đến giáp nhà ông Lý Thành SơnĐất ở nông thôn5.100.0003.100.0001.900.0001.100.000
5373Huyện Phú HòaĐường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đã đầu tư hạ tầng -Đất ở nông thôn2.200.0001.700.0001.300.0001.000.000
5374Huyện Phú HòaKhu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) các đường nội bộ trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn5.100.000000
5375Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -Đất ở nông thôn12.600.000000
5376Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -Đất ở nông thôn11.700.000000
5377Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -Đất ở nông thôn9.000.000000
5378Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -Đất ở nông thôn7.200.000000
5379Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m -Đất ở nông thôn6.300.000000
5380Huyện Phú HòaDự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -Đất ở nông thôn5.400.000000
5381Huyện Phú HòaKhu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -Đất ở nông thôn8.500.000000
5382Huyện Phú HòaKhu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -Đất ở nông thôn7.700.000000
5383Huyện Phú HòaKhu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -Đất ở nông thôn6.800.000000
5384Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn11.600.000000
5385Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -Đất ở nông thôn8.100.000000
5386Huyện Phú HòaXã Hòa An (Xã đồng bằng) Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dự -Đất ở nông thôn3.000.000000
5387Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.800.0001.400.0001.000.000600.000
5388Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.400.0001.000.000700.000400.000
5389Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An - đến trụ Km8Đất ở nông thôn4.800.0003.200.0002.100.0001.350.000
5390Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km8 - đến trụ Km9Đất ở nông thôn5.600.0003.700.0002.400.0001.550.000
5391Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km 9 - đến giáp ranh giới Thị trấn Phú HòaĐất ở nông thôn3.200.0002.100.0001.300.000850.000
5392Huyện Phú HòaĐường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa An - đến Quốc lộ 25Đất ở nông thôn2.600.0001.600.0001.100.000750.000
5393Huyện Phú HòaĐường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Đông Lộc - đến ranh giới xã Hòa TrịĐất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.100.000750.000
5394Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định ĐôngĐất ở nông thôn5.100.0003.400.0002.200.0001.450.000
5395Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ kè dọc sông Ba, - đến đường ĐH 27Đất ở nông thôn3.400.0001.700.0001.200.000850.000
5396Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang NamĐất ở nông thôn2.800.0001.800.0001.000.000700.000
5397Huyện Phú HòaĐường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng - đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú HòaĐất ở nông thôn2.400.0001.500.0001.000.000650.000
5398Huyện Phú HòaĐường ĐH 28 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến giáp xã Hòa Định ĐôngĐất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000700.000
5399Huyện Phú HòaĐường Đông Tây nối dài - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thị trấn Phú Hòa - đến ĐH 28Đất ở nông thôn4.100.0003.200.0002.600.0002.000.000
5400Huyện Phú HòaĐường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đoạn đã đầu tư hạ tầng -Đất ở nông thôn2.200.0001.700.0001.300.0001.000.000
5401Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông)Đất ở nông thôn8.863.000000
5402Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m -Đất ở nông thôn7.550.000000
5403Huyện Phú HòaMở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH4 -Đất ở nông thôn10.000.000000
5404Huyện Phú HòaMở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH3 -Đất ở nông thôn9.000.000000
5405Huyện Phú HòaMở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH8 -Đất ở nông thôn8.500.000000
5406Huyện Phú HòaMở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH1, QH2 -Đất ở nông thôn8.500.000000
5407Huyện Phú HòaMở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Đường QH5, QH6, QH7 -Đất ở nông thôn7.500.000000
5408Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.600.0001.000.000700.000400.000
5409Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.200.000800.000600.000300.000
5410Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến nhà ông Nguyễn Văn PhúcĐất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.200.000800.000
5411Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phúc - đến ranh giới xã Hòa Quang NamĐất ở nông thôn2.800.0001.800.0001.000.000700.000
5412Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 - đến UBND xãĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000750.000450.000
5413Huyện Phú HòaĐường ĐH 28 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến giáp xã Hòa Quang NamĐất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000700.000
5414Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến giáp xã Hòa Quang NamĐất ở nông thôn1.700.0001.200.000700.000500.000
5415Huyện Phú HòaĐường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N1 - đến cầu ông ChủngĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000700.000450.000
5416Huyện Phú HòaĐường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Chủng - đến Chùa An ThànhĐất ở nông thôn1.900.0001.200.000850.000500.000
5417Huyện Phú HòaĐường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành - đến Chợ Lò TreĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000700.000450.000
5418Huyện Phú HòaĐường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến cầu Dư TrườngĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000700.000450.000
5419Huyện Phú HòaĐường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến nhà ông Nguyễn HuệĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000700.000450.000
5420Huyện Phú HòaĐường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam - đến thôn Định TháiĐất ở nông thôn1.700.0001.100.000700.000450.000
5421Huyện Phú HòaKhép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn9.000.000000
5422Huyện Phú HòaKhép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Đường D2, D3 -Đất ở nông thôn8.000.000000
5423Huyện Phú HòaKhép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Các đường nội bộ còn lại -Đất ở nông thôn7.000.000000
5424Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn800.000500.000350.000200.000
5425Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn600.000400.000300.000150.000
5426Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến trụ Km22Đất ở nông thôn1.800.0001.200.000750.000500.000
5427Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ Km22 - đến ranh giới xã Hòa HộiĐất ở nông thôn1.500.0001.000.000650.000450.000
5428Huyện Phú HòaĐường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.800.0001.300.000800.000550.000
5429Huyện Phú HòaĐường bờ vùng hàng dừa - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX - đến nhà ông Gộc))Đất ở nông thôn1.400.000900.000600.000400.000
5430Huyện Phú HòaXã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường từ cầu UBND xã - đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)Đất ở nông thôn1.800.0001.300.000800.000550.000
5431Huyện Phú HòaĐường bờ vùng sân kho 3 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thônĐất ở nông thôn1.400.000900.000600.000400.000
5432Huyện Phú HòaĐường bờ vùng suối bà Lượng - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thônĐất ở nông thôn1.400.000900.000600.000400.000
5433Huyện Phú HòaKhép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.800.0001.300.000800.000550.000
5434Huyện Phú HòaKhép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn1.400.000000
5435Huyện Phú HòaKhép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường dọc kênh N2 -Đất ở nông thôn1.000.000000
5436Huyện Phú HòaKhép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn1.800.000000
5437Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.300.000900.000550.000400.000
5438Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000400.000300.000
5439Huyện Phú HòaQuốc lộ 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) -Đất ở nông thôn8.000.000000
5440Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa An - đến cầu chui thôn Phước KhánhĐất ở nông thôn5.600.0003.200.0002.100.0001.450.000
5441Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh - đến UBND xã Hòa TrịĐất ở nông thôn5.400.0003.200.0001.800.0001.250.000
5442Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ UBND xã Hòa Trị - đến ranh giới xã Hòa Quang NamĐất ở nông thôn3.600.0002.300.0001.450.0001.050.000
5443Huyện Phú HòaĐường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - đến ranh giới xã Hòa Thắng (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)Đất ở nông thôn2.300.0001.600.0001.100.000800.000
5444Huyện Phú HòaĐường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - đến dọc Kênh N1Đất ở nông thôn1.900.0001.300.000800.000550.000
5445Huyện Phú HòaĐường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000700.000500.000
5446Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - đến giáp xã Hòa KiếnĐất ở nông thôn1.500.0001.000.000700.000500.000
5447Huyện Phú HòaKhu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ): Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 -Đất ở nông thôn4.500.000000
5448Huyện Phú HòaĐường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 9m -Đất ở nông thôn3.800.000000
5449Huyện Phú HòaĐường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 5m -Đất ở nông thôn2.600.000000
5450Huyện Phú HòaKhu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m -Đất ở nông thôn3.800.000000
5451Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn11.560.000000
5452Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -Đất ở nông thôn8.460.000000
5453Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -Đất ở nông thôn7.445.000000
5454Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N3 rộng 6,0m -Đất ở nông thôn7.445.000000
5455Huyện Phú HòaDự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D3 và D4 rộng 4,0m -Đất ở nông thôn6.600.000000
5456Huyện Phú HòaKhu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 16m -Đất ở nông thôn1.400.000000
5457Huyện Phú HòaKhu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 11m -Đất ở nông thôn1.200.000000
5458Huyện Phú HòaDự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở nông thôn8.000.000000
5459Huyện Phú HòaDự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường nội bộ rộng 7,5m -Đất ở nông thôn5.000.000000
5460Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.0001.100.000650.000450.000
5461Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.100.000800.000550.000400.000
5462Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang NamĐất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
5463Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến cầu Bà Bông (Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m cũ)Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
5464Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Bông - đến đến dốc Hào Hai (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 cũ)Đất ở nông thôn2.200.0001.500.0001.100.000800.000
5465Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ dốc Hào Hai - đến giáp ranh kênh N1 (Đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.300.000850.000500.000
5466Huyện Phú HòaĐường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ xã lộ 22 - đến cầu Vôi núi MiếuĐất ở nông thôn1.500.0001.100.000800.000600.000
5467Huyện Phú HòaĐường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - đến ranh giới kênh N1Đất ở nông thôn1.500.0001.100.000800.000600.000
5468Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - đến giáp xã Hòa TrịĐất ở nông thôn1.500.0001.100.000800.000600.000
5469Huyện Phú HòaĐường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - đến giáp ranh xã Hòa Quang Nam (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông:Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam cĐất ở nông thôn1.200.000800.000500.000350.000
5470Huyện Phú HòaTrục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối MốcĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000350.000
5471Huyện Phú HòaTrục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000350.000
5472Huyện Phú HòaKhu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường D2, D4 -Đất ở nông thôn1.200.000000
5473Huyện Phú HòaKhu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) -Đất ở nông thôn1.000.000000
5474Huyện Phú HòaKhu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường N4 -Đất ở nông thôn1.000.000000
5475Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m -Đất ở nông thôn900.000000
5476Huyện Phú HòaĐường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc -Đất ở nông thôn7.900.000000
5477Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.300.000800.000600.000400.000
5478Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.000.000700.000400.000300.000
5479Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang NamĐất ở nông thôn3.000.0001.900.0001.200.000800.000
5480Huyện Phú HòaĐường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến chợ Hạnh lâm + 100mĐất ở nông thôn4.000.0002.600.0001.650.0001.100.000
5481Huyện Phú HòaĐường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang BắcĐất ở nông thôn2.800.0002.200.0001.800.0001.400.000
5482Huyện Phú HòaĐường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa TrịĐất ở nông thôn1.600.0001.100.000800.000550.000
5483Huyện Phú HòaĐường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Quang BắcĐất ở nông thôn1.400.0001.000.000650.000400.000
5484Huyện Phú HòaĐường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - đến kênh N3Đất ở nông thôn1.600.0001.100.000700.000500.000
5485Huyện Phú HòaĐường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N3 - đến ngã ba cầu Phú ThạnhĐất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.300.0001.000.000
5486Huyện Phú HòaĐường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Phú Thạnh - đến tổ hợp tác Sơn PhúĐất ở nông thôn1.000.000600.000500.000300.000
5487Huyện Phú HòaĐường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc và xã Hòa Định Đông (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông: Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - đến thôn Quang Hưng cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.300.0001.000.000
5488Huyện Phú HòaXã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã - đến chợ Quang HưngĐất ở nông thôn6.000.000000
5489Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 1 -Đất ở nông thôn750.000500.000400.000300.000
5490Huyện Phú HòaCác đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 2 -Đất ở nông thôn600.000450.000300.000250.000
5491Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - đến trụ Km28Đất ở nông thôn800.000500.000350.000200.000
5492Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km28 - đến Km29 +600 (Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội); Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100; Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200 và ĐoạĐất ở nông thôn3.200.0002.100.0001.350.000900.000
5493Huyện Phú HòaQuốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng) Đoạn từ Km29 +600 - đến ranh giới xã Sơn HàĐất ở nông thôn1.300.000800.000550.000400.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.7/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2026
Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.