Bảng giá đất huyện Phong Điền – tỉnh Thừa Thiên Huế

0 5.108

Bảng giá đất huyện Phong Điền – tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND ngày 04/01/2023)

– Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền – tỉnh Thừa Thiên Huế

3. Bảng giá đất huyện Phong Điền – tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nôn nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

– Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

– Vị trí 2:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

– Vị trí 4:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền – tỉnh Thừa Thiên Huế

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m42.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m56.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m70.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 12 m đến 13 m72.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 12 m đến 13 m96.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong MỹĐường có mặt cắt từ 12 m đến 13 m120.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 11,5 m60.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 11,5 m80.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 11,5 m100.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 13,5 m66.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 13,5 m88.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong XuânĐường có mặt cắt 13,5 m110.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong AnĐường có mặt cắt từ 9 m đến 13,5 m1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong AnĐường có mặt cắt từ 9 m đến 13,5 m2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong AnĐường có mặt cắt từ 9 m đến 13,5 m3.000.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m2.500.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 13,5 m1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 13,5 m1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 13,5 m2.000.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 16,5 m2.500.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 11,5 m1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 11,5 m1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền - Xã Phong AnĐường có mặt cắt 11,5 m2.000.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền LộcCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)240.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền LộcCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)320.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền LộcCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)400.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 44 (rộng 13,5 m)150.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 44 (rộng 13,5 m)200.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 44 (rộng 13,5 m)250.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 33 (rộng 16,5 m)180.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 33 (rộng 16,5 m)240.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 33 (rộng 16,5 m)300.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 22 (rộng 19,5 m)210.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 22 (rộng 19,5 m)280.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 22 (rộng 19,5 m)350.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 11 (rộng 27,0 m)270.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 11 (rộng 27,0 m)360.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong HiềnTuyến 11 (rộng 27,0 m)450.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong SơnCác thôn Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại42.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong SơnCác thôn Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại56.00056.000---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong SơnCác thôn Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại70.00070.000---Đất ở nông thôn
46Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - KV2 - Xã Phong Sơntừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - KV2 - Xã Phong Sơntừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - KV2 - Xã Phong Sơntừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m120.000110.000---Đất ở nông thôn
49Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong SơnCác thôn Đông Dạ, Hiền An84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong SơnCác thôn Đông Dạ, Hiền An112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong SơnCác thôn Đông Dạ, Hiền An140.000120.000---Đất ở nông thôn
52Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân96.00078.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân128.000104.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân160.000130.000110.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân114.00091.20073.200--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân152.000121.60097.600--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnTừ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân190.000152.000122.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnGiáp xã Phong An đến cầu ông Vàng108.00090.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnGiáp xã Phong An đến cầu ông Vàng144.000120.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong SơnGiáp xã Phong An đến cầu ông Vàng180.000150.000120.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiThôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại42.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiThôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại56.00056.000---Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiThôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại70.00070.000---Đất ở nông thôn
64Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HảiThôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HảiThôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HảiThôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ120.000110.000---Đất ở nông thôn
67Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HảiThôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HảiThôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HảiThôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ140.000120.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái90.00072.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái120.00096.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái150.000120.000110.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô150.000120.00096.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô200.000160.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Điền HảiTừ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô250.000200.000160.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Điền HảiTừ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9120.00096.00076.800--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Điền HảiTừ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9160.000128.000102.400--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Điền HảiTừ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9200.000160.000128.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Điền HảiTừ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân150.000120.00096.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Điền HảiTừ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân200.000160.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Điền HảiTừ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân250.000200.000160.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiCác khu vực, vị trí còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiCác khu vực, vị trí còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HảiCác khu vực, vị trí còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Phong ĐiềnĐường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền HảiTừ thửa đất số 40, tờ BĐ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ BĐ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Phong ĐiềnĐường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền HảiTừ thửa đất số 40, tờ BĐ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ BĐ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Phong ĐiềnĐường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền HảiTừ thửa đất số 40, tờ BĐ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ BĐ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trục xã - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung90.00078.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trục xã - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung120.000104.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trục xã - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung150.000130.000100.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải105.00084.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải140.000112.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Điền Hải-Phong Hải - Xã Điền HảiTừ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải175.000140.000110.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải120.00099.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải160.000132.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 68 (cũ) - Xã Điền Hải200.000165.000130.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hải198.000156.000114.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hải264.000208.000152.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hải330.000260.000190.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền HảiTừ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải198.000138.00099.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền HảiTừ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải264.000184.000132.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Phong ĐiềnTuyến đường trung tâm xã Điền Hải - Xã Điền HảiTừ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải330.000230.000165.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HảiCác khu vực, vị trí còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HảiCác khu vực, vị trí còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HảiCác khu vực, vị trí còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
106Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương90.00078.000---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương120.000104.000---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương150.000130.000---Đất ở nông thôn
109Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét120.00096.000---Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét160.000128.000---Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HảiTừ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét200.000160.000---Đất ở nông thôn
112Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Nam tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền105.60085.80066.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Nam tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền140.800114.40088.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Nam tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền176.000143.000110.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Bắc tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa105.60085.80066.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Bắc tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa140.800114.40088.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Phong HảiTừ Bắc tuyến đường Phong Hải Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa176.000143.000110.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong HảiTừ ranh giới xã Điền Hải đến biển105.60085.80066.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong HảiTừ ranh giới xã Điền Hải đến biển140.800114.40088.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Phong ĐiềnTuyến đường Phong Hải - Điền Hải - Xã Phong HảiTừ ranh giới xã Điền Hải đến biển176.000143.000110.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong XuânCác thôn Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại42.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong XuânCác thôn Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại56.00056.000---Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong XuânCác thôn Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại70.00070.000---Đất ở nông thôn
124Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong XuânCác thôn Thôn Hiền AnBến Củi, thôn Cổ XuânQuảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 254.00048.000---Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong XuânCác thôn Thôn Hiền AnBến Củi, thôn Cổ XuânQuảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 272.00064.000---Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong XuânCác thôn Thôn Hiền AnBến Củi, thôn Cổ XuânQuảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 290.00080.000---Đất ở nông thôn
127Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong XuânCác thôn Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong XuânCác thôn Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong XuânCác thôn Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An140.000120.000---Đất ở nông thôn
130Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong XuânTừ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong XuânTừ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong XuânTừ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Phong ĐiềnPhong XuânTuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong XuânTỉnh lộ 11B120.00096.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong XuânTỉnh lộ 11B160.000128.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong XuânTỉnh lộ 11B200.000160.000130.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HòaCác thôn Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung CọMè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HòaCác thôn Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung CọMè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HòaCác thôn Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung CọMè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
145Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HòaCác thôn Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HòaCác thôn Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HòaCác thôn Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ120.000110.000---Đất ở nông thôn
148Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HòaCác thôn Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HòaCác thôn Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HòaCác thôn Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ140.000120.000---Đất ở nông thôn
151Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTỉnh lộ 9 từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền118.80096.00079.200--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTỉnh lộ 9 từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền158.400128.000105.600--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTỉnh lộ 9 từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền198.000160.000132.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa118.80096.00079.200--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa158.400128.000105.600--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong Hòa198.000160.000132.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa168.000150.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa224.000200.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa280.000250.000200.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ132.000108.00096.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ176.000144.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong HòaTừ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ220.000180.000160.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ChươngCác thôn Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ChươngCác thôn Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ChươngCác thôn Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
166Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ChươngCác thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ChươngCác thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ChươngCác thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu120.000110.000---Đất ở nông thôn
169Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Ptừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Ptừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Phong ĐiềnDọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Ptừ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m140.000120.000---Đất ở nông thôn
172Huyện Phong ĐiềnĐường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong ChươngTừ giao Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh giới xã Phong Hiền115.20093.60086.400--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Phong ĐiềnĐường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong ChươngTừ giao Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh giới xã Phong Hiền153.600124.800115.200--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Phong ĐiềnĐường cứu hộ - cứu nạn - Xã Phong ChươngTừ giao Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh giới xã Phong Hiền192.000156.000144.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương132.000108.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương176.000144.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 8C - Xã Phong Chương220.000180.000150.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa115.20093.60086.400--Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa153.600124.800115.200--Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa192.000156.000144.000--Đất ở nông thôn
181Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu132.000108.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu176.000144.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Phong ĐiềnTuyến Tỉnh lộ 6 - Xã Phong ChươngTừ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu220.000180.000150.000--Đất ở nông thôn
184Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ HTX Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái115.20093.60086.400--Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ HTX Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái153.600124.800115.200--Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ HTX Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái192.000156.000144.000--Đất ở nông thôn
187Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ đường bê tông vào chùa Chí Long đến HTX Nhất Phong132.000108.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ đường bê tông vào chùa Chí Long đến HTX Nhất Phong176.000144.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngTừ đường bê tông vào chùa Chí Long đến HTX Nhất Phong220.000180.000150.000--Đất ở nông thôn
190Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngĐoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long115.20093.60086.400--Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngĐoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long153.600124.800115.200--Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong ChươngĐoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long192.000156.000144.000--Đất ở nông thôn
193Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HươngCác thôn Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HươngCác thôn Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HươngCác thôn Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HươngTính từ khu vực I kéo dài thêm 50m144.000115.200---Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HươngTính từ khu vực I kéo dài thêm 50m192.000153.600---Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HươngTính từ khu vực I kéo dài thêm 50m240.000192.000---Đất ở nông thôn
199Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HươngĐường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)168.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HươngĐường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)224.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HươngĐường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)280.000210.000---Đất ở nông thôn
202Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hương120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
205Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
208Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Phong ĐiềnĐiền HươngĐường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
211Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị168.000120.000108.000--Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị224.000160.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị280.000200.000180.000--Đất ở nông thôn
214Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám204.000150.000132.000--Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám272.000200.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49C - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám340.000250.000220.000--Đất ở nông thôn
217Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn204.000150.000132.000--Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn272.000200.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn340.000250.000220.000--Đất ở nông thôn
220Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương204.000150.000132.000--Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương272.000200.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương340.000250.000220.000--Đất ở nông thôn
223Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương168.000120.600108.000--Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương224.000160.800144.000--Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền HươngTừ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương280.000201.000180.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong BìnhThôn Đông Mỹ, thôn Triều Quý, Thôn Rú Hóp, thôn Đông Trung Tây Hồ, thôn Tây Phú (Phò Trạch), xóm Đình thôn Hoà Viện, thôn Siêu Quần, xóm Tân Bình và c60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong BìnhThôn Đông Mỹ, thôn Triều Quý, Thôn Rú Hóp, thôn Đông Trung Tây Hồ, thôn Tây Phú (Phò Trạch), xóm Đình thôn Hoà Viện, thôn Siêu Quần, xóm Tân Bình và c80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong BìnhThôn Đông Mỹ, thôn Triều Quý, Thôn Rú Hóp, thôn Đông Trung Tây Hồ, thôn Tây Phú (Phò Trạch), xóm Đình thôn Hoà Viện, thôn Siêu Quần, xóm Tân Bình và c100.000100.000---Đất ở nông thôn
229Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong BìnhThôn Tả Hữu Tự, thôn Tây Phú (Vân Trình), thôn Trung Thạnh, thôn Đông Phú72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong BìnhThôn Tả Hữu Tự, thôn Tây Phú (Vân Trình), thôn Trung Thạnh, thôn Đông Phú96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong BìnhThôn Tả Hữu Tự, thôn Tây Phú (Vân Trình), thôn Trung Thạnh, thôn Đông Phú120.000110.000---Đất ở nông thôn
232Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong BìnhThôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện84.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong BìnhThôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện112.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong BìnhThôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện140.000120.000---Đất ở nông thôn
235Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ nhà văn hóa thôn Triều Quý đến trạm bơm Bình Chương99.00079.20066.000--Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ nhà văn hóa thôn Triều Quý đến trạm bơm Bình Chương132.000105.60088.000--Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ nhà văn hóa thôn Triều Quý đến trạm bơm Bình Chương165.000132.000110.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý122.40097.80086.400--Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý163.200130.400115.200--Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Phong BìnhTừ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý204.000163.000144.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình144.000115.20086.400--Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình192.000153.600115.200--Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình240.000192.000144.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1180.000126.000108.000--Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1240.000168.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Phong BìnhTừ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1300.000210.000180.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền MônCác khu vực, vị trí còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền MônCác khu vực, vị trí còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền MônCác khu vực, vị trí còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
250Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền MônTính từ khu vực I kéo dài thêm 150m72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền MônTính từ khu vực I kéo dài thêm 150m96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền MônTính từ khu vực I kéo dài thêm 150m120.000110.000---Đất ở nông thôn
253Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền MônDọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc90.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền MônDọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc120.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền MônDọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc150.000120.000---Đất ở nông thôn
256Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn60.00048.00042.000--Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn80.00064.00056.000--Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Môn100.00080.00070.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Môn132.000105.60066.000--Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Môn176.000140.80088.000--Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Môn220.000176.000110.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HòaCác thôn 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 460.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HòaCác thôn 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 480.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền HòaCác thôn 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4100.000100.000---Đất ở nông thôn
265Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải108.00087.000---Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải144.000116.000---Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải180.000145.000---Đất ở nông thôn
268Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6120.00096.000---Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6160.000128.000---Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền HòaTừ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6200.000160.000---Đất ở nông thôn
271Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Hòa120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hòa210.000168.000135.000--Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hòa280.000224.000180.000--Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền Hòa350.000280.000225.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại66.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại88.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại110.000110.000---Đất ở nông thôn
280Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Nhì Đông, Nhất Đông78.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Nhì Đông, Nhất Đông104.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Nhì Đông, Nhất Đông130.000120.000---Đất ở nông thôn
283Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây90.00078.000---Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây120.000104.000---Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Điền LộcBao gồm các thôn Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây150.000130.000---Đất ở nông thôn
286Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 22 - Xã Điền Lộc120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương120.00090.00066.000--Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương160.000120.00088.000--Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương200.000150.000110.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1480.000390.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1640.000520.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1800.000650.000500.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)900.000600.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)1.200.000800.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcTừ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)1.500.0001.000.000800.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B480.000390.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B640.000520.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B800.000650.000500.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ Đường tỉnh 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ Đường tỉnh 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Phong ĐiềnĐường TL 8C theo Quyết định 1917/QĐ-UBND - Xã Điền LộcĐoạn từ Đường tỉnh 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư180.000153.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư240.000204.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư300.000255.000210.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc)720.000600.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc)960.000800.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 49B - Xã Điền LộcTừ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ 18 (Đình làng Đại Lộc)1.200.0001.000.000800.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ThuCác khu vực, vị trí còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ThuCác khu vực, vị trí còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong ThuCác khu vực, vị trí còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
313Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ThuCác thôn Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn72.00066.000---Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ThuCác thôn Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn96.00088.000---Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong ThuCác thôn Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn120.000110.000---Đất ở nông thôn
316Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong ThuCác thôn Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái78.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong ThuCác thôn Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái104.00096.000---Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong ThuCác thôn Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái130.000120.000---Đất ở nông thôn
319Huyện Phong ĐiềnĐường Tỉnh lộ 6B - Xã Phong ThuTừ ngã ba giao với đường Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa99.00084.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Phong ĐiềnĐường Tỉnh lộ 6B - Xã Phong ThuTừ ngã ba giao với đường Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa132.000112.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Phong ĐiềnĐường Tỉnh lộ 6B - Xã Phong ThuTừ ngã ba giao với đường Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa165.000140.000130.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Phong ThuTừ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ99.00084.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Phong ThuTừ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ132.000112.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 17 - Xã Phong ThuTừ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ165.000140.000130.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong ThuTừ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân99.00084.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong ThuTừ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân132.000112.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong ThuTừ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân165.000140.000130.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu99.00084.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu132.000112.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu165.000140.000130.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ150.000120.00078.000--Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ200.000160.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Xã Phong ThuTừ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ250.000200.000130.000--Đất ở nông thôn
334Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã (Phong Thu-Phong Mỹ) - Xã Phong Thutừ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu118.800957.00079.200--Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã (Phong Thu-Phong Mỹ) - Xã Phong Thutừ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu158.4001.276.000105.600--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã (Phong Thu-Phong Mỹ) - Xã Phong Thutừ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu198.0001.595.000132.000--Đất ở nông thôn
337Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Thu660.000528.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Thu880.000704.000560.000--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Thu1.100.000880.000700.000--Đất ở nông thôn
340Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong AnBao gồm các thôn Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong AnBao gồm các thôn Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong AnBao gồm các thôn Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại100.000100.000---Đất ở nông thôn
343Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong AnThôn Đông Lâm và Đông An75.00069.000---Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong AnThôn Đông Lâm và Đông An100.00092.000---Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong AnThôn Đông Lâm và Đông An125.000115.000---Đất ở nông thôn
346Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong AnCác thôn Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh81.00075.000---Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong AnCác thôn Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh108.000100.000---Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong AnCác thôn Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh135.000125.000---Đất ở nông thôn
349Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An - Phong Xuân - Xã Phong AnTừ nhà ông Thọ đến cầu Khe Té72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An - Phong Xuân - Xã Phong AnTừ nhà ông Thọ đến cầu Khe Té96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An - Phong Xuân - Xã Phong AnTừ nhà ông Thọ đến cầu Khe Té120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
352Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong AnTừ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân72.00066.00060.000--Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong AnTừ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân96.00088.00080.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 9 - Xã Phong AnTừ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân120.000110.000100.000--Đất ở nông thôn
355Huyện Phong ĐiềnĐường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An660.000540.000432.000--Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Phong ĐiềnĐường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An880.000720.000576.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Phong ĐiềnĐường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C - Xã Phong An1.100.000900.000720.000--Đất ở nông thôn
358Huyện Phong ĐiềnTuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong AnĐiểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt118.80099.00072.600--Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Phong ĐiềnTuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong AnĐiểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt158.400132.00096.800--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Phong ĐiềnTuyến Quốc lộ 1A cũ - Xã Phong AnĐiểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt198.000165.000121.000--Đất ở nông thôn
361Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong Anđoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ150.000120.00096.000--Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong Anđoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ200.000160.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Phong ĐiềnĐường liên xã Phong An-Phong Xuân - Xã Phong Anđoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ250.000200.000160.000--Đất ở nông thôn
364Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn330.000264.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn440.000352.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn550.000440.000350.000--Đất ở nông thôn
367Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang540.000432.000342.000--Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang720.000576.000456.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang900.000720.000570.000--Đất ở nông thôn
370Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền1.320.000900.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền1.760.0001.200.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11B - Xã Phong AnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền2.200.0001.500.0001.000.000--Đất ở nông thôn
373Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền900.000720.000576.000--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền1.200.000960.000768.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền1.500.0001.200.000960.000--Đất ở nông thôn
376Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn900.000720.000576.000--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn1.200.000960.000768.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn1.500.0001.200.000960.000--Đất ở nông thôn
379Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài1.320.0001.080.000840.000--Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài1.760.0001.440.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài2.200.0001.800.0001.400.000--Đất ở nông thôn
382Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong1.260.0001.020.000780.000--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong1.680.0001.360.0001.040.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong2.100.0001.700.0001.300.000--Đất ở nông thôn
385Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu1.800.0001.440.0001.140.000--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu2.400.0001.920.0001.520.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong AnTừ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu3.000.0002.400.0001.900.000--Đất ở nông thôn
388Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HiềnBao gồm các thôn Cao Xá, Cao BanTruông CầuLa Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng LongThượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các kh60.00060.000---Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HiềnBao gồm các thôn Cao Xá, Cao BanTruông CầuLa Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng LongThượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các kh80.00080.000---Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Phong ĐiềnKV3 - Xã Phong HiềnBao gồm các thôn Cao Xá, Cao BanTruông CầuLa Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng LongThượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các kh100.000100.000---Đất ở nông thôn
391Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HiềnCác thôn Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao BanTruông CầuLa Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng LongThượng Hòa150.000102.000---Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HiềnCác thôn Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao BanTruông CầuLa Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng LongThượng Hòa200.000136.000---Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Phong ĐiềnKV2 - Xã Phong HiềnCác thôn Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao BanTruông CầuLa Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng LongThượng Hòa250.000170.000---Đất ở nông thôn
394Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HiềnThôn An Lỗ240.000150.000---Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HiềnThôn An Lỗ320.000200.000---Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Phong ĐiềnKV1 - Xã Phong HiềnThôn An Lỗ400.000250.000---Đất ở nông thôn
397Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 9 - Xã Phong HiềnTừ điểm giao với Đường Cứu hộ cứu nạn đến hết rang giới xã Phong Hiền306.000186.000156.000--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 9 - Xã Phong HiềnTừ điểm giao với Đường Cứu hộ cứu nạn đến hết rang giới xã Phong Hiền408.000248.000208.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Phong ĐiềnĐường tỉnh 9 - Xã Phong HiềnTừ điểm giao với Đường Cứu hộ cứu nạn đến hết rang giới xã Phong Hiền510.000310.000260.000--Đất ở nông thôn
400Huyện Phong ĐiềnĐoạn Đường Cứu hộ - cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc - Xã Phong Hiềntừ ngã ba giao đường liên thôn đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền270.000189.000132.000--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Phong ĐiềnĐoạn Đường Cứu hộ - cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc - Xã Phong Hiềntừ ngã ba giao đường liên thôn đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền360.000252.000176.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Phong ĐiềnĐoạn Đường Cứu hộ - cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc - Xã Phong Hiềntừ ngã ba giao đường liên thôn đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền450.000315.000220.000--Đất ở nông thôn
403Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thửa đất 655 tờ bản đồ 66 (trang trại ông Nguyễn Công Đàn)840.000672.000534.000--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thửa đất 655 tờ bản đồ 66 (trang trại ông Nguyễn Công Đàn)1.120.000896.000712.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thửa đất 655 tờ bản đồ 66 (trang trại ông Nguyễn Công Đàn)1.400.0001.120.000890.000--Đất ở nông thôn
406Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)1.200.000960.000768.000--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)1.600.0001.280.0001.024.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 11C - Xã Phong HiềnTừ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)2.000.0001.600.0001.280.000--Đất ở nông thôn
409Huyện Phong ĐiềnTỉnh 11A - Xã Phong HiềnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền1.500.0001.200.000960.000--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Phong ĐiềnTỉnh 11A - Xã Phong HiềnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền2.000.0001.600.0001.280.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Phong ĐiềnTỉnh 11A - Xã Phong HiềnTừ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền2.500.0002.000.0001.600.000--Đất ở nông thôn
412Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Hiềntừ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An1.800.0001.440.0001.140.000--Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Hiềntừ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An2.400.0001.920.0001.520.000--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Xã Phong Hiềntừ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An3.000.0002.400.0001.900.000--Đất ở nông thôn
415Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt đường 13 m -300.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt đường 13 m -400.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt đường 13 m -500.000----Đất ở đô thị
418Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt 13 m -420.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt 13 m -560.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong ĐiềnĐường có mặt cắt 13 m -700.000----Đất ở đô thị
421Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong ĐiềnCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -336.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong ĐiềnCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -448.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong ĐiềnCác tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -560.000----Đất ở đô thị
424Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 4,00 đến dưới 10,50 m -270.000162.000108.000--Đất SX-KD đô thị
425Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 4,00 đến dưới 10,50 m -360.000216.000144.000--Đất TM-DV đô thị
426Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 4,00 đến dưới 10,50 m -450.000270.000180.000--Đất ở đô thị
427Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 11,00 đến 13,00 m -300.000180.000120.000--Đất SX-KD đô thị
428Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 11,00 đến 13,00 m -400.000240.000160.000--Đất TM-DV đô thị
429Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 11,00 đến 13,00 m -500.000300.000200.000--Đất ở đô thị
430Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 13,50 đến 16,50 m -336.000201.600134.400--Đất SX-KD đô thị
431Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 13,50 đến 16,50 m -448.000268.800179.200--Đất TM-DV đô thị
432Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 13,50 đến 16,50 m -560.000336.000224.000--Đất ở đô thị
433Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 17,00 đến 19,00 m -390.000234.000156.000--Đất SX-KD đô thị
434Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 17,00 đến 19,00 m -520.000312.000208.000--Đất TM-DV đô thị
435Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 17,00 đến 19,00 m -650.000390.000260.000--Đất ở đô thị
436Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 19,50 m trở lên -420.000252.000168.000--Đất SX-KD đô thị
437Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 19,50 m trở lên -560.000336.000224.000--Đất TM-DV đô thị
438Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong ĐiềnTừ 19,50 m trở lên -700.000420.000280.000--Đất ở đô thị
439Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường còn lại -240.000144.000120.00096.000-Đất SX-KD đô thị
440Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường còn lại -320.000192.000160.000128.000-Đất TM-DV đô thị
441Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường còn lại -400.000240.000200.000160.000-Đất ở đô thị
442Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt -306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
443Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt -408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
444Huyện Phong ĐiềnPhong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt -510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
445Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
446Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
447Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
448Huyện Phong ĐiềnXạ Biêu - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Hoàng Minh Hùng420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
449Huyện Phong ĐiềnXạ Biêu - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Hoàng Minh Hùng560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
450Huyện Phong ĐiềnXạ Biêu - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Hoàng Minh Hùng700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
451Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Đường Xạ Biêu420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
452Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Đường Xạ Biêu560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
453Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong ĐiềnQuốc lộ 1A - Đường Xạ Biêu700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
454Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
455Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
456Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
457Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
458Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
459Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
460Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm Cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
461Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm Cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
462Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang (Điểm Cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
463Huyện Phong ĐiềnĐường quy hoạch DD6 - Thị trấn Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Hiền Lương420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
464Huyện Phong ĐiềnĐường quy hoạch DD6 - Thị trấn Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Hiền Lương560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
465Huyện Phong ĐiềnĐường quy hoạch DD6 - Thị trấn Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Hiền Lương700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
466Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài Quốc lộ 1A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
467Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài Quốc lộ 1A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
468Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài Quốc lộ 1A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
469Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài Quốc lộ 1 A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
470Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài Quốc lộ 1 A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
471Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài Quốc lộ 1 A - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Quốc lộ 1A990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
472Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
473Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
474Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
475Huyện Phong ĐiềnĐường Tân Lập - Đồng Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn390.000234.000198.000156.000-Đất SX-KD đô thị
476Huyện Phong ĐiềnĐường Tân Lập - Đồng Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn520.000312.000264.000208.000-Đất TM-DV đô thị
477Huyện Phong ĐiềnĐường Tân Lập - Đồng Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn650.000390.000330.000260.000-Đất ở đô thị
478Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Ô Lâu270.000162.000138.000108.000-Đất SX-KD đô thị
479Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Ô Lâu360.000216.000184.000144.000-Đất TM-DV đô thị
480Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnKm01+500 (nhà ông Tuấn) - Ô Lâu450.000270.000230.000180.000-Đất ở đô thị
481Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
482Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
483Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
484Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
485Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
486Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
487Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2(Thửa 388 tờ 9)336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
488Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2(Thửa 388 tờ 9)448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
489Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2(Thửa 388 tờ 9)560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
490Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành )336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
491Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành )448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
492Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành )560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
493Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu270.000162.000138.000108.000-Đất SX-KD đô thị
494Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu360.000216.000184.000144.000-Đất TM-DV đô thị
495Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu450.000270.000230.000180.000-Đất ở đô thị
496Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
497Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
498Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnĐất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
499Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
500Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
501Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
502Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
503Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
504Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
505Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong ĐiềnÔ Lâu - Phò Trạch306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
506Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong ĐiềnÔ Lâu - Phò Trạch408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
507Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong ĐiềnÔ Lâu - Phò Trạch510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
508Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Bùi Dục Tài420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
509Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Bùi Dục Tài560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
510Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Lương - Bùi Dục Tài700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
511Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền378.000228.000192.000150.000-Đất SX-KD đô thị
512Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền504.000304.000256.000200.000-Đất TM-DV đô thị
513Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnTừ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền630.000380.000320.000250.000-Đất ở đô thị
514Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)390.000234.000198.000156.000-Đất SX-KD đô thị
515Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)520.000312.000264.000208.000-Đất TM-DV đô thị
516Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnĐất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)650.000390.000330.000260.000-Đất ở đô thị
517Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
518Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
519Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đất Đỏ700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
520Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
521Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
522Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
523Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt336.000204.000168.000138.000-Đất SX-KD đô thị
524Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt448.000272.000224.000184.000-Đất TM-DV đô thị
525Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt560.000340.000280.000230.000-Đất ở đô thị
526Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6378.000228.000192.000150.000-Đất SX-KD đô thị
527Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6504.000304.000256.000200.000-Đất TM-DV đô thị
528Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6630.000380.000320.000250.000-Đất ở đô thị
529Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
530Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
531Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnĐông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
532Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
533Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
534Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
535Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
536Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
537Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnVị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
538Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
539Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
540Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
541Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu306.000186.000156.000120.000-Đất SX-KD đô thị
542Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu408.000248.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
543Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnThửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu510.000310.000260.000200.000-Đất ở đô thị
544Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
545Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
546Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong ĐiềnHiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
547Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đặng Văn Hòa600.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
548Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đặng Văn Hòa800.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
549Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đặng Văn Hòa1.000.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
550Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
551Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
552Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Đông Du700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
553Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Vân Trạch Hòa420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
554Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Vân Trạch Hòa560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
555Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Vân Trạch Hòa700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
556Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Văn Lang594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
557Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Văn Lang792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
558Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch - Văn Lang990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
559Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Đông Du594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
560Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Đông Du792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
561Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Đông Du990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
562Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Văn Lang594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
563Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Văn Lang792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
564Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Văn Lang990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
565Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
566Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
567Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch Hòa700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
568Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8420.000252.000210.000168.000-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8560.000336.000280.000224.000-Đất TM-DV đô thị
570Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8700.000420.000350.000280.000-Đất ở đô thị
571Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Hiền Lương390.000234.000198.000156.000-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Hiền Lương520.000312.000264.000208.000-Đất TM-DV đô thị
573Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong ĐiềnVăn Lang - Hiền Lương650.000390.000330.000260.000-Đất ở đô thị
574Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnTrục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong390.000234.000198.000156.000-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnTrục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong520.000312.000264.000208.000-Đất TM-DV đô thị
576Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong ĐiềnTrục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong650.000390.000330.000260.000-Đất ở đô thị
577Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Hiền Lương600.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD đô thị
578Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Hiền Lương800.000480.000400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
579Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Hiền Lương1.000.000600.000500.000400.000-Đất ở đô thị
580Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ594.000354.000294.000234.000-Đất SX-KD đô thị
581Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ792.000472.000392.000312.000-Đất TM-DV đô thị
582Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong ĐiềnPhò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ990.000590.000490.000390.000-Đất ở đô thị
583Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền990.000594.000498.000396.000-Đất SX-KD đô thị
584Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền1.320.000792.000664.000528.000-Đất TM-DV đô thị
585Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền1.650.000990.000830.000660.000-Đất ở đô thị
586Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong1.500.000900.000750.000600.000-Đất SX-KD đô thị
587Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong2.000.0001.200.0001.000.000800.000-Đất TM-DV đô thị
588Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong ĐiềnNam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x