• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn
3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất theo Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

– Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND ngày 04/01/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

– Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND ngày 20/10/2023 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;

– Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND và Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND;

– Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phong dien tinh thua thien hue
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

3. Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí 1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

– Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

+ Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.3. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

– Vị trí 2:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

– Vị trí 3:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

+ Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

– Vị trí 4:

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5m, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

+ Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm PhongĐất ở đô thị5.500.0003.297.0002.748.0002.198.000
2Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong ĐiềnĐất ở đô thị4.000.0002.397.0002.009.0001.598.000
3Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
4Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền LươngĐất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
5Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm PhongĐất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
6Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền LươngĐất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
7Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
8Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch HòaĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
9Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn LangĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
10Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông DuĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
11Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn LangĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
12Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch HòaĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
13Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
14Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn HòaĐất ở đô thị1.875.0001.125.000938.000750.000
15Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
16Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong ThuĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
17Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà MỹĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
18Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong MỹĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
19Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
20Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong HoàĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
21Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đất ở đô thị1.182.000713.000600.000470.000
22Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắtĐất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
23Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn HòaĐất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
24Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
25Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
26Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong ĐiềnĐất ở đô thị1.182.000713.000600.000470.000
27Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục TàiĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
28Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò TrạchĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
29Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
30Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
31Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
32Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô LâuĐất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
33Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
34Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
35Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)Đất ở đô thị1.050.000638.000525.000432.000
36Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
37Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
38Huyện Phong ĐiềnVĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất ở đô thị845.000507.000432.000338.000
39Huyện Phong ĐiềnTrần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)Đất ở đô thị1.220.000732.000620.000488.000
40Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
41Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
42Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất ở đô thị1.857.0001.107.000920.000732.000
43Huyện Phong ĐiềnNguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
44Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
45Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
46Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
47Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)Đất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
48Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục TàiĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
49Huyện Phong ĐiềnKim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải ThanhĐất ở đô thị1.313.000788.000657.000525.000
50Huyện Phong ĐiềnNguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
51Huyện Phong ĐiềnHoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim NgọcĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
52Huyện Phong ĐiềnSơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn ChươngĐất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
53Huyện Phong ĐiềnTrần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
54Huyện Phong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền -Đất ở đô thị957.000582.000488.000375.000
55Huyện Phong ĐiềnCác trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền -Đất ở đô thị750.000450.000375.000300.000
56Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0000
57Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
58Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0000
59Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị3.700.0002.220.0001.480.0000
60Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
61Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
62Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13m -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
63Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m -Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.0000
64Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) -Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.0000
65Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.0000
66Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
67Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 26m -Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0000
68Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 19,5m -Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0000
69Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5mĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0000
70Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13,5m -Đất ở đô thị1.176.000705.600470.4000
71Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm PhongĐất TM-DV đô thị4.400.0002.637.6002.198.4001.758.400
72Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị3.200.0001.917.6001.607.2001.278.400
73Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
74Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền LươngĐất TM-DV đô thị1.500.000900.000750.400600.000
75Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm PhongĐất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
76Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền LươngĐất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
77Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
78Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch HòaĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
79Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn LangĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
80Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông DuĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
81Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn LangĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
82Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch HòaĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
83Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
84Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn HòaĐất TM-DV đô thị1.500.000900.000750.400600.000
85Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
86Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong ThuĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
87Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà MỹĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
88Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong MỹĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
89Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
90Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong HoàĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
91Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đất TM-DV đô thị945.600570.400480.000376.000
92Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắtĐất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
93Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn HòaĐất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
94Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
95Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
96Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị945.600570.400480.000376.000
97Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục TàiĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
98Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò TrạchĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
99Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
100Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
101Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
102Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô LâuĐất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
103Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
104Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
105Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)Đất TM-DV đô thị840.000510.400420.000345.600
106Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
107Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
108Huyện Phong ĐiềnVĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất TM-DV đô thị676.000405.600345.600270.400
109Huyện Phong ĐiềnTrần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)Đất TM-DV đô thị976.000585.600496.000390.400
110Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
111Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
112Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất TM-DV đô thị1.485.600885.600736.000585.600
113Huyện Phong ĐiềnNguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
114Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
115Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
116Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
117Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)Đất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
118Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục TàiĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
119Huyện Phong ĐiềnKim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải ThanhĐất TM-DV đô thị1.050.400630.400525.600420.000
120Huyện Phong ĐiềnNguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
121Huyện Phong ĐiềnHoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim NgọcĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
122Huyện Phong ĐiềnSơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn ChươngĐất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
123Huyện Phong ĐiềnTrần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
124Huyện Phong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền -Đất TM-DV đô thị765.600465.600390.400300.000
125Huyện Phong ĐiềnCác trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền -Đất TM-DV đô thị600.000360.000300.000240.000
126Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên -Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.0000
127Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
128Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.0000
129Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất TM-DV đô thị2.960.0001.776.0001.184.0000
130Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
131Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 - Thị trấn Phong Điền Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) -Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
132Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13m -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
133Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m -Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.0000
134Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa) -Đất TM-DV đô thị2.640.0001.584.0001.056.0000
135Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -Đất TM-DV đô thị2.720.0001.632.0001.088.0000
136Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 - Thị trấn Phong Điền Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài) -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
137Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 26m -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0000
138Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường 19,5m -Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.0000
139Huyện Phong ĐiềnKhu quy hoạch dân cư Xạ Biêu - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt đường 12m - đến 13,5mĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0000
140Huyện Phong ĐiềnKhu tái định cư thị trấn Phong Điền - Thị trấn Phong Điền Đường có mặt cắt 13,5m -Đất TM-DV đô thị940.800564.480376.3200
141Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm PhongĐất SX-KD đô thị3.300.0001.978.2001.648.8001.318.800
142Huyện Phong ĐiềnPhò Trạch - Thị trấn Phong Điền Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong ĐiềnĐất SX-KD đô thị2.400.0001.438.2001.205.400958.800
143Huyện Phong ĐiềnĐường vào Đền Liệt sĩ - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
144Huyện Phong ĐiềnVăn Lang - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Hiền LươngĐất SX-KD đô thị1.125.000675.000562.800450.000
145Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm PhongĐất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
146Huyện Phong ĐiềnĐông Du - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Hiền LươngĐất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
147Huyện Phong ĐiềnVân Trạch Hòa - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Trục đường B11 - B8Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
148Huyện Phong ĐiềnTrục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Vân Trạch HòaĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
149Huyện Phong ĐiềnTrục đường B6 - B5 - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Văn LangĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
150Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Đông DuĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
151Huyện Phong ĐiềnChu Cẩm Phong - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Văn LangĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
152Huyện Phong ĐiềnHồ Tá Bang - Thị trấn Phong Điền Văn Lang - Vân Trạch HòaĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
153Huyện Phong ĐiềnLê Nhữ Lâm - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
154Huyện Phong ĐiềnBùi Dục Tài - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đặng Văn HòaĐất SX-KD đô thị1.125.000675.000562.800450.000
155Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ - Đền hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
156Huyện Phong ĐiềnTỉnh lộ 6 - Thị trấn Phong Điền Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong ThuĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
157Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà MỹĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
158Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong MỹĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
159Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đông DuĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
160Huyện Phong ĐiềnHiền Lương - Thị trấn Phong Điền Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong HoàĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
161Huyện Phong ĐiềnĐặng Văn Hòa - Thị trấn Phong Điền Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đất SX-KD đô thị709.200427.800360.000282.000
162Huyện Phong ĐiềnHoàng Ngọc Chung - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắtĐất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
163Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Dực - Thị trấn Phong Điền Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn HòaĐất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
164Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
165Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
166Huyện Phong ĐiềnÔ Lâu - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong ĐiềnĐất SX-KD đô thị709.200427.800360.000282.000
167Huyện Phong ĐiềnHiền Sỹ - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Bùi Dục TàiĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
168Huyện Phong ĐiềnĐất Đỏ - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Phò TrạchĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
169Huyện Phong ĐiềnPhước Tích - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
170Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Đất ĐỏĐất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
171Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
172Huyện Phong ĐiềnHải Thanh - Thị trấn Phong Điền Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô LâuĐất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
173Huyện Phong ĐiềnCao Hữu Duyệt - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
174Huyện Phong ĐiềnDương Phước Vịnh - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
175Huyện Phong ĐiềnNguyễn Đăng Đàn - Thị trấn Phong Điền Tỉnh lộ 6 - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)Đất SX-KD đô thị630.000382.800315.000259.200
176Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
177Huyện Phong ĐiềnĐường nội thị phía Tây - Thị trấn Phong Điền Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đền hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
178Huyện Phong ĐiềnVĩnh Nguyên - Thị trấn Phong Điền Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường ThịnhĐất SX-KD đô thị507.000304.200259.200202.800
179Huyện Phong ĐiềnTrần Văn Uy - Thị trấn Phong Điền Hiền Lương (TL 9) - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)Đất SX-KD đô thị732.000439.200372.000292.800
180Huyện Phong ĐiềnPhước Tích nối dài - Thị trấn Phong Điền Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
181Huyện Phong ĐiềnPhòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
182Huyện Phong ĐiềnNguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch - Thị trấn Phong Điền Vân Trạch Hòa - Phò TrạchĐất SX-KD đô thị1.114.200664.200552.000439.200
183Huyện Phong ĐiềnNguyễn Văn Chương - Thị trấn Phong Điền Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
184Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 1 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế) - Đường DD6Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
185Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 2 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Đường DD6Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
186Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị số 3 - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Đường DD6Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
187Huyện Phong ĐiềnHoàng Minh Hùng - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thừa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)Đất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
188Huyện Phong ĐiềnTuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam - Thị trấn Phong Điền Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục TàiĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
189Huyện Phong ĐiềnKim Ngọc - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Hải ThanhĐất SX-KD đô thị787.800472.800394.200315.000
190Huyện Phong ĐiềnNguyễn Bá Lai - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Tỉnh lộ 6Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
191Huyện Phong ĐiềnHoàng Thị Thí - Thị trấn Phong Điền Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim NgọcĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
192Huyện Phong ĐiềnSơn An Nguyên - Thị trấn Phong Điền Phò Trạch - Nguyễn Văn ChươngĐất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
193Huyện Phong ĐiềnTrần Vực - Thị trấn Phong Điền Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
194Huyện Phong ĐiềnCác trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - Thị trấn Phong Điền -Đất SX-KD đô thị574.200349.200292.800225.000
195Huyện Phong ĐiềnCác trục đường còn lại - Thị trấn Phong Điền -Đất SX-KD đô thị450.000270.000225.000180.000
196Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 19,5 m trở lên -Đất SX-KD đô thị3.480.0002.088.0001.392.0000
197Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất SX-KD đô thị2.700.0001.620.0001.080.0000
198Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.0000
199Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất SX-KD đô thị2.220.0001.332.000888.0000
200Huyện Phong ĐiềnĐất khu quy hoạch thị trấn Phong Điền Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.0000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.1/5 - (123 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026

16/01/2026
Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 2026

16/01/2026
Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 2026

16/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.