• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen nam dan tinh nghe an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất SX-KD nông thôn250---
2Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất TM-DV nông thôn275---
3Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất ở nông thôn500---
4Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 -Đất SX-KD nông thôn150---
5Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 -Đất TM-DV nông thôn165---
6Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 -Đất ở nông thôn300---
7Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất SX-KD nông thôn750---
8Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất TM-DV nông thôn825---
9Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất ở nông thôn1.500.000---
10Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng MôĐất SX-KD nông thôn250---
11Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng MôĐất TM-DV nông thôn275---
12Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng MôĐất ở nông thôn500---
13Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng VươngĐất SX-KD nông thôn300---
14Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn330---
15Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng VươngĐất ở nông thôn600---
16Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất SX-KD nông thôn750---
17Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất TM-DV nông thôn825---
18Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại TuệĐất ở nông thôn1.500.000---
19Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn150---
20Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn165---
21Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn300---
22Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , -Đất SX-KD nông thôn150---
23Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , -Đất TM-DV nông thôn165---
24Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , -Đất ở nông thôn300---
25Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn150---
26Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn165---
27Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn300---
28Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ -Đất SX-KD nông thôn200---
29Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ -Đất TM-DV nông thôn220---
30Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ -Đất ở nông thôn400---
31Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7Đất SX-KD nông thôn250---
32Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7Đất TM-DV nông thôn275---
33Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7Đất ở nông thôn500---
34Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất SX-KD nông thôn300---
35Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất TM-DV nông thôn330---
36Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất ở nông thôn600---
37Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn150---
38Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn165---
39Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn300---
40Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất SX-KD nông thôn250---
41Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất TM-DV nông thôn275---
42Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất ở nông thôn500---
43Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn150---
44Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn165---
45Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn300---
46Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất SX-KD nông thôn250---
47Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất TM-DV nông thôn275---
48Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7Đất ở nông thôn500---
49Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7Đất SX-KD nông thôn250---
50Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7Đất TM-DV nông thôn275---
51Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7Đất ở nông thôn500---
52Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làngĐất SX-KD nông thôn250---
53Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làngĐất TM-DV nông thôn275---
54Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làngĐất ở nông thôn500---
55Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất SX-KD nông thôn300---
56Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất TM-DV nông thôn330---
57Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất ở nông thôn600---
58Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất SX-KD nông thôn150---
59Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất TM-DV nông thôn165---
60Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất ở nông thôn300---
61Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất SX-KD nông thôn250---
62Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất TM-DV nông thôn275---
63Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất ở nông thôn500---
64Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất SX-KD nông thôn250---
65Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất TM-DV nông thôn275---
66Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làngĐất ở nông thôn500---
67Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làngĐất SX-KD nông thôn250---
68Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làngĐất TM-DV nông thôn275---
69Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làngĐất ở nông thôn500---
70Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làngĐất SX-KD nông thôn250---
71Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làngĐất TM-DV nông thôn275---
72Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làngĐất ở nông thôn500---
73Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất SX-KD nông thôn300---
74Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất TM-DV nông thôn330---
75Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng SơnĐất ở nông thôn600---
76Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất SX-KD nông thôn150---
77Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất TM-DV nông thôn165---
78Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất ở nông thôn300---
79Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất SX-KD nông thôn150---
80Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất TM-DV nông thôn165---
81Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QSĐất ở nông thôn300---
82Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất SX-KD nông thôn200---
83Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất TM-DV nông thôn220---
84Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất ở nông thôn400---
85Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất SX-KD nông thôn200---
86Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất TM-DV nông thôn220---
87Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim LươngĐất ở nông thôn400---
88Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh TứĐất SX-KD nông thôn250---
89Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh TứĐất TM-DV nông thôn275---
90Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh TứĐất ở nông thôn500---
91Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông BảyĐất SX-KD nông thôn250---
92Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông BảyĐất TM-DV nông thôn275---
93Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông BảyĐất ở nông thôn500---
94Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam XuânĐất SX-KD nông thôn300---
95Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam XuânĐất TM-DV nông thôn330---
96Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam XuânĐất ở nông thôn600---
97Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sựĐất SX-KD nông thôn750---
98Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sựĐất TM-DV nông thôn825---
99Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sựĐất ở nông thôn1.500.000---
100Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn HòaĐất SX-KD nông thôn200---
101Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn HòaĐất TM-DV nông thôn220---
102Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn HòaĐất ở nông thôn400---
103Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh PhùngĐất SX-KD nông thôn200---
104Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh PhùngĐất TM-DV nông thôn220---
105Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh PhùngĐất ở nông thôn400---
106Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần SinhĐất SX-KD nông thôn200---
107Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần SinhĐất TM-DV nông thôn220---
108Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần SinhĐất ở nông thôn400---
109Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại -Đất SX-KD nông thôn200---
110Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại -Đất TM-DV nông thôn220---
111Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại -Đất ở nông thôn400---
112Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2Đất SX-KD nông thôn300---
113Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2Đất TM-DV nông thôn330---
114Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2Đất ở nông thôn600---
115Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh ChươngĐất SX-KD nông thôn750---
116Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh ChươngĐất TM-DV nông thôn825---
117Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh ChươngĐất ở nông thôn1.500.000---
118Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông LuậnĐất SX-KD nông thôn750---
119Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông LuậnĐất TM-DV nông thôn825---
120Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông LuậnĐất ở nông thôn1.500.000---
121Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn750---
122Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn825---
123Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn1.500.000---
124Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh ThậpĐất SX-KD nông thôn750---
125Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh ThậpĐất TM-DV nông thôn825---
126Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh ThậpĐất ở nông thôn1.500.000---
127Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất SX-KD nông thôn200---
128Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất TM-DV nông thôn220---
129Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất ở nông thôn400---
130Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại -Đất SX-KD nông thôn200---
131Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại -Đất TM-DV nông thôn220---
132Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại -Đất ở nông thôn400---
133Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất SX-KD nông thôn200---
134Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất TM-DV nông thôn220---
135Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -Đất ở nông thôn400---
136Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh HòaĐất SX-KD nông thôn200---
137Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh HòaĐất TM-DV nông thôn220---
138Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh HòaĐất ở nông thôn400---
139Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông ĐườngĐất SX-KD nông thôn250---
140Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông ĐườngĐất TM-DV nông thôn275---
141Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông ĐườngĐất ở nông thôn500---
142Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng CảnhĐất SX-KD nông thôn200---
143Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng CảnhĐất TM-DV nông thôn220---
144Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng CảnhĐất ở nông thôn400---
145Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh -Đất SX-KD nông thôn175---
146Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh -Đất TM-DV nông thôn193---
147Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh -Đất ở nông thôn350---
148Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy HàĐất SX-KD nông thôn175---
149Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy HàĐất TM-DV nông thôn193---
150Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy HàĐất ở nông thôn350---
151Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông ThườngĐất SX-KD nông thôn200---
152Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông ThườngĐất TM-DV nông thôn220---
153Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông ThườngĐất ở nông thôn400---
154Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng VangĐất SX-KD nông thôn150---
155Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng VangĐất TM-DV nông thôn165---
156Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng VangĐất ở nông thôn300---
157Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an -Đất SX-KD nông thôn150---
158Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an -Đất TM-DV nông thôn165---
159Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an -Đất ở nông thôn300---
160Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu HaiĐất SX-KD nông thôn200---
161Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu HaiĐất TM-DV nông thôn220---
162Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu HaiĐất ở nông thôn400---
163Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh PhongĐất SX-KD nông thôn200---
164Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh PhongĐất TM-DV nông thôn220---
165Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh PhongĐất ở nông thôn400---
166Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh LâmĐất SX-KD nông thôn200---
167Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh LâmĐất TM-DV nông thôn220---
168Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh LâmĐất ở nông thôn400---
169Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1Đất SX-KD nông thôn200---
170Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1Đất TM-DV nông thôn220---
171Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1Đất ở nông thôn400---
172Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làngĐất SX-KD nông thôn300---
173Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làngĐất TM-DV nông thôn330---
174Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làngĐất ở nông thôn600---
175Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh VươngĐất SX-KD nông thôn300---
176Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh VươngĐất TM-DV nông thôn330---
177Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh VươngĐất ở nông thôn600---
178Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 -Đất SX-KD nông thôn400---
179Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 -Đất TM-DV nông thôn440---
180Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 -Đất ở nông thôn800---
181Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh SơnĐất SX-KD nông thôn200---
182Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh SơnĐất TM-DV nông thôn220---
183Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh SơnĐất ở nông thôn400---
184Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh ThắngĐất SX-KD nông thôn300---
185Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh ThắngĐất TM-DV nông thôn330---
186Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh ThắngĐất ở nông thôn600---
187Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị QuyếtĐất SX-KD nông thôn250---
188Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị QuyếtĐất TM-DV nông thôn275---
189Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị QuyếtĐất ở nông thôn500---
190Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông MỹĐất SX-KD nông thôn200---
191Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông MỹĐất TM-DV nông thôn220---
192Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông MỹĐất ở nông thôn400---
193Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh HùngĐất SX-KD nông thôn250---
194Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh HùngĐất TM-DV nông thôn275---
195Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh HùngĐất ở nông thôn500---
196Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất SX-KD nông thôn250---
197Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất TM-DV nông thôn275---
198Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9Đất ở nông thôn500---
199Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, -Đất SX-KD nông thôn150---
200Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, -Đất TM-DV nông thôn165---
Xem thêm (Trang 1/27): 1[2][3] ...27
5/5 - (986 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.