Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An

0 5.023

Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9250----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9275----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9500----Đất ở nông thôn
4Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2-150----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2-165----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2-300----Đất ở nông thôn
7Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ750----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ825----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ1.500.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48Trục xóm - Trục ven Đồng Mô250----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48Trục xóm - Trục ven Đồng Mô275----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48Trục xóm - Trục ven Đồng Mô500----Đất ở nông thôn
13Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương300----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương330----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương600----Đất ở nông thôn
16Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ750----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ825----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ1.500.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
22Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,-150----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,-165----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,-300----Đất ở nông thôn
25Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
28Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ-200----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ-220----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Nam ĐànCác thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ-400----Đất ở nông thôn
31Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
34Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
37Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
40Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
43Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
46Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
49Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
52Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrạm điện 7 - Đường ven làng250----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrạm điện 7 - Đường ven làng275----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrạm điện 7 - Đường ven làng500----Đất ở nông thôn
55Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
58Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3Trục liên xóm - Trục giữa làng150----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3Trục liên xóm - Trục giữa làng165----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3Trục liên xóm - Trục giữa làng300----Đất ở nông thôn
61Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326Trục liên xóm - Trục giữa làng250----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326Trục liên xóm - Trục giữa làng275----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326Trục liên xóm - Trục giữa làng500----Đất ở nông thôn
64Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131Trục liên xóm - Trục giữa làng250----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131Trục liên xóm - Trục giữa làng275----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131Trục liên xóm - Trục giữa làng500----Đất ở nông thôn
67Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,Trục liên xóm - Trục ven làng250----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,Trục liên xóm - Trục ven làng275----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,Trục liên xóm - Trục ven làng500----Đất ở nông thôn
70Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371Trạm điện - Ven làng250----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371Trạm điện - Ven làng275----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371Trạm điện - Ven làng500----Đất ở nông thôn
73Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
76Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS150----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS165----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS300----Đất ở nông thôn
79Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, TTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS150----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, TTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS165----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Nam ĐànVùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, TTrường tiểu học - Thao Trường bắn QS300----Đất ở nông thôn
82Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương200----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương220----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương400----Đất ở nông thôn
85Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương200----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương220----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương400----Đất ở nông thôn
88Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116Ông Tuấn - Anh Tứ250----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116Ông Tuấn - Anh Tứ275----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116Ông Tuấn - Anh Tứ500----Đất ở nông thôn
91Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312Anh Hường - Ông Bảy250----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312Anh Hường - Ông Bảy275----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312Anh Hường - Ông Bảy500----Đất ở nông thôn
94Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân300----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân330----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân600----Đất ở nông thôn
97Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự750----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự825----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự1.500.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa400----Đất ở nông thôn
103Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng200----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng220----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng400----Đất ở nông thôn
106Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Bảy - Trần Sinh200----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Bảy - Trần Sinh220----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Bảy - Trần Sinh400----Đất ở nông thôn
109Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -200----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -220----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -400----Đất ở nông thôn
112Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã NamÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2300----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã NamÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2330----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã NamÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2600----Đất ở nông thôn
115Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thành - Anh Chương750----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thành - Anh Chương825----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thành - Anh Chương1.500.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã NamÔng Đức - Ông Luận750----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã NamÔng Đức - Ông Luận825----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã NamÔng Đức - Ông Luận1.500.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh-750----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh-825----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh-1.500.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập750----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập825----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập1.500.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -200----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -220----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -400----Đất ở nông thôn
130Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam AnhCác thửa còn lại -200----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam AnhCác thửa còn lại -220----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam AnhCác thửa còn lại -400----Đất ở nông thôn
133Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -200----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -220----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -400----Đất ở nông thôn
136Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa400----Đất ở nông thôn
139Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường250----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường275----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường500----Đất ở nông thôn
142Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486Ông Hải - Phượng Cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486Ông Hải - Phượng Cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486Ông Hải - Phượng Cảnh400----Đất ở nông thôn
145Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh-175----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh-192.5----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh-350----Đất ở nông thôn
148Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà175----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà192.5----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà350----Đất ở nông thôn
151Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69Cổng chào - Ông Thường200----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69Cổng chào - Ông Thường220----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69Cổng chào - Ông Thường400----Đất ở nông thôn
154Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766Sân bóng - Ghiêng Vang150----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766Sân bóng - Ghiêng Vang165----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766Sân bóng - Ghiêng Vang300----Đất ở nông thôn
157Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam AnhNguyễn Đình an -150----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam AnhNguyễn Đình an -165----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam AnhNguyễn Đình an -300----Đất ở nông thôn
160Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433Ông Hàn - Anh Châu Hai200----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433Ông Hàn - Anh Châu Hai220----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433Ông Hàn - Anh Châu Hai400----Đất ở nông thôn
163Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,Anh Hải - Anh Phong200----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,Anh Hải - Anh Phong220----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,Anh Hải - Anh Phong400----Đất ở nông thôn
166Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620Anh Quang - Anh Lâm200----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620Anh Quang - Anh Lâm220----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620Anh Quang - Anh Lâm400----Đất ở nông thôn
169Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam AnhHường Thuần - VH xóm 1200----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam AnhHường Thuần - VH xóm 1220----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam AnhHường Thuần - VH xóm 1400----Đất ở nông thôn
172Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1Trục liên xóm - Trục ven làng300----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1Trục liên xóm - Trục ven làng330----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1Trục liên xóm - Trục ven làng600----Đất ở nông thôn
175Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,Nhà VH xóm 5 - Anh Vương300----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,Nhà VH xóm 5 - Anh Vương330----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,Nhà VH xóm 5 - Anh Vương600----Đất ở nông thôn
178Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam AnhNhà trẻ xóm 5 -400----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam AnhNhà trẻ xóm 5 -440----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam AnhNhà trẻ xóm 5 -800----Đất ở nông thôn
181Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Nam - Anh Sơn200----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Nam - Anh Sơn220----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Nam - Anh Sơn400----Đất ở nông thôn
184Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam AnhCựa anh Hải - Cùa anh Thắng300----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam AnhCựa anh Hải - Cùa anh Thắng330----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam AnhCựa anh Hải - Cùa anh Thắng600----Đất ở nông thôn
187Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Vinh - Chị Quyết250----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Vinh - Chị Quyết275----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Vinh - Chị Quyết500----Đất ở nông thôn
190Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Phúc - Ông Mỹ200----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Phúc - Ông Mỹ220----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Phúc - Ông Mỹ400----Đất ở nông thôn
193Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Từ - Anh Hùng250----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Từ - Anh Hùng275----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Nam ĐànĐường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Từ - Anh Hùng500----Đất ở nông thôn
196Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9250----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9275----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9500----Đất ở nông thôn
199Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,-150----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,-165----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,-300----Đất ở nông thôn
202Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam AnhSân TT quân sự - Trục giữa xóm 9250----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam AnhSân TT quân sự - Trục giữa xóm 9275----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam AnhSân TT quân sự - Trục giữa xóm 9500----Đất ở nông thôn
205Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam AnhTrục xóm - Trục ven Đồng Mô250----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam AnhTrục xóm - Trục ven Đồng Mô275----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam AnhTrục xóm - Trục ven Đồng Mô500----Đất ở nông thôn
208Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương300----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương330----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đến đập Hùng Vương600----Đất ở nông thôn
211Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ-150----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ-165----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ-300----Đất ở nông thôn
214Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1-150----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1-165----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1-300----Đất ở nông thôn
217Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh-200----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh-220----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh-400----Đất ở nông thôn
220Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
223Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7300----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7330----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7600----Đất ở nông thôn
226Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An-150----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An-165----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An-300----Đất ở nông thôn
229Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677Trục liên xóm - trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677Trục liên xóm - trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677Trục liên xóm - trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
232Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam AnhTrục liên xóm - trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
235Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam AnhXóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam AnhXóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam AnhXóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
238Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
241Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037Trục liên xóm - Trục giữa làng250----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037Trục liên xóm - Trục giữa làng275----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Nam ĐànĐường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037Trục liên xóm - Trục giữa làng500----Đất ở nông thôn
244Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,Trạm điện - Ven làng250----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,Trạm điện - Ven làng275----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,Trạm điện - Ven làng500----Đất ở nông thôn
247Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
250Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS150----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS165----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS300----Đất ở nông thôn
253Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS150----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS165----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam AnhTrường tiểu học - Thao trường bắn QS300----Đất ở nông thôn
256Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương200----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương220----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương400----Đất ở nông thôn
259Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)Anh Hường - Ông Bảy250----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)Anh Hường - Ông Bảy275----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Nam ĐànVùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)Anh Hường - Ông Bảy500----Đất ở nông thôn
262Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân300----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân330----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân600----Đất ở nông thôn
265Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam AnhÔng Trung Anh Nhàn - Trường quân sự750----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam AnhÔng Trung Anh Nhàn - Trường quân sự825----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam AnhÔng Trung Anh Nhàn - Trường quân sự1.500.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa400----Đất ở nông thôn
271Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng200----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng220----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Cảnh - Anh Phùng400----Đất ở nông thôn
274Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23Anh Bảy - Trần Sinh200----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23Anh Bảy - Trần Sinh220----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23Anh Bảy - Trần Sinh400----Đất ở nông thôn
277Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1Phần còn lại -200----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1Phần còn lại -220----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1Phần còn lại -400----Đất ở nông thôn
280Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -250----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -275----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam AnhPhần còn lại -500----Đất ở nông thôn
283Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương200----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương220----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương400----Đất ở nông thôn
286Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2300----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2330----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Ngụ - Cổng chào xóm 2600----Đất ở nông thôn
289Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam AnhNhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4200----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam AnhNhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4220----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam AnhNhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4400----Đất ở nông thôn
292Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh-750----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh-825----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh-1.500.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập750----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập825----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Xuân - Anh Thập1.500.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -200----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -220----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -400----Đất ở nông thôn
301Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -200----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -220----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam AnhKhu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -400----Đất ở nông thôn
304Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Hồ Viết Trường - Anh Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Hồ Viết Trường - Anh Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam AnhAnh Hồ Viết Trường - Anh Hòa400----Đất ở nông thôn
307Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường VH250----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường VH275----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Kính - Ông Đường VH500----Đất ở nông thôn
310Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Hải - Phượng Cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Hải - Phượng Cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam AnhÔng Hải - Phượng Cảnh400----Đất ở nông thôn
313Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà175----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà192.5----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam AnhAnh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà350----Đất ở nông thôn
316Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam AnhSân Bóng - Giêng Vang150----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam AnhSân Bóng - Giêng Vang165----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam AnhSân Bóng - Giêng Vang300----Đất ở nông thôn
319Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam AnhNG Đình An -150----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam AnhNG Đình An -165----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam AnhNG Đình An -300----Đất ở nông thôn
322Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam AnhÔng Hàn - Anh Châu Hai200----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam AnhÔng Hàn - Anh Châu Hai220----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam AnhÔng Hàn - Anh Châu Hai400----Đất ở nông thôn
325Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,Hường Thuần - VH xóm 1200----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,Hường Thuần - VH xóm 1220----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,Hường Thuần - VH xóm 1400----Đất ở nông thôn
328Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thường - Sân bóng200----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thường - Sân bóng220----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam AnhÔng Thường - Sân bóng400----Đất ở nông thôn
331Huyện Nam ĐànLò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh-250----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Nam ĐànLò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh-275----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Nam ĐànLò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh-500----Đất ở nông thôn
334Huyện Nam ĐànKhu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh- Quy hoach năm 2009250----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Nam ĐànKhu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh- Quy hoach năm 2009275----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Nam ĐànKhu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh- Quy hoach năm 2009500----Đất ở nông thôn
337Huyện Nam ĐànTrường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66- Quy hoach năm 2009250----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Nam ĐànTrường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66- Quy hoach năm 2009275----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Nam ĐànTrường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66- Quy hoach năm 2009500----Đất ở nông thôn
340Huyện Nam ĐànTrong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957- Quy hoach năm 2008250----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Nam ĐànTrong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957- Quy hoach năm 2008275----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Nam ĐànTrong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957- Quy hoach năm 2008500----Đất ở nông thôn
343Huyện Nam ĐànĐồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006300----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Nam ĐànĐồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006330----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Nam ĐànĐồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006600----Đất ở nông thôn
346Huyện Nam ĐànĐồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ- Quy hoach năm 2005250----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Nam ĐànĐồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ- Quy hoach năm 2005275----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Nam ĐànĐồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ- Quy hoach năm 2005500----Đất ở nông thôn
349Huyện Nam ĐànVũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh-200----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Nam ĐànVũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh-220----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Nam ĐànVũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh-400----Đất ở nông thôn
352Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55-150----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55-165----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55-300----Đất ở nông thôn
355Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9250----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9275----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9500----Đất ở nông thôn
358Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ750----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ825----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ1.500.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9250----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9275----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9500----Đất ở nông thôn
364Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154Trục xóm - Trục ven Đồng Mò250----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154Trục xóm - Trục ven Đồng Mò275----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154Trục xóm - Trục ven Đồng Mò500----Đất ở nông thôn
367Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn300----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn330----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn600----Đất ở nông thôn
370Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ750----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ825----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam AnhXóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ1.500.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh-150----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh-165----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh-300----Đất ở nông thôn
376Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2-150----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2-165----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2-300----Đất ở nông thôn
379Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) --150----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) --165----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) --300----Đất ở nông thôn
382Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh-200----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh-220----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Nam ĐànCâc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh-400----Đất ở nông thôn
385Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5-150----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5-165----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5-300----Đất ở nông thôn
388Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8250----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8275----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8500----Đất ở nông thôn
391Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
394Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
397Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,-150----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,-165----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,-300----Đất ở nông thôn
400Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5-150----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5-165----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5-300----Đất ở nông thôn
403Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
406Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
409Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7250----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7275----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7500----Đất ở nông thôn
412Huyện Nam ĐànVũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101-250----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Nam ĐànVũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101-275----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Nam ĐànVũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101-500----Đất ở nông thôn
415Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh-250----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh-275----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh-500----Đất ở nông thôn
418Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,Trạm Điện 7 - Đường ven Làng250----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,Trạm Điện 7 - Đường ven Làng275----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,Trạm Điện 7 - Đường ven Làng500----Đất ở nông thôn
421Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
424Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4-150----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4-165----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4-300----Đất ở nông thôn
427Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8Trục Liên xóm - Trục giữa Làng250----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8Trục Liên xóm - Trục giữa Làng275----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Nam ĐànGiữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8Trục Liên xóm - Trục giữa Làng500----Đất ở nông thôn
430Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110Trục Liên xóm - Trục giữa Làng250----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110Trục Liên xóm - Trục giữa Làng275----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110Trục Liên xóm - Trục giữa Làng500----Đất ở nông thôn
433Huyện Nam ĐànĐồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1-300----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Nam ĐànĐồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1-330----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Nam ĐànĐồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1-600----Đất ở nông thôn
436Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,Trục Liên xóm - Trục ven Làng250----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,Trục Liên xóm - Trục ven Làng275----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Nam ĐànĐường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,Trục Liên xóm - Trục ven Làng500----Đất ở nông thôn
439Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn600----Đất ở nông thôn
442Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS150----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS165----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Nam ĐànVùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS300----Đất ở nông thôn
445Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương200----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương220----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương400----Đất ở nông thôn
448Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương200----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương220----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương400----Đất ở nông thôn
451Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3Ông Tuấn - Anh Tứ250----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3Ông Tuấn - Anh Tứ275----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3Ông Tuấn - Anh Tứ500----Đất ở nông thôn
454Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3Anh Hường - Ông Bảy250----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3Anh Hường - Ông Bảy275----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3Anh Hường - Ông Bảy500----Đất ở nông thôn
457Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân300----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân330----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân600----Đất ở nông thôn
460Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự750----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự825----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Nam ĐànĐường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự1.500.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -200----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -220----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -400----Đất ở nông thôn
466Huyện Nam ĐànSân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,-250----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Nam ĐànSân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,-275----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Nam ĐànSân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,-500----Đất ở nông thôn
469Huyện Nam ĐànVùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam AnhSân bóng X 5 -250----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Nam ĐànVùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam AnhSân bóng X 5 -275----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Nam ĐànVùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam AnhSân bóng X 5 -500----Đất ở nông thôn
472Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Nam ĐànĐường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa400----Đất ở nông thôn
475Huyện Nam ĐànBản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20-750----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Nam ĐànBản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20-825----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Nam ĐànBản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20-1.500.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã NamÔng Cảnh - ANh Phùng200----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã NamÔng Cảnh - ANh Phùng220----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã NamÔng Cảnh - ANh Phùng400----Đất ở nông thôn
481Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140ANh Bảy - Trần Sinh200----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140ANh Bảy - Trần Sinh220----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Nam ĐànĐường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140ANh Bảy - Trần Sinh400----Đất ở nông thôn
484Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53Phần còn lại -175----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53Phần còn lại -192.5----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53Phần còn lại -350----Đất ở nông thôn
487Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2Phần còn lại -200----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2Phần còn lại -220----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2Phần còn lại -400----Đất ở nông thôn
490Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,Ông Ngụ - Cổng Chào x2300----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,Ông Ngụ - Cổng Chào x2330----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Nam ĐànĐường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,Ông Ngụ - Cổng Chào x2600----Đất ở nông thôn
493Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6Ông Thành - Anh CHương750----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6Ông Thành - Anh CHương825----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6Ông Thành - Anh CHương1.500.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552Ông Đức - Ông Luận750----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552Ông Đức - Ông Luận825----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Nam ĐànĐường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552Ông Đức - Ông Luận1.500.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4200----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4220----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Nam ĐànTrục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4400----Đất ở nông thôn
502Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,-750----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,-825----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,-1.500.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2-400----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2-440----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Nam ĐànĐường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2-800----Đất ở nông thôn
508Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140Anh Xuân - Anh Thập400----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140Anh Xuân - Anh Thập440----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140Anh Xuân - Anh Thập800----Đất ở nông thôn
511Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,Anh Hải - Anh Lâm200----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,Anh Hải - Anh Lâm220----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,Anh Hải - Anh Lâm400----Đất ở nông thôn
514Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -200----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -220----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -400----Đất ở nông thôn
517Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -200----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -220----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -400----Đất ở nông thôn
520Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa200----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa220----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Nam ĐànĐường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa400----Đất ở nông thôn
523Huyện Nam ĐànĐường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2200----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Nam ĐànĐường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2220----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Nam ĐànĐường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2400----Đất ở nông thôn
526Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231Ông Kính - Ông Đường VH250----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231Ông Kính - Ông Đường VH275----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231Ông Kính - Ông Đường VH500----Đất ở nông thôn
529Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19Anh Hải - Anh Lâm200----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19Anh Hải - Anh Lâm220----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Nam ĐànĐường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19Anh Hải - Anh Lâm400----Đất ở nông thôn
532Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179-150----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179-165----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179-300----Đất ở nông thôn
535Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,Ông Hải - Phượng Cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,Ông Hải - Phượng Cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Nam ĐànVùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,Ông Hải - Phượng Cảnh400----Đất ở nông thôn
538Huyện Nam ĐànVùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1Ông Nam NN - Ông Hường Thuần200----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Nam ĐànVùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1Ông Nam NN - Ông Hường Thuần220----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Nam ĐànVùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1Ông Nam NN - Ông Hường Thuần400----Đất ở nông thôn
541Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709Cổng chào - Ông Hải300----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709Cổng chào - Ông Hải330----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709Cổng chào - Ông Hải600----Đất ở nông thôn
544Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà175----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà192.5----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà350----Đất ở nông thôn
547Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,Cổng chào - Ông Thường200----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,Cổng chào - Ông Thường220----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,Cổng chào - Ông Thường400----Đất ở nông thôn
550Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,Sân bóng - Giêng Vang150----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,Sân bóng - Giêng Vang165----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Nam ĐànNhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,Sân bóng - Giêng Vang300----Đất ở nông thôn
553Huyện Nam ĐànQH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2-150----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Nam ĐànQH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2-165----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Nam ĐànQH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2-300----Đất ở nông thôn
556Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398- Ng Đình An150----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398- Ng Đình An165----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398- Ng Đình An300----Đất ở nông thôn
559Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,-175----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,-192.5----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Nam ĐànCác Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,-350----Đất ở nông thôn
562Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2Ông Hàn - Anh Châu hai200----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2Ông Hàn - Anh Châu hai220----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Nam ĐànVen Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2Ông Hàn - Anh Châu hai400----Đất ở nông thôn
565Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,Hường Thuần - VH xúm 1200----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,Hường Thuần - VH xúm 1220----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Nam ĐànĐường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,Hường Thuần - VH xúm 1400----Đất ở nông thôn
568Huyện Nam ĐànĐường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4Ông Thanh - VH xúm 1200----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Nam ĐànĐường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4Ông Thanh - VH xúm 1220----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Nam ĐànĐường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4Ông Thanh - VH xúm 1400----Đất ở nông thôn
571Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543Ông Thường - Sân bóng200----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543Ông Thường - Sân bóng220----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Nam ĐànĐường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543Ông Thường - Sân bóng400----Đất ở nông thôn
574Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnAnh Triều -300----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnAnh Triều -330----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnAnh Triều -600----Đất ở nông thôn
577Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Hiền -150----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Hiền -165----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Hiền -300----Đất ở nông thôn
580Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Phương -150----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Phương -165----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Phương -300----Đất ở nông thôn
583Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hữu -150----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hữu -165----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hữu -300----Đất ở nông thôn
586Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiếnông Hòa -150----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiếnông Hòa -165----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiếnông Hòa -300----Đất ở nông thôn
589Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -150----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -165----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -300----Đất ở nông thôn
592Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -150----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -165----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -300----Đất ở nông thôn
595Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBác Anh -150----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBác Anh -165----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBác Anh -300----Đất ở nông thôn
598Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng TiếnBà Cảnh -150----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng TiếnBà Cảnh -165----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng TiếnBà Cảnh -300----Đất ở nông thôn
601Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Mão -300----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Mão -330----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Mão -600----Đất ở nông thôn
604Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã HùnBà Nhung -150----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã HùnBà Nhung -165----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã HùnBà Nhung -300----Đất ở nông thôn
607Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Vinh -300----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Vinh -330----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Vinh -600----Đất ở nông thôn
610Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnÔng Nhuận -300----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnÔng Nhuận -330----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng TiếnÔng Nhuận -600----Đất ở nông thôn
613Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hường -150----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hường -165----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hường -300----Đất ở nông thôn
616Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hiếu -150----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hiếu -165----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hiếu -300----Đất ở nông thôn
619Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Thanh -150----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Thanh -165----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnBà Thanh -300----Đất ở nông thôn
622Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tiu -150----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tiu -165----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tiu -300----Đất ở nông thôn
625Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnông Tứ -150----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnông Tứ -165----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnông Tứ -300----Đất ở nông thôn
628Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng TiếnBà Mạo -150----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng TiếnBà Mạo -165----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng TiếnBà Mạo -300----Đất ở nông thôn
631Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Diện -150----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Diện -165----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Diện -300----Đất ở nông thôn
634Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509Bà Chất -150----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509Bà Chất -165----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509Bà Chất -300----Đất ở nông thôn
637Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4ông Châu -150----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4ông Châu -165----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4ông Châu -300----Đất ở nông thôn
640Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Nam -150----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Nam -165----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Nam -300----Đất ở nông thôn
643Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - XãBà Hoe -150----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - XãBà Hoe -165----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - XãBà Hoe -300----Đất ở nông thôn
646Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Song -150----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Song -165----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Song -300----Đất ở nông thôn
649Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng TAnh Hiền -150----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng TAnh Hiền -165----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng TAnh Hiền -300----Đất ở nông thôn
652Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Thiện -600----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Thiện -660----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Thiện -1.200.000----Đất ở nông thôn
655Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 TờÔng Thế -150----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 TờÔng Thế -165----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 TờÔng Thế -300----Đất ở nông thôn
658Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Tiến -150----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Tiến -165----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Tiến -300----Đất ở nông thôn
661Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -300----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -330----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Hoàng -600----Đất ở nông thôn
664Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Tùng -600----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Tùng -660----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Tùng -1.200.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnBà Vân -150----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnBà Vân -165----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnBà Vân -300----Đất ở nông thôn
670Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Đạo -150----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Đạo -165----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Đạo -300----Đất ở nông thôn
673Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Thành -600----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Thành -660----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Thành -1.200.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -600----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -660----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Nam ĐànĐường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Nam -1.200.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,Anh Khoa -150----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,Anh Khoa -165----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,Anh Khoa -300----Đất ở nông thôn
682Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh hải, Anh huy -150----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh hải, Anh huy -165----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh hải, Anh huy -300----Đất ở nông thôn
685Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
688Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
691Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam, Ông Lục, Ông Linh -150----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam, Ông Lục, Ông Linh -165----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Nam, Ông Lục, Ông Linh -300----Đất ở nông thôn
694Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Hùng -150----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Hùng -165----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Hùng -300----Đất ở nông thôn
697Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -150----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -165----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -300----Đất ở nông thôn
700Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Năm -150----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Năm -165----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Nam Đànđường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Năm -300----Đất ở nông thôn
703Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -150----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -165----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Dũng -300----Đất ở nông thôn
706Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Ngụ -150----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Ngụ -165----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Ngụ -300----Đất ở nông thôn
709Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hoà -150----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hoà -165----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiếnông Hoà -300----Đất ở nông thôn
712Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnbà Vân -150----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnbà Vân -165----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnbà Vân -300----Đất ở nông thôn
715Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiếnanh Thung, Ông Chất -150----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiếnanh Thung, Ông Chất -165----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiếnanh Thung, Ông Chất -300----Đất ở nông thôn
718Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnchị Trưng, chị Hường, anh Bảng -150----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnchị Trưng, chị Hường, anh Bảng -165----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiếnchị Trưng, chị Hường, anh Bảng -300----Đất ở nông thôn
721Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
724Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Hường -150----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Hường -165----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Hường -300----Đất ở nông thôn
727Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnanh Hà -300----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnanh Hà -330----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnanh Hà -600----Đất ở nông thôn
730Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
733Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
736Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnông Châu -150----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnông Châu -165----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnông Châu -300----Đất ở nông thôn
739Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Bưởi -150----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Bưởi -165----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiếnbà Bưởi -300----Đất ở nông thôn
742Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
745Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -150----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -165----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiếnông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -300----Đất ở nông thôn
748Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
751Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
754Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiếnông Ba -150----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiếnông Ba -165----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiếnông Ba -300----Đất ở nông thôn
757Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -150----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -165----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -300----Đất ở nông thôn
760Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -150----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -165----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnBà Bính -300----Đất ở nông thôn
763Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Lan -300----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Lan -330----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnAnh Lan -600----Đất ở nông thôn
766Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân -150----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân -165----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân -300----Đất ở nông thôn
769Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Khoa -150----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Khoa -165----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAnh Khoa -300----Đất ở nông thôn
772Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
775Huyện Nam ĐànChùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Nam ĐànChùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Nam ĐànChùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
778Huyện Nam ĐànĐền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Nam ĐànĐền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Nam ĐànĐền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
781Huyện Nam ĐànBưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Nam ĐànBưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Nam ĐànBưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
784Huyện Nam ĐànTổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Nam ĐànTổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Nam ĐànTổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-3.000.000----Đất ở nông thôn
787Huyện Nam ĐànTrường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Nam ĐànTrường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Nam ĐànTrường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.200.000----Đất ở nông thôn
790Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
793Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Nam ĐànTrường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
796Huyện Nam ĐànTrường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Nam ĐànTrường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Nam ĐànTrường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
799Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
802Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
805Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Nam ĐànTrường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
808Huyện Nam ĐànTrạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Nam ĐànTrạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Nam ĐànTrạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
811Huyện Nam ĐànTrạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Nam ĐànTrạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Nam ĐànTrạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
814Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
817Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
820Huyện Nam ĐànTrạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Nam ĐànTrạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Nam ĐànTrạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
823Huyện Nam ĐànTrạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Nam ĐànTrạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Nam ĐànTrạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
826Huyện Nam ĐànTrạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Nam ĐànTrạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Nam ĐànTrạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
829Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
832Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Nam ĐànTrạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
835Huyện Nam ĐànTrạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Nam ĐànTrạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Nam ĐànTrạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
838Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Nam ĐànHTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
841Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
844Huyện Nam ĐànSân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Nam ĐànSân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Nam ĐànSân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
847Huyện Nam ĐànSân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Nam ĐànSân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Nam ĐànSân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
850Huyện Nam ĐànSân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Nam ĐànSân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Nam ĐànSân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
853Huyện Nam ĐànSân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Nam ĐànSân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Nam ĐànSân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
856Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
859Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
862Huyện Nam ĐànSân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Nam ĐànSân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Nam ĐànSân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
865Huyện Nam ĐànSân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Nam ĐànSân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Nam ĐànSân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
868Huyện Nam ĐànSân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Nam ĐànSân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Nam ĐànSân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
871Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
874Huyện Nam ĐànSân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Nam ĐànSân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Nam ĐànSân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
877Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Nam ĐànSân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
880Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Nam ĐànSân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
883Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
886Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
889Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
892Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
895Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
898Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
901Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
904Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
907Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
910Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
913Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
916Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
919Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
922Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
925Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
928Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
931Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
934Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
937Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
940Huyện Nam ĐànTrạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Nam ĐànTrạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Nam ĐànTrạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.200.000----Đất ở nông thôn
943Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-300----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-330----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến-600----Đất ở nông thôn
946Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Nam ĐànTrạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.200.000----Đất ở nông thôn
949Huyện Nam ĐànChợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Nam ĐànChợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Nam ĐànChợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
952Huyện Nam ĐànXưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Nam ĐànXưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Nam ĐànXưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
955Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.200.000----Đất ở nông thôn
958Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-1.210.000----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Nam ĐànGạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến-2.200.000----Đất ở nông thôn
961Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
964Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Nam ĐànBến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
967Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnAnh Thuận - Anh Thắng2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnAnh Thuận - Anh Thắng2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnAnh Thuận - Anh Thắng5.000.000----Đất ở nông thôn
970Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến-5.000.000----Đất ở nông thôn
973Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,Ông Cường - Bà Dung2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,Ông Cường - Bà Dung2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,Ông Cường - Bà Dung5.000.000----Đất ở nông thôn
976Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102Ông Sử - Chị Hà2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102Ông Sử - Chị Hà2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102Ông Sử - Chị Hà5.000.000----Đất ở nông thôn
979Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54Ông Thành - Anh Thuận2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54Ông Thành - Anh Thuận2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54Ông Thành - Anh Thuận5.000.000----Đất ở nông thôn
982Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnCuôi -1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnCuôi -1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnCuôi -2.000.000----Đất ở nông thôn
985Huyện Nam ĐànCÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Phúc1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Nam ĐànCÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Phúc1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Nam ĐànCÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Phúc3.000.000----Đất ở nông thôn
988Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,Chị Tuyết - Ông Dục2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,Chị Tuyết - Ông Dục2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Nam ĐànĐường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,Chị Tuyết - Ông Dục5.000.000----Đất ở nông thôn
991Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,Bà Tuyết - Bà Thám150----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,Bà Tuyết - Bà Thám165----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,Bà Tuyết - Bà Thám300----Đất ở nông thôn
994Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
997Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1000Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,Ông Hải - Chị Bốn150----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,Ông Hải - Chị Bốn165----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,Ông Hải - Chị Bốn300----Đất ở nông thôn
1003Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Huy - Anh Mai150----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Huy - Anh Mai165----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Huy - Anh Mai300----Đất ở nông thôn
1006Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Hải - Anh Quý150----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Hải - Anh Quý165----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,Anh Hải - Anh Quý300----Đất ở nông thôn
1009Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,-150----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,-165----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,-300----Đất ở nông thôn
1012Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,-150----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,-165----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,-300----Đất ở nông thôn
1015Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,-150----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,-165----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,-300----Đất ở nông thôn
1018Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759Anh Phong - Anh Trường150----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759Anh Phong - Anh Trường165----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759Anh Phong - Anh Trường300----Đất ở nông thôn
1021Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,Anh Ba - Anh Hùng150----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,Anh Ba - Anh Hùng165----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,Anh Ba - Anh Hùng300----Đất ở nông thôn
1024Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,Anh Thìn - Chị Hiền150----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,Anh Thìn - Chị Hiền165----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,Anh Thìn - Chị Hiền300----Đất ở nông thôn
1027Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Hồng - Ông Lân150----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Hồng - Ông Lân165----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnBà Hồng - Ông Lân300----Đất ở nông thôn
1030Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187-150----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187-165----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187-300----Đất ở nông thôn
1033Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,-150----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,-165----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,-300----Đất ở nông thôn
1036Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,Cơn Gác -300----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,Cơn Gác -330----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,Cơn Gác -600----Đất ở nông thôn
1039Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08Ông Lục - Anh Hiệp150----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08Ông Lục - Anh Hiệp165----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08Ông Lục - Anh Hiệp300----Đất ở nông thôn
1042Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)Ông Ninh - Nhà VH150----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)Ông Ninh - Nhà VH165----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)Ông Ninh - Nhà VH300----Đất ở nông thôn
1045Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1048Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181-150----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181-165----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181-300----Đất ở nông thôn
1051Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Linh - Ông Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Linh - Ông Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Linh - Ông Sơn300----Đất ở nông thôn
1054Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Lục - Ông Kỳ150----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Lục - Ông Kỳ165----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Ông Lục - Ông Kỳ300----Đất ở nông thôn
1057Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Anh Nam - Anh Quang150----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Anh Nam - Anh Quang165----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1Anh Nam - Anh Quang300----Đất ở nông thôn
1060Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dụng - CHị Liên300----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dụng - CHị Liên330----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Dụng - CHị Liên600----Đất ở nông thôn
1063Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,-150----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,-165----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,-300----Đất ở nông thôn
1066Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Cương - Anh Khoa150----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Cương - Anh Khoa165----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Cương - Anh Khoa300----Đất ở nông thôn
1069Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Đàn - Anh Liên150----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Đàn - Anh Liên165----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Đàn - Anh Liên300----Đất ở nông thôn
1072Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758Anh Ngọc - Anh Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758Anh Ngọc - Anh Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758Anh Ngọc - Anh Sơn300----Đất ở nông thôn
1075Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,Anh Hùng - Ông Sinh150----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,Anh Hùng - Ông Sinh165----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,Anh Hùng - Ông Sinh300----Đất ở nông thôn
1078Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,Chị Sửu - T. Thọ300----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,Chị Sửu - T. Thọ330----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,Chị Sửu - T. Thọ600----Đất ở nông thôn
1081Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnChị Nguyệt - Anh Hùng300----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnChị Nguyệt - Anh Hùng330----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnChị Nguyệt - Anh Hùng600----Đất ở nông thôn
1084Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339-150----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339-165----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339-300----Đất ở nông thôn
1087Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X-150----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X-165----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X-300----Đất ở nông thôn
1090Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Minh - Nam Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Minh - Nam Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Minh - Nam Sơn600----Đất ở nông thôn
1093Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752Anh Dũng - Anh Trường300----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752Anh Dũng - Anh Trường330----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752Anh Dũng - Anh Trường600----Đất ở nông thôn
1096Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58Ông Năm - Anh Lục150----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58Ông Năm - Anh Lục165----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58Ông Năm - Anh Lục300----Đất ở nông thôn
1099Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12Anh Tùng - Anh Đông150----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12Anh Tùng - Anh Đông165----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12Anh Tùng - Anh Đông300----Đất ở nông thôn
1102Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1105Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H-150----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H-165----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H-300----Đất ở nông thôn
1108Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,Anh Cổn - Anh Thông150----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,Anh Cổn - Anh Thông165----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,Anh Cổn - Anh Thông300----Đất ở nông thôn
1111Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1Anh Dũng - Bà Thuận150----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1Anh Dũng - Bà Thuận165----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1Anh Dũng - Bà Thuận300----Đất ở nông thôn
1114Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,Anh Sáng - Anh Thanh150----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,Anh Sáng - Anh Thanh165----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,Anh Sáng - Anh Thanh300----Đất ở nông thôn
1117Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1Ông Hữu - Anh Xuân150----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1Ông Hữu - Anh Xuân165----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1Ông Hữu - Anh Xuân300----Đất ở nông thôn
1120Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103Bà Ngụ - Bà Thủy150----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103Bà Ngụ - Bà Thủy165----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103Bà Ngụ - Bà Thủy300----Đất ở nông thôn
1123Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,Chị Phương - Trạm xá150----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,Chị Phương - Trạm xá165----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,Chị Phương - Trạm xá300----Đất ở nông thôn
1126Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99Anh Minh - Anh Tuấn300----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99Anh Minh - Anh Tuấn330----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99Anh Minh - Anh Tuấn600----Đất ở nông thôn
1129Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Quang - Anh Trung300----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Quang - Anh Trung330----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnAnh Quang - Anh Trung600----Đất ở nông thôn
1132Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng-150----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng-165----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng-300----Đất ở nông thôn
1135Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã-150----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã-165----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã-300----Đất ở nông thôn
1138Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1Anh Nam - Ông Từ150----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1Anh Nam - Ông Từ165----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1Anh Nam - Ông Từ300----Đất ở nông thôn
1141Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,Ông Đài - Ông Nhàn150----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,Ông Đài - Ông Nhàn165----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,Ông Đài - Ông Nhàn300----Đất ở nông thôn
1144Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Hòe -150----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Hòe -165----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnAnh Hòe -300----Đất ở nông thôn
1147Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,Ông Hòa - Ông Liệu150----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,Ông Hòa - Ông Liệu165----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Nam ĐànĐường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,Ông Hòa - Ông Liệu300----Đất ở nông thôn
1150Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tuyết - Ông Thành300----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tuyết - Ông Thành330----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnBà Tuyết - Ông Thành600----Đất ở nông thôn
1153Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã HùngAnh Nghệ - Anh Thuận300----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã HùngAnh Nghệ - Anh Thuận330----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã HùngAnh Nghệ - Anh Thuận600----Đất ở nông thôn
1156Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0-150----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0-165----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0-300----Đất ở nông thôn
1159Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1-150----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1-165----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1-300----Đất ở nông thôn
1162Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,-150----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,-165----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,-300----Đất ở nông thôn
1165Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1168Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,-150----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,-165----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,-300----Đất ở nông thôn
1171Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,Chị Xuân - Ông Tâm150----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,Chị Xuân - Ông Tâm165----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,Chị Xuân - Ông Tâm300----Đất ở nông thôn
1174Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10bà Vân - Anh Hải150----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10bà Vân - Anh Hải165----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10bà Vân - Anh Hải300----Đất ở nông thôn
1177Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Ông Chất - Ông Thiện150----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Ông Chất - Ông Thiện165----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Ông Chất - Ông Thiện300----Đất ở nông thôn
1180Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Anh Thung - Bà Thanh150----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Anh Thung - Bà Thanh165----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,Anh Thung - Bà Thanh300----Đất ở nông thôn
1183Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã HAnh Tường - Ông Trung150----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã HAnh Tường - Ông Trung165----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã HAnh Tường - Ông Trung300----Đất ở nông thôn
1186Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,Ông Ngụ - Ông Hiếu150----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,Ông Ngụ - Ông Hiếu165----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,Ông Ngụ - Ông Hiếu300----Đất ở nông thôn
1189Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hợi - Bà Lan150----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hợi - Bà Lan165----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng TiếnÔng Hợi - Bà Lan300----Đất ở nông thôn
1192Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,BÀ Trinh - Anh Trọng300----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,BÀ Trinh - Anh Trọng330----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,BÀ Trinh - Anh Trọng600----Đất ở nông thôn
1195Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,Bà Trực - Ông Nhuận300----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,Bà Trực - Ông Nhuận330----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,Bà Trực - Ông Nhuận600----Đất ở nông thôn
1198Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnAnh Nam - Anh Bình300----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnAnh Nam - Anh Bình330----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng TiếnAnh Nam - Anh Bình600----Đất ở nông thôn
1201Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Châu - Anh Tuấn300----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Châu - Anh Tuấn330----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Nam ĐànĐường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Châu - Anh Tuấn600----Đất ở nông thôn
1204Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73-150----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73-165----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73-300----Đất ở nông thôn
1207Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng-150----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng-165----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng-300----Đất ở nông thôn
1210Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27-150----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27-165----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27-300----Đất ở nông thôn
1213Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320-150----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320-165----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320-300----Đất ở nông thôn
1216Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã HùAnh Mạnh - bà Châu150----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã HùAnh Mạnh - bà Châu165----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã HùAnh Mạnh - bà Châu300----Đất ở nông thôn
1219Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Anh Bảng - Ông Tường150----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Anh Bảng - Ông Tường165----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Anh Bảng - Ông Tường300----Đất ở nông thôn
1222Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165CHị Hường - Chị Hòa150----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165CHị Hường - Chị Hòa165----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165CHị Hường - Chị Hòa300----Đất ở nông thôn
1225Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Chị Trưng - Anh Tứ150----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Chị Trưng - Anh Tứ165----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165Chị Trưng - Anh Tứ300----Đất ở nông thôn
1228Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Hùng300----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Hùng330----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Hùng600----Đất ở nông thôn
1231Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã-300----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã-330----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã-600----Đất ở nông thôn
1234Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97anh Phú - Ông Tam300----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97anh Phú - Ông Tam330----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97anh Phú - Ông Tam600----Đất ở nông thôn
1237Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,Anh Quyền - Anh Triều300----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,Anh Quyền - Anh Triều330----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Nam ĐànTrục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,Anh Quyền - Anh Triều600----Đất ở nông thôn
1240Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87-150----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87-165----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87-300----Đất ở nông thôn
1243Huyện Nam ĐànTrục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974anh Mạnh - Ông Quý150----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Nam ĐànTrục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974anh Mạnh - Ông Quý165----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Nam ĐànTrục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974anh Mạnh - Ông Quý300----Đất ở nông thôn
1246Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnTrọt cựa ông Quý -150----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnTrọt cựa ông Quý -165----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnTrọt cựa ông Quý -300----Đất ở nông thôn
1249Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1Cựa bà Hoàn -300----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1Cựa bà Hoàn -330----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1Cựa bà Hoàn -600----Đất ở nông thôn
1252Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4Bà Hường - Bà Hồng150----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4Bà Hường - Bà Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4Bà Hường - Bà Hồng300----Đất ở nông thôn
1255Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12Anh Hà - Anh Thái300----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12Anh Hà - Anh Thái330----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12Anh Hà - Anh Thái600----Đất ở nông thôn
1258Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 TờBà Lộc - Bà Hiền300----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 TờBà Lộc - Bà Hiền330----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 TờBà Lộc - Bà Hiền600----Đất ở nông thôn
1261Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnBà Lộc - Bà Hiền300----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnBà Lộc - Bà Hiền330----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Nam ĐànDọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng TiếnBà Lộc - Bà Hiền600----Đất ở nông thôn
1264Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10-150----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10-165----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10-300----Đất ở nông thôn
1267Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,-150----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,-165----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,-300----Đất ở nông thôn
1270Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1273Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng TiếnAnh Ngọ - Ông Tuấn150----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng TiếnAnh Ngọ - Ông Tuấn165----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng TiếnAnh Ngọ - Ông Tuấn300----Đất ở nông thôn
1276Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,Ông Châu - Ông Đường150----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,Ông Châu - Ông Đường165----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,Ông Châu - Ông Đường300----Đất ở nông thôn
1279Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,Ông Thìn - Ông Sinh300----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,Ông Thìn - Ông Sinh330----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,Ông Thìn - Ông Sinh600----Đất ở nông thôn
1282Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1Ông Nghĩa - Bà Nhị300----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1Ông Nghĩa - Bà Nhị330----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1Ông Nghĩa - Bà Nhị600----Đất ở nông thôn
1285Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Nhã300----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Nhã330----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Nam ĐànĐường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng TiếnÔng Hải - Ông Nhã600----Đất ở nông thôn
1288Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106-150----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106-165----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106-300----Đất ở nông thôn
1291Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,-150----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,-165----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,-300----Đất ở nông thôn
1294Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Anh Nam - Ông Chuyên150----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Anh Nam - Ông Chuyên165----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Anh Nam - Ông Chuyên300----Đất ở nông thôn
1297Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Bà Lan - Ông Vân150----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Bà Lan - Ông Vân165----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112Bà Lan - Ông Vân300----Đất ở nông thôn
1300Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã HBà Em - Anh Ngụ150----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã HBà Em - Anh Ngụ165----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã HBà Em - Anh Ngụ300----Đất ở nông thôn
1303Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018Bà Bười - Ông Hiền150----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018Bà Bười - Ông Hiền165----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Nam ĐànĐường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018Bà Bười - Ông Hiền300----Đất ở nông thôn
1306Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908Ông Long - Ông Chín300----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908Ông Long - Ông Chín330----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908Ông Long - Ông Chín600----Đất ở nông thôn
1309Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,-150----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,-165----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,-300----Đất ở nông thôn
1312Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Anh Mười - Anh Hùng150----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Anh Mười - Anh Hùng165----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Anh Mười - Anh Hùng300----Đất ở nông thôn
1315Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Trọng - ông Dũng150----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Trọng - ông Dũng165----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Trọng - ông Dũng300----Đất ở nông thôn
1318Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Thìn - Bà Châu150----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Thìn - Bà Châu165----Đất TM-DV nông thôn
1320Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437Ông Thìn - Bà Châu300----Đất ở nông thôn
1321Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,-150----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,-165----Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,-300----Đất ở nông thôn
1324Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,Ông Hường - Ông Tam150----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,Ông Hường - Ông Tam165----Đất TM-DV nông thôn
1326Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,Ông Hường - Ông Tam300----Đất ở nông thôn
1327Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,Ông Cát - Ông Bình300----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,Ông Cát - Ông Bình330----Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,Ông Cát - Ông Bình600----Đất ở nông thôn
1330Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-150----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-165----Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến-300----Đất ở nông thôn
1333Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,-150----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,-165----Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,-300----Đất ở nông thôn
1336Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207-150----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207-165----Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207-300----Đất ở nông thôn
1339Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,-150----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,-165----Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,-300----Đất ở nông thôn
1342Huyện Nam ĐànQH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng TiếnXuân Lan - Vườn xóm150----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Nam ĐànQH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng TiếnXuân Lan - Vườn xóm165----Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Nam ĐànQH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng TiếnXuân Lan - Vườn xóm300----Đất ở nông thôn
1345Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Bà Minh - Ông Bình150----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Bà Minh - Ông Bình165----Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Bà Minh - Ông Bình300----Đất ở nông thôn
1348Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Ông Ba - Anh Lợi150----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Ông Ba - Anh Lợi165----Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559Ông Ba - Anh Lợi300----Đất ở nông thôn
1351Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Phú - Ông Du300----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Phú - Ông Du330----Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Phú - Ông Du600----Đất ở nông thôn
1354Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,Anh Sỹ - Anh Dinh300----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,Anh Sỹ - Anh Dinh330----Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,Anh Sỹ - Anh Dinh600----Đất ở nông thôn
1357Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328-150----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328-165----Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328-300----Đất ở nông thôn
1360Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1-150----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1-165----Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1-300----Đất ở nông thôn
1363Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Dần - Ông Hồng150----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Dần - Ông Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Dần - Ông Hồng300----Đất ở nông thôn
1366Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Cát - Anh Hào150----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Cát - Anh Hào165----Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623Ông Cát - Anh Hào300----Đất ở nông thôn
1369Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Ái - Ông Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Ái - Ông Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Ái - Ông Sơn300----Đất ở nông thôn
1372Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Chung - Bà Tám150----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Chung - Bà Tám165----Đất TM-DV nông thôn
1374Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Ông Chung - Bà Tám300----Đất ở nông thôn
1375Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Bà Lài - Anh Đồng150----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Bà Lài - Anh Đồng165----Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1Bà Lài - Anh Đồng300----Đất ở nông thôn
1378Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Chị Nhâm - Anh Quý150----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Chị Nhâm - Anh Quý165----Đất TM-DV nông thôn
1380Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Chị Nhâm - Anh Quý300----Đất ở nông thôn
1381Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Anh Lợi - Anh Quý150----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Anh Lợi - Anh Quý165----Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Anh Lợi - Anh Quý300----Đất ở nông thôn
1384Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Bà Lan - Ông Hùng150----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Bà Lan - Ông Hùng165----Đất TM-DV nông thôn
1386Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Bà Lan - Ông Hùng300----Đất ở nông thôn
1387Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Ông Tứ - Ông Châu150----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Ông Tứ - Ông Châu165----Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579Ông Tứ - Ông Châu300----Đất ở nông thôn
1390Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Ông Trình - Ông Hòe300----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Ông Trình - Ông Hòe330----Đất TM-DV nông thôn
1392Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Ông Trình - Ông Hòe600----Đất ở nông thôn
1393Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Anh Dụng - Chị Hòa300----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Anh Dụng - Chị Hòa330----Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,Anh Dụng - Chị Hòa600----Đất ở nông thôn
1396Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -150----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -165----Đất TM-DV nông thôn
1398Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -300----Đất ở nông thôn
1399Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114-150----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114-165----Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114-300----Đất ở nông thôn
1402Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnCơn Tran -150----Đất SX-KD nông thôn
1403Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnCơn Tran -165----Đất TM-DV nông thôn
1404Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnCơn Tran -300----Đất ở nông thôn
1405Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 TờÔng Tự - Anh Thắng150----Đất SX-KD nông thôn
1406Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 TờÔng Tự - Anh Thắng165----Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 TờÔng Tự - Anh Thắng300----Đất ở nông thôn
1408Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15Ông Dục - Ông Lý150----Đất SX-KD nông thôn
1409Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15Ông Dục - Ông Lý165----Đất TM-DV nông thôn
1410Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15Ông Dục - Ông Lý300----Đất ở nông thôn
1411Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, TÔng Dục - Ông Lý150----Đất SX-KD nông thôn
1412Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, TÔng Dục - Ông Lý165----Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, TÔng Dục - Ông Lý300----Đất ở nông thôn
1414Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 TờÔng Chế - Bà Huyền150----Đất SX-KD nông thôn
1415Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 TờÔng Chế - Bà Huyền165----Đất TM-DV nông thôn
1416Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 TờÔng Chế - Bà Huyền300----Đất ở nông thôn
1417Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 TờBà Bình - Anh Ngọc150----Đất SX-KD nông thôn
1418Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 TờBà Bình - Anh Ngọc165----Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 TờBà Bình - Anh Ngọc300----Đất ở nông thôn
1420Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 TờÔng Chất - Ông Lương150----Đất SX-KD nông thôn
1421Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 TờÔng Chất - Ông Lương165----Đất TM-DV nông thôn
1422Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 TờÔng Chất - Ông Lương300----Đất ở nông thôn
1423Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 TờAnh Diện - Ông Thắng150----Đất SX-KD nông thôn
1424Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 TờAnh Diện - Ông Thắng165----Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 TờAnh Diện - Ông Thắng300----Đất ở nông thôn
1426Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Chiêm - Ông Dân300----Đất SX-KD nông thôn
1427Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Chiêm - Ông Dân330----Đất TM-DV nông thôn
1428Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Chiêm - Ông Dân600----Đất ở nông thôn
1429Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1Anh Lan - Anh Hoàng300----Đất SX-KD nông thôn
1430Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1Anh Lan - Anh Hoàng330----Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1Anh Lan - Anh Hoàng600----Đất ở nông thôn
1432Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Lệ - Ông Thiện600----Đất SX-KD nông thôn
1433Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Lệ - Ông Thiện660----Đất TM-DV nông thôn
1434Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng TiếnÔng Lệ - Ông Thiện1.200.000----Đất ở nông thôn
1435Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Long600----Đất SX-KD nông thôn
1436Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Long660----Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnAnh Sơn - Anh Long1.200.000----Đất ở nông thôn
1438Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925-150----Đất SX-KD nông thôn
1439Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925-165----Đất TM-DV nông thôn
1440Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925-300----Đất ở nông thôn
1441Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T-150----Đất SX-KD nông thôn
1442Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T-165----Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T-300----Đất ở nông thôn
1444Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286-150----Đất SX-KD nông thôn
1445Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286-165----Đất TM-DV nông thôn
1446Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286-300----Đất ở nông thôn
1447Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134Anh Bình - Anh Thiện150----Đất SX-KD nông thôn
1448Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134Anh Bình - Anh Thiện165----Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134Anh Bình - Anh Thiện300----Đất ở nông thôn
1450Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân - Bà Thảo150----Đất SX-KD nông thôn
1451Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân - Bà Thảo165----Đất TM-DV nông thôn
1452Huyện Nam ĐànDọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnÔng Tân - Bà Thảo300----Đất ở nông thôn
1453Huyện Nam ĐànTrục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - XÔng Báu - Anh Thông300----Đất SX-KD nông thôn
1454Huyện Nam ĐànTrục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - XÔng Báu - Anh Thông330----Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Nam ĐànTrục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - XÔng Báu - Anh Thông600----Đất ở nông thôn
1456Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Hiệp - Anh Bình300----Đất SX-KD nông thôn
1457Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Hiệp - Anh Bình330----Đất TM-DV nông thôn
1458Huyện Nam ĐànĐường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng TiếnÔng Hiệp - Anh Bình600----Đất ở nông thôn
1459Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,Bà Sửu - ông Đòng600----Đất SX-KD nông thôn
1460Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,Bà Sửu - ông Đòng660----Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,Bà Sửu - ông Đòng1.200.000----Đất ở nông thôn
1462Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Thanh - Anh Đạo600----Đất SX-KD nông thôn
1463Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Thanh - Anh Đạo660----Đất TM-DV nông thôn
1464Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnBà Thanh - Anh Đạo1.200.000----Đất ở nông thôn
1465Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298Ao Đội -150----Đất SX-KD nông thôn
1466Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298Ao Đội -165----Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Nam ĐànCác thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298Ao Đội -300----Đất ở nông thôn
1468Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAo Đội -150----Đất SX-KD nông thôn
1469Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAo Đội -165----Đất TM-DV nông thôn
1470Huyện Nam ĐànQH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng TiếnAo Đội -300----Đất ở nông thôn
1471Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnCựu lũy -150----Đất SX-KD nông thôn
1472Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnCựu lũy -165----Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng TiếnCựu lũy -300----Đất ở nông thôn
1474Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng TCồn Vưng -150----Đất SX-KD nông thôn
1475Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng TCồn Vưng -165----Đất TM-DV nông thôn
1476Huyện Nam ĐànQH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng TCồn Vưng -300----Đất ở nông thôn
1477Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,Ông Lộc - Ông Hóa150----Đất SX-KD nông thôn
1478Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,Ông Lộc - Ông Hóa165----Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,Ông Lộc - Ông Hóa300----Đất ở nông thôn
1480Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,Ông Quế - Bà Nhi150----Đất SX-KD nông thôn
1481Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,Ông Quế - Bà Nhi165----Đất TM-DV nông thôn
1482Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,Ông Quế - Bà Nhi300----Đất ở nông thôn
1483Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,Anh Khoa - Anh Trung150----Đất SX-KD nông thôn
1484Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,Anh Khoa - Anh Trung165----Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Nam ĐànTrục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,Anh Khoa - Anh Trung300----Đất ở nông thôn
1486Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,Ông Chương - Ông Chất150----Đất SX-KD nông thôn
1487Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,Ông Chương - Ông Chất165----Đất TM-DV nông thôn
1488Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,Ông Chương - Ông Chất300----Đất ở nông thôn
1489Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,Bà Vân - Bà Chinh300----Đất SX-KD nông thôn
1490Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,Bà Vân - Bà Chinh330----Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Nam ĐànTrục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,Bà Vân - Bà Chinh600----Đất ở nông thôn
1492Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,Ông Châu - Ông Cảnh600----Đất SX-KD nông thôn
1493Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,Ông Châu - Ông Cảnh660----Đất TM-DV nông thôn
1494Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,Ông Châu - Ông Cảnh1.200.000----Đất ở nông thôn
1495Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,Bà Hải - Anh Trường600----Đất SX-KD nông thôn
1496Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,Bà Hải - Anh Trường660----Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Nam ĐànĐường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,Bà Hải - Anh Trường1.200.000----Đất ở nông thôn
1498Huyện Nam ĐànTrên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1499Huyện Nam ĐànTrên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1500Huyện Nam ĐànTrên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1501Huyện Nam ĐànCòn lại 12 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1502Huyện Nam ĐànCòn lại 12 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Nam ĐànCòn lại 12 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1504Huyện Nam ĐànĐường xóm 12 - Xã Nam XuânÔng Liêu - đếnAnh Tám175----Đất SX-KD nông thôn
1505Huyện Nam ĐànĐường xóm 12 - Xã Nam XuânÔng Liêu - đếnAnh Tám192.5----Đất TM-DV nông thôn
1506Huyện Nam ĐànĐường xóm 12 - Xã Nam XuânÔng Liêu - đếnAnh Tám350----Đất ở nông thôn
1507Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 12 - Xã Nam XuânAnh Mạc – Bãi Nấm -400----Đất SX-KD nông thôn
1508Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 12 - Xã Nam XuânAnh Mạc – Bãi Nấm -440----Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 12 - Xã Nam XuânAnh Mạc – Bãi Nấm -800----Đất ở nông thôn
1510Huyện Nam ĐànCòn lại 11 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1511Huyện Nam ĐànCòn lại 11 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Nam ĐànCòn lại 11 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1513Huyện Nam ĐànĐường xóm 11 - Xã Nam XuânÔng Viên - đến Bà Phú150----Đất SX-KD nông thôn
1514Huyện Nam ĐànĐường xóm 11 - Xã Nam XuânÔng Viên - đến Bà Phú165----Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Nam ĐànĐường xóm 11 - Xã Nam XuânÔng Viên - đến Bà Phú300----Đất ở nông thôn
1516Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânĐường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc400----Đất SX-KD nông thôn
1517Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânĐường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc440----Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânĐường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc800----Đất ở nông thôn
1519Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânTừ Ông Ngũ - đến xóm 12200----Đất SX-KD nông thôn
1520Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânTừ Ông Ngũ - đến xóm 12220----Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 11 - Xã Nam XuânTừ Ông Ngũ - đến xóm 12400----Đất ở nông thôn
1522Huyện Nam ĐànCòn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1523Huyện Nam ĐànCòn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Nam ĐànCòn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1525Huyện Nam ĐànĐường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân-200----Đất SX-KD nông thôn
1526Huyện Nam ĐànĐường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân-220----Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Nam ĐànĐường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân-400----Đất ở nông thôn
1528Huyện Nam ĐànĐường xóm 10 - Xã Nam XuânTừ ao xóm 10 - đến Ông Thọ200----Đất SX-KD nông thôn
1529Huyện Nam ĐànĐường xóm 10 - Xã Nam XuânTừ ao xóm 10 - đến Ông Thọ220----Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Nam ĐànĐường xóm 10 - Xã Nam XuânTừ ao xóm 10 - đến Ông Thọ400----Đất ở nông thôn
1531Huyện Nam ĐànCòn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437-150----Đất SX-KD nông thôn
1532Huyện Nam ĐànCòn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437-165----Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Nam ĐànCòn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437-300----Đất ở nông thôn
1534Huyện Nam ĐànVùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân-175----Đất SX-KD nông thôn
1535Huyện Nam ĐànVùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Nam ĐànVùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân-350----Đất ở nông thôn
1537Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânÔng Khoa - đến Ông Hậu250----Đất SX-KD nông thôn
1538Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânÔng Khoa - đến Ông Hậu275----Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânÔng Khoa - đến Ông Hậu500----Đất ở nông thôn
1540Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânAnh Bình - đến Ông Khoa350----Đất SX-KD nông thôn
1541Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânAnh Bình - đến Ông Khoa385----Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 9 - Xã Nam XuânAnh Bình - đến Ông Khoa700----Đất ở nông thôn
1543Huyện Nam ĐànCòn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52-150----Đất SX-KD nông thôn
1544Huyện Nam ĐànCòn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52-165----Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Nam ĐànCòn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52-300----Đất ở nông thôn
1546Huyện Nam ĐànVùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159-175----Đất SX-KD nông thôn
1547Huyện Nam ĐànVùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Nam ĐànVùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159-350----Đất ở nông thôn
1549Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânÔng Thái - đến Ông Đằng250----Đất SX-KD nông thôn
1550Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânÔng Thái - đến Ông Đằng275----Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânÔng Thái - đến Ông Đằng500----Đất ở nông thôn
1552Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânAnh Hoàng đến Ông Tý -350----Đất SX-KD nông thôn
1553Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânAnh Hoàng đến Ông Tý -385----Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 8 - Xã Nam XuânAnh Hoàng đến Ông Tý -700----Đất ở nông thôn
1555Huyện Nam ĐànCòn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157-150----Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Nam ĐànCòn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157-165----Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Nam ĐànCòn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157-300----Đất ở nông thôn
1558Huyện Nam ĐànĐường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân-175----Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Nam ĐànĐường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1560Huyện Nam ĐànĐường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân-350----Đất ở nông thôn
1561Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5-175----Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5-350----Đất ở nông thôn
1564Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302--175----Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302--192.5----Đất TM-DV nông thôn
1566Huyện Nam ĐànVùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302--350----Đất ở nông thôn
1567Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22-175----Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22-350----Đất ở nông thôn
1570Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânGiếng xóm 7 - đến Ông Hồng175----Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânGiếng xóm 7 - đến Ông Hồng192.5----Đất TM-DV nông thôn
1572Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânGiếng xóm 7 - đến Ông Hồng350----Đất ở nông thôn
1573Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânNgã tư Đại Đen - đến Ông Bài200----Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânNgã tư Đại Đen - đến Ông Bài220----Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Nam ĐànĐương xóm - Xóm 7 - Xã Nam XuânNgã tư Đại Đen - đến Ông Bài400----Đất ở nông thôn
1576Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 7 - Xã Nam XuânNhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia350----Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 7 - Xã Nam XuânNhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia385----Đất TM-DV nông thôn
1578Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 7 - Xã Nam XuânNhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia700----Đất ở nông thôn
1579Huyện Nam ĐànCòn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Nam ĐànCòn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Nam ĐànCòn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1582Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179-175----Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1584Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179-350----Đất ở nông thôn
1585Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ175----Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ192.5----Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ350----Đất ở nông thôn
1588Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam XuânTrục xóm 5 - đến xóm 6 đất175----Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam XuânTrục xóm 5 - đến xóm 6 đất192.5----Đất TM-DV nông thôn
1590Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam XuânTrục xóm 5 - đến xóm 6 đất350----Đất ở nông thôn
1591Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755Trục xóm 5 - đến xóm nhựa300----Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755Trục xóm 5 - đến xóm nhựa330----Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Nam ĐànĐường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755Trục xóm 5 - đến xóm nhựa600----Đất ở nông thôn
1594Huyện Nam ĐànCòn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân-175----Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Nam ĐànCòn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1596Huyện Nam ĐànCòn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân-350----Đất ở nông thôn
1597Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33-175----Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Nam ĐànVùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33-350----Đất ở nông thôn
1600Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Tam - đến Anh Thắng175----Đất SX-KD nông thôn
1601Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Tam - đến Anh Thắng192.5----Đất TM-DV nông thôn
1602Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Tam - đến Anh Thắng350----Đất ở nông thôn
1603Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Sỹ - đến Ông Hữu175----Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Sỹ - đến Ông Hữu192.5----Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Sỹ - đến Ông Hữu350----Đất ở nông thôn
1606Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Liên đến Anh Khanh - đến 4175----Đất SX-KD nông thôn
1607Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Liên đến Anh Khanh - đến 4192.5----Đất TM-DV nông thôn
1608Huyện Nam ĐànĐường xóm 5 - Xã Nam XuânAnh Liên đến Anh Khanh - đến 4350----Đất ở nông thôn
1609Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 5 - Xã Nam XuânTrường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính250----Đất SX-KD nông thôn
1610Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 5 - Xã Nam XuânTrường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính275----Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 5 - Xã Nam XuânTrường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính500----Đất ở nông thôn
1612Huyện Nam ĐànCòn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1613Huyện Nam ĐànCòn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1614Huyện Nam ĐànCòn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1615Huyện Nam ĐànVùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46-150----Đất SX-KD nông thôn
1616Huyện Nam ĐànVùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46-165----Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Nam ĐànVùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46-300----Đất ở nông thôn
1618Huyện Nam ĐànVùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã-150----Đất SX-KD nông thôn
1619Huyện Nam ĐànVùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã-165----Đất TM-DV nông thôn
1620Huyện Nam ĐànVùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã-300----Đất ở nông thôn
1621Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) --150----Đất SX-KD nông thôn
1622Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) --165----Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) --300----Đất ở nông thôn
1624Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31-175----Đất SX-KD nông thôn
1625Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1626Huyện Nam ĐànQH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31-350----Đất ở nông thôn
1627Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 - Xã Nam XuânAnh Cường - đến Đập Bể150----Đất SX-KD nông thôn
1628Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 - Xã Nam XuânAnh Cường - đến Đập Bể165----Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Nam ĐànĐường xóm - Xóm 4 - Xã Nam XuânAnh Cường - đến Đập Bể300----Đất ở nông thôn
1630Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 4 - Xã Nam XuânÔng Bính - đến Khe Dâu250----Đất SX-KD nông thôn
1631Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 4 - Xã Nam XuânÔng Bính - đến Khe Dâu275----Đất TM-DV nông thôn
1632Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 4 - Xã Nam XuânÔng Bính - đến Khe Dâu500----Đất ở nông thôn
1633Huyện Nam ĐànCòn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1634Huyện Nam ĐànCòn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Nam ĐànCòn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1636Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânVùng Cầu Khu đồng -300----Đất SX-KD nông thôn
1637Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânVùng Cầu Khu đồng -330----Đất TM-DV nông thôn
1638Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânVùng Cầu Khu đồng -600----Đất ở nông thôn
1639Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânAnh Long - đến Anh Tùng175----Đất SX-KD nông thôn
1640Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânAnh Long - đến Anh Tùng192.5----Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânAnh Long - đến Anh Tùng350----Đất ở nông thôn
1642Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânÔng Đồng - đến Ông Thìn200----Đất SX-KD nông thôn
1643Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânÔng Đồng - đến Ông Thìn220----Đất TM-DV nông thôn
1644Huyện Nam ĐànĐường xóm 3 - Xã Nam XuânÔng Đồng - đến Ông Thìn400----Đất ở nông thôn
1645Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-500----Đất SX-KD nông thôn
1646Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-550----Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân-1----Đất ở nông thôn
1648Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânGiáp xóm 2 - đến anh Tùng400----Đất SX-KD nông thôn
1649Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânGiáp xóm 2 - đến anh Tùng440----Đất TM-DV nông thôn
1650Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 3 - Xã Nam XuânGiáp xóm 2 - đến anh Tùng800----Đất ở nông thôn
1651Huyện Nam ĐànCòn lại 2 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1652Huyện Nam ĐànCòn lại 2 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Nam ĐànCòn lại 2 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1654Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânÔng Sung - đến Anh Long200----Đất SX-KD nông thôn
1655Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânÔng Sung - đến Anh Long220----Đất TM-DV nông thôn
1656Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânÔng Sung - đến Anh Long400----Đất ở nông thôn
1657Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânBăng Huệ - đếnxóm 3200----Đất SX-KD nông thôn
1658Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânBăng Huệ - đếnxóm 3220----Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Nam ĐànĐường xóm 2 - Xã Nam XuânBăng Huệ - đếnxóm 3400----Đất ở nông thôn
1660Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan400----Đất SX-KD nông thôn
1661Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan440----Đất TM-DV nông thôn
1662Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan800----Đất ở nông thôn
1663Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânCổng Văn hoá - đến xóm 3400----Đất SX-KD nông thôn
1664Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânCổng Văn hoá - đến xóm 3440----Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânCổng Văn hoá - đến xóm 3800----Đất ở nông thôn
1666Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2400----Đất SX-KD nông thôn
1667Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2440----Đất TM-DV nông thôn
1668Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 2 - Xã Nam XuânNgã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2800----Đất ở nông thôn
1669Huyện Nam ĐànCòn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1670Huyện Nam ĐànCòn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Nam ĐànCòn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1672Huyện Nam ĐànVùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-150----Đất SX-KD nông thôn
1673Huyện Nam ĐànVùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-165----Đất TM-DV nông thôn
1674Huyện Nam ĐànVùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-300----Đất ở nông thôn
1675Huyện Nam ĐànVùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-200----Đất SX-KD nông thôn
1676Huyện Nam ĐànVùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-220----Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Nam ĐànVùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-400----Đất ở nông thôn
1678Huyện Nam ĐànVùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-175----Đất SX-KD nông thôn
1679Huyện Nam ĐànVùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-192.5----Đất TM-DV nông thôn
1680Huyện Nam ĐànVùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân-350----Đất ở nông thôn
1681Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Lan - Anh Tuấn175----Đất SX-KD nông thôn
1682Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Lan - Anh Tuấn192.5----Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Lan - Anh Tuấn350----Đất ở nông thôn
1684Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Tăng - Anh Sơn175----Đất SX-KD nông thôn
1685Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Tăng - Anh Sơn192.5----Đất TM-DV nông thôn
1686Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Tăng - Anh Sơn350----Đất ở nông thôn
1687Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Bá - Kho Dinh200----Đất SX-KD nông thôn
1688Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Bá - Kho Dinh220----Đất TM-DV nông thôn
1689Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânÔng Bá - Kho Dinh400----Đất ở nông thôn
1690Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânAnh Khanh - Anh Linh200----Đất SX-KD nông thôn
1691Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânAnh Khanh - Anh Linh220----Đất TM-DV nông thôn
1692Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânAnh Khanh - Anh Linh400----Đất ở nông thôn
1693Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânBà Phùng - Ông Cần200----Đất SX-KD nông thôn
1694Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânBà Phùng - Ông Cần220----Đất TM-DV nông thôn
1695Huyện Nam ĐànĐường xóm 1 - Xã Nam XuânBà Phùng - Ông Cần400----Đất ở nông thôn
1696Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânNgã tư - Ông Lan400----Đất SX-KD nông thôn
1697Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânNgã tư - Ông Lan440----Đất TM-DV nông thôn
1698Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânNgã tư - Ông Lan800----Đất ở nông thôn
1699Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânChợ Chùa - Ngã tư600----Đất SX-KD nông thôn
1700Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânChợ Chùa - Ngã tư660----Đất TM-DV nông thôn
1701Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânChợ Chùa - Ngã tư1.200.000----Đất ở nông thôn
1702Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânAo Cụp - Anh Cảnh750----Đất SX-KD nông thôn
1703Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânAo Cụp - Anh Cảnh825----Đất TM-DV nông thôn
1704Huyện Nam ĐànĐường xã - Xóm 1 - Xã Nam XuânAo Cụp - Anh Cảnh1.500.000----Đất ở nông thôn
1705Huyện Nam ĐànVùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã300----Đất SX-KD nông thôn
1706Huyện Nam ĐànVùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã330----Đất TM-DV nông thôn
1707Huyện Nam ĐànVùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã600----Đất ở nông thôn
1708Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo100----Đất SX-KD nông thôn
1709Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo110----Đất TM-DV nông thôn
1710Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam TrungVùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo200----Đất ở nông thôn
1711Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam TrungCửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính100----Đất SX-KD nông thôn
1712Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam TrungCửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính110----Đất TM-DV nông thôn
1713Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam TrungCửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính200----Đất ở nông thôn
1714Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1715Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1716Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1717Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam TrungNguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng300----Đất SX-KD nông thôn
1718Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam TrungNguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng330----Đất TM-DV nông thôn
1719Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam TrungNguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng600----Đất ở nông thôn
1720Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1721Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1722Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1723Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hanh - bà Phượng300----Đất SX-KD nông thôn
1724Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hanh - bà Phượng330----Đất TM-DV nông thôn
1725Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hanh - bà Phượng600----Đất ở nông thôn
1726Huyện Nam ĐànCác thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1727Huyện Nam ĐànCác thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1728Huyện Nam ĐànCác thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1729Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1730Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1731Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1732Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam TrungNgô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường300----Đất SX-KD nông thôn
1733Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam TrungNgô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường330----Đất TM-DV nông thôn
1734Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam TrungNgô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường600----Đất ở nông thôn
1735Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1736Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1737Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1738Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam TrungNguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa150----Đất SX-KD nông thôn
1739Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam TrungNguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa165----Đất TM-DV nông thôn
1740Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam TrungNguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa300----Đất ở nông thôn
1741Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa110----Đất SX-KD nông thôn
1742Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa121----Đất TM-DV nông thôn
1743Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa220----Đất ở nông thôn
1744Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam TrungNguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ300----Đất SX-KD nông thôn
1745Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam TrungNguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ330----Đất TM-DV nông thôn
1746Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam TrungNguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ600----Đất ở nông thôn
1747Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1748Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1749Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1750Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1751Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1752Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1753Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung-250----Đất SX-KD nông thôn
1754Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung-275----Đất TM-DV nông thôn
1755Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung-500----Đất ở nông thôn
1756Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam TrungPhạm Bá Sáng - Trần Văn Trác250----Đất SX-KD nông thôn
1757Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam TrungPhạm Bá Sáng - Trần Văn Trác275----Đất TM-DV nông thôn
1758Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam TrungPhạm Bá Sáng - Trần Văn Trác500----Đất ở nông thôn
1759Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1760Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1761Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1762Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trungnguyễn Văn Lam - Trần Văn An300----Đất SX-KD nông thôn
1763Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trungnguyễn Văn Lam - Trần Văn An330----Đất TM-DV nông thôn
1764Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trungnguyễn Văn Lam - Trần Văn An600----Đất ở nông thôn
1765Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam TrungHồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình150----Đất SX-KD nông thôn
1766Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam TrungHồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình165----Đất TM-DV nông thôn
1767Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam TrungHồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình300----Đất ở nông thôn
1768Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1769Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1770Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1771Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung-250----Đất SX-KD nông thôn
1772Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung-275----Đất TM-DV nông thôn
1773Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung-500----Đất ở nông thôn
1774Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng250----Đất SX-KD nông thôn
1775Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng275----Đất TM-DV nông thôn
1776Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng500----Đất ở nông thôn
1777Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần250----Đất SX-KD nông thôn
1778Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần275----Đất TM-DV nông thôn
1779Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần500----Đất ở nông thôn
1780Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân150----Đất SX-KD nông thôn
1781Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân165----Đất TM-DV nông thôn
1782Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân300----Đất ở nông thôn
1783Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungTrịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh150----Đất SX-KD nông thôn
1784Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungTrịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh165----Đất TM-DV nông thôn
1785Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam TrungTrịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh300----Đất ở nông thôn
1786Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh250----Đất SX-KD nông thôn
1787Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh275----Đất TM-DV nông thôn
1788Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam TrungNguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh500----Đất ở nông thôn
1789Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1790Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1791Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1792Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam TrungNguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng110----Đất SX-KD nông thôn
1793Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam TrungNguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng121----Đất TM-DV nông thôn
1794Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam TrungNguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng220----Đất ở nông thôn
1795Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam TrungLữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí300----Đất SX-KD nông thôn
1796Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam TrungLữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí330----Đất TM-DV nông thôn
1797Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam TrungLữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí600----Đất ở nông thôn
1798Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1799Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1800Huyện Nam Đàncác thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1801Huyện Nam Đànđường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam TrungHà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng300----Đất SX-KD nông thôn
1802Huyện Nam Đànđường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam TrungHà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng330----Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Nam Đànđường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam TrungHà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng600----Đất ở nông thôn
1804Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã NamĐoàn Văn An - Hồ văn San300----Đất SX-KD nông thôn
1805Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã NamĐoàn Văn An - Hồ văn San330----Đất TM-DV nông thôn
1806Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã NamĐoàn Văn An - Hồ văn San600----Đất ở nông thôn
1807Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,Đoàn Văn An - Hồ văn San600----Đất SX-KD nông thôn
1808Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,Đoàn Văn An - Hồ văn San660----Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Nam Đànkhu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,Đoàn Văn An - Hồ văn San1.200.000----Đất ở nông thôn
1810Huyện Nam Đàncác thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1811Huyện Nam Đàncác thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1812Huyện Nam Đàncác thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1813Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng300----Đất SX-KD nông thôn
1814Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng330----Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng600----Đất ở nông thôn
1816Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền300----Đất SX-KD nông thôn
1817Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền330----Đất TM-DV nông thôn
1818Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền600----Đất ở nông thôn
1819Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa300----Đất SX-KD nông thôn
1820Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa330----Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam TrungNguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa600----Đất ở nông thôn
1822Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1823Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1824Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1825Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam TrungTrịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm150----Đất SX-KD nông thôn
1826Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam TrungTrịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm165----Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam TrungTrịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm300----Đất ở nông thôn
1828Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung-300----Đất SX-KD nông thôn
1829Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung-330----Đất TM-DV nông thôn
1830Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung-600----Đất ở nông thôn
1831Huyện Nam ĐànĐường liên xóm 3 - Xã Nam TrungNguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình300----Đất SX-KD nông thôn
1832Huyện Nam ĐànĐường liên xóm 3 - Xã Nam TrungNguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình330----Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Nam ĐànĐường liên xóm 3 - Xã Nam TrungNguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình600----Đất ở nông thôn
1834Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1835Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1836Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1837Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam TrungLê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng150----Đất SX-KD nông thôn
1838Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam TrungLê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam TrungLê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng300----Đất ở nông thôn
1840Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung-100----Đất SX-KD nông thôn
1841Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung-110----Đất TM-DV nông thôn
1842Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung-200----Đất ở nông thôn
1843Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam TrungNguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý150----Đất SX-KD nông thôn
1844Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam TrungNguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý165----Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Nam ĐànĐường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam TrungNguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý300----Đất ở nông thôn
1846Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam TrungHoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh300----Đất SX-KD nông thôn
1847Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam TrungHoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh330----Đất TM-DV nông thôn
1848Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam TrungHoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh600----Đất ở nông thôn
1849Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tâm Năm - a Diện Quảng100----Đất SX-KD nông thôn
1850Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tâm Năm - a Diện Quảng110----Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tâm Năm - a Diện Quảng200----Đất ở nông thôn
1852Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Lan - bà Lự200----Đất SX-KD nông thôn
1853Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Lan - bà Lự220----Đất TM-DV nông thôn
1854Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Lan - bà Lự400----Đất ở nông thôn
1855Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu Chín200----Đất SX-KD nông thôn
1856Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu Chín220----Đất TM-DV nông thôn
1857Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu Chín400----Đất ở nông thôn
1858Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Thanh Lục - Anh Hiếu100----Đất SX-KD nông thôn
1859Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Thanh Lục - Anh Hiếu110----Đất TM-DV nông thôn
1860Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Thanh Lục - Anh Hiếu200----Đất ở nông thôn
1861Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Cường Trình - Ông Cường Cận200----Đất SX-KD nông thôn
1862Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Cường Trình - Ông Cường Cận220----Đất TM-DV nông thôn
1863Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Cường Trình - Ông Cường Cận400----Đất ở nông thôn
1864Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Huệ Hiền - bà Lan Phổ200----Đất SX-KD nông thôn
1865Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Huệ Hiền - bà Lan Phổ220----Đất TM-DV nông thôn
1866Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔng Huệ Hiền - bà Lan Phổ400----Đất ở nông thôn
1867Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ông Lộc Văn200----Đất SX-KD nông thôn
1868Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ông Lộc Văn220----Đất TM-DV nông thôn
1869Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ông Lộc Văn400----Đất ở nông thôn
1870Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Hoàng Tại - bà Hương Xuấn100----Đất SX-KD nông thôn
1871Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Hoàng Tại - bà Hương Xuấn110----Đất TM-DV nông thôn
1872Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Hoàng Tại - bà Hương Xuấn200----Đất ở nông thôn
1873Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc100----Đất SX-KD nông thôn
1874Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc110----Đất TM-DV nông thôn
1875Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc200----Đất ở nông thôn
1876Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Báo Lan - ông Hoàng Tại100----Đất SX-KD nông thôn
1877Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Báo Lan - ông Hoàng Tại110----Đất TM-DV nông thôn
1878Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Báo Lan - ông Hoàng Tại200----Đất ở nông thôn
1879Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Sơn Toàn - anh Tuấn Đào100----Đất SX-KD nông thôn
1880Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Sơn Toàn - anh Tuấn Đào110----Đất TM-DV nông thôn
1881Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Sơn Toàn - anh Tuấn Đào200----Đất ở nông thôn
1882Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh100----Đất SX-KD nông thôn
1883Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh110----Đất TM-DV nông thôn
1884Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimAnh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh200----Đất ở nông thôn
1885Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Việt Huệ - A Sâm Đạt150----Đất SX-KD nông thôn
1886Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Việt Huệ - A Sâm Đạt165----Đất TM-DV nông thôn
1887Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔng Việt Huệ - A Sâm Đạt300----Đất ở nông thôn
1888Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimAnh Cửu - Ông Dụng150----Đất SX-KD nông thôn
1889Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimAnh Cửu - Ông Dụng165----Đất TM-DV nông thôn
1890Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimAnh Cửu - Ông Dụng300----Đất ở nông thôn
1891Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Dung - Ô Ngụ Huyền200----Đất SX-KD nông thôn
1892Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Dung - Ô Ngụ Huyền220----Đất TM-DV nông thôn
1893Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Dung - Ô Ngụ Huyền400----Đất ở nông thôn
1894Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - bà Huề200----Đất SX-KD nông thôn
1895Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - bà Huề220----Đất TM-DV nông thôn
1896Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - bà Huề400----Đất ở nông thôn
1897Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimA Chiến Tịnh - A Khánh Thư200----Đất SX-KD nông thôn
1898Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimA Chiến Tịnh - A Khánh Thư220----Đất TM-DV nông thôn
1899Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimA Chiến Tịnh - A Khánh Thư400----Đất ở nông thôn
1900Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimÔng Nhị 7 - A Hào Bảng200----Đất SX-KD nông thôn
1901Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimÔng Nhị 7 - A Hào Bảng220----Đất TM-DV nông thôn
1902Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Nam KimÔng Nhị 7 - A Hào Bảng400----Đất ở nông thôn
1903Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
1904Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
1905Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
1906Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân750----Đất SX-KD nông thôn
1907Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân825----Đất TM-DV nông thôn
1908Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân1.500.000----Đất ở nông thôn
1909Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimanh Tính Vinh - Ông Tuyết100----Đất SX-KD nông thôn
1910Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimanh Tính Vinh - Ông Tuyết110----Đất TM-DV nông thôn
1911Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimanh Tính Vinh - Ông Tuyết200----Đất ở nông thôn
1912Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Tuyết - anh Tính Vinh100----Đất SX-KD nông thôn
1913Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Tuyết - anh Tính Vinh110----Đất TM-DV nông thôn
1914Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Tuyết - anh Tính Vinh200----Đất ở nông thôn
1915Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimông Vịnh - bà Gái100----Đất SX-KD nông thôn
1916Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimông Vịnh - bà Gái110----Đất TM-DV nông thôn
1917Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kimông Vịnh - bà Gái200----Đất ở nông thôn
1918Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Phúc Khánh - bà Thanh Minh100----Đất SX-KD nông thôn
1919Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Phúc Khánh - bà Thanh Minh110----Đất TM-DV nông thôn
1920Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Phúc Khánh - bà Thanh Minh200----Đất ở nông thôn
1921Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành200----Đất SX-KD nông thôn
1922Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành220----Đất TM-DV nông thôn
1923Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimAnh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành400----Đất ở nông thôn
1924Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vị Cung - Ông Sơn Cường200----Đất SX-KD nông thôn
1925Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vị Cung - Ông Sơn Cường220----Đất TM-DV nông thôn
1926Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vị Cung - Ông Sơn Cường400----Đất ở nông thôn
1927Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Ninh Tùng - A Hòa Hồ150----Đất SX-KD nông thôn
1928Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Ninh Tùng - A Hòa Hồ165----Đất TM-DV nông thôn
1929Huyện Nam Đàncác Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Ninh Tùng - A Hòa Hồ300----Đất ở nông thôn
1930Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Vinh Nuôi - Ông Đức Yên750----Đất SX-KD nông thôn
1931Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Vinh Nuôi - Ông Đức Yên825----Đất TM-DV nông thôn
1932Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam KimÔ Vinh Nuôi - Ông Đức Yên1.500.000----Đất ở nông thôn
1933Huyện Nam Đàncác Đường xóm Mảnh San - Xã Nam KimAnh Long Liên - Ông Hà Chiến100----Đất SX-KD nông thôn
1934Huyện Nam Đàncác Đường xóm Mảnh San - Xã Nam KimAnh Long Liên - Ông Hà Chiến110----Đất TM-DV nông thôn
1935Huyện Nam Đàncác Đường xóm Mảnh San - Xã Nam KimAnh Long Liên - Ông Hà Chiến200----Đất ở nông thôn
1936Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng Hồ - Ông Khánh150----Đất SX-KD nông thôn
1937Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng Hồ - Ông Khánh165----Đất TM-DV nông thôn
1938Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng Hồ - Ông Khánh300----Đất ở nông thôn
1939Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔng Thái - Ông Thụy150----Đất SX-KD nông thôn
1940Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔng Thái - Ông Thụy165----Đất TM-DV nông thôn
1941Huyện Nam Đàncác Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔng Thái - Ông Thụy300----Đất ở nông thôn
1942Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn100----Đất SX-KD nông thôn
1943Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn110----Đất TM-DV nông thôn
1944Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn200----Đất ở nông thôn
1945Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Tuấn - Anh Trọng100----Đất SX-KD nông thôn
1946Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Tuấn - Anh Trọng110----Đất TM-DV nông thôn
1947Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimAnh Tuấn - Anh Trọng200----Đất ở nông thôn
1948Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - Anh Tứ100----Đất SX-KD nông thôn
1949Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - Anh Tứ110----Đất TM-DV nông thôn
1950Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - Anh Tứ200----Đất ở nông thôn
1951Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng200----Đất SX-KD nông thôn
1952Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng220----Đất TM-DV nông thôn
1953Huyện Nam Đàncác Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng400----Đất ở nông thôn
1954Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân100----Đất SX-KD nông thôn
1955Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân110----Đất TM-DV nông thôn
1956Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân200----Đất ở nông thôn
1957Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimAnh Sơn La - Ông Ngụ200----Đất SX-KD nông thôn
1958Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimAnh Sơn La - Ông Ngụ220----Đất TM-DV nông thôn
1959Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam KimAnh Sơn La - Ông Ngụ400----Đất ở nông thôn
1960Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimChị Linh - Anh Minh150----Đất SX-KD nông thôn
1961Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimChị Linh - Anh Minh165----Đất TM-DV nông thôn
1962Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimChị Linh - Anh Minh300----Đất ở nông thôn
1963Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu100----Đất SX-KD nông thôn
1964Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu110----Đất TM-DV nông thôn
1965Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu200----Đất ở nông thôn
1966Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Thịnh - Ông Đạo200----Đất SX-KD nông thôn
1967Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Thịnh - Ông Đạo220----Đất TM-DV nông thôn
1968Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Thịnh - Ông Đạo400----Đất ở nông thôn
1969Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dương - Ông Dần200----Đất SX-KD nông thôn
1970Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dương - Ông Dần220----Đất TM-DV nông thôn
1971Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dương - Ông Dần400----Đất ở nông thôn
1972Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dân - Ông Toàn200----Đất SX-KD nông thôn
1973Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dân - Ông Toàn220----Đất TM-DV nông thôn
1974Huyện Nam Đàncác Đường xóm Môn Định - Xã Nam KimÔng Dân - Ông Toàn400----Đất ở nông thôn
1975Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hải -100----Đất SX-KD nông thôn
1976Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hải -110----Đất TM-DV nông thôn
1977Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hải -200----Đất ở nông thôn
1978Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔng Tứ 6 - Ông Liêu Em100----Đất SX-KD nông thôn
1979Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔng Tứ 6 - Ông Liêu Em110----Đất TM-DV nông thôn
1980Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔng Tứ 6 - Ông Liêu Em200----Đất ở nông thôn
1981Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - Anh Học100----Đất SX-KD nông thôn
1982Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - Anh Học110----Đất TM-DV nông thôn
1983Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - Anh Học200----Đất ở nông thôn
1984Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm Văn - Bà Xuân150----Đất SX-KD nông thôn
1985Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm Văn - Bà Xuân165----Đất TM-DV nông thôn
1986Huyện Nam Đàncác Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm Văn - Bà Xuân300----Đất ở nông thôn
1987Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Lâm150----Đất SX-KD nông thôn
1988Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Lâm165----Đất TM-DV nông thôn
1989Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Lâm300----Đất ở nông thôn
1990Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Văn - Ông Đức Mỵ100----Đất SX-KD nông thôn
1991Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Văn - Ông Đức Mỵ110----Đất TM-DV nông thôn
1992Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Văn - Ông Đức Mỵ200----Đất ở nông thôn
1993Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Thiện - Ông Bình100----Đất SX-KD nông thôn
1994Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Thiện - Ông Bình110----Đất TM-DV nông thôn
1995Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Thiện - Ông Bình200----Đất ở nông thôn
1996Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - Anh Quang200----Đất SX-KD nông thôn
1997Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - Anh Quang220----Đất TM-DV nông thôn
1998Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - Anh Quang400----Đất ở nông thôn
1999Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimAnh Hà - Anh Liệu200----Đất SX-KD nông thôn
2000Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimAnh Hà - Anh Liệu220----Đất TM-DV nông thôn
2001Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng - Xã Nam KimAnh Hà - Anh Liệu400----Đất ở nông thôn
2002Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 23 - 28 - 36 - 49) - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2003Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 23 - 28 - 36 - 49) - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2004Huyện Nam Đàncác Đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 23 - 28 - 36 - 49) - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2005Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ200----Đất SX-KD nông thôn
2006Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ220----Đất TM-DV nông thôn
2007Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ400----Đất ở nông thôn
2008Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Tam Châu - A Thuyên Xân200----Đất SX-KD nông thôn
2009Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Tam Châu - A Thuyên Xân220----Đất TM-DV nông thôn
2010Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Tam Châu - A Thuyên Xân400----Đất ở nông thôn
2011Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 93 - 83 - 114 - 77 - 40 - 25 - 68 - 95 - 113) - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2012Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 93 - 83 - 114 - 77 - 40 - 25 - 68 - 95 - 113) - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2013Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 93 - 83 - 114 - 77 - 40 - 25 - 68 - 95 - 113) - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2014Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAnh Huân - Cô Hạn750----Đất SX-KD nông thôn
2015Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAnh Huân - Cô Hạn825----Đất TM-DV nông thôn
2016Huyện Nam ĐànĐường Quốc Lộ 15 - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAnh Huân - Cô Hạn1.500.000----Đất ở nông thôn
2017Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương Trình200----Đất SX-KD nông thôn
2018Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương Trình220----Đất TM-DV nông thôn
2019Huyện Nam Đàncác Đường xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương Trình400----Đất ở nông thôn
2020Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔng Hân - Ông Quang150----Đất SX-KD nông thôn
2021Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔng Hân - Ông Quang165----Đất TM-DV nông thôn
2022Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔng Hân - Ông Quang300----Đất ở nông thôn
2023Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân200----Đất SX-KD nông thôn
2024Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân220----Đất TM-DV nông thôn
2025Huyện Nam Đàncác Đường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân400----Đất ở nông thôn
2026Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam Kimông Minh - Ô Bằng150----Đất SX-KD nông thôn
2027Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam Kimông Minh - Ô Bằng165----Đất TM-DV nông thôn
2028Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam Kimông Minh - Ô Bằng300----Đất ở nông thôn
2029Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba200----Đất SX-KD nông thôn
2030Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba220----Đất TM-DV nông thôn
2031Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba400----Đất ở nông thôn
2032Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
2033Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
2034Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn300----Đất ở nông thôn
2035Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hủng - Xã Nam KimÔng Lục - Anh Thắng750----Đất SX-KD nông thôn
2036Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hủng - Xã Nam KimÔng Lục - Anh Thắng825----Đất TM-DV nông thôn
2037Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hủng - Xã Nam KimÔng Lục - Anh Thắng1.500.000----Đất ở nông thôn
2038Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔng Đường - Ông Chính200----Đất SX-KD nông thôn
2039Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔng Đường - Ông Chính220----Đất TM-DV nông thôn
2040Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔng Đường - Ông Chính400----Đất ở nông thôn
2041Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Hai150----Đất SX-KD nông thôn
2042Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Hai165----Đất TM-DV nông thôn
2043Huyện Nam Đàncác Đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔng Minh - Ông Hai300----Đất ở nông thôn
2044Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Ngọc - Ông Lan150----Đất SX-KD nông thôn
2045Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Ngọc - Ông Lan165----Đất TM-DV nông thôn
2046Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Ngọc - Ông Lan300----Đất ở nông thôn
2047Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ông Chương150----Đất SX-KD nông thôn
2048Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ông Chương165----Đất TM-DV nông thôn
2049Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ông Chương300----Đất ở nông thôn
2050Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hậu Làng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ông Lăng150----Đất SX-KD nông thôn
2051Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hậu Làng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ông Lăng165----Đất TM-DV nông thôn
2052Huyện Nam Đàncác Đường xóm Hậu Làng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ông Lăng300----Đất ở nông thôn
2053Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - Anh Bình150----Đất SX-KD nông thôn
2054Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - Anh Bình165----Đất TM-DV nông thôn
2055Huyện Nam Đàncác Đường xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - Anh Bình300----Đất ở nông thôn
2056Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Anh Cường200----Đất SX-KD nông thôn
2057Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Anh Cường220----Đất TM-DV nông thôn
2058Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Anh Cường400----Đất ở nông thôn
2059Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Phượng - Anh Thắng200----Đất SX-KD nông thôn
2060Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Phượng - Anh Thắng220----Đất TM-DV nông thôn
2061Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Phượng - Anh Thắng400----Đất ở nông thôn
2062Huyện Nam ĐànĐường xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu chín200----Đất SX-KD nông thôn
2063Huyện Nam ĐànĐường xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu chín220----Đất TM-DV nông thôn
2064Huyện Nam ĐànĐường xóm Động Dài - Xã Nam KimÔng Sinh - bà Liệu chín400----Đất ở nông thôn
2065Huyện Nam ĐànĐường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - Bà Huề200----Đất SX-KD nông thôn
2066Huyện Nam ĐànĐường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - Bà Huề220----Đất TM-DV nông thôn
2067Huyện Nam ĐànĐường xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Cương - Bà Huề400----Đất ở nông thôn
2068Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔng Hoài Huân - bà Hồng Cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
2069Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔng Hoài Huân - bà Hồng Cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
2070Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimÔng Hoài Huân - bà Hồng Cảnh400----Đất ở nông thôn
2071Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimBà Tân - Ô Thanh Cu750----Đất SX-KD nông thôn
2072Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimBà Tân - Ô Thanh Cu825----Đất TM-DV nông thôn
2073Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Khe Nước - Xã Nam KimBà Tân - Ô Thanh Cu1.500.000----Đất ở nông thôn
2074Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vinh Nuôi - Ông Đức Yên750----Đất SX-KD nông thôn
2075Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vinh Nuôi - Ông Đức Yên825----Đất TM-DV nông thôn
2076Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Mảnh San - Xã Nam KimÔng Vinh Nuôi - Ông Đức Yên1.500.000----Đất ở nông thôn
2077Huyện Nam ĐànĐường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng200----Đất SX-KD nông thôn
2078Huyện Nam ĐànĐường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng220----Đất TM-DV nông thôn
2079Huyện Nam ĐànĐường xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔng Tùng Khoa - Ông Hùng400----Đất ở nông thôn
2080Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân100----Đất SX-KD nông thôn
2081Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân110----Đất TM-DV nông thôn
2082Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔng Châu - Anh Ngân200----Đất ở nông thôn
2083Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu100----Đất SX-KD nông thôn
2084Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu110----Đất TM-DV nông thôn
2085Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Tình - Ông Liệu200----Đất ở nông thôn
2086Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Nhàn - Bà Hồng150----Đất SX-KD nông thôn
2087Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Nhàn - Bà Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
2088Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔng Nhàn - Bà Hồng300----Đất ở nông thôn
2089Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hoành - Ô Quế Cháu100----Đất SX-KD nông thôn
2090Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hoành - Ô Quế Cháu110----Đất TM-DV nông thôn
2091Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimAnh Hoành - Ô Quế Cháu200----Đất ở nông thôn
2092Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Anh Lâm150----Đất SX-KD nông thôn
2093Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Anh Lâm165----Đất TM-DV nông thôn
2094Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Minh - Anh Lâm300----Đất ở nông thôn
2095Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimAnh Hương - Anh Thái100----Đất SX-KD nông thôn
2096Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimAnh Hương - Anh Thái110----Đất TM-DV nông thôn
2097Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimAnh Hương - Anh Thái200----Đất ở nông thôn
2098Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Tuyên - Ông Tứ150----Đất SX-KD nông thôn
2099Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Tuyên - Ông Tứ165----Đất TM-DV nông thôn
2100Huyện Nam Đàncác Đường xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔng Tuyên - Ông Tứ300----Đất ở nông thôn
2101Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ200----Đất SX-KD nông thôn
2102Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ220----Đất TM-DV nông thôn
2103Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimÔng Quyền - Ông Tứ400----Đất ở nông thôn
2104Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phú Vinh - Anh Phúc200----Đất SX-KD nông thôn
2105Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phú Vinh - Anh Phúc220----Đất TM-DV nông thôn
2106Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phú Vinh - Anh Phúc400----Đất ở nông thôn
2107Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAmh Thắng - Anh Hiệp750----Đất SX-KD nông thôn
2108Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAmh Thắng - Anh Hiệp825----Đất TM-DV nông thôn
2109Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimAmh Thắng - Anh Hiệp1.500.000----Đất ở nông thôn
2110Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Chín - Ông Tĩnh750----Đất SX-KD nông thôn
2111Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Chín - Ông Tĩnh825----Đất TM-DV nông thôn
2112Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔng Chín - Ông Tĩnh1.500.000----Đất ở nông thôn
2113Huyện Nam ĐànĐường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân200----Đất SX-KD nông thôn
2114Huyện Nam ĐànĐường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân220----Đất TM-DV nông thôn
2115Huyện Nam ĐànĐường xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng Tân400----Đất ở nông thôn
2116Huyện Nam ĐànĐường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba200----Đất SX-KD nông thôn
2117Huyện Nam ĐànĐường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba220----Đất TM-DV nông thôn
2118Huyện Nam ĐànĐường xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba400----Đất ở nông thôn
2119Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Đăc Sản - Xã Nam KimÔng Báo Thư - anh Hiến750----Đất SX-KD nông thôn
2120Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Đăc Sản - Xã Nam KimÔng Báo Thư - anh Hiến825----Đất TM-DV nông thôn
2121Huyện Nam ĐànQuốc Lộ 15 A - Xóm Đăc Sản - Xã Nam KimÔng Báo Thư - anh Hiến1.500.000----Đất ở nông thôn
2122Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Ngã 5 Mượu450----Đất SX-KD nông thôn
2123Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Ngã 5 Mượu495----Đất TM-DV nông thôn
2124Huyện Nam ĐànĐường xã - Xã Hậu Láng - Xã Nam KimÔng Mai - Ngã 5 Mượu900----Đất ở nông thôn
2125Huyện Nam ĐànVùng Truông - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hào dương - Ô Cường cận; Hùng lan100----Đất SX-KD nông thôn
2126Huyện Nam ĐànVùng Truông - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hào dương - Ô Cường cận; Hùng lan110----Đất TM-DV nông thôn
2127Huyện Nam ĐànVùng Truông - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hào dương - Ô Cường cận; Hùng lan200----Đất ở nông thôn
2128Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sơn đường - Ô Bình minh100----Đất SX-KD nông thôn
2129Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sơn đường - Ô Bình minh110----Đất TM-DV nông thôn
2130Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sơn đường - Ô Bình minh200----Đất ở nông thôn
2131Huyện Nam ĐànVùng Hố mây - Hố buồng - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hà phương - Ô Thành đồ100----Đất SX-KD nông thôn
2132Huyện Nam ĐànVùng Hố mây - Hố buồng - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hà phương - Ô Thành đồ110----Đất TM-DV nông thôn
2133Huyện Nam ĐànVùng Hố mây - Hố buồng - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Hà phương - Ô Thành đồ200----Đất ở nông thôn
2134Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Trọng tịnh -100----Đất SX-KD nông thôn
2135Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Trọng tịnh -110----Đất TM-DV nông thôn
2136Huyện Nam ĐànVùng Chào ao - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Trọng tịnh -200----Đất ở nông thôn
2137Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên loan - A Hùng Kiêm200----Đất SX-KD nông thôn
2138Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên loan - A Hùng Kiêm220----Đất TM-DV nông thôn
2139Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên loan - A Hùng Kiêm400----Đất ở nông thôn
2140Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Lan - Bà Lự200----Đất SX-KD nông thôn
2141Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Lan - Bà Lự220----Đất TM-DV nông thôn
2142Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Lan - Bà Lự400----Đất ở nông thôn
2143Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sinh - A Thắng tam; Bà Liệu chín200----Đất SX-KD nông thôn
2144Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sinh - A Thắng tam; Bà Liệu chín220----Đất TM-DV nông thôn
2145Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Sinh - A Thắng tam; Bà Liệu chín400----Đất ở nông thôn
2146Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên - A Thịnh khánh200----Đất SX-KD nông thôn
2147Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên - A Thịnh khánh220----Đất TM-DV nông thôn
2148Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Nguyên - A Thịnh khánh400----Đất ở nông thôn
2149Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tuyên -750----Đất SX-KD nông thôn
2150Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tuyên -825----Đất TM-DV nông thôn
2151Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Tuyên -1.500.000----Đất ở nông thôn
2152Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Tùng -750----Đất SX-KD nông thôn
2153Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Tùng -825----Đất TM-DV nông thôn
2154Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimÔ Tùng -1.500.000----Đất ở nông thôn
2155Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Lộc cương -750----Đất SX-KD nông thôn
2156Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Lộc cương -825----Đất TM-DV nông thôn
2157Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam KimA Lộc cương -1.500.000----Đất ở nông thôn
2158Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2159Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2160Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2161Huyện Nam ĐànTrục cụp mổ - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ thanh lục - A Hiếu100----Đất SX-KD nông thôn
2162Huyện Nam ĐànTrục cụp mổ - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ thanh lục - A Hiếu110----Đất TM-DV nông thôn
2163Huyện Nam ĐànTrục cụp mổ - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ thanh lục - A Hiếu200----Đất ở nông thôn
2164Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Hòa tiêu - A Ninh an200----Đất SX-KD nông thôn
2165Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Hòa tiêu - A Ninh an220----Đất TM-DV nông thôn
2166Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Hòa tiêu - A Ninh an400----Đất ở nông thôn
2167Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Cường trình - Ô cường cận200----Đất SX-KD nông thôn
2168Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Cường trình - Ô cường cận220----Đất TM-DV nông thôn
2169Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Cường trình - Ô cường cận400----Đất ở nông thôn
2170Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Huệ hiền - Bà Lan phổ200----Đất SX-KD nông thôn
2171Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Huệ hiền - Bà Lan phổ220----Đất TM-DV nông thôn
2172Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Huệ hiền - Bà Lan phổ400----Đất ở nông thôn
2173Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ô lộc văn200----Đất SX-KD nông thôn
2174Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ô lộc văn220----Đất TM-DV nông thôn
2175Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Chương Phương - Ô lộc văn400----Đất ở nông thôn
2176Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kimốt Liệu trình - Bà Cường tính200----Đất SX-KD nông thôn
2177Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kimốt Liệu trình - Bà Cường tính220----Đất TM-DV nông thôn
2178Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam Kimốt Liệu trình - Bà Cường tính400----Đất ở nông thôn
2179Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Sơn 7 - Ô Mai trình200----Đất SX-KD nông thôn
2180Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Sơn 7 - Ô Mai trình220----Đất TM-DV nông thôn
2181Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Sơn 7 - Ô Mai trình400----Đất ở nông thôn
2182Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Bình Thuận - Ô Minh châu200----Đất SX-KD nông thôn
2183Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Bình Thuận - Ô Minh châu220----Đất TM-DV nông thôn
2184Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimÔ Bình Thuận - Ô Minh châu400----Đất ở nông thôn
2185Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimCô Xuân - Ô Minh phương750----Đất SX-KD nông thôn
2186Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimCô Xuân - Ô Minh phương825----Đất TM-DV nông thôn
2187Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimCô Xuân - Ô Minh phương1.500.000----Đất ở nông thôn
2188Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimBà Nhàn cai - Ô Sỹ mậu750----Đất SX-KD nông thôn
2189Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimBà Nhàn cai - Ô Sỹ mậu825----Đất TM-DV nông thôn
2190Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Mạ - Xã Nam KimBà Nhàn cai - Ô Sỹ mậu1.500.000----Đất ở nông thôn
2191Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt mai - A Tuấn đào150----Đất SX-KD nông thôn
2192Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt mai - A Tuấn đào165----Đất TM-DV nông thôn
2193Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt mai - A Tuấn đào300----Đất ở nông thôn
2194Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hồ cu - Ô Sơn lục150----Đất SX-KD nông thôn
2195Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hồ cu - Ô Sơn lục165----Đất TM-DV nông thôn
2196Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hồ cu - Ô Sơn lục300----Đất ở nông thôn
2197Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Hoạt cương - Ô Tùng gia200----Đất SX-KD nông thôn
2198Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Hoạt cương - Ô Tùng gia220----Đất TM-DV nông thôn
2199Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Hoạt cương - Ô Tùng gia400----Đất ở nông thôn
2200Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hoàng tại - Bà Hương xuân100----Đất SX-KD nông thôn
2201Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hoàng tại - Bà Hương xuân110----Đất TM-DV nông thôn
2202Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Hoàng tại - Bà Hương xuân200----Đất ở nông thôn
2203Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Tùng huyền - Ô Sỹ phúc100----Đất SX-KD nông thôn
2204Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Tùng huyền - Ô Sỹ phúc110----Đất TM-DV nông thôn
2205Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Tùng huyền - Ô Sỹ phúc200----Đất ở nông thôn
2206Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Báo lan - Ô Hoàng tại100----Đất SX-KD nông thôn
2207Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Báo lan - Ô Hoàng tại110----Đất TM-DV nông thôn
2208Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Báo lan - Ô Hoàng tại200----Đất ở nông thôn
2209Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lập cần - A Quảng huân100----Đất SX-KD nông thôn
2210Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lập cần - A Quảng huân110----Đất TM-DV nông thôn
2211Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lập cần - A Quảng huân200----Đất ở nông thôn
2212Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Nhuần - A Thắng liên100----Đất SX-KD nông thôn
2213Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Nhuần - A Thắng liên110----Đất TM-DV nông thôn
2214Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Nhuần - A Thắng liên200----Đất ở nông thôn
2215Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Sơn toàn - A Tuấn Đào100----Đất SX-KD nông thôn
2216Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Sơn toàn - A Tuấn Đào110----Đất TM-DV nông thôn
2217Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Sơn toàn - A Tuấn Đào200----Đất ở nông thôn
2218Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện (Tờ 65, thửa: 64 - 65 - 66 - 67 - 68 - 69 - 70 - 71 - 72 - 73 - 59)-100----Đất SX-KD nông thôn
2219Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện (Tờ 65, thửa: 64 - 65 - 66 - 67 - 68 - 69 - 70 - 71 - 72 - 73 - 59)-110----Đất TM-DV nông thôn
2220Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện (Tờ 65, thửa: 64 - 65 - 66 - 67 - 68 - 69 - 70 - 71 - 72 - 73 - 59)-200----Đất ở nông thôn
2221Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Toàn Dung - A Lâm tứ100----Đất SX-KD nông thôn
2222Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Toàn Dung - A Lâm tứ110----Đất TM-DV nông thôn
2223Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Toàn Dung - A Lâm tứ200----Đất ở nông thôn
2224Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lịnh lợi - A Tiến quỳnh100----Đất SX-KD nông thôn
2225Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lịnh lợi - A Tiến quỳnh110----Đất TM-DV nông thôn
2226Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimA Lịnh lợi - A Tiến quỳnh200----Đất ở nông thôn
2227Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt Huệ - A Sâm đạt150----Đất SX-KD nông thôn
2228Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt Huệ - A Sâm đạt165----Đất TM-DV nông thôn
2229Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimÔ Việt Huệ - A Sâm đạt300----Đất ở nông thôn
2230Huyện Nam ĐànNhà VH+sân vận động - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimVùng lầy xanh -100----Đất SX-KD nông thôn
2231Huyện Nam ĐànNhà VH+sân vận động - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimVùng lầy xanh -110----Đất TM-DV nông thôn
2232Huyện Nam ĐànNhà VH+sân vận động - Xóm Thung Huyện - Xã Nam KimVùng lầy xanh -200----Đất ở nông thôn
2233Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimBà Huệ khoa -200----Đất SX-KD nông thôn
2234Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimBà Huệ khoa -220----Đất TM-DV nông thôn
2235Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimBà Huệ khoa -400----Đất ở nông thôn
2236Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợi - Bà Linh Thái200----Đất SX-KD nông thôn
2237Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợi - Bà Linh Thái220----Đất TM-DV nông thôn
2238Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợi - Bà Linh Thái400----Đất ở nông thôn
2239Huyện Nam ĐànNhà VH + Trường Mầm non - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimAo kho -750----Đất SX-KD nông thôn
2240Huyện Nam ĐànNhà VH + Trường Mầm non - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimAo kho -825----Đất TM-DV nông thôn
2241Huyện Nam ĐànNhà VH + Trường Mầm non - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimAo kho -1.500.000----Đất ở nông thôn
2242Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Dung - Ô Ngụ huyền200----Đất SX-KD nông thôn
2243Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Dung - Ô Ngụ huyền220----Đất TM-DV nông thôn
2244Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Dung - Ô Ngụ huyền400----Đất ở nông thôn
2245Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Cương - Bà Huề200----Đất SX-KD nông thôn
2246Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Cương - Bà Huề220----Đất TM-DV nông thôn
2247Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Cương - Bà Huề400----Đất ở nông thôn
2248Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Hùng - ông Hợi750----Đất SX-KD nông thôn
2249Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Hùng - ông Hợi825----Đất TM-DV nông thôn
2250Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔng Hùng - ông Hợi1.500.000----Đất ở nông thôn
2251Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Thanh cảnh - ốt Bà Thu750----Đất SX-KD nông thôn
2252Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Thanh cảnh - ốt Bà Thu825----Đất TM-DV nông thôn
2253Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Thanh cảnh - ốt Bà Thu1.500.000----Đất ở nông thôn
2254Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợp - Ô Huệ750----Đất SX-KD nông thôn
2255Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợp - Ô Huệ825----Đất TM-DV nông thôn
2256Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vực - Xã Nam KimÔ Hợp - Ô Huệ1.500.000----Đất ở nông thôn
2257Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2258Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2259Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2260Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2261Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2262Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2263Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hoài huân - Bà Hồng cảnh200----Đất SX-KD nông thôn
2264Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hoài huân - Bà Hồng cảnh220----Đất TM-DV nông thôn
2265Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hoài huân - Bà Hồng cảnh400----Đất ở nông thôn
2266Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimA Chiến tịnh - A Khánh thư200----Đất SX-KD nông thôn
2267Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimA Chiến tịnh - A Khánh thư220----Đất TM-DV nông thôn
2268Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimA Chiến tịnh - A Khánh thư400----Đất ở nông thôn
2269Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Nhị 7 - A Hào Bảng200----Đất SX-KD nông thôn
2270Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Nhị 7 - A Hào Bảng220----Đất TM-DV nông thôn
2271Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Nhị 7 - A Hào Bảng400----Đất ở nông thôn
2272Huyện Nam ĐànTrường THCS - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2273Huyện Nam ĐànTrường THCS - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2274Huyện Nam ĐànTrường THCS - Xóm Khe nước - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2275Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân750----Đất SX-KD nông thôn
2276Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân825----Đất TM-DV nông thôn
2277Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Thanh Cu - Bà Tân1.500.000----Đất ở nông thôn
2278Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hiến thư - Bà Lan châu750----Đất SX-KD nông thôn
2279Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hiến thư - Bà Lan châu825----Đất TM-DV nông thôn
2280Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Khe nước - Xã Nam KimÔ Hiến thư - Bà Lan châu1.500.000----Đất ở nông thôn
2281Huyện Nam ĐànVựng eo bự - đồi nằm ngang - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kimễ Đường mai - A quang tõn100----Đất SX-KD nông thôn
2282Huyện Nam ĐànVựng eo bự - đồi nằm ngang - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kimễ Đường mai - A quang tõn110----Đất TM-DV nông thôn
2283Huyện Nam ĐànVựng eo bự - đồi nằm ngang - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kimễ Đường mai - A quang tõn200----Đất ở nông thôn
2284Huyện Nam ĐànEo bù - Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimLý 7 - A Hiền lương100----Đất SX-KD nông thôn
2285Huyện Nam ĐànEo bù - Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimLý 7 - A Hiền lương110----Đất TM-DV nông thôn
2286Huyện Nam ĐànEo bù - Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimLý 7 - A Hiền lương200----Đất ở nông thôn
2287Huyện Nam ĐànVùng Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lam tư - Ô Nam quý100----Đất SX-KD nông thôn
2288Huyện Nam ĐànVùng Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lam tư - Ô Nam quý110----Đất TM-DV nông thôn
2289Huyện Nam ĐànVùng Tô ác - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lam tư - Ô Nam quý200----Đất ở nông thôn
2290Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2291Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2292Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2293Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2294Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2295Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2296Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA tính vinh - Ô Tuyết100----Đất SX-KD nông thôn
2297Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA tính vinh - Ô Tuyết110----Đất TM-DV nông thôn
2298Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA tính vinh - Ô Tuyết200----Đất ở nông thôn
2299Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Khánh - A Cảnh hồng100----Đất SX-KD nông thôn
2300Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Khánh - A Cảnh hồng110----Đất TM-DV nông thôn
2301Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Khánh - A Cảnh hồng200----Đất ở nông thôn
2302Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Tuyết - A Tính Vinh100----Đất SX-KD nông thôn
2303Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Tuyết - A Tính Vinh110----Đất TM-DV nông thôn
2304Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Tuyết - A Tính Vinh200----Đất ở nông thôn
2305Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Quế Hương - Ô Huỳnh100----Đất SX-KD nông thôn
2306Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Quế Hương - Ô Huỳnh110----Đất TM-DV nông thôn
2307Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Quế Hương - Ô Huỳnh200----Đất ở nông thôn
2308Huyện Nam ĐànVùng Eo bù - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vịnh - Bà Gái100----Đất SX-KD nông thôn
2309Huyện Nam ĐànVùng Eo bù - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vịnh - Bà Gái110----Đất TM-DV nông thôn
2310Huyện Nam ĐànVùng Eo bù - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vịnh - Bà Gái200----Đất ở nông thôn
2311Huyện Nam ĐànVùng nhà thờ - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc khánh - Bà thanh minh100----Đất SX-KD nông thôn
2312Huyện Nam ĐànVùng nhà thờ - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc khánh - Bà thanh minh110----Đất TM-DV nông thôn
2313Huyện Nam ĐànVùng nhà thờ - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc khánh - Bà thanh minh200----Đất ở nông thôn
2314Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Trúc ấn - Ô Liệu thích + Eo bù200----Đất SX-KD nông thôn
2315Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Trúc ấn - Ô Liệu thích + Eo bù220----Đất TM-DV nông thôn
2316Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Trúc ấn - Ô Liệu thích + Eo bù400----Đất ở nông thôn
2317Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lương Khai - Ô Nhu hòa200----Đất SX-KD nông thôn
2318Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lương Khai - Ô Nhu hòa220----Đất TM-DV nông thôn
2319Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Lương Khai - Ô Nhu hòa400----Đất ở nông thôn
2320Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc thành - A Thịnh nguyên200----Đất SX-KD nông thôn
2321Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc thành - A Thịnh nguyên220----Đất TM-DV nông thôn
2322Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Phúc thành - A Thịnh nguyên400----Đất ở nông thôn
2323Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vị cung - Ô Sơn Cường200----Đất SX-KD nông thôn
2324Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vị cung - Ô Sơn Cường220----Đất TM-DV nông thôn
2325Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vị cung - Ô Sơn Cường400----Đất ở nông thôn
2326Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Lương an - Bà Xuân Đường200----Đất SX-KD nông thôn
2327Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Lương an - Bà Xuân Đường220----Đất TM-DV nông thôn
2328Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimA Lương an - Bà Xuân Đường400----Đất ở nông thôn
2329Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Ninh tùng - Ô Hòa hồ150----Đất SX-KD nông thôn
2330Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Ninh tùng - Ô Hòa hồ165----Đất TM-DV nông thôn
2331Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Ninh tùng - Ô Hòa hồ300----Đất ở nông thôn
2332Huyện Nam ĐànTrục đường liên xóm - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimBà Hoa - Ô Hùng Q750----Đất SX-KD nông thôn
2333Huyện Nam ĐànTrục đường liên xóm - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimBà Hoa - Ô Hùng Q825----Đất TM-DV nông thôn
2334Huyện Nam ĐànTrục đường liên xóm - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimBà Hoa - Ô Hùng Q1.500.000----Đất ở nông thôn
2335Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimChợ rọ - Ô Mạo hoa1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2336Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimChợ rọ - Ô Mạo hoa1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2337Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimChợ rọ - Ô Mạo hoa3.000.000----Đất ở nông thôn
2338Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vinh nuôi - Ô Đức Yên750----Đất SX-KD nông thôn
2339Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vinh nuôi - Ô Đức Yên825----Đất TM-DV nông thôn
2340Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Mãnh San - Xã Nam KimÔ Vinh nuôi - Ô Đức Yên1.500.000----Đất ở nông thôn
2341Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimBà Toàn - Ô Minh đường150----Đất SX-KD nông thôn
2342Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimBà Toàn - Ô Minh đường165----Đất TM-DV nông thôn
2343Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimBà Toàn - Ô Minh đường300----Đất ở nông thôn
2344Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng hồ - Ô Khánh150----Đất SX-KD nông thôn
2345Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng hồ - Ô Khánh165----Đất TM-DV nông thôn
2346Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Thắng hồ - Ô Khánh300----Đất ở nông thôn
2347Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimCố Luyện - Nhà VH150----Đất SX-KD nông thôn
2348Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimCố Luyện - Nhà VH165----Đất TM-DV nông thôn
2349Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimCố Luyện - Nhà VH300----Đất ở nông thôn
2350Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Thái - Ông Thụy150----Đất SX-KD nông thôn
2351Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Thái - Ông Thụy165----Đất TM-DV nông thôn
2352Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Thái - Ông Thụy300----Đất ở nông thôn
2353Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Quang - A Minh200----Đất SX-KD nông thôn
2354Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Quang - A Minh220----Đất TM-DV nông thôn
2355Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimA Quang - A Minh400----Đất ở nông thôn
2356Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Hòa -750----Đất SX-KD nông thôn
2357Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Hòa -825----Đất TM-DV nông thôn
2358Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Hòa -1.500.000----Đất ở nông thôn
2359Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Ngụ -750----Đất SX-KD nông thôn
2360Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Ngụ -825----Đất TM-DV nông thôn
2361Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Ngụ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2362Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Huệ -750----Đất SX-KD nông thôn
2363Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Huệ -825----Đất TM-DV nông thôn
2364Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Yên Vịnh - Xã Nam KimÔ Huệ -1.500.000----Đất ở nông thôn
2365Huyện Nam ĐànTrục đường xóm (Hang trăn+ Động lòng) - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Thủy thanh - A Thành phạn100----Đất SX-KD nông thôn
2366Huyện Nam ĐànTrục đường xóm (Hang trăn+ Động lòng) - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Thủy thanh - A Thành phạn110----Đất TM-DV nông thôn
2367Huyện Nam ĐànTrục đường xóm (Hang trăn+ Động lòng) - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Thủy thanh - A Thành phạn200----Đất ở nông thôn
2368Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Trang Nậy (Tờ 57, thửa: 6) - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2369Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Trang Nậy (Tờ 57, thửa: 6) - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2370Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Trang Nậy (Tờ 57, thửa: 6) - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2371Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Tuấn - A Trọng150----Đất SX-KD nông thôn
2372Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Tuấn - A Trọng165----Đất TM-DV nông thôn
2373Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Tuấn - A Trọng300----Đất ở nông thôn
2374Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Huỳnh - A Thắng Thiện200----Đất SX-KD nông thôn
2375Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Huỳnh - A Thắng Thiện220----Đất TM-DV nông thôn
2376Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimA Huỳnh - A Thắng Thiện400----Đất ở nông thôn
2377Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Long mai - A Khoan100----Đất SX-KD nông thôn
2378Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Long mai - A Khoan110----Đất TM-DV nông thôn
2379Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Long mai - A Khoan200----Đất ở nông thôn
2380Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - A Tứ150----Đất SX-KD nông thôn
2381Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - A Tứ165----Đất TM-DV nông thôn
2382Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimChị Xuân - A Tứ300----Đất ở nông thôn
2383Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2384Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2385Huyện Nam ĐànTrạm y tế - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2386Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-100----Đất SX-KD nông thôn
2387Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-110----Đất TM-DV nông thôn
2388Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim-200----Đất ở nông thôn
2389Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hiền - A Quân100----Đất SX-KD nông thôn
2390Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hiền - A Quân110----Đất TM-DV nông thôn
2391Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hiền - A Quân200----Đất ở nông thôn
2392Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng khoa - Ô Hùng200----Đất SX-KD nông thôn
2393Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng khoa - Ô Hùng220----Đất TM-DV nông thôn
2394Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng khoa - Ô Hùng400----Đất ở nông thôn
2395Huyện Nam ĐànĐường từ QL15A vào Nguyễn Thiếp - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hùng thân -750----Đất SX-KD nông thôn
2396Huyện Nam ĐànĐường từ QL15A vào Nguyễn Thiếp - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hùng thân -825----Đất TM-DV nông thôn
2397Huyện Nam ĐànĐường từ QL15A vào Nguyễn Thiếp - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Hùng thân -1.500.000----Đất ở nông thôn
2398Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng Trung - A Dương đàn750----Đất SX-KD nông thôn
2399Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng Trung - A Dương đàn825----Đất TM-DV nông thôn
2400Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Trang Nậy - Xã Nam KimÔ Tùng Trung - A Dương đàn1.500.000----Đất ở nông thôn
2401Huyện Nam ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Châu - A Ngân100----Đất SX-KD nông thôn
2402Huyện Nam ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Châu - A Ngân110----Đất TM-DV nông thôn
2403Huyện Nam ĐànCác vị trí còn lại - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Châu - A Ngân200----Đất ở nông thôn
2404Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Đông - Bà Mùi200----Đất SX-KD nông thôn
2405Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Đông - Bà Mùi220----Đất TM-DV nông thôn
2406Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimÔ Đông - Bà Mùi400----Đất ở nông thôn
2407Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Văn - Chị Huệ100----Đất SX-KD nông thôn
2408Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Văn - Chị Huệ110----Đất TM-DV nông thôn
2409Huyện Nam ĐànCác trục xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Văn - Chị Huệ200----Đất ở nông thôn
2410Huyện Nam ĐànTrụ sở UB mới - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2411Huyện Nam ĐànTrụ sở UB mới - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2412Huyện Nam ĐànTrụ sở UB mới - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2413Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimAnh Chung - Trụ sở HTX750----Đất SX-KD nông thôn
2414Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimAnh Chung - Trụ sở HTX825----Đất TM-DV nông thôn
2415Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimAnh Chung - Trụ sở HTX1.500.000----Đất ở nông thôn
2416Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2417Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2418Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2419Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2420Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2421Huyện Nam ĐànTrụ sở HT xã - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2422Huyện Nam ĐànSân vận động xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2423Huyện Nam ĐànSân vận động xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2424Huyện Nam ĐànSân vận động xóm - Xóm Hủng mồ - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2425Huyện Nam ĐànCác trục khác - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Hiến - A Hóa150----Đất SX-KD nông thôn
2426Huyện Nam ĐànCác trục khác - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Hiến - A Hóa165----Đất TM-DV nông thôn
2427Huyện Nam ĐànCác trục khác - Xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Hiến - A Hóa300----Đất ở nông thôn
2428Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Minh - A Dương150----Đất SX-KD nông thôn
2429Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Minh - A Dương165----Đất TM-DV nông thôn
2430Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Minh - A Dương300----Đất ở nông thôn
2431Huyện Nam ĐànTrục chính xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Sơn La - Ô Ngụ200----Đất SX-KD nông thôn
2432Huyện Nam ĐànTrục chính xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Sơn La - Ô Ngụ220----Đất TM-DV nông thôn
2433Huyện Nam ĐànTrục chính xóm Hủng mồ - Xã Nam KimA Sơn La - Ô Ngụ400----Đất ở nông thôn
2434Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xã Hủng mồ - Xã Nam KimChị Thủy - Ô Chắt750----Đất SX-KD nông thôn
2435Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xã Hủng mồ - Xã Nam KimChị Thủy - Ô Chắt825----Đất TM-DV nông thôn
2436Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xã Hủng mồ - Xã Nam KimChị Thủy - Ô Chắt1.500.000----Đất ở nông thôn
2437Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimChị Linh - A Minh150----Đất SX-KD nông thôn
2438Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimChị Linh - A Minh165----Đất TM-DV nông thôn
2439Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimChị Linh - A Minh300----Đất ở nông thôn
2440Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Tình - Ô Liệu100----Đất SX-KD nông thôn
2441Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Tình - Ô Liệu110----Đất TM-DV nông thôn
2442Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Tình - Ô Liệu200----Đất ở nông thôn
2443Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Thịnh - Ô Đạo200----Đất SX-KD nông thôn
2444Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Thịnh - Ô Đạo220----Đất TM-DV nông thôn
2445Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Mô định - Xã Nam KimÔ Thịnh - Ô Đạo400----Đất ở nông thôn
2446Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Môn Định - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2447Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Môn Định - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2448Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Môn Định - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2449Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Môn Định - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2450Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Môn Định - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2451Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Môn Định - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2452Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Nhàn - Bà Hồng150----Đất SX-KD nông thôn
2453Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Nhàn - Bà Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
2454Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Nhàn - Bà Hồng300----Đất ở nông thôn
2455Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dương - Ô Dần200----Đất SX-KD nông thôn
2456Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dương - Ô Dần220----Đất TM-DV nông thôn
2457Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dương - Ô Dần400----Đất ở nông thôn
2458Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Hoàn 7 - Ô Hóa150----Đất SX-KD nông thôn
2459Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Hoàn 7 - Ô Hóa165----Đất TM-DV nông thôn
2460Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Hoàn 7 - Ô Hóa300----Đất ở nông thôn
2461Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimO Linh Bình - A Hải150----Đất SX-KD nông thôn
2462Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimO Linh Bình - A Hải165----Đất TM-DV nông thôn
2463Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimO Linh Bình - A Hải300----Đất ở nông thôn
2464Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dần - Ô Toàn200----Đất SX-KD nông thôn
2465Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dần - Ô Toàn220----Đất TM-DV nông thôn
2466Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Môn định - Xã Nam KimÔ Dần - Ô Toàn400----Đất ở nông thôn
2467Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hải -100----Đất SX-KD nông thôn
2468Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hải -110----Đất TM-DV nông thôn
2469Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hải -200----Đất ở nông thôn
2470Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Tứ 6 - Ô liêu em100----Đất SX-KD nông thôn
2471Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Tứ 6 - Ô liêu em110----Đất TM-DV nông thôn
2472Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Tứ 6 - Ô liêu em200----Đất ở nông thôn
2473Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Châu - A Quý100----Đất SX-KD nông thôn
2474Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Châu - A Quý110----Đất TM-DV nông thôn
2475Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Châu - A Quý200----Đất ở nông thôn
2476Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - A Học100----Đất SX-KD nông thôn
2477Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - A Học110----Đất TM-DV nông thôn
2478Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimLê Quỳnh - A Học200----Đất ở nông thôn
2479Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Toại - Ô Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
2480Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Toại - Ô Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
2481Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Toại - Ô Sơn300----Đất ở nông thôn
2482Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Đờn - Ô Hùng100----Đất SX-KD nông thôn
2483Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Đờn - Ô Hùng110----Đất TM-DV nông thôn
2484Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Đờn - Ô Hùng200----Đất ở nông thôn
2485Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim-100----Đất SX-KD nông thôn
2486Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim-110----Đất TM-DV nông thôn
2487Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim-200----Đất ở nông thôn
2488Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hoành - Ô Quế cháu350----Đất SX-KD nông thôn
2489Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hoành - Ô Quế cháu385----Đất TM-DV nông thôn
2490Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Hoành - Ô Quế cháu700----Đất ở nông thôn
2491Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm văn - Bà Xuân150----Đất SX-KD nông thôn
2492Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm văn - Bà Xuân165----Đất TM-DV nông thôn
2493Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimA Tâm văn - Bà Xuân300----Đất ở nông thôn
2494Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Bảy cháu - A Nam tứ100----Đất SX-KD nông thôn
2495Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Bảy cháu - A Nam tứ110----Đất TM-DV nông thôn
2496Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Eo Vòng - Xã Nam KimÔ Bảy cháu - A Nam tứ200----Đất ở nông thôn
2497Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tính - A Lâm ảnh100----Đất SX-KD nông thôn
2498Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tính - A Lâm ảnh110----Đất TM-DV nông thôn
2499Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tính - A Lâm ảnh200----Đất ở nông thôn
2500Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Vinh - A Đức150----Đất SX-KD nông thôn
2501Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Vinh - A Đức165----Đất TM-DV nông thôn
2502Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Vinh - A Đức300----Đất ở nông thôn
2503Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Minh - A Lâm150----Đất SX-KD nông thôn
2504Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Minh - A Lâm165----Đất TM-DV nông thôn
2505Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Minh - A Lâm300----Đất ở nông thôn
2506Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam Kim- Anh Hảo150----Đất SX-KD nông thôn
2507Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam Kim- Anh Hảo165----Đất TM-DV nông thôn
2508Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam Kim- Anh Hảo300----Đất ở nông thôn
2509Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tuyên - Ô Tứ150----Đất SX-KD nông thôn
2510Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tuyên - Ô Tứ165----Đất TM-DV nông thôn
2511Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Tuyên - Ô Tứ300----Đất ở nông thôn
2512Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Trường truyền - A Việt150----Đất SX-KD nông thôn
2513Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Trường truyền - A Việt165----Đất TM-DV nông thôn
2514Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Trường truyền - A Việt300----Đất ở nông thôn
2515Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Hương - A Thái100----Đất SX-KD nông thôn
2516Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Hương - A Thái110----Đất TM-DV nông thôn
2517Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimA Hương - A Thái200----Đất ở nông thôn
2518Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Long - Ô Cường bé150----Đất SX-KD nông thôn
2519Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Long - Ô Cường bé165----Đất TM-DV nông thôn
2520Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Long - Ô Cường bé300----Đất ở nông thôn
2521Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Văn - Ô Đức Mỵ100----Đất SX-KD nông thôn
2522Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Văn - Ô Đức Mỵ110----Đất TM-DV nông thôn
2523Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Văn - Ô Đức Mỵ200----Đất ở nông thôn
2524Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Thiện - Ô Bình100----Đất SX-KD nông thôn
2525Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Thiện - Ô Bình110----Đất TM-DV nông thôn
2526Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Khe Lau - Xã Nam KimÔ Thiện - Ô Bình200----Đất ở nông thôn
2527Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - A Quang200----Đất SX-KD nông thôn
2528Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - A Quang220----Đất TM-DV nông thôn
2529Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimÔ Văn - A Quang400----Đất ở nông thôn
2530Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - Ô Tám200----Đất SX-KD nông thôn
2531Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - Ô Tám220----Đất TM-DV nông thôn
2532Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - Ô Tám400----Đất ở nông thôn
2533Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2534Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2535Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2536Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Động Táng - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2537Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Động Táng - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2538Huyện Nam ĐànSân vận động xóm Động Táng - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2539Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2540Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2541Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Động Táng - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2542Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Liệu200----Đất SX-KD nông thôn
2543Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Liệu220----Đất TM-DV nông thôn
2544Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Liệu400----Đất ở nông thôn
2545Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phúc - A Phú Vinh200----Đất SX-KD nông thôn
2546Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phúc - A Phú Vinh220----Đất TM-DV nông thôn
2547Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Phúc - A Phú Vinh400----Đất ở nông thôn
2548Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Huấn - A Thắm200----Đất SX-KD nông thôn
2549Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Huấn - A Thắm220----Đất TM-DV nông thôn
2550Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Huấn - A Thắm400----Đất ở nông thôn
2551Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 69 - 70 - 71 - 62 - 67 - 57 - 56 - 61 - 65 - 51 - 55 - 60 - 5-200----Đất SX-KD nông thôn
2552Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 69 - 70 - 71 - 62 - 67 - 57 - 56 - 61 - 65 - 51 - 55 - 60 - 5-220----Đất TM-DV nông thôn
2553Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng (Tờ 36, thửa: 69 - 70 - 71 - 62 - 67 - 57 - 56 - 61 - 65 - 51 - 55 - 60 - 5-400----Đất ở nông thôn
2554Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Văn200----Đất SX-KD nông thôn
2555Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Văn220----Đất TM-DV nông thôn
2556Huyện Nam ĐànTrục đường xóm Động Táng - Xã Nam KimA Hà - A Văn400----Đất ở nông thôn
2557Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-750----Đất SX-KD nông thôn
2558Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-825----Đất TM-DV nông thôn
2559Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-1.500.000----Đất ở nông thôn
2560Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đồng tấn -200----Đất SX-KD nông thôn
2561Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đồng tấn -220----Đất TM-DV nông thôn
2562Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đồng tấn -400----Đất ở nông thôn
2563Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đức - Ô Tứ liên200----Đất SX-KD nông thôn
2564Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đức - Ô Tứ liên220----Đất TM-DV nông thôn
2565Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Đức - Ô Tứ liên400----Đất ở nông thôn
2566Huyện Nam ĐànĐường trục xóm chính - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Quyền - Ô Tứ200----Đất SX-KD nông thôn
2567Huyện Nam ĐànĐường trục xóm chính - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Quyền - Ô Tứ220----Đất TM-DV nông thôn
2568Huyện Nam ĐànĐường trục xóm chính - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Quyền - Ô Tứ400----Đất ở nông thôn
2569Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Tam châu - A Thuyên xân150----Đất SX-KD nông thôn
2570Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Tam châu - A Thuyên xân165----Đất TM-DV nông thôn
2571Huyện Nam ĐànĐường trục xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Tam châu - A Thuyên xân300----Đất ở nông thôn
2572Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu (Tờ 37, thửa: 172 - 173 - 174 - 175 - 176 - 177 - 178 - 179 - 180 --750----Đất SX-KD nông thôn
2573Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu (Tờ 37, thửa: 172 - 173 - 174 - 175 - 176 - 177 - 178 - 179 - 180 --825----Đất TM-DV nông thôn
2574Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu (Tờ 37, thửa: 172 - 173 - 174 - 175 - 176 - 177 - 178 - 179 - 180 --1.500.000----Đất ở nông thôn
2575Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chín - Ô Tĩnh750----Đất SX-KD nông thôn
2576Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chín - Ô Tĩnh825----Đất TM-DV nông thôn
2577Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chín - Ô Tĩnh1.500.000----Đất ở nông thôn
2578Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chương - Ô Quang750----Đất SX-KD nông thôn
2579Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chương - Ô Quang825----Đất TM-DV nông thôn
2580Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Chương - Ô Quang1.500.000----Đất ở nông thôn
2581Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Ngân - Ô Lâm150----Đất SX-KD nông thôn
2582Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Ngân - Ô Lâm165----Đất TM-DV nông thôn
2583Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimÔ Ngân - Ô Lâm300----Đất ở nông thôn
2584Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2585Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2586Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2587Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 116 - 112 - 100 - 98 - 99 - 92 - 84 - 81 - 72 - 67 --200----Đất SX-KD nông thôn
2588Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 116 - 112 - 100 - 98 - 99 - 92 - 84 - 81 - 72 - 67 --220----Đất TM-DV nông thôn
2589Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Nhà Hươu (Tờ 43, thửa: 116 - 112 - 100 - 98 - 99 - 92 - 84 - 81 - 72 - 67 --400----Đất ở nông thôn
2590Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Huân - Cô Hạnh750----Đất SX-KD nông thôn
2591Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Huân - Cô Hạnh825----Đất TM-DV nông thôn
2592Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Huân - Cô Hạnh1.500.000----Đất ở nông thôn
2593Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương trình200----Đất SX-KD nông thôn
2594Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương trình220----Đất TM-DV nông thôn
2595Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Tiến Vượng - A Phương trình400----Đất ở nông thôn
2596Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Thắng - A Hiệp750----Đất SX-KD nông thôn
2597Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Thắng - A Hiệp825----Đất TM-DV nông thôn
2598Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Nhà Hươu - Xã Nam KimA Thắng - A Hiệp1.500.000----Đất ở nông thôn
2599Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔ Hân - Ô Quang150----Đất SX-KD nông thôn
2600Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔ Hân - Ô Quang165----Đất TM-DV nông thôn
2601Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimÔ Hân - Ô Quang300----Đất ở nông thôn
2602Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2603Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2604Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2605Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2606Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2607Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2608Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng tân200----Đất SX-KD nông thôn
2609Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng tân220----Đất TM-DV nông thôn
2610Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Nhu Cầu - Ô Hưng tân400----Đất ở nông thôn
2611Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc (Tờ 37, thửa: 25-19-171-09) - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2612Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc (Tờ 37, thửa: 25-19-171-09) - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2613Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc (Tờ 37, thửa: 25-19-171-09) - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2614Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Sỹ -150----Đất SX-KD nông thôn
2615Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Sỹ -165----Đất TM-DV nông thôn
2616Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Sỹ -300----Đất ở nông thôn
2617Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Hựu - A Trường150----Đất SX-KD nông thôn
2618Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Hựu - A Trường165----Đất TM-DV nông thôn
2619Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Hựu - A Trường300----Đất ở nông thôn
2620Huyện Nam ĐànTrục đường chính - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Văn Minh - A Hạnh mai200----Đất SX-KD nông thôn
2621Huyện Nam ĐànTrục đường chính - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Văn Minh - A Hạnh mai220----Đất TM-DV nông thôn
2622Huyện Nam ĐànTrục đường chính - Xóm Đa Lộc - Xã Nam KimA Văn Minh - A Hạnh mai400----Đất ở nông thôn
2623Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2624Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2625Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2626Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 50, thửa: 123-124-125-16-127-128-129-130131-132) - Xã Nam Kim-250----Đất SX-KD nông thôn
2627Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 50, thửa: 123-124-125-16-127-128-129-130131-132) - Xã Nam Kim-275----Đất TM-DV nông thôn
2628Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 50, thửa: 123-124-125-16-127-128-129-130131-132) - Xã Nam Kim-500----Đất ở nông thôn
2629Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mai Mục - Tâm tang150----Đất SX-KD nông thôn
2630Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mai Mục - Tâm tang165----Đất TM-DV nông thôn
2631Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mai Mục - Tâm tang300----Đất ở nông thôn
2632Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Thu Hường - Tâm tang150----Đất SX-KD nông thôn
2633Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Thu Hường - Tâm tang165----Đất TM-DV nông thôn
2634Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Thu Hường - Tâm tang300----Đất ở nông thôn
2635Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 37, thửa: 118-128-141-140-155-149-150-164-165-38-129-130) - Xã Nam-150----Đất SX-KD nông thôn
2636Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 37, thửa: 118-128-141-140-155-149-150-164-165-38-129-130) - Xã Nam-165----Đất TM-DV nông thôn
2637Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 37, thửa: 118-128-141-140-155-149-150-164-165-38-129-130) - Xã Nam-300----Đất ở nông thôn
2638Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Bằng - A Thắng200----Đất SX-KD nông thôn
2639Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Bằng - A Thắng220----Đất TM-DV nông thôn
2640Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Bằng - A Thắng400----Đất ở nông thôn
2641Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2642Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2643Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hủng - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2644Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba200----Đất SX-KD nông thôn
2645Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba220----Đất TM-DV nông thôn
2646Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Ba400----Đất ở nông thôn
2647Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 44, thửa: 44-106-101-98-99-97-93-92-94-89-88-87-86-84-83-78-77-74-68-6-150----Đất SX-KD nông thôn
2648Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 44, thửa: 44-106-101-98-99-97-93-92-94-89-88-87-86-84-83-78-77-74-68-6-165----Đất TM-DV nông thôn
2649Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng (Tờ 44, thửa: 44-106-101-98-99-97-93-92-94-89-88-87-86-84-83-78-77-74-68-6-300----Đất ở nông thôn
2650Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba200----Đất SX-KD nông thôn
2651Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba220----Đất TM-DV nông thôn
2652Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Đường - Bà Đặng Thị Ba400----Đất ở nông thôn
2653Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
2654Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
2655Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimBà Mục - Yên Sơn300----Đất ở nông thôn
2656Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Niêm 3 - Bà Lục đường200----Đất SX-KD nông thôn
2657Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Niêm 3 - Bà Lục đường220----Đất TM-DV nông thôn
2658Huyện Nam ĐànTrục đường xóm - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Niêm 3 - Bà Lục đường400----Đất ở nông thôn
2659Huyện Nam ĐànDọc trục đường xã - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Lục - A Thắng750----Đất SX-KD nông thôn
2660Huyện Nam ĐànDọc trục đường xã - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Lục - A Thắng825----Đất TM-DV nông thôn
2661Huyện Nam ĐànDọc trục đường xã - Xóm Hủng - Xã Nam KimÔ Lục - A Thắng1.500.000----Đất ở nông thôn
2662Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-1.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2663Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2664Huyện Nam ĐànTrụ sở UBND xã - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-3.200.000----Đất ở nông thôn
2665Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-250----Đất SX-KD nông thôn
2666Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-275----Đất TM-DV nông thôn
2667Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam Kim-500----Đất ở nông thôn
2668Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Thư - Ô Mai tiệp200----Đất SX-KD nông thôn
2669Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Thư - Ô Mai tiệp220----Đất TM-DV nông thôn
2670Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Thư - Ô Mai tiệp400----Đất ở nông thôn
2671Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Phúc - Bà Loan Mai250----Đất SX-KD nông thôn
2672Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Phúc - Bà Loan Mai275----Đất TM-DV nông thôn
2673Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Phúc - Bà Loan Mai500----Đất ở nông thôn
2674Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Hiến - Ô Báo thư750----Đất SX-KD nông thôn
2675Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Hiến - Ô Báo thư825----Đất TM-DV nông thôn
2676Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimA Hiến - Ô Báo thư1.500.000----Đất ở nông thôn
2677Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimCô Vân - Bà Loan250----Đất SX-KD nông thôn
2678Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimCô Vân - Bà Loan275----Đất TM-DV nông thôn
2679Huyện Nam ĐànCác trục còn lại - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimCô Vân - Bà Loan500----Đất ở nông thôn
2680Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Đạt - A Thắng250----Đất SX-KD nông thôn
2681Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Đạt - A Thắng275----Đất TM-DV nông thôn
2682Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Đạt - A Thắng500----Đất ở nông thôn
2683Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Phong - Ô Tâm1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2684Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Phong - Ô Tâm1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
2685Huyện Nam ĐànĐường Quốc lộ 15A - Xóm Đặc Sản - Xã Nam KimÔ Phong - Ô Tâm3.000.000----Đất ở nông thôn
2686Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Nam - A Bảng150----Đất SX-KD nông thôn
2687Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Nam - A Bảng165----Đất TM-DV nông thôn
2688Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Nam - A Bảng300----Đất ở nông thôn
2689Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Loan - A Tiến150----Đất SX-KD nông thôn
2690Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Loan - A Tiến165----Đất TM-DV nông thôn
2691Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Loan - A Tiến300----Đất ở nông thôn
2692Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Phạn - A Cường Huy200----Đất SX-KD nông thôn
2693Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Phạn - A Cường Huy220----Đất TM-DV nông thôn
2694Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimBà Phạn - A Cường Huy400----Đất ở nông thôn
2695Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam Kim-200----Đất SX-KD nông thôn
2696Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam Kim-220----Đất TM-DV nông thôn
2697Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam Kim-400----Đất ở nông thôn
2698Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Hồng - Ô Chắt150----Đất SX-KD nông thôn
2699Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Hồng - Ô Chắt165----Đất TM-DV nông thôn
2700Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Hồng - Ô Chắt300----Đất ở nông thôn
2701Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Đường - Ô Chính200----Đất SX-KD nông thôn
2702Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Đường - Ô Chính220----Đất TM-DV nông thôn
2703Huyện Nam ĐànĐường trục chính - Xóm Tam Giáp - Xã Nam KimÔ Đường - Ô Chính400----Đất ở nông thôn
2704Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2705Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2706Huyện Nam ĐànTrường Tiểu học - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2707Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2708Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2709Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2710Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2711Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2712Huyện Nam ĐànSân vận động - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2713Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2714Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2715Huyện Nam ĐànTrường Mầm non - Xóm Thượng Truy - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2716Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimA Hiến - A Sỹ Cường150----Đất SX-KD nông thôn
2717Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimA Hiến - A Sỹ Cường165----Đất TM-DV nông thôn
2718Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Thượng Truy - Xã Nam KimA Hiến - A Sỹ Cường300----Đất ở nông thôn
2719Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔ Minh - Ô Hai150----Đất SX-KD nông thôn
2720Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔ Minh - Ô Hai165----Đất TM-DV nông thôn
2721Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm Thượng Truy - Xã Nam KimÔ Minh - Ô Hai300----Đất ở nông thôn
2722Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Hạ Truy - Xã Nam Kim-450----Đất SX-KD nông thôn
2723Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Hạ Truy - Xã Nam Kim-495----Đất TM-DV nông thôn
2724Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Hạ Truy - Xã Nam Kim-900----Đất ở nông thôn
2725Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimA Minh - Bà Hương150----Đất SX-KD nông thôn
2726Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimA Minh - Bà Hương165----Đất TM-DV nông thôn
2727Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimA Minh - Bà Hương300----Đất ở nông thôn
2728Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔ Ngọc - Ô Lan150----Đất SX-KD nông thôn
2729Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔ Ngọc - Ô Lan165----Đất TM-DV nông thôn
2730Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔ Ngọc - Ô Lan300----Đất ở nông thôn
2731Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ô Cương150----Đất SX-KD nông thôn
2732Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ô Cương165----Đất TM-DV nông thôn
2733Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm Hạ Truy - Xã Nam KimÔng Chắt - Ô Cương300----Đất ở nông thôn
2734Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Quát - Anh Sơn150----Đất SX-KD nông thôn
2735Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Quát - Anh Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
2736Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Quát - Anh Sơn300----Đất ở nông thôn
2737Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2738Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2739Huyện Nam ĐànNhà VH xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2740Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ô Lăng150----Đất SX-KD nông thôn
2741Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ô Lăng165----Đất TM-DV nông thôn
2742Huyện Nam ĐànCác trục đường xóm - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimAnh Hoán - Ô Lăng300----Đất ở nông thôn
2743Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔ Mai - Anh Bình450----Đất SX-KD nông thôn
2744Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔ Mai - Anh Bình495----Đất TM-DV nông thôn
2745Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Hậu Láng - Xã Nam KimÔ Mai - Anh Bình900----Đất ở nông thôn
2746Huyện Nam ĐànSân Vận động - Xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2747Huyện Nam ĐànSân Vận động - Xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2748Huyện Nam ĐànSân Vận động - Xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2749Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-150----Đất SX-KD nông thôn
2750Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-165----Đất TM-DV nông thôn
2751Huyện Nam ĐànNhà VH xóm Tiền Láng - Xã Nam Kim-300----Đất ở nông thôn
2752Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - A Bình150----Đất SX-KD nông thôn
2753Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - A Bình165----Đất TM-DV nông thôn
2754Huyện Nam ĐànCác đường trục xóm - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔng Lý - A Bình300----Đất ở nông thôn
2755Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔ Thanh - Ô Phượng450----Đất SX-KD nông thôn
2756Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔ Thanh - Ô Phượng495----Đất TM-DV nông thôn
2757Huyện Nam ĐànĐường liên xã - Xóm Tiền Láng - Xã Nam KimÔ Thanh - Ô Phượng900----Đất ở nông thôn
2758Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngĐê Bao - Tram Bơm150----Đất SX-KD nông thôn
2759Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngĐê Bao - Tram Bơm165----Đất TM-DV nông thôn
2760Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngĐê Bao - Tram Bơm300----Đất ở nông thôn
2761Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngSân bóng vùng Tân Xuân -150----Đất SX-KD nông thôn
2762Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngSân bóng vùng Tân Xuân -165----Đất TM-DV nông thôn
2763Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngSân bóng vùng Tân Xuân -300----Đất ở nông thôn
2764Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngNgã Tư Đường Tàu - Trạm Y Tế300----Đất SX-KD nông thôn
2765Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngNgã Tư Đường Tàu - Trạm Y Tế330----Đất TM-DV nông thôn
2766Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngNgã Tư Đường Tàu - Trạm Y Tế600----Đất ở nông thôn
2767Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngTRụ Sở UBND Xã - Sân Bóng300----Đất SX-KD nông thôn
2768Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngTRụ Sở UBND Xã - Sân Bóng330----Đất TM-DV nông thôn
2769Huyện Nam ĐànCác loại Đất UBND xã - Xóm 9 - Xã Nam CườngTRụ Sở UBND Xã - Sân Bóng600----Đất ở nông thôn
2770Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Cường-100----Đất SX-KD nông thôn
2771Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Cường-110----Đất TM-DV nông thôn
2772Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Cường-200----Đất ở nông thôn
2773Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Ông Lự - Của Anh Công125----Đất SX-KD nông thôn
2774Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Ông Lự - Của Anh Công137.5----Đất TM-DV nông thôn
2775Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Ông Lự - Của Anh Công250----Đất ở nông thôn
2776Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Cảnh - Của Anh Tân125----Đất SX-KD nông thôn
2777Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Cảnh - Của Anh Tân137.5----Đất TM-DV nông thôn
2778Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Cảnh - Của Anh Tân250----Đất ở nông thôn
2779Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Thạch - Cửa Ông Diên125----Đất SX-KD nông thôn
2780Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Thạch - Cửa Ông Diên137.5----Đất TM-DV nông thôn
2781Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCủa Anh Thạch - Cửa Ông Diên250----Đất ở nông thôn
2782Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Trịnh - Cửa Ông Ngụ125----Đất SX-KD nông thôn
2783Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Trịnh - Cửa Ông Ngụ137.5----Đất TM-DV nông thôn
2784Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Trịnh - Cửa Ông Ngụ250----Đất ở nông thôn
2785Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Triển - Cửa Ông Dương125----Đất SX-KD nông thôn
2786Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Triển - Cửa Ông Dương137.5----Đất TM-DV nông thôn
2787Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Triển - Cửa Ông Dương250----Đất ở nông thôn
2788Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Nguyên - Cửa Ông Minh125----Đất SX-KD nông thôn
2789Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Nguyên - Cửa Ông Minh137.5----Đất TM-DV nông thôn
2790Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Nguyên - Cửa Ông Minh250----Đất ở nông thôn
2791Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Huấn - Cửa Ông chiến125----Đất SX-KD nông thôn
2792Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Huấn - Cửa Ông chiến137.5----Đất TM-DV nông thôn
2793Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Anh Huấn - Cửa Ông chiến250----Đất ở nông thôn
2794Huyện Nam ĐànTuyến Đường Liên Xã - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Tùng - Cửa Ông Dương150----Đất SX-KD nông thôn
2795Huyện Nam ĐànTuyến Đường Liên Xã - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Tùng - Cửa Ông Dương165----Đất TM-DV nông thôn
2796Huyện Nam ĐànTuyến Đường Liên Xã - Xóm 10 - Xã Nam CườngCửa Ông Tùng - Cửa Ông Dương300----Đất ở nông thôn
2797Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Thọ350----Đất SX-KD nông thôn
2798Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Thọ385----Đất TM-DV nông thôn
2799Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2017 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Thọ700----Đất ở nông thôn
2800Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2016 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Tùng350----Đất SX-KD nông thôn
2801Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2016 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Tùng385----Đất TM-DV nông thôn
2802Huyện Nam ĐànVùng quy hoạch đấu giá năm 2016 xóm 10 - Xã Nam CườngCửa ông Tiễn - Cửa ông Tùng700----Đất ở nông thôn
2803Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Cường-100----Đất SX-KD nông thôn
2804Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Cường-110----Đất TM-DV nông thôn
2805Huyện Nam ĐànCác thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Cường-200----Đất ở nông thôn
2806Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm 9 - Xã Nam CườngCửa Ông Lương - Cửa Ông Quang125----Đất SX-KD nông thôn
2807Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm 9 - Xã Nam CườngCửa Ông Lương - Cửa Ông Quang137.5----Đất TM-DV nông thôn
2808Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm 9 - Xã Nam CườngCửa Ông Lương - Cửa Ông Quang250----Đất ở nông thôn
2809Huyện Nam ĐànTuyến Đường Xóm 9 - Xã Nam Cường