Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 2 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 3 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 4 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 5 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 6 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 7 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 8 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 9 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 11 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 12 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 13 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 14 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 15 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 16 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 17 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 18 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 20 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 21 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 22 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 23 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 24 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 25 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 26 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 27 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 28 | Huyện Nam Đàn | Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 29 | Huyện Nam Đàn | Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 30 | Huyện Nam Đàn | Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 31 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 32 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 33 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 34 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 35 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 36 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 37 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 38 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 39 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 40 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 41 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 42 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 43 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 44 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 45 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 46 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 47 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 48 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 49 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 50 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 51 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 52 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 53 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 54 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 55 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 56 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 57 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 58 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 59 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 60 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 61 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 62 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 63 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 64 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 65 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 66 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 67 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 68 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 69 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 70 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 71 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 72 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 73 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 74 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 75 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 76 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 77 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 78 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 79 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 80 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 81 | Huyện Nam Đàn | Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 82 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 83 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 84 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 85 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 86 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 87 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 88 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 89 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 90 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 91 | Huyện Nam Đàn | Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 92 | Huyện Nam Đàn | Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 93 | Huyện Nam Đàn | Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 94 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 95 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 96 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 97 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 98 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 99 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 101 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 102 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 103 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 104 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 105 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 106 | Huyện Nam Đàn | Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 107 | Huyện Nam Đàn | Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 108 | Huyện Nam Đàn | Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 109 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 110 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 111 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 112 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 113 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 114 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 115 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 116 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 117 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Nam Đàn | Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 119 | Huyện Nam Đàn | Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 120 | Huyện Nam Đàn | Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 122 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 123 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất SX-KD nông thôn | 750 | - | - | - |
| 125 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất TM-DV nông thôn | 825 | - | - | - |
| 126 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 128 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 129 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 130 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 131 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 132 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 133 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 134 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 135 | Huyện Nam Đàn | Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 136 | Huyện Nam Đàn | Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 137 | Huyện Nam Đàn | Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 138 | Huyện Nam Đàn | Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 139 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 140 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 141 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 142 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 143 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 144 | Huyện Nam Đàn | Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 145 | Huyện Nam Đàn | Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 175 | - | - | - |
| 146 | Huyện Nam Đàn | Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 193 | - | - | - |
| 147 | Huyện Nam Đàn | Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| 148 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất SX-KD nông thôn | 175 | - | - | - |
| 149 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất TM-DV nông thôn | 193 | - | - | - |
| 150 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| 151 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 152 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 153 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 154 | Huyện Nam Đàn | Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 155 | Huyện Nam Đàn | Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 156 | Huyện Nam Đàn | Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 157 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 158 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 159 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 160 | Huyện Nam Đàn | Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 161 | Huyện Nam Đàn | Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 162 | Huyện Nam Đàn | Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 163 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 164 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 165 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 166 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 167 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 168 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 169 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 170 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 171 | Huyện Nam Đàn | Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 172 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 173 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 174 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 175 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 176 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 177 | Huyện Nam Đàn | Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 178 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 400 | - | - | - |
| 179 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 440 | - | - | - |
| 180 | Huyện Nam Đàn | Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất ở nông thôn | 800 | - | - | - |
| 181 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 182 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 183 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 184 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 300 | - | - | - |
| 185 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 330 | - | - | - |
| 186 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất ở nông thôn | 600 | - | - | - |
| 187 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 188 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 189 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 190 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 191 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 192 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 193 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 194 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 195 | Huyện Nam Đàn | Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 196 | Huyện Nam Đàn | Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 197 | Huyện Nam Đàn | Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 198 | Huyện Nam Đàn | Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 199 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 200 | Huyện Nam Đàn | Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |

