• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
2Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
3Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
4Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén TằnĐất ở đô thị630.000504.000378.000252.000
5Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
6Huyện Mường LátĐoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
7Huyện Mường LátĐường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
8Huyện Mường LátĐường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
9Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
10Huyện Mường LátĐoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
11Huyện Mường LátĐoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
12Huyện Mường LátThị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
13Huyện Mường LátĐường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
14Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị120.00096.00072.00048.000
15Huyện Mường LátĐường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát -Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
16Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản BuốnĐất ở đô thị380.000304.000228.000152.000
17Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500Đất ở đô thị280.000224.000168.000112.000
18Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng CồngĐất ở đô thị330.000264.000198.000132.000
19Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất ở đô thị420.000336.000252.000168.000
20Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất ở đô thị380.000304.000228.000152.000
21Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất ở đô thị280.000224.000168.000112.000
22Huyện Mường LátTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường LátĐất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
23Huyện Mường LátXã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp LàoĐất ở đô thị420.000336.000252.000168.000
24Huyện Mường LátĐường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất ở đô thị230.000184.000138.00092.000
25Huyện Mường LátĐường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất ở đô thị180.000144.000108.00072.000
26Huyện Mường LátĐoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất ở đô thị180.000144.000108.00072.000
27Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất ở đô thị80.00064.00048.00032.000
28Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
29Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
30Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất TM-DV đô thị575.000460.000345.000230.000
31Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén TằnĐất TM-DV đô thị315.000252.000189.000126.000
32Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
33Huyện Mường LátĐoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
34Huyện Mường LátĐường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
35Huyện Mường LátĐường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
36Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
37Huyện Mường LátĐoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
38Huyện Mường LátĐoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
39Huyện Mường LátThị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
40Huyện Mường LátĐường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
41Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị60.00048.00036.00024.000
42Huyện Mường LátĐường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát -Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
43Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản BuốnĐất TM-DV đô thị190.000152.000114.00076.000
44Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500Đất TM-DV đô thị140.000112.00084.00056.000
45Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng CồngĐất TM-DV đô thị165.000132.00099.00066.000
46Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
47Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất TM-DV đô thị190.000152.000114.00076.000
48Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất TM-DV đô thị140.000112.00084.00056.000
49Huyện Mường LátTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường LátĐất TM-DV đô thị575.000460.000345.000230.000
50Huyện Mường LátXã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp LàoĐất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
51Huyện Mường LátĐường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất TM-DV đô thị115.00092.00069.00046.000
52Huyện Mường LátĐường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
53Huyện Mường LátĐoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
54Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất TM-DV đô thị40.00032.00024.00016.000
55Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
56Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
57Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)Đất SX-KD đô thị517.500414.000310.500207.000
58Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén TằnĐất SX-KD đô thị283.500226.800170.100113.400
59Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
60Huyện Mường LátĐoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
61Huyện Mường LátĐường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
62Huyện Mường LátĐường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
63Huyện Mường LátĐoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
64Huyện Mường LátĐoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
65Huyện Mường LátĐoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
66Huyện Mường LátThị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
67Huyện Mường LátĐường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
68Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị54.00043.20032.40021.600
69Huyện Mường LátĐường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát -Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
70Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản BuốnĐất SX-KD đô thị171.000136.800102.60068.400
71Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500Đất SX-KD đô thị126.000100.80075.60050.400
72Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng CồngĐất SX-KD đô thị148.500118.80089.10059.400
73Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén TằnĐất SX-KD đô thị189.000151.200113.40075.600
74Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)Đất SX-KD đô thị171.000136.800102.60068.400
75Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)Đất SX-KD đô thị126.000100.80075.60050.400
76Huyện Mường LátTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường LátĐất SX-KD đô thị517.500414.000310.500207.000
77Huyện Mường LátXã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp LàoĐất SX-KD đô thị189.000151.200113.40075.600
78Huyện Mường LátĐường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất SX-KD đô thị103.50082.80062.10041.400
79Huyện Mường LátĐường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất SX-KD đô thị81.00064.80048.60032.400
80Huyện Mường LátĐoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất SX-KD đô thị81.00064.80048.60032.400
81Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) -Đất SX-KD đô thị36.00028.80021.60014.400
82Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
83Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối MạĐất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
84Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 61 - Đến Km 65 bản TáoĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
85Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 65 - Đến Km 68 bản TáoĐất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
86Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo TéĐất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
87Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo HượnĐất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
88Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 75 - Đến Km 77 bản ChimĐất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
89Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá HộcĐất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
90Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản CặtĐất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
91Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc HáĐất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
92Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
93Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na TaoĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
94Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
95Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường LátĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
96Huyện Mường LátQuốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)Đất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
97Huyện Mường LátQuốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng NưaĐất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
98Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản MườngĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
99Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản PùngĐất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
100Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản XimĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
101Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản BànĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
102Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản PoọngĐất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
103Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản SángĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
104Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na ChừaĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
105Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản NgốĐất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
106Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai NgoàiĐất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
107Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, CangĐất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
108Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na HinĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
109Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
110Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha LanĐất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
111Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
112Huyện Mường LátĐường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
113Huyện Mường LátĐường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
114Huyện Mường LátĐường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
115Huyện Mường LátĐường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu -Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
116Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
117Huyện Mường LátXã Mường Chanh Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
118Huyện Mường LátĐường vào bản Lách - Xã Mường Chanh -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
119Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
120Huyện Mường LátĐoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D)Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
121Huyện Mường LátXã Tam Chung Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
122Huyện Mường LátĐường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
123Huyện Mường LátĐường vào bản Poọng - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
124Huyện Mường LátĐường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
125Huyện Mường LátĐường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
126Huyện Mường LátĐoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
127Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
128Huyện Mường LátKhu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung -Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
129Huyện Mường LátĐường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
130Huyện Mường LátĐường mới - Xã Pù Nhi từ bản Na Tao đi Quang Chiểu -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
131Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi -Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
132Huyện Mường LátĐường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
133Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn -Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
134Huyện Mường LátĐường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý Đường vào bản Co Cài -Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
135Huyện Mường LátĐoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
136Huyện Mường LátĐoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
137Huyện Mường LátĐoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
138Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
139Huyện Mường LátCác lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn160.000128.00096.00064.000
140Huyện Mường LátCác lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
141Huyện Mường LátKhu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
142Huyện Mường LátXã Mường Lý Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống.Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
143Huyện Mường LátXã Mường Lý Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
144Huyện Mường LátXã Mường Lý Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản MauĐất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
145Huyện Mường LátĐường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
146Huyện Mường LátĐường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
147Huyện Mường LátĐường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
148Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
149Huyện Mường LátCác lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
150Huyện Mường LátCác lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
151Huyện Mường LátCác lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
152Huyện Mường LátCác lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
153Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2Đất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
154Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối MạĐất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
155Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 61 - Đến Km 65 bản TáoĐất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
156Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 65 - Đến Km 68 bản TáoĐất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
157Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo TéĐất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
158Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo HượnĐất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
159Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 75 - Đến Km 77 bản ChimĐất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
160Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá HộcĐất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
161Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản CặtĐất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
162Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc HáĐất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
163Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù ToongĐất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
164Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na TaoĐất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
165Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông BanĐất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
166Huyện Mường LátQuốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường LátĐất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
167Huyện Mường LátQuốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)Đất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
168Huyện Mường LátQuốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng NưaĐất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
169Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản MườngĐất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
170Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản PùngĐất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
171Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản XimĐất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
172Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản BànĐất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
173Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản PoọngĐất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
174Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản SángĐất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
175Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na ChừaĐất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
176Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản NgốĐất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
177Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai NgoàiĐất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
178Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, CangĐất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
179Huyện Mường LátTỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na HinĐất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
180Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
181Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha LanĐất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
182Huyện Mường LátĐịa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
183Huyện Mường LátĐường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu -Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
184Huyện Mường LátĐường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu -Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
185Huyện Mường LátĐường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu -Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
186Huyện Mường LátĐường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu -Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
187Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu -Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
188Huyện Mường LátXã Mường Chanh Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km -Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
189Huyện Mường LátĐường vào bản Lách - Xã Mường Chanh -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
190Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh -Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
191Huyện Mường LátĐoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D)Đất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
192Huyện Mường LátXã Tam Chung Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
193Huyện Mường LátĐường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
194Huyện Mường LátĐường vào bản Poọng - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
195Huyện Mường LátĐường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
196Huyện Mường LátĐường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn44.00035.20026.40017.600
197Huyện Mường LátĐoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
198Huyện Mường LátĐường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
199Huyện Mường LátKhu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung -Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
200Huyện Mường LátĐường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi -Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (917 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.