• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen mo duc tinh quang ngai 1
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.

Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:

+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

  • Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
  • Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
  • Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).

+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.

– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.

Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.

Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:

– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;

– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

3.2. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh PhúĐất ở đô thị8.000.000---
2Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị8.000.000---
3Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3Đất ở đô thị7.000.000---
4Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị7.000.000---
5Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn ThiệuĐất ở đô thị7.000.000---
6Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà TràĐất ở đô thị7.000.000---
7Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu DầmĐất ở đô thị7.000.000---
8Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn SỹĐất ở đô thị7.000.000---
9Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị5.000.000---
10Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất ở đô thị5.000.000---
11Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh)Đất ở đô thị5.500.000---
12Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấnĐất ở đô thị4.800.000---
13Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống CaoĐất ở đô thị4.000.000---
14Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấnĐất ở đô thị4.000.000---
15Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đườngĐất ở đô thị4.000.000---
16Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị3.600.000---
17Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m -Đất ở đô thị3.600.000---
18Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị3.600.000---
19Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam ĐànĐất ở đô thị3.600.000---
20Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị3.600.000---
21Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất ở đô thị3.600.000---
22Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị2.500.000---
23Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn NghiêmĐất ở đô thị2.500.000---
24Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị2.500.000---
25Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị2.500.000---
26Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.800.000---
27Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân PhongĐất ở đô thị1.800.000---
28Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.800.000---
29Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc NamĐất ở đô thị1.800.000---
30Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.800.000---
31Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.500.000---
32Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.500.000---
33Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.500.000---
34Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị3.000.000---
35Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất ở đô thị3.000.000---
36Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung TâmĐất ở đô thị3.000.000---
37Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu DầmĐất ở đô thị3.000.000---
38Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức PhongĐất ở đô thị3.000.000---
39Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân)Đất ở đô thị3.000.000---
40Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị2.000.000---
41Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị2.000.000---
42Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị2.000.000---
43Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.600.000---
44Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 -Đất ở đô thị1.400.000---
45Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân PhongĐất ở đô thị1.400.000---
46Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị1.200.000---
47Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
48Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị800.000---
49Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất ở đô thị700.000---
50Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc NamĐất ở đô thị700.000---
51Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất ở đô thị650.000---
52Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang DiệuĐất ở đô thị800.000---
53Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị700.000---
54Huyện Mộ ĐứcĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất ở đô thị700.000---
55Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh PhúĐất TM - DV đô thị4.800.000---
56Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị4.800.000---
57Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3Đất TM - DV đô thị4.200.000---
58Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị4.200.000---
59Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn ThiệuĐất TM - DV đô thị4.200.000---
60Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà TràĐất TM - DV đô thị4.200.000---
61Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu DầmĐất TM - DV đô thị4.200.000---
62Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn SỹĐất TM - DV đô thị4.200.000---
63Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị3.000.000---
64Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất TM - DV đô thị3.000.000---
65Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh)Đất TM - DV đô thị3.300.000---
66Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấnĐất TM - DV đô thị2.880.000---
67Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống CaoĐất TM - DV đô thị2.400.000---
68Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấnĐất TM - DV đô thị2.400.000---
69Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đườngĐất TM - DV đô thị2.400.000---
70Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị2.160.000---
71Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m -Đất TM - DV đô thị2.160.000---
72Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị2.160.000---
73Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam ĐànĐất TM - DV đô thị2.160.000---
74Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị2.160.000---
75Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất TM - DV đô thị2.160.000---
76Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
77Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn NghiêmĐất TM - DV đô thị1.500.000---
78Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
79Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.500.000---
80Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
81Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân PhongĐất TM - DV đô thị1.080.000---
82Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
83Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc NamĐất TM - DV đô thị1.080.000---
84Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.080.000---
85Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị900.000---
86Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị900.000---
87Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị900.000---
88Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
89Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất TM - DV đô thị1.800.000---
90Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung TâmĐất TM - DV đô thị1.800.000---
91Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu DầmĐất TM - DV đô thị1.800.000---
92Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức PhongĐất TM - DV đô thị1.800.000---
93Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân)Đất TM - DV đô thị1.800.000---
94Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn ĐồngĐất TM - DV đô thị1.200.000---
95Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
96Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị1.200.000---
97Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất TM - DV đô thị960.000---
98Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 -Đất TM - DV đô thị840.000---
99Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân PhongĐất TM - DV đô thị840.000---
100Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị720.000---
101Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất TM - DV đô thị720.000---
102Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị480.000---
103Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất TM - DV đô thị420.000---
104Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc NamĐất TM - DV đô thị420.000---
105Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất TM - DV đô thị390.000---
106Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang DiệuĐất TM - DV đô thị480.000---
107Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị420.000---
108Huyện Mộ ĐứcĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất TM - DV đô thị420.000---
109Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh PhúĐất SX - KD đô thị3.200.000---
110Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị3.200.000---
111Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3Đất SX - KD đô thị2.800.000---
112Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị2.800.000---
113Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn ThiệuĐất SX - KD đô thị2.800.000---
114Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà TràĐất SX - KD đô thị2.800.000---
115Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu DầmĐất SX - KD đô thị2.800.000---
116Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn SỹĐất SX - KD đô thị2.800.000---
117Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị2.000.000---
118Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất SX - KD đô thị2.000.000---
119Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh)Đất SX - KD đô thị2.200.000---
120Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấnĐất SX - KD đô thị1.920.000---
121Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống CaoĐất SX - KD đô thị1.600.000---
122Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấnĐất SX - KD đô thị1.600.000---
123Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đườngĐất SX - KD đô thị1.600.000---
124Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.440.000---
125Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m -Đất SX - KD đô thị1.440.000---
126Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.440.000---
127Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam ĐànĐất SX - KD đô thị1.440.000---
128Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.440.000---
129Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất SX - KD đô thị1.440.000---
130Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
131Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn NghiêmĐất SX - KD đô thị1.000.000---
132Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
133Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.000.000---
134Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị720.000---
135Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân PhongĐất SX - KD đô thị720.000---
136Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị720.000---
137Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc NamĐất SX - KD đô thị720.000---
138Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị720.000---
139Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị600.000---
140Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị600.000---
141Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị600.000---
142Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
143Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m -Đất SX - KD đô thị1.200.000---
144Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung TâmĐất SX - KD đô thị1.200.000---
145Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu DầmĐất SX - KD đô thị1.200.000---
146Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức PhongĐất SX - KD đô thị1.200.000---
147Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân)Đất SX - KD đô thị1.200.000---
148Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn ĐồngĐất SX - KD đô thị800.000---
149Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị800.000---
150Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị800.000---
151Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất SX - KD đô thị640.000---
152Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 -Đất SX - KD đô thị560.000---
153Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân PhongĐất SX - KD đô thị560.000---
154Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị480.000---
155Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất SX - KD đô thị480.000---
156Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị320.000---
157Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức PhongĐất SX - KD đô thị280.000---
158Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc NamĐất SX - KD đô thị280.000---
159Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại -Đất SX - KD đô thị260.000---
160Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang DiệuĐất SX - KD đô thị320.000---
161Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị280.000---
162Huyện Mộ ĐứcĐất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức -Đất SX - KD đô thị280.000---
163Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim LiênĐất ở nông thôn5.500.000---
164Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà TràĐất ở nông thôn5.000.000---
165Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức HòaĐất ở nông thôn4.200.000---
166Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân)Đất ở nông thôn4.200.000---
167Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động HuyệnĐất ở nông thôn2.200.000---
168Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KVĐất ở nông thôn2.200.000---
169Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.200.000---
170Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn4.200.000---
171Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn2.200.000---
172Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức HòaĐất ở nông thôn1.800.000---
173Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn1.200.000---
174Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông KhanhĐất ở nông thôn1.200.000---
175Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắtĐất ở nông thôn1.200.000---
176Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại -Đất ở nông thôn650.000---
177Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn1.000.000---
178Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn1.200.000---
179Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn1.000.000---
180Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân -Đất ở nông thôn850.000---
181Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ ĐứcĐất ở nông thôn500.000---
182Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn300.000---
183Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn300.000---
184Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn300.000---
185Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m -Đất ở nông thôn300.000---
186Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m -Đất ở nông thôn250.000---
187Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m -Đất ở nông thôn250.000---
188Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
189Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
190Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn200.000---
191Huyện Mộ ĐứcĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) -Đất ở nông thôn150.000---
192Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước ThịnhĐất ở nông thôn5.500.000---
193Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc)Đất ở nông thôn3.000.000---
194Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức TânĐất ở nông thôn3.000.000---
195Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1AĐất ở nông thôn2.650.000---
196Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức HòaĐất ở nông thôn2.650.000---
197Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương)Đất ở nông thôn2.200.000---
198Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.200.000---
199Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.200.000---
200Huyện Mộ ĐứcĐất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) -Đất ở nông thôn2.200.000---
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (954 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

13/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.