Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.
Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:
+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).
+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.
– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.
– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.
Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.
Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:
– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;
– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.
3.2. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Mộ Đức | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Mộ Đức | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 260.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Mộ Đức | Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Mộ Đức | Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức Tân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1A | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Mộ Đức | Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
