Bảng giá đất huyện Lục Nam – tỉnh Bắc Giang

0 5.459

Bảng giá đất huyện Lục Nam – tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 72/2021/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lục Nam – tỉnh Bắc Giang

3. Bảng giá đất huyện Lục Nam – tỉnh Bắc Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông

Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

Đối với đất ở:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.

Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.

Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc huyện Lục Nam và các thị trấn thuộc các huyện.

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

3.2. Bảng giá đất huyện Lục Nam

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)17.000.000----Đất ở đô thị
2Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m -23.000.000----Đất ở đô thị
3Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) -10.000.0006.000.0004.000.000--Đất ở đô thị
4Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
5Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
6Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
7Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai15.000.0009.000.0005.400.000--Đất ở đô thị
8Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu -10.000.0006.000.0003.600.000--Đất ở đô thị
9Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôPhần còn lại Phố Thanh Hưng -8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
10Huyện Lục NamĐường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
11Huyện Lục NamKhu trung tâm của thị trấn Đồi NgôKhu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô -10.000.000----Đất ở đô thị
12Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -6.000.000----Đất ở đô thị
13Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -7.200.000----Đất ở đô thị
14Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -7.300.000----Đất ở đô thị
15Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -8.000.000----Đất ở đô thị
16Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -8.500.000----Đất ở đô thị
17Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -9.000.000----Đất ở đô thị
18Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -9.000.000----Đất ở đô thị
19Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -7.300.000----Đất ở đô thị
20Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôLàn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -8.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôCác ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -6.000.000----Đất ở đô thị
22Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)5.000.0003.000.0002.000.000--Đất ở đô thị
23Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)3.500.0002.100.0001.400.000--Đất ở đô thị
24Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
25Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
26Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
27Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) -8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
28Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôKhu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
29Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường trong Ngõ xóm còn lại -2.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
30Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ -8.000.000----Đất ở đô thị
31Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -5.000.000----Đất ở đô thị
32Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
33Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -4.500.0002.700.0001.800.000--Đất ở đô thị
34Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung6.000.0003.600.0002.400.000--Đất ở đô thị
35Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam7.000.0004.200.0002.500.000--Đất ở đô thị
36Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam2.500.0001.500.0001.000.000--Đất ở đô thị
37Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật1.200.000700.000500.000--Đất ở đô thị
38Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa1.500.000900.000600.000--Đất ở đô thị
39Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -1.300.000800.000600.000--Đất ở đô thị
40Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn)1.300.000800.000600.000--Đất ở đô thị
41Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamKhu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -3.500.0002.100.0001.400.000--Đất ở đô thị
42Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi2.500.0001.500.0001.000.000--Đất ở đô thị
43Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐường trong ngõ, xóm còn lại -1.000.000500.000---Đất ở đô thị
44Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng1.000.000500.000---Đất ở đô thị
45Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
46Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn5.000.0003.000.0002.000.000--Đất ở đô thị
47Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y815.000.0009.000.000---Đất ở đô thị
48Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu17.000.0009.500.000---Đất ở đô thị
49Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
50Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ8.000.0004.800.0003.200.000--Đất ở đô thị
51Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường6.000.0004.000.0002.500.000--Đất ở đô thị
52Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô8.000.0006.500.0003.500.000--Đất ở đô thị
53Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
54Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
55Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha6.000.0003.600.0002.400.000--Đất ở đô thị
56Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
57Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
58Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
59Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Đông HưngĐoạn đường qua xã Đông Hưng -3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
60Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn1.500.000900.000500.000--Đất ở đô thị
61Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
62Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
63Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
64Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
65Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
66Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
67Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
68Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
69Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
70Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
71Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
72Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
73Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
74Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Khám LạngĐoạn đường qua xã Khám Lạng -7.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
75Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) -3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
76Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) -2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
77Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
78Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) -2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
79Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
80Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý6.000.0004.000.0002.400.000--Đất ở đô thị
81Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
82Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
83Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 372.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
84Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Đan HộiĐoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12)2.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
85Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
86Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
87Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V53.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
88Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
89Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
90Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
91Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
92Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
93Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 22.600.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
94Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị5.800.0003.500.0002.100.000--Đất ở đô thị
95Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã6.500.0003.900.0002.300.000--Đất ở đô thị
96Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã5.800.0003.500.0002.100.000--Đất ở đô thị
97Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
98Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
99Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tiên HưngĐoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
100Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lục SơnĐường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn1.000.000----Đất ở đô thị
101Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)17.000.000----Đất ở đô thị
102Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m -23.000.000----Đất ở đô thị
103Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) -10.000.0006.000.0004.000.000--Đất ở đô thị
104Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
105Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
106Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
107Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai15.000.0009.000.0005.400.000--Đất ở đô thị
108Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu -10.000.0006.000.0003.600.000--Đất ở đô thị
109Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôPhần còn lại Phố Thanh Hưng -8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
110Huyện Lục NamĐường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
111Huyện Lục NamKhu trung tâm của thị trấn Đồi NgôKhu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô -10.000.000----Đất ở đô thị
112Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -6.000.000----Đất ở đô thị
113Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -7.200.000----Đất ở đô thị
114Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -7.300.000----Đất ở đô thị
115Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -8.000.000----Đất ở đô thị
116Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -8.500.000----Đất ở đô thị
117Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -9.000.000----Đất ở đô thị
118Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -9.000.000----Đất ở đô thị
119Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -7.300.000----Đất ở đô thị
120Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôLàn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -8.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôCác ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -6.000.000----Đất ở đô thị
122Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)5.000.0003.000.0002.000.000--Đất ở đô thị
123Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)3.500.0002.100.0001.400.000--Đất ở đô thị
124Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
125Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
126Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
127Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) -8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
128Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôKhu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
129Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường trong Ngõ xóm còn lại -2.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
130Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ -8.000.000----Đất ở đô thị
131Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -5.000.000----Đất ở đô thị
132Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
133Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -4.500.0002.700.0001.800.000--Đất ở đô thị
134Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung6.000.0003.600.0002.400.000--Đất ở đô thị
135Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam7.000.0004.200.0002.500.000--Đất ở đô thị
136Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam2.500.0001.500.0001.000.000--Đất ở đô thị
137Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật1.200.000700.000500.000--Đất ở đô thị
138Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa1.500.000900.000600.000--Đất ở đô thị
139Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -1.300.000800.000600.000--Đất ở đô thị
140Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn)1.300.000800.000600.000--Đất ở đô thị
141Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamKhu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -3.500.0002.100.0001.400.000--Đất ở đô thị
142Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi2.500.0001.500.0001.000.000--Đất ở đô thị
143Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐường trong ngõ, xóm còn lại -1.000.000500.000---Đất ở đô thị
144Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng1.000.000500.000---Đất ở đô thị
145Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
146Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn5.000.0003.000.0002.000.000--Đất ở đô thị
147Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y815.000.0009.000.000---Đất ở đô thị
148Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu17.000.0009.500.000---Đất ở đô thị
149Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
150Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ8.000.0004.800.0003.200.000--Đất ở đô thị
151Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường6.000.0004.000.0002.500.000--Đất ở đô thị
152Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô8.000.0006.500.0003.500.000--Đất ở đô thị
153Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
154Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê7.000.0004.200.0002.800.000--Đất ở đô thị
155Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha6.000.0003.600.0002.400.000--Đất ở đô thị
156Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
157Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
158Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
159Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Đông HưngĐoạn đường qua xã Đông Hưng -3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
160Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn1.500.000900.000500.000--Đất ở đô thị
161Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
162Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
163Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
164Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
165Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
166Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
167Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
168Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
169Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -5.000.0003.000.0001.800.000--Đất ở đô thị
170Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
171Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
172Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)6.000.0003.600.0002.200.000--Đất ở đô thị
173Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
174Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Khám LạngĐoạn đường qua xã Khám Lạng -7.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
175Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) -3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
176Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) -2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
177Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
178Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) -2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
179Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
180Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý6.000.0004.000.0002.400.000--Đất ở đô thị
181Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
182Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
183Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 372.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
184Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Đan HộiĐoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12)2.000.0001.200.000800.000--Đất ở đô thị
185Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
186Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
187Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V53.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
188Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận4.000.0002.400.0001.400.000--Đất ở đô thị
189Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
190Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
191Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
192Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
193Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 22.600.0001.600.0001.000.000--Đất ở đô thị
194Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị5.800.0003.500.0002.100.000--Đất ở đô thị
195Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã6.500.0003.900.0002.300.000--Đất ở đô thị
196Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã5.800.0003.500.0002.100.000--Đất ở đô thị
197Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô3.500.0002.100.0001.300.000--Đất ở đô thị
198Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
199Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tiên HưngĐoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô2.500.0001.500.000900.000--Đất ở đô thị
200Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lục SơnĐường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn1.000.000----Đất ở đô thị
201Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 2932.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
202Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)1.400.000800.000500.000--Đất ở đô thị
203Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn1.400.000800.000500.000--Đất ở đô thị
204Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn -1.000.000500.000---Đất ở đô thị
205Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 21.300.000600.000500.000--Đất ở đô thị
206Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 11.500.000800.000600.000--Đất ở đô thị
207Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
208Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me1.500.000700.000500.000--Đất ở đô thị
209Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -1.500.000900.000500.000--Đất ở đô thị
210Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy1.800.0001.100.000700.000--Đất ở đô thị
211Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
212Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò3.000.0001.800.0001.100.000--Đất ở đô thị
213Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn1.500.000900.000500.000--Đất ở đô thị
214Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
215Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học7.000.0004.200.0002.500.000--Đất ở đô thị
216Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm8.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
217Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học -2.500.0001.500.0001.000.000--Đất ở đô thị
218Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng:Xã Khám Lạng: -7.000.0004.800.0002.900.000--Đất ở đô thị
219Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Yên SơnXã Yên Sơn -5.000.0002.500.0001.200.000--Đất ở đô thị
220Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lan MẫuXã Lan Mẫu -5.000.0002.500.0001.200.000--Đất ở đô thị
221Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 2954.500.0002.700.0001.800.000--Đất ở đô thị
222Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
223Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ1.000.000600.000---Đất ở đô thị
224Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen) -1.200.000700.000---Đất ở đô thị
225Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Tam DịKhu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -4.500.0002.700.0001.600.000--Đất ở đô thị
226Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến trường cấp 3 Phương Sơn3.500.0002.100.0001.400.000--Đất ở đô thị
227Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn -4.000.0002.400.0001.600.000--Đất ở đô thị
228Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học2.000.0001.200.000700.000--Đất ở đô thị
229Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn1.000.000600.000---Đất ở đô thị
230Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu -3.000.0002.000.0001.400.000--Đất ở đô thị
231Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Vô TranhĐoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần1.100.000700.000500.000--Đất ở đô thị
232Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Vô TranhĐoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ -700.000500.000---Đất ở đô thị
233Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnTrung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh - đến khu Quán Tít thôn Nội Đình1.000.000600.000---Đất ở đô thị
234Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnTrung tâm xã đoạn từ Quán Tít - đến Cổng trường Tiểu Học xã Yên Sơn (thôn Nội Đình)1.000.000600.000---Đất ở đô thị
235Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa800.000500.000---Đất ở đô thị
236Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình800.000500.000---Đất ở đô thị
237Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình -800.000500.000---Đất ở đô thị
238Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Trại Me qua đường nhánh Chùa Vĩnh Nghiêm - đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh800.000500.000---Đất ở đô thị
239Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)10.200.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m -13.800.000----Đất TM-DV đô thị
241Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) -6.000.0003.600.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
242Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
243Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.3.600.0002.160.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
244Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.4.800.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
245Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai9.000.0005.400.0003.240.000--Đất TM-DV đô thị
246Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu -6.000.0003.600.0002.160.000--Đất TM-DV đô thị
247Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôPhần còn lại Phố Thanh Hưng -4.800.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
248Huyện Lục NamĐường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô3.600.0002.160.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
249Huyện Lục NamKhu trung tâm của thị trấn Đồi NgôKhu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô -6.000.000----Đất TM-DV đô thị
250Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
251Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -4.320.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -4.380.000----Đất TM-DV đô thị
253Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
254Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -5.100.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -5.400.000----Đất TM-DV đô thị
256Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -5.400.000----Đất TM-DV đô thị
257Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -4.380.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôLàn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
259Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôCác ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
260Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)3.000.0001.800.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
261Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)2.100.0001.260.000840.000--Đất TM-DV đô thị
262Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam -3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
263Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam -3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
264Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
265Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) -4.800.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
266Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôKhu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
267Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường trong Ngõ xóm còn lại -1.200.000720.000480.000--Đất TM-DV đô thị
268Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
269Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -3.000.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -2.400.0001.440.000960.000--Đất TM-DV đô thị
271Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -2.700.0001.620.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
272Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung3.600.0002.160.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
273Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam4.200.0002.520.0001.500.000--Đất TM-DV đô thị
274Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam1.500.000900.000600.000--Đất TM-DV đô thị
275Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật720.000420.000300.000--Đất TM-DV đô thị
276Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa900.000540.000360.000--Đất TM-DV đô thị
277Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -780.000480.000360.000--Đất TM-DV đô thị
278Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn)780.000480.000360.000--Đất TM-DV đô thị
279Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamKhu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -2.100.0001.260.000840.000--Đất TM-DV đô thị
280Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi1.500.000900.000600.000--Đất TM-DV đô thị
281Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐường trong ngõ, xóm còn lại -600.000300.000---Đất TM-DV đô thị
282Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng600.000300.000---Đất TM-DV đô thị
283Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ2.400.0001.440.000960.000--Đất TM-DV đô thị
284Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn3.000.0001.800.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
285Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y89.000.0005.400.000---Đất TM-DV đô thị
286Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu10.200.0005.700.000---Đất TM-DV đô thị
287Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn4.200.0002.520.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
288Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ4.800.0002.880.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
289Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường3.600.0002.400.0001.500.000--Đất TM-DV đô thị
290Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô4.800.0003.900.0002.100.000--Đất TM-DV đô thị
291Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng4.200.0002.520.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
292Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê4.200.0002.520.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
293Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha3.600.0002.160.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
294Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
295Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
296Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
297Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Đông HưngĐoạn đường qua xã Đông Hưng -1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
298Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn900.000540.000300.000--Đất TM-DV đô thị
299Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
300Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
301Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
302Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
303Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
304Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
305Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
306Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
307Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -3.000.0001.800.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
308Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
309Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)2.400.0001.440.000840.000--Đất TM-DV đô thị
310Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)3.600.0002.160.0001.320.000--Đất TM-DV đô thị
311Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng2.400.0001.440.000840.000--Đất TM-DV đô thị
312Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Khám LạngĐoạn đường qua xã Khám Lạng -4.200.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
313Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) -1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
314Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) -1.500.000900.000540.000--Đất TM-DV đô thị
315Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
316Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) -1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
317Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
318Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý3.600.0002.400.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
319Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông2.400.0001.440.000840.000--Đất TM-DV đô thị
320Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc1.500.000900.000540.000--Đất TM-DV đô thị
321Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 371.200.000720.000480.000--Đất TM-DV đô thị
322Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Đan HộiĐoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12)1.200.000720.000480.000--Đất TM-DV đô thị
323Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
324Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
325Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V51.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
326Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận2.400.0001.440.000840.000--Đất TM-DV đô thị
327Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
328Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
329Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
330Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị1.500.000900.000540.000--Đất TM-DV đô thị
331Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 21.560.000960.000600.000--Đất TM-DV đô thị
332Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị3.480.0002.100.0001.260.000--Đất TM-DV đô thị
333Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã3.900.0002.340.0001.380.000--Đất TM-DV đô thị
334Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã3.480.0002.100.0001.260.000--Đất TM-DV đô thị
335Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô2.100.0001.260.000780.000--Đất TM-DV đô thị
336Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
337Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tiên HưngĐoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô1.500.000900.000540.000--Đất TM-DV đô thị
338Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lục SơnĐường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn600.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 2931.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
340Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)840.000480.000300.000--Đất TM-DV đô thị
341Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn840.000480.000300.000--Đất TM-DV đô thị
342Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn -600.000300.000---Đất TM-DV đô thị
343Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2780.000360.000300.000--Đất TM-DV đô thị
344Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1900.000480.000360.000--Đất TM-DV đô thị
345Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
346Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me900.000420.000300.000--Đất TM-DV đô thị
347Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -900.000540.000300.000--Đất TM-DV đô thị
348Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy1.080.000660.000420.000--Đất TM-DV đô thị
349Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
350Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò1.800.0001.080.000660.000--Đất TM-DV đô thị
351Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn900.000540.000300.000--Đất TM-DV đô thị
352Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
353Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học4.200.0002.520.0001.500.000--Đất TM-DV đô thị
354Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm4.800.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
355Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học -1.500.000900.000600.000--Đất TM-DV đô thị
356Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng:Xã Khám Lạng: -4.200.0002.880.0001.740.000--Đất TM-DV đô thị
357Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Yên SơnXã Yên Sơn -3.000.0001.500.000720.000--Đất TM-DV đô thị
358Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lan MẫuXã Lan Mẫu -3.000.0001.500.000720.000--Đất TM-DV đô thị
359Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 2952.700.0001.620.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
360Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao2.400.0001.440.000960.000--Đất TM-DV đô thị
361Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ600.000360.000---Đất TM-DV đô thị
362Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen) -720.000420.000---Đất TM-DV đô thị
363Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Tam DịKhu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -2.700.0001.620.000960.000--Đất TM-DV đô thị
364Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến trường cấp 3 Phương Sơn2.100.0001.260.000840.000--Đất TM-DV đô thị
365Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn -2.400.0001.440.000960.000--Đất TM-DV đô thị
366Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học1.200.000720.000420.000--Đất TM-DV đô thị
367Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn600.000360.000---Đất TM-DV đô thị
368Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Phương SơnĐoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu -1.800.0001.200.000840.000--Đất TM-DV đô thị
369Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Vô TranhĐoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần660.000420.000300.000--Đất TM-DV đô thị
370Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Vô TranhĐoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ -420.000300.000---Đất TM-DV đô thị
371Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnTrung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh - đến khu Quán Tít thôn Nội Đình600.000360.000---Đất TM-DV đô thị
372Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnTrung tâm xã đoạn từ Quán Tít - đến Cổng trường Tiểu Học xã Yên Sơn (thôn Nội Đình)600.000360.000---Đất TM-DV đô thị
373Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa480.000300.000---Đất TM-DV đô thị
374Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình480.000300.000---Đất TM-DV đô thị
375Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình -480.000300.000---Đất TM-DV đô thị
376Huyện Lục NamKhu trung tâm các xã - Xã Yên SơnĐường trục xã từ Trại Me qua đường nhánh Chùa Vĩnh Nghiêm - đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh480.000300.000---Đất TM-DV đô thị
377Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)6.800.000----Đất SX-KD đô thị
378Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m -9.200.000----Đất SX-KD đô thị
379Huyện Lục NamĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) -4.000.0002.400.0001.600.000--Đất SX-KD đô thị
380Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
381Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.2.400.0001.440.000880.000--Đất SX-KD đô thị
382Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.3.200.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
383Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai6.000.0003.600.0002.160.000--Đất SX-KD đô thị
384Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu -4.000.0002.400.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
385Huyện Lục NamĐường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi NgôPhần còn lại Phố Thanh Hưng -3.200.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
386Huyện Lục NamĐường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô2.400.0001.440.000880.000--Đất SX-KD đô thị
387Huyện Lục NamKhu trung tâm của thị trấn Đồi NgôKhu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô -4.000.000----Đất SX-KD đô thị
388Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -2.880.000----Đất SX-KD đô thị
390Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -2.920.000----Đất SX-KD đô thị
391Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -3.200.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -3.400.000----Đất SX-KD đô thị
393Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
394Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Lục NamKhu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi NgôMC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -2.920.000----Đất SX-KD đô thị
396Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôLàn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -3.200.000----Đất SX-KD đô thị
397Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôCác ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)2.000.0001.200.000800.000--Đất SX-KD đô thị
399Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)1.400.000840.000560.000--Đất SX-KD đô thị
400Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam -2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
401Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam -2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
402Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
403Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) -3.200.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
404Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôKhu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
405Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường trong Ngõ xóm còn lại -800.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
406Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ -3.200.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôDự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -2.000.000----Đất SX-KD đô thị
408Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -1.600.000960.000640.000--Đất SX-KD đô thị
409Huyện Lục NamKhu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi NgôĐường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -1.800.0001.080.000720.000--Đất SX-KD đô thị
410Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung2.400.0001.440.000960.000--Đất SX-KD đô thị
411Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục NamĐoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam2.800.0001.680.0001.000.000--Đất SX-KD đô thị
412Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam1.000.000600.000400.000--Đất SX-KD đô thị
413Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật480.000280.000200.000--Đất SX-KD đô thị
414Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa600.000360.000240.000--Đất SX-KD đô thị
415Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -520.000320.000240.000--Đất SX-KD đô thị
416Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn)520.000320.000240.000--Đất SX-KD đô thị
417Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamKhu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -1.400.000840.000560.000--Đất SX-KD đô thị
418Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi1.000.000600.000400.000--Đất SX-KD đô thị
419Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐường trong ngõ, xóm còn lại -400.000200.000---Đất SX-KD đô thị
420Huyện Lục NamCác đường nội thị thuộc thị trấn Lục NamĐoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng400.000200.000---Đất SX-KD đô thị
421Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ1.600.000960.000640.000--Đất SX-KD đô thị
422Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn2.000.0001.200.000800.000--Đất SX-KD đô thị
423Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y86.000.0003.600.000---Đất SX-KD đô thị
424Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu6.800.0003.800.000---Đất SX-KD đô thị
425Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Phương SơnĐoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn2.800.0001.680.0001.120.000--Đất SX-KD đô thị
426Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ3.200.0001.920.0001.280.000--Đất SX-KD đô thị
427Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường2.400.0001.600.0001.000.000--Đất SX-KD đô thị
428Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Chu ĐiệnĐoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô3.200.0002.600.0001.400.000--Đất SX-KD đô thị
429Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng2.800.0001.680.0001.120.000--Đất SX-KD đô thị
430Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê2.800.0001.680.0001.120.000--Đất SX-KD đô thị
431Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha2.400.0001.440.000960.000--Đất SX-KD đô thị
432Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
433Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
434Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Tiên NhaĐoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
435Huyện Lục NamQuốc lộ 31 - Xã Đông HưngĐoạn đường qua xã Đông Hưng -1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
436Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn600.000360.000200.000--Đất SX-KD đô thị
437Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
438Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
439Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
440Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo SơnĐoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
441Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
442Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Thanh LâmĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
443Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
444Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
445Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Chu ĐiệnĐoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -2.000.0001.200.000720.000--Đất SX-KD đô thị
446Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
447Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)1.600.000960.000560.000--Đất SX-KD đô thị
448Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)2.400.0001.440.000880.000--Đất SX-KD đô thị
449Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Tiên HưngĐoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng1.600.000960.000560.000--Đất SX-KD đô thị
450Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Khám LạngĐoạn đường qua xã Khám Lạng -2.800.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
451Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) -1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
452Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Bắc LũngĐoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) -1.000.000600.000360.000--Đất SX-KD đô thị
453Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
454Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Vũ Xá:Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) -800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
455Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
456Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý2.400.0001.600.000960.000--Đất SX-KD đô thị
457Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông1.600.000960.000560.000--Đất SX-KD đô thị
458Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc1.000.000600.000360.000--Đất SX-KD đô thị
459Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Cẩm LýĐoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 37800.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
460Huyện Lục NamQuốc lộ 37 - Xã Đan HộiĐoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12)800.000480.000320.000--Đất SX-KD đô thị
461Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
462Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
463Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V51.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
464Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận1.600.000960.000560.000--Đất SX-KD đô thị
465Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
466Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
467Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo SơnĐoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
468Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Bảo ĐàiĐoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị1.000.000600.000360.000--Đất SX-KD đô thị
469Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 21.040.000640.000400.000--Đất SX-KD đô thị
470Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị2.320.0001.400.000840.000--Đất SX-KD đô thị
471Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã2.600.0001.560.000920.000--Đất SX-KD đô thị
472Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã2.320.0001.400.000840.000--Đất SX-KD đô thị
473Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô1.400.000840.000520.000--Đất SX-KD đô thị
474Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tam DịĐoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
475Huyện Lục NamTỉnh lộ 295 - Xã Tiên HưngĐoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô1.000.000600.000360.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lục SơnĐường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn400.000----Đất SX-KD đô thị
477Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
478Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)560.000320.000200.000--Đất SX-KD đô thị
479Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn560.000320.000200.000--Đất SX-KD đô thị
480Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Trường SơnĐoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn -400.000200.000---Đất SX-KD đô thị
481Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2520.000240.000200.000--Đất SX-KD đô thị
482Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1600.000320.000240.000--Đất SX-KD đô thị
483Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
484Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me600.000280.000200.000--Đất SX-KD đô thị
485Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -600.000360.000200.000--Đất SX-KD đô thị
486Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy720.000440.000280.000--Đất SX-KD đô thị
487Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
488Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Nghĩa PhươngĐoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò1.200.000720.000440.000--Đất SX-KD đô thị
489Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn600.000360.000200.000--Đất SX-KD đô thị
490Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam800.000480.000280.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học2.800.0001.680.0001.000.000--Đất SX-KD đô thị
492Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm3.200.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
493Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tiên HưngĐoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học -1.000.000600.000400.000--Đất SX-KD đô thị
494Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng:Xã Khám Lạng: -2.800.0001.920.0001.160.000--Đất SX-KD đô thị
495Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Yên SơnXã Yên Sơn -2.000.0001.000.000480.000--Đất SX-KD đô thị
496Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Lan MẫuXã Lan Mẫu -2.000.0001.000.000480.000--Đất SX-KD đô thị
497Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 2951.800.0001.080.000720.000--Đất SX-KD đô thị
498Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Tam DịĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao1.600.000960.000640.000--Đất SX-KD đô thị
499Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ400.000240.000---Đất SX-KD đô thị
500Huyện Lục NamTỉnh lộ 293 - Xã Cương SơnĐoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen) -480.000280.000---Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x