• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Đại PhướcTại đây49Xã Tân TiếnTại đây
2Xã Nhơn TrạchTại đây50Xã Thiện HưngTại đây
3Xã Phước AnTại đây51Xã Hưng PhướcTại đây
4Xã Phước TháiTại đây52Xã Phú NghĩaTại đây
5Xã Long PhướcTại đây53Xã Đa KiaTại đây
6Xã Long ThànhTại đây54Xã Bình TânTại đây
7Xã Bình AnTại đây55Xã Long HàTại đây
8Xã An PhướcTại đây56Xã Phú RiềngTại đây
9Xã An ViễnTại đây57Xã Phú TrungTại đây
10Xã Bình MinhTại đây58Xã Thuận LợiTại đây
11Xã Trảng BomTại đây59Xã Đồng TâmTại đây
12Xã Bàu HàmTại đây60Xã Tân LợiTại đây
13Xã Hưng ThịnhTại đây61Xã Đồng PhúTại đây
14Xã Dầu GiâyTại đây62Xã Phước SơnTại đây
15Xã Gia KiệmTại đây63Xã Nghĩa TrungTại đây
16Xã Thống NhấtTại đây64Xã Bù ĐăngTại đây
17Xã Xuân QuếTại đây65Xã Thọ SơnTại đây
18Xã Xuân ĐườngTại đây66Xã Đak NhauTại đây
19Xã Cẩm MỹTại đây67Xã Bom BoTại đây
20Xã Sông RayTại đây68Phường Biên HòaTại đây
21Xã Xuân ĐôngTại đây69Phường Trấn BiênTại đây
22Xã Xuân ĐịnhTại đây70Phường Tam HiệpTại đây
23Xã Xuân PhúTại đây71Phường Long BìnhTại đây
24Xã Xuân LộcTại đây72Phường Trảng DàiTại đây
25Xã Xuân HòaTại đây73Phường Hố NaiTại đây
26Xã Xuân ThànhTại đây74Phường Long HưngTại đây
27Xã Xuân BắcTại đây75Phường Bình LộcTại đây
28Xã La NgàTại đây76Phường Bảo VinhTại đây
29Xã Định QuánTại đây77Phường Xuân LậpTại đây
30Xã Phú VinhTại đây78Phường Long KhánhTại đây
31Xã Phú HòaTại đây79Phường Hàng GònTại đây
32Xã Tà LàiTại đây80Phường Tân TriềuTại đây
33Xã Nam Cát TiênTại đây81Phường Minh HưngTại đây
34Xã Tân PhúTại đây82Phường Chơn ThànhTại đây
35Xã Phú LâmTại đây83Phường Bình LongTại đây
36Xã Trị AnTại đây84Phường An LộcTại đây
37Xã Tân AnTại đây85Phường Phước BìnhTại đây
38Xã Nha BíchTại đây86Phường Phước LongTại đây
39Xã Tân QuanTại đây87Phường Đồng XoàiTại đây
40Xã Tân HưngTại đây88Phường Bình PhướcTại đây
41Xã Tân KhaiTại đây89Phường Phước TânTại đây
42Xã Minh ĐứcTại đây90Phường Tam PhướcTại đây
43Xã Lộc ThànhTại đây91Xã Thanh SơnTại đây
44Xã Lộc NinhTại đây92Xã Đak LuaTại đây
45Xã Lộc HưngTại đây93Xã Phú LýTại đây
46Xã Lộc TấnTại đây94Xã Bù Gia MậpTại đây
47Xã Lộc ThạnhTại đây95Xã Đăk ƠTại đây
48Xã Lộc QuangTại đây

Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú Đất ở đô thị 21.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng Đất ở đô thị 26.000.000 9.000.000 7.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ Đất ở đô thị 18.000.000 7.800.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu Đất ở đô thị 22.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An Đất ở đô thị 11.000.000 5.300.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An Đất ở đô thị 9.600.000 4.700.000 3.900.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc Đất ở đô thị 12.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch Đất ở đô thị 11.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An Đất ở đô thị 15.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất ở đô thị 14.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải - Đất ở đô thị 14.000.000 6.900.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) Đất ở đô thị 14.000.000 5.300.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai Đất ở đô thị 14.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 5.300.000 2.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất ở đô thị 9.000.000 4.200.000 3.600.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An Đất ở đô thị 9.900.000 3.600.000 2.700.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 9.900.000 4.200.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 9.000.000 4.200.000 3.600.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải Đất ở đô thị 4.600.000 2.200.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.900.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An Đất ở đô thị 9.600.000 5.200.000 4.200.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 9.600.000 5.200.000 3.600.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 8.700.000 4.200.000 3.400.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An Đất ở đô thị 5.100.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú Đất TM - DV đô thị 14.700.000 5.670.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng Đất TM - DV đô thị 18.200.000 6.300.000 5.040.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ Đất TM - DV đô thị 12.600.000 5.460.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu Đất TM - DV đô thị 15.400.000 5.670.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.710.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.290.000 2.730.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc Đất TM - DV đô thị 8.400.000 3.570.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.570.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An Đất TM - DV đô thị 10.500.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải - Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.830.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) Đất TM - DV đô thị 9.800.000 3.710.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 3.710.000 1.820.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.940.000 2.520.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An Đất TM - DV đô thị 6.930.000 2.520.000 1.890.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.520.000 1.890.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng Đất TM - DV đô thị 6.930.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.940.000 2.520.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải Đất TM - DV đô thị 3.220.000 1.540.000 1.400.000 980.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 2.030.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.640.000 2.940.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.640.000 2.520.000 1.470.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 6.090.000 2.940.000 2.380.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An Đất TM - DV đô thị 3.570.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú Đất SX - KD đô thị 12.600.000 4.860.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng Đất SX - KD đô thị 15.600.000 5.400.000 4.320.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ Đất SX - KD đô thị 10.800.000 4.680.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu Đất SX - KD đô thị 13.200.000 4.860.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.180.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An Đất SX - KD đô thị 5.760.000 2.820.000 2.340.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.060.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.060.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An Đất SX - KD đô thị 9.000.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải - Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.140.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.180.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.180.000 1.560.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.520.000 2.160.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An Đất SX - KD đô thị 5.940.000 2.160.000 1.620.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng Đất SX - KD đô thị 5.940.000 2.520.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.520.000 2.160.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải Đất SX - KD đô thị 2.760.000 1.320.000 1.200.000 840.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.740.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An Đất SX - KD đô thị 5.760.000 3.120.000 2.520.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 5.760.000 3.120.000 2.160.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 5.220.000 2.520.000 2.040.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An Đất SX - KD đô thị 3.060.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) Đất ở nông thôn 11.000.000 3.900.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 12.000.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành) Đất ở nông thôn 8.300.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An) Đất ở nông thôn 9.000.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây Đất ở nông thôn 8.300.000 3.900.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả Đất ở nông thôn 7.200.000 3.500.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ Đất ở nông thôn 8.300.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất ở nông thôn 10.000.000 3.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 2.000.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An Đất ở nông thôn 7.500.000 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ UBND xã - đến cầu An Viễn Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường 25B Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An Đất ở nông thôn 8.100.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn) Đất ở nông thôn 7.800.000 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu Đất ở nông thôn 10.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (đường Bà Ký) Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1 Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Vũ Hồng Phô Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức Đất ở nông thôn 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769 Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769 Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Khu công nghiệp Long Đức Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào khu dân cư Suối Quýt Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 1.200.000 900.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21 Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng Đất ở nông thôn 6.900.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành Đất ở nông thôn 6.000.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 6.200.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 6.200.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 7.200.000 3.500.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành Đất ở nông thôn 6.200.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 Đất ở nông thôn 15.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An Đất ở nông thôn 5.200.000 2.500.000 2.200.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức - Đất ở nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.700.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Suối Le Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn Đất ở nông thôn 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước Đất ở nông thôn 9.800.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành - Đất ở nông thôn 5.200.000 2.550.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773 Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường ấp 2 Suối Trầu Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đất ở nông thôn 2.300.000 1.800.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình Đất ở nông thôn 3.500.000 2.400.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Mên Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Cây Khế - Bưng Môn Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn Đất ở nông thôn 5.100.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Xóm Trầu Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao Đất ở nông thôn 5.100.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 1 - 3 Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) Đất TM - DV nông thôn 7.700.000 2.730.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành) Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An) Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.730.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.450.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.520.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom Đất TM - DV nông thôn 7.000.000 2.520.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.400.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.260.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 2.100.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ UBND xã - đến cầu An Viễn Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường 25B Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An Đất TM - DV nông thôn 5.670.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn) Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.100.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu Đất TM - DV nông thôn 7.000.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (đường Bà Ký) Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.120.000 840.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.260.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn Đất TM - DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.120.000 910.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1 Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.190.000 910.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Vũ Hồng Phô Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769 Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769 Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước Đất TM - DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.120.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Khu công nghiệp Long Đức Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào khu dân cư Suối Quýt Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 840.000 630.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21 Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng Đất TM - DV nông thôn 4.830.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.450.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 Đất TM - DV nông thôn 10.500.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.750.000 1.540.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức - Đất TM - DV nông thôn 2.730.000 1.400.000 1.190.000 840.000
Huyện Long Thành Đường Suối Le Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 910.000 840.000 700.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước Đất TM - DV nông thôn 6.860.000 2.940.000 1.765.000 1.470.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành - Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.785.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773 Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.050.000 910.000
Huyện Long Thành Đường ấp 2 Suối Trầu Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 1.260.000 1.050.000 910.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.9/5 - (969 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.