Bảng giá đất huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai

0 6.024

Bảng giá đất huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Long ThànhĐường Suối LeTừ ngã ba Cây Cầy - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn1.620.000780.000720.000600.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Long ThànhĐường Suối LeTừ ngã ba Cây Cầy - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn1.890.000910.000840.000700.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Long ThànhĐường Suối LeTừ ngã ba Cây Cầy - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.700.0001.300.0001.200.0001.000.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Long ThànhĐường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức2.340.0001.200.0001.020.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Long ThànhĐường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức2.730.0001.400.0001.190.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Long ThànhĐường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức3.900.0002.000.0001.700.0001.200.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ ranh giới thị trấn Long Thành - Đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An3.120.0001.500.0001.320.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ ranh giới thị trấn Long Thành - Đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An3.640.0001.750.0001.540.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ ranh giới thị trấn Long Thành - Đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An5.200.0002.500.0002.200.0001.600.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Long ThànhĐường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)900.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Long ThànhĐường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)10.500.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Long ThànhĐường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)15.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Long ThànhĐường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)3.720.0001.800.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Long ThànhĐường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)4.340.0002.100.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Long ThànhĐường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)6.200.0003.000.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Long ThànhĐường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long ThànhTừ Quốc lộ 51A - Đến đường liên xã Long Đức - Lộc An5.400.0002.160.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Long ThànhĐường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long ThànhTừ Quốc lộ 51A - Đến đường liên xã Long Đức - Lộc An6.300.0002.520.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Long ThànhĐường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long ThànhTừ Quốc lộ 51A - Đến đường liên xã Long Đức - Lộc An9.000.0003.600.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Long ThànhĐường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)4.320.0002.100.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Long ThànhĐường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)5.040.0002.450.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Long ThànhĐường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)7.200.0003.500.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Long ThànhĐường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)3.720.0001.800.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Long ThànhĐường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)4.340.0002.100.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Long ThànhĐường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)6.200.0003.000.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)3.720.0001.380.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)4.340.0001.610.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)6.200.0002.300.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Long ThànhĐường vào Khu khai thác đá xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh giới xã Bình Sơn3.600.0001.380.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Long ThànhĐường vào Khu khai thác đá xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh giới xã Bình Sơn4.200.0001.610.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Long ThànhĐường vào Khu khai thác đá xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh giới xã Bình Sơn6.000.0002.300.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Long ThànhTrần Văn Ơn4.140.0001.980.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Long ThànhTrần Văn Ơn4.830.0002.310.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Long ThànhTrần Văn Ơn6.900.0003.300.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc AnTừ đường tỉnh 769 - Đến giáp ranh xã Long Đức2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc AnTừ đường tỉnh 769 - Đến giáp ranh xã Long Đức3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc AnTừ đường tỉnh 769 - Đến giáp ranh xã Long Đức4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ Nhà máy mủ cao su - Đến giáp ranh xã Lộc An2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ Nhà máy mủ cao su - Đến giáp ranh xã Lộc An3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ Nhà máy mủ cao su - Đến giáp ranh xã Lộc An4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành2.880.0001.380.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành3.360.0001.610.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Long ThànhĐường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long ĐứcTừ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành4.800.0002.300.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - Tam An3.060.0001.500.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - Tam An3.570.0001.750.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - Tam An5.100.0002.500.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Long ThànhĐường vào Khu dân cư Suối QuýtNgã ba Suối Quýt - Đến hồ Cầu Mới, xã Cẩm Đường1.800.000840.000720.000540.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Long ThànhĐường vào Khu dân cư Suối QuýtNgã ba Suối Quýt - Đến hồ Cầu Mới, xã Cẩm Đường2.100.000980.000840.000630.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Long ThànhĐường vào Khu dân cư Suối QuýtNgã ba Suối Quýt - Đến hồ Cầu Mới, xã Cẩm Đường3.000.0001.400.0001.200.000900.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Long ThànhĐường Khu công nghiệp Long ĐứcTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước3.600.0001.800.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Long ThànhĐường Khu công nghiệp Long ĐứcTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước4.200.0002.100.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Long ThànhĐường Khu công nghiệp Long ĐứcTừ Quốc lộ 51 - Đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước6.000.0003.000.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Long ThànhĐường liên ấp 7 - ấp 8Từ Quốc lộ 51 - Đến đường Phùng Hưng - xã An Phước2.160.0001.080.000960.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Long ThànhĐường liên ấp 7 - ấp 8Từ Quốc lộ 51 - Đến đường Phùng Hưng - xã An Phước2.520.0001.260.0001.120.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Long ThànhĐường liên ấp 7 - ấp 8Từ Quốc lộ 51 - Đến đường Phùng Hưng - xã An Phước3.600.0001.800.0001.600.0001.300.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Long ThànhĐường Cầu Xéo - Lộc AnTừ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì - Đến đường tỉnh 7693.060.0001.500.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Long ThànhĐường Cầu Xéo - Lộc AnTừ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì - Đến đường tỉnh 7693.570.0001.750.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Long ThànhĐường Cầu Xéo - Lộc AnTừ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì - Đến đường tỉnh 7695.100.0002.500.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Long ThànhNguyễn HảiĐoạn từ ngã 3 Phước Nguyên - Đến ranh giới thị trấn Long Thành3.060.0001.500.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Long ThànhNguyễn HảiĐoạn từ ngã 3 Phước Nguyên - Đến ranh giới thị trấn Long Thành3.570.0001.750.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Long ThànhNguyễn HảiĐoạn từ ngã 3 Phước Nguyên - Đến ranh giới thị trấn Long Thành5.100.0002.500.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Long ThànhĐường Bưng Môn qua xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến đường tỉnh 7693.420.0001.740.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Long ThànhĐường Bưng Môn qua xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến đường tỉnh 7693.990.0002.030.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Long ThànhĐường Bưng Môn qua xã Long AnTừ Quốc lộ 51 - Đến đường tỉnh 7695.700.0002.900.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Long ThànhĐường Vũ Hồng Phô3.720.0001.860.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Long ThànhĐường Vũ Hồng Phô4.340.0002.170.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Long ThànhĐường Vũ Hồng Phô6.200.0003.100.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Long ThànhĐường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ2.880.0001.380.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Long ThànhĐường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ3.360.0001.610.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Long ThànhĐường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ4.800.0002.300.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã2.760.0001.320.0001.020.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã3.220.0001.540.0001.190.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã4.600.0002.200.0001.700.0001.300.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến cầu Suối 13.600.0001.800.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến cầu Suối 14.200.0002.100.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Tân HiệpĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến cầu Suối 16.000.0003.000.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ cầu Bản Cù - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.160.0001.080.000960.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ cầu Bản Cù - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.520.0001.260.0001.120.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ cầu Bản Cù - Đến hết ranh giới xã Bàu Cạn3.600.0001.800.0001.600.0001.300.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - Đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.420.0001.740.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - Đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.990.0002.030.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - Đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)5.700.0002.900.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn tiếp theo - Đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)2.880.0001.380.0001.080.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn tiếp theo - Đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)3.360.0001.610.0001.260.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn tiếp theo - Đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)4.800.0002.300.0001.800.0001.600.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến giáp Chùa Long Phước Thọ3.600.0001.800.0001.260.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến giáp Chùa Long Phước Thọ4.200.0002.100.0001.470.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Bàu CạnĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến giáp Chùa Long Phước Thọ6.000.0003.000.0002.100.0001.600.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh xã Phước Bình2.520.0001.260.000960.000720.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh xã Phước Bình2.940.0001.470.0001.120.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn tiếp theo - Đến hết ranh xã Phước Bình4.200.0002.100.0001.600.0001.200.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến khu tái định cư3.600.0001.800.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến khu tái định cư4.200.0002.100.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Long ThànhĐường vào UBND xã Phước BìnhĐoạn từ Quốc lộ 51 - Đến khu tái định cư6.000.0003.000.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Long ThànhHương Lộ 12Đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch3.060.0001.500.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Long ThànhHương Lộ 12Đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch3.570.0001.750.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Long ThànhHương Lộ 12Đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch5.100.0002.500.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)600.0001.800.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)7.000.0002.100.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)10.000.0003.000.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Long ThànhĐường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)4.680.0001.800.0001.380.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Long ThànhĐường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)5.460.0002.100.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Long ThànhĐường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)7.800.0003.000.0002.300.0001.600.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Long ThànhĐường 25B (qua xã Long An)4.860.0002.160.0001.620.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Long ThànhĐường 25B (qua xã Long An)5.670.0002.520.0001.890.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Long ThànhĐường 25B (qua xã Long An)8.100.0003.600.0002.700.0001.800.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) - Đến giáp ranh giới huyện Cẩm Mỹ)3.060.0001.500.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) - Đến giáp ranh giới huyện Cẩm Mỹ)3.570.0001.750.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) - Đến giáp ranh giới huyện Cẩm Mỹ)5.100.0002.500.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn - Đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)2.160.0001.080.000960.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn - Đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)2.520.0001.260.0001.120.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn - Đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)3.600.0001.800.0001.600.0001.300.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ Đường tỉnh 769 - Đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn2.160.0001.080.000960.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ Đường tỉnh 769 - Đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn2.520.0001.260.0001.120.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Long ThànhHương lộ 10Đoạn từ Đường tỉnh 769 - Đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn3.600.0001.800.0001.600.0001.300.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất)3.180.0001.560.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất)3.710.0001.820.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất)5.300.0002.600.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn - Đến giáp Trường Tiểu học Bình An)2.760.0001.320.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn - Đến giáp Trường Tiểu học Bình An)3.220.0001.540.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn - Đến giáp Trường Tiểu học Bình An)4.600.0002.200.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã - Đến cầu An Viễn)3.420.0001.740.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã - Đến cầu An Viễn)3.990.0002.030.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã - Đến cầu An Viễn)5.700.0002.900.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - Đến giáp UBND xã Bình An)3.180.0001.560.0001.080.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - Đến giáp UBND xã Bình An)3.710.0001.820.0001.260.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - Đến giáp UBND xã Bình An)5.300.0002.600.0001.800.0001.300.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình Sơn -4.500.0001.800.0001.380.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình Sơn -5.250.0002.100.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn qua xã Bình Sơn -7.500.0003.000.0002.300.0001.600.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn từ đường Trường Chinh - Đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn5.400.0002.160.0001.380.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn từ đường Trường Chinh - Đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn6.300.0002.520.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Long ThànhĐường tỉnh 769Đoạn từ đường Trường Chinh - Đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn9.000.0003.600.0002.300.0001.600.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã Tam An2.520.0001.260.0001.080.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã Tam An2.940.0001.470.0001.260.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã Tam An4.200.0002.100.0001.800.0001.600.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã An Phước2.880.0001.380.0001.200.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã An Phước3.360.0001.610.0001.400.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Long ThànhHương Lộ 21Đoạn qua xã An Phước4.800.0002.300.0002.000.0001.600.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Long ThànhĐường Phùng HưngTừ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Trảng Bom600.0002.160.0001.380.000960.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Long ThànhĐường Phùng HưngTừ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Trảng Bom7.000.0002.520.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Long ThànhĐường Phùng HưngTừ Quốc lộ 51 - Đến giáp ranh huyện Trảng Bom10.000.0003.600.0002.300.0001.600.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Long ThànhHương lộ 2 đoạn qua xã Tam An2.520.0001.260.0001.020.000780.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Long ThànhHương lộ 2 đoạn qua xã Tam An2.940.0001.470.0001.190.000910.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Long ThànhHương lộ 2 đoạn qua xã Tam An4.200.0002.100.0001.700.0001.300.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Thái Thiện - Đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ4.980.0002.160.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Thái Thiện - Đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ5.810.0002.520.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Thái Thiện - Đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ8.300.0003.600.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - Đến cầu Thái Thiện4.320.0001.980.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - Đến cầu Thái Thiện5.040.0002.310.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - Đến cầu Thái Thiện7.200.0003.300.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Chùa Pháp Hưng - Đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước3.180.0001.560.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Chùa Pháp Hưng - Đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước3.710.0001.820.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Chùa Pháp Hưng - Đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước5.300.0002.600.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ UBND xã Long Phước - Đến giáp Chùa Pháp Hưng4.320.0004.320.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ UBND xã Long Phước - Đến giáp Chùa Pháp Hưng5.040.0002.310.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ UBND xã Long Phước - Đến giáp Chùa Pháp Hưng7.200.0003.300.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Suối Cả - Đến giáp UBND xã Long Phước3.060.0003.060.0001.260.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Suối Cả - Đến giáp UBND xã Long Phước3.570.0001.750.0001.470.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Suối Cả - Đến giáp UBND xã Long Phước5.100.0002.500.0002.100.0001.800.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm - Đến cầu Suối Cả4.320.0004.320.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm - Đến cầu Suối Cả5.040.0002.450.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm - Đến cầu Suối Cả7.200.0003.500.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến ngã ba đường vào ấp An Lâm4.980.0004.980.0001.380.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến ngã ba đường vào ấp An Lâm5.810.0002.730.0001.610.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến ngã ba đường vào ấp An Lâm8.300.0003.900.0002.300.0001.800.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Lộc An -5.400.0005.400.0001.620.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Lộc An -6.300.0002.730.0001.890.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Lộc An -9.000.0003.900.0002.700.0001.800.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành)4.980.0004.980.0001.620.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành)5.810.0002.730.0001.890.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành)8.300.0003.900.0002.700.0001.800.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành7.200.0007.200.0001.620.0001.080.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành8.400.0002.730.0001.890.0001.260.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu - Đến giáp ranh thị trấn Long Thành12.000.0003.900.0002.700.0001.800.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Đến Mũi Tàu5.400.0005.400.0001.620.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Đến Mũi Tàu6.300.0002.520.0001.890.0001.470.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Đến Mũi Tàu9.000.0003.600.0002.700.0002.100.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - Đến Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)6.600.0006.600.0001.620.0001.260.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - Đến Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)7.700.0002.730.0001.890.0001.470.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - Đến Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)11.000.0003.900.0002.700.0002.100.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - thị trấn Long ThànhTừ đường Trần Quang Khải - Đến ranh giới xã An Phước4.320.0002.100.0001.560.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - thị trấn Long ThànhTừ đường Trần Quang Khải - Đến ranh giới xã An Phước5.040.0002.450.0001.820.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Long ThànhĐường liên xã An Phước - thị trấn Long ThànhTừ đường Trần Quang Khải - Đến ranh giới xã An Phước7.200.0003.500.0002.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
184Huyện Long ThànhVõ Văn TầnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Long ThànhVõ Văn TầnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Long ThànhVõ Văn TầnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
187Huyện Long ThànhLý Thái TổTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Long ThànhLý Thái TổTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Long ThànhLý Thái TổTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Tôn Đức Thắng12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
190Huyện Long ThànhĐường Lê LaiTừ đường Tạ Uyên - Đến đường Chu Văn An3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Long ThànhĐường Lê LaiTừ đường Tạ Uyên - Đến đường Chu Văn An4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Long ThànhĐường Lê LaiTừ đường Tạ Uyên - Đến đường Chu Văn An6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
193Huyện Long ThànhĐường Lê Thánh TônTừ đường Lê Quang Định - Đến cuối đường3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Long ThànhĐường Lê Thánh TônTừ đường Lê Quang Định - Đến cuối đường4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Long ThànhĐường Lê Thánh TônTừ đường Lê Quang Định - Đến cuối đường6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
196Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Lê Quang Định - Đến hẻm 18843.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Lê Quang Định - Đến hẻm 18844.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Lê Quang Định - Đến hẻm 18846.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
199Huyện Long ThànhĐường Trần Quốc ToảnTừ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi4.860.0002.340.0001.980.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Long ThànhĐường Trần Quốc ToảnTừ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi5.670.0002.730.0002.310.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Long ThànhĐường Trần Quốc ToảnTừ đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi8.100.0003.900.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
202Huyện Long ThànhĐường Lê Hồng PhongTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Long ThànhĐường Lê Hồng PhongTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Long ThànhĐường Lê Hồng PhongTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
205Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
208Huyện Long ThànhĐường Trần PhúTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Long ThànhĐường Trần PhúTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Long ThànhĐường Trần PhúTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
211Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ đường Phạm Văn Đồng - Cho đến ranh giới xã Long An3.060.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ đường Phạm Văn Đồng - Cho đến ranh giới xã Long An3.570.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Long ThànhĐường Trần Quang DiệuTừ đường Phạm Văn Đồng - Cho đến ranh giới xã Long An5.100.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
214Huyện Long ThànhNgô Hà ThànhTừ đường Trường Chinh cho - Đến giáp ranh xã Lộc An3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Long ThànhNgô Hà ThànhTừ đường Trường Chinh cho - Đến giáp ranh xã Lộc An4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Long ThànhNgô Hà ThànhTừ đường Trường Chinh cho - Đến giáp ranh xã Lộc An6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
217Huyện Long ThànhLý Nam ĐếTừ đường Lê Duẩn - Đến đầu hẻm 563.600.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Long ThànhLý Nam ĐếTừ đường Lê Duẩn - Đến đầu hẻm 564.200.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Long ThànhLý Nam ĐếTừ đường Lê Duẩn - Đến đầu hẻm 566.000.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
220Huyện Long ThànhĐường Phan Bội ChâuTừ đường Lê Duẩn - Đến hết khu dân cư5.220.0002.520.0002.040.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Long ThànhĐường Phan Bội ChâuTừ đường Lê Duẩn - Đến hết khu dân cư6.090.0002.940.0002.380.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Long ThànhĐường Phan Bội ChâuTừ đường Lê Duẩn - Đến hết khu dân cư8.700.0004.200.0003.400.0002.300.000-Đất ở đô thị
223Huyện Long ThànhĐường Phan Chu TrinhTừ đường Hà Huy Giáp - Đến đường Huỳnh Văn Lũy4.320.0002.100.0001.560.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Long ThànhĐường Phan Chu TrinhTừ đường Hà Huy Giáp - Đến đường Huỳnh Văn Lũy5.040.0002.450.0001.820.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Long ThànhĐường Phan Chu TrinhTừ đường Hà Huy Giáp - Đến đường Huỳnh Văn Lũy7.200.0003.500.0002.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
226Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn Trị5.760.0003.120.0002.160.0001.260.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn Trị6.720.0003.640.0002.520.0001.470.000-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Văn Trị9.600.0005.200.0003.600.0002.100.000-Đất ở đô thị
229Huyện Long ThànhĐường Trần Văn TràTừ đường Lê Duẩn - Đến Chu Văn An5.760.0003.120.0002.520.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Long ThànhĐường Trần Văn TràTừ đường Lê Duẩn - Đến Chu Văn An6.720.0003.640.0002.940.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
231Huyện Long ThànhĐường Trần Văn TràTừ đường Lê Duẩn - Đến Chu Văn An9.600.0005.200.0004.200.0001.800.000-Đất ở đô thị
232Huyện Long ThànhĐường Trịnh Văn DụcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Long ThànhĐường Trịnh Văn DụcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
234Huyện Long ThànhĐường Trịnh Văn DụcTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
235Huyện Long ThànhĐường Huỳnh Văn LũyTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Quang Khải3.600.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Long ThànhĐường Huỳnh Văn LũyTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Quang Khải4.200.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
237Huyện Long ThànhĐường Huỳnh Văn LũyTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Quang Khải6.000.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
238Huyện Long ThànhLê Đại HànhTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Long ThànhLê Đại HànhTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
240Huyện Long ThànhLê Đại HànhTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến suối Bến Năng6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
241Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Trung TrựcTừ đường Huỳnh Văn Lũy - Đến hết đường Nguyễn Trung Trực3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Trung TrựcTừ đường Huỳnh Văn Lũy - Đến hết đường Nguyễn Trung Trực4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
243Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Trung TrựcTừ đường Huỳnh Văn Lũy - Đến hết đường Nguyễn Trung Trực6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
244Huyện Long ThànhNguyễn Văn KýTừ đường Chu Văn An - Đến hết đường Nguyễn Văn Ký3.600.0001.800.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Long ThànhNguyễn Văn KýTừ đường Chu Văn An - Đến hết đường Nguyễn Văn Ký4.200.0002.100.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
246Huyện Long ThànhNguyễn Văn KýTừ đường Chu Văn An - Đến hết đường Nguyễn Văn Ký6.000.0003.000.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
247Huyện Long ThànhĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết khu dân cư4.320.0002.100.0001.740.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Long ThànhĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết khu dân cư5.040.0002.450.0002.030.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
249Huyện Long ThànhĐường Trần Quang KhảiTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết khu dân cư7.200.0003.500.0002.900.0002.000.000-Đất ở đô thị
250Huyện Long ThànhHoàng Tam KỳTừ đường Hoàng Minh Châu - Đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành2.760.0001.320.0001.200.000840.000-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Long ThànhHoàng Tam KỳTừ đường Hoàng Minh Châu - Đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành3.220.0001.540.0001.400.000980.000-Đất TM-DV đô thị
252Huyện Long ThànhHoàng Tam KỳTừ đường Hoàng Minh Châu - Đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành4.600.0002.200.0002.000.0001.400.000-Đất ở đô thị
253Huyện Long ThànhHoàng Minh ChâuTừ đầu đường Trần Quang Khải - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Long ThànhHoàng Minh ChâuTừ đầu đường Trần Quang Khải - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
255Huyện Long ThànhHoàng Minh ChâuTừ đầu đường Trần Quang Khải - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
256Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Võ Thị Sáu5.400.0002.520.0002.160.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Võ Thị Sáu6.300.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
258Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Võ Thị Sáu9.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
259Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Lý Thái Tổ7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Lý Thái Tổ8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
261Huyện Long ThànhĐường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Lý Thái Tổ12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
262Huyện Long ThànhTrần Nhân TôngTừ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Ngô Hà Thành3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Long ThànhTrần Nhân TôngTừ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Ngô Hà Thành4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
264Huyện Long ThànhTrần Nhân TôngTừ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Ngô Hà Thành6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
265Huyện Long ThànhNguyễn Hữu CảnhTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Võ Thị Sáu7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Long ThànhNguyễn Hữu CảnhTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Võ Thị Sáu8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
267Huyện Long ThànhNguyễn Hữu CảnhTừ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Võ Thị Sáu12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
268Huyện Long ThànhĐường Trần Thượng XuyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Long ThànhĐường Trần Thượng XuyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
270Huyện Long ThànhĐường Trần Thượng XuyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Hữu Cảnh12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
271Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành)3.720.0001.860.0001.380.0001.020.000-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành)4.340.0002.170.0001.610.0001.190.000-Đất TM-DV đô thị
273Huyện Long ThànhĐường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành)6.200.0003.100.0002.300.0001.700.000-Đất ở đô thị
274Huyện Long ThànhHà Huy GiápTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)6.600.0003.600.0002.160.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
275Huyện Long ThànhHà Huy GiápTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)7.700.0004.200.0002.520.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
276Huyện Long ThànhHà Huy GiápTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)11.000.0006.000.0003.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
277Huyện Long ThànhNguyễn Văn CừTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)6.600.0003.600.0002.160.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
278Huyện Long ThànhNguyễn Văn CừTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)7.700.0004.200.0002.520.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
279Huyện Long ThànhNguyễn Văn CừTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)11.000.0006.000.0003.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
280Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lê Quang Định)4.860.0002.340.0001.980.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
281Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lê Quang Định)5.670.0002.730.0002.310.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
282Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Đến đường Lê Quang Định)8.100.0003.900.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
283Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Hai Bà Trưng5.940.0002.520.0002.160.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
284Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Hai Bà Trưng6.930.0002.940.0002.520.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
285Huyện Long ThànhĐường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Hai Bà Trưng9.900.0004.200.0003.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
286Huyện Long ThànhĐường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)5.400.0002.160.0001.620.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
287Huyện Long ThànhĐường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)6.300.0002.520.0001.890.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
288Huyện Long ThànhĐường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)9.000.0003.600.0002.700.0002.300.000-Đất ở đô thị
289Huyện Long ThànhĐường Tạ UyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An5.940.0002.160.0001.620.0001.380.000-Đất SX-KD đô thị
290Huyện Long ThànhĐường Tạ UyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An6.930.0002.520.0001.890.0001.610.000-Đất TM-DV đô thị
291Huyện Long ThànhĐường Tạ UyênTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An9.900.0003.600.0002.700.0002.300.000-Đất ở đô thị
292Huyện Long ThànhVõ Thị SáuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh5.400.0002.520.0002.160.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
293Huyện Long ThànhVõ Thị SáuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh6.300.0002.940.0002.520.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
294Huyện Long ThànhVõ Thị SáuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh9.000.0004.200.0003.600.0002.600.000-Đất ở đô thị
295Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - Đến hết ranh giới thị trấn3.180.0001.560.0001.380.000960.000-Đất SX-KD đô thị
296Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - Đến hết ranh giới thị trấn3.710.0001.820.0001.610.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
297Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - Đến hết ranh giới thị trấn5.300.0002.600.0002.300.0001.600.000-Đất ở đô thị
298Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến đường Trần Nhân Tông4.860.0002.340.0001.980.0001.200.000-Đất SX-KD đô thị
299Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến đường Trần Nhân Tông5.670.0002.730.0002.310.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
300Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến đường Trần Nhân Tông8.100.0003.900.0003.300.0002.000.000-Đất ở đô thị
301Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh6.600.0003.600.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
302Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh7.700.0004.200.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
303Huyện Long ThànhĐinh Bộ LĩnhĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh11.000.0006.000.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
304Huyện Long ThànhChu Văn AnTừ giáp ranh xã An Phước - Đến suối Quán Thủ8.400.0003.600.0002.160.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
305Huyện Long ThànhChu Văn AnTừ giáp ranh xã An Phước - Đến suối Quán Thủ9.800.0004.200.0002.520.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
306Huyện Long ThànhChu Văn AnTừ giáp ranh xã An Phước - Đến suối Quán Thủ14.000.0006.000.0003.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
307Huyện Long ThànhNgô QuyềnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)8.400.0003.180.0002.160.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
308Huyện Long ThànhNgô QuyềnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)9.800.0003.710.0002.520.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
309Huyện Long ThànhNgô QuyềnTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)14.000.0005.300.0003.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
310Huyện Long ThànhĐường vào Nhà thờ Văn Hải8.400.0004.140.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
311Huyện Long ThànhĐường vào Nhà thờ Văn Hải9.800.0004.830.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
312Huyện Long ThànhĐường vào Nhà thờ Văn Hải14.000.0006.900.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
313Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)4.320.0002.100.0001.560.0001.080.000-Đất SX-KD đô thị
314Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)5.040.0002.450.0001.820.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
315Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Trường Chinh - Đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)7.200.0003.500.0002.600.0001.800.000-Đất ở đô thị
316Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)6.600.0003.600.0002.520.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
317Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)7.700.0004.200.0002.940.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
318Huyện Long ThànhLê Quang ĐịnhĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)11.000.0006.000.0004.200.0003.000.000-Đất ở đô thị
319Huyện Long ThànhĐường Nguyễn An NinhTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hông chợ cũ7.200.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
320Huyện Long ThànhĐường Nguyễn An NinhTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hông chợ cũ8.400.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
321Huyện Long ThànhĐường Nguyễn An NinhTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hông chợ cũ12.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
322Huyện Long ThànhNguyễn Đình ChiểuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh8.400.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
323Huyện Long ThànhNguyễn Đình ChiểuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh9.800.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
324Huyện Long ThànhNguyễn Đình ChiểuTừ đường Lê Duẩn - Đến đường Trường Chinh14.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
325Huyện Long ThànhĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến giáp ranh xã Lộc An9.000.0003.720.0002.760.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
326Huyện Long ThànhĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến giáp ranh xã Lộc An10.500.0004.340.0003.220.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
327Huyện Long ThànhĐường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Lê Duẩn - Đến giáp ranh xã Lộc An15.000.0006.200.0004.600.0003.000.000-Đất ở đô thị
328Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đình Phước Lộc - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch6.600.0003.060.0002.340.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
329Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đình Phước Lộc - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch7.700.0003.570.0002.730.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
330Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đình Phước Lộc - Đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch11.000.0005.100.0003.900.0003.000.000-Đất ở đô thị
331Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) - Đến đình Phước Lộc7.200.0003.060.0002.340.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
332Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) - Đến đình Phước Lộc8.400.0003.570.0002.730.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
333Huyện Long ThànhĐường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) - Đến đình Phước Lộc12.000.0005.100.0003.900.0003.000.000-Đất ở đô thị
334Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - Đến giáp ranh xã Long An5.760.0002.820.0002.340.0001.560.000-Đất SX-KD đô thị
335Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - Đến giáp ranh xã Long An6.720.0003.290.0002.730.0001.820.000-Đất TM-DV đô thị
336Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - Đến giáp ranh xã Long An9.600.0004.700.0003.900.0002.600.000-Đất ở đô thị
337Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - Đến giáp ranh xã Lộc An6.600.0003.180.0002.520.0001.800.000-Đất SX-KD đô thị
338Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - Đến giáp ranh xã Lộc An7.700.0003.710.0002.940.0002.100.000-Đất TM-DV đô thị
339Huyện Long ThànhĐường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - Đến giáp ranh xã Lộc An11.000.0005.300.0004.200.0003.000.000-Đất ở đô thị
340Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Quán Thủ - Đến mũi tàu13.200.0004.860.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
341Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Quán Thủ - Đến mũi tàu15.400.0005.670.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
342Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ cầu Quán Thủ - Đến mũi tàu22.000.0008.100.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
343Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - Đến cầu Quán Thủ10.800.0004.680.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
344Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - Đến cầu Quán Thủ12.600.0005.460.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
345Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - Đến cầu Quán Thủ18.000.0007.800.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
346Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lý Tự Trọng15.600.0005.400.0004.320.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
347Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lý Tự Trọng18.200.0006.300.0005.040.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
348Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lý Tự Trọng26.000.0009.000.0007.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
349Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - Đến đường Trần Phú12.600.0004.860.0003.720.0002.520.000-Đất SX-KD đô thị
350Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - Đến đường Trần Phú14.700.0005.670.0004.340.0002.940.000-Đất TM-DV đô thị
351Huyện Long ThànhĐường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - Đến đường Trần Phú21.000.0008.100.0006.200.0004.200.000-Đất ở đô thị
3/5 - (2 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap