Bảng giá đất huyện Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

0 5.327

Bảng giá đất huyện Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất huyện Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất huyện Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hồng NgựĐường ra bến nước khu báo thuế và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước230.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Hồng NgựĐường ra bến nước khu báo thuế và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước260----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Hồng NgựĐường ra bến nước khu báo thuế và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước-----Đất ở nông thôn
4Huyện Hồng NgựĐường ĐT 841 - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường PhướcĐoạn từ cầu Thường Phước - Đến cửa khẩu Thường Phước380.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Hồng NgựĐường ĐT 841 - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường PhướcĐoạn từ cầu Thường Phước - Đến cửa khẩu Thường Phước430----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Hồng NgựĐường ĐT 841 - Khu Cửa khẩu quốc tế Thường PhướcĐoạn từ cầu Thường Phước - Đến cửa khẩu Thường Phước-----Đất ở nông thôn
7Huyện Hồng NgựToàn huyện - Khu vực 3-90.00084.00072.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Hồng NgựToàn huyện - Khu vực 3-120.000112.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Hồng NgựToàn huyện - Khu vực 3-150.000140.000120.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Lạc - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh thị trấn Thường Thới Tiền300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Lạc - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh thị trấn Thường Thới Tiền400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Lạc - Khu vực 2Đoạn từ ranh thị xã Hồng Ngự - Ranh thị trấn Thường Thới Tiền500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B – Long Thuận - Đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B – Long Thuận - Đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B – Long Thuận - Đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A – Long Thuận - Đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A – Long Thuận - Đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ Long – Phú Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A – Long Thuận - Đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận nối dài - Xã Long Thuận - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận nối dài - Xã Long Thuận - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận nối dài - Xã Long Thuận - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Long Thuận - Xã Long Thuận - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Đường tắt số 3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Đường tắt số 3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư Đường tắt số 3 - Xã Long Thuận - Khu vực 2-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Hồng NgựLộ L4 - Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan) - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Hồng NgựLộ L4 - Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan) - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Hồng NgựLộ L4 - Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan) - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư ấp Phú Trung - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư ấp Phú Trung - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư ấp Phú Trung - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B)180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B)240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B)300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
43Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận B - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
46Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B - Xã Phú Thuận A - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh B - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh B - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh B - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Khánh B - Khu vực 2Từ lộ nhựa liên xã - Đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Khánh B - Khu vực 2Từ lộ nhựa liên xã - Đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Long Khánh B - Khu vực 2Từ lộ nhựa liên xã - Đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường xuống bến đò Chợ Miễu - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường xuống bến đò Chợ Miễu - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường xuống bến đò Chợ Miễu - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
61Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-150.000105.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-200.000140.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Long Khánh B - Khu vực 2-250.000175.000150.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tắt Nam Hang - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tắt Nam Hang - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tắt Nam Hang - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
67Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh A - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh A - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường Giồng Long Khánh A - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường cù lao nhỏ - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-150.000105.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường cù lao nhỏ - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-200.000140.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường cù lao nhỏ - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-250.000175.000150.000--Đất ở nông thôn
73Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn) - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn) - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn) - Xã Long Khánh A - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
79Huyện Hồng NgựLộ L4 -Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Hồng NgựLộ L4 -Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Hồng NgựLộ L4 -Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu B - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
82Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
85Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
88Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa liên xã - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-150.000105.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa liên xã - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-200.000140.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa liên xã - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-250.000175.000150.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
94Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Đến ranh Thường Phước 2 – Thường Phước 1400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
97Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
100Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 - Đến hết Tuyến480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 - Đến hết Tuyến640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 - Đến hết Tuyến800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
103Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền - Đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền - Đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 21.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Đoạn cải tiến - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền - Đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 21.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
106Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 2 -Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
109Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
112Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-150.000105.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-200.000140.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Hồng NgựLộ L3 - Lộ nhựa liên xã - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-250.000175.000150.000--Đất ở nông thôn
115Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
118Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
121Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha - Đến hết Cụm dân cư 10,6 ha420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha - Đến hết Cụm dân cư 10,6 ha560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha - Đến hết Cụm dân cư 10,6 ha700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
124Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ lộ 3 Mướt - Đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ lộ 3 Mướt - Đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ lộ 3 Mướt - Đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
127Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt)210.000147.000105.000--Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt)280.000196.000140.000--Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Hồng NgựLộ L2 - Đường tỉnh ĐT 841 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt)350.000245.000175.000--Đất ở nông thôn
130Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
133Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Hồng NgựLộ L3 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
136Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-120.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-160.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Hồng NgựLộ L3 - Tuyến dân cư kênh cũ - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 2-200.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
139Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-180.000126.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất ở nông thôn
142Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
145Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
148Huyện Hồng NgựLộ L2 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-60.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Hồng NgựLộ L2 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-80.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Hồng NgựLộ L2 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-100.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
151Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A - Xã Thường Thới Hậu A - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
154Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2 - Xã Thường Phước 2 - Khh vực 1-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2 - Xã Thường Phước 2 - Khh vực 1-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2 - Xã Thường Phước 2 - Khh vực 1-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
157Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
160Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-90.00090.00090.000--Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-120.000120.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1 - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất ở nông thôn
163Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-240.000168.000120.000--Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-320.000224.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất ở nông thôn
166Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
169Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
172Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
175Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Hồng NgựLộ L1 - Chợ Thường Phước - Xã Thường Phước 1 - Khu vực 1-700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
178Huyện Hồng NgựCác tuyến đường đan còn lại-240.000240.000240.000--Đất SX-KD đô thị
179Huyện Hồng NgựCác tuyến đường đan còn lại-320.000320.000320.000--Đất TM-DV đô thị
180Huyện Hồng NgựCác tuyến đường đan còn lại-400.000400.000400.000--Đất ở đô thị
181Huyện Hồng NgựĐường ra Bến đò Mương Miễu - Tân ChâuTừ Đường 30 tháng 4 - Đường Ngô Quyền300.000240.000240.000--Đất SX-KD đô thị
182Huyện Hồng NgựĐường ra Bến đò Mương Miễu - Tân ChâuTừ Đường 30 tháng 4 - Đường Ngô Quyền400.000320.000320.000--Đất TM-DV đô thị
183Huyện Hồng NgựĐường ra Bến đò Mương Miễu - Tân ChâuTừ Đường 30 tháng 4 - Đường Ngô Quyền500.000400.000400.000--Đất ở đô thị
184Huyện Hồng NgựĐoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2-240.000240.000240.000--Đất SX-KD đô thị
185Huyện Hồng NgựĐoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2-320.000320.000320.000--Đất TM-DV đô thị
186Huyện Hồng NgựĐoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2-400.000400.000400.000--Đất ở đô thị
187Huyện Hồng NgựĐường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền-300.000240.000240.000--Đất SX-KD đô thị
188Huyện Hồng NgựĐường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền-400.000320.000320.000--Đất TM-DV đô thị
189Huyện Hồng NgựĐường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền-500.000400.000400.000--Đất ở đô thị
190Huyện Hồng NgựTừ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841)-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
191Huyện Hồng NgựTừ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841)-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
192Huyện Hồng NgựTừ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841)-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
193Huyện Hồng NgựTừ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841)-480.000336.000240.000--Đất SX-KD đô thị
194Huyện Hồng NgựTừ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841)-640.000448.000320.000--Đất TM-DV đô thị
195Huyện Hồng NgựTừ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841)-800.000560.000400.000--Đất ở đô thị
196Huyện Hồng NgựTừ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841)-360.000252.000240.000--Đất SX-KD đô thị
197Huyện Hồng NgựTừ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841)-480.000336.000320.000--Đất TM-DV đô thị
198Huyện Hồng NgựTừ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841)-600.000420.000400.000--Đất ở đô thị
199Huyện Hồng NgựĐường Ngô Quyền - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
200Huyện Hồng NgựĐường Ngô Quyền - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
201Huyện Hồng NgựĐường Ngô Quyền - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
202Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Trần Hữu Thường - Đường Nguyễn Văn Linh840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
203Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Trần Hữu Thường - Đường Nguyễn Văn Linh1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
204Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Trần Hữu Thường - Đường Nguyễn Văn Linh1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
205Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
206Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
207Huyện Hồng NgựĐường 30 tháng 4 - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
208Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Định - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
209Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Định - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
210Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Định - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
211Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Trung Trực - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
212Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Trung Trực - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
213Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Trung Trực - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
214Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Viết Xuân - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
215Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Viết Xuân - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
216Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Viết Xuân - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
217Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
218Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
219Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
220Huyện Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
221Huyện Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
222Huyện Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
223Huyện Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
224Huyện Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
225Huyện Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
226Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hùng - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
227Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hùng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
228Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hùng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
229Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
230Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
231Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
232Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Giàu - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
233Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Giàu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
234Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Giàu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
235Huyện Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
236Huyện Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
237Huyện Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
238Huyện Hồng NgựĐường Võ Chí Công - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
239Huyện Hồng NgựĐường Võ Chí Công - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
240Huyện Hồng NgựĐường Võ Chí Công - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
241Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Lê Hồng Phong - Ranh xã Thường Phước 2840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
242Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Lê Hồng Phong - Ranh xã Thường Phước 21.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
243Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Lê Hồng Phong - Ranh xã Thường Phước 21.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
244Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Lê Hồng Phong840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
245Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Lê Hồng Phong1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
246Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Nguyễn Văn Phối - Đường Lê Hồng Phong1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
247Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnKênh Út Gốc - Đường Nguyễn Văn Phối1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
248Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnKênh Út Gốc - Đường Nguyễn Văn Phối1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
249Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnKênh Út Gốc - Đường Nguyễn Văn Phối2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
250Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Mương Đồng Hòa - Kênh Út Gốc840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
251Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Mương Đồng Hòa - Kênh Út Gốc1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
252Huyện Hồng NgựĐường Hùng Vương - Khu trung tâm hành chính huyệnĐường Mương Đồng Hòa - Kênh Út Gốc1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
253Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh - Khu trung tâm hành chính huyện-300.000240.000240.000--Đất SX-KD đô thị
254Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh - Khu trung tâm hành chính huyện-400.000320.000320.000--Đất TM-DV đô thị
255Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh - Khu trung tâm hành chính huyện-500.000400.000400.000--Đất ở đô thị
256Huyện Hồng NgựĐường Lê Duẩn - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
257Huyện Hồng NgựĐường Lê Duẩn - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
258Huyện Hồng NgựĐường Lê Duẩn - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
259Huyện Hồng NgựĐường Út Tịch - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
260Huyện Hồng NgựĐường Út Tịch - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
261Huyện Hồng NgựĐường Út Tịch - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
262Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Minh Trí - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
263Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Minh Trí - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
264Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Minh Trí - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
265Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
266Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
267Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
268Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Huân - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
269Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Huân - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
270Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Huân - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
271Huyện Hồng NgựĐường Châu Văn Liêm - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
272Huyện Hồng NgựĐường Châu Văn Liêm - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
273Huyện Hồng NgựĐường Châu Văn Liêm - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
274Huyện Hồng NgựĐường Trường Chinh - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
275Huyện Hồng NgựĐường Trường Chinh - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
276Huyện Hồng NgựĐường Trường Chinh - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
277Huyện Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
278Huyện Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
279Huyện Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
280Huyện Hồng NgựĐường Kim Đồng - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
281Huyện Hồng NgựĐường Kim Đồng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
282Huyện Hồng NgựĐường Kim Đồng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
283Huyện Hồng NgựĐường Hồ Tùng Mậu - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
284Huyện Hồng NgựĐường Hồ Tùng Mậu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
285Huyện Hồng NgựĐường Hồ Tùng Mậu - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
286Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Lương Bằng - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
287Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Lương Bằng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
288Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Lương Bằng - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
289Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Thọ - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
290Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Thọ - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
291Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Hữu Thọ - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
292Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
293Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
294Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
295Huyện Hồng NgựĐường Hà Huy Tập - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
296Huyện Hồng NgựĐường Hà Huy Tập - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
297Huyện Hồng NgựĐường Hà Huy Tập - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
298Huyện Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
299Huyện Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
300Huyện Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
301Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
302Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
303Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
304Huyện Hồng NgựĐường Trần Phú - Khu trung tâm hành chính huyện-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
305Huyện Hồng NgựĐường Trần Phú - Khu trung tâm hành chính huyện-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
306Huyện Hồng NgựĐường Trần Phú - Khu trung tâm hành chính huyện-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
307Huyện Hồng NgựChợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) - Khu chợ Thường Thới-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
308Huyện Hồng NgựChợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) - Khu chợ Thường Thới-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
309Huyện Hồng NgựChợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) - Khu chợ Thường Thới-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
310Huyện Hồng NgựĐường Trần Hữu Thường - Khu chợ Thường Thới-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
311Huyện Hồng NgựĐường Trần Hữu Thường - Khu chợ Thường Thới-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
312Huyện Hồng NgựĐường Trần Hữu Thường - Khu chợ Thường Thới-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
313Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiRanh đầu Khu hành chính - Sông Tiền1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
314Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiRanh đầu Khu hành chính - Sông Tiền1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
315Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiRanh đầu Khu hành chính - Sông Tiền2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
316Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Nguyễn Thị Lựu - Ranh đầu Khu hành chính1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
317Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Nguyễn Thị Lựu - Ranh đầu Khu hành chính2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
318Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Nguyễn Thị Lựu - Ranh đầu Khu hành chính3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
319Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lựu2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
320Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lựu3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
321Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phối - Khu chợ Thường ThớiĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lựu4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
322Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
323Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
324Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
325Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hoàng Dũng - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
326Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hoàng Dũng - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
327Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hoàng Dũng - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
328Huyện Hồng NgựĐường Trần Thị Nhượng - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
329Huyện Hồng NgựĐường Trần Thị Nhượng - Khu chợ Thường Thới-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
330Huyện Hồng NgựĐường Trần Thị Nhượng - Khu chợ Thường Thới-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
331Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Tiệp - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
332Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Tiệp - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
333Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Tiệp - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
334Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Lẫm - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
335Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Lẫm - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
336Huyện Hồng NgựĐường Trần Văn Lẫm - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
337Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
338Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
339Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
340Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Xuân Trường - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
341Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Xuân Trường - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
342Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Xuân Trường - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
343Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
344Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
345Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
346Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
347Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
348Huyện Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trí - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
349Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
350Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
351Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
352Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
353Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
354Huyện Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu - Khu chợ Thường ThớiNguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
355Huyện Hồng NgựĐường Trần Anh Điền - Khu chợ Thường Thới-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
356Huyện Hồng NgựĐường Trần Anh Điền - Khu chợ Thường Thới-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
357Huyện Hồng NgựĐường Trần Anh Điền - Khu chợ Thường Thới-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap