Bảng giá đất huyện Gò Dầu – tỉnh Tây Ninh

0 5.263

Bảng giá đất huyện Gò Dầu – tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Dầu – tỉnh Tây Ninh

3. Bảng giá đất huyện Gò Dầu – tỉnh Tây Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trong từng loại xã được xác định thành 03 vị trí, từ vị trí 1 đến vị trí 3 theo tiêu chí độ rộng nền đường (bắt đầu từ đường 09 mét và từ đường 3,5 mét đến dưới 09 mét) và khoảng cách từ mép đường hiện trạng theo chiều sâu vào mỗi bên.

Vị trí 1: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện, đường liên huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 09 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 100 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên tính từ mép đường hiện trạng vào sâu mỗi bên 50 mét (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 1);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở đô thị (trong các thị trấn, các phường thuộc huyện, thị xã, thành phố);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung tiếp giáp mặt tiền đường nhựa hoặc bê tông có độ rộng nền đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu mỗi bên 50 mét.

Vị trí 2: Đất nông nghiệp nằm ở một trong những vị trí sau:

Thửa đất nông nghiệp tiếp giáp mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã, đường liên xã có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 09 mét và các tuyến đường là bờ kênh chính có sử dụng vào mục đích giao thông có độ rộng nền đường từ 06 mét trở lên, vào sâu mỗi bên 100 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 100 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Thửa đất nông nghiệp nằm trên các tuyến đường có quy hoạch đất ở, tiếp giáp mặt tiền đường có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 06 mét, vào sâu mỗi bên 50 mét tính từ mép đường hiện trạng (các thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường nhưng nằm trong phạm vi 50 mét, cùng loại đất, cùng một chủ sử dụng đất có thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường cũng được tính vị trí 2);

Đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở trong khu dân cư nông thôn tập trung không thuộc vị trí 1;

Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 vào sâu mỗi bên 200 mét tính từ mép đường hiện trạng (sau vị trí 1).

Vị trí 3: Đất nông nghiệp không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn

Đất phi nông nghiệp của mỗi loại xã được xác định thành 03 khu vực (quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I), trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí. Đối với thửa đất tiếp giáp các trục đường giao thông đã có tên trong Bảng giá đất ban hành cho từng đoạn đường, tuyến đường (không phân biệt địa giới hành chính) thì giá đất áp dụng theo đoạn đường, tuyến đường đó.

Xác định vị trí tại khu vực I: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất (trong quy định này, gọi tắt là đường giao thông) được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện (đường nhựa có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên); đường bao quanh chợ, khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất khi có một trong 4 tiêu chí sau:

Đất nằm trong phạm vi tính từ trung tâm của xã gần nhất so với thửa đất cần xác định về mỗi phía của đường giao thông 0,5 km;

Đất nằm trong phạm vi cách ranh giới đất khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất theo đường giao thông về mỗi phía 0,5 km;

Đất nằm trong khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất, chợ;

Đất nằm trong phạm vi cách trung tâm đầu mối giao thông, chợ đầu mối theo các tuyến đường giao thông về mỗi phía 0,5 km.

Vị trí 2: Có 2 tiêu chí xác định:

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xã hoặc đường liên xã (đường nhựa) tính từ trung tâm xã theo đường giao thông về mỗi phía của đường 0,5 km;

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nằm trong khoảng cách từ tiếp giáp vị trí 1 đến 01 km theo đường giao thông đó.

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực I.

Xác định vị trí tại khu vực II: Đất tiếp giáp đường huyện, đường xã hoặc đường liên xã và các tuyến đường khác (các tuyến đường trên là đường nhựa hoặc đường bê tông) có độ rộng nền đường từ 3,5 mét đến dưới 9 mét và các tuyến đường đất, đường sỏi đó có độ rộng nền đường từ 9 mét trở lên, được xác định thành 03 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường cấp 2 trở lên, trạm y tế xã, khu thương mại – dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;

Vị trí 2: Đất trong phạm vi khu dân cư tập trung, nhưng không thuộc khu dân cư tập trung quy định tại vị trí 1 khu vực II;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại của khu vực II.

Xác định vị trí tại khu vực III: Các khu vực còn lại không thuộc khu vực I, khu vực II, được xác định thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung, mà khu dân cư đó gắn liền với một trong những cơ quan hoặc tổ chức sau: Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế xã;

Vị trí 2: Đất nằm trong phạm vi khu dân cư tập trung không thuộc khu dân cư quy định tại vị trí 1;

Vị trí 3: Đất các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị

Được xác định vị trí theo tiêu chí sau.

Đất mặt tiền đường phố (vị trí 1): Trong phạm vi 50 mét đầu tính từ mép đường hiện trạng của cùng 01 thửa đất, trường hợp chiều sâu thửa đất (chiều dài) ngắn hơn 50 mét thì đất mặt tiền được xác định đến hết thửa đất đó. Các thửa đất, vị trí tiếp theo không quy định cụ thể vị trí 2, 3 mà tùy thuộc vào loại hẻm, độ rộng và độ sâu của hẻm mà thửa đất đó tiếp giáp;

Đất trong hẻm (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Chương I), vị trí đất và giá đất tùy thuộc vào loại hẻm (hẻm chính, hẻm phụ, độ rộng của hẻm). Cụ thể:

Chiều rộng của hẻm bao gồm: Hẻm nhỏ dưới 3,5 mét; hẻm từ 3,5 mét đến 06 mét và hẻm trên 06 mét. Chiều rộng của hẻm được xác định theo mép đường hiện trạng quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 4 Chương I;

Chiều dài (độ sâu) của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố đến hết mét thứ 150 tính từ mép đường hiện trạng; từ sau mét thứ trên 150 đến hết mét thứ 250; từ sau mét thứ 250.

3.2. Bảng giá đất huyện Gò Dầu – tỉnh Tây Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4013.800.000----Đất ở đô thị
2Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt10.900.000----Đất ở đô thị
3Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn6.400.000----Đất ở đô thị
4Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh12.100.000----Đất ở đô thị
5Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn8.200.000----Đất ở đô thị
6Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn6.600.000----Đất ở đô thị
7Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh9.900.000----Đất ở đô thị
8Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn7.500.000----Đất ở đô thị
9Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương4.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn4.100.000----Đất ở đô thị
11Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh3.300.000----Đất ở đô thị
12Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn2.310.000----Đất ở đô thị
13Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối7.400.000----Đất ở đô thị
14Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt5.600.000----Đất ở đô thị
15Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á7.900.000----Đất ở đô thị
16Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới5.530.000----Đất ở đô thị
17Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.400.000----Đất ở đô thị
18Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.000.000----Đất ở đô thị
19Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.800.000----Đất ở đô thị
20Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)5.460.000----Đất ở đô thị
21Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn6.500.000----Đất ở đô thị
22Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-204.550.000----Đất ở đô thị
23Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn3.185.000----Đất ở đô thị
24Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự14.100.000----Đất ở đô thị
25Huyện Gò DầuĐường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới6.600.000----Đất ở đô thị
26Huyện Gò DầuĐường Chi Lăng - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.700.000----Đất ở đô thị
27Huyện Gò DầuĐường Lam Sơn - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.700.000----Đất ở đô thị
28Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn2.800.000----Đất ở đô thị
29Huyện Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.700.000----Đất ở đô thị
30Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong3.000.000----Đất ở đô thị
31Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh3.000.000----Đất ở đô thị
32Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuTrường Chinh - Kênh N18-202.200.000----Đất ở đô thị
33Huyện Gò DầuĐường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ6.700.000----Đất ở đô thị
34Huyện Gò DầuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Công an huyện6.700.000----Đất ở đô thị
35Huyện Gò DầuĐường Phạm Hùng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.300.000----Đất ở đô thị
36Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Trường Chinh5.000.000----Đất ở đô thị
37Huyện Gò DầuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Dương Văn Nốt1.940.000----Đất ở đô thị
38Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long3.800.000----Đất ở đô thị
39Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4012.420.000----Đất TM-DV đô thị
40Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt9.810.000----Đất TM-DV đô thị
41Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn5.760.000----Đất TM-DV đô thị
42Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh10.890.000----Đất TM-DV đô thị
43Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn7.380.000----Đất TM-DV đô thị
44Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn5.940.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh8.910.000----Đất TM-DV đô thị
46Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn6.750.000----Đất TM-DV đô thị
47Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương3.600.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn3.690.000----Đất TM-DV đô thị
49Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh2.970.000----Đất TM-DV đô thị
50Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn2.079.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối6.660.000----Đất TM-DV đô thị
52Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt5.040.000----Đất TM-DV đô thị
53Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á7.110.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới4.977.000----Đất TM-DV đô thị
55Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.660.000----Đất TM-DV đô thị
56Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.300.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.020.000----Đất TM-DV đô thị
58Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)4.914.000----Đất TM-DV đô thị
59Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn5.850.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-204.095.000----Đất TM-DV đô thị
61Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn2.867.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự12.690.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Gò DầuĐường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới5.940.000----Đất TM-DV đô thị
64Huyện Gò DầuĐường Chi Lăng - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.930.000----Đất TM-DV đô thị
65Huyện Gò DầuĐường Lam Sơn - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.930.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn2.520.000----Đất TM-DV đô thị
67Huyện Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.030.000----Đất TM-DV đô thị
68Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong2.700.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.700.000----Đất TM-DV đô thị
70Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuTrường Chinh - Kênh N18-201.980.000----Đất TM-DV đô thị
71Huyện Gò DầuĐường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ6.030.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Gò DầuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Công an huyện6.030.000----Đất TM-DV đô thị
73Huyện Gò DầuĐường Phạm Hùng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.070.000----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Trường Chinh4.500.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Gò DầuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Dương Văn Nốt1.746.000----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long3.420.000----Đất TM-DV đô thị
77Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4011.040.000----Đất SX-KD đô thị
78Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt8.720.000----Đất SX-KD đô thị
79Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn5.120.000----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh9.680.000----Đất SX-KD đô thị
81Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn6.560.000----Đất SX-KD đô thị
82Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn5.280.000----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh7.920.000----Đất SX-KD đô thị
84Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn6.000.000----Đất SX-KD đô thị
85Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương3.200.000----Đất SX-KD đô thị
86Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn3.280.000----Đất SX-KD đô thị
87Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh2.640.000----Đất SX-KD đô thị
88Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn1.848.000----Đất SX-KD đô thị
89Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối5.920.000----Đất SX-KD đô thị
90Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt4.480.000----Đất SX-KD đô thị
91Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á6.320.000----Đất SX-KD đô thị
92Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới4.424.000----Đất SX-KD đô thị
93Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự5.920.000----Đất SX-KD đô thị
94Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả5.600.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.240.000----Đất SX-KD đô thị
96Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)4.368.000----Đất SX-KD đô thị
97Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn5.200.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-203.640.000----Đất SX-KD đô thị
99Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn2.548.000----Đất SX-KD đô thị
100Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự11.280.000----Đất SX-KD đô thị
101Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4013.800.000----Đất ở đô thị
102Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt10.900.000----Đất ở đô thị
103Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn6.400.000----Đất ở đô thị
104Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh12.100.000----Đất ở đô thị
105Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn8.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn6.600.000----Đất ở đô thị
107Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh9.900.000----Đất ở đô thị
108Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn7.500.000----Đất ở đô thị
109Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương4.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn4.100.000----Đất ở đô thị
111Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh3.300.000----Đất ở đô thị
112Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn2.310.000----Đất ở đô thị
113Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối7.400.000----Đất ở đô thị
114Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt5.600.000----Đất ở đô thị
115Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á7.900.000----Đất ở đô thị
116Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới5.530.000----Đất ở đô thị
117Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.400.000----Đất ở đô thị
118Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.000.000----Đất ở đô thị
119Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.800.000----Đất ở đô thị
120Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)5.460.000----Đất ở đô thị
121Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn6.500.000----Đất ở đô thị
122Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-204.550.000----Đất ở đô thị
123Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn3.185.000----Đất ở đô thị
124Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự14.100.000----Đất ở đô thị
125Huyện Gò DầuĐường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới6.600.000----Đất ở đô thị
126Huyện Gò DầuĐường Chi Lăng - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.700.000----Đất ở đô thị
127Huyện Gò DầuĐường Lam Sơn - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả7.700.000----Đất ở đô thị
128Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn2.800.000----Đất ở đô thị
129Huyện Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.700.000----Đất ở đô thị
130Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong3.000.000----Đất ở đô thị
131Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh3.000.000----Đất ở đô thị
132Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuTrường Chinh - Kênh N18-202.200.000----Đất ở đô thị
133Huyện Gò DầuĐường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ6.700.000----Đất ở đô thị
134Huyện Gò DầuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Công an huyện6.700.000----Đất ở đô thị
135Huyện Gò DầuĐường Phạm Hùng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.300.000----Đất ở đô thị
136Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Trường Chinh5.000.000----Đất ở đô thị
137Huyện Gò DầuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Dương Văn Nốt1.940.000----Đất ở đô thị
138Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long3.800.000----Đất ở đô thị
139Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4012.420.000----Đất TM-DV đô thị
140Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt9.810.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn5.760.000----Đất TM-DV đô thị
142Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh10.890.000----Đất TM-DV đô thị
143Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn7.380.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn5.940.000----Đất TM-DV đô thị
145Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh8.910.000----Đất TM-DV đô thị
146Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn6.750.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương3.600.000----Đất TM-DV đô thị
148Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn3.690.000----Đất TM-DV đô thị
149Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh2.970.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn2.079.000----Đất TM-DV đô thị
151Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối6.660.000----Đất TM-DV đô thị
152Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt5.040.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á7.110.000----Đất TM-DV đô thị
154Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới4.977.000----Đất TM-DV đô thị
155Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.660.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.300.000----Đất TM-DV đô thị
157Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự7.020.000----Đất TM-DV đô thị
158Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)4.914.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn5.850.000----Đất TM-DV đô thị
160Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-204.095.000----Đất TM-DV đô thị
161Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn2.867.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự12.690.000----Đất TM-DV đô thị
163Huyện Gò DầuĐường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới5.940.000----Đất TM-DV đô thị
164Huyện Gò DầuĐường Chi Lăng - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.930.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Gò DầuĐường Lam Sơn - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.930.000----Đất TM-DV đô thị
166Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn2.520.000----Đất TM-DV đô thị
167Huyện Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.030.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong2.700.000----Đất TM-DV đô thị
169Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.700.000----Đất TM-DV đô thị
170Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuTrường Chinh - Kênh N18-201.980.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Gò DầuĐường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ6.030.000----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Gò DầuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Công an huyện6.030.000----Đất TM-DV đô thị
173Huyện Gò DầuĐường Phạm Hùng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.070.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Trường Chinh4.500.000----Đất TM-DV đô thị
175Huyện Gò DầuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Dương Văn Nốt1.746.000----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long3.420.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuCầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 4011.040.000----Đất SX-KD đô thị
178Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuTrạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt8.720.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn5.120.000----Đất SX-KD đô thị
180Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuBồn Binh - Trần Thị Sanh9.680.000----Đất SX-KD đô thị
181Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn6.560.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Gò DầuQuốc lộ 22B - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn5.280.000----Đất SX-KD đô thị
183Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Trường Chinh7.920.000----Đất SX-KD đô thị
184Huyện Gò DầuĐường Hùng Vương - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn6.000.000----Đất SX-KD đô thị
185Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Hùng Vương3.200.000----Đất SX-KD đô thị
186Huyện Gò DầuĐường Trường Chinh - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn3.280.000----Đất SX-KD đô thị
187Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Trường Chinh2.640.000----Đất SX-KD đô thị
188Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò DầuĐường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn1.848.000----Đất SX-KD đô thị
189Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò DầuBồn binh - Đường Hồ Văn Suối5.920.000----Đất SX-KD đô thị
190Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt4.480.000----Đất SX-KD đô thị
191Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á6.320.000----Đất SX-KD đô thị
192Huyện Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới4.424.000----Đất SX-KD đô thị
193Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự5.920.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Gò DầuĐường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả5.600.000----Đất SX-KD đô thị
195Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự6.240.000----Đất SX-KD đô thị
196Huyện Gò DầuĐường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)4.368.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn5.200.000----Đất SX-KD đô thị
198Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-203.640.000----Đất SX-KD đô thị
199Huyện Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò DầuKênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn2.548.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Gò DầuĐường Quang Trung - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự11.280.000----Đất SX-KD đô thị
201Huyện Gò DầuĐường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới5.280.000----Đất SX-KD đô thị
202Huyện Gò DầuĐường Chi Lăng - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.160.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Gò DầuĐường Lam Sơn - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả6.160.000----Đất SX-KD đô thị
204Huyện Gò DầuĐường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò DầuĐường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn2.240.000----Đất SX-KD đô thị
205Huyện Gò DầuĐường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự5.360.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong2.400.000----Đất SX-KD đô thị
207Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh2.400.000----Đất SX-KD đô thị
208Huyện Gò DầuĐường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò DầuTrường Chinh - Kênh N18-201.760.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Gò DầuĐường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò DầuQuốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ5.360.000----Đất SX-KD đô thị
210Huyện Gò DầuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò DầuTrần Thị Sanh - Công an huyện5.360.000----Đất SX-KD đô thị
211Huyện Gò DầuĐường Phạm Hùng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Trường Chinh1.840.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò DầuĐường Xuyên Á - Trường Chinh4.000.000----Đất SX-KD đô thị
213Huyện Gò DầuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò DầuHùng Vương - Dương Văn Nốt1.552.000----Đất SX-KD đô thị
214Huyện Gò DầuĐường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò DầuĐường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long3.040.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc3.610.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng2.930.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước2.750.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Rạch Sơn - Kênh N8-201.530.000----Đất ở nông thôn
219Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BKênh N8-20 - Cầu Đá Hàng1.850.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá1.440.000----Đất ở nông thôn
221Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BĐường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi1.900.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BĐường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 11.900.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN11.510.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BKênh TN1 - Cầu Cẩm Giang1.770.000----Đất ở nông thôn
225Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang2.530.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Gò DầuĐường 782Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 234.095.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Gò DầuĐường 782Đường số 23 - Suối Cầu Đúc5.850.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Gò DầuĐường 782Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh4.500.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Gò DầuĐường 782Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý3.770.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Gò DầuĐường 782Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước2.750.000----Đất ở nông thôn
231Huyện Gò DầuĐường 782đường xe nước - cầu kênh Đông2.450.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Gò DầuĐường 782cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn2.550.000----Đất ở nông thôn
233Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-23.110.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Kênh T4-B-2 - Kênh N102.600.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn2.260.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhQuốc lộ 22B - Kênh N81.400.000----Đất ở nông thôn
237Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhKênh N8 - Cầu Bàu Đôi1.130.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhCầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn1.250.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnCầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)1.900.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnĐường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-141.650.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnKênh N14-14 - Đường 7822.350.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Gò DầuĐường Cầu ÔĐường 782 - Cầu Ô4.000.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Gò DầuĐường Cầu ÔCầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn2.800.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The1.850.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)Cầu Thôn The - Đường 7822.200.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh2.310.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Đường Pháo Binh - Kênh N18-181.850.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Kênh N18-18 - đường 7821.970.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 2đường 782 - hết ranh xã Phước Đông1.800.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Gò DầuĐường Nông trườngĐường 782 - hết ranh xã Phước Đông5.200.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Gò DầuĐường Mang ChàĐường 782 - Kênh N142.500.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Gò DầuĐường Mang ChàKênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn2.150.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Gò DầuĐường Cầu Sao - Xóm ĐồngĐường Xuyên Á - Kênh N18-19-42.010.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Gò DầuĐường Cầu Sao - Xóm ĐồngKênh N18-19-4 - Kênh N18-19-81.410.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Gò DầuĐường Cầu Sao - Xóm ĐồngKênh N18-19-8 - đường 7821.800.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Gò DầuĐường Pháo BinhĐường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng1.730.000----Đất ở nông thôn
257Huyện Gò DầuĐường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm3.910.000----Đất ở nông thôn
258Huyện Gò DầuĐường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh2.740.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Gò DầuKhu vực I - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-1.540.0001.179.0001.009.000--Đất ở nông thôn
260Huyện Gò DầuKhu vực II - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-879.000642.000494.000--Đất ở nông thôn
261Huyện Gò DầuKhu vực III - Xã loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính)-385.000282.000202.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc2.888.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng2.344.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Gò DầuĐường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Rạch Sơn - Kênh N8-201.224.000----Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BKênh N8-20 - Cầu Đá Hàng1.480.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá1.152.000----Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BĐường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi1.520.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BĐường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 11.520.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN11.208.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BKênh TN1 - Cầu Cẩm Giang1.416.000----Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Gò DầuQuốc lộ 22BCầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang2.024.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Gò DầuĐường 782Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 233.276.000----Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Gò DầuĐường 782Đường số 23 - Suối Cầu Đúc4.680.000----Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Gò DầuĐường 782Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Gò DầuĐường 782Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý3.016.000----Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Gò DầuĐường 782Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Gò DầuĐường 782đường xe nước - cầu kênh Đông1.960.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Gò DầuĐường 782cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn2.040.000----Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-22.488.000----Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Kênh T4-B-2 - Kênh N102.080.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Gò DầuĐường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn1.808.000----Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhQuốc lộ 22B - Kênh N81.120.000----Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhKênh N8 - Cầu Bàu Đôi904.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Gò DầuĐường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước ThạnhCầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
286Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnCầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)1.520.000----Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnĐường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-141.320.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh-Bàu ĐồnKênh N14-14 - Đường 7821.880.000----Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Gò DầuĐường Cầu ÔĐường 782 - Cầu Ô3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
290Huyện Gò DầuĐường Cầu ÔCầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn2.240.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The1.480.000----Đất TM-DV nông thôn
292Huyện Gò DầuĐường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)Cầu Thôn The - Đường 7821.760.000----Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh1.848.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Đường Pháo Binh - Kênh N18-181.480.000----Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 1Kênh N18-18 - đường 7821.576.000----Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Gò DầuĐường Hương lộ 2đường 782 - hết ranh xã Phước Đông1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Gò DầuĐường Nông trườngĐường 782 - hết ranh xã Phước Đông4.160.000----Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Gò DầuĐường Mang ChàĐường 782 - Kênh N142.000.000----Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Gò DầuĐường Mang ChàKênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn1.720.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Gò DầuĐường Cầu Sao - Xóm ĐồngĐường Xuyên Á - Kênh N18-19-41.608.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap