Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Cương | Tại đây | 47 | Xã Phúc Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Đại Phúc | Tại đây | 48 | Xã Thượng Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Thành Công | Tại đây | 49 | Xã Đồng Phúc | Tại đây |
| 4 | Xã Định Hóa | Tại đây | 50 | Xã Bằng Vân | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Yên | Tại đây | 51 | Xã Ngân Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Trung Hội | Tại đây | 52 | Xã Nà Phặc | Tại đây |
| 7 | Xã Phượng Tiến | Tại đây | 53 | Xã Hiệp Lực | Tại đây |
| 8 | Xã Phú Đình | Tại đây | 54 | Xã Nam Cường | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Thành | Tại đây | 55 | Xã Quảng Bạch | Tại đây |
| 10 | Xã Kim Phượng | Tại đây | 56 | Xã Yên Thịnh | Tại đây |
| 11 | Xã Lam Vỹ | Tại đây | 57 | Xã Chợ Đồn | Tại đây |
| 12 | Xã Võ Nhai | Tại đây | 58 | Xã Yên Phong | Tại đây |
| 13 | Xã Dân Tiến | Tại đây | 59 | Xã Nghĩa Tá | Tại đây |
| 14 | Xã Nghinh Tường | Tại đây | 60 | Xã Phủ Thông | Tại đây |
| 15 | Xã Thần Sa | Tại đây | 61 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 16 | Xã La Hiên | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Thông | Tại đây |
| 17 | Xã Tràng Xá | Tại đây | 63 | Xã Bạch Thông | Tại đây |
| 18 | Xã Phú Lương | Tại đây | 64 | Xã Phong Quang | Tại đây |
| 19 | Xã Vô Tranh | Tại đây | 65 | Xã Văn Lang | Tại đây |
| 20 | Xã Yên Trạch | Tại đây | 66 | Xã Cường Lợi | Tại đây |
| 21 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 67 | Xã Na Rì | Tại đây |
| 22 | Xã Đồng Hỷ | Tại đây | 68 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 23 | Xã Quang Sơn | Tại đây | 69 | Xã Côn Minh | Tại đây |
| 24 | Xã Trại Cau | Tại đây | 70 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Hòa | Tại đây | 71 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 26 | Xã Văn Hán | Tại đây | 72 | Xã Thanh Mai | Tại đây |
| 27 | Xã Văn Lăng | Tại đây | 73 | Xã Thanh Thịnh | Tại đây |
| 28 | Xã Đại Từ | Tại đây | 74 | Xã Chợ Mới | Tại đây |
| 29 | Xã Đức Lương | Tại đây | 75 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Thịnh | Tại đây | 76 | Phường Phan Đình Phùng | Tại đây |
| 31 | Xã La Bằng | Tại đây | 77 | Phường Linh Sơn | Tại đây |
| 32 | Xã Phú Lạc | Tại đây | 78 | Phường Tích Lương | Tại đây |
| 33 | Xã An Khánh | Tại đây | 79 | Phường Gia Sàng | Tại đây |
| 34 | Xã Quân Chu | Tại đây | 80 | Phường Quyết Thắng | Tại đây |
| 35 | Xã Vạn Phú | Tại đây | 81 | Phường Quan Triều | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Xuyên | Tại đây | 82 | Phường Sông Công | Tại đây |
| 37 | Xã Phú Bình | Tại đây | 83 | Phường Bá Xuyên | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thành | Tại đây | 84 | Phường Bách Quang | Tại đây |
| 39 | Xã Điềm Thụy | Tại đây | 85 | Phường Phổ Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Kha Sơn | Tại đây | 86 | Phường Vạn Xuân | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khánh | Tại đây | 87 | Phường Trung Thành | Tại đây |
| 42 | Xã Bằng Thành | Tại đây | 88 | Phường Phúc Thuận | Tại đây |
| 43 | Xã Nghiên Loan | Tại đây | 89 | Phường Đức Xuân | Tại đây |
| 44 | Xã Cao Minh | Tại đây | 90 | Phường Bắc Kạn | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Bể | Tại đây | 91 | Xã Sảng Mộc | Tại đây |
| 46 | Xã Chợ Rã | Tại đây | 92 | Xã Thượng Quan | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km4 - Đến Km5+120 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500 | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 800 - Đến Km25 | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn | Đất ở | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa | Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa | Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Định Hóa | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Định Hóa | Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100 | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 900 - Đến Km26 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 - Đến Km26 + 100 | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300 | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 900 - Đến Km6 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |


