Bảng giá đất huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh;
– Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 sửa đổi vị trí trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)
3.2. Bảng giá đất huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Cô Tô | Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Cô Tô | Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Cô Tô | Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Cô Tô | Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Cô Tô | Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Cô Tô | Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Cô Tô | Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Cô Tô | Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Cô Tô | Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Cô Tô | Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Cô Tô | Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Cô Tô | Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Cô Tô | Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Cô Tô | Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Cô Tô | Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Cô Tô | Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Cô Tô | Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Cô Tô | Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn đường từ cổng chào thôn Nam Đồng - Đến đỉnh dốc đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn đường từ cổng chào thôn Nam Đồng - Đến đỉnh dốc đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn đường từ cổng chào thôn Nam Đồng - Đến đỉnh dốc đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn đường từ cổng chào thôn Nam Đồng - Đến đỉnh dốc đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn đường từ cổng chào thôn Nam Đồng - Đến đỉnh dốc đi thôn Nam Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn đường đỉnh dốc đi thôn Nam Hà - Đến trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn đường đỉnh dốc đi thôn Nam Hà - Đến trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn đường đỉnh dốc đi thôn Nam Hà - Đến trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Cô Tô | Đường Âu Cơ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn đường đỉnh dốc đi thôn Nam Hà - Đến trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Cô Tô | Đường Lạc Long quân - Xã Đồng Tiến Mặt đường chính - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Cô Tô | Đường Lạc Long quân - Xã Đồng Tiến Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Cô Tô | Đường Lạc Long quân - Xã Đồng Tiến Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Cô Tô | Đường Lạc Long quân - Xã Đồng Tiến Khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Mặt đường chính - Xã Thanh Lân Đoạn từ giáp cảng Thanh Lân - Đến đỉnh dốc đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Thanh Lân Đoạn từ giáp cảng Thanh Lân - Đến đỉnh dốc đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Thanh Lân Đoạn từ giáp cảng Thanh Lân - Đến đỉnh dốc đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Thanh Lân Đoạn từ giáp cảng Thanh Lân - Đến đỉnh dốc đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Khu còn lại - Xã Thanh Lân Đoạn từ giáp cảng Thanh Lân - Đến đỉnh dốc đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Mặt đường chính - Xã Thanh Lân Đoạn từ đỉnh dốc thôn 1 - Đến cuối đường ra vụng Ba Châu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Thanh Lân Đoạn từ đỉnh dốc thôn 1 - Đến cuối đường ra vụng Ba Châu | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Thanh Lân Đoạn từ đỉnh dốc thôn 1 - Đến cuối đường ra vụng Ba Châu | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Thanh Lân Đoạn từ đỉnh dốc thôn 1 - Đến cuối đường ra vụng Ba Châu | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Cô Tô | Đường Bạch Đằng - Khu còn lại - Xã Thanh Lân Đoạn từ đỉnh dốc thôn 1 - Đến cuối đường ra vụng Ba Châu | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Cô Tô | Đường Lê Lợi - Xã Thanh Lân Mặt đường chính - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Cô Tô | Đường Lê Lợi - Xã Thanh Lân Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Cô Tô | Đường Lê Lợi - Xã Thanh Lân Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Cô Tô | Đường Lê Lợi - Xã Thanh Lân Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Cô Tô | Đường Lê Lợi - Xã Thanh Lân Khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Cô Tô | Đường Ngô Quyền - Xã Thanh Lân Mặt đường chính - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Cô Tô | Đường Ngô Quyền - Xã Thanh Lân Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Cô Tô | Đường Ngô Quyền - Xã Thanh Lân Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Cô Tô | Đường Ngô Quyền - Xã Thanh Lân Khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Cô Tô | Đường Trần Quốc Tảng - Xã Thanh Lân Mặt đường chính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Cô Tô | Đường Trần Quốc Tảng - Xã Thanh Lân Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Cô Tô | Đường Trần Quốc Tảng - Xã Thanh Lân Khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Cô Tô - Đến hết Hồ Trường Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Cô Tô | Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp Hồ Trường Xuân - Đến giáp cảng quân sự Bắc Vàn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Khu còn lại - Xã Đồng Tiến Đoạn từ cổng chào thôn Hải Tiến - Đến dốc cổng trời đi thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Mặt đường chính - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Cô Tô | Đường Vũ Văn Hiếu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Xã Đồng Tiến Đoạn chân dốc thôn Nam Hà - Đến ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |

