Bảng giá đất huyện Chi Lăng – tỉnh Lạng Sơn

0 5.046

Bảng giá đất huyện Chi Lăng – tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Quyết định 32/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020–2024 (được sửa đổi tại Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021)

– Quyết định 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021) và các văn bản này được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê

đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chi Lăng – tỉnh Lạng Sơn

3. Bảng giá đất huyện Chi Lăng – tỉnh Lạng Sơn mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150.

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ hoặc hành lang an toàn giao thông thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất)

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150.

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.

3.2. Bảng giá đất huyện Chi Lăng – tỉnh Lạng Sơn mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng MạcTừ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)175.00098.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng MạcTừ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)200.000112.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 2 - Xã Bằng MạcTừ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)250.000140.000120.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng MạcTừ Km0+900 - Đến Km1+900245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng MạcTừ Km0+900 - Đến Km1+900280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) đoạn 1 - Xã Bằng MạcTừ Km0+900 - Đến Km1+900350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
7Huyện Chi LăngĐường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Chi LăngĐường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Chi LăngĐường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH,88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình, - Xã Hòa Bì350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
10Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa BìnhTừ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa BìnhTừ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) - Xã Hòa BìnhTừ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
13Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa BìnhTừ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa BìnhTừ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Chi LăngĐường huyện 89 (ĐH,89) - Xã Hòa BìnhTừ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn LinhTừ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn LinhTừ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 2 - Xã Vạn LinhTừ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
19Huyện Chi LăngĐường từ ngã ba ĐH,88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn LinhTừ Km7+240 của ĐH,88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Chi LăngĐường từ ngã ba ĐH,88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn LinhTừ Km7+240 của ĐH,88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Chi LăngĐường từ ngã ba ĐH,88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn LinhTừ Km7+240 của ĐH,88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 1 - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 1 - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Chi LăngĐường huyện 88 (ĐH,88) đoạn 1 - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
25Huyện Chi LăngĐường huyện 85 (ĐH,85) - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)245.000147.00098.000--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Chi LăngĐường huyện 85 (ĐH,85) - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)280.000168.000112.000--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Chi LăngĐường huyện 85 (ĐH,85) - Xã Vạn LinhTừ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)350.000210.000140.000--Đất ở nông thôn
28Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ,315.000189.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ,360.000216.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ,450.000270.000180.000--Đất ở nông thôn
31Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ điểm cách QL,1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL,1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)210.000126.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ điểm cách QL,1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL,1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)240.000144.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ điểm cách QL,1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL,1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)300.000180.000120.000--Đất ở nông thôn
34Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ Km28+500 - Đến Km29+500315.000189.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ Km28+500 - Đến Km29+500360.000216.000144.000--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Chi LăngKhu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã VTừ Km28+500 - Đến Km29+500450.000270.000180.000--Đất ở nông thôn
37Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+390210.000126.00084.000--Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+390240.000144.00096.000--Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+390300.000180.000120.000--Đất ở nông thôn
40Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+390760.000456.000304.000151.200-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+390864.000518.400345.600172.800-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai SaoTừ Km35+100 - Đến Km35+3901.080.000648.000432.000216.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Mai SaoTừ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Mai SaoTừ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)480.000288.000192.00096.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Mai SaoTừ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)600.000360.000240.000120.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Chi LăngKhu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Chi LăngKhu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Chi LăngKhu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
49Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Nhân LýTừ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Nhân LýTừ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Chi LăngĐường tỉnh ĐT,234 - Xã Nhân LýTừ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
52Huyện Chi LăngĐoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng, - Xã Chi Lăng280.000168.00091.000--Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Chi LăngĐoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng, - Xã Chi Lăng320.000192.000104.000--Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Chi LăngĐoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng, - Xã Chi Lăng400.000240.000130.000--Đất ở nông thôn
55Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) - Xã Chi LăngTừ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL,1)350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) - Xã Chi LăngTừ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL,1)400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) - Xã Chi LăngTừ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL,1)500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
58Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi LăngĐến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)560.000336.000224.000112.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi LăngĐến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi LăngĐến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi LăngĐến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400280.000168.00091.000--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi LăngĐến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400320.000192.000128.000--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi LăngĐến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400400.000240.000160.000--Đất ở nông thôn
64Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi LăngTừ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)560.000336.000224.000112.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi LăngTừ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi LăngTừ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội, - Xã Quang Lang350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội, - Xã Quang Lang400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Chi LăngKhu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội, - Xã Quang Lang500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
70Huyện Chi LăngĐường nối từ ĐT,234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Xã Quang Lang490.000294.000196.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Chi LăngĐường nối từ ĐT,234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Xã Quang Lang560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Chi LăngĐường nối từ ĐT,234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Xã Quang Lang700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Xã Quang LangTừ Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện) - Đến ngã tư Than Muội420.000252.000168.000--Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Xã Quang LangTừ Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện) - Đến ngã tư Than Muội480.000288.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Xã Quang LangTừ Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện) - Đến ngã tư Than Muội600.000360.000240.000--Đất ở nông thôn
76Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Xã Quang LangTừ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện)665.000399.000266.000133.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Xã Quang LangTừ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện)760.000456.000380.000152.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Xã Quang LangTừ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào trụ sở TTPTQĐ huyện)950.000570.000380.000190.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Quang LangTừ Km50+600 - Đến Km51+200560.000336.000224.000112.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Quang LangTừ Km50+600 - Đến Km51+200640.000384.000256.000128.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Quang LangTừ Km50+600 - Đến Km51+200800.000480.000320.000160.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km50+550 - Đi vào ĐT,234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )490.000294.000196.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km50+550 - Đi vào ĐT,234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km50+550 - Đi vào ĐT,234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km50+500 - Đến Km50+600490.000294.000196.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km50+500 - Đến Km50+600560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km50+500 - Đến Km50+600700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)350.000210.000140.000--Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)400.000240.000160.000--Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)500.000300.000200.000--Đất ở nông thôn
91Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao) - Đến Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang)490.000294.000196.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao) - Đến Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang)560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Chi LăngĐường tỉnh 234 (ĐT,234) đoạn 1 - Xã Quang LangTừ Km35+920 (địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao) - Đến Km37+750 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang)700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km156+300 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang) - Đến Km153+200490.000294.000196.00098.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km156+300 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang) - Đến Km153+200560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 2 - Xã Quang LangTừ Km156+300 (địa giới TT Đồng Mỏ và xã Quang Lang) - Đến Km153+200700.000420.000280.000140.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ630.000378.000252.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ720.000432.000288.000144.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Chi LăngQuốc lộ 279 đoạn 1 - Xã Quang LangTừ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ900.000540.000360.000180.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Xã Quang LangTừ Km51+600 (ngã 3 Khun Phang) - Đến địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Quang Lang1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Xã Quang LangTừ Km51+600 (ngã 3 Khun Phang) - Đến địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Quang Lang1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Xã Quang LangTừ Km51+600 (ngã 3 Khun Phang) - Đến địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Quang Lang2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Chi LăngĐường tỉnh 250 - Xã Quang LangTừ Km50+550 (QL,1) - Đến ngầm Mỏ Chảo700.000420.000280.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Chi LăngĐường tỉnh 250 - Xã Quang LangTừ Km50+550 (QL,1) - Đến ngầm Mỏ Chảo800.000480.000320.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Chi LăngĐường tỉnh 250 - Xã Quang LangTừ Km50+550 (QL,1) - Đến ngầm Mỏ Chảo1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Chi LăngĐoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Đường loại II -280.000210.000210.000210.000-Đất SX-KD đô thị
107Huyện Chi LăngĐoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Đường loại II -320.000240.000240.000240.000-Đất TM-DV đô thị
108Huyện Chi LăngĐoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Đường loại II -400.000300.000300.000300.000-Đất ở đô thị
109Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Q350.000210.000210.000210.000-Đất SX-KD đô thị
110Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Q400.000240.000240.000240.000-Đất TM-DV đô thị
111Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Q500.000300.000300.000300.000-Đất ở đô thị
112Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga350.000210.000210.000210.000-Đất SX-KD đô thị
113Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga400.000240.000240.000240.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Chi LăngKhu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga500.000300.000300.000300.000-Đất ở đô thị
115Huyện Chi LăngQuốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng700.000420.000280.000210.000-Đất SX-KD đô thị
116Huyện Chi LăngQuốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng800.000480.000320.000240.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Chi LăngQuốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng1.000.000600.000400.000300.000-Đất ở đô thị
118Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).840.000504.000336.000210.000-Đất SX-KD đô thị
119Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).960.000576.000384.000240.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).1.200.000720.000480.000300.000-Đất ở đô thị
121Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+00 - Km 67+1001.120.000672.000448.000224.000-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+00 - Km 67+1001.280.000768.000512.000256.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngTiếp từ Km 67+00 - Km 67+1001.600.000960.000640.000320.000-Đất ở đô thị
124Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.1.920.0001.152.000768.000384.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
127Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 66+200 - Km 67+001.750.0001.050.000700.000350.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 66+200 - Km 67+002.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 5 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 66+200 - Km 67+002.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
130Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).1.960.0001.176.000784.000392.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).2.240.0001.344.000896.000448.000-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 4 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
133Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
136Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
139Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.980.000588.000392.000196.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.1.120.000672.000448.000240.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Chi LăngQuốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi LăngKm 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.1.400.000840.000560.000300.000-Đất ở đô thị
142Huyện Chi LăngCác đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐầu ngõ - Cuối ngõ840.000504.000336.000245.000-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Chi LăngCác đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐầu ngõ - Cuối ngõ960.000576.000384.000280.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Chi LăngCác đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐầu ngõ - Cuối ngõ1.200.000720.000480.000350.000-Đất ở đô thị
145Huyện Chi LăngĐường Nà Đon - Thị trấn Đồng MỏĐối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch1.120.000672.000448.000245.000-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Chi LăngĐường Nà Đon - Thị trấn Đồng MỏĐối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch1.280.000768.000512.000280.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Chi LăngĐường Nà Đon - Thị trấn Đồng MỏĐối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch1.600.000960.000640.000350.000-Đất ở đô thị
148Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏĐường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Địa giới Thi trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
149Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏĐường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Địa giới Thi trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏĐường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Địa giới Thi trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
151Huyện Chi LăngĐường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị1.120.000672.000448.000245.000-Đất SX-KD đô thị
152Huyện Chi LăngĐường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị1.280.000768.000512.000280.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Chi LăngĐường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị1.600.000960.000640.000350.000-Đất ở đô thị
154Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏUBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất SX-KD đô thị
155Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏUBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏUBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
157Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết địa phận thị trấn Đồng Mỏ2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
158Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết địa phận thị trấn Đồng Mỏ2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết địa phận thị trấn Đồng Mỏ3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
160Huyện Chi LăngĐường Chu Văn An - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
161Huyện Chi LăngĐường Chu Văn An - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Chi LăngĐường Chu Văn An - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
163Huyện Chi LăngKhu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất SX-KD đô thị
164Huyện Chi LăngKhu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Chi LăngKhu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
166Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏNgã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏNgã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Chi LăngĐường Bà Triệu - Thị trấn Đồng MỏNgã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
169Huyện Chi LăngĐường Khu Ga - Thị trấn Đồng MỏTrụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Chi LăngĐường Khu Ga - Thị trấn Đồng MỏTrụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Chi LăngĐường Khu Ga - Thị trấn Đồng MỏTrụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
172Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hết địa giới Thị trấn Đồng Mỏ (hướng ra quốc lộ 1).3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất SX-KD đô thị
173Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hết địa giới Thị trấn Đồng Mỏ (hướng ra quốc lộ 1).4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hết địa giới Thị trấn Đồng Mỏ (hướng ra quốc lộ 1).5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
175Huyện Chi LăngĐường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏKm157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện Chi LăngĐường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏKm157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Chi LăngĐường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏKm157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
178Huyện Chi LăngPhố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện Chi LăngPhố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Chi LăngPhố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
181Huyện Chi LăngPhố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện Chi LăngPhố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh3.200.0001.920.0001.280.000640.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Chi LăngPhố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
184Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 4662.450.0001.470.000980.000490.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 4662.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 4663.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
187Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTrạm y tế - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTrạm y tế - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTrạm y tế - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
190Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏNgã ba Thân Cảnh Phúc - Hiệu sách khu Thống Nhất 1.4.550.0002.730.0001.820.000910.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏNgã ba Thân Cảnh Phúc - Hiệu sách khu Thống Nhất 1.5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏNgã ba Thân Cảnh Phúc - Hiệu sách khu Thống Nhất 1.6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000-Đất ở đô thị
193Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏRanh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện - Ngã ba Thân Cảnh Phúc2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏRanh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện - Ngã ba Thân Cảnh Phúc2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏRanh giới phía Bắc của BCH Quân sự huyện - Ngã ba Thân Cảnh Phúc3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
196Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏĐịa giới phía Bắc của TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang. - Ranh giới phía Bắc của trụ sở BCH Quân sự huyện1.400.000840.000560.000280.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏĐịa giới phía Bắc của TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang. - Ranh giới phía Bắc của trụ sở BCH Quân sự huyện1.600.000960.000640.000320.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏĐịa giới phía Bắc của TT Đồng Mỏ - xã Quang Lang. - Ranh giới phía Bắc của trụ sở BCH Quân sự huyện2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
199Huyện Chi LăngĐường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ3.640.0002.184.0001.456.000728.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Chi LăngĐường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ4.160.0002.496.0001.664.000832.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Chi LăngĐường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000-Đất ở đô thị
202Huyện Chi LăngPhố Trần Lựu - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Chi LăngPhố Trần Lựu - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Chi LăngPhố Trần Lựu - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
205Huyện Chi LăngPhố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Chi LăngPhố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Chi LăngPhố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng MỏĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
208Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi4.800.0002.880.0001.920.000960.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏĐường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
211Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏTường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
214Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏSố nhà 266 đường Lê Lợi - Chân đèo Bén7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏSố nhà 266 đường Lê Lợi - Chân đèo Bén8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Chi LăngĐường Lê Lợi - Thị trấn Đồng MỏSố nhà 266 đường Lê Lợi - Chân đèo Bén10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
217Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
219Huyện Chi LăngĐường Đại Huề - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
220Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏNgã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏNgã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
222Huyện Chi LăngPhố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng MỏNgã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
223Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏPhố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏPhố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000-Đất TM-DV đô thị
225Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏPhố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất ở đô thị
226Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Phố Trần Lựu7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Phố Trần Lựu8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
228Huyện Chi LăngĐường Cai Kinh - Thị trấn Đồng MỏĐường Lê Lợi - Phố Trần Lựu10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x