• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 -
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 -
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá - Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4 - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út - Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.850.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới Giáp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An - Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm - Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá - Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4 - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út - Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn Đất TM-DV đô thị 2.960.000 2.072.000 1.480.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới) Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An - Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm - Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Đường tỉnh ĐT 854 - vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi - ranh Cụm dân cư thị trấn Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Văn Voi Ranh cụm dân cư - rạch Cái Gia Nhỏ Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Trãi - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Đường Huỳnh Văn Khá - Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80 Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Trần Trung Sỹ Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Tàu Hạ Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Châu Thành Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng - Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Châu Thành Đường Văn Tấn Bảy - Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Châu Thành Đường 30 tháng 4 - Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Châu Thành Đường Phan Văn Út - Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đoạn từ Nguyễn Văn Voi - Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1 Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Đường nội bộ trong khu 109 nền Đường nhà bác sĩ Tuấn - đường Nguyễn Văn Voi Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Đường Quốc lộ 80 Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.554.000 1.110.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) - cống Bà Nhưng Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Đường tỉnh ĐT 854 Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Bà Quới áp Đường tỉnh ĐT 854 - cầu Bà Quới) Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ cầu Bà Quới - đến nhà ông Tư Vinh (số 89) Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Từ Hẻm Bà Quới - đến nhà ông Bảy Thanh (số 23) Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xẻo Nhum - đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194) Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Ba Miễu - đến nhà ông Ba Tùa (số 157) Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường chùa Hội An - Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình) - Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Vàm Đình - ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ An Nhơn Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường cầu Cái Gia Nhỏ - sông Sa Đéc Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Xóm Cốm - Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 9m - Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 12m - Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 7m - Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 5m - Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ Đường 3,5m - Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Đường vào bến xe huyện - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 7m - Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn Đường 5m - Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ cầu Kiến Hùng - giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ Đường từ Chùa Hội An - giáp sông Cái Tàu Hạ Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành Bà Chín Cô Đơn cũ - chùa Phước Long Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Hẻm chùa Phước Long từ Quốc lộ 80 - Trần Trung Sỹ Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Bình - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Thực phẩm xã Tân Phú - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 725.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Chợ Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Nha Mân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Tân Phú Trung 1 - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Phú Hựu - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ An Phú Thuận - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Chợ Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Hiệp - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư An Hiệp mở rộng - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Mát - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh - Khu vực 1 - Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ kênh thủy lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa) Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ cầu Nha Mân - đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 854 - Khu vực 2 Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn 5: Đường Tân Long từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L1 - Đường tỉnh 853 (mới) - Khu vực 2 Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L2 - Huyện lộ, Lộ liên xã - Khu vực 2 Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới - Khu vực 2 Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) - Khu vực 2 - Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Mù U - Khu vực 2 cầu Mù U - giáp đường ĐT 854 Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L4 - Huyện lộ Kênh Mới - Khu vực 2 đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) - Khu vực 2 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Tân Phú - Khu vực 2 Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Gỗ Đền - Phú Long - Khu vực 2 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Rau Cần - Xã Khánh - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường Chùa - Trại Quán - Khu vực 2 rạch Bình Tiên - Trại Quán Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 -
Huyện Châu Thành Lộ L3 - Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa - Khu vực 2 - Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.8/5 - (905 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.