Bảng giá đất huyện Cầu Ngang – tỉnh Trà Vinh

0 5.143

Bảng giá đất huyện Cầu Ngang – tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sửa đổi tại Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 29/7/2020, Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 và Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cầu Ngang – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với huyện Cầu Ngang, các phường thuộc huyện Cầu Ngang và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnhđường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất huyện Cầu Ngang – tỉnh Trà Vinh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangKênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng1.800.000----Đất ở đô thị
2Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang1.800.000----Đất ở đô thị
3Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Cầu Ngang - Đường 2/92.300.000----Đất ở đô thị
4Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà1.800.000----Đất ở đô thị
5Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời mọc -3.250.000----Đất ở đô thị
6Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời lặn -2.700.000----Đất ở đô thị
7Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng2.300.000----Đất ở đô thị
8Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)1.500.000----Đất ở đô thị
9Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangSông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 531.100.000----Đất ở đô thị
10Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi1.500.000----Đất ở đô thị
11Huyện Cầu NgangĐường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu NgangCầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa1.200.000----Đất ở đô thị
12Huyện Cầu NgangĐường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Bờ sông Chợ cá1.500.000----Đất ở đô thị
13Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà1.500.000----Đất ở đô thị
14Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)1.450.000----Đất ở đô thị
15Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Đường 2/91.900.000----Đất ở đô thị
16Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Quốc lộ 531.500.000----Đất ở đô thị
17Huyện Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng1.100.000----Đất ở đô thị
18Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)1.000.000----Đất ở đô thị
19Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/91.300.000----Đất ở đô thị
20Huyện Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.200.000----Đất ở đô thị
21Huyện Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu NgangGiáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh1.100.000----Đất ở đô thị
22Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất800.000----Đất ở đô thị
23Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangCầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang600.000----Đất ở đô thị
24Huyện Cầu NgangĐường Thất Đạo - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch450.000----Đất ở đô thị
25Huyện Cầu NgangĐường số 6 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)500.000----Đất ở đô thị
26Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng800.000----Đất ở đô thị
27Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9600.000----Đất ở đô thị
28Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)1.600.000----Đất ở đô thị
29Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal1.500.000----Đất ở đô thị
30Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Đường 30/41.600.000----Đất ở đô thị
31Huyện Cầu NgangĐường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại2.400.000----Đất ở đô thị
32Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo1.600.000----Đất ở đô thị
33Huyện Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Cầu Thanh Niên800.000----Đất ở đô thị
34Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại1.000.000----Đất ở đô thị
35Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.000.000----Đất ở đô thị
36Huyện Cầu NgangĐường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)700.000----Đất ở đô thị
37Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang450.000----Đất ở đô thị
38Huyện Cầu NgangĐường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang450.000----Đất ở đô thị
39Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thất450.000----Đất ở đô thị
40Huyện Cầu NgangĐường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A400.000----Đất ở đô thị
41Huyện Cầu NgangĐường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Kênh cấp II400.000----Đất ở đô thị
42Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang-400.000----Đất ở đô thị
43Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 32.000.000----Đất ở đô thị
44Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ LongĐường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)900.000----Đất ở đô thị
45Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B700.000----Đất ở đô thị
46Huyện Cầu NgangHẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3600.000----Đất ở đô thị
47Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ LongHẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4400.000----Đất ở đô thị
48Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4500.000----Đất ở đô thị
49Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3450.000----Đất ở đô thị
50Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)400.000----Đất ở đô thị
51Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê400.000----Đất ở đô thị
52Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongNhà bà Vệ - Nhà ông Nguội400.000----Đất ở đô thị
53Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long900.000----Đất ở đô thị
54Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B1.200.000----Đất ở đô thị
55Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản1.800.000----Đất ở đô thị
56Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng1.600.000----Đất ở đô thị
57Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh400.000----Đất ở đô thị
58Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Cò - Trạm kiểm lâm350.000----Đất ở đô thị
59Huyện Cầu NgangĐường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ LongBia Đồng Khởi - Đường huyện 191.200.000----Đất ở đô thị
60Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu350.000----Đất ở đô thị
61Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý350.000----Đất ở đô thị
62Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng350.000----Đất ở đô thị
63Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà Mười Manh - Nhà ông Cường350.000----Đất ở đô thị
64Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)350.000----Đất ở đô thị
65Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Tám Chấn - Bến đò500.000----Đất ở đô thị
66Huyện Cầu NgangTuyến đê biển - Thị trấn Mỹ LongHẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8500.000----Đất ở đô thị
67Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long-350.000----Đất ở đô thị
68Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim-300.000----Đất ở đô thị
69Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông-280.000----Đất ở đô thị
70Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangKênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng1.440.000----Đất TM-DV đô thị
71Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang1.440.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Cầu Ngang - Đường 2/91.840.000----Đất TM-DV đô thị
73Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà1.440.000----Đất TM-DV đô thị
74Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời mọc -2.600.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời lặn -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
76Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng1.840.000----Đất TM-DV đô thị
77Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangSông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53880.000----Đất TM-DV đô thị
79Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi1.200.000----Đất TM-DV đô thị
80Huyện Cầu NgangĐường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu NgangCầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa960.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Cầu NgangĐường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Bờ sông Chợ cá1.200.000----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà1.200.000----Đất TM-DV đô thị
83Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)1.160.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Đường 2/91.520.000----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Quốc lộ 531.200.000----Đất TM-DV đô thị
86Huyện Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng880.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)800.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/91.040.000----Đất TM-DV đô thị
89Huyện Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa960.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu NgangGiáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh880.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất640.000----Đất TM-DV đô thị
92Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangCầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang480.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Cầu NgangĐường Thất Đạo - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch360.000----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Cầu NgangĐường số 6 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)400.000----Đất TM-DV đô thị
95Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng640.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9480.000----Đất TM-DV đô thị
97Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)1.280.000----Đất TM-DV đô thị
98Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal1.200.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Đường 30/41.280.000----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Cầu NgangĐường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại1.920.000----Đất TM-DV đô thị
101Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangKênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng1.800.000----Đất ở đô thị
102Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang1.800.000----Đất ở đô thị
103Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Cầu Ngang - Đường 2/92.300.000----Đất ở đô thị
104Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà1.800.000----Đất ở đô thị
105Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời mọc -3.250.000----Đất ở đô thị
106Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời lặn -2.700.000----Đất ở đô thị
107Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng2.300.000----Đất ở đô thị
108Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)1.500.000----Đất ở đô thị
109Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangSông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 531.100.000----Đất ở đô thị
110Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi1.500.000----Đất ở đô thị
111Huyện Cầu NgangĐường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu NgangCầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa1.200.000----Đất ở đô thị
112Huyện Cầu NgangĐường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Bờ sông Chợ cá1.500.000----Đất ở đô thị
113Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà1.500.000----Đất ở đô thị
114Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)1.450.000----Đất ở đô thị
115Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Đường 2/91.900.000----Đất ở đô thị
116Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Quốc lộ 531.500.000----Đất ở đô thị
117Huyện Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng1.100.000----Đất ở đô thị
118Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)1.000.000----Đất ở đô thị
119Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/91.300.000----Đất ở đô thị
120Huyện Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.200.000----Đất ở đô thị
121Huyện Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu NgangGiáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh1.100.000----Đất ở đô thị
122Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất800.000----Đất ở đô thị
123Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangCầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang600.000----Đất ở đô thị
124Huyện Cầu NgangĐường Thất Đạo - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch450.000----Đất ở đô thị
125Huyện Cầu NgangĐường số 6 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)500.000----Đất ở đô thị
126Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng800.000----Đất ở đô thị
127Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9600.000----Đất ở đô thị
128Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)1.600.000----Đất ở đô thị
129Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal1.500.000----Đất ở đô thị
130Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Đường 30/41.600.000----Đất ở đô thị
131Huyện Cầu NgangĐường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại2.400.000----Đất ở đô thị
132Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo1.600.000----Đất ở đô thị
133Huyện Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Cầu Thanh Niên800.000----Đất ở đô thị
134Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại1.000.000----Đất ở đô thị
135Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.000.000----Đất ở đô thị
136Huyện Cầu NgangĐường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)700.000----Đất ở đô thị
137Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang450.000----Đất ở đô thị
138Huyện Cầu NgangĐường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang450.000----Đất ở đô thị
139Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thất450.000----Đất ở đô thị
140Huyện Cầu NgangĐường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A400.000----Đất ở đô thị
141Huyện Cầu NgangĐường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Kênh cấp II400.000----Đất ở đô thị
142Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang-400.000----Đất ở đô thị
143Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 32.000.000----Đất ở đô thị
144Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ LongĐường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)900.000----Đất ở đô thị
145Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B700.000----Đất ở đô thị
146Huyện Cầu NgangHẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3600.000----Đất ở đô thị
147Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ LongHẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4400.000----Đất ở đô thị
148Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4500.000----Đất ở đô thị
149Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3450.000----Đất ở đô thị
150Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)400.000----Đất ở đô thị
151Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê400.000----Đất ở đô thị
152Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongNhà bà Vệ - Nhà ông Nguội400.000----Đất ở đô thị
153Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long900.000----Đất ở đô thị
154Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B1.200.000----Đất ở đô thị
155Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản1.800.000----Đất ở đô thị
156Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng1.600.000----Đất ở đô thị
157Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh400.000----Đất ở đô thị
158Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Cò - Trạm kiểm lâm350.000----Đất ở đô thị
159Huyện Cầu NgangĐường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ LongBia Đồng Khởi - Đường huyện 191.200.000----Đất ở đô thị
160Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu350.000----Đất ở đô thị
161Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý350.000----Đất ở đô thị
162Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng350.000----Đất ở đô thị
163Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà Mười Manh - Nhà ông Cường350.000----Đất ở đô thị
164Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)350.000----Đất ở đô thị
165Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Tám Chấn - Bến đò500.000----Đất ở đô thị
166Huyện Cầu NgangTuyến đê biển - Thị trấn Mỹ LongHẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8500.000----Đất ở đô thị
167Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long-350.000----Đất ở đô thị
168Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim-300.000----Đất ở đô thị
169Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông-280.000----Đất ở đô thị
170Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangKênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng1.440.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang1.440.000----Đất TM-DV đô thị
172Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Cầu Ngang - Đường 2/91.840.000----Đất TM-DV đô thị
173Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà1.440.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời mọc -2.600.000----Đất TM-DV đô thị
175Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời lặn -2.160.000----Đất TM-DV đô thị
176Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng1.840.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
178Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangSông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53880.000----Đất TM-DV đô thị
179Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi1.200.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Cầu NgangĐường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu NgangCầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa960.000----Đất TM-DV đô thị
181Huyện Cầu NgangĐường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Bờ sông Chợ cá1.200.000----Đất TM-DV đô thị
182Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà1.200.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)1.160.000----Đất TM-DV đô thị
184Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Đường 2/91.520.000----Đất TM-DV đô thị
185Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Quốc lộ 531.200.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng880.000----Đất TM-DV đô thị
187Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)800.000----Đất TM-DV đô thị
188Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/91.040.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa960.000----Đất TM-DV đô thị
190Huyện Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu NgangGiáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh880.000----Đất TM-DV đô thị
191Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất640.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangCầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang480.000----Đất TM-DV đô thị
193Huyện Cầu NgangĐường Thất Đạo - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch360.000----Đất TM-DV đô thị
194Huyện Cầu NgangĐường số 6 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)400.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng640.000----Đất TM-DV đô thị
196Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9480.000----Đất TM-DV đô thị
197Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)1.280.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal1.200.000----Đất TM-DV đô thị
199Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Đường 30/41.280.000----Đất TM-DV đô thị
200Huyện Cầu NgangĐường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại1.920.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo1.280.000----Đất TM-DV đô thị
202Huyện Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Cầu Thanh Niên640.000----Đất TM-DV đô thị
203Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại800.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa800.000----Đất TM-DV đô thị
205Huyện Cầu NgangĐường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)560.000----Đất TM-DV đô thị
206Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang360.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Cầu NgangĐường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang360.000----Đất TM-DV đô thị
208Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thất360.000----Đất TM-DV đô thị
209Huyện Cầu NgangĐường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A320.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Cầu NgangĐường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Kênh cấp II320.000----Đất TM-DV đô thị
211Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang-320.000----Đất TM-DV đô thị
212Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 31.600.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ LongĐường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)720.000----Đất TM-DV đô thị
214Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B560.000----Đất TM-DV đô thị
215Huyện Cầu NgangHẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3480.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ LongHẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4320.000----Đất TM-DV đô thị
217Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4400.000----Đất TM-DV đô thị
218Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3360.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)320.000----Đất TM-DV đô thị
220Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê320.000----Đất TM-DV đô thị
221Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongNhà bà Vệ - Nhà ông Nguội320.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long720.000----Đất TM-DV đô thị
223Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B960.000----Đất TM-DV đô thị
224Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản1.440.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng1.280.000----Đất TM-DV đô thị
226Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh320.000----Đất TM-DV đô thị
227Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Cò - Trạm kiểm lâm280.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Cầu NgangĐường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ LongBia Đồng Khởi - Đường huyện 19960.000----Đất TM-DV đô thị
229Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu280.000----Đất TM-DV đô thị
230Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý280.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng280.000----Đất TM-DV đô thị
232Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà Mười Manh - Nhà ông Cường280.000----Đất TM-DV đô thị
233Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)280.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Tám Chấn - Bến đò400.000----Đất TM-DV đô thị
235Huyện Cầu NgangTuyến đê biển - Thị trấn Mỹ LongHẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8400.000----Đất TM-DV đô thị
236Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long-280.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim-240.000----Đất TM-DV đô thị
238Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông-224.000----Đất TM-DV đô thị
239Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangKênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng990.000----Đất SX-KD đô thị
240Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang990.000----Đất SX-KD đô thị
241Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Cầu Ngang - Đường 2/91.265.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh Thuận Hoà990.000----Đất SX-KD đô thị
243Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời mọc -1.787.500----Đất SX-KD đô thị
244Huyện Cầu NgangDãy phố chợ - Thị trấn Cầu NgangPhía mặt trời lặn -1.485.000----Đất SX-KD đô thị
245Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng1.265.000----Đất SX-KD đô thị
246Huyện Cầu NgangĐường 30/4 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)825.000----Đất SX-KD đô thị
247Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangSông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53605.000----Đất SX-KD đô thị
248Huyện Cầu NgangĐường 2/9 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi825.000----Đất SX-KD đô thị
249Huyện Cầu NgangĐường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa) - Thị trấn Cầu NgangCầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa660.000----Đất SX-KD đô thị
250Huyện Cầu NgangĐường Trương Văn Kỉnh - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Bờ sông Chợ cá825.000----Đất SX-KD đô thị
251Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà825.000----Đất SX-KD đô thị
252Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Duy Khâm, khóm Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)797.500----Đất SX-KD đô thị
253Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Thị trấn Cầu NgangĐường 30/4 - Đường 2/91.045.000----Đất SX-KD đô thị
254Huyện Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Quốc lộ 53825.000----Đất SX-KD đô thị
255Huyện Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng605.000----Đất SX-KD đô thị
256Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường Trần Thành Đại - Sông Cầu Ngang (nhà Chín Truyền)550.000----Đất SX-KD đô thị
257Huyện Cầu NgangĐường Hồ Văn Biện - Thị trấn Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9715.000----Đất SX-KD đô thị
258Huyện Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Giáp ranh xã Thuận Hòa660.000----Đất SX-KD đô thị
259Huyện Cầu NgangĐường Sơn Vọng - Thị trấn Cầu NgangGiáp ranh xã Mỹ Hòa - Đường bờ kênh605.000----Đất SX-KD đô thị
260Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất440.000----Đất SX-KD đô thị
261Huyện Cầu NgangĐường Dương Minh Cảnh - Thị trấn Cầu NgangCầu Thanh Niên Thống Nhất - Bờ sông thị trấn Cầu Ngang330.000----Đất SX-KD đô thị
262Huyện Cầu NgangĐường Thất Đạo - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Bưu điện huyện) - Cầu Ấp Rạch247.500----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Cầu NgangĐường số 6 - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)275.000----Đất SX-KD đô thị
264Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng440.000----Đất SX-KD đô thị
265Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Thị trấn Cầu NgangĐường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9330.000----Đất SX-KD đô thị
266Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu dân cư - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)880.000----Đất SX-KD đô thị
267Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal825.000----Đất SX-KD đô thị
268Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Đường 30/4880.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Cầu NgangĐường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại1.320.000----Đất SX-KD đô thị
270Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Thị trấn Cầu NgangĐường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo880.000----Đất SX-KD đô thị
271Huyện Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Cầu Thanh Niên440.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Cây xăng Kim Anh) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại550.000----Đất SX-KD đô thị
273Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Thị trấn Cầu NgangCầu Nhị Trung - Giáp ranh xã Thuận Hòa550.000----Đất SX-KD đô thị
274Huyện Cầu NgangĐường nhựa Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)385.000----Đất SX-KD đô thị
275Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang247.500----Đất SX-KD đô thị
276Huyện Cầu NgangĐường Đal (Lò hột ba Vân) - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang247.500----Đất SX-KD đô thị
277Huyện Cầu NgangĐường Đal Minh Thuận B - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Cầu Thất247.500----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Cầu NgangĐường đal Minh Thuận A - Thị trấn Cầu NgangĐường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A220.000----Đất SX-KD đô thị
279Huyện Cầu NgangĐường đal Thống Nhất - Thị trấn Cầu NgangQuốc lộ 53 - Kênh cấp II220.000----Đất SX-KD đô thị
280Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Cầu Ngang-165.000----Đất SX-KD đô thị
281Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 31.100.000----Đất SX-KD đô thị
282Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 3) - Thị trấn Mỹ LongĐường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh Khóm 4)495.000----Đất SX-KD đô thị
283Huyện Cầu NgangHẻm (Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2 - Đường tỉnh 915B385.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Cầu NgangHẻm Bưu điện - Thị trấn Mỹ LongĐường huyện 19 - Giáp ranh Khóm 3330.000----Đất SX-KD đô thị
285Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal) - Thị trấn Mỹ LongHẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh Khóm 4220.000----Đất SX-KD đô thị
286Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh Khóm 4275.000----Đất SX-KD đô thị
287Huyện Cầu NgangĐường đal - Thị trấn Mỹ LongĐường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh Khóm 3247.500----Đất SX-KD đô thị
288Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)220.000----Đất SX-KD đô thị
289Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê220.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Cầu NgangHẻm (đường đal Khóm 4) - Thị trấn Mỹ LongNhà bà Vệ - Nhà ông Nguội220.000----Đất SX-KD đô thị
291Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915B - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Hết ranh thị trấn Mỹ Long495.000----Đất SX-KD đô thị
292Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Đường tỉnh 915B660.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Đầu Chợ Hải Sản990.000----Đất SX-KD đô thị
294Huyện Cầu NgangĐường huyện 19 - Thị trấn Mỹ LongChợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng880.000----Đất SX-KD đô thị
295Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh220.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Cầu NgangĐường đal Khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Cò - Trạm kiểm lâm192.500----Đất SX-KD đô thị
297Huyện Cầu NgangĐường nhựa Khu Liên Doanh - Thị trấn Mỹ LongBia Đồng Khởi - Đường huyện 19660.000----Đất SX-KD đô thị
298Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu192.500----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý192.500----Đất SX-KD đô thị
300Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 2 - Thị trấn Mỹ LongĐường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng192.500----Đất SX-KD đô thị
301Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 1 - Thị trấn Mỹ LongNhà Mười Manh - Nhà ông Cường192.500----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 3 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Ba Hào chỉnh tên Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Khóm 4 (nhà bà Nguyễn Thị Bé)192.500----Đất SX-KD đô thị
303Huyện Cầu NgangĐường đất khóm 4 - Thị trấn Mỹ LongNhà ông Tám Chấn - Bến đò275.000----Đất SX-KD đô thị
304Huyện Cầu NgangTuyến đê biển - Thị trấn Mỹ LongHẻm khóm 4 (thửa 1149, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 8275.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc thị trấn Mỹ Long-193.000----Đất SX-KD đô thị
306Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Thuận Hòa, Long Sơn, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Hòa, Vinh Kim-165.000----Đất SX-KD đô thị
307Huyện Cầu NgangCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Kim Hòa, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Hòa, Trường Thọ, Thạnh Hòa Sơn, Mỹ Long Nam, Hiệp Mỹ Đông-154.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa700.000----Đất ở nông thôn
309Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim600.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)900.000----Đất ở nông thôn
311Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)700.000----Đất ở nông thôn
312Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang1.200.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa1.200.000----Đất ở nông thôn
314Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang850.000----Đất ở nông thôn
315Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh700.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc750.000----Đất ở nông thôn
317Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải650.000----Đất ở nông thôn
318Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)800.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BHết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít700.000----Đất ở nông thôn
320Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long800.000----Đất ở nông thôn
321Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BGiáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu500.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Cầu NgangĐường huyện 5Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B600.000----Đất ở nông thôn
323Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)400.000----Đất ở nông thôn
324Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) - Cầu Sóc Cụt400.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng400.000----Đất ở nông thôn
326Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà900.000----Đất ở nông thôn
327Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)400.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường huyện 17350.000----Đất ở nông thôn
329Huyện Cầu NgangĐường huyện 18 nối dàiĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)400.000----Đất ở nông thôn
330Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53700.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa500.000----Đất ở nông thôn
332Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)550.000----Đất ở nông thôn
333Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)900.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Nhà bà Kim Thị Tông650.000----Đất ở nông thôn
335Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Nhà bà Kim Thị Tông - Đường huyện 17400.000----Đất ở nông thôn
336Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)700.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập550.000----Đất ở nông thôn
338Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Chùa Tân Lập - Giáp ranh xã Ngũ Lạc400.000----Đất ở nông thôn
339Huyện Cầu NgangĐường huyện 22Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường huyện 21400.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Cầu NgangĐường huyện 23Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm450.000----Đất ở nông thôn
341Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)400.000----Đất ở nông thôn
342Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên400.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã400.000----Đất ở nông thôn
344Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây300.000----Đất ở nông thôn
345Huyện Cầu NgangĐường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận HòaCổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa300.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Cầu NgangĐường lộ Trà Kim - Xã Thuận HòaCổng Trà Kim - Chùa Trà Kim300.000----Đất ở nông thôn
347Huyện Cầu NgangĐường lộ Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang700.000----Đất ở nông thôn
348Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Xã Thuận HòaNhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18500.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 531.000.000----Đất ở nông thôn
350Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa350.000----Đất ở nông thôn
351Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa350.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnLô số 5 - Lô số 21600.000----Đất ở nông thôn
353Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông600.000----Đất ở nông thôn
354Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnTrường mẫu giáo - Lô 31500.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnNhà công vụ giáo viên - Lô 37450.000----Đất ở nông thôn
356Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ô Răng - Xã Long SơnNgã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt350.000----Đất ở nông thôn
357Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long SơnQuốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)800.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Nhà máy ông Hai Đại400.000----Đất ở nông thôn
359Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnNhà máy ông Hai Đại - Giáp xã Ngọc Biên400.000----Đất ở nông thôn
360Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long SơnĐường huyện 20 (Chùa Ô Răng) - Ngã tư nhà ông Hai Đại400.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Cầu NgangĐường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn-550.000----Đất ở nông thôn
362Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Đường đất sau chợ700.000----Đất ở nông thôn
363Huyện Cầu NgangĐường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ500.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Cầu NgangĐường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Hết đường nhựa300.000----Đất ở nông thôn
365Huyện Cầu NgangĐường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm280.000----Đất ở nông thôn
366Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ TâyHết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)400.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Cầu NgangĐường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu300.000----Đất ở nông thôn
368Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa-770.000----Đất ở nông thôn
369Huyện Cầu NgangBờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ HòaThửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)350.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ HòaĐường huyện 912 - Đường huyện 35300.000----Đất ở nông thôn
371Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ HòaGiáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung400.000----Đất ở nông thôn
372Huyện Cầu NgangHai dãy phố Chợ - Xã Vinh KimTrực diện nhà lồng -950.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Cầu NgangKhu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim-300.000----Đất ở nông thôn
374Huyện Cầu NgangĐường nhựa Mai Hương - Xã Vinh KimĐường huyện 912 - Quốc lộ 53300.000----Đất ở nông thôn
375Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc300.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh KimChợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)300.000----Đất ở nông thôn
377Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn300.000----Đất ở nông thôn
378Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7700.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa500.000----Đất ở nông thôn
380Huyện Cầu NgangĐường Tránh bão - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B280.000----Đất ở nông thôn
381Huyện Cầu NgangDãy phố Chợ - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới500.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo600.000----Đất ở nông thôn
383Huyện Cầu NgangĐường đal Năng Nơn - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý)280.000----Đất ở nông thôn
384Huyện Cầu NgangĐường đal Chùa Ông - Xã Kim HòaChùa Ông - Kênh Xáng280.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Cầu NgangĐường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa280.000----Đất ở nông thôn
386Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim HòaĐường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn280.000----Đất ở nông thôn
387Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì400.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3500.000----Đất ở nông thôn
389Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcHết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim400.000----Đất ở nông thôn
390Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho280.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 23 - Đường huyện 912280.000----Đất ở nông thôn
392Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Đường huyện 912280.000----Đất ở nông thôn
393Huyện Cầu NgangĐường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long BắcNhà Chín Thắng - Cầu Thanh niên280.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Cầu NgangĐường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long400.000----Đất ở nông thôn
395Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị TrườngThửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)400.000----Đất ở nông thôn
396Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị TrườngThửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)400.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị TrườngThửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)400.000----Đất ở nông thôn
398Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Hết đường nhựa300.000----Đất ở nông thôn
399Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ranh xã Hiệp Hòa280.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)280.000----Đất ở nông thôn
401Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Chùa Bốt Bi280.000----Đất ở nông thôn
402Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường huyện 18 nối dài280.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)280.000----Đất ở nông thôn
404Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
405Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường280.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Cầu NgangĐường nhựa Là Ca A - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê280.000----Đất ở nông thôn
407Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực280.000----Đất ở nông thôn
408Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân280.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)280.000----Đất ở nông thôn
410Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20280.000----Đất ở nông thôn
411Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch280.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa280.000----Đất ở nông thôn
413Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)280.000----Đất ở nông thôn
414Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài280.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Cầu NgangĐường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị TrườngNhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa280.000----Đất ở nông thôn
416Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Ba So) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone280.000----Đất ở nông thôn
417Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm280.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường đal (Giồng Thành)280.000----Đất ở nông thôn
419Huyện Cầu NgangDãy phố Chợ - Xã Hiệp HòaThửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực400.000----Đất ở nông thôn
420Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa-370.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
422Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So - Xã Hiệp HòaĐường huyện 18 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
423Huyện Cầu NgangĐường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8280.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương)280.000----Đất ở nông thôn
425Huyện Cầu NgangĐường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp HòaNhà bà Phan Thị Hiền - Đường huyện 18280.000----Đất ở nông thôn
426Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Kênh Thống Nhất 5280.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp HòaNhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường280.000----Đất ở nông thôn
428Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp HòaChùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa280.000----Đất ở nông thôn
429Huyện Cầu NgangĐường đal Phiêu - Xã Hiệp HòaĐường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên280.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ-350.000----Đất ở nông thôn
431Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Trường học Căn Nom300.000----Đất ở nông thôn
432Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọTrường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)280.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọCổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)280.000----Đất ở nông thôn
434Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường ThọCổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
435Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Dày - Xã Trường ThọGiáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư280.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Cầu Út Nén Căn Nom280.000----Đất ở nông thôn
437Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Nhà ông Thạch Pho280.000----Đất ở nông thôn
438Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài - Xã Trường ThọĐường huyện 17 18 - Nhà bà Tăng Thị Thu Hai280.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọThửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3280.000----Đất ở nông thôn
440Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọCầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2280.000----Đất ở nông thôn
441Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọChợ Trường Thọ - Kênh IV280.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Kênh I280.000----Đất ở nông thôn
443Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọNhà Kiến Văn Tính - Kênh I280.000----Đất ở nông thôn
444Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọTừ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC280.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà)280.000----Đất ở nông thôn
446Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài - Xã Trường ThọTừ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long) - Đường huyện 17280.000----Đất ở nông thôn
447Huyện Cầu NgangĐường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường ThọTừ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4280.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Cầu NgangĐường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường ThọTừ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn280.000----Đất ở nông thôn
449Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường ThọChùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông280.000----Đất ở nông thôn
450Huyện Cầu NgangĐường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường ThọKênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành)400.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn-350.000----Đất ở nông thôn
452Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
453Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnĐầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối280.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Cầu NgangĐường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
455Huyện Cầu NgangĐường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây300.000----Đất ở nông thôn
456Huyện Cầu NgangĐường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Cầu Giồng Mum280.000----Đất ở nông thôn
458Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Kênh cấp II N12280.000----Đất ở nông thôn
459Huyện Cầu NgangĐường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa SơnNhà Mười Bắc - Giáp ranh xã Ngọc Biên280.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Năm280.000----Đất ở nông thôn
461Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnNhà ông Chanh - Nhà Ông 10 Bắc280.000----Đất ở nông thôn
462Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Kênh cấp II N12280.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Đường huyện 22280.000----Đất ở nông thôn
464Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Đường nhựa Sân vận động280.000----Đất ở nông thôn
465Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Đường nhựa Sân vận động280.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc280.000----Đất ở nông thôn
467Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Chùa Lạc Sơn280.000----Đất ở nông thôn
468Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Nhà ông Lân280.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Cầu Thanh Niên280.000----Đất ở nông thôn
470Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Kiên Ba280.000----Đất ở nông thôn
471Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Hết Đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Thạch Hít280.000----Đất ở nông thôn
473Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà Lê Thị Hằng280.000----Đất ở nông thôn
474Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Hết đường đal280.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Út kép280.000----Đất ở nông thôn
476Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Cầu số 4280.000----Đất ở nông thôn
477Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Kênh Tầm Du280.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa SơnCống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây350.000----Đất ở nông thôn
479Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam-400.000----Đất ở nông thôn
480Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển280.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamHết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển280.000----Đất ở nông thôn
482Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamHết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc280.000----Đất ở nông thôn
483Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông280.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamCống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng280.000----Đất ở nông thôn
485Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang280.000----Đất ở nông thôn
486Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Nhà ông Ngoan280.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
488Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển280.000----Đất ở nông thôn
489Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông280.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển280.000----Đất ở nông thôn
491Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long NamGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây280.000----Đất ở nông thôn
492Huyện Cầu NgangĐường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào280.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Cầu NgangĐường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
494Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam280.000----Đất ở nông thôn
495Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam280.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Cầu NgangĐường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ ĐôngHương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng)280.000----Đất ở nông thôn
497Huyện Cầu NgangĐương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngHương lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)280.000----Đất ở nông thôn
498Huyện Cầu NgangĐường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ ĐôngCống Đông Tây - Hết đường nhựa280.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa560.000----Đất TM-DV nông thôn
500Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim480.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)720.000----Đất TM-DV nông thôn
502Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)560.000----Đất TM-DV nông thôn
503Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang960.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa960.000----Đất TM-DV nông thôn
505Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang680.000----Đất TM-DV nông thôn
506Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh560.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc600.000----Đất TM-DV nông thôn
508Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải520.000----Đất TM-DV nông thôn
509Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)640.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BHết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít560.000----Đất TM-DV nông thôn
511Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long640.000----Đất TM-DV nông thôn
512Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BGiáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu400.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Cầu NgangĐường huyện 5Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B480.000----Đất TM-DV nông thôn
514Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)320.000----Đất TM-DV nông thôn
515Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) - Cầu Sóc Cụt320.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng320.000----Đất TM-DV nông thôn
517Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà720.000----Đất TM-DV nông thôn
518Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)320.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường huyện 17280.000----Đất TM-DV nông thôn
520Huyện Cầu NgangĐường huyện 18 nối dàiĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)320.000----Đất TM-DV nông thôn
521Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53560.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa400.000----Đất TM-DV nông thôn
523Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)440.000----Đất TM-DV nông thôn
524Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)720.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Nhà bà Kim Thị Tông520.000----Đất TM-DV nông thôn
526Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Nhà bà Kim Thị Tông - Đường huyện 17320.000----Đất TM-DV nông thôn
527Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)560.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập440.000----Đất TM-DV nông thôn
529Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Chùa Tân Lập - Giáp ranh xã Ngũ Lạc320.000----Đất TM-DV nông thôn
530Huyện Cầu NgangĐường huyện 22Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường huyện 21320.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Cầu NgangĐường huyện 23Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm360.000----Đất TM-DV nông thôn
532Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)320.000----Đất TM-DV nông thôn
533Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên320.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã320.000----Đất TM-DV nông thôn
535Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây240.000----Đất TM-DV nông thôn
536Huyện Cầu NgangĐường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận HòaCổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa240.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Cầu NgangĐường lộ Trà Kim - Xã Thuận HòaCổng Trà Kim - Chùa Trà Kim240.000----Đất TM-DV nông thôn
538Huyện Cầu NgangĐường lộ Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang560.000----Đất TM-DV nông thôn
539Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Xã Thuận HòaNhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18400.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53800.000----Đất TM-DV nông thôn
541Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa280.000----Đất TM-DV nông thôn
542Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa280.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnLô số 5 - Lô số 21480.000----Đất TM-DV nông thôn
544Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông480.000----Đất TM-DV nông thôn
545Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnTrường mẫu giáo - Lô 31400.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnNhà công vụ giáo viên - Lô 37360.000----Đất TM-DV nông thôn
547Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ô Răng - Xã Long SơnNgã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt280.000----Đất TM-DV nông thôn
548Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long SơnQuốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)640.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Nhà máy ông Hai Đại320.000----Đất TM-DV nông thôn
550Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnNhà máy ông Hai Đại - Giáp xã Ngọc Biên320.000----Đất TM-DV nông thôn
551Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long SơnĐường huyện 20 (Chùa Ô Răng) - Ngã tư nhà ông Hai Đại320.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Cầu NgangĐường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn-440.000----Đất TM-DV nông thôn
553Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Đường đất sau chợ560.000----Đất TM-DV nông thôn
554Huyện Cầu NgangĐường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ400.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Cầu NgangĐường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Hết đường nhựa240.000----Đất TM-DV nông thôn
556Huyện Cầu NgangĐường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm224.000----Đất TM-DV nông thôn
557Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ TâyHết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)320.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Cầu NgangĐường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu240.000----Đất TM-DV nông thôn
559Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa-616.000----Đất TM-DV nông thôn
560Huyện Cầu NgangBờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ HòaThửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)280.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ HòaĐường huyện 912 - Đường huyện 35240.000----Đất TM-DV nông thôn
562Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ HòaGiáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung320.000----Đất TM-DV nông thôn
563Huyện Cầu NgangHai dãy phố Chợ - Xã Vinh KimTrực diện nhà lồng -760.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Cầu NgangKhu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim-240.000----Đất TM-DV nông thôn
565Huyện Cầu NgangĐường nhựa Mai Hương - Xã Vinh KimĐường huyện 912 - Quốc lộ 53240.000----Đất TM-DV nông thôn
566Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc240.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh KimChợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)240.000----Đất TM-DV nông thôn
568Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn240.000----Đất TM-DV nông thôn
569Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7560.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa400.000----Đất TM-DV nông thôn
571Huyện Cầu NgangĐường Tránh bão - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B224.000----Đất TM-DV nông thôn
572Huyện Cầu NgangDãy phố Chợ - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới400.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo480.000----Đất TM-DV nông thôn
574Huyện Cầu NgangĐường đal Năng Nơn - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý)224.000----Đất TM-DV nông thôn
575Huyện Cầu NgangĐường đal Chùa Ông - Xã Kim HòaChùa Ông - Kênh Xáng224.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Cầu NgangĐường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa224.000----Đất TM-DV nông thôn
577Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim HòaĐường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn224.000----Đất TM-DV nông thôn
578Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì320.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3400.000----Đất TM-DV nông thôn
580Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcHết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim320.000----Đất TM-DV nông thôn
581Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho224.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 23 - Đường huyện 912224.000----Đất TM-DV nông thôn
583Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Đường huyện 912224.000----Đất TM-DV nông thôn
584Huyện Cầu NgangĐường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long BắcNhà Chín Thắng - Cầu Thanh niên224.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Cầu NgangĐường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long320.000----Đất TM-DV nông thôn
586Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị TrườngThửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)320.000----Đất TM-DV nông thôn
587Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị TrườngThửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)320.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị TrườngThửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)320.000----Đất TM-DV nông thôn
589Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Hết đường nhựa240.000----Đất TM-DV nông thôn
590Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ranh xã Hiệp Hòa224.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)224.000----Đất TM-DV nông thôn
592Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Chùa Bốt Bi224.000----Đất TM-DV nông thôn
593Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường huyện 18 nối dài224.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)224.000----Đất TM-DV nông thôn
595Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
596Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường224.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Cầu NgangĐường nhựa Là Ca A - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê224.000----Đất TM-DV nông thôn
598Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực224.000----Đất TM-DV nông thôn
599Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân224.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)224.000----Đất TM-DV nông thôn
601Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20224.000----Đất TM-DV nông thôn
602Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch224.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa224.000----Đất TM-DV nông thôn
604Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)224.000----Đất TM-DV nông thôn
605Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài224.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Cầu NgangĐường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị TrườngNhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa224.000----Đất TM-DV nông thôn
607Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Ba So) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone224.000----Đất TM-DV nông thôn
608Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm224.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường đal (Giồng Thành)224.000----Đất TM-DV nông thôn
610Huyện Cầu NgangDãy phố Chợ - Xã Hiệp HòaThửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực320.000----Đất TM-DV nông thôn
611Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa-296.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
613Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So - Xã Hiệp HòaĐường huyện 18 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
614Huyện Cầu NgangĐường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8224.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương)224.000----Đất TM-DV nông thôn
616Huyện Cầu NgangĐường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp HòaNhà bà Phan Thị Hiền - Đường huyện 18224.000----Đất TM-DV nông thôn
617Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp HòaĐường huyện 17 - Kênh Thống Nhất 5224.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp HòaNhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường224.000----Đất TM-DV nông thôn
619Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp HòaChùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa224.000----Đất TM-DV nông thôn
620Huyện Cầu NgangĐường đal Phiêu - Xã Hiệp HòaĐường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên224.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ-280.000----Đất TM-DV nông thôn
622Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Trường học Căn Nom240.000----Đất TM-DV nông thôn
623Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọTrường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa)224.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọCổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn)224.000----Đất TM-DV nông thôn
625Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường ThọCổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
626Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Dày - Xã Trường ThọGiáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư224.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Cầu Út Nén Căn Nom224.000----Đất TM-DV nông thôn
628Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Nhà ông Thạch Pho224.000----Đất TM-DV nông thôn
629Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài - Xã Trường ThọĐường huyện 17 18 - Nhà bà Tăng Thị Thu Hai224.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọThửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3224.000----Đất TM-DV nông thôn
631Huyện Cầu NgangĐường nhựa Căn Nom - Xã Trường ThọCầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2224.000----Đất TM-DV nông thôn
632Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọChợ Trường Thọ - Kênh IV224.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Kênh I224.000----Đất TM-DV nông thôn
634Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường ThọNhà Kiến Văn Tính - Kênh I224.000----Đất TM-DV nông thôn
635Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọTừ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC224.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Cầu NgangĐường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường ThọĐường huyện 17 - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà)224.000----Đất TM-DV nông thôn
637Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài - Xã Trường ThọTừ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long) - Đường huyện 17224.000----Đất TM-DV nông thôn
638Huyện Cầu NgangĐường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường ThọTừ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4224.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Cầu NgangĐường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường ThọTừ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn224.000----Đất TM-DV nông thôn
640Huyện Cầu NgangĐường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường ThọChùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông224.000----Đất TM-DV nông thôn
641Huyện Cầu NgangĐường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường ThọKênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành)320.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn-280.000----Đất TM-DV nông thôn
643Huyện Cầu NgangĐường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
644Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnĐầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối224.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Cầu NgangĐường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
646Huyện Cầu NgangĐường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây240.000----Đất TM-DV nông thôn
647Huyện Cầu NgangĐường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Cầu Giồng Mum224.000----Đất TM-DV nông thôn
649Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Kênh cấp II N12224.000----Đất TM-DV nông thôn
650Huyện Cầu NgangĐường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa SơnNhà Mười Bắc - Giáp ranh xã Ngọc Biên224.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Năm224.000----Đất TM-DV nông thôn
652Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnNhà ông Chanh - Nhà Ông 10 Bắc224.000----Đất TM-DV nông thôn
653Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Kênh cấp II N12224.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Đường huyện 22224.000----Đất TM-DV nông thôn
655Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Đường nhựa Sân vận động224.000----Đất TM-DV nông thôn
656Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Đường nhựa Sân vận động224.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Cầu NgangĐường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc224.000----Đất TM-DV nông thôn
658Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Chùa Lạc Sơn224.000----Đất TM-DV nông thôn
659Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa SơnLộ Lạc Sơn - Nhà ông Lân224.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Cầu Thanh Niên224.000----Đất TM-DV nông thôn
661Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Kiên Ba224.000----Đất TM-DV nông thôn
662Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Hết Đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Cầu NgangĐường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Thạch Hít224.000----Đất TM-DV nông thôn
664Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà Lê Thị Hằng224.000----Đất TM-DV nông thôn
665Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Hết đường đal224.000----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Nhà ông Út kép224.000----Đất TM-DV nông thôn
667Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 22 - Cầu số 4224.000----Đất TM-DV nông thôn
668Huyện Cầu NgangĐường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa SơnĐường huyện 21 - Kênh Tầm Du224.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa SơnCống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây280.000----Đất TM-DV nông thôn
670Huyện Cầu NgangKhu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam-320.000----Đất TM-DV nông thôn
671Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển224.000----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamHết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển224.000----Đất TM-DV nông thôn
673Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long NamHết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc224.000----Đất TM-DV nông thôn
674Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông224.000----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamCống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng224.000----Đất TM-DV nông thôn
676Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang224.000----Đất TM-DV nông thôn
677Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Nhà ông Ngoan224.000----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
679Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển224.000----Đất TM-DV nông thôn
680Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông224.000----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đê Biển224.000----Đất TM-DV nông thôn
682Huyện Cầu NgangĐường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long NamGiáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây224.000----Đất TM-DV nông thôn
683Huyện Cầu NgangĐường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long NamĐường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào224.000----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Cầu NgangĐường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
685Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam224.000----Đất TM-DV nông thôn
686Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngĐường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam224.000----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Cầu NgangĐường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ ĐôngHương lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương lộ 35 (nhà Mười Sáng)224.000----Đất TM-DV nông thôn
688Huyện Cầu NgangĐương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ ĐôngHương lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn)224.000----Đất TM-DV nông thôn
689Huyện Cầu NgangĐường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ ĐôngCống Đông Tây - Hết đường nhựa224.000----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cống Trà Cuôn - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa385.000----Đất SX-KD nông thôn
691Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa - Cầu Vinh Kim330.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Vinh Kim - Đường đal (Giồng Sai)495.000----Đất SX-KD nông thôn
693Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường đal (Giồng Sai) - Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)385.000----Đất SX-KD nông thôn
694Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa) - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang660.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa) - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa660.000----Đất SX-KD nông thôn
696Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang467.500----Đất SX-KD nông thôn
697Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang - Đường Giồng Ngánh385.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Đường Giồng Ngánh - Cầu Ô Lắc412.500----Đất SX-KD nông thôn
699Huyện Cầu NgangQuốc lộ 53Cầu Hiệp Mỹ - Giáp thị xã Duyên Hải357.500----Đất SX-KD nông thôn
700Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)440.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BHết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít385.000----Đất SX-KD nông thôn
702Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BCống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long440.000----Đất SX-KD nông thôn
703Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 915BGiáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu275.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Cầu NgangĐường huyện 5Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B330.000----Đất SX-KD nông thôn
705Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)220.000----Đất SX-KD nông thôn
706Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) - Cầu Sóc Cụt220.000----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Cầu NgangĐường huyện 17Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng220.000----Đất SX-KD nông thôn
708Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà495.000----Đất SX-KD nông thôn
709Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)220.000----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Cầu NgangĐường huyện 18Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường huyện 17192.500----Đất SX-KD nông thôn
711Huyện Cầu NgangĐường huyện 18 nối dàiĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)220.000----Đất SX-KD nông thôn
712Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53385.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa275.000----Đất SX-KD nông thôn
714Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)302.500----Đất SX-KD nông thôn
715Huyện Cầu NgangĐường tỉnh 912Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)495.000----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Nhà bà Kim Thị Tông357.500----Đất SX-KD nông thôn
717Huyện Cầu NgangĐường huyện 20Nhà bà Kim Thị Tông - Đường huyện 17220.000----Đất SX-KD nông thôn
718Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)385.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập302.500----Đất SX-KD nông thôn
720Huyện Cầu NgangĐường huyện 21Chùa Tân Lập - Giáp ranh xã Ngũ Lạc220.000----Đất SX-KD nông thôn
721Huyện Cầu NgangĐường huyện 22Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường huyện 21220.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Cầu NgangĐường huyện 23Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm247.500----Đất SX-KD nông thôn
723Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)220.000----Đất SX-KD nông thôn
724Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên220.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã220.000----Đất SX-KD nông thôn
726Huyện Cầu NgangĐường huyện 35Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây165.000----Đất SX-KD nông thôn
727Huyện Cầu NgangĐường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận HòaCổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa165.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Cầu NgangĐường lộ Trà Kim - Xã Thuận HòaCổng Trà Kim - Chùa Trà Kim165.000----Đất SX-KD nông thôn
729Huyện Cầu NgangĐường lộ Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang385.000----Đất SX-KD nông thôn
730Huyện Cầu NgangĐường số 7 - Xã Thuận HòaNhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18275.000----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53550.000----Đất SX-KD nông thôn
732Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa192.500----Đất SX-KD nông thôn
733Huyện Cầu NgangĐường đất Thuận An - Xã Thuận HòaQuốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa192.500----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnLô số 5 - Lô số 21330.000----Đất SX-KD nông thôn
735Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông330.000----Đất SX-KD nông thôn
736Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnTrường mẫu giáo - Lô 31275.000----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Cầu NgangĐường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long SơnNhà công vụ giáo viên - Lô 37247.500----Đất SX-KD nông thôn
738Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ô Răng - Xã Long SơnNgã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt192.500----Đất SX-KD nông thôn
739Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long SơnQuốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)440.000----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnĐường huyện 21 - Nhà máy ông Hai Đại220.000----Đất SX-KD nông thôn
741Huyện Cầu NgangĐường huyện 12 - Xã Long SơnNhà máy ông Hai Đại - Giáp xã Ngọc Biên220.000----Đất SX-KD nông thôn
742Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long SơnĐường huyện 20 (Chùa Ô Răng) - Ngã tư nhà ông Hai Đại220.000----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Cầu NgangĐường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn-302.500----Đất SX-KD nông thôn
744Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Đường đất sau chợ385.000----Đất SX-KD nông thôn
745Huyện Cầu NgangĐường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ275.000----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Cầu NgangĐường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Hết đường nhựa165.000----Đất SX-KD nông thôn
747Huyện Cầu NgangĐường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm154.000----Đất SX-KD nông thôn
748Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ TâyHết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)220.000----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Cầu NgangĐường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ TâyQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu165.000----Đất SX-KD nông thôn
750Huyện Cầu NgangHai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa-423.500----Đất SX-KD nông thôn
751Huyện Cầu NgangBờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ HòaThửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)192.500----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ HòaĐường huyện 912 - Đường huyện 35165.000----Đất SX-KD nông thôn
753Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ HòaGiáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung220.000----Đất SX-KD nông thôn
754Huyện Cầu NgangHai dãy phố Chợ - Xã Vinh KimTrực diện nhà lồng -522.500----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Cầu NgangKhu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim-165.000----Đất SX-KD nông thôn
756Huyện Cầu NgangĐường nhựa Mai Hương - Xã Vinh KimĐường huyện 912 - Quốc lộ 53165.000----Đất SX-KD nông thôn
757Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc165.000----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh KimChợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)165.000----Đất SX-KD nông thôn
759Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn165.000----Đất SX-KD nông thôn
760Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7385.000----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh KimHết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa275.000----Đất SX-KD nông thôn
762Huyện Cầu NgangĐường Tránh bão - Xã Vinh KimQuốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B154.000----Đất SX-KD nông thôn
763Huyện Cầu NgangDãy phố Chợ - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới275.000----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Cầu NgangĐường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim HòaQuốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo330.000----Đất SX-KD nông thôn
765Huyện Cầu NgangĐường đal Năng Nơn - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý)154.000----Đất SX-KD nông thôn
766Huyện Cầu NgangĐường đal Chùa Ông - Xã Kim HòaChùa Ông - Kênh Xáng154.000----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Cầu NgangĐường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim HòaĐường huyện 17 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa154.000----Đất SX-KD nông thôn
768Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim HòaĐường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn154.000----Đất SX-KD nông thôn
769Huyện Cầu NgangĐường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì220.000----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3275.000----Đất SX-KD nông thôn
771Huyện Cầu NgangĐường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long BắcHết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim220.000----Đất SX-KD nông thôn
772Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho154.000----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Cầu NgangĐường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 23 - Đường huyện 912154.000----Đất SX-KD nông thôn
774Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Đường huyện 912154.000----Đất SX-KD nông thôn
775Huyện Cầu NgangĐường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long BắcĐường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long220.000----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Cầu NgangĐường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long BắcNhà Chín Thắng - Cầu Thanh niên154.000----Đất SX-KD nông thôn
777Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị TrườngThửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)220.000----Đất SX-KD nông thôn
778Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị TrườngThửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)220.000----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Cầu NgangDãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị TrườngThửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)220.000----Đất SX-KD nông thôn
780Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Hết đường nhựa165.000----Đất SX-KD nông thôn
781Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ranh xã Hiệp Hòa154.000----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn)154.000----Đất SX-KD nông thôn
783Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Chùa Bốt Bi154.000----Đất SX-KD nông thôn
784Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường huyện 18 nối dài154.000----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Cầu NgangĐường nhựa - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ)154.000----Đất SX-KD nông thôn
786Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Hết đường nhựa154.000----Đất SX-KD nông thôn
787Huyện Cầu NgangĐường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường154.000----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Cầu NgangĐường nhựa Là Ca A - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê154.000----Đất SX-KD nông thôn
789Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực154.000----Đất SX-KD nông thôn
790Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân154.000----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Cầu NgangĐường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị TrườngNhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II)154.000----Đất SX-KD nông thôn
792Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20154.000----Đất SX-KD nông thôn
793Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch154.000----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa154.000----Đất SX-KD nông thôn
795Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne)154.000----Đất SX-KD nông thôn
796Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài154.000----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Cầu NgangĐường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị TrườngNhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa154.000----Đất SX-KD nông thôn
798Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Ba So) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone154.000----Đất SX-KD nông thôn
799Huyện Cầu NgangĐường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị TrườngĐường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm154.000----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Cầu NgangĐường nhựa Ba So - Xã Nhị TrườngĐường huyện 20 - Đường đal (Giồng Thành)154.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap