Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – tỉnh Đồng Nai

0 5.491

Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Quyết định 56/2022/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 thông qua điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 Quy định về điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – tỉnh Đồng Nai

3. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – tỉnh Đồng Nai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Phân vị trí đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường phố.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường phố >600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố từ >400m đến ≤600m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại đô thị.

– Vị trí đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤400m

VT2

VT2

VT4

>400m đến ≤600m

VT2

VT3

VT4

>600m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

2. Tại nông thôn

Gồm 4 cấp vị trí:

a) Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền đường giao thông chính.

b) Vị trí 2: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính ≤1.000m;

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính ≤500m.

c) Vị trí 3: Bao gồm các trường hợp sau:

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông chính >1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông chính từ >500m đến ≤1.000m.

– Các thửa đất mặt tiền hẻm có bề rộng <3m, cách đường giao thông chính ≤200m.

d) Vị trí 4: Các thửa đất còn lại tại nông thôn.

– Vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều này được tham chiếu qua bảng tổng hợp sau:

Khoảng cách từ thửa đất đến đường giao thông chính

Bề rộng hẻm

≥5m

≥3m đến <5m

<3m

≤200m

VT2

VT2

VT3

>200m đến ≤500m

VT2

VT2

VT4

>500m đến ≤1.000m

VT2

VT3

VT4

>1.000m

VT3

VT4

VT4

– Thửa đất không thuộc các trường hợp tham chiếu trong bảng trên (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1) thì được xác định ở vị trí 4 tính theo đường gần nhất đến thửa đất cần định giá. Trường hợp có nhiều tuyến đường có khoảng cách gần nhất đến thửa đất cần định giá bằng nhau thì xác định theo đường có mức giá cao nhất.

3.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ – tỉnh Đồng Nai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Cẩm MỹĐường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Cẩm MỹĐường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Cẩm MỹĐường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,800 m)840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,800 m)980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Cẩm MỹĐường ấp 4 xã Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,800 m)1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Cẩm MỹĐường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học960.000480.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Cẩm MỹĐường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học1.120.000560.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Cẩm MỹĐường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học1.600.000800.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Cẩm MỹĐường La Hoa - Rừng Tre720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Cẩm MỹĐường La Hoa - Rừng Tre840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Cẩm MỹĐường La Hoa - Rừng Tre1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Cẩm MỹĐường Láng Me - Cọ Dầu720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Cẩm MỹĐường Láng Me - Cọ Dầu840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Cẩm MỹĐường Láng Me - Cọ Dầu1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Cẩm MỹĐường ấp 6 - 7 Sông Ray720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Cẩm MỹĐường ấp 6 - 7 Sông Ray840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Cẩm MỹĐường ấp 6 - 7 Sông Ray1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) - Đến hết Khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) - Đến hết Khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) - Đến hết Khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) -720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) -840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Cẩm MỹĐường Khu 3 ấp 6 xã Sông NhạnĐoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3,000 m) -1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Cẩm MỹĐường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Cẩm MỹĐường Tân Bình780.000390.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Cẩm MỹĐường Tân Bình910.000460.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Cẩm MỹĐường Tân Bình1.300.000650.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn còn lại780.000390.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn còn lại910.000460.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn còn lại1.300.000650.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - Đến giáp ranh xã Bảo Bình960.000480.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - Đến giáp ranh xã Bảo Bình1.120.000560.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - Đến giáp ranh xã Bảo Bình1.600.000800.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ1.200.000600.000480.000360.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ1.400.000700.000560.000420.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Cẩm MỹĐường Long Giao - Bảo BìnhĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Cẩm MỹĐường Hương lộ 10 đi đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn960.000480.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Cẩm MỹĐường Hương lộ 10 đi đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.120.000560.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Cẩm MỹĐường Hương lộ 10 đi đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.600.000800.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Cẩm MỹĐường Lộ 25 - Sông Nhạn960.000480.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Cẩm MỹĐường Lộ 25 - Sông Nhạn1.120.000560.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Cẩm MỹĐường Lộ 25 - Sông Nhạn1.600.000800.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500m900.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500m1.050.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Cẩm MỹĐường Tân Mỹ - Nhân NghĩaĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500m1.500.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) - Đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) - Đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) - Đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)960.000480.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.120.000560.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Bảo - Xuân TâyĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.600.000800.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp Chùa Bảo Minh - Đến hồ Cầu Mới900.000450.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp Chùa Bảo Minh - Đến hồ Cầu Mới1.050.000530.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp Chùa Bảo Minh - Đến hồ Cầu Mới1.500.000750.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức - Đến hết Chùa Bảo Minh900.000450.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức - Đến hết Chùa Bảo Minh1.050.000530.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức - Đến hết Chùa Bảo Minh1.500.000750.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ Hương lộ 10 - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức960.000480.000420.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ Hương lộ 10 - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức1.120.000560.000490.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đường - Thừa ĐứcĐoạn từ Hương lộ 10 - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Thừa Đức1.600.000800.000700.000550.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn còn lại720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn còn lại840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn còn lại1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,500 m)840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,500 m)980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765 đi Cọ DầuĐoạn từ đường tỉnh 765 (+1,500 m)1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Cẩm MỹĐường Suối Lức - Rừng Tre720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Cẩm MỹĐường Suối Lức - Rừng Tre840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Cẩm MỹĐường Suối Lức - Rừng Tre1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Cẩm MỹĐường Chốt Mỹ - Xuân Tây720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Cẩm MỹĐường Chốt Mỹ - Xuân Tây840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Cẩm MỹĐường Chốt Mỹ - Xuân Tây1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ cầu Xuân Tây - Đến đường tỉnh 7651.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ cầu Xuân Tây - Đến đường tỉnh 7651.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ cầu Xuân Tây - Đến đường tỉnh 7651.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - Đến cầu Xuân Tây960.000480.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - Đến cầu Xuân Tây1.120.000560.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - Đến cầu Xuân Tây1.600.000800.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) - Đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) - Đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) - Đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình - Đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình - Đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình - Đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du, xã Bảo Bình1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - Đến giáp ranh xã Bảo Bình840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - Đến giáp ranh xã Bảo Bình980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Xuân ĐôngĐoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - Đến giáp ranh xã Bảo Bình1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn còn lại780.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn còn lại910.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn còn lại1.300.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+2,000 m) -960.000480.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+2,000 m) -1.120.000560.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Đông - Xuân TâyĐoạn từ đường tỉnh 765 (+2,000 m) -1.600.000800.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn còn lại840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn còn lại980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn còn lại1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế - Đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế - Đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế - Đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế840.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế980.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế1.400.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết xã Nhân Nghĩa720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết xã Nhân Nghĩa840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Cẩm MỹĐường Nhân Nghĩa - Sông NhạnĐoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết xã Nhân Nghĩa1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây -720.000360.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây -840.000420.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây -1.200.000600.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc - Đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông840.000420.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc - Đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông980.000490.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Cẩm MỹĐường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc - Đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.400.000700.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - Đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ cầu Quân Y - Đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn1.200.000600.000420.000300.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ cầu Quân Y - Đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn1.400.000700.000490.000350.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ cầu Quân Y - Đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn2.000.0001.000.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - Đến cầu Quân Y1.080.000540.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - Đến cầu Quân Y1.260.000630.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Cẩm MỹĐường Sông Nhạn - Dầu GiâyĐoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - Đến cầu Quân Y1.800.000900.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú - Đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ cây xăng Châu Loan - Đến hết Trường Tiểu học Trần Phú900.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ cây xăng Châu Loan - Đến hết Trường Tiểu học Trần Phú1.050.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ cây xăng Châu Loan - Đến hết Trường Tiểu học Trần Phú1.500.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ đường tỉnh 765 - Đến giáp cây xăng Châu Loan1.080.000540.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ đường tỉnh 765 - Đến giáp cây xăng Châu Loan1.260.000630.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)Đoạn từ đường tỉnh 765 - Đến giáp cây xăng Châu Loan1.800.000900.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường tỉnh 7651.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường tỉnh 7651.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường tỉnh 7651.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - Đến ngã tư Biên Hòa 2900.000420.000330.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - Đến ngã tư Biên Hòa 21.050.000490.000390.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - Đến ngã tư Biên Hòa 21.500.000700.000550.000400.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến hết hồ Suối Ran780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến hết hồ Suối Ran910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - Đến hết hồ Suối Ran1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến hết xã Bảo Bình960.000480.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến hết xã Bảo Bình1.120.000560.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến hết xã Bảo Bình1.600.000800.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Bảo Bình - Đến cầu Suối Lức1.080.000540.000360.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Bảo Bình - Đến cầu Suối Lức1.260.000630.000420.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Bảo Bình - Đến cầu Suối Lức1.800.000900.000600.000400.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) - Đến cầu Bảo Bình1.320.000600.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) - Đến cầu Bảo Bình1.540.000700.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) - Đến cầu Bảo Bình2.200.0001.000.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình - Đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)1.500.000720.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình - Đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)1.750.000840.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình - Đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)2.500.0001.200.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Hồ Suối Vọng - Đến Bưu điện xã Bảo Bình1.320.000600.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Hồ Suối Vọng - Đến Bưu điện xã Bảo Bình1.540.000700.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Hồ Suối Vọng - Đến Bưu điện xã Bảo Bình2.200.0001.000.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo - Đến cầu Hồ Suối Vọng1.080.000540.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo - Đến cầu Hồ Suối Vọng1.260.000630.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo - Đến cầu Hồ Suối Vọng1.800.000900.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) - Đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo1.500.000720.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) - Đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo1.750.000840.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) - Đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo2.500.0001.200.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) - Đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)1.320.000660.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) - Đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)1.540.000770.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) - Đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)2.200.0001.100.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Hai - Đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)1.500.000720.000350.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Hai - Đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)1.750.000840.000410.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)Đoạn từ cầu Suối Hai - Đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)2.500.0001.200.000580.000400.000-Đất ở nông thôn
193Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
196Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường1.800.000900.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường2.100.0001.050.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - Đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường3.000.0001.500.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
199Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết khu Trung tâm hành chính huyện1.920.000960.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết khu Trung tâm hành chính huyện2.240.0001.120.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết khu Trung tâm hành chính huyện3.200.0001.600.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
202Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Đến cầu Gia Hoét780.000390.000300.000240.000-Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Đến cầu Gia Hoét910.000460.000350.000280.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Đến cầu Gia Hoét1.300.000650.000500.000400.000-Đất ở nông thôn
205Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa - Đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.080.000540.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa - Đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.260.000630.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa - Đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.800.000900.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
208Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) - Đến hết cây xăng Vĩnh Hòa1.440.000720.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) - Đến hết cây xăng Vĩnh Hòa1.680.000840.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) - Đến hết cây xăng Vĩnh Hòa2.400.0001.200.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
211Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp Chùa Thiên Ân - Đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)1.200.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp Chùa Thiên Ân - Đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)1.400.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp Chùa Thiên Ân - Đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)2.000.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
214Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Thề - Đến hết Chùa Thiên Ân1.500.000720.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Thề - Đến hết Chùa Thiên Ân1.750.000840.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Thề - Đến hết Chùa Thiên Ân2.500.0001.200.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
217Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray - Đến cầu Suối Thề1.800.000840.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray - Đến cầu Suối Thề2.100.000980.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray - Đến cầu Suối Thề3.000.0001.400.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
220Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray2.100.000960.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray2.450.0001.120.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Đến đường tổ 10, ấp 9, xã Sông Ray3.500.0001.600.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
223Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu1.800.000840.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu2.100.000980.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Lức - Đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu3.000.0001.400.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
226Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Sách - Đến cầu Suối Lức1.320.000660.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Sách - Đến cầu Suối Lức1.540.000770.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ cầu Suối Sách - Đến cầu Suối Lức2.200.0001.100.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
229Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai - Đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)1.500.000720.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai - Đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)1.750.000840.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai - Đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)2.500.0001.200.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
232Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - Đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai1.320.000660.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - Đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai1.540.000770.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 765Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - Đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai2.200.0001.100.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
235Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc1.200.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc1.400.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc2.000.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray - Đến đường tỉnh 764 đi Suối Lức1.680.000780.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray - Đến đường tỉnh 764 đi Suối Lức1.960.000910.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray - Đến đường tỉnh 764 đi Suối Lức2.800.0001.300.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - Đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray2.100.000960.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - Đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray2.450.0001.120.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - Đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray3.500.0001.600.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - Đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray1.800.000780.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - Đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray2.100.000910.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - Đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray3.000.0001.300.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - Đến hết Trường THCS Sông Ray1.500.000720.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - Đến hết Trường THCS Sông Ray1.750.000840.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - Đến hết Trường THCS Sông Ray2.500.0001.200.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trại giam Xuyên Mộc1.320.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trại giam Xuyên Mộc1.540.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - Đến hết Trại giam Xuyên Mộc2.200.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ - Đến ngã tư Biên Hòa 21.200.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ - Đến ngã tư Biên Hòa 21.400.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ - Đến ngã tư Biên Hòa 22.000.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết cây xăng Xuân Mỹ1.560.000780.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết cây xăng Xuân Mỹ1.820.000910.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Cẩm MỹĐường tỉnh 764Đoạn từ Quốc lộ 56 - Đến hết cây xăng Xuân Mỹ2.600.0001.300.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh huyện Châu Đức1.200.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh huyện Châu Đức1.400.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh huyện Châu Đức2.000.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao - Đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.560.000720.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao - Đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.820.000840.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao - Đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ2.600.0001.200.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - Đến hết xã Long Giao1.440.000720.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - Đến hết xã Long Giao1.680.000840.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - Đến hết xã Long Giao2.400.0001.200.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - Đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ1.680.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - Đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ1.960.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - Đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ2.800.0001.400.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ2.040.000960.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ2.380.0001.120.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ3.400.0001.600.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Đến hết xã Nhân Nghĩa1.800.000840.000510.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Đến hết xã Nhân Nghĩa2.100.000980.000600.000490.000-Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Đến hết xã Nhân Nghĩa3.000.0001.400.000850.000700.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - Đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.320.000600.000430.000330.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - Đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.540.000700.000500.000390.000-Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Cẩm MỹQuốc lộ 56Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - Đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông2.200.0001.000.000720.000550.000-Đất ở nông thôn
5/5 - (2 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận