Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
2.2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Cam Ranh | Tại đây | 34 | Xã Cà Ná | Tại đây |
| 2 | Xã Bắc Ninh Hòa | Tại đây | 35 | Xã Phước Hà | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Định | Tại đây | 36 | Xã Phước Dinh | Tại đây |
| 4 | Xã Nam Ninh Hòa | Tại đây | 37 | Xã Ninh Hải | Tại đây |
| 5 | Xã Tây Ninh Hòa | Tại đây | 38 | Xã Xuân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hòa Trí | Tại đây | 39 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 7 | Xã Đại Lãnh | Tại đây | 40 | Xã Thuận Bắc | Tại đây |
| 8 | Xã Tu Bông | Tại đây | 41 | Xã Công Hải | Tại đây |
| 9 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 42 | Xã Ninh Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Vạn Ninh | Tại đây | 43 | Xã Lâm Sơn | Tại đây |
| 11 | Xã Vạn Hưng | Tại đây | 44 | Xã Anh Dũng | Tại đây |
| 12 | Xã Diên Khánh | Tại đây | 45 | Xã Mỹ Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Diên Lạc | Tại đây | 46 | Xã Bác Ái Đông | Tại đây |
| 14 | Xã Diên Điền | Tại đây | 47 | Xã Bác Ái | Tại đây |
| 15 | Xã Diên Lâm | Tại đây | 48 | Xã Bác Ái Tây | Tại đây |
| 16 | Xã Diên Thọ | Tại đây | 49 | Phường Nha Trang | Tại đây |
| 17 | Xã Suối Hiệp | Tại đây | 50 | Phường Bắc Nha Trang | Tại đây |
| 18 | Xã Cam Lâm | Tại đây | 51 | Phường Tây Nha Trang | Tại đây |
| 19 | Xã Suối Dầu | Tại đây | 52 | Phường Nam Nha Trang | Tại đây |
| 20 | Xã Cam Hiệp | Tại đây | 53 | Phường Bắc Cam Ranh | Tại đây |
| 21 | Xã Cam An | Tại đây | 54 | Phường Cam Ranh | Tại đây |
| 22 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Tại đây | 55 | Phường Cam Linh | Tại đây |
| 23 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Tại đây | 56 | Phường Ba Ngòi | Tại đây |
| 24 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Tại đây | 57 | Phường Ninh Hòa | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Tại đây | 58 | Phường Đông Ninh Hòa | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Vĩnh | Tại đây | 59 | Phường Hòa Thắng | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Sơn | Tại đây | 60 | Phường Phan Rang | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Khánh Sơn | Tại đây | 61 | Phường Đông Hải | Tại đây |
| 29 | Xã Đông Khánh Sơn | Tại đây | 62 | Phường Ninh Chử | Tại đây |
| 30 | Xã Ninh Phước | Tại đây | 63 | Phường Bảo An | Tại đây |
| 31 | Xã Phước Hữu | Tại đây | 64 | Phường Đô Vinh | Tại đây |
| 32 | Xã Phước Hậu | Tại đây | 65 | Đặc khu Trường Sa | Tại đây |
| 33 | Xã Thuận Nam | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa trước đây:
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | - |
| Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | - |
| Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | - |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 1.092.000 | 728.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.048.000 | 699.000 | 466.000 | 262.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 655.000 | 437.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 786.000 | 524.000 | 349.000 | 197.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh | Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | - |
| Thành phố Cam Ranh | Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | - |
| Thành phố Cam Ranh | Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | - |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 637.000 | 455.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 154.700 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất ở đô thị | 1.547.000 | 865.000 | 683.000 | 455.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 176.800 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 364.000 | 245.800 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 637.000 | 455.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất ở đô thị | 1.768.000 | 988.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.235.000 | 975.000 | 650.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) | Đất ở đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường Lập Định-Suối Môn - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 915.000 | 582.000 | 416.000 | 250.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 510.000 | 364.000 | 218.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất TM - DV đô thị | 1.238.000 | 692.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 915.000 | 582.000 | 416.000 | 250.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 510.000 | 364.000 | 218.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất TM - DV đô thị | 1.414.000 | 790.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất TM - DV đô thị | 1.768.000 | 988.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm | Võ Thị Sáu - | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm | Xuân Diệu - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) | Đất TM - DV đô thị | 208.000 | 150.000 | 125.000 | 108.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường Lập Định-Suối Môn - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 686.000 | 437.000 | 312.000 | 187.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 382.000 | 273.000 | 164.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 197.000 | 161.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất SX - KD đô thị | 928.000 | 519.000 | 410.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm | Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 686.000 | 437.000 | 312.000 | 187.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 382.000 | 273.000 | 164.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Quốc Việt - | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 131.000 | 108.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm | Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 197.000 | 161.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Du - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thái Bình - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Thiện Thuật - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Nguyễn Viết Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất SX - KD đô thị | 1.061.000 | 593.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất SX - KD đô thị | 1.326.000 | 741.000 | 585.000 | 390.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm | Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
