• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) Đất ở nông thôn 1.215.000 608.000 405.000 -
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) Đất TM - DV nông thôn 972.000 486.000 324.000 -
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) Đất SX - KD nông thôn 729.000 365.000 243.000 -
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất ở đô thị 1.638.000 1.092.000 728.000 410.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất ở đô thị 1.310.000 874.000 582.000 328.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm Đất ở đô thị 910.000 585.000 455.000 390.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất TM - DV đô thị 1.310.000 874.000 582.000 328.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất TM - DV đô thị 1.048.000 699.000 466.000 262.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm Đất TM - DV đô thị 728.000 468.000 364.000 312.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất SX - KD đô thị 983.000 655.000 437.000 246.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm Đất SX - KD đô thị 786.000 524.000 349.000 197.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm Đất SX - KD đô thị 546.000 351.000 273.000 234.000
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 -
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm Đất TM - DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 -
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 -
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 1.144.000 728.000 520.000 312.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 1.001.000 637.000 455.000 273.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 154.700
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 780.000 546.000 364.000 299.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 702.000 491.000 328.000 269.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải Đất ở đô thị 1.547.000 865.000 683.000 455.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 176.800
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 364.000 245.800 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 1.144.000 728.000 520.000 312.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 1.001.000 637.000 455.000 273.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Đất ở đô thị 293.000 211.000 176.000 152.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du Đất ở đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ - Lê Duẩn Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 520.000 364.000 260.000 221.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Cao Thắng Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 780.000 546.000 364.000 299.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 702.000 491.000 328.000 269.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên Đất ở đô thị 780.000 546.000 364.000 299.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa Đất ở đô thị 780.000 546.000 364.000 299.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Cống bản Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng - Lê Lai Đất ở đô thị 780.000 546.000 364.000 299.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 520.000 364.000 260.000 221.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Nguyễn Khanh Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn Đất ở đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) Đất ở đô thị 1.768.000 988.000 780.000 520.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc Đất ở đô thị 2.210.000 1.235.000 975.000 650.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn Đất ở đô thị 520.000 364.000 260.000 221.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) Đất ở đô thị 520.000 364.000 260.000 221.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Nguyễn Khanh Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan Đất ở đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 702.000 491.000 328.000 269.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Đất ở đô thị 546.000 382.000 255.000 209.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 468.000 328.000 234.000 199.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất ở đô thị 293.000 211.000 176.000 152.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất ở đô thị 293.000 211.000 176.000 152.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất ở đô thị 293.000 211.000 176.000 152.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm Đất ở đô thị 293.000 211.000 176.000 152.000
Huyện Cam Lâm Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) Đất ở đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định-Suối Môn - Đất ở đô thị 364.000 255.000 182.000 155.000
Huyện Cam Lâm Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) Đất ở đô thị 325.000 234.000 195.000 169.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 915.000 582.000 416.000 250.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 801.000 510.000 364.000 218.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 262.000 215.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải Đất TM - DV đô thị 1.238.000 692.000 546.000 364.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 915.000 582.000 416.000 250.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 801.000 510.000 364.000 218.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Đất TM - DV đô thị 234.000 168.000 140.000 122.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ - Lê Duẩn Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Cao Thắng Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 262.000 215.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Cống bản Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng - Lê Lai Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 291.000 239.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Nguyễn Khanh Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn Đất TM - DV đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) Đất TM - DV đô thị 1.414.000 790.000 624.000 416.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc Đất TM - DV đô thị 1.768.000 988.000 780.000 520.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn Đất TM - DV đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) Đất TM - DV đô thị 416.000 291.000 208.000 177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Nguyễn Khanh Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 233.000 191.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 262.000 215.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu - Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 204.000 167.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Võ Thị Sáu Đất TM - DV đô thị 374.000 262.000 187.000 159.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 333.000 233.000 166.000 141.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất TM - DV đô thị 234.000 168.000 140.000 122.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất TM - DV đô thị 234.000 168.000 140.000 122.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Đất TM - DV đô thị 234.000 168.000 140.000 122.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm Đất TM - DV đô thị 234.000 168.000 140.000 122.000
Huyện Cam Lâm Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) Đất TM - DV đô thị 208.000 150.000 125.000 108.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định-Suối Môn - Đất TM - DV đô thị 291.000 204.000 146.000 124.000
Huyện Cam Lâm Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) Đất TM - DV đô thị 260.000 187.000 156.000 135.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 686.000 437.000 312.000 187.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ Đất SX - KD đô thị 601.000 382.000 273.000 164.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp Đất SX - KD đô thị 421.000 295.000 197.000 161.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 328.000 229.000 153.000 126.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải Đất SX - KD đô thị 928.000 519.000 410.000 273.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 187.000 131.000 94.000 80.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 686.000 437.000 312.000 187.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ Đất SX - KD đô thị 601.000 382.000 273.000 164.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng Đất SX - KD đô thị 195.000 140.000 117.000 101.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt - Đất SX - KD đô thị 176.000 126.000 105.000 91.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm Đất SX - KD đô thị 195.000 140.000 117.000 101.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 131.000 108.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước Đất SX - KD đô thị 328.000 229.000 153.000 126.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều Đất SX - KD đô thị 195.000 140.000 117.000 101.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ - Lê Duẩn Đất SX - KD đô thị 328.000 229.000 153.000 126.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước - Cao Thắng Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường Đất SX - KD đô thị 195.000 140.000 117.000 101.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 195.000 140.000 117.000 101.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp Đất SX - KD đô thị 421.000 295.000 197.000 161.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên Đất SX - KD đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du - Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình - Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật - Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa Đất SX - KD đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Cống bản Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân Đất SX - KD đô thị 328.000 229.000 153.000 126.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân - Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng - Lê Lai Đất SX - KD đô thị 468.000 328.000 218.000 179.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Trần Quý Cáp Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Nguyễn Khanh Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn Đất SX - KD đô thị 187.000 131.000 94.000 80.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung Đất SX - KD đô thị 328.000 229.000 153.000 126.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 187.000 131.000 94.000 80.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) Đất SX - KD đô thị 1.061.000 593.000 468.000 312.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc Đất SX - KD đô thị 1.326.000 741.000 585.000 390.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây Đất SX - KD đô thị 374.000 262.000 175.000 144.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn Đất SX - KD đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) Đất SX - KD đô thị 312.000 218.000 156.000 133.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Võ Thị Sáu Đất SX - KD đô thị 281.000 197.000 140.000 119.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Nguyễn Khanh Đất SX - KD đô thị 250.000 175.000 125.000 106.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao - Kênh chính Nam Đất SX - KD đô thị 218.000 153.000 109.000 93.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.9/5 - (906 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.