Bảng giá đất huyện Bình Liêu – tỉnh Quảng Ninh

0 5.105

Bảng giá đất huyện Bình Liêu – tỉnh Quảng Ninh mới nhất Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 225/2019/NQ-HĐND về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Nghị quyết 242/2020/NQ-HĐND ngày 31/3/2020 và Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022)

– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Liêu – tỉnh Quảng Ninh

3. Bảng giá đất huyện Bình Liêu – tỉnh Quảng Ninh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Liêu – tỉnh Quảng Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Bình LiêuTuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi)từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường120.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Bình LiêuTuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi)từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường160.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Bình LiêuTuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi)từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường200.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu96.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu128.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu160.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường)250.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường)350.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường)300.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường)400.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi)Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường)500.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường)350.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -360.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -480.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -600.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường)250.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường)480.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường)640.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường)800.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi)Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Bình LiêuTuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Bình LiêuTuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Bình LiêuTuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Bình LiêuTuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Bình LiêuTuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Bình LiêuTuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm210.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm280.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm350.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -360.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -480.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -600.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)360.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)480.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)600.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường360.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường480.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường600.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Bình LiêuNgã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường)120.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Bình LiêuNgã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường)160.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Bình LiêuNgã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường)200.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà)162.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà)216.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà)270.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường432.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường576.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường720.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -96.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -128.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -160.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -360.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -480.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -600.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Bình LiêuĐường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường)350.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã -120.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã -160.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã -200.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường)330.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường)440.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường)550.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Bình LiêuĐường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi)Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -96.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -128.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn -160.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường96.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường128.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường160.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường)350.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường)150.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường)200.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường)250.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường)324.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường)432.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường)540.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường)480.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường)640.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường)800.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Khu dân cư hai bên Khu A + B -672.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Khu dân cư hai bên Khu A + B -896.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Khu dân cư hai bên Khu A + B -1.120.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường)432.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường)576.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường)720.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các Khu vực còn lại -90.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các Khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các Khu vực còn lại -150.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) -160.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường)160.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-96.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-128.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Bình LiêuTuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)-160.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường)350.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường210.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường280.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường350.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -540.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -720.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C -900.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Bình LiêuKhu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường)1.620.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Bình LiêuKhu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường)2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Bình LiêuKhu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường)2.700.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải)1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải)2.000.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái)2.160.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái)2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái)3.600.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường)2.160.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường)2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường)3.600.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường)2.160.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường)2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường)3.600.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường)2.520.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường)3.360.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Bình LiêuBám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi)từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường)4.200.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập -90.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập -120.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập -150.000----Đất ở đô thị
214Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) -160.000----Đất ở đô thị
217Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường)160.000----Đất ở đô thị
220Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2108.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2144.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2180.000----Đất ở đô thị
223Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)160.000----Đất ở đô thị
226Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường)160.000----Đất ở đô thị
229Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường)108.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường)144.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường)180.000----Đất ở đô thị
232Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường)160.000----Đất ở đô thị
235Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường)96.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường)128.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường)160.000----Đất ở đô thị
238Huyện Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) -96.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) -128.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) -160.000----Đất ở đô thị
241Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường)270.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường)360.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường)450.000----Đất ở đô thị
244Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêutừ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường)210.000----Đất SX-KD đô thị
245Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêutừ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường)280.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Bình LiêuTuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêutừ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường)350.000----Đất ở đô thị
247Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -360.000----Đất SX-KD đô thị
248Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -480.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C -600.000----Đất ở đô thị
250Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường)360.000----Đất SX-KD đô thị
251Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường)480.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường)600.000----Đất ở đô thị
253Huyện Bình LiêuĐường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường)840.000----Đất SX-KD đô thị
254Huyện Bình LiêuĐường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường)1.120.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Bình LiêuĐường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường)1.400.000----Đất ở đô thị
256Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
257Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Bình LiêuKhu vực trung tâm - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường)2.000.000----Đất ở đô thị
259Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) -300.000----Đất SX-KD đô thị
260Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) -400.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuCác hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) -500.000----Đất ở đô thị
262Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường)570.000----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường)760.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường)950.000----Đất ở đô thị
265Huyện Bình LiêuQL 18C - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD đô thị
266Huyện Bình LiêuQL 18C - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Bình LiêuQL 18C - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở đô thị
268Huyện Bình LiêuPhố Sân Bay - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Bình LiêuPhố Sân Bay - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Bình LiêuPhố Sân Bay - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở đô thị
271Huyện Bình LiêuPhố Thương Mại - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường)1.020.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Bình LiêuPhố Thương Mại - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường)1.360.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Bình LiêuPhố Thương Mại - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường)1.700.000----Đất ở đô thị
274Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu-429.000----Đất SX-KD đô thị
275Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu-572.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu-715.000----Đất ở đô thị
277Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu-468.000----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu-624.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu-780.000----Đất ở đô thị
280Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường)429.000----Đất SX-KD đô thị
281Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường)572.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường)715.000----Đất ở đô thị
283Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường)2.700.000----Đất ở đô thị
286Huyện Bình LiêuKhu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường)2.250.000----Đất SX-KD đô thị
287Huyện Bình LiêuKhu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường)3.000.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Bình LiêuKhu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêutừ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường)3.750.000----Đất ở đô thị
289Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường)507.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường)676.000----Đất TM-DV đô thị
291Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường)845.000----Đất ở đô thị
292Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Bình LiêuKhu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường)3.000.000----Đất ở đô thị
295Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường)432.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường)576.000----Đất TM-DV đô thị
297Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường)720.000----Đất ở đô thị
298Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường)507.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường)676.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường)845.000----Đất ở đô thị
301Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường)468.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường)624.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường)780.000----Đất ở đô thị
304Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường)468.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường)624.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường)780.000----Đất ở đô thị
307Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường)1.620.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường)2.160.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường)2.700.000----Đất ở đô thị
310Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường)510.000----Đất SX-KD đô thị
311Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường)680.000----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuTừ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường)850.000----Đất ở đô thị
313Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường)2.400.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường)3.200.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Bình LiêuPhố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường)4.000.000----Đất ở đô thị
316Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường -3.500.000----Đất ở đô thị
319Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường)3.240.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường)4.320.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường)5.400.000----Đất ở đô thị
322Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng3.240.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng4.320.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng5.400.000----Đất ở đô thị
325Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
326Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Bình LiêuKhu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường)6.000.000----Đất ở đô thị
328Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường)3.240.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường)4.320.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường)5.400.000----Đất ở đô thị
331Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái;3.240.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái;4.320.000----Đất TM-DV đô thị
333Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái;5.400.000----Đất ở đô thị
334Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường3.240.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường4.320.000----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Bình LiêuPhố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêutừ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường5.400.000----Đất ở đô thị
337Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường)6.000.000----Đất ở đô thị
340Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường840.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường1.120.000----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường1.400.000----Đất ở đô thị
343Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường)432.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường)576.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường)720.000----Đất ở đô thị
346Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường)720.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường)960.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường)1.200.000----Đất ở đô thị
349Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Bình LiêuPhố Trường Đoàn - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường)2.500.000----Đất ở đô thị
352Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường)4.500.000----Đất ở đô thị
355Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường)4.500.000----Đất ở đô thị
358Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường)2.700.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường)3.600.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường)4.500.000----Đất ở đô thị
361Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường)480.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường)640.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Bình LiêuPhố Lương Thực - Thị trấn Bình LiêuĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường)800.000----Đất ở đô thị
364Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường)5.400.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường)7.200.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường)9.000.000----Đất ở đô thị
367Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường)4.500.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường)6.000.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường)7.500.000----Đất ở đô thị
370Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường)900.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuKhu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường)1.500.000----Đất ở đô thị
373Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)450.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)600.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)750.000----Đất ở đô thị
376Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)480.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)640.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Bình LiêuĐường Hoàng Cần - Thị trấn Bình LiêuĐoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường)800.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap